|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1360/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 07
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH
VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1193/QĐ-BNNMT ngày 06/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ thay thế giữa
các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 357/TTr-SNNMT ngày 25/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ
tục hành chính nội bộ thay thế giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính tại số
thứ tự 1, 2 Mục I Phụ lục I và các nội dung cụ thể tương ứng của thủ tục hành
chính tại mục A Phụ lục II kèm theo Quyết định số 02008/QĐ-UBND ngày 12/11/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường hết hiệu
lực từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp
xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P.02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
|
PHỤ LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC MÔI
TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày 07/05/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lấy ý kiến để phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư có hoạt
động xả nước thải vào công trình thủy lợi.
|
Môi trường
|
- Điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 3 Điều 16 Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Điều 8 Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT.
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cục Quản lý và Xây dựng
công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (đối với công trình
thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
- Chi cục Thủy lợi và Phòng,
chống thiên tai; UBND cấp xã (đối với công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm
quản lý của địa phương)
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ thay thế trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Lĩnh vực
|
Tên TTHC nội bộ bị thay thế
|
Tên TTHC nội bộ thay thế
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP TỈNH
|
|
1
|
6.005530
|
Môi trường
|
Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo
và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy
định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm c khoản
1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP.
|
Xây dựng, ban hành kế hoạch xử
lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng
thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường và
Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP.
|
- Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật
Bảo vệ môi trường.
- Khoản 2, Điều 1, Luật số
146/2025/QH15.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
- Điều 36, Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Điều 2 Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ.
|
UBND tỉnh
|
|
2
|
6.005531
|
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải
tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp
quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP.
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ, THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC
MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1360/QĐ-UBND ngày 07/05/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH
1. Lấy ý
kiến để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với
dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong quá
trình xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM (đánh giá tác động môi
trường) và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến theo quy định, Sở Nông nghiệp và
Môi trường (chỉ đạo Chi cục Bảo vệ môi trường lấy ý kiến Chi cục Thủy lợi và
Phòng, chống thiên tai về việc đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động
xả nước thải vào công trình thủy lợi) theo Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
- Bước 2: Chi cục Thủy lợi
và Phòng, chống thiên tai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường cho ý kiến về việc
đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào công trình
thủy lợi của dự án đầu tư theo Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.2. Cách thức thực hiện:
Xin ý kiến bằng văn bản.
1.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
Văn bản lấy ý kiến cơ quan quản
lý nhà nước về thủy lợi theo Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.4. Thời hạn giải quyết:
03 ngày.
1.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan phối hợp: Không
có.
1.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính:
Văn bản cho ý kiến về việc đồng
thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào công trình thủy
lợi của dự án đầu tư số 04c Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.8. Phí, lệ phí: Không
quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Trong quá trình phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo ĐTM đối với các dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải
vào công trình thủy lợi và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến bằng văn bản.
1.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính:
- Điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
8 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 3 Điều 16 Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Điều 8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THAY THẾ (CẤP TỈNH)
1. Xây dựng,
ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc
biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ
môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP.
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Lựa chọn đơn vị
tư vấn xây dựng Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc
biệt nghiêm trọng (viết tắt là Kế hoạch).
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế
hoạch tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng Kế hoạch.
- Bước 2: Lập Kế hoạch.
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế
hoạch phối hợp với đơn vị tư vấn lập Kế hoạch.
- Bước 3: Xin ý kiến của
các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến
góp ý.
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế
hoạch có trách nhiệm gửi hồ sơ lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc
UBND tỉnh với dự thảo Kế hoạch.
Sau khi nhận được các ý kiến
góp ý, cơ quan chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm tổng hợp, tiếp thu, giải
trình ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, hoàn thiện dự thảo Kế
hoạch trước khi tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
- Bước 4: Tổ chức họp Hội
đồng thẩm định cấp tỉnh.
UBND tỉnh có trách nhiệm thành
lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch. Sau khi họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh, cơ
quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm hoàn thiện Kế hoạch theo ý kiến
kết luận của Chủ tịch Hội đồng.
- Bước 5: Trình UBND tỉnh
xem xét, phê duyệt Kế hoạch.
- Bước 6: Công bố Kế hoạch.
Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế
hoạch phối hợp với các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh tổ chức công bố Kế
hoạch sau khi được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
1.2. Cách thức thực hiện:
Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Tờ trình trình Chủ tịch UBND
tỉnh.
- Dự thảo Kế hoạch.
- Báo cáo tóm tắt Kế hoạch.
- Báo cáo tổng hợp Kế hoạch.
- Bản đồ các điểm ô nhiễm, khu
vực ô nhiễm (nếu có).
- Bản tổng hợp ý kiến; tiếp
thu, giải trình các ý kiến góp ý. Số lượng hồ sơ: bản điện tử và 01 bản giấy.
1.4. Thời hạn giải quyết:
Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được UBND tỉnh giao chủ trì xây
dựng Kế hoạch.
1.6. Cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được UBND tỉnh giao chủ trì
xây dựng Kế hoạch.
- Cơ quan phối hợp: các cơ
quan, đơn vị có liên quan thuộc UBND tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch.
1.8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không quy định.
1.10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính:
- Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo
vệ môi trường.
- Khoản 2, Điều 1, Luật số
146/2025/QH15.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
- Điều 36, Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Điều 2 Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ.