|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5944/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Hẳn
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5944/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 08
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY
NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm
công chức;
Căn cứ Công văn số
1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng
vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 3279/TTr-SNV ngày 02/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Xây dựng tỉnh
Tây Ninh kèm theo Công văn số 3492/SXD-VP ngày 20/3/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc
làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 61 vị trí, trong
đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh
đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức
chuyên môn, nghiệp vụ: 52 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục
vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố
trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch
chuyên viên cao cấp và tương đương: 05 công chức/208 biên chế được giao của cơ
quan, tỷ lệ 2,4%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị
trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 98 công chức/208 biên
chế được giao của cơ quan, tỷ lệ 47,12%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị
trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương
đương: 105 công chức /208 biên chế được giao, tỷ lệ 50,48%.
(Phụ
lục 01, Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2.
Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai, thực hiện
vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt
đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban
nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội
vụ, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- Phòng Tổng hợp
- Lưu: VT.
PD-VTVL - SO XAY DUNG
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Văn Hẳn
|
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 5944/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
STT
|
Vị trí việc làm
|
Số lượng vị trí việc làm
|
Ghi chú
|
|
|
TỔNG SỐ
|
61 vị trí
|
|
|
I
|
Vị trí việc làm công chức
lãnh đạo, quản lý
|
06 vị trí
|
|
|
1
|
Giám đốc Sở
|
|
|
|
2
|
Phó Giám đốc Sở
|
|
|
|
3
|
Chánh Văn phòng thuộc Sở
|
|
|
|
4
|
Trưởng phòng thuộc Sở
|
|
|
|
5
|
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
|
|
|
|
6
|
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở
|
|
|
|
II
|
Vị trí việc làm công chức
chuyên môn, nghiệp vụ
|
52 vị trí
|
|
|
1
|
Chuyên viên chính về quản lý
quy hoạch đô thị và nông thôn
|
|
|
|
2
|
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
đô thị và nông thôn
|
|
|
|
3
|
Chuyên viên chính về quản lý
kiến trúc
|
|
|
|
4
|
Chuyên viên về quản lý kiến
trúc
|
|
|
|
5
|
Chuyên viên chính về quản lý
phát triển đô thị
|
|
|
|
6
|
Chuyên viên về quản lý phát
triển đô thị
|
|
|
|
7
|
Chuyên viên chính về quản lý
hoạt động đầu tư xây dựng
|
|
|
|
8
|
Chuyên viên về quản lý hoạt động
đầu tư xây dựng
|
|
|
|
9
|
Chuyên viên chính về quản lý
đầu tư theo phương thức đối tác công - tư
|
|
|
|
10
|
Chuyên viên về quản lý đầu tư
theo phương thức đối tác công - tư
|
|
|
|
11
|
Chuyên viên chính về giám định
và quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
|
|
|
12
|
Chuyên viên về giám định và
quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
|
|
|
13
|
Chuyên viên chính về quản lý
hạ tầng kỹ thuật
|
|
|
|
14
|
Chuyên viên về quản lý hạ tầng
kỹ thuật
|
|
|
|
15
|
Chuyên viên chính về an ninh,
an toàn giao thông
|
|
|
|
16
|
Chuyên viên về an ninh, an
toàn giao thông
|
|
|
|
17
|
Chuyên viên chính về kết cấu
hạ tầng giao thông
|
|
|
|
18
|
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng
giao thông
|
|
|
|
19
|
Chuyên viên chính về quản lý
về nhà ở
|
|
|
|
20
|
Chuyên viên về quản lý về nhà
ở
|
|
|
|
21
|
Chuyên viên chính về quản lý
thị trường bất động sản
|
|
|
|
22
|
Chuyên viên về quản lý thị
trường bất động sản
|
|
|
|
23
|
Chuyên viên chính về quản lý
vật liệu xây dựng
|
|
|
|
24
|
Chuyên viên về quản lý vật liệu
xây dựng
|
|
|
|
25
|
Chuyên viên chính về quản lý
vận tải
|
|
|
|
26
|
Chuyên viên về quản lý vận tải
|
|
|
|
27
|
Chuyên viên chính về quản lý
đăng kiểm
|
|
|
|
28
|
Chuyên viên về quản lý đăng
kiểm
|
|
|
|
29
|
Chuyên viên chính về quản lý
phương tiện và người lái
|
|
|
|
30
|
Chuyên viên về quản lý phương
tiện và người lái
|
|
|
|
31
|
Chuyên viên chính tham mưu tổng
hợp về chuyên ngành
|
|
|
|
32
|
Chuyên viên tham mưu tổng hợp
về chuyên ngành
|
|
|
|
33
|
Chuyên viên chính về cải cách
hành chính
|
|
|
|
34
|
Chuyên viên về cải cách hành
chính
|
|
|
|
35
|
Pháp chế viên chính
|
|
|
|
36
|
Pháp chế viên
|
|
|
|
37
|
Chuyên viên chính về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
|
|
|
|
38
|
Chuyên viên về giải quyết khiếu
nại, tố cáo
|
|
|
|
39
|
Chuyên viên về quản lý ứng dụng
công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
|
|
|
40
|
Chuyên viên về tổ chức cán bộ
|
|
|
|
41
|
Chuyên viên chính về tổng hợp
|
|
|
|
42
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
|
|
|
43
|
Chuyên viên về hành chính -
văn phòng
|
|
|
|
44
|
Văn thư viên chính
|
|
|
|
45
|
Văn thư viên
|
|
|
|
46
|
Chuyên viên chính về lưu trữ
|
|
|
|
47
|
Chuyên viên về lưu trữ
|
|
|
|
48
|
Cán sự về lưu trữ
|
|
|
|
49
|
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách
kế toán)
|
|
|
|
50
|
Kế toán viên chính
|
|
|
|
51
|
Kế toán viên
|
|
|
|
52
|
Chuyên viên về thủ quỹ
|
|
|
|
III
|
Vị trí việc làm hỗ trợ phục
vụ
|
03 vị trí
|
|
|
1
|
Nhân viên phục vụ
|
|
|
|
2
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
|
|
3
|
Nhân viên lái xe
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 02
TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 5944/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
STT
|
Vị trí việc làm
|
Ngạch công chức tương ứng
|
Biên chế
|
Ghi chú
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
208 công chức
|
|
|
I
|
Vị trí việc làm công chức
lãnh đạo, quản lý
|
|
46
|
|
|
1
|
Giám đốc Sở
|
Chuyên viên cao cấp
|
1
|
|
|
2
|
Phó Giám đốc Sở
|
Chuyên viên cao cấp
|
4
|
|
|
Chuyên viên chính
|
5
|
|
|
3
|
Chánh Văn phòng thuộc Sở
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
4
|
Trưởng phòng thuộc Sở
|
Chuyên viên chính
|
8
|
|
|
5
|
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
|
Chuyên viên chính
|
24
|
|
|
6
|
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở
|
Chuyên viên chính
|
3
|
|
|
II
|
Vị trí việc làm công chức
chuyên môn, nghiệp vụ
|
|
162
|
|
|
1
|
Chuyên viên chính về quản lý
quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Chuyên viên chính
|
4
|
|
|
2
|
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
đô thị và nông thôn
|
Chuyên viên
|
6
|
|
|
3
|
Chuyên viên chính về quản lý
kiến trúc
|
Chuyên viên chính
|
2
|
|
|
4
|
Chuyên viên về quản lý kiến
trúc
|
Chuyên viên
|
3
|
|
|
5
|
Chuyên viên chính về quản lý
phát triển đô thị
|
Chuyên viên chính
|
2
|
|
|
6
|
Chuyên viên về quản lý phát
triển đô thị
|
Chuyên viên
|
4
|
|
|
7
|
Chuyên viên chính về quản lý
hoạt động đầu tư xây dựng
|
Chuyên viên chính
|
6
|
|
|
8
|
Chuyên viên về quản lý hoạt động
đầu tư xây dựng
|
Chuyên viên
|
10
|
|
|
9
|
Chuyên viên chính về quản lý
đầu tư theo phương thức đối tác công - tư
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
10
|
Chuyên viên về quản lý đầu tư
theo phương thức đối tác công - tư
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
11
|
Chuyên viên chính về giám định
và quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
Chuyên viên chính
|
2
|
|
|
12
|
Chuyên viên về giám định và
quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
13
|
Chuyên viên chính về quản lý
hạ tầng kỹ thuật
|
Chuyên viên chính
|
4
|
|
|
14
|
Chuyên viên về quản lý hạ tầng
kỹ thuật
|
Chuyên viên
|
8
|
|
|
15
|
Chuyên viên chính về an ninh,
an toàn giao thông
|
Chuyên viên chính
|
2
|
|
|
16
|
Chuyên viên về an ninh, an
toàn giao thông
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
17
|
Chuyên viên chính về kết cấu
hạ tầng giao thông
|
Chuyên viên chính
|
6
|
|
|
18
|
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng
giao thông
|
Chuyên viên
|
10
|
|
|
19
|
Chuyên viên chính về quản lý
về nhà ở
|
Chuyên viên chính
|
5
|
|
|
20
|
Chuyên viên về quản lý về nhà
ở
|
Chuyên viên
|
7
|
|
|
21
|
Chuyên viên chính về quản lý
thị trường bất động sản
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
22
|
Chuyên
viên về quản lý thị trường bất động sản
|
Chuyên viên
|
3
|
|
|
23
|
Chuyên viên chính về quản lý
vật liệu xây dựng
|
Chuyên viên chính
|
6
|
|
|
24
|
Chuyên viên về quản lý vật liệu
xây dựng
|
Chuyên viên
|
10
|
|
|
25
|
Chuyên viên chính về quản lý
vận tải
|
Chuyên viên chính
|
3
|
|
|
26
|
Chuyên viên về quản lý vận tải
|
Chuyên viên
|
5
|
|
|
27
|
Chuyên viên chính về quản lý
đăng kiểm
|
Chuyên viên chính
|
2
|
|
|
28
|
Chuyên viên về quản lý đăng
kiểm
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
29
|
Chuyên viên chính về quản lý
phương tiện và người lái
|
Chuyên viên chính
|
2
|
|
|
30
|
Chuyên viên về quản lý phương
tiện và người lái
|
Chuyên viên
|
4
|
|
|
31
|
Chuyên viên chính tham mưu tổng
hợp về chuyên ngành
|
Chuyên viên chính
|
2
|
|
|
32
|
Chuyên viên tham mưu tổng hợp
về chuyên ngành
|
Chuyên viên
|
6
|
|
|
33
|
Chuyên viên chính về cải cách
hành chính
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
34
|
Chuyên viên về cải cách hành
chính
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
35
|
Pháp chế viên chính
|
Pháp chế viên chính
|
1
|
|
|
36
|
Pháp chế viên
|
Pháp chế viên
|
2
|
|
|
37
|
Chuyên viên chính về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
38
|
Chuyên viên về giải quyết khiếu
nại, tố cáo
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
39
|
Chuyên viên về quản lý ứng dụng
công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
Chuyên viên
|
2
|
|
|
40
|
Chuyên viên về tổ chức cán bộ
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
41
|
Chuyên viên chính về tổng hợp
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
42
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
43
|
Chuyên viên về hành chính -
văn phòng
|
Chuyên viên
|
4
|
|
|
44
|
Văn thư viên chính
|
Văn thư viên chính
|
1
|
|
|
45
|
Văn thư viên
|
Văn thư viên
|
1
|
|
|
46
|
Chuyên viên chính về lưu trữ
|
Chuyên viên chính
|
1
|
|
|
47
|
Chuyên viên về lưu trữ
|
Chuyên viên
|
1
|
|
|
48
|
Cán sự về lưu trữ
|
Cán sự
|
0
|
|
|
49
|
Kế toán trưởng (hoặc phụ
trách kế toán)
|
Kế toán viên
|
1
|
|
|
50
|
Kế toán viên chính
|
Kế toán viên chính
|
1
|
|
|
51
|
Kế toán viên
|
Kế toán viên
|
4
|
|
|
52
|
Chuyên viên về thủ quỹ
|
Chuyên viên
|
Kiêm nhiệm
|
|
|
III
|
Vị trí việc làm hỗ trợ phục
vụ
|
|
|
|
|
1
|
Nhân viên phục vụ
|
|
|
|
|
2
|
Nhân viên bảo vệ
|
|
|
|
|
3
|
Nhân viên lái xe
|
|
|
|
* Tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm như sau:
a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch
chuyên viên cao cấp và tương đương: 05 công chức/208 biên chế được giao của cơ
quan, đạt tỷ lệ 2,4%.
- Giám đốc Sở: 01 công chức/01
biên chế, tỷ lệ 100%.
- Phó Giám đốc Sở: 04 công chức/09
biên chế Phó Giám đốc Sở, đạt tỷ lệ 44,44%. b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị
trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 98 công chức/208 biên
chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 47,12%.
- Phó Giám đốc Sở: 05 công chức
- Trưởng phòng, Chánh Văn
phòng: 09 công chức.
- Phó Trưởng phòng, Phó Chánh
Văn phòng: 27 công chức.
- Công chức giữ ngạch chuyên
viên chính: 57 công chức.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo
vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương
đương: 105 biên chế/208 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 50,48%./.
Quyết định 5944/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5944/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
64
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|