Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 5943/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh Người ký: Lê Văn Hẳn
Ngày ban hành: 08/04/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5943/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 08 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3279/TTr-SNV ngày 02/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh kèm theo Công văn số 1721/SVHTTDL-VP ngày 19/3/2026, cụ thể như sau:

1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 66 vị trí, trong đó:

- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.

- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 57 vị trí.

- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.

2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:

- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/86 biên chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 4,65%.

- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 43 công chức/86 biên chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 50%.

- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 39 biên chế/86 biên chế được giao, tỷ lệ 45,35%.

(Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT, NNg.
PD- VTVL – SO VHTTDL

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 5943/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)

STT

Vị trí việc làm

Số lượng vị trí việc làm

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

66

 

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

06 vị trí

 

1

Giám đốc Sở

 

 

2

Phó Giám đốc Sở

 

 

3

Chánh Văn phòng thuộc Sở

 

 

4

Trưởng phòng thuộc Sở

 

 

5

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

 

 

6

Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở

 

 

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

57 vị trí

 

1.

Chuyên viên chính về quản lý báo chí

 

 

2.

Chuyên viên về quản lý báo chí

 

 

3.

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình

 

 

4.

Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử

 

 

5.

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại

 

 

6.

Chuyên viên chính về quản lý thông tin cơ sở

 

 

7.

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở

 

 

8.

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở

 

 

9.

Chuyên viên về quản lý xuất bản

 

 

10.

Chuyên viên về quản lý in

 

 

11.

Chuyên viên về quản lý phát hành

 

 

12.

Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa

 

 

13.

Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa

 

 

14.

Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

 

 

15.

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

 

 

16.

Chuyên viên chính về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

 

 

17.

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

 

 

18.

Chuyên viên chính về quản lý bản quyền tác giả

 

 

19.

Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả

 

 

20.

Chuyên viên chính về quản lý lĩnh vực gia đình

 

 

21.

Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình

 

 

22.

Chuyên viên chính về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

 

 

23.

Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

 

 

24.

Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

 

 

25.

Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

 

 

26.

Chuyên viên chính về quản lý lữ hành

 

 

27.

Chuyên viên về quản lý lữ hành

 

 

28.

Chuyên viên chính về quản lý lưu trú du lịch

 

 

29.

Chuyên viên về quản lý lưu trú du lịch

 

 

30.

Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch

 

 

31.

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

 

 

32.

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

 

 

33.

Chuyên viên chính về cải cách hành chính

 

 

34.

Chuyên viên về cải cách hành chính

 

 

35.

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính

 

 

36.

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

 

 

37.

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

 

 

38.

Chuyên viên chính về lưu trữ

 

 

39.

Chuyên viên về lưu trữ

 

 

40.

Pháp chế viên chính

 

 

41.

Pháp chế viên

 

 

42.

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

 

 

43.

Kế toán viên chính

 

 

44.

Kế toán viên

 

 

45.

Chuyên viên về Thủ quỹ

 

 

46.

Cán sự về Thủ quỹ

 

 

47.

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

 

 

48.

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

 

 

49.

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

 

 

50.

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

 

 

51.

Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành

 

 

52.

Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành

 

 

53.

Chuyên viên về tổng hợp

 

 

54.

Chuyên viên chính về quản trị công sở

 

 

55.

Chuyên viên về quản trị công sở

 

 

56.

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

 

 

57.

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

 

 

58.

Văn thư viên

 

 

III

Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ

03 vị trí

 

1

Nhân viên phục vụ

 

 

2

Nhân viên bảo vệ

 

 

3

Nhân viên lái xe

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 5943/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)

STT

Vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

Biên chế

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

 

86

 

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

 

24

 

1

Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

1

 

2

Phó Giám đốc Sở

Chuyên viên cao cấp

3

 

Chuyên viên chính

3

3

Chánh Văn phòng thuộc Sở

Chuyên viên chính

1

 

4

Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên chính

4

 

5

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

Chuyên viên chính

9

 

6

Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở

Chuyên viên chính

3

 

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

 

62

 

1.

Chuyên viên chính về quản lý báo chí

Chuyên viên chính

1

 

2.

Chuyên viên về quản lý báo chí

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

3.

Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình

Chuyên viên

1

 

4.

Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử

Chuyên viên

1

 

5.

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

6.

Chuyên viên chính về quản lý thông tin cơ sở

Chuyên viên chính

1

 

7.

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

8.

Chuyên viên về quản lý xuất bản

Chuyên viên

1

 

9.

Chuyên viên về quản lý in

Chuyên viên

1

 

10.

Chuyên viên về quản lý phát hành

Chuyên viên

1

 

11.

Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa

Chuyên viên chính

2

 

12.

Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa

Chuyên viên

2

 

13.

Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

Chuyên viên chính

1

 

14.

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

Chuyên viên

2

 

15.

Chuyên viên chính về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

Chuyên viên chính

1

 

16.

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

Chuyên viên

2

 

17.

Chuyên viên chính về quản lý bản quyền tác giả

Chuyên viên chính

1

 

18.

Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả

Chuyên viên

2

 

19.

Chuyên viên chính về quản lý lĩnh vực gia đình

Chuyên viên chính

1

 

20.

Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình

Chuyên viên

1

 

21.

Chuyên viên chính về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

Chuyên viên chính

1

 

22.

Chuyên viên về quản lý thể dục thể

thao cho mọi người

Chuyên viên

3

 

23.

Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

Chuyên viên chính

1

 

24.

Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

Chuyên viên

2

 

25.

Chuyên viên chính về quản lý lữ

hành

Chuyên viên chính

1

 

26.

Chuyên viên về quản lý lữ hành

Chuyên viên

1

 

27.

Chuyên viên chính về quản lý lưu trú du lịch

Chuyên viên chính

1

 

28.

Chuyên viên về quản lý lưu trú du

lịch

Chuyên viên

2

 

29.

Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch

Chuyên viên

2

 

30.

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

Chuyên viên chính

2

 

31.

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

32.

Chuyên viên chính về cải cách hành chính

Chuyên viên chính

1

 

33.

Chuyên viên về cải cách hành chính

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

34.

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính

Chuyên viên

1

 

35.

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên chính

1

 

36.

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

Chuyên viên

1

 

37.

Chuyên viên chính về lưu trữ

Chuyên viên chính

1

 

38.

Chuyên viên về lưu trữ

Chuyên viên

1

 

39.

Pháp chế viên chính

Pháp chế viên chính

1

 

40.

Pháp chế viên

Pháp chế viên

1

 

41.

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

Chuyên viên

1

 

42.

Kế toán viên chính

Kế toán viên chính

1

 

43.

Kế toán viên

Kế toán viên

2

 

44.

Chuyên viên về Thủ quỹ

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

45.

Cán sự về Thủ quỹ

Cán sự

1

 

46.

Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên chính

1

 

47.

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

Chuyên viên

1

 

48.

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

Chuyên viên

1

 

49.

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

50.

Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành

Chuyên viên chính

1

 

51.

Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành

Chuyên viên

1

 

52.

Chuyên viên về tổng hợp

Chuyên viên

1

 

53.

Chuyên viên chính về quản trị công sở

Chuyên viên chính

1

 

54.

Chuyên viên về quản trị công sở

Chuyên viên

Kiêm nhiệm

 

55.

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên chính

1

 

56.

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

Chuyên viên

1

 

57.

Văn thư viên

Văn thư viên

1

 

III

Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ

 

 

 

1

Nhân viên phục vụ

 

 

 

2

Nhân viên bảo vệ

 

 

 

3

Nhân viên lái xe

 

 

 

* Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm như sau:

a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 04 công chức/86 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 4,65%.

- Giám đốc Sở: 01 công chức/01 biên chế, tỷ lệ 100%.

- Phó Giám đốc Sở: 03 công chức/06 biên chế Phó Giám đốc Sở, đạt tỷ lệ 50%. b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 43 công chức/86 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 50%.

- Phó Giám đốc Sở: 03 công chức

- Trưởng phòng: 04 công chức.

- Chánh Văn phòng Sở: 01 công chức.

- Phó Trưởng phòng: 09 công chức.

- Phó Chánh Văn phòng Sở: 03 công chức.

- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính: 23 công chức.

c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 39 biên chế/86 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 45,35%./.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 5943/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 31/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 09/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

68

DMCA.com Protection Status
IP: 34.44.196.215