|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1599/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
23/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1599/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
23 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/04/2023
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm văn phòng Chính phủ về việc quy định một số nội dung
và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tài chính.
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công
nghiệp tỉnh Thái Nguyên tại Tờ trình số 1045/TTr-BQL ngày 16/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Thái Nguyên.
(Có Phụ lục I ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này bãi bỏ 15 thủ tục hành
chính cấp tỉnh tại phần I lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (số thứ tự 01, 02, 03,
04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 19) được ban hành tại Quyết định số
1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư; lĩnh vực quản lý khu công nghiệp,
khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp
Thái Nguyên.
(Có Phụ lục II ban hành kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với
Ban Quản lý các khu công nghiệp; cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện kiểm
tra, tích hợp, kiểm thử, cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này trên Cổng dịch vụ công quốc gia trong
thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi dịch vụ công trực tuyến được hiển thị công
khai theo quy định tại Điều 20 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023.
2. Giao Ban Quản lý các khu công nghiệp chủ trì, phối
hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ đối với các thủ
tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt chậm nhất ngày 28/10/2025.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5 ;
- Bộ Tài chính;
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Phòng Chuyển đổi số, Sở KH&CN;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
Linhnd. 10.2025
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN
LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải quyết
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (7)
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ (7)
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền
của Ban Quản lý
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
Một cửa
|
|
2
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của
Ban Quản lý
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
Một cửa
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với
dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
Một cửa
|
|
4
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền Ban Quản lý
|
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
Một cửa
|
|
5
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản
lý thực hiện)
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
Một cửa
|
|
6
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
- Trường hợp 1: Điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (áp dụng
chung): 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý: 25 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của Ban Quản lý: 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp 4: Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý: 25 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 5: điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý: 25
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 6: Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư
để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của Ban Quản lý: 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp 7: Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý: 25 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 8: Điều chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (Khoản 3 Điều 54 Nghị định
số 31/2021/NĐ-CP): 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
Một cửa
|
|
7
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu
tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
- Trường hợp 1: Trường hợp điều chỉnh dự
án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn
hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số
239/2025/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực
hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền
địa phương hai cấp: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Thái
Nguyên.
- Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh.
sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Trường hợp nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư không thuộc trường hợp 1 và trường hợp 3: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 3: Trường hợp điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư
(Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;
- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.
|
Một cửa
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC ThỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
|
Đã được công bố
tại địa phương theo Quyết định
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15)
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản
lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với
dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ- UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức
góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
6
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự
án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
8
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
9
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
10
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
11
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
12
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử
dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn
vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
13
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử
dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác
kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
14
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương
đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
15
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại
khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ
Tài chính
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
Quyết định 1599/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1599/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
79
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|