|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2170/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2170/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
26 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI
ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số
45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử; số 44/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 về việc cung cấp thông tin và dịch vụ
công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 361/TTr-SNNMT ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố
Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
1. Thay thế toàn bộ ý II, mục A - Thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố tại Quyết định
số 1266/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo; danh mục
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi, kinh tế hợp tác và phát triển
nông thôn, địa chất và khoáng sản, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2. Thay thế toàn bộ ý III, mục B - Thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Quyết
định số 1343/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công
bố Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực giảm nghèo, môi trường, trồng
trọt, bảo vệ thực vật, biển và hải đảo, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tổ chức xây dựng, hoàn thiện các quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục
hành chính tại Điều 1; phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn thành phố và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP; Bộ NNMT;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- TTTU; TT HĐNDTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PVP UBND TP;
- TT BC&TT TP HP, CĐ ANHP;
- Các Phòng: KSTTHC, NNTN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, KSTTHC5.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO, THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số: 2170/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành
phố)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ (21 TTHC)
1. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
thành phố (14 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm nộp hồ
sơ
|
Phí/lệ phí (nếu
có)
|
Cách thức thực
hiện nộp hồ sơ
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Sở NNMT
|
UBND TP
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến trên
DVCQG
|
Dịch vụ bưu
chính
|
|
I. Lĩnh vực biển và hải đảo (14 TTHC)
|
|
|
1
|
1.005401
|
Giao khu vực biển
|
52 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021;
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
2
|
1.004935
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
|
37 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021;
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
3
|
1.005399
|
Trả lại khu vực biển
|
27 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021;
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
4
|
1.005400
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
|
37 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021;
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
5
|
1.009481
|
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh
|
17 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021;
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
6
|
1.005189
|
Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
|
68 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021; số
65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
7
|
2.000472
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển
|
54 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021;
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
8
|
1.000969
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển
|
39 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021;
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
9
|
1.000942
|
Trả lại giấy phép nhận chìm
|
54 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021;
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
10
|
2.000444
|
Cấp lại giấy phép nhận chìm
|
24 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
Các Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021;
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
11
|
3.000435
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản
lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
200 ngày làm việc
|
50 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Điều 4 TT số
07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số
82/2015/QH13 ngày 25/6/2015
- Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
12
|
3.000436
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa
học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
100 ngày làm việc
|
35 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Điều 4 TT số
07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số
82/2015/QH13 ngày 25/6/2015
- Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
13
|
3.000437
|
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Điều 4 TT số
07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13
ngày 25/6/2015
- Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
14
|
3.000438
|
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Điều 4 TT số
07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của BTC
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số
82/2015/QH13 ngày 25/6/2015
- Các Nghị định: số 41/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 07/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
2. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường (02 TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm nộp hồ
sơ
|
Phí/lệ phí (nếu
có)
|
Cách thức thực
hiện nộp hồ sơ
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến trên
DVCQG
|
Dịch vụ bưu
chính
|
|
I. Lĩnh vực biển và hải đảo (02 TTHC)
|
|
|
1
|
1.000705
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc các văn bản yêu cầu
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Thông tư số
55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018; Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của
Bộ Tài chính
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Các Thông tư: số 20/2016/TT-BTNMT ngày
25/8/2016; số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023;
- Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
|
|
Dữ liệu đơn giản
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu phức tạp
|
20 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu quá phức tạp
|
35 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
1.005181
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử
|
35 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
|
Thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016; Thông tư số 55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018; Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ Tài chính
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Các Thông tư: số 20/2016/TT-BTNMT ngày
25/8/2016; số 23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023;
- Quyết định số 1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
|
|
Dữ liệu đơn giản
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu phức tạp
|
20 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu quá phức tạp
|
35 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (05
TTHC)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm nộp hồ
sơ
|
Phí/lệ phí (nếu
có)
|
Cách thức thực
hiện nộp hồ sơ
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến trên
DVCQG
|
Dịch vụ bưu
chính
|
|
I. Lĩnh vực biển và hải đảo (05 TTHC)
|
|
|
1
|
3.000439
|
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
29 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
2
|
3.000440
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
24 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021;
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
3
|
3.000441
|
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
39 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
- Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
4
|
3.000442
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho
cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
24 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả
kết quả
|
Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021;
số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
|
5
|
3.000443
|
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
14 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Không quy định
|
|
Toàn trình
|
Tiếp nhận và trả kết
quả
|
- Các Nghị định: số 11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021; số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025; số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
- Quyết định số 2298/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
|
|
Quyết định 2170/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2170/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
29/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
109
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|