|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3023/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Lâm
|
|
Ngày ban hành:
|
27/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3023/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 27
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH
KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15
luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng
5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về các biện pháp lâm sinh;
Căn cứ Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27
tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện
pháp lâm sinh;
Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15
tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 2454/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế
khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
đối với trường hợp chủ dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức, chủ dự án thực hiện nộp tiền trồng
rừng thay thế, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến
việc trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng và
điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế
1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác là cơ sở để xác định số tiền của chủ dự án phải
nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh.
2. Trường hợp có sự biến động tăng hoặc giảm trên
20% so với giá hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên đối với
chi phí nhân công, chi phí vật tư, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp
với Sở Tài chính và các sở, ngành có liên quan tham mưu, đề xuất Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn
tỉnh cho phù hợp.
Điều 3. Đơn giá trồng rừng thay
thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
1. Đơn giá trồng 01 ha rừng thay thế khi chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh là 140.000.000
đồng (chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Mật độ và phương thức khi thực hiện trồng rừng
thay thế cụ thể sẽ do đơn vị được giao làm chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán
trên cơ sở các nội dung công việc phù hợp với điều kiện lập địa và đơn giá cây
giống, vật tư tại thời điểm hiện hành, nhưng phải đảm bảo diện tích trồng rừng
thay thế không thấp hơn diện tích phải thực hiện trồng rừng thay thế khi chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác và không thấp hơn các tiêu chuẩn cây
giống lâm nghiệp và mật độ, phương thức trồng rừng thay thế theo Phụ lục II ban
hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
2. Điều khoản chuyển tiếp.
a) Chủ dự án đã có văn bản chấp thuận nộp tiền trồng
rừng thay thế của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh nhưng chưa nộp tiền trước khi
Quyết định này có hiệu lực thì nộp tiền theo đơn giá đã được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh chấp thuận.
b) Đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng dân cư đã nộp hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án nộp trồng rừng
thay thế trước khi quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được phê duyệt
thì thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng thay thế quy
định tại quyết định này.
c) Đối với kinh phí trồng rừng thay thế chủ dự án
đã nộp vào Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nhưng chưa có kế hoạch, nội
dung chi, chưa sử dụng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, giao Sở
Nông nghiệp và Môi trường rà soát, tổng hợp, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh xử lý.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà
nước khu vực XVIII; Giám đốc Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị và cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, địa
phương và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra
việc thực hiện Quyết định này.
b) Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm
vụ chủ đầu tư trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh theo quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 12 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- CVP, PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT, Luan.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Lâm
|
PHỤ LỤC I
CHI TIẾT ĐƠN GIÁ TRỒNG 01 HA RỪNG THAY THẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 3023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
|
STT
|
Hạng mục
|
Số hiệu định mức
|
ĐVT
|
Định mức
|
Khối Iượng
|
Công lao động
|
Đơn giá (đồng)
|
Thành tiền (đồng)
|
Ghi chú
|
|
|
TỔNG CỘNG
(A+B+C)
|
|
|
|
|
|
|
140.000.000
|
|
|
A
|
CHI PHÍ VẬT TƯ
|
|
|
|
|
|
|
32.565.000
|
|
|
I
|
Vật tư thiết yếu
|
|
|
|
|
|
|
31.014.000
|
|
|
1
|
Cây con
|
|
|
|
1.073
|
|
|
19.314.000
|
|
|
|
- Cây giống trồng chính
|
|
Cây
|
|
975
|
|
18.000
|
17.550.000
|
|
|
|
- Cây giống trồng dặm (10%) năm thứ 1
|
|
Cây
|
|
98
|
|
18.000
|
1.764.000
|
|
|
2
|
Phân bón (bón lót và bón thúc)
|
|
|
|
585
|
|
20.000
|
11.700.000
|
|
|
|
- Năm thứ nhất (bón lót và bón thúc)
|
mục 2 phần A bảng
1 phụ lục I
|
kg
|
0,2kg/cây
|
390
|
|
20.000
|
7.800.000
|
|
|
|
- Năm thứ 2 bón thúc
|
195
|
|
20.000
|
3.900.000
|
|
|
II
|
Vật tư khác
|
|
|
5% giá trị so với
vật tư thiết yếu
|
|
|
|
1.551.000
|
|
|
B
|
CHI PHÍ NHÂN CÔNG
|
|
|
|
|
|
|
106.404.000
|
|
|
I
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
98.166.000
|
|
|
1
|
Chi phí nhân công, ca máy (năm thứ 1)
|
|
|
|
|
|
|
60.822.000
|
|
|
|
- Đào đất mương dẫn nước đắp đất tạo líp trồng rừng
máy đào 0,4m3
|
M101.0101 vùng IV,
Quyết định số 512/QĐ-SXD ngày 06/6/2025 của Sở Xây dựng Long An
|
ca máy
|
|
2750
|
14,91
|
1.737.543
|
25.899.000
|
|
|
|
- Nhân công hao phí trong công tác đào kênh mương
máy đào 0,4m3
|
AB.2710, cột 1,
Thông tư 12/2021/TT- BXD ngày 31/08/2021; nhân công bậc 3/7 nhóm vận hành máy
QĐ số 512/QĐ-SXD
|
công
|
|
2.750,00
|
111,65
|
257.882
|
28.793.000
|
|
|
|
- Sà lan phục vụ thi công
|
M109.0101 vùng IV,
Quyết định số 474/QĐ-SXD ngày 28/12/2023
|
ca máy
|
|
2.750
|
14,91
|
411.245
|
6.130.000
|
|
|
2
|
Trồng và chăm sóc năm thứ nhất
|
|
|
|
|
82,04
|
|
18.872.000
|
|
|
2.1
|
Trồng rừng
|
|
|
|
|
62,61
|
|
14.402.000
|
|
|
a
|
Xử lý thực bì
|
A TR.01
|
m2
|
2,59 công/1000 m2
|
10.000
|
15,15
|
230.000
|
3.485.000
|
|
|
b
|
Cuốc hố (40x40x40)
|
A TR.05
|
Hố
|
15,38 công/1000 hố
|
975
|
11,17
|
230.000
|
2.570.000
|
|
|
c
|
Vận chuyển và bón phân (bón lót và bón thúc)
|
A TR.16
|
hố
|
5,88 Công/1000 cây
|
975
|
9,49
|
230.000
|
2.184.000
|
|
|
d
|
Lấp hố
|
A TR.09
|
Hố
|
4,9 công/1000 hố
|
975
|
3,96
|
230.000
|
910.000
|
|
|
đ
|
Vận chuyển cây con và trồng
|
TR.13
|
Cây
|
23,26 Công/1000
cây
|
975
|
18,78
|
230.000
|
4.320.000
|
|
|
e
|
Trồng dặm
|
TR.24
|
Cây
|
50 Công/1000 cây
|
98
|
4,06
|
230.000
|
933.000
|
|
|
2.2
|
Chăm sóc năm 1
|
|
|
|
|
19,43
|
|
4.470.000
|
|
|
a
|
Xới vun gốc
|
TR.31
|
Gốc
|
4,76 Công/1000 cây
|
975
|
3,46
|
230.000
|
795.000
|
|
|
b
|
Phát chăm sóc lần 1
|
TR.27
|
m2
|
1,58 công/1000 m2
|
10.000
|
8,50
|
230.000
|
1.956.000
|
|
|
c
|
Phát chăm sóc lần 2
|
TR.28
|
m2
|
1,05 công/1000 m2
|
10.000
|
5,65
|
230.000
|
1.300.000
|
|
|
d
|
Bảo vệ rừng 3 tháng
|
TR.50
|
ha
|
7,28 công/ha/năm
|
1
|
1,82
|
230.000
|
419.000
|
|
|
3
|
Chăm sóc năm thứ 2
|
|
|
|
|
33,10
|
|
7.612.000
|
|
|
b
|
Vận chuyển và bón phân
|
ATR.16
|
hố
|
5,88 Công/1000 cây
|
975
|
4,75
|
230.000
|
1.092.000
|
|
|
c
|
Xới vun gốc lần 1
|
TR.31
|
Gốc
|
4,76 Công/1000 cây
|
975
|
3,46
|
230.000
|
795.000
|
|
|
|
Xới vun gốc lần 2
|
TR.31
|
Gốc
|
4,76 Công/1000 cây
|
975
|
3,46
|
230.000
|
795.000
|
|
|
d
|
Phát chăm sóc lần 1
|
TR.27
|
m2
|
1,58 công/1000 m2
|
10.000
|
8,50
|
230.000
|
1.956.000
|
|
|
đ
|
Phát chăm sóc lần 2
|
TR.28
|
m2
|
1,05 công/1000 m2
|
10.000
|
5,65
|
230.000
|
1.300.000
|
|
|
e
|
Bảo vệ rừng 12 tháng
|
TR.50
|
ha
|
7,28 công/ha/năm
|
1
|
7,28
|
230.000
|
1.674.000
|
|
|
4
|
Chăm sóc năm thứ 3
|
|
|
|
|
32,67
|
|
7.512.000
|
|
|
a
|
Vận chuyển và bón phân
|
ATR.16
|
hố
|
5,88 Công/1000 cây
|
975
|
4,75
|
230.000
|
1.092.000
|
|
|
b
|
Phát chăm sóc lần 1
|
TR.29
|
m2
|
1,30 công/1000 m2
|
10.000
|
7,00
|
230.000
|
1.609.000
|
|
|
c
|
Phát chăm sóc lần 2
|
TR.30
|
m2
|
1,25 công/1000m2
|
10.000
|
6,73
|
230.000
|
1.547.000
|
|
|
d
|
Xới vun gốc lần 1
|
TR.31
|
Gốc
|
4,76 Công/1000 cây
|
975
|
3,46
|
230.000
|
795.000
|
|
|
đ
|
Xới vun gốc lần 2
|
TR.31
|
Gốc
|
4,76 Công/1000 cây
|
975
|
3,46
|
230.000
|
795.000
|
|
|
e
|
Bảo vệ rừng 12 tháng
|
TR.50
|
ha
|
7,28 công/ha/năm
|
1
|
7,28
|
230.000
|
1.674.000
|
|
|
5
|
Chăm sóc năm thứ 4
|
|
|
|
|
7,28
|
|
1.674.000
|
|
|
|
Bảo vệ rừng 12 tháng
|
TR.50
|
lượt ha
|
7,28 công/ha/năm
|
1
|
7,28
|
230.000
|
1.674.000
|
|
|
6
|
Chăm sóc năm thứ 5
|
|
|
|
|
7,28
|
|
1.674.000
|
|
|
|
Bảo vệ rừng 12 tháng
|
TR.50
|
lượt ha
|
7,28 công/ha/năm
|
1
|
7,28
|
230.000
|
1.674.000
|
|
|
II
|
Lao động gián tiếp
|
|
|
|
|
|
|
8.238.000
|
|
|
1
|
Năm thứ nhất
|
|
|
|
|
|
|
5.394.000
|
|
|
|
Thiết kế trồng rừng
|
TR.38
|
ha
|
7,03công/ha
|
1
|
7,03
|
354.000
|
2.490.000
|
|
|
|
Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu
hàng năm
|
|
ha
|
10% so với công
nhân trực tiếp
|
1
|
8,20
|
354.000
|
2.904.000
|
|
|
2
|
Năm thứ 2
|
|
|
|
|
|
|
1.172.000
|
|
|
|
Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng
năm
|
|
ha
|
10% so với công
nhân trực tiếp
|
1
|
3,31
|
354.000
|
1.172.000
|
|
|
3
|
Năm thứ 3
|
|
|
|
|
|
|
1.156.000
|
|
|
|
Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu
hàng năm
|
|
ha
|
10% so với công
nhân trực tiếp
|
1
|
3,27
|
354.000
|
1.156.000
|
|
|
4
|
Năm thứ 4
|
|
|
|
|
|
|
258.000
|
|
|
|
Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu
hàng năm
|
|
ha
|
10% so với công
nhân trực tiếp
|
1
|
0,73
|
354.000
|
258.000
|
|
|
5
|
Năm thứ 5
|
|
|
|
|
|
|
258.000
|
|
|
|
Quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu
hàng năm
|
|
ha
|
10% so với công
nhân trực tiếp
|
1
|
0,73
|
354.000
|
258.000
|
|
|
C
|
CHI PHÍ QUYẾT TOÁN
|
|
ha
|
|
1
|
|
|
1.031.000
|
|
PHỤ LỤC II
TIÊU CHUẨN CÂY GIỐNG LÂM NGHIỆP, MẬT ĐỘ VÀ PHƯƠNG THỨC
TRỒNG RỪNG THAY THẾ
(Kèm theo Quyết định số 3023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
I. TIÊU CHUẨN CÂY GIỐNG
|
STT
|
Loài cây
|
Chiều cao (cm)
|
Đường kính cổ rễ
(mm)
|
|
|
Cây bản địa 02 năm tuổi: Sao đen, Dầu con rái, Trắc,
Cẩm lai, Giáng hương ...
|
100- 120
|
10- 12
|
|
|
Cây Keo
|
20-30
|
0,3 - 0,4
|
|
|
Cây Tràm
|
40-50
|
0,3 - 0,4
|
II. MẬT ĐỘ, PHƯƠNG THỨC TRỒNG RỪNG THAY THẾ
|
TT
|
LOẠI RỪNG
|
MẬT ĐỘ, PHƯƠNG
THỨC TRỒNG
|
|
1
|
Rừng đặc dụng
|
Trồng hỗn giao ít nhất hai loài cây trở lên, theo
băng hoặc theo đám; trồng thuần loài đối với nơi có điều kiện lập địa đặc thù
hoặc loài cây ưa sáng; mật độ trồng tối thiểu 975 cây/ha (đối với trồng rừng
tại Khu di tích lịch sử Núi Bà mật độ tối thiểu 200 cây/ha); có thể lên líp
hoặc không lên líp
|
|
2
|
Rừng phòng hộ
|
- Trồng hỗn giao giữa cây trồng chính và cây phù
trợ: mật độ cây trồng chính tối thiểu 600 cây, trồng hỗn giao theo băng hoặc
theo hàng; tùy theo điều kiện lập địa để thiết kế cho phù hợp, đảm bảo số lượng
cây theo quy định; có thể lên líp hoặc không lên líp
|
Quyết định 3023/QĐ-UBND năm 2026 quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3023/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
229
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|