|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
18/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
30/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 18/2025/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 30 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ
THUẬT CỦA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi
trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân thành
phố Cần Thơ ban hành Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần
Thơ.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đặc
điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại khoản 4 Điều 21 Luật
Giá số 16/2023/QH15.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối
với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan đến dịch vụ thu gom, vận
chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều
3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn
thành phố Cần Thơ, bao gồm: tên gọi chi tiết, đặc điểm cơ bản của dịch vụ được
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều
4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu
lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tài
chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp
và Môi trường (để b/c);
- Vụ Pháp chế - Bộ NN&MT;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TT.Thành ủy, TT.HĐND TP (để b/c);
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP;
- TT. UBMTTQVN và các Đoàn thể TP;
- CT, các PCT. UBND TP;
- VP UBND TP (2);
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Sở, ban, ngành thành phố;
- UBND cấp xã;
- Lưu: VT.VK
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
Phụ lục
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 09 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố Cần Thơ)
|
Tên gọi chi tiết
|
Đặc điểm cơ bản
|
|
I
|
Thu gom thủ công, cơ giới chất
thải rắn sinh hoạt
|
1
|
Thu gom thủ công chất thải
có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến
điểm tập kết.
|
|
|
|
2
|
Thu gom thủ công chất thải
thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết.
|
|
3
|
Thu gom thủ công chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết.
|
|
4
|
Thu gom thủ công chất thải
có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại hẻm đến điểm tập
kết.
|
|
5
|
Thu gom thủ công chất thải
thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại hẻm đến điểm tập kết.
|
|
6
|
Thu gom thủ công chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại hẻm đến điểm tập kết.
|
|
7
|
Thu gom thủ công đồng thời
chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết.
|
|
8
|
Thu gom thủ công đồng thời
chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại hẻm đến điểm tập kết.
|
|
9
|
Thu gom cơ giới chất thải
thực phẩm, chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân
đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn
|
|
10
|
Thu gom cơ giới chất thải
thực phẩm, chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân
đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
11
|
Thu gom cơ giới chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn.
|
|
12
|
Thu gom cơ giới chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng ≤ 5 tấn.
|
|
13
|
Thu gom cơ giới chất thải
khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
|
II
|
Vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt
|
1
|
Vận chuyển chất thải có
khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn.
|
|
2
|
Vận chuyển chất thải có
khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
3
|
Vận chuyển chất thải có
khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
4
|
Vận chuyển chất thải thực
phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5
tấn.
|
|
5
|
Vận chuyển chất thải thực
phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
6
|
Vận chuyển chất thải thực
phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn
đến ≤ 10 tấn.
|
|
7
|
Vận chuyển chất thải thực
phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn.
|
|
8
|
Vận chuyển chất thải thực
phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
≤ 10 tấn.
|
|
9
|
Vận chuyển chất thải thực
phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn.
|
|
10
|
Vận chuyển chất thải
khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải
trọng ≤ 5 tấn.
|
|
11
|
Vận chuyển chất thải
khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤
5 tấn.
|
|
12
|
Vận chuyển chất thải
khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng
> 5 tấn đến ≤ 10 tấn.
|
|
13
|
Vận chuyển chất thải
khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng
> 10 tấn.
|
|
14
|
Vận chuyển chất thải
khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải
trọng ≤ 10 tấn.
|
|
15
|
Vận chuyển chất thải
khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải
trọng > 10 tấn.
|
|
16
|
Vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải
trọng > 10 tấn.
|
|
17
|
Vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng >
10 tấn.
|
|
III
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
|
1
|
Vận chuyển chất thải cồng
kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.
|
|
IV
|
Vận chuyển chất thải nguy hại
phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm
lưu giữ chất thải nguy hại
|
1
|
Vận chuyển chất thải
nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤
2,5 tấn.
|
|
2
|
Vận chuyển chất thải
nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
V
|
Vận chuyển nước thải phát
sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến
cơ sở xử lý
|
1
|
Vận chuyển nước thải
phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
đến cơ sở xử lý bằng xe tải bồn dung tích 10m3.
|
|
2
|
Vận chuyển nước thải
phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
đến cơ sở xử lý bằng xe tải bồn dung tích 20m3.
|
|
VI
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt
|
1
|
Vệ sinh điểm tập kết chất
thải rắn sinh hoạt.
|
|
VII
|
Vận hành trạm trung chuyển
chất thải rắn sinh hoạt
|
1
|
Vận hành trạm trung chuyển
chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày.
|
|
2
|
Vận hành trạm trung chuyển
chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến
≤ 300 tấn/ngày.
|
|
3
|
Vận hành trạm trung chuyển
chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến
≤ 500 tấn/ngày.
|
|
4
|
Vận hành trạm trung chuyển
chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày.
|
|
5
|
Vận hành trạm trung chuyển
chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến
≤ 300 tấn/ngày.
|
|
6
|
Vận hành trạm trung chuyển
chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến
≤ 500 tấn/ngày.
|
|
7
|
Vận hành trạm trung chuyển
chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép công suất ≤ 100 tấn/ngày.
|
|
8
|
Vận hành trạm trung chuyển
chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép công suất > 100 tấn/ngày
đến ≤ 300 tấn/ngày.
|
|
9
|
Vận hành trạm trung chuyển
chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép công suất > 300 tấn/ngày
đến ≤ 500 tấn/ngày.
|
|
VIII
|
Vận hành cơ sở xử lý nước thải
phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
1
|
Vận hành cơ sở xử lý nước
thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác
quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của
bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A.
|
|
2
|
Vận hành cơ sở xử lý nước
thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa -
|
|
|
sinh có sử dụng xúc tác
quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của
bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A.
|
|
3
|
Vận hành cơ sở xử lý nước
thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh
có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A.
|
|
4
|
Vận hành cơ sở xử lý nước
thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN
25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất
thải rắn, cột A
|
|
5
|
Vận hành cơ sở xử lý nước
thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý
kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A
|
|
6
|
Vận hành cơ sở xử lý nước
thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý
kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A.
|
|
7
|
Vận hành cơ sở xử lý nước
thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp
hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của
bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.
|
|
8
|
Vận hành cơ sở xử lý nước
thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học
hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.
|
|
9
|
Vận hành cơ sở xử lý nước
thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học
hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.
|
|
IX
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
IX.1
|
Xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
|
1
|
Xử lý chất thải thực phẩm
thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày.
|
|
2
|
Xử lý chất thải thực phẩm
thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.
|
|
3
|
Xử lý chất thải thực phẩm
thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
|
|
IX.2
|
Chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
|
1
|
Chôn lấp chất thải rắn
sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất
hoặc vật liệu, phụ gia khác phù hợp.
|
|
2
|
Chôn lấp chất thải rắn
sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng
vật liệu phủ bằng đất hoặc vật liệu, phụ gia khác phù hợp.
|
|
3
|
Chôn lấp chất thải rắn
sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng
vật liệu phủ bằng đất hoặc vật liệu, phụ gia khác phù hợp.
|
|
4
|
Chôn lấp chất thải rắn
sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng
vật liệu phủ bằng đất hoặc vật liệu, phụ gia khác phù hợp.
|
|
5
|
Chôn lấp chất thải rắn
sinh hoạt hợp vệ sinh công suất >1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng
vật liệu phủ bằng đất hoặc vật liệu, phụ gia khác phù hợp.
|
|
6
|
Chôn lấp chất thải rắn
sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử
dụng vật liệu phủ bằng đất hoặc vật liệu, phụ gia khác phù hợp.
|
|
7
|
Chôn lấp chất thải rắn
sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử
dụng vật liệu phủ trung gian.
|
|
IX.3
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp đốt thu hồi
năng lượng để phát điện
|
1
|
Đốt chất thải rắn sinh
hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày.
|
|
2
|
Đốt chất thải rắn sinh
hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày.
|
|
IX.4
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng phương pháp đốt không
thu hồi năng lượng
|
1
|
Đốt chất thải rắn sinh
hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày.
|
|
2
|
Đốt chất thải rắn sinh
hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.
|
Quyết định 18/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 18/2025/QĐ-UBND ngày 30/09/2025 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
10/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2022
Ban hành:
17/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2020
164
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|