|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
43/2026/QĐ-CTUBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
13/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
43/2026/QĐ-CTUBND
|
Nghệ An, ngày 13
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT VÀ CÁC CHI PHÍ THỰC HIỆN GIAO RỪNG, CHO THUÊ
RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14; Luật sửa
đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số
146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025
của Chính phủ về quy định chi tiết một số Điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/NĐ-CP ngày
01/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp; Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày
12/9/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật
giao rừng, cho thuê rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 7897/TTr-SNNMT ngày 25/6/2026;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định
quy định hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện giao rừng, cho
thuê rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các
chi phí: tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp (P2); chi phí công làm lán
trại (P3); tiền công nghiệm thu nội nghiệp (P5); chi phí phục vụ (P6); chi phí
quản lý của đơn vị thực hiện (P7); chi phí máy móc, thiết bị (P8); chi phí vật
tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc (P9); thu nhập chịu thuế tính trước
(P11) khi thực hiện giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ
chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động giao rừng,
cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2. Khuyến khích tổ chức, cá nhân không sử dụng ngân
sách nhà nước trong hoạt động giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ
An áp dụng quy định tại Quyết định này.
Điều 3. Hệ số lương, cấp bậc kỹ
thuật
1. Nội dung xây dựng kế hoạch: Áp dụng mức cấp bậc
kỹ thuật, hệ số lương thấp nhất tương ứng với từng hạng mục công việc quy định
tại Mục A trong Bảng - Định mức giao rừng, cho thuê rừng kèm theo Thông tư số
58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Nội dung công việc ngoại nghiệp: Áp dụng mức cấp
bậc kỹ thuật, hệ số lương thấp nhất tương ứng với từng hạng mục công việc quy định
tại Mục I trong Bảng - Định mức giao rừng, cho thuê rừng kèm theo Thông tư số
58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Nội dung công việc nội nghiệp: Áp dụng mức cấp bậc
kỹ thuật, hệ số lương thấp nhất tương ứng với từng hạng mục công việc quy định
tại Mục II trong Bảng - Định mức giao rừng, cho thuê rừng kèm theo Thông tư số
58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục chi
tiết kèm theo)
Điều 4. Các chi phí
Áp dụng mức bằng mức tối đa của từng chi phí (P2,
P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11) quy định tại Mục 3 Phần I Phụ lục
kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường. Cụ thể:
1. Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp (P2)
P2 = P1 * 7%
2. Chi phí công làm lán trại (P3)
P3 = P1 * 2%
3. Tiền công nghiệm thu nội nghiệp (P5)
P5 = P4 * 15%
4. Chi phí phục vụ (P6)
P6 =
(P1+P2+P3+P4+P5) * 6,7%
5. Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện (P7)
P7 =
(P1+P2+P3+P4+P5+P6) * 12%
6. Chi phí máy móc, thiết bị (P8)
P8 =
(P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7)* 5%
7. Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên
lạc (P9)
P9 =
(P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%
8. Thu nhập chịu thuế tính trước (P11)
P11 =
(P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10) * 5,5%
(Các chi phí: Tiền công cho công tác thực địa
(P1), Tiền công cho công tác nội nghiệp (P4), Các chi phí khác để thực hiện dự
án (nếu có) (P10) được quy định tại Mục 3 Phần I Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/09/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường).
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24
tháng 7 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm tra VB & TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, N.Toàn).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC
ÁP DỤNG CỤ THỂ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT
|
Mục
|
Tên công việc
|
Đơn vị tính
|
Hệ số lương
|
Cấp bậc kỹ thuật
(Theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP)
|
|
A
|
Xây dựng kế hoạch
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tư liệu liên quan
|
|
|
|
|
1.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
1.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
1.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
1.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
1.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
1.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
1.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
2
|
Xác định ranh giới giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
2.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
ha
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
2.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
ha
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
3
|
Số hóa và biên tập, in bản đồ
|
|
|
|
|
3.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
mảnh
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
3.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
mảnh
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
3.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
mảnh
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
3.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
mảnh
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
4
|
Tổ chức họp cấp thôn
|
|
|
|
|
4.1
|
Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ)
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
hộ
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
4.1.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
hộ
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
4.2
|
Cộng đồng
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
Cộng đồng
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
4.2.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
|
|
|
|
-
|
Cộng đồng dưới 20 hộ
|
Cộng đồng
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
-
|
Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ
|
Cộng đồng
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
-
|
Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ
|
Cộng đồng
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
-
|
Cộng đồng từ 50 hộ trở lên
|
Cộng đồng
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
4.3
|
Chủ rừng là tổ chức
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
Chủ rừng
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
4.3.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
|
|
|
|
-
|
Họp cấp xã
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
-
|
Họp cấp thôn liền kề
|
Thôn
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
5
|
Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch giao
rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
5.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
5.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
5.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
5.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
5.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
5.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
5.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
6
|
Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chỉnh sửa
sau hội nghị
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
7
|
In ấn, giao nộp tài liệu
|
Xã
|
3,0
|
Bậc 3
|
|
B
|
Giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
I
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
8
|
Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định ranh
giới rừng
|
km
|
2,34
|
Bậc 1
|
|
9
|
Chọn, lập và điều tra ÔTC
|
|
|
|
|
9.1
|
Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập
nước; diện tích ÔTC 500 m², 2%
|
ÔTC
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
9.2
|
Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập
nước; diện tích OTC 1.000 m²
|
ÔTC
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
9.3
|
Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m²
|
ÔTC
|
2,67
|
Bậc 2
|
|
9.4
|
Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m²
|
ÔTC
|
2,67
|
Bậc 2
|
|
9.5
|
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m² đối với tre nứa
mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi.
|
ÔTC
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
9.6
|
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m²
|
ÔTC
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
9.7
|
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 1000 m²
|
ÔTC
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
9.8
|
Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m²
|
ÔTC
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
9.9
|
Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1000m²
|
ÔTC
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
10
|
Kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
10.1
|
Niêm yết công khai kết quả, kiểm tra hiện trạng rừng
tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý.
|
thôn
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
10.2
|
Rà soát điều chỉnh hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết,
thống nhất số liệu với xã.
|
|
|
|
|
10.2.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
10.2.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
10.2.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
10.2.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
10.2.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
10.2.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
10.2.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
11
|
Bàn giao rừng tại thực địa
|
|
|
|
|
11.1
|
Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức
|
|
|
|
|
11.1.1
|
Dưới 30 ha
|
ha
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
11.1.2
|
Từ 30 ha đến dưới 100 ha
|
ha
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
11.1.3
|
Từ 100 ha đến dưới 500 ha
|
ha
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
11.1.4
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
ha
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
11.1.5
|
Từ 1.000 ha trở lên
|
ha
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
11.2
|
Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân
diện tích giao cho 01 chủ)
|
|
|
|
|
11.2.1
|
Dưới 1ha
|
Chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
11.2.2
|
Từ 1 ha đến dưới 3ha
|
Chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
11.2.3
|
Từ 3 ha đến dưới 6 ha
|
Chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
11.2.4
|
Từ 6 ha đến dưới 10 ha
|
Chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
11 2.5
|
Từ 10 ha đến dưới 15 ha
|
Chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
11.2.6
|
Từ 15 đến dưới 20 ha
|
Chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
11.2.7
|
Từ 20 đến dưới 30 ha
|
Chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
II
|
Nội nghiệp
|
|
|
|
|
12
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC
|
|
|
|
|
12.1
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng
ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC
500 m²
|
ÔTC
|
3,33
|
Bậc 4
|
|
12.2
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng
ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC
1.000 m²
|
ÔTC
|
3,333
|
Bậc 4
|
|
12.3
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng, rừng
tre nứa; diện tích ÔTC 100 m²
|
ÔTC
|
3,333
|
Bậc 4
|
|
12.4
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng; diện
tích ÔTC 500 m²
|
ÔTC
|
3,333
|
Bậc 4
|
|
13
|
Số hóa và biên tập, in bản đồ thành quả
|
|
|
|
|
13.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
mảnh
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
13.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
mảnh
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
13.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
mảnh
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
13.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
mảnh
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
14
|
Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình
|
|
|
|
|
14.1
|
Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức
|
|
|
|
|
14.1.1
|
Dưới 100 ha
|
ha
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
14.1.2
|
Từ 100 ha đến dưới 500 ha
|
ha
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
14.1.3
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
ha
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
14.1.4
|
Từ 1.000 ha trở lên
|
ha
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
14.2
|
Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân
diện tích giao cho 01 chủ)
|
|
|
|
|
14.2.1
|
Dưới 1ha
|
chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
14.2.2
|
Từ 1 ha đến dưới 3ha
|
chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
14.2.3
|
Từ 3 ha đến dưới 6 ha
|
chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
14.2.4
|
Từ 6 ha đến dưới 10 ha
|
chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
14.2.5
|
Từ 10 ha đến dưới 15 ha
|
chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
14.2.6
|
Từ 15 đến dưới 20 ha
|
chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
14.2.7
|
Từ 20 đến dưới 25 ha
|
chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
14.2.8
|
Từ 25 đến dưới 30 ha
|
chủ rừng
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
15
|
Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ sơ quản lý rừng, số
hóa và lưu hồ sơ (25% số công của mục 14)
|
%
|
3,00
|
Bậc 3
|
|
16
|
Phân tích số liệu, tổng hợp xây dựng báo cáo kết
quả giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
16.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
16.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
16.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
16.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
16.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
16.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
16.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
17
|
Hội nghị báo cáo kết quả, hoàn thiện báo cáo.
|
Xã
|
3,99
|
Bậc 6
|
|
18
|
In và bàn giao tài liệu
|
Xã
|
3,00
|
Bậc 3
|
Quyết định 43/2026/QĐ-CTUBND quy định hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 43/2026/QĐ-CTUBND ngày 13/07/2026 quy định hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
132
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|