|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1947/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 28
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2540/QĐ-BKHCN ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2565/QĐ-BKHCN ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn bức xạ
và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2580/QĐ-BKHCN ngày 27/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 323/TTr-SKHCN ngày 26/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học và
công nghệ, An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục
thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC25/5).
- Lưu: VT.KT196/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1947/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia địa chỉ
website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
01
|
1.014382.H12
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không
cư trú, không hoạt động tại Việt Nam
|
Trong 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%)
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm PVHCC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách
nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Nghị quyết 20/2026 ngày
29/4/2026 về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã thủ tục “1.014382” công bố
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
01
|
1.014383.H12
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng
giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
Trong 08 ngày làm việc (cắt giảm 04/12 ngày làm việc, tỷ lệ 40%) kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm PVHCC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách
nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải
thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Nghị quyết 20/2026 ngày
29/4/2026 về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã thủ tục “1.014383” công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
02
|
1.014988.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Trong 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm PVHCC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ,
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và
báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị Quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã thủ tục “1.014988” công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
03
|
1.014989.H12
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Trong 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm PVHCC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số
09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển
giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị Quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã thủ tục “1.014989” công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
04
|
1.014991.H12
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Trong 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm PVHCC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ,
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và
báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị Quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã thủ tục “1.014991” công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
05
|
1.014992.H12
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Trong 08 ngày làm việc (cắt giảm 03/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm PVHCC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Sở Khoa học và Công nghệ.
- Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 09/2026/TT-
BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ,
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và
báo cáo tình hình thực hiện.
- Nghị Quyết số
20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã thủ tục “1.014992” công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
II
|
Lĩnh vực An toàn bức xạ và
hạt nhân
|
|
06
|
1.014675.H12
|
Thủ tục Cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
- Trường hợp 1 (áp dụng thiết
bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)): Trong 20 ngày
làm việc
(cắt giảm 05/25 ngày làm
việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp 2 (áp dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT): Trong 12 ngày làm việc (cắt giảm 03/15 ngày
làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm PVHCC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và quyết định: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
1. Phí thẩm định cấp giấy
phép:
+ Sử dụng thiết bị X- quang
chụp răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X- quang
chụp vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X- quang
di động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X- quang
chẩn đoán thông thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo mật độ
xương: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X- quang
tăng sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X- quang
chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT:
16.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo hạt
nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phân tích
huỳnh quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo sắc ký
khí: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị khử tĩnh
điện: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X
dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X
dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng phổ kế Mossbauer:
4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị SPECT
(SPECT/CT): Chưa có quy định.
Trường hợp nộp hồ sơ cấp phép
tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng
dụngVNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí theo quy định.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu
và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã thủ tục “1.014678” công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
07
|
1.014679.H12
|
Thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
- Trường hợp 1 (áp dụng thiết
bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)): Trong 13,5 ngày
làm việc (cắt giảm 4,5/18 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp 2 (áp dụng thiết
bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT): Trong 12 ngày làm việc (cắt giảm 03/15 ngày
làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm PVHCC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Phí thẩm định: 75% mức thu
phí thẩm định cấp giấy phép lần đầu.
(Trường hợp nộp hồ sơ gia hạn
giấy phép tiến hành công việc bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày
31/12/2026 trên ứng dụng VNeID được áp dụng mức thu phí bằng 50% mức thu phí
theo quy định)
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu
và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã thủ tục “1.014679” công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
08
|
1.014678.H12
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
(người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)).
|
Trong 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm PVHCC tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và Quyết định: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
- Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng
chỉ.
(Trường hợp nộp hồ sơ cấp chứng
chỉ nhân viên bức xạ từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 31/12/2026 trên ứng dụng
VneID được áp dụng mức thu lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định).
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an
toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra,
kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân
và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số
29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu
và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNeID.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã thủ tục “1.014678” công bố trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Thủ tục hành chính tương ứng đã
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
01434/QĐ-UBND ngày 02/10/2025; Quyết định số 1424/QĐ-UBND ngày 21/4/2026; Quyết
định số 1258/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
Tổng số Danh mục có 09 TTHC
(Trong đó: 01 TTHC mới ban hành; 08 TTHC được sửa đổi, bổ sung)./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, AN TOÀN BỨC
XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CÀ
MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1947/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* Nhóm 02 TTHC:
1. Thủ tục
đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt
động tại Việt Nam (Mã số TTHC 1.014382.H12);
2. Thủ tục
đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam (Mã số TTHC 1.014383.H12).
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ:
06 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học) để
phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý Khoa học tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu;
kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
(bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; trường hợp cần thiết dự
thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 05 ngày làm việc (Nếu
quy trình có bước yêu cầu bổ sung hoặc lấy ý kiến các cơ
quan thời hạn bổ sung hoặc
trả lời là 04 ngày làm việc).
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển
Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện
nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả
giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện
quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn thư đối
với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu kho kết quả
giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy, bản điện tử)
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả 01 bản giấy về
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 1,75 ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức
điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian:
0,25 ngày làm việc.
3. Thủ tục
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y
tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (Mã số
TTHC 1.014675.H12)
a) Thời gian giải quyết tại
Sở Khoa học và Công nghệ:
- Trường hợp 1 (áp dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)): Trong 20 ngày làm việc
(cắt giảm 05/25 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ;
- Trường hợp 2 (áp dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT): Trong 12 ngày làm việc (cắt giảm 03/15 ngày làm
việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết tại
Sở Khoa học và Công nghệ:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để
phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ;... hoàn thiện hồ
sơ (nhập thông tin, đính kèm file, dự thảo kết quả xử lý), chuyển
lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ xem
xét, quyết định. Thời gian: Trường hợp 1: 16,5 ngày làm việc; Trường hợp 2: 8,5
ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực
hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 02 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện
nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
trả kết quả. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 5: Công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức
điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian:
0,5 ngày làm việc.
4. Thủ tục
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp) (Mã số TTHC 1.014679.H12)
a) Thời gian giải quyết tại
Sở Khoa học và Công nghệ:
- Trường hợp 1 (áp dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)): Trong 13,5 ngày làm
việc (cắt giảm 4,5/18 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ;
- Trường hợp 2 (áp dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT): Trong 12 ngày làm việc (cắt giảm 03/15 ngày làm
việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết tại
Sở Khoa học và Công nghệ:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để
phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ;... hoàn thiện hồ
sơ (nhập thông tin, đính kèm file, dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo
Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết
định. Thời gian: Trường hợp 1: 10 ngày làm việc; Trường hợp 2: 8,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực
hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 02 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện
nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
trả kết quả. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 5: Công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức
điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian:
0,5 ngày làm việc.
5. Cấp Chứng
chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
a) Thời gian giải quyết tại
Sở Khoa học và Công nghệ: Trong 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày
làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của
pháp luật
b) Quy trình giải quyết tại
Sở Khoa học và Công nghệ:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để
phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ;... hoàn thiện hồ
sơ (nhập thông tin, đính kèm file, dự thảo kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo
Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết
định. Thời gian: 06 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư để thực
hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 01 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện
nghiệp vụ công tác văn thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính chuyển
Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
trả kết quả. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 5: Công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức
điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian:
0,25 ngày làm việc.
* Nhóm 04 TTHC:
6. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. Mã số
TTHC 1.014988.H12;
7. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công
nghệ. Mã số TTHC 1.014989.H12;
8. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ. Mã số
TTHC 1.014991.H12;
9. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ. Mã số TTHC 1.014962.H12.
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm 02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20 %), kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Tại Sở Khoa học và Công nghệ:
06 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Khoa học và Công nghệ
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua Lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành) để
phân công xử lý hồ sơ. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng Quản
lý Chuyên ngành tiếp nhận, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan); thông báo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ (bằng văn bản và trực tuyến); tổ chức thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, Văn bản hành chính đề xuất và dự thảo kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý Chuyên ngành trình lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Thời gian: 05 ngày làm
việc..
- Bước 3: Lãnh đạo Sở Khoa học
và Công nghệ phê duyệt văn bản đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển
Văn thư để thực hiện các bước tiếp theo. Thời gian: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 4: Văn thư thực hiện
nghiệp vụ công tác văn thư đối với văn bản hành chính đề xuất, dự thảo kết quả
giải quyết thủ tục hành chính chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện
quy trình tiếp theo. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Khoa học và Công nghệ, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Văn thư thực hiện nghiệp vụ công tác văn
thư đối với kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống; số hóa, lưu
kho kết quả giải quyết thủ tục hành chính; chuyển trả kết quả (01 bản giấy,
bản điện tử) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh đồng thời trả
01 bản giấy về Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện lưu trữ hồ sơ. Thời gian: 1,5
ngày làm việc.
- Bước 2: Công chức tiếp nhận
và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả hình thức
điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đồng thời trả kết quả bản giấy
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân. Thời gian:
0,5 ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm
theo Quyết định số 01434/QĐ-UBND ngày 02/10/2025; Quyết định số 1424/QĐ-UBND
ngày 21/4/2026; Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 10/4/2026 hết hiệu lực khi Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo
Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận
và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử theo quy định./.