|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5413/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 31
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TƯ PHÁP TỈNH TÂY NINH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ
SỞ DỮ LIỆU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
66.7/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số
3458/QĐ-BTP ngày 10/12/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố dữ liệu hộ tịch và
hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu hộ tịch thay thế giấy tờ trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp
tại Tờ trình số 1029/TTr-STP ngày 27/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các
Cơ sở dữ liệu (kèm theo phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Tư pháp,
Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai thủ tục
hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo hướng dẫn
đầy đủ, cụ thể tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
2. Triển khai thực hiện giải
quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu điện tử theo
danh mục được công bố; không yêu cầu cá nhân, tổ chức cung cấp lại thành phần
hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã có dữ liệu trong các Cơ sở dữ liệu.
3. Phối hợp với các cơ quan
chức năng liên quan thực hiện việc tích hợp, kết nối Hệ thống thông tin giải
quyết của ngành và thực hiện việc tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính đảm bảo cho việc khai thác, thông tin, dữ liệu thay thế theo
đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC- Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, PCVP UBND tỉnh “VHXH”;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TÂY NINH CÓ THÀNH
PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 66.7/2025/NQ-CP NGÀY
15/11/2025 CỦA CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5413/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Lĩnh vực
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu
|
Nguồn dữ liệu
|
|
1
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
1.013803
|
Công chứng
|
Toàn trình
|
Văn bản đề nghị bổ nhiệm công chứng viên
|
Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch
|
|
2
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
1.002626
|
Quản tài viên
|
Toàn trình
|
Giấy đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá
nhân.
|
Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch; CSDL quản lý
các chức danh bổ trợ tư pháp
|
|
3
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
1.001842
|
Quản tài viên
|
Toàn trình
|
Giấy đề nghị đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp
|
Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch; CSDL quản lý
các chức danh bổ trợ tư pháp; CSDLQG về doanh nghiệp
|
|
4
|
Thay đổi thành viên hợp danh
của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
|
1.008727
|
Quản tài viên
|
Toàn trình
|
Văn bản đề nghị thay đổi; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
|
5
|
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp
lý
|
2.000829
|
Trợ giúp pháp lý
|
Toàn trình
|
Giấy khai sinh
|
Cơ sở dữ liệu hộ tịch
|
|
6
|
Cấp bản sao Trích lục hộ
tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
2.000.635
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
7
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ
tịch
|
2.002.516
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
8
|
Đăng ký khai sinh
|
1.001.193
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
9
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài
|
2.000.528
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
10
|
Đăng ký lại khai sinh
|
1.004.884
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
11
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu
tố nước ngoài
|
2.000.522
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
12
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.001.022
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
13
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài
|
2.000.779
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
14
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
1.000.689
|
Hộ tịch
|
Một phần
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
15
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
1.001.695
|
Hộ tịch
|
Một phần
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
16
|
Đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.004.772
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
17
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
1.000.893
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
18
|
Đăng ký kết hôn
|
1.000.894
|
Hộ tịch
|
Một phần
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
19
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố
nước ngoài
|
2.000.806
|
Hộ tịch
|
Một phần
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
20
|
Đăng ký lại kết hôn
|
1.004.746
|
Hộ tịch
|
Một phần
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
21
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố
nước ngoài
|
2.000.513
|
Hộ tịch
|
Một phần
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
22
|
Đăng ký khai tử
|
1.000.656
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
23
|
Đăng ký khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
1.001.766
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
24
|
Đăng ký lại khai tử
|
1.005.461
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Giấy chứng tử; căn cước
|
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
25
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
2.000.497
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
26
|
Đăng ký giám hộ
|
1.004.837
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
27
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố
nước ngoài
|
1.001.669
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
28
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
1.004.845
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
29
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có
yếu tố nước ngoài
|
2.000.756
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
30
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
3.000.323
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
31
|
Đăng ký chấm dứt giám sát
việc giám hộ
|
3.000.322
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
32
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
1.004.859
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
33
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
2.000.748
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
34
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết
hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
|
2.002.189
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
35
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly
hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
|
2.000.554
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
36
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ
tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
2.000.547
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
37
|
Đăng ký khai sinh lưu động
|
1.003.583
|
Hộ tịch
|
Một phần
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
38
|
Đăng ký kết hôn lưu động
|
1.000.593
|
Hộ tịch
|
Một phần
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
39
|
Đăng ký khai tử lưu động
|
1.000.419
|
Hộ tịch
|
Một phần
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
40
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000.110
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|
|
41
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000.094
|
Hộ tịch
|
Một phần
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
42
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.000.080
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
43
|
Đăng ký khai tử có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới
|
1.004.827
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
44
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân
|
1.004.873
|
Hộ tịch
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
45
|
Cấp giấy xác nhận công dân
Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
|
1.003.198
|
Nuôi con nuôi
|
Toàn trình
|
Căn cước; Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|
|
46
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi
trong nước
|
2.001.263
|
Nuôi con nuôi
|
Một phần
|
Căn cước; Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|
|
47
|
Cấp giấy xác nhận công dân
Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước
láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
2.002.349
|
Nuôi con nuôi
|
Toàn trình
|
Căn cước; Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|
|
48
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con
nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
2.002.363
|
Nuôi con nuôi
|
Toàn trình
|
Căn cước
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
|
|
49
|
Thủ tục Cấp bản sao từ sổ gốc
|
2.000.908
|
Chứng thực
|
Toàn trình
|
Giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn (Giấy tờ chứng minh quan hệ của
người yêu cầu cấp bản sao từ số gốc (trong trường hợp người yêu cầu là người
đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của cá nhân, tổ chức
được cấp bản chính; cha, mẹ, con; vợ, chồng; anh, chị, em ruột; người thừa kế
khác của người được cấp bản chính trong trường hợp người đó đã chết) với
người được cấp bản chính)
|
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|
|
50
|
Thủ tục Chứng thực giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2001035
|
Chứng thực
|
Một phần
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản đó
|
Cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
51
|
Thủ tục Chứng thực di chúc
|
2001019
|
Chứng thực
|
Một phần
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản đó
|
Cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
52
|
Thủ tục Chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản
|
2001016
|
Chứng thực
|
Một phần
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao dịch
liên quan đến tài sản đó
|
Cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
53
|
Thủ tục Chứng thực văn bản
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
2001406
|
Chứng thực
|
Một phần
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản đó
|
Cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
54
|
Thủ tục Chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
2000913
|
Chứng thực
|
Một phần
|
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản đó
|
Cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
55
|
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
2.002.036
|
Quốc tịch
|
Một phần
|
Giấy khai sinh
|
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|
|
56
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu
bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
cấp tỉnh
|
2.002.192
|
Bồi thường nhà nước
|
Một phần
|
Giấy tờ chứng minh nhân thân của người bị thiệt hại (Giấy khai sinh,
Căn cước công dân hoặc căn cước)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|
|
57
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu
bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
cấp xã
|
2.002.165
|
Bồi thường nhà nước
|
Một phần
|
Giấy tờ chứng minh nhân thân của người bị thiệt hại (Giấy khai sinh,
Căn cước công dân hoặc căn cước)
|
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
|