|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
56/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Diệu
|
|
Ngày ban hành:
|
08/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 56/2026/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày 08 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE
Ô TÔ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm
pháp luật số
64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công số 15/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật sổ
43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tài chính tại
Tờ trình số 3049/TTr-STC ngày 21/04/2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định tiêu
chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng
Tháp.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định này quy định
tiêu chuẩn, định mức sử dụng và hình thức quản lý xe ô tô (trừ xe ô tô chuyên
dùng trong lĩnh vực y tế) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.
2. Các nội dung khác liên
quan, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy
định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
153/2025/NĐ-CP.
Điều
2. Đối tượng áp
dụng
1. Cơ quan nhà nước (gồm:
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Sở, ban, ngành tỉnh
và tương đương, Ủy ban nhân dân cấp xà), Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (bao gồm các tổ chức
chính trị - xã hội); đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, Ban quản lý dự
án sử dụng vốn
nhà nước trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Đảng ủy cấp xã (sau đây gọi chung
là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị
sự nghiệp công lập thuộc Tỉnh ủy không thuộc đối tượng áp dụng tại Quyết định
này.
Điều
3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
1. Xe ô tô phục vụ công
tác chung
a) Phân bổ số lượng xe ô
tô quy định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định
153/2025/NĐ-CP, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Tiêu chuẩn, định mức sử
dụng xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại khoản 5 Điều 8
Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3
Điều 1 Nghị định 153/2025/NĐ-CP, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này.
c) Việc trang bị xe ô tô
phục vụ công tác chung được quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này của các đơn vị
sự nghiệp công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công
lập tự chủ chi thường xuyên trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc Sở, ban, ngành cấp tỉnh được thực hiện theo hình thức giao,
điều chuyển hoặc mua sắm từ nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu khác được phép sử
dụng của đơn vị phải đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả.
2. Xe ô tô chuyên dùng
a) Xe ô tô gắn thiết bị
chuyên dùng (thiết bị chuyên dùng được gắn cố định với xe) hoặc xe ô tô được gắn
biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật (xe gắn thiết bị thu, phát vệ
tinh; xe phát thanh truyền hình lưu động; xe phòng, chống thiên tai; xe gắn thiết
bị quan trắc môi trường và xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết khác); xe ô tô tải; xe ô tô trên 16 chỗ ngồi: chi tiết về đối tượng
sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết
định.
b) Đối với các đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: Thủ trưởng đơn vị
quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại đơn vị.
Điều
4. Hình thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung
1. Cấp tỉnh
Giao cho từng cơ quan, tổ
chức, đơn vị có tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trực tiếp quản lý, sử dụng
xe ô tô để phục
vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị. Đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị
có đơn vị thuộc, trực thuộc, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định việc
phân bổ, bố trí
sử dụng cho phù hợp với thực tế của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi
quản lý.
2. Cấp xã
Ủy ban nhân dân cấp xã quyết
định phương thức quản lý tập trung hoặc phương thức quản lý trực tiếp hoặc kết
hợp cả hai phương thức để phục vụ công tác chung cho phù hợp với thực tế của từng cơ
quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
Điều
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực
kể từ ngày 20/5/2026.
Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành:
1. Quyết định số
33/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.
2. Quyết định số
554/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành tiêu chuẩn, định
mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền
Giang.
3. Quyết định số
2830/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban
hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của một số cơ
quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền Giang.
4. Quyết định số
370/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban
hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị các cơ quan, đơn vị, địa phương
trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều
6. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Đoàn Đại
biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực
XVIII; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp
công lập cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Chính phủ;
- Vụ Pháp chế thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC thuộc Bộ Tư pháp;
- Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: Các PCVP;
- Trung tâm tin học và Công báo tỉnh;
- Lưu VT, NC/KT.Thiện
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Diệu
|
PHỤ LỤC I
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô
TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG
(Kèm theo Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Đồng
Tháp)
|
Số TT
|
Đối tượng sử dụng
|
Số lượng tối đa
(xe)
|
Chủng loại
|
|
A
|
Cấp tỉnh
|
373
|
|
|
I
|
Khối các Văn phòng cấp
tỉnh
|
17
|
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn đại
biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
7
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ
ngồi
05 Xe ô tô 7-8 chỗ
ngồi
01 Xe ô tô 16 chỗ
ngồi
|
|
2
|
Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
10
|
|
|
2.1
|
Văn phòng
|
07
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
05 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
2.2
|
Các đơn vị trực thuộc Văn
phòng
|
03
|
03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
II
|
Khối Sở, ngành cấp tỉnh
|
320
|
|
|
3
|
Sở Tài chính
|
06
|
|
|
3.1
|
Văn phòng Sở Tài chính
|
04
|
04 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
3.2
|
Các đơn vị trực thuộc Sở
Tài chính
|
02
|
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
4
|
Sở Xây dựng
|
16
|
|
|
4.1
|
Văn phòng Sở Xây dựng
|
04
|
04 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
4.2
|
Các đơn vị trực thuộc Sở
Xây dựng
|
12
|
09 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
02 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
5
|
Sở Y tế
|
116
|
|
|
5.1
|
Văn phòng Sở Y tế
|
04
|
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
02 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
5.2
|
Các đơn vị trực thuộc Sở
Y tế
|
112
|
59 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
17 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
29 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
07 Xe bán tải
|
|
6
|
Sở Nội vụ
|
07
|
|
|
6.1
|
Văn phòng Sở Nội vụ
|
04
|
02 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
6.2
|
Các đơn vị trực thuộc Sở
Nội vụ
|
03
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
7
|
Sở Tư pháp
|
05
|
|
|
7.1
|
Văn phòng Sở Tư pháp
|
04
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
7.2
|
Các đơn vị trực thuộc Sở
Tư pháp
|
01
|
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
8
|
Sở Công thương
|
05
|
|
|
8.1
|
Văn phòng Sở Công Thương
|
02
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
8.2
|
Các đơn vị trực thuộc Sở
Công Thương
|
03
|
03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
9
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
102
|
|
|
9.1
|
Văn phòng Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
04
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
02 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
9.2
|
Các đơn vị trực thuộc Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
98
|
04 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
89 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
05 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
10
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
07
|
|
|
10.1
|
Văn phòng Sở Khoa học và
Công nghệ
|
03
|
03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
10.2
|
Các đơn vị trực thuộc Sở
Khoa học và Công nghệ
|
04
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
01 Xe ô tô bán tải
|
|
11
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
38
|
|
|
11.1
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
04
|
04 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
11.2
|
Các đơn vị trực thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
34
|
16 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
13 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
05 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
12
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
11
|
|
|
12.1
|
Văn phòng Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
03
|
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
12.2
|
Các đơn vị trực thuộc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
08
|
04 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
03 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
01 Xe ô tô bán tải
|
|
13
|
Thanh tra Tỉnh
|
4
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
02 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
14
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế Đồng Tháp
|
03
|
|
|
14.1
|
Văn phòng Ban Quản lý
Khu kinh tế
|
02
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
14.2
|
Các đơn vị trực thuộc
BQL Khu kinh tế
|
01
|
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
III
|
Đơn vị sự nghiệp công
lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh
|
29
|
|
|
15
|
Vườn Quốc gia Tràm Chim
|
2
|
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
16
|
Ban quản lý dự án Tỉnh
|
3
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
17
|
BQL dự án đầu tư xây dựng công trình
NN&PTNT tỉnh
|
1
|
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
18
|
BQL dự án đầu tư xây dựng
công trình giao thông tỉnh
|
1
|
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
19
|
BQL dự án đầu tư xây dựng công trình
dân dụng và công nghiệp tỉnh
|
1
|
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
20
|
BQL dự án đầu tư xây dựng
khu vực 1
|
3
|
03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
21
|
BQL dự án đầu tư xây dựng
khu vực 2
|
3
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
02 Xe 5 tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
22
|
BQL dự án đầu tư xây dựng
khu vực 3
|
3
|
01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
23
|
BQL dự án đầu tư xây dựng
khu vực 4
|
3
|
03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
24
|
Trường Cao đẳng Y tế Đồng
Tháp
|
1
|
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
25
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng
Đồng Tháp
|
2
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
26
|
Trường Cao đẳng Y tế Tiền
Giang
|
1
|
01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
27
|
Trường Đại học Tiền Giang
|
3
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
|
28
|
Trường Cao đẳng Tiền Giang
|
2
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
IV
|
Ủy ban Mặt trận tổ quốc
Việt Nam tỉnh (bao gồm 04 tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh)
|
7
|
|
|
29
|
Văn phòng Ủy ban Mặt trận
tổ quốc Việt Nam tỉnh
|
3
|
01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
30
|
Tổ chức chính trị - xã hội
cấp tỉnh
|
4
|
|
|
30.1
|
Đoàn thanh niên Cộng sản
Hồ Chí Minh tỉnh
Đồng Tháp
|
1
|
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
30.2
|
Hội Nông dân tỉnh
|
1
|
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
30.3
|
Hội Cựu chiến binh tỉnh
|
1
|
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
30.4
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
1
|
01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
|
B
|
CẤP XÃ
|
02 xe/xã
|
02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi
|
PHỤ LỤC II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô
TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 5 ĐIỀU 8 NGHỊ ĐỊNH SỐ
72/2023/NĐ-CP ĐƯỢC SỬA ĐỔI KHOẢN 3 ĐIỀU 1 NGHỊ ĐỊNH SỐ 153/2025/NĐ-CP
(Kèm theo Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Đồng
Tháp)
|
Số TT
|
Cơ quan, đơn vị
|
Số lượng
(xe)
|
Chủng loại
|
Mục đích sử dụng
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
02
|
Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
Xe thực hiện phân giới cắm
mốc; phục vụ người có công
|
|
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
|
|
|
2.1
|
Trung tâm Nghiên cứu Ứng
dụng và Dịch vụ khoa học và công nghệ
|
01
|
Xe bán tải
|
Xe vận chuyển máy móc,
thiết bị, mẫu
thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
|
3.1
|
Văn phòng Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
01
|
Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
Xe phòng chống dịch bệnh
trong nông nghiệp
|
|
3.2
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú
y
|
01
|
Xe bán tải
|
Xe phòng chống dịch bệnh
trong nông nghiệp
|
|
3.3
|
Chi cục Kiểm lâm
|
02
|
Xe bán tải
|
Xe thực hiện nhiệm vụ kiểm
lâm, phòng chống cháy rừng
|
|
3.4
|
Ban quản lý Rừng phòng hộ và Khu bảo tồn
sinh thái Đồng Tháp Mười
|
01
|
Xe bán tải
|
Xe phục vụ công tác
phòng chống cháy rừng
|
|
4
|
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
|
|
|
|
4.1
|
Ban quản lý Khu di tích
|
01
|
Xe bán tải
|
Xe phục vụ công tác
phòng chống cháy rừng
|
|
5
|
Vườn Quốc gia Tràm
chim
|
01
|
Xe bán tải
|
Xe phục vụ công tác
phòng chống cháy rừng
|
|
6
|
Sở Nội vụ
|
|
|
|
|
6.1
|
Trung tâm Điều dưỡng Người
có công Tỉnh
|
01
|
Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
Xe phục vụ người có công
|
|
7
|
Sở Y tế
|
|
|
|
|
7.1
|
Trung tâm bảo trợ xã hội
Đồng Tháp
|
01
|
Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
Xe phục vụ bảo trợ xã hội
|
|
7.2
|
Trung tâm bảo trợ xã hội
Tiền Giang
|
01
|
Xe ô tô 16 chỗ ngồi
|
Xe phục vụ bảo trợ xã hội
|
|
8
|
Sở Công thương
|
|
|
|
|
8.1
|
Chi cục Quản lý thị trường
|
10
|
Xe bán tải
|
Xe quản lý thị trường
|
|
B
|
CẤP XÃ
|
|
|
|
|
1
|
Xã Phong Mỹ
|
|
|
|
|
1.1
|
Ban Quản lý Rừng tràm Gáo Giồng
|
01
|
Xe bán tải
|
Xe phục vụ công tác
phòng chống cháy rừng
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ
DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Đồng
Tháp)
|
Số TT
|
Đối tượng sử dụng
|
Số lượng tối đa (xe)
|
Chủng loại
|
Mức giá tối đa (triệu đồng/xe)
|
Mục đích sử dụng
|
|
I
|
Cấp tỉnh
|
28
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Văn phòng
|
01
|
Xe hộ đê
|
1.400
|
Xe hộ đê
|
|
1.2
|
Trung tâm Hội nghị tỉnh
|
07
|
Xe tải
|
800
|
Xe phục vụ các hội nghị
|
|
2
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trung tâm Nghiên cứu Ứng
dụng và Dịch vụ khoa học công nghệ
|
01
|
Xe trên 16 chỗ ngồi
|
2.000
|
Xe kiểm định, hiệu chuẩn
phương tiện đo, công tác lấy mẫu phân tích, thử nghiệm
|
|
01
|
Xe tải
|
800
|
Xe phục vụ công tác chuyển
giao thiết bị công nghệ
|
|
3
|
Sở Xây dựng
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Trung tâm Kiểm định và Bảo
dưỡng công trình giao thông
|
03
|
Xe tải
|
800
|
Xe phục vụ quản lý, sửa
chữa, kiểm định các công trình giao thông
|
|
02
|
Xe ben
|
500
|
|
02
|
Xe tải cẩu, xe cẩu
|
2.000
|
|
4
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Văn phòng Sở
|
01
|
Xe hộ đê
|
1.400
|
Xe hộ đê
|
|
4.2
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú
y
|
01
|
Xe tải
|
800
|
Xe chở dụng cụ, thiết bị, vắc
xin chống dịch; phục vụ công tác thú y (bắt chó)
|
|
4.3
|
Trung tâm Quan trắc Tài
nguyên và Môi trường
|
01
|
Xe có gắn thiết bị quan trắc, phòng thí nghiệm
|
2.000
|
Xe phục vụ, lấy mẫu, kiểm
tra quan trắc
phân tích môi trường
|
|
5
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Trung tâm Văn hóa - Nghệ
thuật và Xúc tiến Du lịch
|
02
|
Xe tải
|
800
|
Xe chở trang thiết bị,
diễn viên đi biểu diễn; xe truyền thông
|
|
01
|
Xe sân khấu lưu động
|
2.000
|
|
03
|
Xe trên 16 chỗ
|
3.000
|
|
5.2
|
Trường Phổ thông Năng
khiếu và Huấn luyện, Thi đấu thể thao
|
03
|
Xe trên 16 chỗ
|
2.000
|
Xe chở học viên luyện tập;
xe chở vận động viên luyện tập, thi đấu
|
|
5.3
|
Ban Quản lý Khu di tích -
Bảo tàng - Thư viện
|
02
|
Xe tải
|
800
|
Xe chở sách, thiết bị
thư viện
|
|
6
|
Vườn Quốc gia Tràm
chim
|
01
|
Xe tải
|
800
|
Xe phục vụ công tác
phòng cháy chữa cháy rừng
|
|
7
|
Trường Cao đẳng Cộng
đồng Đồng Tháp
|
01
|
Xe trên 16 chỗ
|
2.000
|
Xe chở học viên đi thực
tập, đưa rước giảng viên
|
|
8
|
Trường Cao đẳng Tiền
Giang
|
01
|
Xe trên 16 chỗ
|
2.000
|
Xe chở học viên đi thực
tập, đưa rước giảng viên
|
|
9
|
Trường Đại học Tiền
Giang
|
01
|
Xe trên 16 chỗ
|
2.000
|
Xe chở học viên đi thực tập,
đưa rước giảng viên
|
|
10
|
Trung tâm hoạt động thanh
thiếu nhi tỉnh
|
01
|
Xe trên 16 chỗ
|
2.000
|
Xe phục vụ công tác hoạt
động thanh thiếu nhi
|
|
II
|
CẤP XÃ
|
09 xe/xã
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm Cung ứng dịch
vụ công
|
02
|
Xe tải
|
800
|
Xe chở thiết bị, phục vụ truyền
thông
|
|
02
|
Xe ép rác
|
2.000
|
Xe vận chuyển rác, tưới cây xanh,
rửa đường, cắt tỉa cây xanh
|
|
01
|
Xe tưới cây, rửa đường
|
2.000
|
|
01
|
Xe quét hút rác bụi đường
|
2.000
|
|
01
|
Xe hút bùn
|
2.000
|
|
01
|
Xe bồn phun rửa cống
|
2.000
|
|
01
|
Xe tải cẩu
|
2.000
|
Quyết định 56/2026/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 56/2026/QĐ-UBND ngày 08/05/2026 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
15/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
18/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
274
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|