|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
868/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
22/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 868/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
22 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
THÚ Y THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15
tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1325/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH &CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 868/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
Phi địa giới
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật
|
Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT ngày
30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy
định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật (Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần
|
Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Phí thẩm định đối với vùng
an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật
|
Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
x
|
Một phần
|
x
|
x
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí thẩm định đối với vùng an
toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần
|
Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
x
|
Toàn trình
|
x
|
x
|
Lưu ý: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
PHỤ LỤC
BIỂU
KHUNG GIÁ DỊCH VỤ CHẨN ĐOÁN THÚ Y
(Kèm theo Quyết định số 868/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Khung giá
(đồng)
|
|
I
|
Động vật trên cạn
|
|
|
|
1
|
Tư vấn xét nghiệm
|
Lần
|
45.500 - 50.000
|
|
2
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
2.1
|
Lấy mẫu máu trâu bò
|
Mẫu
|
28.000 - 30.800
|
|
2.2
|
Lấy mẫu máu tiểu gia súc
(lợn, chó, mèo, thỏ....)
|
Mẫu
|
17.000 - 18.700
|
|
2.3
|
Lấy mẫu máu gia cầm
|
Mẫu
|
4.300 - 4.700
|
|
2.4
|
Lấy mẫu khác (swab, phân..)
|
Mẫu
|
7.300 - 8.000
|
|
3
|
Chẩn đoán bệnh lý học
|
|
|
|
3.1
|
Mổ khám đại gia súc (thực địa)
|
Mẫu
|
208.000 - 228.000
|
|
3.2
|
Mổ khám một số bệnh truyền
lây nguy hiểm (dại,....)
|
Mẫu
|
171.000 - 188.000
|
|
3.3
|
Mổ khám tiểu gia súc (lợn,
chó, mèo, thỏ,...)
|
Mẫu
|
45.000 - 49.500
|
|
3.4
|
Mổ khám gia cầm
|
Mẫu
|
26.000 - 28.600
|
|
3.5
|
Xét nghiệm vi thể bằng phương
pháp Parafin
|
Mẫu
|
245.000 - 270.000
|
|
4
|
Xét nghiệm
|
|
|
|
4.1
|
Xét nghiệm vi rút
|
|
|
|
4.1.1
|
Phát hiện bằng kỹ thuật Real
time RT-PCR đối với 01 trong số những vi rút RNA gây bệnh sau:
Gia cầm: Newcastle
(gà); Gumbro (gà); Viêm phế quản (gà); Cúm gia cầm (1 subtype (gene), vd: H5
hoặc N1 hoặc N6)
Lợn (Heo): Dịch tả
lợn; lở mồm long móng; PRRS (dòng Bắc Mỹ/Trung Quốc hoặc Châu Âu); PED; TGE.
Trâu bò: Lở mồm long
móng...
Khác: Xuất huyết thỏ;
Dại và các bệnh do vi rút RNA khác trên động vật.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
555.000 - 610.500
|
|
4.1.2
|
Phát hiện bằng kỹ thuật Real
time RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.
(Mẫu đã chiết tách RNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
229.000 - 252.000
|
|
4.1.3
|
Phát hiện và định type bằng
kỹ thuật RT-PCR đối với 01 trong số những vi rút RNA gây bệnh sau:
Gia cầm: xác định
subtype cúm gia cầm (1 subtype (gene), vd: H5 hoặc N1 hoặc N6)
Lợn (heo): định type
vi rút lở mồm long móng (1 serotype O, A hoặc Asia)
Trâu bò: định type vi
rút lở mồm long móng (1 serotype O, A hoặc Asia)
Khác: Phát hiện vi rút
RNA khác gây bệnh trên động vật.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
877.000 - 965.000
|
|
4.1.4
|
Phát hiện và định type bằng
kỹ thuật RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.
(Mẫu đã chiết tách RNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
212.000 - 233.000
|
|
4.1.5
|
Phát hiện bằng kỹ thuật Real
time PCR đối với 01 trong số những vi rút DNA gây bệnh sau:
Gia cầm: Dịch
tả vịt, Marek
Lợn: dịch tả
lợn Châu phi, PCV-2, giả dại trên lợn
Khác: Đậu
dê, u nhầy ở thỏ và các bệnh do vi rút DNA khác trên động vật. (Mẫu xét
nghiệm là mẫu nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
495.000 - 544.500
|
|
4.1.6
|
Phát hiện bằng kỹ thuật Real
time PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh.
(Mẫu đã chiết tách DNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
208.000 - 229.000
|
|
4.1.7
|
Phát hiện bằng kỹ thuật PCR
đối với 01 vi rút DNA gây bệnh trên động vật.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
486.000 - 534.500
|
|
4.1.8
|
Phát hiện bằng kỹ thuật PCR
đối với 01 vi rút DNA gây bệnh trên động vật.
(Mẫu đã chiết tách DNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
187.000 - 206.000
|
|
4.1.9
|
Giải trình tự gien cho 24 mẫu
(8 đoạn gen/mẫu)
|
Mẫu
|
4.767.000 - 5.244.000
|
|
4.1.10
|
Giải trình tự gien cho 12 mẫu
(8 đoạn gen/mẫu)
|
Mẫu
|
8.423.000 - 9.266.000
|
|
4.1.11
|
Giải trình tự gien cho 24 mẫu
(1 đoạn gen/mẫu)
|
Mẫu
|
2.959.000 - 3.254.000
|
|
4.1.12
|
Giải trình tự gien cho 12 mẫu
(1 đoạn gen/mẫu)
|
Mẫu
|
4.275.000 - 4.702.000
|
|
4.1.13
|
Định tính kháng thể PRRS (1
chủng) bằng phương pháp IPMA
|
Mẫu
|
75.000 - 82.500
|
|
4.1.14
|
Định lượng kháng thể PRRS (1 chủng)
bằng phương pháp IPMA
|
Mẫu
|
203.000 - 223.000
|
|
4.1.15
|
Định tính kháng thể dịch tả
lợn bằng phương pháp NPLA
|
Mẫu
|
89.000 - 98.000
|
|
4.1.16
|
Định lượng kháng thể dịch tả
lợn bằng phương pháp NPLA
|
Mẫu
|
186.000 - 205.000
|
|
4.1.17
|
Phân lập trên phôi trứng đối
với 01 vi rút gây bệnh trên gia cầm, thủy cầm như cúm, Newcastle, dịch tả
vịt, viêm gan vịt và các bệnh khác.
(Chưa tính giá xác chẩn
lại bằng phương pháp PCR, Realtime PCR, HA hoặc HI,...)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
293.000 - 323.000
|
|
4.1.18
|
Phân lập trên tế bào đối với
01 vi rút như cúm, Newcastle, dịch tả vịt, PRRS, lở mồm long móng, dịch tả
lợn và các bệnh khác (Chưa tính giá xác chẩn lại bằng phương pháp PCR,
Realtime PCR, HA hoặc HI,...)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
385.000 - 424.000
|
|
4.1.19
|
Xác định serotype vi rút lở
mồm long móng bằng kỹ thuật AgELISA
|
Mẫu
|
549.000 - 604.000
|
|
4.1.20
|
Định tính kháng thể dịch tả
vịt bằng phương pháp trung hòa trên tế bào
|
Mẫu
|
142.000 - 156.000
|
|
4.1.21
|
Định lượng kháng thể dịch tả
vịt bằng phương pháp trung hòa trên tế bào.
|
Mẫu
|
178.000 - 196.000
|
|
4.1.22
|
Phát hiện bằng phương pháp
ELISA đối với kháng thể kháng 01 trong số những vi rút gây bệnh dịch tả lợn,
PRRS, PCV, PED, TGE, giả dại và các bệnh khác.
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
152.000 - 167.000
|
|
4.1.23
|
Định lượng kháng thể cúm gia
cầm bằng phương pháp HI
|
Mẫu
|
86.000 - 95.000
|
|
4.1.24
|
Định lượng kháng thể
Newcastle bằng phương pháp HI
|
Mẫu
|
46.000 - 50.600
|
|
4.1.25
|
Định tính kháng thể Gumboro
bằng phương pháp AGP
|
Mẫu
|
37.000 - 40.700
|
|
4.1.26
|
Định lượng kháng thể Gumboro
bằng phương pháp AGP
|
Mẫu
|
43.000 - 47.300
|
|
4.1.27
|
Định lượng kháng thể LMLM
bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1)
|
Mẫu
|
191.000 - 210.000
|
|
4.1.28
|
Định lượng kháng thể LMLM
bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (2 serotype trong số 3 serotype O, A
và Asia1)
|
Mẫu
|
313.000 - 344.000
|
|
4.1.29
|
Định lượng kháng thể LMLM
bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (3 serotype O, A và Asia1)
|
Mẫu
|
433.000 - 476.000
|
|
4.1.30
|
Định tính kháng thể LMLM bằng
phương pháp LP ELISA (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1)
|
Mẫu
|
153.000 - 168.000
|
|
4.1.31
|
Định lượng kháng thể LMLM
bằng phương pháp LP ELISA (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1)
|
Mẫu
|
252.000 - 277.000
|
|
4.1.32
|
Phát hiện bằng phương pháp
ELISA 3ABC đối với kháng thể kháng vi rút gây bệnh lở mồm long móng
|
Mẫu
|
191.000 - 210.000
|
|
4.1.33
|
Phát hiện bằng phương pháp
ELISA đối với kháng thể kháng một trong số những vi rút gây bệnh như Gumboro
(gà), viêm phế quản (gà), viêm thanh khí quản (gà), Avialeukosis và các bệnh
khác
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
108.000 - 119.000
|
|
4.1.34
|
Phát hiện bằng phương pháp
ELISA đối với kháng thể kháng một vi rút gây bệnh khác
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
108.000 - 119.000
|
|
4.1.35
|
Phát hiện vi rút dại bằng
phương pháp kháng thể huỳnh quang trực tiếp (FAT) hoặc IPX
|
Mẫu
|
265.000 - 292.000
|
|
4.1.36
|
Phát hiện kháng nguyên vi rút
dịch tả lợn bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
153.000 - 168.000
|
|
4.2
|
Xét nghiệm vi trùng
|
|
|
|
4.2.1
|
Định lượng tổng số vi khuẩn
hiếu khí
|
Mẫu
|
168.000 - 184.000
|
|
4.2.2
|
Phân lập, giám định sinh hóa
vi khuẩn Salmonella spp.
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.3
|
Phân lập, giám định sinh hóa
vi khuẩn Pasteurella multocida
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.4
|
Phân lập, giám định sinh hóa
vi khuẩn E.coli
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.5
|
Phân lập, giám định sinh hóa
vi khuẩn Staphylococcus. spp.
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.6
|
Phân lập, giám định sinh hóa
vi khuẩn Streptococcus. spp.
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.7
|
Phân lập, giám định sinh hóa
nấm phổi Aspergillus trên gia cầm
|
Mẫu
|
280.000 - 308.500
|
|
4.2.8
|
Phân lập, giám định vi khuẩn
gây bệnh bạch lỵ và thương hàn bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.9
|
Phân lập, định typs vi khuẩn
gây bệnh Tụ huyết trùng ở trâu bò bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.10
|
Phân lập, giám định vi khuẩn
gây bệnh Đóng dấu bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.11
|
Phân lập, giám định vi khuẩn
gây bệnh Nhiệt thán bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.12
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus
paragallinarum trên gà bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.13
|
Phân lập, giám định vi khuẩn E.coli
gây phù đầu trên lợn bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.14
|
Phân lập, giám định vi khuẩn E.coli
gây tiêu chảy trên lợn bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.15
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Staphylococcus
aureus bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.16
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Streptococcus
suis bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.17
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus
parasuis gây bệnh ở lợn bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
397.000 - 436.700
|
|
4.2.18
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium
perfringens bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
666.000 - 733.000
|
|
4.2.19
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium
chauvoei bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
666.000 - 733.000
|
|
4.2.20
|
Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium
spp. bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
666.000 - 733.000
|
|
4.2.21
|
Phát hiện kháng thể Mycoplasma
hyopneumoniae bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
104.000 - 114.400
|
|
4.2.22
|
Phát hiện kháng thể Mycoplasma
galliseptium bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
104.000 - 114.400
|
|
4.2.23
|
Phát hiện kháng thể
Actinobaccilus Pleuro Pneumonia bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
192.000 - 211.000
|
|
4.2.24
|
Phát hiện kháng thể Heamophilus
parasuis bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
104.000 - 114.400
|
|
4.2.25
|
Phát hiện kháng thể lao bò
bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu
|
281.000 - 309.000
|
|
4.2.26
|
Phát hiện kháng thể Mycoplasma
gallisepticum ở gia cầm bằng phương pháp ngưng kết
|
Mẫu
|
37.000 - 40.700
|
|
4.2.27
|
Phát hiện kháng thể
Salmonella pullorum ở gia cầm bằng phương pháp ngưng kết
|
Mẫu
|
37.000 - 40.700
|
|
4.2.28
|
Phát hiện kháng thể kháng các
vi khuẩn khác bằng phương pháp ngưng kết nhanh
|
Mẫu
|
37.000 - 40.700
|
|
4.2.29
|
Phản ứng dò lao (Tuberculine)
nội bì/gộp 5 mẫu
|
Mẫu
|
321.000 - 353.000
|
|
4.2.30
|
Kháng sinh đồ đối với 01 vi
khuẩn hiếu khí (7 loại kháng sinh)
|
Mẫu
|
122.000 - 134.000
|
|
4.2.31
|
Kháng sinh đồ đối với 01 vi
khuẩn yếm khí (7 loại kháng sinh)
|
Mẫu
|
151.000 - 166.000
|
|
4.2.32
|
Định lượng kháng thể tụ huyết
trùng trâu bò bằng phương pháp IHA
|
Mẫu
|
164.000 - 180.000
|
|
4.2.33
|
Phát hiện vi khuẩn Actinobaccilus
Pleuro Pneumonia bằng phương pháp Realtime-PCR
|
Mẫu
|
512.000 - 563.000
|
|
4.2.34
|
Phát hiện vi khuẩn Mycoplasma
hyopneumoniae bằng phương pháp Realtime-PCR
|
Mẫu
|
512.000 - 563.000
|
|
4.2.35
|
Phát hiện kháng thể Sảy thai truyền
nhiễm bằng phương pháp Elisa
|
Mẫu
|
120.000 - 132.000
|
|
4.2.36
|
Phát hiện kháng thể Sảy thai truyền
nhiễm bằng phương pháp Rose Bengal
|
Mẫu
|
76.000 - 83.600
|
|
4.2.37
|
Phân lập vi khuẩn Brucella
bằng phương pháp nuôi cấy
|
Mẫu
|
269.000 - 296.000
|
|
4.2.38
|
Phát hiện kháng thể Leptospira
bằng phương pháp MAT
|
Mẫu
|
94.000 - 103.000
|
|
4.2.39
|
Phát hiện kháng nguyên Leptospira
bằng phương pháp nuôi cấy
|
Mẫu
|
288.000 - 317.000
|
|
4.2.40
|
Phát hiện kháng nguyên Leptospira
hoặc Brucella bằng phương pháp PCR
|
Mẫu
|
555.000 - 610.000
|
|
4.2.41
|
Phân lập, định danh vi khuẩn
bằng máy tự động
|
Mẫu
|
396.000 - 436.000
|
|
4.3
|
Xét nghiệm ký sinh trùng
|
|
|
|
4.3.1
|
Phát hiện 01 loại ký sinh
trùng đường máu (Babesia spp.; Anaplasma spp.; Theileria spp.; Trypansoma
spp.) bằng phương pháp PCR
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
556.000 - 612.000
|
|
4.3.2
|
Phát hiện kháng thể kháng 01
trong số những ký sinh trùng như: Babesia bigemina; Anaplasma marginale;
Theileria parva bằng phương pháp ELISA
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
214.000 - 236.000
|
|
4.3.3
|
Phát hiện 01 ký sinh trùng
đường máu bằng phương pháp nhuộm Giemsa
|
Mẫu
|
72.000 - 79.000
|
|
4.3.4
|
Phát hiện kháng thể Tiên mao
trùng bằng phương pháp CATT
|
Mẫu
|
150.000 - 165.000
|
|
4.3.5
|
Phát hiện Trichomonas
foetus bằng phương pháp nuôi cấy
|
Mẫu
|
413.000 - 455.000
|
|
4.3.6
|
Phát hiện ấu trùng giun xoắn
bằng phương pháp tiêu cơ
|
Mẫu
|
156.000 - 172.000
|
|
4.3.7
|
Phát hiện Tiên mao trùng bằng
kỹ thuật tiêm truyền trên chuột nhắt trắng
|
Mẫu
|
78.000 - 86.000
|
|
4.3.8
|
Phát hiện ký sinh trùng đường
tiêu hóa bằng phương pháp lắng cặn-phù nổi
|
Mẫu
|
59.000 - 65.000
|
|
4.3.9
|
Phát hiện trứng sán bằng
phương pháp lắng cặn
|
Mẫu
|
32.000 - 35.000
|
|
4.3.10
|
Phát hiện trứng giun tròn,
noãn nang cầu trùng, bằng phương pháp phù nổi
|
Mẫu
|
33.000 - 37.000
|
|
4.3.11
|
Định lượng trứng giun tròn,
noãn nang cầu trùng, bào tử bằng phương pháp Mc Master
|
Mẫu
|
41.000 - 45.000
|
|
4.3.12
|
Phát hiện ngoại ký sinh trùng
|
Mẫu
|
29.000 - 32.000
|
|
4.3.13
|
Phát hiện kháng thể Tiên mao
trùng bằng phương pháp ngưng kết
|
Mẫu
|
91.000 - 100.000
|
|
II
|
Thủy sản
|
|
|
|
1
|
Phát hiện bằng phương pháp Realtime
PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 ký sinh trùng gây bệnh sau:
- Vi rút gây bệnh: WSSV, KHV
và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.
- Vi khuẩn gây bệnh: AHPND,
vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây bệnh gan thận mủ trên cá da trơn và
các vi khuẩn khác gây bệnh trên động vật thủy sản
- Ký sinh trùng gây bệnh:
bệnh do ký sinh trùng perkinsus và các ký sinh trùng khác gây bệnh trên động
vật thủy sản
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
514.000 - 566.000
|
|
2
|
Phát hiện 01 vi rút DNA hoặc
01 vi khuẩn gây bệnh bằng phương pháp Realtime PCR (Mẫu đã chiết tách DNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
233.000 - 256.000
|
|
3
|
Phát hiện bằng phương pháp
PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 nấm hoặc 01 ký sinh trùng
gây bệnh sau:
- Vi rút gây bệnh: MBV, WSSV,
IHHNV, HPV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.
- Vi khuẩn gây bệnh: Sữa trên
tôm hùm, AHPND, vi khuẩn Aeromonas hydrophyla gây bệnh trên cá, vi
khuẩn Edwardsiella ictaluri gây bệnh gan thận mủ trên cá da trơn và
các vi khuẩn khác gây bệnh trên động vật thủy sản.
- Ký sinh trùng, nấm gây
bệnh: EUS, bệnh vi bào tử trên tôm, bệnh do ký sinh trùng perkinsus và các ký
sinh trùng khác gây bệnh trên động vật thủy sản.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
473.000 - 520.000
|
|
4
|
Phát hiện bằng phương pháp
PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 nấm hoặc 01 ký sinh trùng
gây bệnh.
(Mẫu đã chiết tách DNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
233.000 - 256.000
|
|
5
|
Phát hiện bằng phương pháp Realtime
RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:
- Vi rút gây bệnh: YHV, TSV,
VNN, SVCV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
439.000 - 483.000
|
|
6
|
Phát hiện bằng phương pháp Realtime
RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.
(Mẫu đã chiết tách RNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
201.000 - 221.000
|
|
7
|
Phát hiện bằng phương pháp
RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:
- Vi rút gây bệnh: YHV, TSV,
VNN, IMNV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản. (Mẫu xét
nghiệm là mẫu nguyên gốc).
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
589.000 - 648.000
|
|
8
|
Phát hiện bằng phương pháp
RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh. (Mẫu đã chiết tách RNA)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
286.000 - 314.000
|
|
9
|
Xét nghiệm vi thể bằng phương
pháp parafin
|
Mẫu
|
244.000 - 268.000
|
|
10
|
Kháng sinh đồ đối với vi
khuẩn (7 loại kháng sinh)
|
Mẫu
|
118.000 - 130.000
|
|
11
|
Định lượng vi khuẩn tổng số
|
Mẫu
|
188.000 - 207.000
|
|
12
|
Định lượng Vibrio tổng số
|
Mẫu
|
188.000 - 207.000
|
|
13
|
Phân lập và giám định loài vi
khuẩn Staphylococcus spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
14
|
Phân lập và giám định loài vi
khuẩn Streptococus spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
15
|
Phân lập và giám định loài vi
khuẩn Pseudomonas spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
16
|
Phân lập và giám định loài vi
khuẩn Aeromonas spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
17
|
Phân lập và giám định loài vi
khuẩn Ewardsiella spp.
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
18
|
Phân lập và giám định loài vi
khuẩn (1 chủng)
|
Mẫu
|
372.000 - 410.000
|
|
19
|
Phân lập và giám định vi
khuẩn Staphylococcus spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
20
|
Phân lập và giám định vi
khuẩn Streptococus spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
21
|
Phân lập và giám định vi
khuẩn Pseudomonas spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
22
|
Phân lập và giám định vi
khuẩn Aeromonas spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
23
|
Phân lập và giám định vi
khuẩn Ewardsiella spp.
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
24
|
Phân lập và giám định vi
khuẩn (1 chủng)
|
Mẫu
|
275.000 - 303.000
|
|
25
|
Phát hiện ký sinh trùng bằng
phương pháp soi tươi
|
Mẫu
|
36.500 - 40.000
|
|
26
|
Phân lập trên tế bào đối với
các vi rút như: VNN, SVCV, KHV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy
sản.
(Mẫu xét nghiệm là mẫu
nguyên gốc)
|
Mẫu/chỉ tiêu
|
236.000 - 259.000
|
|
27
|
Phát hiện bào tử ký sinh
trùng bằng kỹ thuật nuôi cấy (RFTM)
|
Mẫu
|
119.000 - 131.000
|
Ghi chú:
- Các chỉ tiêu xét nghiệm khác
không có trong danh mục này sẽ được tính theo chỉ tiêu tương đương.
- Khung giá là giá chưa bao gồm
thuế giá trị gia tăng (VAT).
Quyết định 868/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 868/QĐ-UBND ngày 22/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
137
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|