|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
550/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Xuân Tân
|
|
Ngày ban hành:
|
23/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 550/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
23 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT
NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG
TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định số
1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy
định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1446/QĐ-BKHCN ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ tại Tờ trình số 06/TTr-SKHCN ngày 03/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được ban hành mới trong
lĩnh vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ, Sở hữu trí tuệ, An toàn bức xạ và hạt
nhân thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có
trách nhiệm tổ chức xây dựng, trình UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải
quyết thủ tục hành chính/cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại
Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính. Hoàn thành trước ngày 31/7/2025.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Xuân Tân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
SỞ HỮU TRÍ TUỆ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 550/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - 20
TTHC
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận
chuyển giao công nghệ.
|
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao
công nghệ là 10 (mười) triệu đồng.
|
-
Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng
chuyển giao công nghệ.
|
|
1
2
|
Thủ
tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ.
|
15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép
chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá
trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu
đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
|
2
3
|
Thủ tục
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
|
3
4
|
Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá công nghệ.
|
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
|
4
5
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ.
|
5
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
|
5
6
|
Thủ
tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ.
|
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
|
6
7
|
Thủ
tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ.
|
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
|
7
8
|
Thủ
tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ.
|
5
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
|
|
8
9
|
Xác nhận phương
tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho
hoạt động sản xuất của dự án đầu tư.
|
-
10 ngày ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,
-
Trường hợp cần thiết, nếu phải tổ chức hội đồng để thẩm tra hồ sơ trước khi
có văn bản trả lời: Thời gian thẩm tra và trả lời không quá 20 ngày kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31/7/2018.
|
|
9
10
|
Thủ
tục cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và
công nghệ có vốn nước ngoài.
|
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ có kết quả giải quyết.
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
- Luật Khoa học và
Công nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công
nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ;
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN.
|
|
10
11
|
Cấp Giấy phép
thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ nước ngoài tại Việt Nam.
|
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
4.000.000
đồng
|
-
Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng kư hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ;
-
Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện
hoạt động về khoa học,
công
nghệ;
-
Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông
tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
|
11
12
|
Thủ
tục đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước
ngoài.
|
15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
-
Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;
-
Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
-
Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ hướng dẫn điều kiện thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
12
13
|
Thủ
tục đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa
học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài.
|
15
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ phải có kết quả giải quyết.
|
Không
|
|
13
14
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức.
|
10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
- Luật Công nghệ
cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg ngày 10/09/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình
tự, thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát
triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển;
- Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số
04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí
dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và
thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
|
|
14
15
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân.
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
|
15
16
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao.
|
20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Không
|
|
16
17
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/09/2010 của Thủ
tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân
hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao và công nhận doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển
và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển;
- Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản
xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công
nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề
nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành
lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công
nghệ cao.
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN.
- Thông tư số
01/2013/TT-BKHCN ngày 14/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định về việc xác định tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công
nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu
và phát triển công nghệ cao.
|
|
17
18
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
|
18
19
|
Thủ tục hành chính
cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản
phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
22 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 ngày 14/11/2008.
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát
triển và sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
- Thông tư số 33/2011/TT-BKHCN ngày 09/12/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng
nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh
mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
- Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục
chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công
nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công
nghệ cao.
|
|
19
20
|
Thủ tục hành chính
cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công
nghệ cao
|
22 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12 ngày 14/11/2008.
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển
và sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển.
- Thông tư số 27/2013/TT-BKHCN ngày 17/12/2013 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định các điều kiện đối với cơ sở ươm tạo
công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao và thẩm quyền, trình tự,
thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp
công nghệ cao.
- Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ
tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm
công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp
công nghệ cao.
|
|
II
|
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ - 19 TTHC
|
|
1
1
|
Thủ tục cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
- Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ
phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng.
- Lệ
phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng.
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
200.000 đồng.
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo
Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và
Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
- Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông
tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông
tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023.
|
|
2
2
|
Thủ
tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
-
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ
phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng.
- Lệ
phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 150.000 đồng.
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
200.000 đồng.
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo
Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và
Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
- Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông
tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông
tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023.
|
|
3
3
|
Thủ
tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
- 30 ngày (Trong
trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
- 30 ngày (Trong
trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề)
- 60 ngày (Trong
trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp)
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo
Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và
Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
- Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông
tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông
tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày
16/10/2023.
|
|
4
4
|
Thủ tục ghi nhận
tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
-
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp: 250.000 đồng
- Lệ
phí công bố Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000
đồng.
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 150.000 đồng.
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo
Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và
Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
- Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông
tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông
tư số
31/2020/TT-BTC
ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
|
|
5
5
|
Thủ
tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo
Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và
Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
- Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông
tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo
Thông tư
số 31/2020/TT-BTC
ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
|
|
6
6
|
Thủ tục ghi
nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
|
20 ngày
|
- Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
- Lệ
phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
|
|
7
7
|
Thủ
tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo
Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và
Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
- Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông
tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông
tư số
31/2020/TT-BTC
ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
|
|
8
8
|
Thủ tục xóa tên
người đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Phí
thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000
đồng.
- Lệ
phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công
nghiệp: 150.000 đồng.
|
|
9
9
|
Thủ
tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Phí
thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn):
300.000
đồng.
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(mỗi môn):
150.000 đồng.
|
|
10
10
|
Thủ tục
cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu
công nghiệp: 250.000 đồng.
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo
Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và
Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
- Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông
tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông
tư số
31/2020/TT-BTC
ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
|
|
11
11
|
Thủ
tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu
công nghiệp: 250.000 đồng
|
|
12
12
|
Thủ
tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
|
20 ngày
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày
14/6/2019
và Luật
số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
13
13
|
Thủ tục đăng ký dự
kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
15 ngày
|
- Phí kiểm tra
nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đồng.
-
Phí phúc tra kết quả kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi
môn): 150.000 đồng.
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ
sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019
và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư
số
31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
|
|
14
14
|
Thủ tục cấp phó
bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
30 ngày
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
-
Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
|
15
15
|
Thủ tục
đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
60 ngày
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
-
Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng
-
Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 120.000 đồng/GCN
-
Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo
Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và
Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư
số
31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
|
|
16
16
|
Thủ tục
ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp
đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
30 ngày
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
-
Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng
-
Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật
Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo
Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và
Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư
số
31/2020/TT-BTC ngày
04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023.
|
|
17
17
|
Thủ tục
cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
|
30 ngày
|
-
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
|
18
18
|
Thủ tục
ra Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
60 ngày
|
Không
|
- Luật Sở hữu
trí tuệ số 50/2005/QH11 (được sửa đổi, bổ sung năm 2022);
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
19
19
|
Thủ tục yêu cầu
chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
60 ngày
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí
tuệ số 50/2005/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 36/2009/QH12,
Luật số 42/2019/QH14 và Luật số 07/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
III
|
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN - 03 TTHC
|
|
1
1
|
Thủ tục cấp giấy
phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X
trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
45 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí theo quy định.
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
- Phí
thẩm định cấp giấy phép:
+ Sử dụng thiết bị phân tích huỳnh quang tia
X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử
dụng thiết bị phát tia X dùng trong kiểm tra an
ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử
dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/1 thiết
bị.
+ Sử
dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000 đồng/1 thiết bị.
- Việc
thực hiện nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo
hình thức trực tuyến (trừ thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia,
một cửa ASEAN) kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm
2025 được áp dụng mức thu phí bằng 90% mức thu phí theo quy định được nêu ở
trên.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị
định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 quy định về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông
tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính
phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông
tư số 13/2023/TT-BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành, liên tịch ban hành
- Thông
tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông
tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ
Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
|
|
2
2
|
Cấp
Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X
trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và lệ phí theo quy
định.
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Lệ
phí:200.000 đồng/1 chứng chỉ.
|
- Luật
Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị
định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 quy định về việc tiến hành công việc
bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử;
- Nghị
định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông
tư số 02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính
phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử;
- Quyết
định số 153/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục An toàn bức
xạ và hạt nhân;
- Thông
tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên tử;
- Thông
tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ
Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
|
|
3
3
|
Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát
tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo
mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ khai báo
|
- Sở
Khoa học và Công nghệ: Số 17A đường
Quang Trung, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị;
-
Trung tâm PVHCC tỉnh CS2: 45 Hùng Vương, phường Đông Hà, Quảng Trị.
|
Không
|
- Luật Năng lượng
nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và
hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
02/2022/TT-BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính
phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên
tử.
|
Quyết định 550/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ, Sở hữu trí tuệ, An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 550/QĐ-UBND ngày 23/07/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Hoạt động Khoa học và Công nghệ, Sở hữu trí tuệ, An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
24/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2025
Ban hành:
14/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2025
428
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|