|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2146/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2146/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 25
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH
VIÊN; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT
CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15
tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP
ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp;
Căn cứ Quyết định số
1774/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc
phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 126/TTr-STP ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục
hành chính (TTHC) trong lĩnh vực thừa hành viên, danh mục 09 thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực thừa phát lại và phê duyệt 08 quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp (Phụ
lục đính kèm).
Điều 2.
Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm
cho Sở Tư pháp, UBND các xã, phường thực hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được
giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu
hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu
lực thi hành (Phụ lục III đính kèm).
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết các TTHC liên quan theo hướng dẫn được UBND thành phố
và Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2026.
1. Thay thế Quyết định số
950/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế.
2. Thay thế các TTHC số 122,
125, 129, 130, 133, 134, 135, 136 danh mục kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-UBND
ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính
thực thi phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết và phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực Tư pháp thực hiện tiếp nhận,
trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
3. Bãi bỏ 09 TTHC tại Phụ lục
II kèm theo Quyết định này.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC TTHC TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2146/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Lệ phí
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
1
|
Công nhận tương đương đào
tạo nghiệp vụ Thừa hành viên (1.008921)[1]
|
- Đối với Sở Tư pháp:
Trong thời hạn 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
và hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở
Tư pháp.
|
Không
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn).
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản 5 Điều
5);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn
thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên
(Điều 4);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện: UBND
thành phố, Sở Tư pháp.
|
- Tên TTHC;
- Thời hạn giải quyết (được
cắt giảm 50%);
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Bổ nhiệm Thừa hành viên (1.008922)[2]
|
- Đối với Sở Tư pháp:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và
hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
|
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ.
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 8);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn
thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên
(Mẫu số TP-THV-07 Phụ lục II);
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa hành viên;
phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa hành viên (Điều
2, Điều 4);
- Thông tư số
05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thừa hành viên; phí thẩm định điều kiện thành
lập, hoạt động Văn phòng Thừa hành viên;
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện: UBND
thành phố, Sở Tư pháp.
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Miễn nhiệm Thừa
hành viên (1.008923)[3]
|
- Trường hợp miễn nhiệm
theo nguyện vọng cá nhân:
+ Đối với Sở Tư pháp:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề
nghị của Sở Tư pháp.
- Trường hợp bị miễn nhiệm:
+ Đối với Sở Tư pháp:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều
11 Nghị định số 151/2026/NĐ- CP.
+ Đối với Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề
nghị của Sở Tư pháp.
|
Không
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 11);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP
ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-08
Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều
7).
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện: UBND
thành phố, Sở Tư pháp.
|
- Tên TTHC;
- Trình tự thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Bổ nhiệm lại Thừa hành
viên (1.008924)[4]
|
- Đối với Sở Tư pháp:
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và
hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
- Thời gian xác minh không
quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn
xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
|
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 12);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn
thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên
(Mẫu số TP-THV-09 Phụ lục II);
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày
20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề Thừa hành viên; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn
phòng Thừa hành viên” (khoản 1, khoản 2 Điều 1);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều
7).
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện: UBND
thành phố, Sở Tư pháp.
|
- Tên TTHC;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Đăng ký tập sự hành nghề
Thừa hành viên (1.008925)[5]
|
Trong thời hạn 1,5 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 6);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP
ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị
định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức
và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02
Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp.
|
Sở Tư pháp
|
- Tên TTHC;
- Thời hạn giải quyết (được
cắt giảm 50%);
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Thay đổi nơi tập sự hành
nghề Thừa hành viên (1.008926)[6]
|
Trong thời hạn 01 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự.
|
Không
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản 2 Điều
6);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn
thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên
(Điều 11; Mẫu TP-THV- 03 Phụ lục II);
- Thông tư số
09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong
lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Sở Tư pháp
|
- Tên TTHC;
- Thời hạn giải quyết (được
cắt giảm 50%);
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Đăng ký hành nghề và cấp
Thẻ Thừa hành viên (1.008927)[7]
|
Trong thời hạn 2,5 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản 1,
2 và 3 Điều 13);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn
thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy
định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên
(Mẫu TP-THV-10 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Sở Tư pháp
|
- Tên TTHC;
- Thời hạn giải quyết
(được cắt giảm 50%);
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
8
|
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên
(1.008928)[8]
|
Trong thời hạn 1,5 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
- Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc
trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, cấp xã; nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
- Nghị định số
151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt
động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên (Khoản 4 Điều
13);
- Thông tư số
08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn
thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính
phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa
hành viên (Mẫu TP-THV-11 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP
ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều
7).
|
Sở Tư pháp
|
- Tên TTHC;
- Thời hạn giải quyết (được
cắt giảm 50%);
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
* Ghi chú:
- TTHC tại danh mục trên được
thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi thành phố.
- Nội dung chi tiết của các
TTHC đã được Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/).
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA
PHÁT LẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2146/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND thành phố
|
|
1.
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại (1.008929)
|
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tư pháp (Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của UBND thành phố
Huế, ủy quyền đến hết ngày 15/7/2027).
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư
pháp.
|
- TTHC số 09 danh mục kèm
theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 23/3/2026;
- TTHC số 137 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
|
2.
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại (1.008930)
|
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên
|
Sở Tư pháp
|
- TTHC số 10 danh mục kèm
theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 23/3/2026;
- TTHC số 126 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
|
3.
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng Thừa phát lại (1.008931)
|
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng
thi hành án dân sự, Thừa hành viên
|
Sở Tư pháp
|
- TTHC số 11 danh mục kèm
theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 23/3/2026;
- TTHC số 124 Quyết định số 2062/QĐ-UBND
ngày 19/6/2026.
|
|
4.
|
Chuyển đổi loại hình Văn
phòng Thừa phát lại (1.008932)
|
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng
thi hành án dân sự, Thừa hành viên
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tư pháp (Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của UBND thành phố
Huế, ủy quyền đến hết ngày 15/7/2027).
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư
pháp.
|
- TTHC số 12 danh mục kèm
theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 23/3/2026;
- TTHC số 138 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
|
5.
|
Đăng ký hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (1.008933)
|
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng
thi hành án dân sự, Thừa hành viên
|
Sở Tư pháp
|
- TTHC số 13 danh mục kèm
theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 23/3/2026;
- TTHC số 128 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
|
6.
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại (1.008934)
|
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng
thi hành án dân sự, Thừa hành viên
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tư pháp (Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của UBND thành phố
Huế, ủy quyền đến hết ngày 15/7/2027).
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư
pháp.
|
- TTHC số 14 danh mục kèm
theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 23/3/2026;
- TTHC số 131 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
|
7.
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
(1.008935)
|
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng
thi hành án dân sự, Thừa hành viên
|
Sở Tư pháp
|
- TTHC số 15 danh mục kèm
theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 23/3/2026;
- TTHC số 127 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
|
8.
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại (1.008936)
|
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tư pháp (Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của UBND thành phố
Huế, ủy quyền đến hết ngày 15/7/2027).
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư
pháp.
|
- TTHC số 16 danh mục kèm
theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 23/3/2026;
- TTHC số 132 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
|
9.
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại (1.008937)
|
Nghị định số 151/2026/NĐ-CP
ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng
thi hành án dân sự, Thừa hành viên
|
Sở Tư pháp
|
- TTHC số 17 danh mục kèm
theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 23/3/2026;
- TTHC số 123 Quyết định số
2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026.
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 2146/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
1. Công
nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên (1.008921)
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với Sở Tư pháp: Trong thời
hạn 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
+ Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ
sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư
pháp.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của
Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu
rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
50 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo
văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Sở Tư
pháp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận
vào hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Chủ tịch UBND thành phố xem xét,
quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ
sơ) và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
01 giờ làm việc
|
|
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc
|
2. Bổ nhiệm
Thừa hành viên (1.008922)
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với Sở Tư pháp: Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ
đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn của
Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu
rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
100 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo
văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Sở Tư
pháp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
01 giờ làm việc
|
|
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận
vào hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Chủ tịch UBND thành phố xem xét,
quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ
sơ) và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
160 giờ làm việc
|
3. Miễn
nhiệm Thừa hành viên (1.008923)
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp miễn nhiệm theo
nguyện vọng cá nhân:
Đối với Sở Tư pháp: Trong thời
hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở
Tư pháp.
+ Trường hợp bị miễn nhiệm:
Đối với Sở Tư pháp: Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định
số 151/2026/NĐ-CP.
Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của
Sở Tư pháp.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên
môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
- Trường hợp miễn nhiệm theo
nguyện vọng cá nhân: 60 giờ làm việc
- Trường hợp bị miễn nhiệm:
100 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo
văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Sở Tư
pháp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
01 giờ làm việc
|
|
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận
vào hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Chủ tịch UBND thành phố xem
xét, quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ
lý do.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ
sơ) và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân
|
120 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC trường hợp bị miễn nhiệm
|
160 giờ làm việc
|
4. Bổ nhiệm
lại Thừa hành viên (1.008924)
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với Sở Tư pháp: Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ
đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
+ Thời gian xác minh không quá
30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem
xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
I. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên
môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
II. TẠI SỞ TƯ PHÁP
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…).
|
100 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, phê duyệt dự thảo
văn bản kèm hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư của Sở Tư
pháp
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố.
|
01 giờ làm việc
|
|
III. TẠI UBND THÀNH PHỐ HUẾ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và
chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND thành phố xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên VP UBND thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, xác nhận kết quả hồ sơ.
|
30 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo VP UBND thành phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký xác nhận
vào hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Chủ tịch UBND thành phố xem
xét, quyết định; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ
lý do.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Bộ phận Văn thư VP UBND thành
phố.
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ)
và chuyển kết quả (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
02 giờ làm việc
|
|
IV. TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC (không bao gồm thời gian xác minh: không quá 30 ngày kể từ ngày có văn
bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm
lại Thừa hành viên)
|
160 giờ làm việc
|
5. Đăng ký
tập sự hành nghề Thừa hành viên (1.008925)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời
hạn 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên
môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu
rõ lý do, nội dung bổ sung…)
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 giờ làm việc
|
6. Thay đổi
nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên (1.008926)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời
hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận Giấy đề nghị thay đổi nơi tập sự.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên
môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
8 giờ làm việc
|
7. Đăng ký
hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên (1.008927)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời
hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên
môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu
rõ lý do, nội dung bổ sung…)
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (nơi
cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
20 giờ làm việc
|
8. Cấp lại
Thẻ Thừa hành viên (1.008928)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời
hạn 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên
môn của Sở Tư pháp xử lý;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).
- Trường hợp cần bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn,
nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…)
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Xem xét, thẩm định, xác nhận
văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 giờ làm việc
|
[1] Đã
cắt giảm thời gian thực hiện 20 ngày làm việc thành 10 ngày làm việc (TTHC số
133 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế)
[2]
TTHC số 134 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế
[3]
TTHC số 135 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế
[4] TTHC
số 136 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế
[5] Đã
cắt giảm thời gian thực hiện 03 ngày làm việc thành 1,5 ngày làm việc (TTHC số
125 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế)
[6] Đã
cắt giảm thời gian thực hiện 02 ngày làm việc thành 01 ngày làm việc (TTHC số
122 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế)
[7] Đã
cắt giảm thời gian thực hiện 05 ngày làm việc thành 2,5 ngày làm việc (TTHC số
129 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế)
[8] Đã
cắt giảm thời gian thực hiện 03 ngày làm việc thành 1,5 ngày làm việc (TTHC số
130 tại Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế)
Quyết định 2146/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thừa phát lại và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2146/QĐ-UBND ngày 25/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thừa phát lại và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
27/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
125
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|