|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
45/2026/TT-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Lê Anh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Những Thông tư nào trong lĩnh vực đăng kiểm xe được sửa đổi bổ sung?
Các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ được sửa đổi bổ sung như thế nào? Về vấn đề này, chuyên viên pháp lý Dương Châu Thanh giải đáp như sau:
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư 45/2026/TT-BXD ngày 30/6/2026 sửa đổi các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ.
Theo đó, các Thông tư lĩnh vực đăng kiểm xe được sửa đổi bổ sung bao gồm:
- Thông tư 46/2024/TT-BGTVT quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- Thông tư 53/2024/TT-BGTVT quy định về phân loại phương tiện giao thông đường bộ và dấu hiệu nhận biết xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- Thông tư 54/2024/TT-BGTVT quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- Thông tư 55/2024/TT-BGTVT quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Đơn cử, sửa đổi Điều 15 Thông tư 54/2024/TT-BGTVT (Quy định về tiêu thụ năng lượng xe cơ giới) như sau:
- Người nhập khẩu phải công khai mức tiêu thụ năng lượng của xe cơ giới. Việc công khai mức tiêu thụ năng lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:
+ Phù hợp với các thông tin, mức tiêu thụ năng lượng nêu trong báo cáo thử nghiệm xe mẫu cùng kiểu loại đã được chứng nhận;
+ Đăng tải thông tin về mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe trên trang thông tin điện tử của người nhập khẩu, cơ sở kinh doanh xe (nếu có). Thông tin công khai phải được duy trì trong suốt thời gian người nhập khẩu, cơ sở kinh doanh xe cung cấp kiểu loại xe ra thị trường.
- Trường hợp kiểu loại xe đáp ứng được điều kiện mở rộng việc thừa nhận kết quả thử nghiệm khí thải quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với kiểu loại xe đã thực hiện thử nghiệm khí thải, mức tiêu thụ năng lượng, người nhập khẩu được phép sử dụng báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng được cấp cho xe cùng kiểu loại nêu trên để làm thủ tục chứng nhận mà không phải thử nghiệm lại mức tiêu thụ năng lượng.
Xem thêm tại Thông tư 45/2026/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 1/7/2026.
>> XEM BẢN TIẾNG ANH CỦA BÀI VIẾT NÀY TẠI ĐÂY
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 45/2026/TT-BXD
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 6 năm 2026
|
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN
GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Căn cứ Luật Trật
tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 118/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chất
lượng sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 35/2018/QH14, Luật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo
vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 89/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng
kiểm; niên hạn sử dụng xe cơ giới;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công
nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện
giao thông đường bộ.
Chương I
Điều 1. Sửa đổi, bổ
sung điểm b khoản 3 Điều 4
“b) Sở Xây dựng đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam
tham gia kiểm tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu kỹ thuật quy
định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT. Nội dung kiểm tra xác nhận
được ghi nhận vào biên bản theo mẫu số 01 quy định tại Phụ lục VIII và các biên
bản theo các mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này. Khi có
tổ chức đánh giá sự phù hợp, việc kiểm tra xác nhận tại điểm này được thay thế
bằng kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất
kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT của tổ
chức đánh giá sự phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù hợp nhưng chưa
đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm thì Sở Xây dựng chủ trì phối
hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia thực hiện kiểm tra xác nhận cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới theo quy định tại điểm này.”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ
sung điểm c khoản 1 Điều 5
“c) Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT của tổ chức đánh giá sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được
áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, trừ trường hợp tổ chức đánh giá sự
phù hợp chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm);”.
Điều 3. Bổ sung khoản 5
Điều 9
“5. Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT của tổ chức đánh giá sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được
áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, trừ trường hợp tổ chức đánh giá sự
phù hợp chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm).”.
Điều 4. Sửa đổi, bổ
sung khoản 3 Điều 10
“3. Kiểm tra xác nhận thực tế
Việc kiểm tra xác nhận thực tế được thực hiện
trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, cụ
thể như sau:
a) Sở Xây dựng kiểm tra
xác nhận điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định khí thải của cơ sở kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định tại Nghị định quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng
kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản theo mẫu số 02 quy định
tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Sở Xây dựng chủ trì
phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định
khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT để ghi nhận vào biên bản theo mẫu số 02 quy định tại Phụ lục
VIII ban hành kèm theo Thông tư này. Khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, việc kiểm
tra xác nhận tại điểm này được thay thế bằng kết quả đánh giá phù hợp với Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT. Trường hợp có tổ chức
đánh giá sự phù hợp nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy thì Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Cục
Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy theo quy định tại điểm này;
c) Tổng hợp kết quả và ghi
nhận các nội dung tương ứng vào mẫu số 02 quy định tại Phụ lục X ban hành kèm
theo Thông tư này.”.
Điều 5. Sửa đổi, bổ
sung điểm e khoản 1 và điểm d khoản 2 Điều 11
1.
Bổ sung điểm e
khoản 1 như sau:
“e) Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới,
cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN
103:2024/BGTVT của tổ chức đánh giá sự phù hợp (thành phần hồ sơ này được
áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp, trừ trường hợp tổ chức đánh giá sự
phù hợp chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm).”.
2.
Sửa đổi, bổ sung
điểm d khoản 2 như sau:
“d) Hồ sơ cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải
thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
các tài liệu quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e
khoản 1 Điều này.”.
Điều 6. Bổ sung khoản
3, khoản 4 Điều 15
1. Bổ sung khoản 3 Điều 15
“3. Công bố trên trang thông tin điện tử của
Cục Đăng kiểm Việt Nam danh sách các tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định
thực hiện đánh giá đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng
hóa.”.
2. Bổ sung khoản 4 Điều 15
“4. Cấp quyền khai thác thử nghiệm các phần mềm
do Cục Đăng kiểm Việt Nam quản lý để vận hành thử toàn bộ hệ thống kiểm định
của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải khi có đề nghị của tổ
chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải.”.
Điều 7. Bổ sung khoản 3
Điều 16
“3. Công bố trên trang thông tin điện tử của Sở
Xây dựng danh sách các cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy được cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động hoặc bị thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thuộc phạm vi quản lý của địa phương.”.
Điều 8. Bổ sung Điều
16a
“Điều 16a. Trách nhiệm của tổ chức thành
lập cơ sở đăng kiểm
1. Trước khi đề nghị cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định, tổ chức thành lập cơ sở đăng
kiểm đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp quyền khai thác thử nghiệm phần mềm
quản lý kiểm định, phần mềm chứng nhận cải tạo, phần mềm thu phí sử dụng đường
bộ và các tài khoản để tra cứu thông tin phương tiện vi phạm, thông tin phương
tiện nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp trong nước phục vụ việc vận hành thử toàn
bộ hệ thống kiểm định của cơ sở đăng kiểm.
2. Thông báo cho Sở Xây
dựng địa phương, Cục Đăng kiểm Việt Nam về thời gian vận hành thử toàn bộ hệ
thống kiểm định của cơ sở đăng kiểm.”.
Điều 9. Thay thế cụm từ
“kiểm tra, đánh giá” bằng cụm từ “kiểm tra xác nhận” tại khoản 2, khoản 3, khoản
4, khoản 5, khoản 6 Điều 4; tại khoản 2, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 10
Điều 10. Thay thế cụm
từ “Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy” bằng cụm từ “Kết quả
đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và
vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy QCVN 103:2024/BGTVT” tại khoản 3 Điều 3, khoản 3 Điều 4 và điểm c khoản 1 Điều
5
Điều 11. Thay thế Phụ
lục I, Phụ lục II, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ lục
VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X, Phụ lục XI, Phụ lục XII tương ứng bằng các Phụ lục
I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ
lục VIII, Phụ lục IX, Phụ lục X, Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này
Chương II
Điều 12. Sửa đổi, bổ
sung Điều 1
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư quy định về phân loại phương tiện giao
thông đường bộ.”.
Điều 13. Sửa đổi, bổ
sung Điều 2
“Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá
nhân có liên quan đến phân loại phương tiện giao thông đường bộ.”.
Điều 14. Sửa đổi, bổ
sung Điều 3
“Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các cụm từ dưới đây được
hiểu như sau:
1. Xe là xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng.
2. Hệ thống truyền động
điện (Electric
powertrain) là hệ thống bao gồm một hoặc nhiều động cơ điện truyền động xe; có
thể bao gồm hệ thống lưu trữ năng lượng điện có thể nạp điện lại để cung cấp
điện năng cho hệ thống động lực điện của xe, hệ thống chuyển đổi điện năng, các
bộ biến đổi điện tử công suất, hệ thống dây dẫn và đầu nối liên quan, cùng hệ
thống kết nối để nạp điện cho hệ thống lưu trữ năng lượng điện.
3. Hệ thống truyền động
hybrid
điện (Hybrid electric powertrain) là hệ thống truyền động sử dụng năng
lượng từ ít nhất hai nguồn năng lượng được lưu trữ trên xe, gồm nhiên liệu và
một hoặc nhiều hệ thống lưu trữ năng lượng điện, trong đó các nguồn năng lượng
này có khả năng tham gia cung cấp công suất cho hệ thống truyền động của xe.
4. Xe điện
hóa là một trong các loại phương tiện sử dụng điện, năng lượng xanh, thân
thiện môi trường được phân loại tại Chương IV Thông tư này.”.
Điều 15. Sửa đổi, bổ
sung khoản 3 Điều 5
“3. Máy kéo được phân loại theo quy định tại
Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.”.
Điều 16. Sửa đổi, bổ
sung tiêu đề Chương III
“Chương III
PHÂN LOẠI XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG THEO CẤP ĐỘ TỰ ĐỘNG HÓA”
Điều 17. Sửa đổi, bổ
sung Điều 7
“Điều 7. Phương tiện giao thông thông
thường
Phương tiện giao thông thông thường là phương
tiện giao thông đường bộ mà người lái trực tiếp điều khiển phương tiện, bao gồm
cả trường hợp được hỗ trợ bởi các hệ thống an toàn chủ động trên phương tiện
hoặc được hỗ trợ bởi hệ thống tự động hóa một phần hoạt động điều khiển phương
tiện (cấp độ tự động hóa của phương tiện được phân loại theo cấp độ 0, 1, 2, 3
quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này).”.
Điều 18. Sửa đổi, bổ
sung Điều 8
“Điều 8. Phương tiện giao thông thông
minh
Phương tiện giao thông thông minh là phương
tiện giao thông đường bộ mà toàn bộ việc điều khiển, duy trì hoạt động của
phương tiện không cần có sự điều khiển trực tiếp của người lái trên phương tiện
đó (cấp độ tự động hóa của phương tiện được phân loại theo cấp độ 4, 5 quy định
tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này).”.
Điều 19. Sửa đổi, bổ
sung Chương IV
“Chương IV
PHÂN LOẠI XE ĐIỆN HÓA
Điều 9. Phân loại xe điện hóa
Xe điện hóa gồm một trong các loại xe sau đây:
1. Xe hybrid điện nhẹ
(MHEV - Mild Hybrid Electric Vehicle) là xe được dẫn động bằng hệ thống truyền
động hybrid điện; động cơ (mô-tơ) điện có chức năng hỗ trợ động cơ đốt trong
khởi động, hỗ trợ tăng tốc, phanh tái tạo và cung cấp năng lượng cho hệ thống
phụ trợ. Xe không có khả năng nạp điện được từ nguồn điện bên ngoài.
2. Xe hybrid điện hoàn
toàn (FHEV - Full Hybrid Electric Vehicle hoặc SHEV - Strong Hybrid Electric
Vehicle) là xe được dẫn động bằng hệ thống truyền động hybrid điện; xe có khả
năng di chuyển chỉ bằng năng lượng điện trong những điều kiện nhất định (như
bắt đầu di chuyển từ trạng thái đứng yên, di chuyển ở tốc độ thấp, di chuyển
trong phạm vi nhất định); xe không có khả năng nạp điện được từ nguồn điện bên
ngoài.
3. Xe hybrid điện nạp điện
ngoài (PHEV - Plug-in Hybrid Electric Vehicle) là xe hybrid điện có khả năng
nạp điện được từ nguồn điện bên ngoài;
4. Xe điện chạy bằng pin
nhiên liệu (FCEV - Fuel Cell Electric Vehicle) là xe có động cơ điện chạy bằng
pin nhiên liệu hydro, được dẫn động bằng hệ thống truyền động điện; hệ thống
pin nhiên liệu hydro và pin đệm (battery buffer) là các nguồn năng lượng duy
nhất cung cấp cho hệ thống động lực của xe.
5. Xe điện chạy bằng pin
nhiên liệu nạp điện ngoài (PFCEV - Plug-in Fuel Cell Electric Vehicle) là FCEV
có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài.
6. Xe điện chạy bằng pin
điện thuần điện (BEV - Battery Electric Vehicle hoặc PEV - Pure Electric
Vehicle) là xe có gắn động cơ điện chạy bằng pin điện, được truyền động bằng hệ
thống truyền động điện và không được trang bị bất kỳ hệ thống chuyển đổi năng
lượng từ nhiên liệu để tạo công suất dẫn động;
7. Xe điện chạy bằng pin
điện mở rộng phạm vi hoạt động (REEVeb - Electric Based
Range-Extended Electric Vehicle hoặc EREVeb - Electric Based
Extended-Range Electric Vehicle) là xe có gắn động cơ điện chạy bằng pin điện
mở rộng phạm vi hoạt động; được truyền động bằng hệ thống truyền động điện;
động cơ điện là nguồn động lực duy nhất truyền động bánh xe; động cơ sử dụng
nhiên liệu chỉ làm nhiệm vụ truyền động máy phát điện để cung cấp điện năng cho
hệ thống động lực điện của xe hoặc nạp điện cho thiết bị tích trữ điện năng và
không truyền mô-men trực tiếp tới bánh xe; xe có khả năng nạp điện từ nguồn
điện bên ngoài; và có các đặc điểm sau:
a) Có phạm vi hoạt động chỉ sử dụng thuần điện
(All-Electric Range - AER) từ 250 km trở lên (theo chu trình thử NEDC);
b) Động cơ dẫn động máy
phát điện không thể được kích hoạt thủ công bởi người lái khi dung lượng pin
(SOC) đang ở trên mức giới hạn cho phép vận hành thuần điện, trừ các chế độ đặc
biệt phục vụ bảo dưỡng, an toàn hoặc kiểm định do nhà sản xuất quy định.
8. Xe điện mở rộng phạm vi
hoạt động, ưu tiên điện (REEVep - Electric- Priority Range-Extended
Electric Vehicle hoặc EREVep - Electric-Priority Extended-Range
Electric Vehicle) là xe có động cơ điện là nguồn động lực duy nhất truyền động
bánh xe; động cơ sử dụng nhiên liệu chỉ làm nhiệm vụ truyền động máy phát điện
để cung cấp điện năng cho hệ thống động lực điện của xe hoặc nạp điện cho thiết
bị tích trữ điện năng và không truyền mô-men trực tiếp tới bánh xe; xe có khả
năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài; và có các đặc điểm sau:
a) Có AER từ 150 km đến
dưới 250 km (theo chu trình thử NEDC);
b) Động cơ dẫn động máy
phát điện không thể được kích hoạt thủ công bởi người lái khi dung lượng pin
(SOC) đang ở trên mức giới hạn cho phép vận hành thuần điện, trừ các chế độ đặc
biệt phục vụ bảo dưỡng, an toàn hoặc kiểm định do nhà sản xuất quy định.”.
Điều 20. Bãi bỏ Điều 10
Điều 21. Bổ sung Phụ
lục XII và Phụ lục XIII tương ứng bằng Phụ lục XII và Phụ lục XIII ban hành kèm
theo Thông tư này
Chương III
Điều 22. Sửa đổi, bổ
sung một số điểm, khoản Điều 3
1.
Sửa đổi, bổ sung
khoản 10 như sau:
“10. Cơ sở thử nghiệm là tổ chức đánh
giá sự phù hợp đáp ứng được yêu cầu về điều kiện kinh doanh dịch vụ thử nghiệm
chất lượng sản phẩm, hàng hóa, được đăng ký, công nhận theo quy định của pháp luật
về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và được Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ định để
thực hiện việc thử nghiệm xe, phụ tùng;”.
2.
Bổ sung điểm đ
khoản 19 Điều 3 như sau:
“đ) Thông báo miễn kiểm tra
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tạm
thời là tài liệu theo mẫu quy định tại Phụ lục XIX ban hành kèm theo Thông
tư này.”.
3.
Sửa đổi, bổ sung
khoản 24 như sau:
“24. Cơ quan có thẩm quyền cấp
chứng nhận (sau đây gọi tắt là Cơ quan chứng nhận) là đơn vị sự nghiệp công
lập trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam được giao thực hiện công tác kiểm tra,
chứng nhận đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong
sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu theo quy định tại Thông tư này.”.
Điều 23. Sửa đổi, bổ
sung điểm b, điểm c, điểm r; bổ sung điểm x, điểm y khoản 5 Điều 4
1.
Sửa đổi, bổ sung
điểm b khoản 5 Điều 4 như sau:
“b) Cấp thông báo không đạt đối với một trong
các trường hợp sau: Xe không có nhãn hiệu.
Xe không có số khung (trừ trường hợp xe cơ giới
được thiết kế không có số khung, chỉ có số VIN; xe máy chuyên dùng không có số
khung, chỉ có số PIN hoặc số seri); xe có một phần hoặc toàn bộ số khung không
xác định được; xe cơ giới có số khung được đóng trên tấm kim loại hoặc vật liệu
khác và gắn vào khung xe bằng các phương pháp hàn, đinh tán, keo dán.
Xe cơ giới có số khung hoặc số VIN (trong
trường hợp xe cơ giới không có số khung) trùng với số khung hoặc số VIN của xe
cơ giới đã được nhập khẩu trước đó, xe máy chuyên dùng có số khung (hoặc số PIN
hoặc số seri trong trường hợp xe máy chuyên dùng không có số khung) trùng với
số khung (hoặc số PIN hoặc số seri) của xe máy chuyên dùng cùng nhãn hiệu và
cùng loại phương tiện đã được nhập khẩu trước đó; trừ trường hợp bị trùng số
khung nhưng xe nhập khẩu chính là xe đã được tái xuất khẩu hợp pháp ra khỏi
lãnh thổ Việt Nam hoặc xe được kiểm tra tại khu vực giám sát của cơ quan hải
quan.”.
2.
Sửa đổi, bổ sung
điểm c khoản 5 Điều 4 như sau:
“c) Đối với các loại xe điện mở rộng phạm vi
hoạt động (REEV, EREV, REEVeb, EREVeb, REEVep,
EREVep), việc thử nghiệm an toàn, khí thải được áp dụng theo phương
pháp thử của xe hybrid nạp điện ngoài (PHEV).”.
3.
Sửa đổi, bổ sung
điểm r khoản 5 Điều 4 như sau:
“r) Trường hợp xe máy chuyên dùng có kích thước
lớn, phải tháo rời để phù hợp cho việc vận chuyển về Việt Nam hoặc trường hợp
xe điện phải tháo rời pin theo yêu cầu về an toàn vận chuyển thì người nhập
khẩu phải lắp ráp hoàn chỉnh xe và xuất trình xe để kiểm tra trong vòng 15 ngày
kể từ ngày được đưa xe về bảo quản. Trừ trường hợp bất khả kháng, quá thời hạn
nêu trên, nếu người nhập khẩu không xuất trình hoặc xuất trình xe chưa được lắp
ráp hoàn chỉnh, cơ quan chứng nhận cấp thông báo không đạt cho chiếc xe nêu
trên. Trường hợp các bộ phận tháo rời được vận chuyển bằng các chuyến hàng khác
nhau thì người nhập khẩu phải xuất trình các tài liệu thể hiện xe được mua
nguyên chiếc và việc tháo rời chỉ nhằm mục đích vận chuyển về Việt Nam; thời
hạn phải xuất trình xe để kiểm tra là trong vòng 15 ngày kể từ ngày chuyến hàng
cuối cùng được đưa về bảo quản.”.
4.
Bổ sung điểm x
khoản 5 Điều 4 như sau:
“x) Đối với xe nhập khẩu được sản xuất tại cơ
sở sản xuất nước ngoài đã được cấp thông báo kết quả đánh giá COP đạt yêu cầu:
nếu người nhập khẩu có nhu cầu làm thủ tục đăng ký tạm thời để di chuyển xe từ
cửa khẩu về địa điểm bảo quản của người nhập khẩu thì cơ quan chứng nhận cấp
Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tạm
thời (có thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày cấp) theo mẫu quy định tại Phụ
lục XIX ban hành kèm theo Thông tư này. Sau khi đưa xe về địa điểm bảo quản,
người nhập khẩu phải làm thủ tục kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo quy định tại Thông tư này.”.
5.
Bổ sung điểm y
khoản 5 Điều 4 như sau:
“y) Trường hợp xe gắn máy nhập khẩu có kết cấu
hoặc phần mềm được thiết kế cho phép thay đổi vận tốc lớn nhất của xe khi sử
dụng thực tế vượt quá vận tốc lớn nhất theo công bố của nhà sản xuất thì cơ
quan chứng nhận cấp Thông báo không đạt cho lô hàng nhập khẩu đó và kiểu loại
xe đó bị tạm dừng thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe nhập khẩu đến khi người nhập khẩu hoàn thành việc triệu hồi tất cả
các xe cùng kiểu loại đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu.”.
Điều 24. Sửa đổi, bổ
sung điểm m khoản 1 và điểm g khoản 2 Điều 5
1.
Sửa đổi, bổ sung
điểm m khoản 1 Điều 5 như sau:
“m) Bản sao giấy Chứng nhận đăng ký lưu hành
hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương còn hiệu lực không quá 12 tháng
trước thời điểm xuất khẩu được cấp bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nước
ngoài;”
2.
Sửa đổi, bổ sung
điểm g khoản 2 Điều 5 như sau:
“g) Các tài liệu quy định tại các điểm d, đ, e của khoản 1 Điều này không áp dụng đối với các
trường hợp sau: xe ô tô thuộc đối tượng nêu tại điểm b khoản 2
Điều 2 của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương; rơ moóc; sơ mi rơ moóc; xe chở người bốn bánh có
gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô; xe gắn máy; xe máy
chuyên dùng; ô tô sát xi chỉ sử dụng để lắp ráp thành ô tô tải tự đổ hoạt động trên
đường chuyên dùng, không tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng
(bao gồm cả xe ô tô sát xi có các thông số kỹ thuật, kết cấu hoàn toàn phù hợp
để sản xuất, lắp ráp xe hoàn chỉnh tham gia giao thông trên đường giao thông
công cộng);”.
Điều 25. Sửa đổi, bổ
sung điểm e khoản 1 và điểm đ khoản 2 Điều 10
1.
Sửa đổi, bổ sung
điểm e khoản 1 như sau:
“e) Báo cáo thử nghiệm phụ tùng cấp cho chính
người nhập khẩu. Riêng trường hợp doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô trong
nước thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP
thì được sử dụng báo cáo thử nghiệm cấp cho Đại diện hợp pháp tại Việt Nam của
doanh nghiệp sản xuất nước ngoài.”.
2.
Sửa đổi, bổ sung
điểm đ khoản 2 như sau:
“đ) Miễn tài liệu quy định tại điểm e khoản 1 Điều
này đối với các trường hợp nhập khẩu phụ tùng để phục vụ hoạt động triệu hồi,
sửa chữa, thay thế, bảo hành xe cơ giới do doanh nghiệp nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp hoặc hệ thống đại lý, trạm dịch vụ ủy quyền của doanh nghiệp nhập khẩu,
sản xuất, lắp ráp thực hiện hoặc trường hợp số lượng nhập khẩu dưới 15 chiếc
nếu thỏa mãn một trong ba điều kiện sau: cùng kiểu loại với phụ tùng đã được
cấp Báo cáo thử nghiệm hoặc giấy chứng nhận; cùng kiểu loại với phụ tùng lắp
trên xe cơ giới đã được chứng nhận; cùng kiểu loại với phụ tùng có báo cáo thử
nghiệm hoặc giấy chứng nhận được cấp bởi cơ sở thử nghiệm nước ngoài.".
Điều 26. Sửa đổi, bổ
sung điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 11
1.
Sửa đổi, bổ sung
điểm b khoản 3 như sau:
“b) Doanh nghiệp sản xuất phụ tùng nước ngoài
đã được cơ quan chứng nhận đánh giá lần đầu (tính từ ngày Nghị định số 116/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành), có thông
báo kết quả đánh giá COP đạt yêu cầu không quá 90 ngày từ thời điểm hết hiệu
lực, không bị gián đoạn sản xuất quá 90 ngày và người nhập khẩu cung cấp được
Tài liệu ECE hoặc EC phù hợp với quy định và còn hiệu lực.".
2.
Sửa đổi, bổ sung
điểm b khoản 4 như sau:
“b) Hiệu lực của thông báo kết quả đánh giá COP
đạt yêu cầu đối với trường hợp miễn đánh giá COP định kỳ quy định tại khoản 3 Điều này được căn cứ theo ngày hiệu lực của Tài liệu
ECE hoặc EC. Khi Tài liệu ECE hoặc EC hết hiệu lực thì người nhập khẩu phải bổ
sung Tài liệu ECE hoặc EC mới phù hợp với quy định và còn hiệu lực. Trường hợp
chưa cung cấp được Tài liệu ECE hoặc EC thì người nhập khẩu cung cấp báo cáo
kết quả đánh giá COP và trong vòng 90 ngày người nhập khẩu phải bổ sung Tài
liệu ECE hoặc EC phù hợp với quy định và còn hiệu lực.”.
Điều 27. Sửa đổi, bổ
sung điểm c khoản 4 Điều 13
“c) Sau 24 ngày làm việc, kể từ ngày phát hành
văn bản nêu tại điểm b khoản này, nếu không nhận được phản hồi từ các cơ quan
nêu tại điểm b khoản này, cơ quan chứng nhận sẽ cấp bản sao (của bản giấy hoặc
bản điện tử) Chứng chỉ chất lượng; trường hợp không cấp lại, cơ quan chứng nhận
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.”.
Điều 28. Sửa đổi, bổ
sung tiêu đề Chương IV
“Chương IV
QUY ĐỊNH VỀ TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG XE CƠ GIỚI”
Điều 29. Sửa đổi, bổ
sung Điều 15
“Điều 15. Quy định về tiêu thụ
năng lượng xe cơ giới
1. Người nhập khẩu phải
công khai mức tiêu thụ năng lượng của xe cơ giới. Việc công khai mức tiêu thụ
năng lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Phù hợp với các
thông tin, mức tiêu thụ năng lượng nêu trong báo cáo thử nghiệm xe mẫu cùng
kiểu loại đã được chứng nhận;
b) Đăng tải thông tin về
mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe trên trang thông tin điện tử của người
nhập khẩu, cơ sở kinh doanh xe (nếu có). Thông tin công khai phải được duy trì
trong suốt thời gian người nhập khẩu, cơ sở kinh doanh xe cung cấp kiểu loại xe
ra thị trường.
2. Trường hợp kiểu loại xe
đáp ứng được điều kiện mở rộng việc thừa nhận kết quả thử nghiệm khí thải quy
định tại các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với kiểu loại xe đã thực hiện thử
nghiệm khí thải, mức tiêu thụ năng lượng, người nhập khẩu được phép sử dụng báo
cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng được cấp cho xe cùng kiểu loại
nêu trên để làm thủ tục chứng nhận mà không phải thử nghiệm lại mức tiêu thụ
năng lượng.”.
Điều 30. Thay thế cụm
từ “cơ quan chứng nhận” bằng cụm từ “Cục Đăng kiểm Việt Nam” tại khoản 2 Điều
17
Điều 31. Sửa đổi, bổ
sung Điều 18
“Điều 18. Cách thức thực hiện việc
triệu hồi
1. Đối với người nhập khẩu
Trường hợp hàng hóa đã đưa ra thị trường có lỗi
kỹ thuật phải triệu hồi, người nhập khẩu phải thực hiện các công việc sau đây:
a) Trong thời gian không quá
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo triệu hồi từ nhà sản xuất hoặc
từ Cục Đăng kiểm Việt Nam, người nhập khẩu phải thông báo bằng văn bản tới các
đại lý bán hàng yêu cầu không bán ra thị trường hàng hóa thuộc diện triệu hồi
mà chưa được khắc phục;
b) Trong thời gian không
quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo triệu hồi từ nhà sản xuất
hoặc từ Cục Đăng kiểm Việt Nam, người nhập khẩu phải gửi tới Cục Đăng kiểm Việt
Nam báo cáo bằng văn bản các nội dung sau: nguyên nhân xảy ra lỗi kỹ thuật,
biện pháp khắc phục, số lượng hàng hóa phải triệu hồi, kế hoạch triệu hồi phù
hợp;
c) Chủ động thực hiện việc
triệu hồi và tuân thủ theo đúng kế hoạch triệu hồi, đồng thời người nhập khẩu
phải công bố thông tin về kế hoạch triệu hồi và danh sách hàng hóa phải triệu
hồi trên trang thông tin điện tử của người nhập khẩu, các đại lý bán hàng kịp
thời, đầy đủ.
2. Đối với cơ quan chứng
nhận
Trường hợp hàng hóa thuộc diện triệu hồi mà
chưa được cơ quan chứng nhận cấp Chứng chỉ chất lượng, cơ quan chứng nhận thông
báo tới cơ quan hải quan nơi mở tờ khai hàng hóa nhập khẩu để cho phép người
nhập khẩu tạm giải phóng hàng để thực hiện việc khắc phục hàng hóa thuộc diện
triệu hồi. Sau khi người nhập khẩu cung cấp danh sách hàng hóa đã được khắc
phục lỗi theo quy định của nhà sản xuất, cơ quan chứng nhận thực hiện thủ tục
chứng nhận theo quy định.
3. Đối với Cục Đăng kiểm
Việt Nam
a) Thông báo bằng văn bản
cho người nhập khẩu về việc tiếp nhận kế hoạch triệu hồi và các yêu cầu bổ sung
đối với chương trình triệu hồi (nếu có);
b) Yêu cầu người nhập khẩu
phải thực hiện việc triệu hồi;
c) Thông tin về hàng hóa
bị triệu hồi trên trang thông tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam;
d) Theo dõi, kiểm tra việc
thực hiện triệu hồi của người nhập khẩu theo kế hoạch;
đ) Thông báo tới cơ quan chứng nhận để tạm dừng
các thủ tục chứng nhận chất lượng đối với người nhập khẩu không thực hiện trách
nhiệm theo quy định tại khoản 1 Điều này;
e) Xem xét việc thông báo
tới cơ quan chứng nhận để dừng thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường đối với hàng hóa của cùng nhà sản xuất nếu người nhập khẩu
cung cấp được bằng chứng nhà sản xuất đó không phối hợp để thực hiện kế hoạch
triệu hồi.”.
Điều 32. Sửa đổi, bổ
sung khoản 5 và khoản 10; bổ sung khoản 12 Điều 19
1.
Sửa đổi, bổ sung
khoản 5 như sau:
“5. Phối hợp với cơ quan chứng nhận trong quá
trình kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; đăng ký mã số,
mã vạch, xây dựng cơ sở dữ liệu để định danh, truy xuất nguồn gốc và triệu hồi
sản phẩm.".
2.
Sửa đổi, bổ sung
khoản 10 như sau:
“10. Dán bản chà số khung, số động cơ vào mặt
sau giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập
khẩu, thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
xe nhập khẩu (trường hợp chỉ được cấp bản điện tử thì người nhập khẩu in bản
điện tử đó lên giấy khổ A4 và đóng dấu treo vào mặt trước của bản in). Đóng dấu
giáp lai giữa bản chà và giấy chứng nhận hoặc thông báo miễn đó để phục vụ công
tác đăng ký xe trực tuyến toàn trình theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an.”.
3.
Bổ sung khoản 12 như sau:
"12. Đăng ký trong hồ sơ chứng nhận và
công khai các loại nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe.".
Điều 33. Sửa đổi, bổ
sung Điều 20
“Điều 20. Trách nhiệm của cơ
quan chứng nhận
1. Phát hành, quản lý
Chứng chỉ chất lượng và chịu trách nhiệm về kết quả chứng nhận.
2. Phối hợp với Cục Đăng
kiểm Việt Nam thực hiện kiểm tra đột xuất lô hàng hóa nhập khẩu khi phát hiện
hoặc có khiếu nại, tố cáo về chất lượng hàng hóa nhập khẩu.
3. Thông báo tới cơ quan
nhà nước có thẩm quyền để xử lý vi phạm khi phát hiện người nhập khẩu, kinh
doanh xe vi phạm quy định của pháp luật.
4. Phối hợp với người nhập
khẩu, Cục Đăng kiểm Việt Nam, cơ quan quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia,
Cổng thông tin điện tử của Bộ Xây dựng để xử lý sự cố giao dịch điện tử theo
quy định.
5. Lưu trữ hồ sơ theo quy
định của pháp luật.
6. Tổng hợp kết quả chứng nhận chất lượng an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với hàng hóa nhập khẩu để báo cáo cơ
quan có thẩm quyền.”.
Điều 34. Bổ sung Điều
20a
“Điều 20a. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm
Việt Nam
1. Xây dựng, quản lý, vận
hành phần mềm trực tuyến để quản lý việc chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong
nhập khẩu và chia sẻ dữ liệu với các cơ quan quản lý có liên quan khi có yêu
cầu.
2. Thực hiện kiểm tra đột xuất lô hàng hóa nhập
khẩu khi phát hiện hoặc có khiếu nại, tố cáo về chất lượng hàng hóa nhập khẩu.
3. Công bố danh sách xe
phải triệu hồi và nội dung triệu hồi lên trang thông tin điện tử của Cục Đăng
kiểm Việt Nam.
4. Phối hợp với người nhập
khẩu, cơ quan chứng nhận và cơ quan quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia,
Cổng thông tin điện tử của Bộ Xây dựng để xử lý sự cố giao dịch điện tử theo
quy định.
5. Công nhận, chỉ định và công khai danh sách
các cơ sở thử nghiệm, cơ quan chứng nhận lên trang thông tin điện tử của Cục
Đăng kiểm Việt Nam.
6. Kiểm tra định kỳ, đột
xuất đối với các cơ sở thử nghiệm, cơ quan chứng nhận.”.
Điều 35. Bãi bỏ điểm a khoản
2 Điều 4
Điều 36. Bổ sung Phụ
lục XIX bằng Phụ lục XIX ban hành kèm theo Thông tư này
Điều 37. Thay thế Phụ
lục II, Phụ lục III, Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ lục XV, Phụ lục XX tương ứng
bằng các Phụ lục XIV, Phụ lục XV, Phụ lục XVI, Phụ lục XVII, Phụ lục XVIII, Phụ
lục XX ban hành kèm theo Thông tư này
Chương IV
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 55/2024/TT- BGTVT QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH
TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA XE
CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG, PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI TRONG SẢN XUẤT, LẮP RÁP (ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI THÔNG TƯ SỐ 69/2025/TT-BXD, THÔNG TƯ SỐ 71/2025/TT-BXD VÀ
THÔNG TƯ SỐ 24/2026/TT-BXD)
Điều 38. Sửa đổi, bổ
sung khoản 15, khoản 16, khoản 23 Điều 3
“15. Cơ quan có thẩm quyền cấp
chứng nhận (sau đây gọi tắt là Cơ quan chứng nhận) là đơn vị sự nghiệp công
lập trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam được giao thực hiện công tác kiểm tra,
chứng nhận đối với xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong
sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu theo quy định tại Thông tư này.”.
“16. Cơ sở thử nghiệm là tổ chức đánh
giá sự phù hợp đáp ứng được yêu cầu về điều kiện kinh doanh dịch vụ thử nghiệm
chất lượng sản phẩm, hàng hóa, được đăng ký, công nhận theo quy định của pháp luật
về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và được Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ định để
thực hiện việc thử nghiệm xe, phụ tùng;”.
“23. Năm sản xuất xe là năm tính theo
dương lịch mà xe được sản xuất, lắp ráp. Đối với xe được sản xuất, lắp ráp từ
xe cơ sở, năm sản xuất của xe được lấy theo năm sản xuất của xe cơ sở lần đầu
được xuất xưởng.”.
Điều 39. Sửa đổi, bổ
sung khoản 2 Điều 4
“2. Cơ sở thử nghiệm thực hiện kiểm tra, thử
nghiệm mẫu điển hình; lập và cấp một trong các báo cáo thử nghiệm: Báo cáo thử
nghiệm an toàn xe; Báo cáo thử nghiệm khí thải xe; Báo cáo thử nghiệm phụ tùng;
Báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng;
Đối với thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng để
chứng nhận kiểu loại mới: nếu mức tiêu thụ năng lượng được xác định bằng phương
pháp cân bằng các bon dựa trên kết quả thử nghiệm khí thải thì kết quả thử
nghiệm khí thải phải đáp ứng các quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương
ứng, mức tiêu thụ năng lượng và kết quả thử nghiệm khí thải phải được thể hiện
trên cùng một báo cáo thử nghiệm;
Báo cáo thử nghiệm có giá trị sử dụng trong
thời hạn 36 tháng kể từ ngày ký để thực hiện đăng ký chứng nhận chất lượng an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với kiểu loại xe hoặc phụ tùng xe cơ
giới.”.
Điều 40. Sửa đổi, bổ
sung khoản 5 Điều 5
“5. Các tài liệu thay thế đối với thành phần hồ
sơ đăng ký chứng nhận chất lượng kiểu loại xe:
a) Tài liệu thay thế Báo
cáo thử nghiệm khí thải xe: bản sao chụp văn bản của cơ sở thử nghiệm xác nhận
kết quả kiểm tra sự phù hợp về khí thải của kiểu loại xe đáp ứng các yêu cầu về
mở rộng thừa nhận về khí thải với kiểu loại xe đã được chứng nhận hoặc bản sao
chụp văn bản xác nhận của cơ sở thử nghiệm về sự phù hợp của kiểu loại xe sản
xuất, lắp ráp với Báo cáo thử nghiệm khí thải thuộc các trường hợp quy định tại
Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này hoặc bản sao chụp văn bản của nhà
sản xuất xe cơ sở xác nhận sự phù hợp với các yêu cầu về lắp đặt động cơ trên
xe cho các trường hợp thay đổi kích thước, vị trí lắp đặt của hệ thống nạp, hệ
thống xả thuận lợi cho việc lắp đặt các thiết bị hoặc kết cấu chuyên dùng đối
với kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở;
b) Tài liệu thay thế Báo
cáo thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng: bản sao chụp văn bản xác nhận của cơ sở
thử nghiệm về sự phù hợp của kiểu loại xe đối với trường hợp kiểu loại xe cơ
giới được xác định cùng kiểu loại với kiểu loại xe đã chứng nhận quy định tại
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiêu thụ năng lượng hoặc bản sao chụp văn bản
xác nhận của cơ sở thử nghiệm đối với trường hợp kiểu loại xe đáp ứng được điều
kiện mở rộng thừa nhận kết quả thử nghiệm khí thải đối với kiểu loại xe đã
chứng nhận hoặc bản sao chụp văn bản xác nhận của cơ sở thử nghiệm về sự phù
hợp của kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp với Báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ năng
lượng thuộc các trường hợp quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư
này.”.
Điều 41. Sửa đổi, bổ
sung điểm đ khoản 3 Điều 8
“đ) Cơ sở sản xuất nhận Giấy chứng nhận trực
tiếp tại trụ sở Cơ quan chứng nhận hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc trên hệ
thống dịch vụ công trực tuyến (nếu nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến).
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do hết hiệu
lực, Cơ quan chứng nhận lấy mẫu ngẫu nhiên trong lô sản phẩm đã được sản xuất,
lắp ráp và kiểm tra xuất xưởng đạt yêu cầu để kiểm tra, thử nghiệm khi cơ sở
sản xuất có nhu cầu tiếp tục sản xuất, lắp ráp. Số lượng sản phẩm xuất xưởng
đối với xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở, xe chuyên dùng, xe máy chuyên dùng để
lấy mẫu không nhỏ hơn số lượng mẫu phục vụ để kiểm tra, thử nghiệm. Việc lấy
mẫu cho phép thực hiện trước khi nộp hồ sơ chứng nhận. Thời điểm lấy mẫu không
quá 12 tháng tính đến thời điểm Giấy chứng nhận hết hiệu lực.”.
Điều 42. Sửa đổi, bổ
sung khoản 4, khoản 6; bổ sung khoản 11 Điều 11
1.
Sửa đổi, bổ sung
khoản 4 như sau:
“4. Cơ sở sản xuất phải chịu trách nhiệm về
nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng các sản phẩm xuất xưởng, thực hiện ghi nhãn hàng
hóa cho sản phẩm và xây dựng dữ liệu phục vụ truy xuất nguồn gốc đối với sản
phẩm thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá có mức độ rủi ro cao theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng trước khi đưa ra thị trường. Các sản phẩm chỉ được xuất
xưởng, cấp Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe khi thực hiện đầy đủ các quy
định về việc đảm bảo chất lượng theo quy định tại Điều 6 của
Thông tư này, Giấy chứng nhận của kiểu loại sản phẩm còn hiệu lực và khi
phụ tùng sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe thuộc đối tượng phải kiểm tra thử
nghiệm và chứng nhận theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
này đáp ứng một trong yêu cầu sau:
a) Giấy chứng nhận của phụ
tùng còn hiệu lực;
b) Thông báo miễn kiểm tra phụ tùng theo Nghị
định 60/2023/NĐ-CP còn hiệu lực.”.
2.
Sửa đổi, bổ sung
khoản 6 như sau:
“6. Cơ sở sản xuất chỉ được cấp Phiếu kiểm tra
chất lượng xuất xưởng sau khi xe đã được kiểm tra chất lượng xuất xưởng đạt yêu
cầu, phù hợp với hồ sơ đăng ký chứng nhận và mẫu điển hình của kiểu loại sản
phẩm đã được chứng nhận. Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng là bản in từ bản
điện tử và đóng dấu của cơ sở sản xuất (bản điện tử được hệ thống dịch vụ công
trực tuyến tạo lập từ cơ sở dữ liệu về kết quả kiểm tra chất lượng xuất xưởng
đạt yêu cầu của cơ sở sản xuất cung cấp, mẫu Phiếu kiểm tra chất lượng xuất
xưởng bản điện tử theo Phụ lục VII Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024). Trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật, cơ sở
sản xuất cấp Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng bản giấy được in trên phôi
Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng. Việc quản lý, sử dụng phôi Phiếu kiểm tra
chất lượng xuất xưởng được quy định tại khoản 7, khoản 8, khoản
9, khoản 10 Điều này.”.
3.
Bổ sung khoản 11 như sau:
“11. Đối với xe điện mà phải tháo rời pin (ắc
quy) để đảm bảo an toàn trong quá trình lưu kho hoặc vận chuyển thì phải lắp
đầy đủ pin (ắc quy) đúng kiểu loại với pin (ắc quy) đã đăng ký trong hồ sơ
chứng nhận kiểu loại xe trước khi giao xe cho khách hàng.”.
Điều 43. Sửa đổi, bổ
sung điểm đ khoản 1 Điều 12
“đ) Có văn bản thông báo của cơ quan kiểm tra
chuyên ngành về việc thông tin mức tiêu thụ năng lượng ghi trên nhãn năng lượng
không phù hợp với thông tin mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe cơ giới đã
được chứng nhận hoặc giá trị mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe cơ giới
đã được chứng nhận không đáp ứng quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương
ứng.”.
Điều 44. Sửa đổi, bổ
sung Điều 16
“Điều 16. Quy định về tiêu
thụ năng lượng xe cơ giới
1. Cơ sở sản xuất phải thực hiện công khai mức
tiêu thụ năng lượng của xe cơ giới. Việc công khai mức tiêu thụ năng lượng phải
đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Phù hợp với các thông
tin, mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe đã được chứng nhận;
b) Đăng tải thông tin về
mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe trên trang thông tin điện tử của cơ sở
sản xuất, cơ sở kinh doanh xe (nếu có). Thông tin công khai phải được duy trì
trong suốt thời gian cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh xe cung cấp kiểu loại xe
ra thị trường.
2. Kiểu loại sản phẩm đã
được chứng nhận có các thay đổi thuộc một trong các trường hợp sau thì phải
thực hiện chứng nhận lại mức tiêu thụ năng lượng của xe:
a) Không thỏa mãn sản phẩm
cùng kiểu loại về mức tiêu thụ năng lượng;
b) Không đáp ứng được điều
kiện mở rộng việc thừa nhận kết quả thử nghiệm khí thải đối với trường hợp báo
cáo thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng kết hợp với báo cáo khí thải;
c) Mức tiêu thụ năng lượng
vượt quá phạm vi cho phép.”.
Điều 45. Sửa đổi, bổ
sung điểm b khoản 2 Điều 19
“Sản phẩm triệu hồi theo yêu cầu Cục Đăng kiểm
Việt Nam.”.
Điều 46. Thay thế cụm
từ “Cơ quan chứng nhận” bằng cụm từ “Cục Đăng kiểm Việt Nam” tại Điều 20.
Điều 47. Sửa đổi, bổ
sung khoản 2; bổ sung khoản 11, khoản 12 Điều 21
1.
Sửa đổi, bổ sung
khoản 2 như sau:
“2. Chịu trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ của
sản phẩm, phụ tùng sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe; đăng ký mã số, mã vạch, xây
dựng cơ sở dữ liệu để định danh, truy xuất nguồn gốc và triệu hồi sản phẩm.”.
2.
Bổ sung khoản 11 như sau:
“11. Chịu trách nhiệm về việc lắp đặt pin (ắc
quy) đúng kiểu loại với pin (ắc quy) đã đăng ký trong hồ sơ chứng nhận kiểu
loại xe đối với trường hợp xe điện mà phải tháo rời pin (ắc quy) để đảm bảo an
toàn trong quá trình lưu kho hoặc vận chuyển.”.
3.
Bổ sung khoản 12 như sau:
“12. Đăng ký trong hồ sơ chứng nhận và công
khai trong tài liệu hướng dẫn sử dụng loại nhiên liệu phù hợp với xe.”.
Điều 48. Sửa đổi, bổ
sung Điều 22
“Điều 22. Trách nhiệm của Cơ
quan chứng nhận
1. Thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường xe, phụ tùng, mức tiêu thụ năng lượng xe cơ giới
theo quy định.
2. Thống nhất phát hành,
quản lý việc sử dụng đối với mẫu Giấy chứng nhận và mẫu phôi Phiếu xuất xưởng.
3. Thông báo tới cơ quan công an khi nhận được
thông báo bị mất Phiếu xuất xưởng của cơ sở sản xuất; thông báo với cơ quan hải
quan nơi nhập khẩu khi có bằng chứng xe sản xuất, lắp ráp sử dụng bộ phụ tùng
có số khung, số động cơ đóng tại nước ngoài bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại.
4. Kiểm tra theo định kỳ
hoặc đột xuất việc đảm bảo chất lượng sản phẩm; kiểm tra sự phù hợp của sản
phẩm xuất xưởng tại cơ sở sản xuất.
5. Trường hợp xảy ra sự cố
không thể thực hiện thủ tục hành chính trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến,
Cơ quan chứng nhận có trách nhiệm thông báo trên trang thông tin điện tử của Cơ
quan chứng nhận chậm nhất 04 giờ kể từ thời điểm xảy ra sự cố trong giờ hành
chính hoặc 04 giờ kể từ thời điểm bắt đầu ngày làm việc tiếp theo đối với những
sự cố xảy ra trong thời gian nghỉ theo quy định của pháp luật.
6. Lưu trữ hồ sơ đăng ký
chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm.
7. Tổng hợp kết quả thực hiện công tác chứng
nhận và báo cáo cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu.”.
Điều 49. Bổ sung Điều
22a
“Điều 22a. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm
Việt Nam
1. Xây dựng, quản lý, vận
hành phần mềm để quản lý tập trung việc chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường, dữ liệu xuất xưởng đối với xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp và chia sẻ dữ liệu với các cơ
quan quản lý có liên quan khi có yêu cầu.
2. Công bố danh sách xe
phải triệu hồi và nội dung triệu hồi lên trang thông tin điện tử của Cục Đăng
kiểm Việt Nam.
3. Phối hợp với cơ sở sản
xuất, cơ quan chứng nhận và cơ quan quản lý Cổng thông tin điện tử của Bộ Xây
dựng để xử lý sự cố giao dịch điện tử theo quy định.
4. Đánh giá, chỉ định và công khai danh sách
các cơ sở thử nghiệm, cơ quan chứng nhận lên trang thông tin điện tử của Cục
Đăng kiểm Việt Nam.
5. Kiểm tra định kỳ, đột
xuất đối với các cơ sở thử nghiệm, cơ quan chứng nhận.”.
Điều 50. Thay thế Phụ
lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục VII, Phụ lục IX, Phụ lục X tương ứng
bằng Phụ lục XXI, Phụ lục XXII, Phụ lục XXIII, Phụ lục XXIV, Phụ lục XXV, Phụ
lục XXVI ban hành kèm theo Thông tư này
Điều 51. Bãi bỏ khoản
12 Điều 3
Chương V
Điều 52. Quy định
chuyển tiếp
1. Các cơ sở thử nghiệm trực thuộc Cục Đăng
kiểm Việt Nam tiếp tục được thực hiện việc thử nghiệm chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới
trong nhập khẩu theo chức năng, nhiệm vụ được nêu tại Quyết định của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng. Trong vòng 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các cơ sở
thử nghiệm này phải được công nhận, chỉ định theo quy định của pháp luật.
2. Các Chứng chỉ chất
lượng, Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe sản
xuất, lắp ráp đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực có giá trị sử
dụng đến hết thời hạn ghi trên chứng chỉ chất lượng.
3. Các hồ sơ được đăng ký
kiểm tra nhưng chưa được cấp Chứng chỉ chất lượng, Giấy chứng nhận chất lượng
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe sản xuất, lắp ráp trước ngày Thông tư
này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm
nộp hồ sơ.
Điều 53. Điều khoản thi
hành
1. Thông tư này có hiệu
lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Trường hợp các văn bản
quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia viện dẫn tại Thông tư này được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế đó./.
|
Nơi nhận:
-
Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cục KTVB và TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT, KHCNMT&VLXD(H.Lưu).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
PHỤ
LỤC I
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục I
|
TÊN TỔ CHỨC THÀNH
LẬP CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ............
|
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
□ Kiểm định xe cơ giới □
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Kính gửi: ……………(2)………………
Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục
cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy;
Căn cứ Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày
30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh
vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ.
1. Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở
đăng kiểm: ……………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….……
3. Số điện thoại:
................................................Email: ...........................................
4. Đề nghị:
|
□ Cấp mới
|
□ kiểm tra xác nhận lại
|
|
□ Cấp lại
|
|
|
- Số giấy chứng nhận lần gần nhất:
.........................
|
|
- Lý do cấp lại:
|
□ Mất
|
□ Hỏng
|
□ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận
|
5. Nội dung đã khắc phục (đối với trường hợp đề
nghị kiểm tra xác nhận lại theo kết luận tại biên bản kiểm
tra xác nhận điều kiện hoạt động số ............ ngày ....../....../......):
...........................................................................................................................................
6. Danh mục hồ sơ, tài
liệu gửi kèm theo gồm (đánh dấu “x” vào ô tương ứng):
6.1. Đối với trường hợp cấp
mới, kiểm tra xác nhận lại hoặc cấp lại do thay đổi vị trí (địa điểm), tăng
thêm số lượng dây chuyền/thiết bị kiểm tra, bị thu hồi Giấy chứng nhận:
□ Bản vẽ bố trí chung.
□ Báo cáo đánh giá và
Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe
cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự
phù hợp (áp dụng đối với cơ sở đã thực hiện đánh giá sự phù
hợp).
□ Danh sách trích ngang
nhân lực.
□ Danh sách thiết bị kiểm
tra.
6.2. Đối với trường hợp cấp
lại do hỏng hoặc thay đổi thông tin địa giới hành chính:
□ Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định bị hỏng (đối với trường hợp bị hỏng).
□ Tài liệu có liên quan
đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính.
6.3. Tài liệu khác (nếu có, ghi rõ tên tài
liệu): ......................................................... …………(1)
....................... cam kết các thông tin trên là chính xác.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: …
|
……, ngày ……
tháng …… năm ……
TỔ CHỨC THÀNH LẬP CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM(1)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm
đối với trường hợp cấp mới hoặc tên cơ sở đăng kiểm trong trường
hợp đề nghị cấp lại;
(2) Cơ quan thực
hiện cấp mới/cấp lại giấy chứng nhận.
PHỤ
LỤC II
Phụ
lục II
|
TỔ CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG
KIỂM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH SÁCH TRÍCH
NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
|
TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Số CCCD/ Số Căn cước/
Số hộ chiếu
|
Chức danh/ chức vụ
|
Số Chứng chỉ ĐKV
|
Kỷ luật (Có/Không)(1)
|
Kinh nghiệm thực hiện
công tác kiểm định (tháng)
|
Ghi chú
|
|
I. Bộ phận lãnh đạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Bộ phận kiểm định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Bộ phận văn phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..........ngày.....tháng.....năm........
TỔ
CHỨC/CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ký, ghi rõ
họ tên, đóng dấu)
|
____________________
(1) Ghi rõ thời gian
kỷ luật nếu có.
PHỤ
LỤC III
MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT
QUÁ TRÌNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục IV
MẪU
PHIẾU KIỂM SOÁT
QUÁ TRÌNH
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
|
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH
Mã số hồ sơ: ....(1)....
|
|
I. Thông tin chung
Loại hình đánh giá: □
Cấp mới □ Cấp lại
Loại giấy chứng nhận:
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới.
□ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở
đăng kiểm:
|
|
Người liên hệ:
|
Điện thoại:
|
|
II. Tiến trình
|
|
1. Thành phần hồ sơ
|
Có
|
Không
|
|
1.1
|
Văn bản đề nghị
|
□
|
□
|
|
1.2
|
Bản vẽ bố trí chung
|
□
|
□
|
|
1.3
|
Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp
với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp(2)
|
□
|
□
|
|
1.4
|
Danh sách trích ngang nhân lực
|
□
|
□
|
|
1.5
|
Danh sách thiết bị kiểm tra
|
□
|
□
|
|
1.6
|
Tài liệu khác (nếu có):
..........................................................................................................
..................................................................................................
|
□
|
□
|
|
2. Tiếp nhận hồ sơ
|
|
Ngày tiếp nhận:
|
|
Người nộp:
|
Người nhận:
|
|
Lịch kiểm tra xác nhận:
|
|
3. Kiểm tra xác nhận
thực tế
|
|
3.1
|
Lần thứ nhất:
|
|
3.1.1
|
Người phân công:
|
Ngày phân công:
|
|
3.1.2
|
Người đánh giá 1:
|
Ngày đánh giá:
|
|
|
Người đánh giá ...:
|
Ngày đánh giá:
|
|
3.1.3
|
Trưởng đoàn:
|
Ngày xác nhận:
|
|
3.1.4
|
Kết quả kiểm tra xác nhận: □ Đạt yêu
cầu □ Không đạt yêu cầu
|
|
3.2
|
Lần thứ hai:
|
|
3.2.1
|
Người phân công:
|
Ngày phân công:
|
|
3.2.2
|
Người đánh giá 1:
|
Ngày đánh giá:
|
|
|
Người đánh giá ...:
|
Ngày đánh giá:
|
|
3.2.3
|
Trưởng đoàn:
|
Ngày xác nhận:
|
|
3.2.4
|
Kết quả kiểm tra xác nhận: □ Đạt
yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
|
|
4. Soát xét(3)
|
|
Người soát xét:
|
Ngày soát xét:
|
|
5. Bàn giao lưu trữ hồ
sơ
|
|
Ngày bàn giao:
|
|
Người giao:
|
Người nhận:
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Mã hồ sơ có cấu trúc
như sau:
- XX-YYYY/ZZZZ đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
- XX-YYYY/ZZZZXM đối với hồ sơ cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
Trong đó: XX là mã tỉnh,
thành phố (vd: Hà Nội là 29); YYYY là
năm tiếp nhận hồ sơ; ZZZZ là số thứ tự của hồ sơ;
(2) Thành phần
hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự
phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù hợp
nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm, cơ
sở kiểm định khí thải thì Sở Xây dựng chủ trì phối
hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra xác nhận;
(3) Nội dung soát
xét bao gồm:
- Thành phần hồ sơ;
- Thành phần biên bản;
- Nội dung ghi trên
giấy chứng nhận.
PHỤ
LỤC IV
MẪU THÔNG BÁO TIẾP
NHẬN HỒ SƠ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục V
MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
THÔNG BÁO TIẾP
NHẬN HỒ SƠ
Mã số hồ sơ(1):
……………………
Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng
kiểm: ……………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại: …………………….…… Email:
…………………………………...
Người liên hệ: ……………………………… Số điện thoại:
………………………
|
TT
|
Thành phần hồ sơ
|
|
1
|
Văn bản đề nghị
|
□
|
|
2
|
Bản vẽ bố trí chung
|
□
|
|
3
|
Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp
với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp(2)
|
□
|
|
4
|
Danh sách trích ngang nhân lực
|
□
|
|
5
|
Danh sách thiết bị kiểm tra
|
□
|
|
6
|
Tài liệu khác (nếu có):
..........................................................................................................................
.......................................................................................................
|
□
|
Hồ sơ đề nghị của …(3)… đã đầy đủ và
được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm tra xác nhận dự kiến vào ngày … Sở Xây
dựng thông báo để …(3)… được rõ để lên kế hoạch chuẩn bị.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
|
…… ngày …
tháng… năm…
Người lập thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số
hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Thành phần
hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự
phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù hợp
nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm, cơ
sở kiểm định khí thải thì Sở Xây dựng chủ trì phối
hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra xác nhận;
(3) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm
MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI
TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
THÔNG BÁO
V/v từ chối tiếp nhận
hồ sơ
Kính gửi: ………(1)…………
I. Loại hồ sơ:
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
□ Cấp mới □
Cấp lại
2. Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
□ Cấp
mới □ Cấp lại
II. Lý do từ chối: hồ
sơ không đầy đủ theo quy định tại Thông tư số ........................
III. Các tài liệu còn
thiếu:
………………………………………….……………….…………………………….…
…………………………………………………………………………………………………
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: Hồ sơ.
|
…… ngày …
tháng… năm…
Người lập thông báo
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ
sở đăng kiểm.
PHỤ
LỤC VI
MẪU
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG, CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC, VIỆC VẬN
HÀNH CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục VII
MẪU
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG, CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC, VIỆC VẬN
HÀNH CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
Mẫu số 01. Biên bản
kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG; CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC; QUY TRÌNH,
HƯỚNG DẪN NỘI BỘ; VIỆC VẬN HÀNH THỬ CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ
GIỚI
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp
mới □ Cấp lại
Ngày kiểm tra: ........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
..................................................................................................
I. Yêu cầu chung
|
Nội dung đánh giá
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(1)
|
|
1. Điều kiện chung
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật
về xây dựng, pháp luật về đất đai
|
Có
|
|
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật
về kết nối giao thông và đấu nối đường bộ
|
Có
|
|
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy
|
Có
|
|
|
|
Diện tích mặt bằng cơ sở đăng kiểm (theo tài
liệu) (m2)
|
Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định
loại I
|
≥ 1.250
|
|
|
|
Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định
loại II
|
≥ 1.500
|
|
|
|
Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định
loại tổng hợp
|
≥ 1.500
|
|
|
|
Cơ sở lắp đặt 02 dây chuyền kiểm định
|
≥ 2.500
|
|
|
|
Cơ sở lắp đặt …n…. dây chuyền kiểm định
|
≥ 2.500 + 625x(n-2)
|
|
|
|
2. Cơ cấu tổ chức, hồ sơ nhân lực
|
|
2.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm là đăng kiểm viên
thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới
|
≥ 1
|
|
|
|
Lãnh đạo bộ phận kiểm định là đăng kiểm viên
thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới có kinh nghiệm thực
hiện công tác kiểm định đủ 60 tháng
|
≥ 1
|
|
|
|
Đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn
về kiểm định xe cơ giới
|
≥ 2
|
|
|
|
2.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
|
Quyết định thành lập các bộ phận
|
Có
|
|
|
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
Có
|
|
|
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo bộ phận kiểm
định
|
Có
|
|
|
|
Quyết định phân công Người ký giấy chứng nhận
(nếu có)
|
Có
|
|
|
|
2.3. Hồ sơ nhân lực:
|
|
Hợp đồng lao động theo quy định; quyết định
tuyển dụng hoặc tiếp nhận
|
Có
|
|
|
|
Chứng chỉ đăng kiểm viên
|
Có
|
|
|
|
3. Các quy định về xây
dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ
|
|
3.1. Xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn
nội bộ của cơ sở đăng kiểm để thực hiện đầy đủ các nội dung kiểm tra theo quy
định về kiểm định, chứng nhận cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Có xây dựng, ban hành
|
|
|
|
3.2. Phổ biến các tài liệu nêu tại 3.1 đến
các bộ phận, cá nhân có liên quan
|
Có phổ biến
|
|
|
|
4. Kiểm tra xác nhận
việc thực hiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
4.1. Sổ theo dõi, chế độ báo cáo và việc tuân
thủ quy định thu giá dịch vụ, phí, lệ phí
|
Có
|
|
|
|
4.2. Kiểm tra xác nhận hoạt động của dây
chuyền kiểm định: sử dụng phương tiện phù hợp với từng loại dây chuyền, thực
hiện quy trình kiểm định và in kết quả
|
Thực hiện được
|
|
|
|
5. Kiểm tra xác nhận
việc vận hành cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
|
|
|
|
5.1. Thời gian vận hành thử đối với trường
hợp cấp mới
|
≥ 01 tháng
|
|
|
|
5.2. Tài liệu về việc vận hành thử thể hiện
các nội dung: Lập hồ sơ phương tiện, kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe
cơ giới.
|
Có
|
|
|
|
5.3. Dữ liệu kiểm định, dữ liệu camera thể
hiện việc vận hành thử.
|
Có thể hiện
|
|
|
|
5.4. Thực hiện vận hành thử toàn bộ hệ thống
kiểm định bảo đảm kiểm định phương tiện được thông suốt từ đầu cho đến khi
kết thúc
|
Thực hiện thuần thục
và không xảy ra sự cố
|
|
|
II. Yêu cầu khắc phục:
..................................................................................................................................
III. Ghi nhận khác:
..................................................................................................................................
IV. Kết luận chung: □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
gửi về Sở Xây dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(2)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Đại diện Sở Xây dựng(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh
dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm;
niên hạn sử dụng của xe cơ giới;
(2) Ghi Đ với
trường hợp đạt và KĐ đối với trường hợp không đạt;
(3) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(4) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký.
Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách
nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được
phân công thực hiện.
Mẫu
số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực,
việc vận hành cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG; CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC; QUY TRÌNH,
HƯỚNG DẪN NỘI BỘ; VIỆC VẬN HÀNH THỬ CỦA CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp
mới □ Cấp lại
Ngày kiểm tra:
........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
..................................................................................................
I. Yêu cầu chung
|
Nội dung đánh giá
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(1)
|
|
1. Điều kiện chung
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật
về xây dựng, pháp luật về đất đai
|
Có
|
|
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật
về kết nối giao thông và đấu nối đường bộ
|
Có
|
|
|
|
Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy
|
Có
|
|
|
|
2. Điều kiện về diện tích
|
|
|
|
|
Diện tích khu vực kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy (theo tài liệu) (m2)
|
Cơ sở chỉ lắp đặt 01 thiết bị đo khí thải
|
≥ 10
|
|
|
|
Cơ sở lắp đặt …n…. thiết bị phân tích khí
thải
|
≥ 10 + 5x(n-1)
|
|
|
|
3. Cơ cấu tổ chức, hồ sơ nhân lực
|
|
3.1. Điều kiện số lượng về nhân sự
|
|
Đăng kiểm viên thực hiện công việc kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
≥ 1
|
|
|
|
3.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận
|
|
Quyết định thành lập các bộ phận
|
Có
|
|
|
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
Có
|
|
|
|
Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo bộ phận kiểm
định
|
Có
|
|
|
|
Quyết định phân công Người ký giấy chứng nhận
(nếu có)
|
Có
|
|
|
|
3.3. Hồ sơ nhân lực:
|
|
Hợp đồng lao động theo quy định; quyết định
tuyển dụng hoặc tiếp nhận
|
Có
|
|
|
|
Chứng chỉ đăng kiểm viên
|
Có
|
|
|
|
4. Các quy định về xây
dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ
|
|
4.1. Xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn
nội bộ của cơ sở đăng kiểm để thực hiện đầy đủ các nội dung kiểm tra theo quy
định về kiểm định, chứng nhận cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Có xây dựng, ban hành
|
|
|
|
4.2. Phổ biến các tài liệu nêu tại 4.1 đến
các bộ phận, cá nhân có liên quan
|
Có phổ biến
|
|
|
|
5. Kiểm tra xác nhận
việc vận hành cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy
|
|
|
|
|
5.1. Thời gian vận hành thử đối với trường
hợp cấp mới
|
Có thực hiện
|
|
|
|
5.2. Tài liệu về việc vận hành thử thể hiện
việc kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Có
|
|
|
|
5.3. Dữ liệu kiểm định, dữ liệu camera thể
hiện việc vận hành thử.
|
Có thể hiện
|
|
|
|
5.4. Thực hiện vận hành thử toàn bộ hệ thống
kiểm định bảo đảm kiểm định phương tiện được thông suốt từ đầu cho đến khi
kết thúc
|
Thực hiện thuần thục
và không xảy ra sự cố
|
|
|
II. Yêu cầu khắc phục:
..................................................................................................................................
III. Ghi nhận khác:
..................................................................................................................................
IV. Kết luận chung:
□ Đạt
yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
gửi về Sở Xây dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(2)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Đại diện Sở Xây dựng(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi Đ với trường hợp
đạt và KĐ đối với trường hợp không đạt;
(2) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(3) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký.
Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách
nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được
phân công thực hiện.
PHỤ
LỤC VII
Phụ
lục VIII
Mẫu
số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống
quản lý chất lượng cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN
LÝ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp
mới □ Cấp lại
Ngày kiểm tra: ……………………………………………………………………
Địa điểm kiểm tra: ………………………………………………………………
Nội dung kiểm tra:
I. Yêu cầu chung:
|
Nội dung kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(2)
|
|
Khu vực dành cho xe chờ(1)
|
Không được sử dụng chung với khu vực kiểm tra
|
|
|
|
Hệ thống đường nội bộ cho xe cơ giới và khu
vực đỗ xe
|
Được phủ bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng
|
|
|
|
Chiều rộng mặt đường (phần vật liệu phủ) (m)
|
≥ 3,0
|
|
|
|
Trang bị các hệ thống, thiết bị hỗ trợ
|
Có hệ thống âm thanh để thông báo cho chủ xe
|
|
|
|
Màn hình hiển thị tại phòng chờ
|
≥ 32 inch
|
|
|
|
Công khai quá trình hoạt động kiểm định ở các
vị trí kiểm tra
|
|
Hệ thống camera, máy ảnh chụp ảnh xe cơ giới
vào kiểm định
|
Ảnh chụp có hiển thị thời gian trên ảnh
|
|
|
|
Có độ phân giải từ 1280 x 720 pixels trở lên
|
|
Tại vị trí kiểm tra khí thải ở trong nhà
xưởng
|
Có thiết bị thông gió cưỡng bức
|
|
|
|
Thiết bị kiểm tra
|
Được bố trí trong một hoặc nhiều xưởng kiểm
định
|
|
|
|
Thiết bị kiểm tra phanh, thiết bị đo độ trượt
ngang của bánh xe, thiết bị đo độ khói
|
Trang bị kèm theo bộ dụng cụ kiểm tra xác
nhận độ chính xác phù hợp với kiểu loại thiết bị theo quy định của nhà sản
xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Xưởng kiểm định, vị trí kiểm tra:
|
Nội dung kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(2)
|
|
1. Xưởng kiểm định (3)
:
|
|
1.1. Đối với xưởng chỉ có 01
dây chuyền kiểm định
|
|
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x
cao)(1)
|
Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền
kiểm định loại I (m)
|
30 x 4 x 3,5
|
|
|
|
Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền
kiểm định loại II (m)
|
36 x 5 x 4,5
|
|
|
|
Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền
loại tổng hợp (m)(8)
|
|
|
|
1.2. Đối với xưởng nhiều dây chuyền
kiểm định
|
|
Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền kiểm định
cạnh nhau (1) (m)
|
≥ 4
|
|
|
|
Khoảng cách từ tâm các dây chuyền ngoài cùng
đến mặt trong tường bao gần nhất (hoặc tới mép gần nhất công trình cố định)
của xưởng kiểm định (m)
|
≥ 2,0
|
|
|
|
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x cao) đối
với các dây chuyền kiểm định loại I (m)
|
30 x 3,5
|
|
|
|
Kích thước thông xe tối thiểu (dài x cao) đối
với các dây chuyền kiểm định
|
Loại II (m)
|
36 x 4,5
|
|
|
|
Loại tổng hợp(8) (m)
|
|
|
|
2. Vị trí kiểm tra:
|
|
2.1. Dây chuyền số/loại dây chuyền:
……/……
|
|
a) Vị trí kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước:
|
|
Vị trí đánh dấu trên sàn
|
Dây chuyền loại I (dài/rộng) (m)
|
Dài ≥ 4
|
|
|
|
Rộng ≥ 2,5
|
|
|
|
Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (dài/rộng)
(m)
|
Dài ≥ 12
|
|
|
|
Rộng ≥ 3
|
|
|
|
Độ phẳng phần diện tích bánh xe đi qua (mm)
|
Không quá ± 6
|
|
|
|
Độ phẳng vị trí kiểm tra trong trường hợp có
các thiết bị khác lắp đặt trong vị trí này (trừ khe hở làm việc của thiết bị
hỗ trợ kiểm tra gầm) (mm)
|
Không quá ± 6
|
|
|
|
Đường ray để di chuyển thiết bị kiểm tra đèn
|
Độ dài (m)
|
≥ 4
|
|
|
|
Điều kiện lắp đặt
|
Chắc chắn, song song
với mặt phẳng đỗ xe
|
|
|
|
Khi di chuyển thiết bị kiểm tra
|
Không bị xê dịch
buồng đo
|
|
|
|
Trong không gian tương ứng với khoảng cách
tối thiểu 1,0 m phía trước thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước
|
Không có các vật cản
|
|
|
|
b) Vị trí kiểm tra phanh:
|
|
Vị trí đánh dấu trên sàn
|
Dây chuyền loại I (m)
|
Dài (L)
|
L ≥ 14
|
|
|
|
Rộng (R)
|
R ≥ 3,5
|
|
|
|
Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (m)
|
Dài (L)
|
L ≥ 22
|
|
|
|
Rộng (R)
|
R ≥ 4
|
|
|
|
Vị trí lắp đặt thiết bị kiểm tra phanh
|
Theo chiều dọc của vị
trí kiểm tra
|
|
|
|
Độ phẳng khu vực ở khoảng cách tối thiểu 2,1
m phía trước và phía sau của đường trung tâm bệ thử phanh (mm)
|
≥ ± 6
|
|
|
|
Khoảng cách gần nhất từ bệ thử phanh đến đầu
hầm kiểm tra trong trường hợp bệ thử phanh lắp ngoài hầm kiểm tra (đối với bệ
thử phanh con lăn)(1) (m)
|
≥ 0,6
|
|
|
|
Màn hình hiển thị thông tin điều khiển và giá
trị kiểm tra
|
Lắp đặt ở vị trí dễ
quan sát
|
|
|
|
c) Vị trí kiểm tra gầm
|
|
Kích thước làm việc của hầm
|
Dây chuyền loại I (m)
|
Dài (L)
|
L ≥ 6
|
|
|
|
Rộng (R)
|
0,6 ≤ R ≤ 1,00
|
|
|
|
Độ sâu (H)
|
1,3 ≤ H ≤ 1,75
|
|
|
|
Dây chuyền loại II/loại
tổng hợp (m)
|
Dài (L)
|
L ≥ 12
|
|
|
|
Rộng (R)
|
0,7 ≤ R ≤ 1,05
|
|
|
|
Độ sâu (H)
|
1,2 ≤ H ≤ 1,6
|
|
|
|
Số lượng lối lên xuống (vị trí)
|
≥ 2
|
|
|
|
Chiều cao gờ bảo vệ so với mặt sàn: (mm)
|
≥ 50
|
|
|
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Điều kiện lắp đặt
|
Trong phạm vi chiều dài làm việc của hầm kiểm
tra
|
|
|
|
Khoảng cách từ điểm gần nhất của thiết bị hỗ
trợ kiểm tra gầm đến mép trong của đầu hầm kiểm tra (m)(1)
|
≥ 1,5
|
|
|
|
Độ phẳng bề mặt làm việc của thiết bị hỗ trợ
kiểm tra gầm với mặt sàn nhà xưởng tại vị trí lắp đặt (mm)
|
≥ ± 6
|
|
|
|
Kích nâng
|
Điều kiện lắp đặt
|
Trong phạm vi chiều dài làm việc của hầm kiểm
tra
|
|
|
|
Kích nâng ở trạng thái chưa làm việc
|
Không được nhô cao quá so với gờ bảo vệ
|
|
|
|
Khoảng cách từ điểm gần nhất của bàn nâng của
kích nâng (khi kích nâng ở vị trí gần đầu hầm nhất) đến điểm mép trong của
đầu hầm kiểm tra(1) (m)
|
≥ 1,5
|
|
|
|
d) Vị trí kiểm tra độ trượt ngang bánh xe
|
|
Khoảng cách hai điểm gần nhất tính từ thiết
bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh (m)
|
Dây chuyền loại I
|
Lắp đặt bên trái
|
≥ 0,8
|
|
|
|
Lắp đặt bên phải(8)
|
|
|
|
Dây chuyền loại II/loại tổng hợp
|
Lắp đặt bên trái
|
≥ 2,8
|
|
|
|
Lắp đặt bên phải(8)
|
|
|
|
đ) Vị trí kiểm tra cân khối lượng(8):
: □ Lắp đặt trong nhà xưởng; □ Lắp đặt ngoài nhà xưởng
|
|
Thiết bị cân phải dược lắp đặt chắc chắn
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Độ phẳng
|
Ở khoảng cách tối thiểu 2,5 m phía trước và
phía sau của đường trung tâm thiết bị cân trục đơn (mm)
|
≥ ± 6
|
|
|
|
Ở khoảng cách tối thiểu 10 m phía trước và
phía sau của đường trung tâm thiết bị cân cụm trục (mm)
|
|
e) Sơn cảnh báo
|
Sơn tại các vị trí nguy hiểm (vị trí kiểm tra
phanh, độ trượt ngang, cân khối lượng, hầm kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra
gầm)
|
Có
|
|
|
|
Sơn sọc màu vàng-đen theo quy cách bề rộng 10
cm, nghiêng 45 độ
|
Có thực hiện
|
|
|
|
2.2. Có ……..dây chuyền
loại I, có dây chuyền loại II
|
|
...................................................................................................................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Nhà văn phòng
|
Nội dung kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(2)
|
|
Nhà văn phòng
|
Bố trí khu vực tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
kiểm định, lưu trữ hồ sơ
|
|
|
|
Có phòng chờ
|
|
|
|
Có phòng làm việc của nhân viên
|
|
|
|
Trang bị các thiết bị văn phòng phục vụ hoạt
động kiểm định
|
|
|
|
|
Có camera giám sát khu vực tiếp nhận hồ sơ
kiểm định của khách hàng
|
|
|
IV: Hệ thống thông tin quản lý
kiểm định:
|
Nội dung kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(2)
|
|
4.1. Cơ sở dữ liệu kiểm định
|
|
Cơ sở dữ liệu kiểm định
|
Có thông tin đơn vị, quá trình hoạt động của
cơ sở đăng kiểm
|
|
|
|
Có thông tin nhân sự cơ sở đăng kiểm
|
|
|
|
Có thông tin về thiết bị (số seri thiết bị,
thời gian kiểm tra)
|
|
|
|
Có dữ liệu về hồ sơ phương tiện, các lần thay
đổi thông số kỹ thuật và thay đổi thông tin hành chính
|
|
|
|
Có dữ liệu kết quả kiểm định phương tiện:
thông tin quản lý lần kiểm định, đánh giá lỗi của các hạng mục kiểm định
không đạt, thông số đo của các thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Có thông tin quản lý, sử dụng phôi Giấy chứng
nhận kiểm định và Tem kiểm định
|
|
|
|
Có hình ảnh phương tiện khi kiểm định
|
|
|
|
4.2. Hạ tầng công nghệ thông
tin của cơ sở đăng kiểm
|
|
Máy tính và mạng cục
bộ (LAN)
|
Có máy chủ để lưu trữ cơ sở dữ liệu kiểm định
và quản lý domain mạng
|
|
|
|
Có các máy tính để sử dụng cho phần mềm Quản
lý kiểm định, phần mềm điều khiển thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Có thiết bị chuyển mạch mạng (switch)
|
|
|
|
Có hệ thống dây mạng có khả năng kết nối các
máy tính tới thiết bị chuyển mạch mạng với tốc độ tối thiểu 100 Mbps
|
|
|
|
Mạng máy tính diện
rộng (WAN)
|
Có ít nhất 01 đường truyền Internet có địa
chỉ IP tĩnh với băng thông tối thiểu 100 Mbps
|
|
|
|
Được trang bị thiết bị tường lửa (firewall)
có tính năng tạo kênh kết nối mạng riêng ảo (VPN) tới hạ tầng công nghệ thông
tin của Cục Đăng kiểm Việt Nam
|
|
|
|
4.3. Hệ thống camera giám sát
|
|
Hệ thống camera giám
sát
|
Có độ phân giải video tối thiểu 1280 x 720
pixels
|
|
|
|
Có tốc độ khung hình tối thiểu 30 hình trên
giây
|
|
|
|
Quan sát, lưu trữ được clip, hình ảnh các vị
trí kiểm tra trên dây chuyền kiểm định cho khoảng thời gian tối thiểu 30 ngày
|
|
|
|
Có camera giám sát khu vực hầm kiểm tra
|
|
|
|
Có camera giám sát khu vực kiểm tra khí thải ngoài
dây chuyền
|
|
|
|
Hình ảnh camera giám sát quá trình kiểm định
trên dây chuyền phải kết nối với màn hình tại phòng chờ
|
|
|
|
Tín hiệu hình ảnh camera giám sát phải được
kết nối tới Cục Đăng kiểm Việt Nam và Sở Giao thông vận tải tại địa phương để
theo dõi, giám sát
|
|
|
|
Lưu trữ được tất cả hình ảnh trên dây chuyền
kiểm tra
|
|
|
|
4.4. Phần mềm quản lý kiểm định;
phần mềm quản lý việc tính tiền, thu giá dịch vụ,
phí, lệ phí liên quan đến hoạt động kiểm định
|
|
Có trang bị phần mềm quản lý kiểm định; phần
mềm quản lý việc tính tiền, thu giá dịch vụ, phí, lệ phí liên quan đến hoạt
động kiểm định
|
|
|
V. Các thông tin
niêm yết
|
Nội dung kiểm tra:
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(2)
|
|
Các biển hiệu, bảng biểu (hoặc bảng điện tử)
và các nội dung cần thông báo
|
a) Tại phòng chờ
|
|
Quy trình kiểm định và các vị trí kiểm tra
theo quy trình ISO của đơn vị
|
|
|
|
Chu kỳ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường của xe cơ giới (kích thước tối thiểu khổ A1)
|
|
|
|
Các chỉ tiêu đánh giá về cường độ sáng và độ
lệch chùm sáng của đèn chiếu sáng phía trước, lực phanh, độ trượt ngang, âm
lượng còi, hàm lượng khí thải, độ khói (kích thước tối thiểu khổ A0)
|
|
|
|
Giấy tờ cần thiết khi lập hồ sơ phương tiện
và kiểm định (kích thước tối thiểu A1)
|
|
|
|
Thông báo “Số điện thoại đường dây nóng” của
cơ sở đăng kiểm, Cục Đăng kiểm Việt Nam và Sở Giao thông vận tải địa phương
(kích thước tối thiểu A3)
|
|
|
|
Biểu giá dịch vụ kiểm định, phí, lệ phí cấp
giấy chứng nhận và phí sử dụng đường bộ theo quy định (kích thước tối thiểu
A1)
|
|
|
|
Thời gian làm việc của cơ sở đăng kiểm
|
|
|
|
b) Tại xưởng kiểm định
|
|
Quy trình sử dụng thiết bị kiểm tra: được
trình bày thành từng bảng có vị trí treo tương ứng với vị trí sử dụng thiết
bị (có kích thước tối thiểu khổ A2)
|
|
|
|
Nội dung yêu cầu, tiêu chí đánh giá an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe chở
hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia
giao thông đường bộ (có kích thước tối thiểu khổ A0)
|
|
|
|
Chỉ báo về khu vực dành riêng cho kiểm định
|
|
|
|
(c) Biển hiệu cơ sở đăng kiểm
|
|
Theo mẫu ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
|
|
VI. Vị trí của cơ sở đăng kiểm(1)
|
Nội dung kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(2)
|
|
Phải cách cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện
(m)
|
≥ 50
|
|
|
VII. Hệ thống quản lý chất lượng
|
Nội dung đánh giá(7)
|
Bằng chứng / Ghi chú
|
Đánh giá(2)
|
|
1. Yêu cầu về tính khách
quan, độc lập và bảo mật
(Ghi nhận các bằng chứng về
chính sách, cam kết của nhân sự, hoạt động quản
lý rủi ro, kiểm soát xung đột lợi ích và
bảo mật thông tin...)
|
|
|
|
2. Yêu cầu về cơ cấu tổ chức
và nhân sự
(Ghi nhận các bằng chứng về sơ
đồ tổ chức, bản mô tả công việc, quy trình quản
lý năng lực, hồ sơ nhân sự, hoạt động đào tạo...)
|
|
|
|
3. Yêu cầu về cơ sở vật chất
và thiết bị
(Ghi nhận các bằng chứng về hồ
sơ pháp lý CSVC, quy trình quản lý thiết
bị, hồ sơ hiệu chuẩn/kiểm định, hoạt động bảo trì, quản lý hạ
tầng CNTT...)
|
|
|
|
4. Yêu cầu về quá trình
và phương pháp kiểm định
(Ghi nhận bằng chứng về việc tuân thủ
các quy trình nghiệp vụ, khả năng truy xuất của
hồ sơ kiểm định, việc kiểm soát các văn bản pháp quy
bên ngoài...)
|
|
|
|
5. Yêu cầu về vận hành hệ
thống quản lý
(Ghi nhận bằng chứng về việc thiết lập
và thực hiện mục tiêu chất lượng, kiểm soát tài liệu,
đánh giá nội bộ, xem xét của lãnh đạo, hành động
khắc phục, xử lý khiếu nại...)
|
|
|
VIII. Ghi nhận khác (nếu
có)
.............................................................................................................................................
IX. Diễn giải nội dung không đạt
.............................................................................................................................................
X. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ
họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi các thông
số đối với kiểm tra lần đầu hoặc nếu có thay đổi với
một trong các trường hợp, trường hợp khác để trống (có bản
vẽ kèm theo);
(2) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”,
không áp dụng ghi “/”;
(3) Trường hợp cơ
sở có các dây chuyền lắp đặt tại các nhà xưởng
độc lập thì ghi rõ xác định tại từng nhà xưởng một;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký.
Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách
nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được
phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
(8) Ghi bổ sung các
quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy khi Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia có hiệu
lực.
Mẫu
số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản
lý chất lượng cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN
LÝ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ,
XE GẮN MÁY
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra: ……………………………………………………………………..
Địa điểm kiểm tra: …………………………………………………………………
Nội dung kiểm tra:
I. Mặt bằng đơn vị
|
Mục
|
Tiêu chí phân
loại
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Khoảng cách giữa cơ sở kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy với cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện(2)
|
≥ 50 m
|
|
|
|
2.
|
Có khu vực chờ và trả kết quả kiểm định
|
Có
|
|
|
|
3.
|
Khu vực kiểm định phải được đánh dấu bằng
đường viền màu vàng trên sàn với chiều rộng đường viền là 10 cm
|
Có
|
|
|
II. Camera giám sát
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh
giá(3)
|
|
1.
|
Số lượng camera AI sử dụng riêng cho việc
giám sát kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
|
|
|
|
|
|
Camera phục vụ quan sát khu vực kiểm định
|
≥ 1
|
|
|
|
Camera kiểm soát thao tác của đăng kiểm viên
kiểm định khí thải
|
02 camera tương ứng
với mỗi thiết bị phân tích khí thải
|
|
|
|
Camera nhận diện khuôn mặt của đăng kiểm viên
kiểm định khí thải
|
01 camera tương ứng
với mỗi thiết bị phân tích khí thải
|
|
|
|
2.
|
Camera giám sát đảm bảo quan sát, lưu trữ
được clip, hình ảnh vị trí kiểm tra cho khoảng thời gian tối thiểu 30 ngày
|
Thực hiện được
|
|
|
|
3.
|
Tín hiệu hình ảnh camera giám sát kết nối tới
Sở Giao thông vận tải địa phương, Cục Đăng kiểm Việt Nam để theo dõi, giám
sát
|
Thực hiện được
|
|
|
III. Các thông tin
niêm yết
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Biển hiệu
|
Theo mẫu ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
|
|
|
|
2.
|
Các thông tin cần công khai
|
Theo quy định của Nghị định quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng
kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới
|
|
|
IV. Hệ thống quản lý chất lượng
|
Nội dung đánh giá(7)
|
Bằng chứng / Ghi chú
|
Đánh giá(2)
|
|
1. Yêu cầu về tính khách
quan, độc lập và bảo mật
(Ghi nhận các bằng chứng về
chính sách, cam kết của nhân sự, hoạt động quản
lý rủi ro, kiểm soát xung đột lợi ích và
bảo mật thông tin...)
|
|
|
|
2. Yêu cầu về cơ cấu tổ chức
và nhân sự
(Ghi nhận các bằng chứng về sơ
đồ tổ chức, bản mô tả công việc, quy trình quản
lý năng lực, hồ sơ nhân sự, hoạt động đào tạo...)
|
|
|
|
3. Yêu cầu về cơ sở vật chất
và thiết bị
(Ghi nhận các bằng chứng về hồ
sơ pháp lý CSVC, quy trình quản lý thiết
bị, hồ sơ hiệu chuẩn/kiểm định, hoạt động bảo trì, quản lý hạ
tầng CNTT...)
|
|
|
|
4. Yêu cầu về quá trình
và phương pháp kiểm định
(Ghi nhận bằng chứng về việc tuân thủ
các quy trình nghiệp vụ, khả năng truy xuất của
hồ sơ kiểm định, việc kiểm soát các văn bản pháp quy
bên ngoài...)
|
|
|
|
5. Yêu cầu về vận hành hệ
thống quản lý
(Ghi nhận bằng chứng về việc thiết lập
và thực hiện mục tiêu chất lượng, kiểm soát tài liệu,
đánh giá nội bộ, xem xét của lãnh đạo, hành động
khắc phục, xử lý khiếu nại...)
|
|
|
V. Thiết bị phân tích khí
thải
1. Thông tin về thiết
bị
a. Nhãn hiệu/Model:
................................................./..............................................
b. Mã nhận dạng/Số Serial/Phiên bản phần mềm:
................./…............./...............
c. Thiết bị kiểm tra số:
.............................................................................................
d. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
................./................../.................
đ. Số GCN/thời hạn tem:
...................................................../……………………...
e. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □
OIML □ IEC □ TCVN
2. Yêu cầu kỹ thuật(2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Đo và hiển thị được các thành phần khí thải
của động cơ cháy cưỡng bức: CO, CO2, HC, O2
|
Đo và hiển thị được
|
|
|
|
2.
|
Hiển thị được hệ số Lamda (λ)
|
Hiển thị được
|
|
|
|
3.
|
Ghi nhận và hiển thị được tốc độ và nhiệt độ
dầu động cơ trong quá trình kiểm tra
|
Thực hiện ghi nhận và
hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Kích thước đầu lấy mẫu
|
Phù hợp theo yêu cầu
đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
|
|
|
|
5.
|
Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ống xả
|
≥ 300 mm
|
|
|
|
6.
|
Hình dạng ống xả không cho phép đưa đầu lấy
mẫu vào sâu
|
Phải nối dài ống xả
|
|
|
|
7.
|
Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị
phân tích khí xả(1)
|
Chỉ số/ hệ số
|
Dải đo
|
Độ chính xác
|
|
|
CO (% vol)
|
0 - 5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn
hơn)
|
|
|
|
CO2 (%vol)
|
0 - 16
|
± 0,5 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn
hơn)
|
|
|
|
HC (ppm)
|
0 - 10000
|
± 10 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
O2 (% vol)
|
0 - 21
|
± 0, 1 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn
hơn)
|
|
|
|
Lamda (λ)
|
0,8 - 1,2
|
Không quy định
|
|
|
|
Tốc độ động cơ (v/p)
|
400 - 7.500
|
Không quy định
|
|
|
|
CO (% vol)
|
0 - 5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn
hơn)
|
|
|
|
8.
|
Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng
giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt
độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ không tải có tăng
tốc
|
Thực hiện được
|
|
|
3. Kiểm tra tình trạng
hoạt động
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Màn hình
|
Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin
|
|
|
|
2.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải nguyên vẹn, không móp méo, rò rỉ, không
bị tắc
|
|
|
|
Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt
vào ống xả
|
|
|
|
3.
|
Hệ thống tách nước chống xâm nhập vào buồng
kiểm tra
|
Có trang bị
|
|
|
|
4.
|
Hình dạng ống xả không cho phép đưa đầu lấy
mẫu vào sâu
|
Phải nối dài ống xả
|
|
|
|
5.
|
Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ
|
lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ
quay thực tế của trục khuỷu động cơ
|
|
|
|
6.
|
Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ
|
Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn
nhiệt
|
|
|
|
7.
|
Máy tính
|
Hoạt động bình thường và kết nối được với
mạng nội bộ và truyền được số liệu
|
|
|
|
8.
|
Hiển thị giá trị các chỉ số HC, CO, CO2, hệ
số (λ), tốc độ vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm
việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị
trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
|
|
4. Yêu cầu về phần mềm
Quản lý kiểm định khí thải
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Phần mềm Quản lý kiểm định
|
Kết nối được với các
thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm Quản lý kiểm
định
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Phần mềm Quản lý kiểm định kết nối, trao đổi
thông tin với thiết bị
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực
|
Thực hiện được
|
|
|
5. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
VI. Ghi nhận khác (nếu
có)
..................................................................................................................................................
VII. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................................
VIII. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu
cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
gửi về Cơ quan kiểm tra xác nhận.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ áp dụng
đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo
yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy.
PHỤ
LỤC VIII
MẪU
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ KIỂM TRA, THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA, DỤNG CỤ
KIỂM TRA, DỤNG CỤ HỖ TRỢ KIỂM TRA
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục IX
MẪU
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ KIỂM TRA, THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA, DỤNG CỤ
KIỂM TRA, DỤNG CỤ HỖ TRỢ KIỂM TRA
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
Mẫu
số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra,
dụng cụ hỗ trợ kiểm tra
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA, DỤNG CỤ KIỂM TRA, DỤNG CỤ HỖ TRỢ KIỂM
TRA
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra: ………………………………………………………………….
Địa điểm kiểm tra: ………………………………………………………………
Dây chuyền số: ………………………………………………….………………
I. Thông tin về thiết
bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra
|
Mục
|
Tên thiết bị, dụng cụ
|
Nhãn hiệu
|
Model
|
Năm sản xuất
|
Năm sử dụng
|
Thông tin khác
|
|
1.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
|
|
|
|
- Số serial (nếu có):
…………………….
|
|
2.
|
Kích nâng xe
|
|
|
|
|
- Loại:
□ Thủy lực □ Khác
|
|
3.
|
Thiết bị nâng (cầu nâng) xe cơ giới để thay
thế hầm kiểm tra (nếu có)
|
|
|
|
|
- Loại:
□ Thủy lực □ Khác
- Số serial/Số giấy chứng nhận kiểm định (nếu
có): ……………
|
|
4.
|
Thước cuộn
|
|
|
|
|
- Số GCN/kiểm định:
……………………..
- Số tem kiểm định:
………………..........
|
|
5.
|
Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió(8)
|
|
|
|
|
- Model:…….……
- Số serial:……..…
|
|
6.
|
Búa kiểm tra
|
|
|
|
|
|
|
7.
|
Dụng cụ kiểm tra áp suất lốp
|
|
|
|
|
|
|
8.
|
Đèn soi kiểm tra cầm tay
|
|
|
|
|
|
|
9.
|
Gương quan sát hỗ trợ kiểm tra đèn tín hiệu
|
|
|
|
|
|
|
10.
|
Cục chèn bánh xe
|
|
|
|
|
|
|
11.
|
Thanh, đòn hỗ trợ kiểm tra bánh xe
|
|
|
|
|
|
|
12.
|
Kích nâng di động (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
13.
|
Dụng cụ đo tốc độ (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
14.
|
Trang bị bảo vệ an toàn cách điện cho đăng
kiểm viên khi thực hiện công việc kiểm tra xe điện, xe hybrid điện(8)
|
Kính bảo hộ
|
|
|
|
|
|
|
Ủng cách điện
|
|
|
|
|
|
|
Thảm cách điện
|
|
|
|
|
|
|
Móc kéo người cách điện
|
|
|
|
|
|
|
Găng tay cách điện
|
|
|
|
|
|
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(2): (Ghi nhận
kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật
chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết
bị(2)
|
TT
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm(1)
|
Khả năng chịu tải trọng trục tối thiểu
|
2.000 kg/trục (loại
I)
|
|
|
|
13.000 kg/trục (loại
II)
|
|
2.
|
Kích nâng(1)
|
Nâng cả hai bánh xe trên cùng một trục
|
Nâng được
|
|
|
|
Khả năng chịu tải trọng trục tối thiểu
|
≥ 5 tấn (loại I)
|
|
|
|
≥ 15 tấn (loại II)
|
|
3.
|
Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I
|
Sức nâng(1)
|
≥ 5 tấn
|
|
|
|
Chiều cao nâng(1)
|
≥ 1,3 m
|
|
|
|
Được kiểm định an toàn
|
Có giấy chứng nhận
|
|
|
|
4.
|
Thước cuộn
|
Đơn vị đo
|
Hệ SI (mét)
|
|
|
|
Chiều dài tối thiểu
|
≥ 20 m
|
|
|
|
5.
|
Búa kiểm tra
|
Là búa chuyên dùng kiểm tra được chất lượng
mối ghép bằng bu lông
|
Phù hợp với xe kiểm tra
|
|
|
|
6.
|
Dụng cụ kiểm tra áp suất lốp
|
Đơn vị đo
|
Hệ SI (bar)
|
|
|
|
Dải đo
|
0 ÷12 (bar)
|
|
|
|
7.
|
Đèn soi kiểm tra cầm tay
|
Điện áp
|
≤ 36 V
|
|
|
|
Khả năng cách điện
|
Có
|
|
|
|
8.
|
Gương quan sát
|
Loại
|
Cầu lồi
|
|
|
|
Đường kính của bề mặt phản xạ
|
≥ 600 mm
|
|
|
|
9.
|
Thanh, đòn hỗ trợ kiểm tra
|
Phù hợp với xe kiểm tra
|
|
|
|
10.
|
Cục chèn bánh xe
|
Vật liệu
|
Gỗ hoặc cao su
|
|
|
|
Chống trôi xe trong quá trình kiểm tra
|
Chèn được bánh xe để chặn xe dịch chuyển
|
|
|
|
11.
|
Kích nâng di động(1) (nếu có)
|
Khả năng chịu tải trọng bánh xe tối thiểu
|
≥ 2.5 tấn/ bánh xe (loại I)
|
|
|
|
≥ 7.5 tấn/ bánh xe (loại II)
|
|
|
|
12.
|
Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió(8)
|
Dải đo(1)
|
0 - 100%
|
|
|
|
Sai số (1)
|
±2%
|
|
|
|
13.
|
Dụng cụ đo tốc độ (1) (nếu có)
|
Dải đo
|
0 - 80 km/h
|
|
|
|
Bước đo
|
≤ 1 km/h
|
|
|
C. Kiểm tra tình trạng
hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Không bị rò rỉ môi chất công tác, các công
tắc điều khiển hoạt động đúng chức năng
|
|
|
|
Đưa xe vào kiểm tra, thiết bị phải dịch
chuyển đúng hướng theo công bố của nhà sản xuất, không có tiếng kêu bất
thường, không bị kẹt
|
|
|
|
Phương dịch chuyển và chế độ làm việc phù hợp
với công bố nhà sản xuất
|
|
|
|
Hành trình dịch chuyển được sang trái, sang
phải
|
|
|
|
Hành trình dịch chuyển được lên, xuống (nếu
có)
|
|
|
|
2.
|
Kích nâng
|
Không có dấu hiệu rò rỉ môi chất công tác,
các công tắc điều khiển, đồng hồ chỉ báo áp suất hoạt động bình thường
|
|
|
|
Đưa xe vào kiểm tra, kích nâng phải nâng được
trục xe phù hợp theo các dây chuyền kiểm định tương ứng
|
|
|
|
3.
|
Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió(8)
|
Có màn hình hiển thị kết quả kiểm tra
|
|
|
|
Kết nối và truyền được số liệu sang máy tính
|
|
|
|
4.
|
Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I
|
Không có dấu hiệu rò rỉ môi chất công tác,
các công tắc điều khiển, đồng hồ chỉ báo áp suất hoạt động bình thường
|
|
|
|
Đưa xe vào kiểm tra, kích nâng phải nâng được
trục xe phù hợp theo các dây chuyền kiểm định tương ứng
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
hỗ trợ kiểm tra gầm
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (2):
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
IV. Tài liệu của thiết bị
kích nâng hoặc cầu nâng: □ Kích nâng; □ Cầu nâng
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (2):
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
V. Tài liệu của thiết bị
đo độ truyền sáng
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng (2):
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
VI. Ghi nhận khác (nếu
có)
.......................................................................................................................................
VII. Diễn giải nội dung không đạt
.......................................................................................................................................
VIII. Kết luận chung (4): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký.
Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách
nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được
phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu
số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo độ khói
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN THIẾT BỊ ĐO ĐỘ KHÓI
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra: ........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
.................................................................................................
I. Thông tin về thiết
bị
1. Nhãn hiệu/Model:
................................................/.............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
.........................../…..........................................
3. Dây chuyền số:
..................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
................../..................../..............
5. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □
OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật thiết
bị(2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1
|
Tính năng
|
Đo được độ khói (%HSU) hoặc hệ số hấp thụ ánh
sáng (m-1)
|
|
|
|
Ghi nhận được tốc độ nhỏ nhất, lớn nhất của
động cơ, thời gian gia tốc và nhiệt độ dầu động cơ ở mỗi chu trình đo
|
|
|
|
Đo được các thông số ở chế độ gia tốc tự do
|
|
|
|
2.
|
Cơ cấu kẹp chặt vào ống xả kèm theo đầu lấy
mẫu
|
Có trang bị
|
|
|
|
3.
|
Kích thước đầu lấy mẫu
|
Phù hợp theo yêu cầu đo theo khuyến cáo của
nhà sản xuất thiết bị
|
|
|
|
4.
|
Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ống xả
|
≥ 50 mm
|
|
|
|
5.
|
Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị
phân tích khí xả(1)
|
Chỉ số/ hệ số
|
Dải đo
|
Độ chính xác
|
|
|
Độ khói (%HSU)
|
0 ÷ 99
|
± 2,0
|
|
|
|
Hệ số hấp thụ ánh
sáng (m-1)
|
0 ÷ 9,99
|
± 0,3
|
|
|
|
Tốc độ động cơ (v/p)
|
400 ÷ 7500
|
Không quy định
|
|
|
|
Nhiệt độ dầu động cơ
(ºC)
|
0 ÷150
|
Không quy định
|
|
|
|
6.
|
Xử lý, hiển thị và lưu trữ kết quả
|
Có khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo
bằng số
|
Giá trị độ khói hoặc hệ số hấp thụ ánh sáng
|
|
|
|
Tốc độ nhỏ nhất, lớn nhất của động cơ
|
|
|
|
Thời gian tăng tốc và nhiệt độ dầu động cơ ở
mỗi chu trình đo
|
|
|
|
Ghi nhận kết quả đo
|
Độ khói hoặc hệ số hấp thụ ánh sáng trung
bình
|
|
|
|
Chiều rộng dải đo của 03 chu trình đo sau
cùng
|
|
|
B. Kiểm tra tình trạng
hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải nguyên vẹn, không móp méo, không thủng
lỗ, không bị tắc
|
|
|
|
Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt
vào ống xả
|
|
|
|
2.
|
Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ
|
Lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ
quay thực tế của trục khuỷu động cơ
|
|
|
|
3.
|
Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ
|
Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn
nhiệt
|
|
|
|
4.
|
Chống nhiễu (tiếp đất) cho hệ thống tín hiệu
thiết bị kiểm tra
|
Có trang bị chống nhiễu (tiếp đất)
|
|
|
|
5.
|
Màn hình hiển thị
|
Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin kiểm tra
|
|
|
|
6.
|
Khả năng kết nối
|
Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị
|
|
|
|
7.
|
Máy tính
|
Hoạt động bình thường và kết nối được với
mạng nội bộ và truyền được số liệu
|
|
|
|
8.
|
Giá trị độ khói, hệ số hấp thụ ánh sáng, tốc độ
vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị
trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
|
|
C. Kiểm tra độ chính xác
thiết bị: (Đơn vị □ m-1 hoặc □% HSU)
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
Độ chính xác
|
Thông số chuẩn
|
Sai số cho phép
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
|
|
|
Theo công bố của nhà sản xuất và không được
vượt quá ± 0,3 (m-1) hoặc ± 2 (%HSU)
|
|
|
|
D. Yêu cầu về phần mềm điều
khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị kết nối được với
các thiết bị kiểm tra
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết
bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm
tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực
hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của
phiên bản phần mềm của thiết bị
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm
tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm của thiết bị
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên
máy chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
……………………………………………………………………………………
V. Ghi nhận khác (nếu
có)
……………………………………………………………………………………
V. Kết luận chung (4): □
Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu
số 03. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ TRƯỢT NGANG CỦA BÁNH XE
Bàn trượt bên trái
□ Bàn trượt bên phải(8) □
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
.........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra: ...................................................................................................
I. Thông tin về thiết
bị
1. Nhãn hiệu/Model:
................................................/...............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm: ....................................../…................................
3. Dây chuyền số:
....................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
..................../................../..............
5. Tiêu chuẩn đáp ứng(1):
□ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(2): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
(Ghi nhận kết quả theo biên bản
kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật)
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết
bị(2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chức năng tự động đo và ghi nhận giá trị
trượt ngang khi bánh xe lăn qua tấm trượt ngang
|
Thực hiện được
|
|
|
|
2.
|
Cảm biến nhận biết tín hiệu đầu vào và đầu ra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
3.
|
Giới hạn tải trọng kiểm tra tối đa(1)
|
≥ 2.000 kg/trục hoặc
1000 kg/bánh xe (loại I)
|
|
|
|
≥ 13.000 kg/trục hoặc
6.500 kg/bánh xe (loại II)
|
|
4.
|
Dải đo về hai phía(1)
|
≥ 10 (mm/m hoặc m/km)
|
|
|
|
5.
|
Bước đo(1)
|
≤ 0,1 (mm/m hoặc m/km)
|
|
|
|
6.
|
Sai số kết quả đo không quá(1)
|
± 0,2 (mm/m hoặc m/km)
|
|
|
C. Kiểm tra tình trạng
hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Bề mặt tấm trượt ngang
|
Đảm bảo cứng vững
|
|
|
|
2.
|
Hành trình tối đa của tấm trượt khi di chuyển
về hai phía
|
≥ 10 mm
|
|
|
|
3.
|
Kết nối và hiển thị
|
Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị
và hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông tin
|
|
|
|
Máy tính hoạt động bình thường, kết nối được
với mạng nội bộ và truyền được số liệu, hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông
tin
|
|
|
|
4.
|
Tình trạng hoạt động:
|
Các chi tiết, bộ phận hoạt động bình thường
(không bị kẹt, lắp đặt không chắc chắn)
|
|
|
|
5.
|
Cảm biến nhận biết tín hiệu đầu vào và đầu ra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
6.
|
Ở trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị
trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
|
|
D. Kiểm tra độ chính xác
thiết bị
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra (mm/m)
|
Đánh giá (3)
|
|
Thông số chuẩn (mm/m)
|
Thông số chuẩn theo
nhà sản xuất (mm/m)
|
Sai số cho phép theo
công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ±0,2 mm/m
|
Dịch trái
|
Dịch phải
|
|
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
|
Độ chính xác của bàn trượt bên trái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Độ chính xác của bàn trượt bên phải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E. Yêu cầu về phần mềm điều
khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các
thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết
bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm
tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các
thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực
hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial của thiết bị, thời gian thực kiểm tra và ký
hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm
tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu
có)
..................................................................................................................................
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu số 04. Biên bản
kiểm tra xác nhận thiết bị đo âm lượng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN THIẾT BỊ ĐO ÂM LƯỢNG
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra: ........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
..................................................................................................
I. Thông tin về thiết
bị
1. Nhãn hiệu/Model: ................................................./..............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
......................................./…...............................
3. Dây chuyền số:
...................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
.................../.................../..............
5. Số GCN/thời hạn tem:
................................................./…………………
6. Tiêu chuẩn đáp ứng(1):
□ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật thiết
bị (2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Giữ giá trị âm thanh lớn nhất khi đo
|
Thực hiện được
|
|
|
|
2.
|
Màn hình hiển thị bằng số
|
Có trang bị
|
|
|
|
3.
|
Kết nối và truyền số liệu sang máy tính
|
Thực hiện được
|
|
|
|
4.
|
Khả năng phản hồi kết quả đo thực hiện được ở
cả mức nhanh (F) và mức chậm (S)
|
Thực hiện được
|
|
|
|
5.
|
Bộ phận chắn gió trùm lên Micro
|
Có trang bị
|
|
|
|
6.
|
Chiều rộng dải đo(1)
|
Từ 30 dB(A) đến 130dB(A)
|
|
|
|
7.
|
Cấp chính xác(1)
|
Class/Type 2
|
|
|
B. Kiểm tra tình trạng
hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Hoạt động ổn định
|
Ổn định
|
|
|
|
2.
|
Màn hình hiển thị
|
Hiển thị rõ ràng các
thông số
|
|
|
|
3.
|
Bộ phận chắn gió trùm lên Micro
|
Không bị hỏng, rách
|
|
|
|
4.
|
Kết nối và truyền số liệu sang máy tính
|
Thực hiện được
|
|
|
|
5.
|
Khả năng làm việc
|
Chỉ số về âm lượng phải hiển thị tương ứng
với sự thay đổi của cường độ âm thanh
|
|
|
C. Yêu cầu về phần mềm điều
khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với
thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết
bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các
thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực
hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial của thiết bị, thời gian thực kiểm tra và ký
hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm
tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hóa
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................….
V. Ghi nhận khác (nếu
có)
..................................................................................................................................….
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu
số 05. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN
THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
.........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
...................................................................................................
I. Thông tin về thiết
bị
1. Nhãn hiệu/Model:
................................................./..............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
...................................../….................................
3. Dây chuyền số: ....................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
................../.................../...............
5. Tiêu chuẩn đáp ứng(1):
□ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(2): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
(Ghi nhận kết quả theo biên bản
kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật)
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết
bị(2):
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Đo được cường độ sáng tại tâm quang học của
đèn và tại điểm sáng lớn nhất của chùm sáng đèn chiếu xa
|
Thực hiện được
|
|
|
|
2.
|
Đo được độ lệch chùm sáng của đèn chiếu xa
|
Thực hiện được
|
|
|
|
3.
|
Xác định hình dạng chùm sáng đèn chiếu xa
|
Thực hiện được
|
|
|
|
4.
|
Xác định được giao điểm của đường sáng tối, phần
hình nêm nhô lên của chùm sáng (điểm gãy của đường cut-off) của đèn chiếu gần
|
Thực hiện được
|
|
|
|
5.
|
Đo được độ lệch chùm sáng của đèn chiếu gần
|
Thực hiện được
|
|
|
|
6.
|
Có khả năng di chuyển buồng đo lên, xuống và
xoay một góc nhất định quanh trục đỡ buồng đo; di chuyển được sang hai bên
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Chiều cao trụ đỡ buồng đo
|
Điều chỉnh được từ 250 mm đến 1300 mm so với
mặt sàn tại vị trí kiểm tra.
|
|
|
|
8.
|
Có chức năng hỗ trợ xác định và định vị vị
trí buồng đo song song và vuông góc với phương tiện
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dải đo cường độ (cd)(1)
|
0 - 125000
|
|
|
|
Độ lệch dải đo cm/10m (%)(1)
|
Trên
|
0-60 (0-6)
|
|
|
|
Dưới
|
0-60 (0-6)
|
|
|
|
Trái
|
0-100 (0-10)
|
|
|
|
Phải
|
0-100 (0-10)
|
|
|
|
10.
|
Độ chính xác của dải đo cường độ (cd) (1)
|
± 10 (%)
|
|
|
|
Độ chính xác của dải đo độ lệch cm/10m (%)(1)
|
± 2 (± 0,2)
|
|
|
|
11.
|
Hiển thị cường độ, độ lệch chùm sáng của đèn
chiếu xa; độ lệch chùm sáng của đèn chiếu gần
|
Thực hiện được
|
|
|
C. Kiểm tra tình trạng
hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Trụ đỡ buồng đo
|
Theo phương thẳng đứng
|
|
|
|
2.
|
Buồng đo
|
Được lắp đặt chắc chắn với trụ đỡ buồng đo và
đảm bảo cân bằng ở vị trí kiểm tra theo cả phương dọc và phương ngang
|
|
|
|
Có khả năng di chuyển lên, xuống và xoay một
góc nhất định quanh trục đỡ buồng đo
|
|
|
|
Di chuyển được sang hai bên
|
|
|
|
3.
|
Sự di chuyển của bánh xe
|
Bánh xe di chuyển dễ dàng, không rơ rão
|
|
|
|
4.
|
Màn hình
|
Hiển thị đầy đủ, rõ ràng các thông tin
|
|
|
|
5.
|
Phím điều khiển
|
Hoạt động đúng chức năng
|
|
|
|
6.
|
Thời gian làm việc tối thiểu khi ngắt nguồn
điện
|
Duy trì tối thiểu 3 phút
|
|
|
|
7.
|
Kết nối và truyền được dữ liệu
|
Thực hiện được
|
|
|
D. Kiểm tra độ chính xác
thiết bị
|
1. Kiểm tra độ lệch đèn chiếu gần: (đơn vị: □ cm/10 m; □
%)
|
|
Hạng mục
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
Độ chính xác
|
Thông số chuẩn
|
Sai số cho phép theo
công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ± 2 cm/10m (± 0,2 %)
|
Trên
|
Dưới
|
Trái
|
Phải
|
|
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
Giá trị
|
Sai lệch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kiểm tra cường độ sáng đèn chiếu xa:
|
|
Độ chính xác
|
Thông số chuẩn (cd)
|
Sai số cho phép theo
công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ± 10%
|
Giá trị (cd)
|
Sai lệch (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
E. Yêu cầu về phần mềm điều
khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết
bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các
thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực
hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của
phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực và
ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hóa
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu
có)
..................................................................................................................................
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5)Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm
đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu
số 06. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị phân tích khí xả
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN
THIẾT BỊ PHÂN TÍCH KHÍ XẢ
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra: ........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
...................................................................................................
I. Thông tin về thiết
bị
1. Nhãn hiệu/Model:
.............................................../...............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
..................................../….................................
3. Dây chuyền số:
...................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
................../.................../...............
5. Số GCN/thời hạn tem:
................................................./……………………
6. Tiêu chuẩn đáp ứng(1):
□ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật thiết
bị(2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Đo và hiển thị được các thành phần khí thải
của động cơ cháy cưỡng bức: CO, CO2, HC, O2
|
Đo và hiển thị được
|
|
|
|
2.
|
Hiển thị được hệ số Lamda (λ)
|
Hiển thị được
|
|
|
|
3.
|
Ghi nhận và hiển thị được tốc độ và nhiệt độ
dầu động cơ trong quá trình kiểm tra
|
Thực hiện ghi nhận và
hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Kích thước đầu lấy mẫu
|
Phù hợp theo yêu cầu
đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
|
|
|
|
5.
|
Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ống xả
|
≥ 300 mm
|
|
|
|
6.
|
Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị
phân tích khí xả(1)
|
Chỉ số/ hệ số
|
Dải đo
|
Độ chính xác
|
|
|
CO (% vol)
|
0 - 5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương
đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
CO2 (%vol)
|
0 - 16
|
± 0,5 hoặc ±5% tương
đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
HC (ppm)
|
0 - 10000
|
± 10 hoặc ±5% tương
đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
O2 (% vol)
|
0 - 21
|
± 0,1 hoặc ±5% tương
đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
Lamda (λ)
|
0,8 - 1,2
|
Không quy định
|
|
|
|
Tốc độ động cơ (v/p)
|
400 - 7.500
|
Không quy định
|
|
|
|
CO (% vol)
|
0 - 5
|
± 0,03 hoặc ±5% tương
đối (lấy giá trị lớn hơn)
|
|
|
|
7.
|
Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng
giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt
độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ không tải có tăng
tốc
|
Thực hiện được
|
|
|
B. Kiểm tra tình trạng
hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Màn hình
|
Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin
|
|
|
|
2.
|
Đầu lấy mẫu
|
Phải nguyên vẹn, không móp méo, rò rỉ, không
bị tắc
|
|
|
|
Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt
vào ống xả
|
|
|
|
3.
|
Hệ thống tách nước chống xâm nhập vào buồng
kiểm tra
|
Có trang bị
|
|
|
|
4.
|
Cơ cấu kẹp chặt vào ống xả kèm theo đầu lấy
mẫu
|
Có trang bị
|
|
|
|
5.
|
Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ
|
lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ
quay thực tế của trục khuỷu động cơ
|
|
|
|
6.
|
Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ
|
Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn
nhiệt
|
|
|
|
7.
|
Máy tính
|
Hoạt động bình thường và kết nối được với
mạng nội bộ và truyền được số liệu
|
|
|
|
8.
|
Hiển thị giá trị các chỉ số HC, CO, CO2,
hệ số (λ), tốc độ vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm
việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị
trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
|
|
C. Yêu cầu về phần mềm điều
khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết
bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện
các thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực
hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của
phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực và
ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu
có)
..................................................................................................................................
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu
số 07. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra phanh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN
THIẾT BỊ KIỂM TRA PHANH
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp
lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
.................................................................................................
I. Thông tin về thiết
bị
1. Nhãn hiệu/Model:
............................................../...............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
...................................../…................................
3. Dây chuyền số: ...................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
.................../................./...............
5. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □
OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(2): (Ghi nhận
kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật
chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết
bị(2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Loại thiết bị kiểm tra phanh
|
Loại con lăn, có chức năng kiểm tra lực phanh
trên mỗi trục bánh xe và có tích hợp kiểm tra khối lượng cầu xe khi kiểm tra
phanh
|
|
|
|
2.
|
Giới hạn kiểm tra tải trọng trục tối đa theo
công bố của nhà sản xuất thiết bị(1)
|
≥ 2.000 kg (loại I)
|
|
|
|
≥ 13.000 kg (loại II)
|
|
≥ 13.000 kg (Thiết bị kiểm tra phanh tổng
hợp)
|
|
3.
|
Kích thước lắp đặt(1)
|
Khoảng cách giữa mép trong của 2 con lăn
(tính đến bề mặt làm việc) ≤ 850 mm (loại I)
|
|
|
|
Khoảng cách giữa mép ngoài của 2 con lăn
(tính đến bề mặt làm việc) ≥ 2750 mm (loại II)
|
|
4.
|
Tự động dừng khi có hiện tượng trượt giữa
bánh xe và con lăn trong quá trình kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
5.
|
Hiển thị và ghi nhận giá trị lực phanh ở từng
bánh xe trên mỗi trục
|
Thực hiện được
|
|
|
|
6.
|
Kiểm tra hệ thống phanh đỗ và hệ thống phanh
chính
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Kiểm tra tính năng rà oval của hệ thống phanh
|
Có chức năng
|
|
|
|
8.
|
Hệ số bám con lăn (μ) (đối với thiết bị chưa
qua sử dụng) (1)
|
Theo tài liệu kỹ
thuật
|
|
|
|
9.
|
Chiều dài con lăn (mm) (tính đến bề mặt làm
việc)
|
≥ 650 mm (loại I)
|
|
|
|
≥ 900 mm (loại II)
|
|
10.
|
Đường kính con lăn (tính đến bề mặt làm việc)
(chỉ áp dụng đối với thiết bị chưa qua sử dụng)
|
≥ 150 mm (loại I)
|
|
|
|
≥ 200 mm ( loại II)
|
|
11.
|
Số lượng cảm biến khối lượng
|
≥ 150 mm (loại I)
|
|
|
|
≥ 200 mm ( loại II)
|
|
12.
|
Dung sai khi kiểm tra lực thẳng đứng (tải
trọng trục) (1)
|
±300 N ở mức dưới
10.000 N
|
|
|
|
± 3% ở mức từ 10.000
N
|
|
13.
|
Thiết bị điều khiển từ xa và điều khiển trực
tiếp tại vị trí tủ điều khiển
|
Có trang bị
|
|
|
|
14.
|
Độ chính xác của phép đo lực phanh(1)
|
± 100 N ở mức dưới
2.000 N
|
|
|
|
± 3 % ở mức từ 2.000
N trở lên
|
|
15.
|
Sai lệch lực phanh tối đa ở cùng điểm đo
giống nhau giữa bên trái và bên phải của bệ thử phanh(1)
|
± 100 N ở mức dưới
2.000 N
|
|
|
|
± 5 % ở mức từ 2.000
N trở lên
|
|
16.
|
Dải đo của thiết bị trên mỗi bánh xe(1)
|
Tối thiểu 0 ÷ 7.500 N
(loại I)
|
|
|
|
Tối thiểu 0 ÷ 30.000
N (loại II)
|
|
17.
|
Bước đo của dải đo(1)
|
≤ 200 N (đối với
thang đo < 5.000 N)
|
|
|
|
≤ 500 N (đối với
thang đo ≥ 5.000 N)
|
|
18.
|
Thiết bị phanh kiểm tra thực tế được loại xe
có kiểu dẫn động bốn bánh toàn thời gian (AWD)
|
□ Phương pháp một bên quay ngược, một bên
quay xuôi
|
|
Thiết bị đo lực bàn đạp phanh(1)
|
Dải đo:
|
0 - 1000 N
|
|
|
|
Độ chính xác
|
≤ 1,0 N
|
|
|
□ Phương pháp sử dụng con lăn quay trơn
|
|
Số lượng con lăn quay trơn tối thiểu 2
|
|
|
|
Con lăn quay trơn phải có khóa hãm các con
lăn
|
|
|
19.
|
Có ít nhất một thiết bị kiểm tra phanh có
chức năng kiểm tra được loại xe có kiểu dẫn động bốn bánh toàn thời gian
(AWD)
|
Thực hiện được
|
|
|
|
20.
|
Hiển thị giá trị lực phanh riêng ở từng bánh
xe trên mỗi trục
|
Hiển thị được
|
|
|
|
21.
|
Hiển thị hiệu quả phanh trên trục và hiệu quả
phanh toàn bộ được tính theo công thức:

|
Hiển thị được
|
|
|
|
22.
|
Hiển thị hiệu quả phanh toàn bộ được tính
theo công thức:

|
Hiển thị được
|
|
|
|
23.
|
Hiển thị sai lệch lực phanh giữa hai bên bánh
xe trên cùng một trục theo công thức:

|
Hiển thị được
|
|
|
C. Kiểm tra tình trạng
hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Con lăn ma sát
|
Không bị bong tróc lớp ma sát đến khung xương
|
|
|
|
2.
|
Tình trạng làm việc
|
Con lăn quay trơn không bị biến dạng, cong
vênh
|
|
|
|
Các chi tiết, tổng thành hoạt động bình
thường, không bị kẹt, không có các tiếng kêu hoặc rung giật bất thường
|
|
|
|
3.
|
Kết nối và hiển thị thiết bị phanh
|
Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị
và hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông tin
|
|
|
|
Máy tính hoạt động bình thường kết nối được
với mạng nội bộ và truyền được số liệu, hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông
tin
|
|
|
|
4.
|
Giá trị lực phanh và khối lượng hiển thị ở
trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị
trong sai số cho phép của nhà sản xuất
|
|
|
|
5.
|
Hệ số bám con lăn (μ) (trong điều kiện làm
việc với bề mặt tiếp xúc giữa lốp xe và con lăn là khô và lốp xe ở trạng thái
hoạt động bình thường) tính toán theo công thức:

Trong đó: Froll - là lực phanh một bên đo
được trên thiết bị kiểm tra phanh;
m - là khối lượng của trục xe hiển thị trên
thiết bị kiểm tra phanh (kg);
g - là gia tốc trọng trường (m/s2).
|
≥ 0,5
|
|
|
|
6.
|
Bàn đạp phanh lực
|
Kết nối được với phần mềm thiết bị và hoạt
động ổn định
|
|
|
|
Phần mềm điều khiển thiết bị bàn đạp phanh
hiển thị và lưu trữ kết quả
|
|
|
|
Màn hình hiển thị được lực đo bàn đạp lực
phanh
|
|
|
|
7.
|
Con lăn quay trơn
|
Không được công vênh
|
|
|
|
Khóa hãm vững chắc các con lăn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D. Kiểm tra độ chính xác
thiết bị
1. Kiểm tra độ chính
xác lực phanh
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá(3)
|
|
Thông số chuẩn
|
Thông số theo nhà sản
xuất
|
Sai số cho phép theo
công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá các giá trị sau:
|
Bên trái
|
Bên phải
|
Độ lệch trái/phải (%)
|
|
|
Lực phanh
|
Độ lệch trái/phải
|
Giá trị (N)
|
Sai số
|
Giá trị (N)
|
Sai số
|
|
|
|
≤ 2000 N là ± 100 N
|
≤ 2000 N là ± 100 N
|
|
> 2000 N là ± 3,0%
|
> 2000 N là ± 5,0%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kiểm tra độ chính
xác cảm biến khối lượng (đo lực thẳng đứng)
|
Yêu cầu
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
Thông số chuẩn
|
Thông số chuẩn (theo
nhà sản xuất)
|
Sai số theo công bố
của nhà sản xuất và không được vượt quá các giá trị sau:
|
Kết quả kiểm tra
|
|
|
< 10 kN là ± 300N
|
Giá trị (N)
|
Độ lệch (%)
|
|
|
≥ 10kN là ± 3%
|
|
|
|
|
|
|
|
E. Yêu cầu về phần mềm điều
khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với các thiết
bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết
bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4.
|
Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các
thao tác
|
Đưa ra chỉ thị thực
hiện
|
|
|
|
5.
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
6.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của
phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực của
thiết bị và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
9.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hoá
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu
có)
..................................................................................................................................
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá
cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
Mẫu
số 08. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị cân khối lượng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN
THIẾT BỊ CÂN KHỐI LƯỢNG(8)
Trục đơn □ Cụm trục □
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □
Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra:
........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra:
..................................................................................................
I. Thông tin về thiết
bị
1. Nhãn hiệu/Model:
................................................./.............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm:
......................................./…..............................
3. Dây chuyền số:
...................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất:
.................../................../...............
5. Số GCN/thời hạn tem: ................................................./…………………
6. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □
OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Điều kiện lắp đặt(2): (Ghi nhận
kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật
chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
B. Yêu cầu kỹ thuật thiết
bị (2)
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Dải đo (1)
|
Tối thiểu trục đơn từ
0 đến 5.000 Kg
|
|
|
|
Tối thiểu cụm trục từ
0 đến 30.000 Kg;
|
|
|
|
2.
|
Số lượng cảm biến(1)
|
Không nhỏ hơn 4
|
|
|
|
3.
|
Cấp chính xác tổi thiểu(1)
|
Cấp III
|
|
|
|
4.
|
Màn hình hiển thị
|
Thực hiện được
|
|
|
|
3.
|
Kết nối và truyền số liệu sang máy tính
|
Thực hiện được
|
|
|
C. Kiểm tra tình trạng
hoạt động thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Hoạt động ổn định
|
Ổn định
|
|
|
|
2.
|
Màn hình hiển thị
|
Hiển thị rõ ràng các
thông số
|
|
|
|
3.
|
Kết nối và truyền số liệu sang máy tính
|
Thực hiện được
|
|
|
|
4.
|
Mặt phẳng cân khối lượng
|
Không được cong vênh
|
|
|
|
5.
|
Ở trạng thái sẵn sàng làm việc
|
Giá trị cân khối
lượng không hiển thị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản
xuất
|
|
|
D. Yêu cầu về phần mềm điều
khiển thiết bị
|
Mục
|
Hạng mục kiểm tra
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Phần mềm điều khiển thiết bị
|
Kết nối được với thiết bị kiểm tra
|
|
|
|
Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị
|
|
2.
|
Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức
năng theo quy trình kiểm tra
|
Đúng quy trình kiểm tra
|
|
|
|
3.
|
Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực
|
Hiển thị được
|
|
|
|
4
|
Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng
thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra
|
Đọc được kết quả
|
|
|
|
5.
|
Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản
lý kiểm định
|
Phương tiện chờ kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn
thành kiểm tra kèm theo số serial của thiết bị, thời gian thực kiểm tra và ký
hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Kết nối, trao đổi thông tin
|
Thực hiện được
|
|
|
|
Dữ liệu kết quả kiểm tra
|
Thực hiện được
|
|
|
|
6.
|
Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết
quả của các lần kiểm tra được lưu trữ
|
Thực hiện được
|
|
|
|
7.
|
Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm
tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm
|
Thực hiện được
|
|
|
|
8.
|
Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị
|
Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu
trên máy chủ của đơn vị
|
Được mã hóa
|
|
|
|
Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị
|
Lưu trữ được
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Tài liệu của thiết bị
|
Mục
|
Loại tài liệu
|
Yêu cầu(7)
|
Kết quả kiểm tra
|
Đánh giá (3)
|
|
1.
|
Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng) (2):
|
Có
|
|
|
|
2.
|
C/O (2):
|
Có
|
|
|
|
3.
|
C/Q (2):
|
Có
|
|
|
|
4.
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng:
|
Có
|
|
|
|
5.
|
Sổ quản lý thiết bị:
|
Có
|
|
|
|
6.
|
Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML,
IEC, TCVN (2):
|
Có
|
|
|
IV. Diễn giải nội dung không đạt
..................................................................................................................................
V. Ghi nhận khác (nếu
có)
..................................................................................................................................
VI. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □
Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập
thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản
lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Cục Đăng
kiểm Việt Nam(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản
xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần
đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây
chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm
tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”;
không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√”
vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập
cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều
người kiểm tra thì những ai tham gia vào
quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng
thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm
về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công
thực hiện;
(7) Ghi theo yêu
cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các
nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
PHỤ
LỤC IX
BIÊN
BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI, CƠ SỞ
KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục X
Mẫu số 01. Biên bản
kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Căn cứ …………(1)…………
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ........, tại …(2)
…, Đoàn kiểm tra xác nhận gồm các thành viên sau:
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..
đã thực hiện các nội dung kiểm tra xác nhận cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới …(3) … và kết luận như sau:
I. Kết quả kiểm tra xác nhận
theo các quy định tại Nghị định quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức,
hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới (ghi
nhận theo Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện
chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực):
.............................................................................................................................................
kiểm tra xác
nhận.................................................................................................................
II. Kết quả kiểm tra xác nhận cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy(4):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
III. Các nội dung khác
(nếu có)
.............................................................................................................................................
IV. Kết luận
□ Cơ sở đăng kiểm được
đánh giá đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. Các loại phương tiện được
kiểm định
□ Cơ sở đăng kiểm được
đánh giá không đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Lý do:
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản
có giá trị như nhau, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm (hoặc Tổ chức thành lập cơ
sở đăng kiểm), 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây
dựng./.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ
chức thành
lập cơ sở đăng kiểm
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Trưởng Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Các thành viên
Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Các căn cứ để lập biên
bản;
(2) Địa chỉ cơ sở được
đánh giá;
(3) Đối với trường hợp
kiểm tra xác nhận cấp mới giấy chứng nhận thì ghi tên
tổ chức thành lập; đối với kiểm tra xác nhận cấp lại
giấy chứng nhận thì ghi mã số của cơ sở đăng kiểm;
(4) Ghi nhận kết
quả kiểm tra xác nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp
hoặc các biên bản kiểm tra xác nhận của Cục Đăng kiểm Việt
Nam.
Mẫu
số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Mã số hồ sơ: ...
|
|
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC
NHẬN CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
Căn cứ …………(1)…………
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, tại ……(2)
……, Đoàn kiểm tra xác nhận gồm các thành viên sau:
……………………………………………………………………………………...……
……………………………………………………………………………………..……………
……………………………………………………………………………...……………………
……………………………………………………………………...……………………………
……………………………………………………………………...……………………………
đã thực hiện các nội dung kiểm tra xác nhận cơ
sở kiểm định khí thải …(3)… và kết luận như sau:
I. Kết quả kiểm tra xác nhận
theo các quy định tại Nghị định quy định về điều
kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức,
hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới(ghi
nhận theo Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện
chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực):
……………………………………………………………………………………...……
……………………………………………………………………………………..……………
……………………………………………………………………………...……………………
……………………………………………………………………...……………………………
……………………………………………………………………...……………………………
II. Kết quả kiểm tra xác nhận cơ
sở kiểm định khí thải phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy(4)
……………………………………………………………………………………...……
……………………………………………………………………………………..……………
……………………………………………………………………………...……………………
……………………………………………………………………...……………………………
III. Các nội dung khác
(nếu có)
.............................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………...
Kết luận
□ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Số lượng thiết bị kiểm định khí
thải:…………………………………......................
□ Cơ sở đăng kiểm được
đánh giá không đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Lý do: ……………………………………………………………………………...
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản
có giá trị như nhau, 01 lưu tại cơ sở kiểm định khí thải (hoặc Tổ chức thành lập
cơ sở kiểm định khí thải) và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng./.
|
Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức
thành lập cơ sở kiểm định khí thải
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Trưởng Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
|
Các thành viên
Đoàn kiểm tra xác nhận
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Các căn cứ để lập biên
bản;
(2) Địa chỉ cơ sở được
đánh giá;
(3) Đối với trường hợp
kiểm tra xác nhận cấp mới giấy chứng nhận thì ghi tên
tổ chức thành lập. Đối với kiểm tra xác nhận cấp lại
giấy chứng nhận thì ghi mã số của cơ sở đăng kiểm;
(4) Ghi nhận kết
quả kiểm tra xác nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp
hoặc các biên bản kiểm tra xác nhận.
PHỤ
LỤC X
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục XI
Mẫu
số 01. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Số: ……(1)……
Căn cứ (2)…………………………………………………………………………………….
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới số(3) … ngày …
tháng … năm ...
Căn cứ Biên bản kiểm tra xác nhận điều
kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm(4)………,ngày …… tháng
…… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới……………..…….. (5)..................................................
Địa chỉ: …………………………………………………………………………….
Số lượng dây chuyền kiểm định:
…………………………………….……………
- Dây chuyền số ... Dây
chuyền kiểm định ………………………………………..
- Dây chuyền số ... Dây
chuyền kiểm định ………………………………………..
Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định(6):
…………………………………..
Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới có trách
nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra xác
nhận và chứng nhận./.
|
|
………, ngày ……
tháng …… năm ……
……………………(7)
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:……………………….
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số
hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Các căn cứ
để cấp giấy chứng nhận;
(3) Số hồ sơ đề nghị
cấp giấy chứng nhận;
(4) Số biên bản
kiểm tra xác nhận hoặc số Báo cáo đánh giá, số
Giấy chứng nhận sự phù hợp của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới hoặc cơ sở
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
(5) Mã số cơ sở
đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận;
(6) Phương tiện được
kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được
thực hiện kiểm định. Chỉ ghi nội dung được chứng nhận (Ví dụ:
xe hạng nhẹ sử dụng động cơ xăng, diesel và động cơ điện
hoặc xe hạng nhẹ (có khối lượng toàn bộ theo thiết
kế ≤ 3,5 tấn) và xe hạng nặng (có khối lượng toàn
bộ theo thiết kế ≥ 3,5 tấn) sử dụng động cơ xăng, diesel);
(7) Chức vụ, họ và tên
của người ký giấy chứng nhận.
Mẫu
số 02. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy
|
ỦY BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU
KIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH KHÍ
THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Số: …(1)…
Căn cứ (2)…………………………………………………………………………………….
Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy số(3) … ngày … tháng …
năm;
Căn cứ Biên bản kiểm tra xác nhận
cơ sở kiểm định khí thải số(4)………, ngày ……
tháng …… năm ……
CHỨNG NHẬN
Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy…(5)…
Địa chỉ(6):
…………………………………………………………………………
Số lượng thiết bị phân tích khí thải: ………..
Cơ sở kiểm định khí thải có trách
nhiệm duy trì cơ sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm tra xác
nhận và chứng nhận theo quy định./.
|
|
………, ngày ……
tháng …… năm ……
……………………(7)
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:……………………..
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo mã số
hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình;
(2) Các căn cứ
để cấp giấy chứng nhận;
(3) Số hồ sơ đề nghị
cấp giấy chứng nhận;
(4) Số biên bản
đánh giá;
(5) Mã số cơ sở
được cấp giấy chứng nhận;
(6) Địa chỉ của cơ sở
kiểm định khí thải;
(7) Chức danh, họ
tên của người ký giấy chứng nhận.
PHỤ
LỤC XI
(Ban hành kèm theo Thông
tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục XII
MÃ SỐ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mã số cơ sở đăng kiểm bao gồm 3 thành phần
chính, nối giữa thành phần thứ nhất và thứ hai là nét vạch ngang (-) theo cấu
trúc:
- XX-YYZ (đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới được cấp mã số trước ngày Thông tư này có hiệu lực)
- XX-YYY (đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được cấp
mã số kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực)
- XX-YYYYXM (đối với cơ sở kiểm
định khí thải)
Trong đó:
1. Phần thứ nhất - XX: gồm
2 ký tự bằng số chỉ mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ sở đăng
kiểm đặt địa chỉ chi tiết tại Bảng dưới đây:
|
STT
|
Cơ sở đăng kiểm đặt
tại tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
Mã tỉnh, thành phố
|
|
1
|
Tuyên Quang
|
22; 23
|
|
2
|
Lào Cai
|
24; 21
|
|
3
|
Lai Châu
|
25
|
|
4
|
Điện Biên
|
27
|
|
5
|
Lạng Sơn
|
12
|
|
6
|
Cao Bằng
|
11
|
|
7
|
Sơn La
|
26
|
|
8
|
Thái Nguyên
|
20; 97
|
|
9
|
Phú Thọ
|
19; 28; 88
|
|
10
|
Quảng Ninh
|
14
|
|
11
|
Bắc Ninh
|
99; 98
|
|
12
|
Hưng Yên
|
89; 17
|
|
13
|
TP. Hà Nội
|
29
|
|
14
|
TP. Hải Phòng
|
15; 34
|
|
15
|
Ninh Bình
|
35; 90; 18
|
|
16
|
Thanh Hóa
|
36
|
|
17
|
Nghệ An
|
37
|
|
18
|
Hà Tĩnh
|
38
|
|
19
|
Quảng Trị
|
73; 74
|
|
20
|
TP. Huế
|
75
|
|
21
|
TP. Đà Nẵng
|
43; 92
|
|
22
|
Quảng Ngãi
|
76; 82
|
|
23
|
Gia Lai
|
81; 77
|
|
24
|
Khánh Hoà
|
79; 85
|
|
25
|
Lâm Đồng
|
48; 49; 86
|
|
26
|
Đắk Lắk
|
47; 78
|
|
27
|
TP. Hồ Chí Minh
|
50; 61; 72
|
|
28
|
Đồng Nai
|
60; 93
|
|
29
|
Tây Ninh
|
70; 62
|
|
30
|
TP. Cần Thơ
|
65; 83; 95
|
|
31
|
Vĩnh Long
|
71; 64; 84
|
|
32
|
Đồng Tháp
|
66; 63
|
|
33
|
Cà Mau
|
69; 94
|
|
34
|
An Giang
|
67; 68
|
|
Trường hợp chia tách,
hợp nhất, sáp nhập các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì Mã số cơ sở
đăng kiểm được lấy theo mã của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mới
tương ứng.
|
2. Phần thứ hai - YY
hoặc YYY hoặc YYYY: chỉ thứ tự lần lượt của cơ sở
đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận trong cùng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương:
- Đối với cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới gồm 3 ký tự bằng số.
- Đối với cơ sở kiểm định
khí thải gồm 4 ký tự bằng số.
Trường hợp chia tách, hợp nhất, sáp nhập các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì số thứ tự cơ sở mới thành lập được
lấy kế tiếp với số thứ tự sau cùng của tỉnh được giữ lại tên.
3. Phần thứ ba - Z:
gồm 01 ký tự bằng chữ in hoa thể hiện loại hình cơ sở đăng kiểm:
- Chữ S: Cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới thuộc Sở Giao thông vận tải;
- Chữ V: Cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- Chữ D: Cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới thuộc loại hình Doanh nghiệp.
4. Ví dụ:
a) Đối với cơ sở đăng
kiểm xe cơ giới được cấp mã số trước ngày Thông tư này có hiệu lực:
|
50-01S
|
50: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới tại Thành phố
Hồ Chí Minh;
01: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thứ nhất;
S: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thuộc Sở Giao
thông vận tải.
|
b) Đối với cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới được cấp mã số kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
|
50-020
|
50: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới tại Thành phố
Hồ Chí Minh;
020: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thứ 20;
|
c) Đối với cơ sở kiểm định
khí thải:
|
50-0001XM
|
50: cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy tại Thành phố Hồ Chí Minh;
0001: cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy thứ nhất;
XM: cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy.
|
PHỤ
LỤC XII
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Phụ
lục XII
PHÂN
LOẠI MÁY KÉO
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 53/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải)
|
Mục
|
Tên gọi
|
Đặc điểm
|
Hình vẽ minh họa,
ví dụ (nếu có)
|
|
1
|
Máy kéo (Tractor)
|
Máy kéo bánh lốp hoặc bánh xích, được trang
bị thiết bị đặc trưng để phù hợp với mục đích sử dụng như: kéo nông cụ, kéo
rơ moóc, sử dụng với nhiều mục đích (đa dụng).
|

|
|
1.1
|
Máy kéo kéo nông cụ
|
Máy kéo được trang bị cơ cấu móc nối treo ba điểm
(three-point hitch) phía sau để gắn nông cụ (cày, bừa, phay đất, gieo hạt…);
cơ cấu móc nối treo ba điểm gồm các loại sau: móc nối khung chữ U, móc nối
khung chữ A, móc nối kiểu khớp cầu, móc nối kiểu thanh;
Có thể trang bị thêm trục trích công suất
(PTO) để truyền công suất cho nông cụ được kéo phía sau (bừa, phay đất, gieo
hạt…)
|


|
|
1.2
|
Máy kéo kéo rơ moóc
|
Máy kéo được trang bị cơ cấu thanh kéo
(drawbar) hoặc móc kéo (tow hitch) để kéo rơ moóc;
Có thể trang bị thêm: trục trích công suất
(PTO) để truyền công suất cho thiết bị đặc trưng gắn trên rơ moóc; cơ cấu dẫn
động (cơ khí, thủy lực, khí nén …) cho hệ thống phanh của rơ moóc.
|

Thanh kéo
|
|
1.3
|
Máy kéo đa dụng
|
Ngoài kết cấu để thực hiện chức năng kéo nông
cụ và/hoặc kéo rơ moóc thì có thêm kết cấu để thực hiện thêm một hoặc nhiều
chức năng khác như: đào, xúc đất …
|

|
PHỤ
LỤC XIII
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Phụ
lục XIII
CÁC
CẤP ĐỘ TỰ ĐỘNG HÓA CỦA PHƯƠNG TIỆN CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 53/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải)

|
Phạm vi hoạt động
thiết kế (ODD)
|
Các điều kiện mà một hệ thống tự động lái
hoặc một tính năng cụ thể của nó được thiết kế để hoạt động hiệu quả. Các điều
kiện này bao gồm, nhưng không giới hạn ở:
Môi trường: Các yếu tố như thời tiết, ánh sáng,
và tình trạng mặt đường.
Địa lý: Các đặc điểm về vị trí như thành phố,
nông thôn, hoặc khu vực cụ thể.
Thời gian trong ngày: Các yếu tố như ban
ngày hay ban đêm.
Ngoài ra, còn có sự cần thiết hoặc không cần
thiết của một số đặc điểm giao thông hoặc đường bộ.
|
|
Phương án điều khiển
dự phòng (DDT fallback)
|
Phương án phản ứng để thực hiện nhiệm vụ lái
xe động (DDT) khi xảy ra rủi ro của một trong hai trường hợp:
1. Sau khi xảy ra sự cố có liên quan tới việc
hiệu suất/thực hiện nhiệm vụ lái xe động (DDT)
2. Khi ra ngoài phạm vi hoạt động thiết kế
(ODD)
Ngoài ra, đây cũng lả phản ứng của hệ thống
tự động lái (ADS) để đạt được điều kiện rủi ro tối thiểu trong cùng hoàn cảnh
|
|
NHIỆM VỤ ĐIỀU KHIỂN
XE (DDT)
|
Tất cả các chức năng hoạt động và kế hoạch
lái thời gian thực cần thiết để vận hành một phương tiện trong giao thông
trên đường, không bao gồm các chức năng như lập kế hoạch chuyến đi và lựa
chọn điểm đến cũng như các điểm dừng, mà bao gồm, nhưng không giới hạn, các
nhiệm vụ sau:
1. Kiểm soát chuyển động của xe theo chiều
ngang thông qua việc điều khiển lái (chức năng hoạt động).
2. Kiểm soát chuyển động của xe theo chiều
dọc thông qua việc tăng tốc và phanh (chức năng hoạt động).
3. Giám sát môi trường lái xe thông qua việc
phát hiện, nhận diện, phân loại và chuẩn bị phản ứng với các đối tượng và sự
kiện (chức năng hoạt động và chiến thuật xử lý).
4. Thực hiện phản ứng với các đối tượng và sự
kiện (chức năng hoạt động và chiến thuật xử lý).
5. Lập kế hoạch điều khiển (chiến thuật xử
lý).
6. Tăng cường khả năng nhận diện thông qua
ánh sáng, còi, tín hiệu, cử chỉ, v.v. (chiến thuật xử lý).
Lưu ý 1: Một số hệ thống tự động lái (hoặc các
phương tiện được trang bị chúng) có thể có cách để thay đổi kiểm soát chuyển
động theo chiều dọc giữa tiến và lùi.
Lưu ý 2: Để đơn giản hóa và cung cấp thuật ngữ
ngắn gọn hữu ích, các nhiệm vụ (3) và (4) được gọi chung là phát hiện và phản
ứng với đối tượng và sự kiện (OEDR).
Lưu ý 3: Trong tài liệu này, cụm từ “hoàn
thành nhiệm vụ lál xe động (DDT)”có nghĩa là thực hiện đầy đủ tất cả các
nhiệm vụ của DDT, cho dù vai trò này được thực hiện bởi người lái (nhân) hay
bởi hệ thống tự động lái, hoặc bởi sự kết hợp của cả hai.
|
|
OEDR
|
Nhận diện và phản ứng tình huống giao thông
(sự vật, sự kiện)
|
PHỤ
LỤC XIV
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục II
MẪU
THÔNG BÁO MIỄN
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)


PHỤ
LỤC XV
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục III
MẪU
GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
I. Mẫu Giấy chứng nhận
đối với xe ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc nhập khẩu


II. Mẫu Giấy chứng nhận
đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu


III. Mẫu Giấy chứng
nhận đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu


IV. Mẫu giấy chứng nhận
đối với xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu


V. Mẫu giấy chứng nhận
đối với xe máy chuyên dùng nhập khẩu


VI. Mẫu Giấy chứng nhận
đối với phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu

PHỤ
LỤC XVI
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục VI
MẪU
BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I.
Mẫu bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe
nhập khẩu

II. Mẫu bản đăng ký
kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới
nhập khẩu

PHỤ
LỤC XVII
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục VII
MẪU
BẢN THÔNG TIN
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A. BẢN THÔNG TIN
XE Ô TÔ, RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC NHẬP
KHẨU
(Information sheet of
imported automobile, trailer, semitrailer)
I. THÔNG TIN CHUNG (General
information)
1. Người nhập khẩu (Importer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone N0):
5. Thư điện tử (Email):
6. Số tham chiếu (Reference certificate
N0):
7. Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety
test report N0):
8. Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission
test report N0):
9. Tài liệu đánh giá điều kiện đảm bảo chất
lượng (Conformity of Production):
10. Loại phương tiện (Vehicle's type):
11. Nhãn hiệu (Trademark):
12. Tên thương mại (Commercial name):
13. Mã kiểu loại (Model code):
14. Nước sản xuất (Production country):
15. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
16. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of
Production Plant):
17. Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard):
18. Số đăng ký kiểm tra (Registered N0
for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical
specification)
1. Công thức bánh xe (Drive
configuration):
2. Khối lượng (mass)(kg)
2.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass):
2.1.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on
1st axle): (*)
…
2.1.10. Phân bố lên trục 10 (Distributed
on 10th axle): (*)
2.2. Khối lượng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Max.
designed pay mass): (*) / /
2.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn
nhất (Max. authorized pay mass): (*) / /
2.4. Khối lượng toàn bộ thiết kế (Max. designed
total mass): / /
2.4.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on
1st axle): (*) / /
………………………………………………………………………………………………
2.4. 10. Phân bố lên trục 10 (Distributed on
10th axle): (*) / /
2.5. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Max.
authorized total mass): / /
2.5.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on
1st axle): (*) / /
………………………………………………………………………………………………
2.5.10. Phân bố lên trục 10 (Distributed
on 10th axle): (*) / /
2.6. Khối lượng kéo theo theo thiết kế lớn nhất (Max.
designed towed mass): (**)
2.7. Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.
authorized towed mass): (**)
3. Số người cho phép chở
không kể người lái (Passenger capacity excluding
driver):
3.1. Số người ngồi không kể người lái (Seating
passenger capacity excluding driver):
3.2. Số người đứng (Standing passenger
capacity):
3.3. Số người nằm (Lying passenger
capacity):
3.4. Số người ngồi xe lăn (Wheelchair passenger
capacity):
4. Kích thước (Dimensions)(mm)
4.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall
dimensions L x W x H): x
x
4.2. Khoảng cách trục (Wheel space):
+ + + ...
4.3. Vết bánh trước (Front track):
4.4. Vết bánh sau (Rear track):
4.5. Chiều dài đầu xe (Front overhang)
4.6. Chiều dài đuôi xe (Rear overhang):
/
4.7. Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm
đầu tiên của ô tô đầu kéo (min/max) (**) /
(Distance between coupling pin
and front end of tractor truck):
4.8. Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng
thùng xe hoặc bao ngoài xi téc: (Inside dimensions (max/min)
of cargo deck or outside dimensions (max/min)
of tank): / x / x /
4.9. Thể tích xi téc/khối lượng riêng hàng
chuyên chở (Tank volume/density): /
4.10. Kích thước khoang hành lý (Dài x Rộng x
Cao)/số khoang (Dimensions (LxWxH)/number of luggage
compartment): x x /
4.11. Wt:
4.12. Offset: /
5. Động cơ (Engine) Lựa chọn 1
trong 3 loại động cơ (5.1 hoặc
5.2 hoặc 5.3)
5.1. Động cơ đốt trong (Internal
combustion engine)
5.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model,
engine type): , Tăng áp (Turbocharged, Supercharged...)
5.1.2. Thể tích làm việc (Displacement):
(cm3)
5.1.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
/ (kW/rpm)
5.1.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):
/ (N.m/rpm)
5.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel)[1]:
5.1.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of
fuel tank): + (lít)
5.2. Động cơ xe hybrid (Engine
and motor for Hybrid vehicle)
5.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model,
engine type): , Tăng áp (Turbocharged, Supercharged...):
5.2.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
5.2.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
/ (kW/rpm)
5.2.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):
/ (N.m/rpm)
5.2.5. Loại nhiên liệu (Fuel)[2]:
5.2.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of
fuel tank): + (lít)
5.2.7. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max.
combined system rated power): (kW)
5.2.8. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động
cầu trước (Max. front motor rated power):
(kW)
5.2.9. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động
cầu sau (Max. rear motor rated power):
(kW)
5.3. Động cơ điện (Electric motor)
5.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model,
motor type):
5.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage):
(V)
5.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated
power): (kW)
5.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type
of Battery/Voltage-capacity): / (V)- (Ah)
6. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission
system)
6.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation
of clutch): / /
6.2. Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển
hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control
of gearbox): / / tiến- lùi/
6.3. Tỷ số truyền hộp số (Gear ratios):
|
Tỷ số truyền của số tiến
|
/
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
|
/
|
(1)
|
Tỷ số truyền của số lùi / / / (2)
6.4. Ký hiệu/loại/số cấp/điều khiển hộp phân
phối (type/model/control of auxiliary gearbox):
/ / /
6.5. Vị trí/tỷ số truyền cầu chủ động (Position/ratio
of drive axles): /
6.6. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1 (Model/capacity
of 1st axle): / … /
6.7. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 10 (Model/capacity
10th axle): /
6.8. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp
trục 1 (Quantity/size/max load of tyre of 1st
axle):
/ /
…. / /
6.17. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục
10 (Quantity/size/max load of tyre of 1st
axle):
/ /
6.18. Số lượng lốp dự phòng (Quantity of
spare tyre)
7. Hệ thống treo (Suspension
system)
7.1. Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu
khí trục 1 (Type/type of shock absorber/Quantity of
leaf springs + air springs of 1st
axle):
, /
/ +
………………………………………………………………………………………………
7.10. Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu
khí trục 10 (Type/type of shock absorber/Quantity of
leaf springs + air springs of 10th
axle):
, / /
+
8. Hệ thống lái (Steering
system)
Ký hiệu (model): Loại cơ cấu
lái (type): Trợ lực (powered)
9. Hệ thống phanh (Brake system)
9.1. Hệ thống phanh chính (Type of braking
system):
9.1.1. Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake
of 1st axle):
…………………………………………………………………………….
9.1.10. Loại cơ cấu phanh chính trục 10 (service
brake of 10th axle):
9.2. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking
brake/position): /
9.3. Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake):
10. Thân xe (Body)
10.1. Loại thân xe (type of body
work):
10.2. Số lượng cửa sổ (Quantity of
window):(***)
10.3. Số lượng cửa thoát hiểm (Quantity of
emergency exits): (***)
10.4. Số phê duyệt kiểu cửa kính/gương (Type
approval number of glass/mirror):
10.5. Loại dây đai an toàn cho người lái (type
of driver's seat belt):
10.6. Loại/số lượng dây đai an toàn cho hành
khách (type/quantity of passenger's seat belt):
/
11. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và
thiết bị điện (Light, light- signaling
and electrical equipments)
11.1. Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía
trước (quantity/color of head lamps):
11.2. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước
(quantity/color of front fog lamps):
11.3. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color
of rear fog lamps):
11.4. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color
of front turn signal lamps):
11.5. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color
of rear turn signal lamps):
11.6. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color
of side turn signal lamps):
11.7. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color
of front position lamps):
11.8. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color
of rear position lamps):
11.9. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color
of front parking lamps):
11.10. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color
of rear parking lamps):
11.11. Số lượng/màu sắc đèn phanh (Quantity/color
of stop lamps):
11.12. Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía
sau (Quantity/color of rear licence plate lamps):
11.13. Số lượng/màu sắc đèn lùi (Quantity/color
of reversing lamps):
11.14. Số lượng/màu sắc tấm phản quang phía sau
(Quantity/color of rear reflective panels):
11.15. Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type
of Battery/voltage-capacity):
11.16. Số lượng ắc quy (Quantity of
batteries):
12. Thiết bị đặc trung (Special
equipments):
III. GHI CHÚ (Remarks):
Nhóm phương tiện (Vehicle category):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent
motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
Mức độ điện hóa (Degree of electrification):
MHEV / PHEV / REEV…
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attachments)
1. Tài liệu kỹ thuật (Technical documents):
2. Tài liệu khí thải (Emission documents):
3. Giấy chứng nhận kiểu loại (Certificates of
Type approval):
4. Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture’s
Certificate of Quality):
5. Giấy chứng nhận đăng ký xe (Certificates
of Registration) hoặc các giấy tờ tương đương (or equivalent
documents):
6. Các giấy tờ khác (other related documents):
V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG
KIỂU LOẠI (List of same type-imported
motor vehicles)
|
Số TT (N0)
|
Số khung (hoặc số
VIN) (Chassis or VIN N0)
|
Số động cơ (Engine
N0)
|
Năm sản xuất (Production
year)
|
Màu sơn (Color)
|
Giá NK (Unit Price)
|
Loại tiền tệ (Currency)
|
Tình trạng phương
tiện (Vehicle's status)
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Date) , ngày tháng
năm
Người nhập khẩu
(Importer)
|
Chú thích:
(*) Không áp dụng với ô tô
con;
(**) Chỉ áp dụng với ô tô đầu
kéo và ô tô được thiết kế để kéo rơ moóc;
(***) Chỉ áp dụng với ô tô khách;
Không phải khai nội dung về ký hiệu
tại các mục 4.5, mục 5.3; mục 6, mục 8 và
mục 10.4 đối với xe đã qua sử dụng.
_________________
[1] Khai báo các loại
nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe.
Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng
E10 RON 95, Diesl DO 0.001S - B7
[2] Khai báo
các loại nhiên liệu được nhà sản xuất quy định
sử dụng cho xe. Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5
RON 92, Xăng E10 RON 95, Diesl DO
0.001S - B7
B. BẢN THÔNG TIN
XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU
(Information sheet of
imported low-speed vehicle)
I. THÔNG TIN CHUNG (General
information)
1. Người nhập khẩu (Importer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone N0):
5. Thư điện tử (Email):
6. Số tham chiếu (Reference certificate
N0):
7. Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety
test report N0):
8. Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission
test report N0):
9. Tài liệu đánh giá điều kiện đảm bảo chất
lượng (Conformity of Production):
10. Loại phương tiện (Vehicle's type):
11. Nhãn hiệu (Trademark):
12. Tên thương mại (Commercial name):
13. Mã kiểu loại (Model code):
14. Nước sản xuất (Production country):
15. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
16. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of
Production Plant):
17. Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard):
18. Số đăng ký kiểm tra (Registered N0
for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical
specification)
1. Công thức bánh xe (Drive
configuration):
2. Khối lượng (mass)(kg)
2.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass):
2.1.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on
1st axle):
2.1.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on
2nd axle):
2.2. Khối lượng toàn bộ (Gross mass):
2.2.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on
1st axle):
2.2.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on
2nd axle):
3. Số người cho phép chở
không kể người lái (Passenger capacity excluding
driver):
4. Kích thước (Dimensions)(mm)
4.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall
dimensions L x W x H): x x
4.2. Khoảng cách trục (Wheel space):
4.3. Vết bánh trước (Front track):
4.4. Vết bánh sau (Rear track):
5. Vận tốc lớn nhất (Maximum speed):
km/h
6. Khả năng leo dốc khi đầy tải (Hill driving
ability at full load): %
7. Quãng đường đi được khi ắc quy nạp
đầy điện (Distance traveled when battery
is fully charged): km
8. Động cơ (Engine) Lựa chọn 1 trong
3 loại động cơ (8.1 hoặc 8.2 hoặc 8.3)
8.1. Động cơ đốt trong (Internal
combustion engine)
8.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model,
engine type):
8.1.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
8.1.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
/ (kW/rpm)
8.1.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):
/ (N.m/rpm)
8.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel)[3]:
8.1.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of
fuel tank): + (lít)
8.2. Động cơ xe hybrid (Engine
and motor for Hybrid vehicle)
8.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model,
engine type):
8.2.2. Thể tích làm việc (Displacement):
(cm3)
8.2.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
/ (kW/rpm)
8.2.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):
/ (N.m/rpm)
8.2.5. Loại nhiên liệu (Fuel)[4]:
8.2.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of
fuel tank): + (lít)
8.2.7. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max.
combined system rated power): (kW)
8.2.8. Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max.
motor rated power): (kW)
8.3. Động cơ điện (Electric motor)
8.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model,
motor type):
8.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage):
(V)
8.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated
power): (kW)
8.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type
of Battery/Voltage-capacity): / (V-Ah)
9. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission
system)
9.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation
of clutch): / /
9.2. Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển
hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control
of gearbox): / / tiến- lùi/
9.3. Tỷ số truyền hộp số (Gear ratios):
Tỷ số truyền của số tiến:
Tỷ số truyền của số lùi:
9.4. Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối (type/model/control
of auxiliary gearbox):
9.5. Tỷ số truyền lực cuối cùng (Ratio of
final transmission): /
9.6. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp
trục 1 (Quantity/size/max load of tyre of 1st
axle):
9.7. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp
trục 2 (Quantity/size/max load of tyre of 2nd
axle):
10. Hệ thống treo (Suspension system)
10.1. Loại treo/loại giảm chấn trục 1 (Type/type
of shock absorber of 1st axle):
10.2. Loại treo/loại giảm chấn trục 2 (Type/type
of shock absorber of 2nd axle):
11. Hệ thống lái (Steering system)
11.1. Loại cơ cấu lái /Trợ lực (type /
power-assisted):
11.2. Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Minimum
turning radius):
12. Hệ thống phanh (Brake system)
12.1. Loại hệ thống phanh (Type):
12.2. Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service
brake of 1st axle):
12.3. Loại cơ cấu phanh chính trục 2 (service
brake of 2nd axle):
12.4. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking
brake/position):
12.5. Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake):
13. Thân xe (Body)
13.1. Loại thân xe (type of body
work):
13.2. Loại dây đai an toàn cho người lái (type
of driver's seat belt):
13.3. Loại/số lượng dây đai an toàn cho hành
khách (type/quantity of passenger's seat belt):
/
14. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và
thiết bị điện (Light, light- signaling
and electrical equipments)
14.1. Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía
trước (quantity/color of head lamps):
14.2. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước (quantity/color
of front fog lamps):
14.3. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color
of rear fog lamps):
14.4. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color
of front turn signal lamps):
14.5. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color
of rear turn signal lamps):
14.6. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color
of side turn signal lamps):
14.7. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color
of front position lamps):
14.8. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color
of rear position lamps):
14.9. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color
of front parking lamps):
14.10. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color
of rear parking lamps):
14.11. Số lượng/màu sắc đèn phanh (Quantity/color
of stop lamps):
14.12. Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía
sau (Quantity/color of rear licence plate lamps):
14.13. Số lượng/màu sắc đèn lùi (Quantity/color
of reversing lamps):
14.14. Số lượng/màu sắc tấm phản quang phía sau
(Quantity/color of rear reflective panels):
14.15. Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type
of Battery/voltage-capacity):
14.16. Số lượng ắc quy (Quantity of
batteries):
III. GHI CHÚ (Remarks):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent
motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
Mức độ điện hóa (Degree of electrification):
MHEV / PHEV / REEV…
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attachments)
1. Tài liệu kỹ thuật (Technical documents):
2. Giấy chứng nhận kiểu loại (Certificates of
Type approval):
3. Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture’s
Certificate of Quality):
4. Các giấy tờ khác (other related documents):
V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG
KIỂU LOẠI (List of same type-imported
low-speed vehicle)
|
STT (No)
|
Số khung (hoặc số
VIN) (Chassis or VIN No)
|
Số động cơ (Engine
number)
|
Năm sản xuất (Production
year)
|
Màu sơn (Color)
|
Giá NK (Unit price)
|
Loại tiền tệ (Currency)
|
Tình trạng phương
tiện (Vehicle’s status)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người nhập khẩu
(Importer)
|
____________________
[3] Khai báo các loại nhiên liệu
được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe. Ví dụ:
Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng E10 RON
95, Diesl DO 0.001S - B7
[4] Khai báo tương tự
C. BẢN THÔNG TIN
XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU
(Information sheet of
imported four wheels motor vehicle for
carry goods)
I. THÔNG TIN CHUNG (General
information)
1. Người nhập khẩu (Importer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone N0):
5. Thư điện tử (Email):
6. Số tham chiếu (Reference certificate
N0):
7. Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety
test report N0):
8. Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission
test report N0):
9. Tài liệu đánh giá điều kiện đảm bảo chất
lượng (Conformity of Production):
10. Loại phương tiện (Vehicle's type):
11. Nhãn hiệu (Trademark):
12. Tên thương mại (Commercial name):
13. Mã kiểu loại (Model code):
14. Nước sản xuất (Production country):
15. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
16. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of
Production Plant):
17. Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard):
18. Số đăng ký kiểm tra (Registered N0
for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical
specification)
1. Công thức bánh xe (Drive
configuration):
2. Khối lượng (mass)(kg)
2.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass):
2.1.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on
1st axle):
2.1.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on
2nd axle):
2.2. Khối lượng hàng chuyên chở (Cargo pay
mass):
2.3. Khối lượng toàn bộ (Gross mass):
2.3.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on
1st axle):
2.3.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on
2nd axle):
3. Số người cho phép chở
không kể người lái (Passenger capacity excluding
driver):
4. Kích thước (Dimensions)(mm)
4.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall
dimensions L x W x H): x x
4.2. Khoảng cách trục (Wheel space):
4.3. Vết bánh trước (Front track):
4.4. Vết bánh sau (Rear track):
4.5. Kích thước lòng thùng xe: Dài x Rộng x Cao
(Inside dimensions of cargo deck: L x
W x H):
5. Vận tốc lớn nhất (Maximum speed):
km/h
6. Khả năng leo dốc khi đầy
tải (Hill driving ability at
full load): %
7. Quãng đường đi được khi ắc quy nạp
đầy điện (Distance traveled when battery
is fully charged): km
8. Động cơ (Engine) Lựa chọn 1 trong
3 loại động cơ (8.1 hoặc 8.2 hoặc 8.3)
8.1. Động cơ đốt trong (Internal
combustion engine)
8.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model,
engine type):
8.1.2. Thể tích làm việc (Displacement):
(cm3)
8.1.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
/ (kW/rpm)
8.1.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):
/ (N.m/rpm)
8.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel)[5]:
8.1.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of
fuel tank): + (lít)
8.2. Động cơ xe hybrid (Engine
and motor for Hybrid vehicle)
8.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model,
engine type):
8.2.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
8.2.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
/ (kW/rpm)
8.2.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):
/ (N.m/rpm)
8.2.5. Loại nhiên liệu (Fuel)[6]:
8.2.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of
fuel tank): + (lít)
8.2.7. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max.
combined system rated power): (kW)
8.2.8. Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max.
motor rated power): (kW)
8.3. Động cơ điện (Electric motor)
8.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model,
motor type):
8.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage):
(V)
8.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated
power): (kW)
8.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type
of Battery/Voltage-capacity): / (V-Ah)
9. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission
system)
9.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation
of clutch):
9.2. Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển
hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control
of gearbox): / / tiến - lùi/
9.3. Tỷ số truyền hộp số (Gear ratios):
Tỷ số truyền của số tiến:
Tỷ số truyền của số lùi:
9.4. Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối (type/model/control
of auxiliary gearbox):
9.5. Tỷ số truyền lực cuối cùng (Ratio of
final transmission):
9.6. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp
trục 1 (Quantity/size/max load of tyre of 1st
axle):
9.7. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp
trục 2 (Quantity/size/max load of tyre of 2nd
axle):
10. Hệ thống treo (Suspension
system)
10.1. Loại treo/loại giảm chấn trục 1 (Type/type
of shock absorber of 1st axle):
10.2. Loại treo/loại giảm chấn trục 2 (Type/type
of shock absorber of 2nd axle):
11. Hệ thống lái (Steering
system)
11.1. Loại cơ cấu lái /Trợ lực (type /
power-assisted):
11.2. Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Minimum
turning radius):
12. Hệ thống phanh (Brake system)
12.1. Loại hệ thống phanh (Type):
12.2. Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service
brake of 1st axle):
12.3. Loại cơ cấu phanh chính trục 2 (service
brake of 2nd axle):
12.4. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking
brake/position): /
12.5. Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake):
13. Thân xe (Body)
13.1. Loại thân xe (type of body
work):
13.2. Loại dây đai an toàn cho người lái (type
of driver's seat belt):
13.3. Loại/số lượng dây đai an toàn cho hành
khách (type/quantity of passenger's seat belt):
/
14. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và
thiết bị điện (Light, light- signaling
and electrical equipments)
14.1. Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía
trước (quantity/color of head lamps):
14.2. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước
(quantity/color of front fog lamps):
14.3. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color
of rear fog lamps):
14.4. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color
of front turn signal lamps):
14.5. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color
of rear turn signal lamps):
14.6. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color
of side turn signal lamps):
14.7. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color
of front position lamps):
14.8. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color
of rear position lamps):
14.9. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color
of front parking lamps):
14.10. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color
of rear parking lamps):
14.11. Số lượng/màu sắc đèn phanh (Quantity/color
of stop lamps):
14.12. Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía
sau (Quantity/color of rear licence plate lamps):
14.13. Số lượng/màu sắc đèn lùi (Quantity/color
of reversing lamps):
14.14. Số lượng/màu sắc tấm phản quang phía sau
(Quantity/color of rear reflective panels):
14.15. Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type
of Battery/voltage-capacity):
14.16. Số lượng ắc quy (Quantity of
batteries):
III. GHI CHÚ (Remarks):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent
motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
Mức độ điện hóa (Degree of electrification):
MHEV / PHEV / REEV…
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attachments)
1. Tài liệu kỹ thuật (Technical documents):
2. Giấy chứng nhận kiểu loại (Certificates of
Type approval):
3. Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture’s
Certificate of Quality):
4. Các giấy tờ khác (other related documents):
V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG
KIỂU LOẠI (List of same type-imported
four wheels motor vehicle
for carry goods vehicle)
|
STT (No)
|
Số khung (hoặc số
VIN) (Chassis or VIN No)
|
Số động cơ (Engine
number)
|
Năm sản xuất (Production
year)
|
Màu sơn (Color)
|
Giá NK (Unit price)
|
Loại tiền tệ (Currency)
|
Tình trạng phương
tiện (Vehicle’s status)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người nhập khẩu
(Importer)
|
____________________
[5] Khai báo các loại
nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe.
Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng
E10 RON 95, Diesl DO 0.001S - B7
[6] Khai báo
tương tự
D. BẢN THÔNG TIN
XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU
(Information sheet of
imported motorcycle, moped)
I. THÔNG TIN CHUNG (General
information)
1. Người nhập khẩu (Importer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone N0):
5. Thư điện tử (Email):
6. Số tham chiếu (Reference certificate
N0):
7. Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety
test report N0):
8. Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission
test report N0):
9. Số báo cáo COP (COP report N0):
10. Loại phương tiện (Vehicle's type):
11. Nhãn hiệu (Trademark):
12. Tên thương mại (Commercial name):
13. Mã kiểu loại (Model code):
14. Nước sản xuất (Production country):
15. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
16. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of
Production Plant):
17. Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard):
18. Số đăng ký kiểm tra (Registered N0
for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical
specification)
1. Khối lượng (mass)(kg)
1.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass):
1.1.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on
1st axle):
1.1.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on
2nd axle):
1.1.3. Phân bố lên trục 3 (Distributed on
3rd axle):
1.2. Khối lượng toàn bộ (Gross mass):
1.2.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on
1st axle):
1.2.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on
2nd axle):
1.2.3. Phân bố lên trục 3 (Distributed on
3rd axle):
2. Số người cho phép chở
không kể người lái (Passenger capacity excluding
driver):
3. Kích thước (Dimensions)(mm)
3.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall
dimensions L x W x H): x x
3.2. Khoảng cách trục (Wheel space):
3.3. Vết bánh trước (Front track):
3.4. Vết bánh sau (Rear track):
3.5. Kích thước lòng thùng xe: Dài x Rộng x Cao
(Inside dimensions of cargo deck: L x
W x H):
4. Động cơ (Engine) Lựa chọn 1 trong
3 loại động cơ (8.1 hoặc 8.2 hoặc 8.3)
4.1. Động cơ đốt trong (Internal
combustion engine)
4.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model,
engine type):
4.1.2. Thể tích làm việc (Displacement):
(cm3)
4.1.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
/ (kW/rpm)
4.1.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):
/ (N.m/rpm)
4.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel)[7]:
4.1.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of
fuel tank): + (lít)
4.2. Động cơ xe hybrid (Engine
and motor for Hybrid vehicle)
4.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model,
engine type):
4.2.2. Thể tích làm việc (Displacement):
(cm3)
4.2.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
/ (kW/rpm)
4.2.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm):
/ (N.m/rpm)
4.2.5. Loại nhiên liệu (Fuel)[8]:
4.2.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of
fuel tank): + (lít)
4.2.7. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max.
combined system rated power): (kW)
4.2.8. Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max.
motor rated power): (kW)
4.3. Động cơ điện (Electric motor)
4.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model,
motor type):
4.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage):
(V)
4.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated
power): (kW)
4.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type
of Battery/Voltage-capacity): / (V-Ah)
5. Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission
system)
5.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation
of clutch): / /
5.2. Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển
hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control
of gearbox): / / tiến- lùi/
5.3. Tỷ số truyền hộp số (Gear ratios):
Tỷ số truyền của số tiến:
Tỷ số truyền của số lùi:
5.4. Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối (type/model/control
of auxiliary gearbox):
5.5. Tỷ số truyền lực cuối cùng (Ratio of
final transmission):
5.6. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp
trục 1 (Quantity/size/max load of tyre of 1st
axle):
5.7. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp
trục 2 (Quantity/size/max load of tyre of 2nd
axle):
5.8. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp
trục 3 (Quantity/size/max load of tyre of 3rd
axle):
6. Hệ thống treo (Suspension
system)
6.1. Loại treo/loại giảm chấn trục 1 (Type/type
of shock absorber of 1st axle):
6.2. Loại treo/loại giảm chấn trục 2 (Type/type
of shock absorber of 2nd axle):
6.2. Loại treo/loại giảm chấn trục 3 (Type/type
of shock absorber of 3rd axle):
7. Hệ thống lái (Steering
system)
Góc quay lái sang trái/ phải (Left/right
steering angle):
8. Hệ thống phanh (Brake system)
8.1. Loại hệ thống phanh (Type):
8.2. Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service
brake of 1st axle):
8.3. Loại cơ cấu phanh chính trục 2 (service
brake of 2nd axle):
8.4. Loại cơ cấu phanh chính trục 3 (service
brake of 3rd axle):
8.5. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking
brake/position): /
8.6. Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake):
9. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và
thiết bị điện (Light, light- signaling
and electrical equipments)
9.1. Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía trước
(quantity/color of head lamps):
9.2. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước
(quantity/color of front fog lamps):
9.3. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color
of rear fog lamps):
9.4. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color
of front turn signal lamps):
9.5. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color
of rear turn signal lamps):
9.6. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color
of side turn signal lamps):
9.7. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color
of front position lamps):
9.8. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color
of rear position lamps):
9.9. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color
of front parking lamps):
9.10. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color
of rear parking lamps):
9.11. Số lượng/màu sắc đèn phanh (Quantity/color
of stop lamps):
9.12. Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía sau
(Quantity/color of rear licence plate lamps):
9.13. Số lượng/màu sắc đèn lùi (Quantity/color
of reversing lamps):
9.14. Số lượng/màu sắc tấm phản quang phía sau (Quantity/color
of rear reflective panels):
9.15. Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type
of Battery/voltage-capacity):
9.16. Số lượng ắc quy (Quantity of
batteries):
III. GHI CHÚ (Remarks):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent
motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
Mức độ điện hóa (Degree of electrification):
MHEV / PHEV / REEV…
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attachments)
1. Tài liệu kỹ thuật (Technical documents):
2. Tài liệu khí thải (Emission documents):
3. Giấy chứng nhận kiểu loại (Certificates of
Type approval):
4. Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture’s
Certificate of Quality):
5. Giấy chứng nhận đăng ký xe (Certificates
of Registration) hoặc các giấy tờ tương đương (or equivalent
documents):
6. Các giấy tờ khác (other related documents):
V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG
KIỂU LOẠI (List of same type-imported
motorcycle, moped)
|
STT (No)
|
Số khung (hoặc số
VIN) (Chassis or VIN No)
|
Số động cơ (Engine
number)
|
Năm sản xuất (Production
year)
|
Màu sơn (Color)
|
Giá NK (Unit price)
|
Loại tiền tệ (Currency)
|
Tình trạng phương
tiện (Vehicle’s status)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người nhập khẩu
(Importer)
|
___________________
[7] Khai báo các loại nhiên liệu
được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe. Ví dụ:
Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng E10 RON
95, Diesl DO 0.001S - B7
[8] Khai báo các loại
nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe.
Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng
E10 RON 95, Diesl DO 0.001S - B7
E. BẢN THÔNG TIN
XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU
(Information sheet of
imported transport construction machinery)
I. THÔNG TIN CHUNG (General
information)
1. Người nhập khẩu (Importer):
2. Địa chỉ (Address):
3. Người đại diện (Representative):
4. Số điện thoại (Telephone N0):
5. Thư điện tử (Email):
6. Số tham chiếu (Reference certificate
N0):
7. Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety test
report N0):
8. Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission
test report N0):
9. Số báo cáo COP (COP report N0):
10. Loại phương tiện (Vehicle's type):
11. Nhãn hiệu (Trademark):
12. Tên thương mại (Commercial name):
13. Mã kiểu loại (Model code):
14. Nước sản xuất (Production country):
15. Nhà máy sản xuất (Production Plant):
16. Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of
Production Plant):
17. Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard):
18. Số đăng ký kiểm tra (Registered N0
for inspection):
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical
specification)
4.1. Động cơ đốt trong (Internal
combustion engine)
4.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model,
engine type):
4.1.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
4.1.3. Loại nhiên liệu (Fuel)[9]:
4.1.4. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
/ (kW/rpm)
4.2. Động cơ xe hybrid (Engine and
motor for Hybrid vehicle)
4.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model,
engine type):
4.2.2. Thể tích làm việc (Displacement): (cm3)
4.2.3. Loại nhiên liệu (Fuel)[10]:
4.2.4. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm):
/ (kW/rpm)
4.2.5. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max.
combined system rated power): (kW)
4.2.6. Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max.
motor rated power): (kW)
4.3. Động cơ điện (Electric motor)
4.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model,
motor type):
4.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage):
(V)
4.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated
power): (kW)
4.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type
of Battery/Voltage-capacity): / (V-Ah)
5. Vận tốc di chuyển lớn nhất (Max.
travelling speed):
III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG (Special technical
specification)
Thông số kỹ thuật đặc trưng của từng loại xe
máy chuyên dùng được nêu tại mục VII dưới đây
IV. GHI CHÚ (Remarks):
Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent
motor vehicle): Có / Không (Yes/ No)
Mức độ điện hóa (Degree of electrification):
MHEV / PHEV / REEV…
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption):
V. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attachments)
1. Tài liệu kỹ thuật (Technical documents):
2. Giấy chứng nhận kiểu loại (Certificates of
Type approval):
3. Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture’s
Certificate of Quality):
4. Tài liệu khí thải (Emission documents):
5. Các giấy tờ khác (other related documents):
VI. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG
KIỂU LOẠI (List of same type-imported
TCM)
|
STT (No)
|
Số khung (hoặc số PIN hoặc số sê ri) (Chassis
or PIN No or serial No)
|
Số động cơ (Engine number)
|
Năm sản xuất (Production year)
|
Màu sơn (Color)
|
Giá NK (Unit price)
|
Loại tiền tệ (Currency)
|
Tình trạng xe máy chuyên dùng (TCM’s status)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người nhập khẩu
(Importer)
|
____________________
[9] Khai báo các loại
nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe.
Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng
E10 RON 95, Diesl DO 0.001S - B7
[10] Khai báo
tương tự
VII. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG XE MÁY CHUYÊN
DÙNG NHẬP KHẨU
(Special technical specification
of transport construction machinery)
|
Loại xe máy chuyên
dùng
(TCM's type)
|
Thông số kỹ thuật đặc
trưng
(Special technical specification)
|
Đơn vị
(Unit)
|
|
1. Máy làm
đất và vật liệu
|
|
1.1. Máy ủi
|
Chiều cao lưỡi ủi (Blade height)
Chiều rộng lưỡi ủi (Blade width)
Chiều cao nâng lưỡi ủi (Blade lifting height)
|
mm
mm
mm
|
|
1.2. Máy san
|
Chiều cao lưỡi san (Blade height)
Chiều rộng lưỡi san (Blade width)
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min turning
radius)
|
mm
mm
mm
|
|
1.3. Máy đào bánh lốp
|
Thể tích gầu (Bucket capacity)
Kiểu gầu (Bucket type)
Bán kính đào nhất (Max digging reach)
Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
|
m3
mm
mm
|
|
1.4. Máy đào bánh xích
|
|
1.5. Máy đào tường vây
|
|
1.6. Máy xúc đào
|
Thể tích gầu xúc (Bucket capacity)
Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
Thể tích gầu đào (Backhoe bucket capacity)
Bán kính đào lớn nhất (Max digging reach)
|
m3
mm
m3
mm
|
|
1.7. Máy đào, vận chuyển vật liệu
|
Thể tích gầu (Bucket capacity)
Bán kính đào lớn nhất (Max digging reach)
Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
Năng suất vận chuyển của băng tải (Conveyor
capacity)
|
m3
mm
mm
m3/h
|
|
1.8. Máy cào, vận chuyển vật liệu
|
|
1.9. Máy đào rãnh bánh xích
|
Chiều rộng rãnh đào lớn nhất (Max digging
width)
Chiều sâu rãnh đào lớn nhất (Max digging
depth)
Năng suất đào (Digging capacity)
|
mm
mm
m3/h
|
|
1.10. Máy đào rãnh bánh lốp
|
|
1.11. Máy xúc lật bánh lốp
|
Thể tích gầu (Bucket capacity)
Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
Tầm với đổ (Dumping reach)
|
m3
mm
mm
|
|
1.12. Máy xúc lật bánh xích
|
|
1.13. Máy cạp
|
Thể tích thùng chứa (Tank capacity)
Chiều rộng cắt đất lớn nhất (Max cutting
width)
Chiều sâu cắt đất lớn nhất (Max cutting
depth)
|
m3
mm
mm
|
|
2. Thiết bị nâng
|
|
2.1. Cần trục bánh xích
|
Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design
lifting capacity)
|
kG
|
|
Cần (Boom):
|
|
|
Loại cần/ số đoạn/ chiều dài (Type/ number of
sections/ length)
|
|
|
Tầm với lớn nhất (Max working radius)
|
m
|
|
Chiều cao nâng lớn nhất (Max lifting height)
|
m
|
|
2.2. Cần trục bánh lốp
|
Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design
lifting capacity)
|
kG
|
|
2.3. Cần trục bánh lốp tay lái nghịch
|
Cần (Boom):
|
|
|
2.4. Cần trục bánh lốp tay lái nghịch chuyển
đổi
|
Loại cần/ số đoạn/ chiều dài (Type/ number of
sections/ length)
|
|
|
Tầm với lớn nhất của cần chính (Max working
radius of Boom)
|
m
|
|
Tầm với lớn nhất của cần phụ (Max working
radius of Jip)
|
m
|
|
Chiều cao nâng lớn nhất của cần chính (Max
lifting height of Boom)
|
m
|
|
Chiều cao nâng lớn nhất của cần phụ (Max
lifting height of Jip)
|
m
|
|
2.5. Xe nâng
|
Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design
lifting capacity)
|
kG
|
|
2.6. Xe nâng tổng đoạn (loại chuyên dùng nâng
và vận chuyển trong đóng tàu)
|
Chiều cao nâng lớn nhất (Max lifting height)
|
m
|
|
Vận tốc nâng lớn nhất khi có tải (Max speeds
lifting with load)
|
m/phút
|
|
2.7. Xe nâng Container
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
2.8. Xe nâng Container rỗng
|
|
2.9. Xe nâng người làm việc trên cao
|
|
3. Xe, máy
và thiết bị gia cố nền móng, mặt đường
|
|
3.1. Máy khoan đá
|
Mô men khoan lớn nhất
(Max rotation torque)
|
kN.m
|
|
Đường kính lỗ khoan
lớn nhất (Max drilling diameter)
|
mm
|
|
Chiều sâu khoan lớn
nhất (Max drilling depth)
|
m
|
|
3.2. Máy khoan cọc nhồi
|
Vật liệu cọc nhồi
(Materials)
|
(*)
|
|
3.3. Máy khoan cọc nhồi chạy trên ray
|
Đường kính lỗ khoan
lớn nhất (Max drilling diameter)
|
mm
|
|
Chiều sâu khoan lớn
nhất (Max drilling depth)
|
m
|
|
3.4. Máy khoan định hướng ngang
|
Mô men khoan lớn nhất
(Max rotation torque)
|
kN.m
|
|
Đường kính lỗ khoan
lớn nhất (Max drilling diameter)
|
mm
|
|
Lực đẩy/rút mũi khoan
lớn nhất (Max push/draw force)
|
kN
|
|
3.5. Máy khoan hầm
|
Đường kính lỗ khoan
lớn nhất (Max drilling diameter)
|
mm
|
|
Chiều sâu khoan lớn
nhất (Max drilling depth)
|
mm
|
|
Năng suất vận chuyển
của băng tải (Conveyor capacity)
|
m3/h
|
|
3.6. Máy đóng cọc
|
Kích thước cọc lớn
nhất (Max pile dimension)
|
mm
|
|
Khối lượng quả búa
cho phép lớn nhất (Max hammer mass)
|
kg
|
|
Chiều cao giá búa
(Guide height)
|
m
|
|
3.7. Máy đóng, nhổ cọc hộ lan đường bộ
|
Kích thước cọc lớn
nhất (Max pile dimension)
|
mm
|
|
Lực đóng/nhổ cọc lớn
nhất (Max push/draw force)
|
kN
|
|
Chiều cao giá búa
(Guide height)
|
mm
|
|
3.8. Máy ép cọc bấc thấm
|
Chiều sâu cắm bấc
(Working depth)
Lực ép lớn nhất (Max
push force)
Chiều cao giá ép cọc
bấc thấm (Guide height)
|
mm
kN
mm
|
|
3.9. Xe lu tĩnh bánh thép
|
Áp lực đầm bánh lu
trước (Front rolls linear load)
|
N/cm
|
|
Áp lực đầm bánh lu
sau (Rear rolls linear load)
|
N/cm
|
|
Khối lượng xe khi gia
tải (Operating mass)
|
kg
|
|
Số lượng/Kích thước
bánh lu trước (Quantity/Front roller size)
|
mm
|
|
Số lượng/Kích thước
bánh lu sau (Quantity/Rear roller size)
|
mm
|
|
3.10. Xe lu tĩnh bánh lốp
|
Khối lượng xe khi gia
tải (Operating mass)
|
kg
|
|
Số lượng/cỡ lốp trước
(Quantity/size of front tyre)
Số lượng/cỡ lốp sau
(Quantity/size of rear tyre)
|
|
|
3.11. Xe lu rung
|
Lực rung lớn nhất
(Max vibration force)
|
kN
|
|
Biên độ rung
(Vibration amplitude)
|
mm
|
|
Tần số rung
(Vibration frequency)
|
Hz
|
|
Số lượng/Kích thước
bánh lu trước (Quantity/Front roller size)
|
mm
|
|
Số lượng/Kích thước
bánh lu sau (Quantity/Rear roller size)
|
|
|
3.12. Máy rải bê tông nhựa
|
Chiều rộng vệt rải
lớn nhất (Max paving width)
|
mm
|
|
3.13. Máy rải bê tông xi măng
|
Chiều dày lớp rải lớn
nhất (Max paving thickness)
|
mm
|
|
3.14. Máy rải bê tông định hình
|
Vận tốc rải (Paving
speed)
|
m/phút
|
|
Năng suất rải (Paving
capacity)
|
m3/h
|
|
3.15. Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường
|
Chiều rộng vệt cắt
(Working width)
Chiều sâu cắt lớn
nhất (Max cutting depth)
Đường kính rôto cắt
(Roto diameter)
|
mm
mm
mm
|
|
3.16. Máy cào bóc mặt đường.
|
|
3.17. Máy gia cố bề mặt đường
|
Chiều rộng vệt cắt
(Working width)
Đường kính rôto cắt
(Roto diameter)
Chiều rộng vệt rải
lớn nhất (Max paving width)
|
mm
mm
mm
|
|
3.18. Xe tạo xung chấn
|
Khối lượng của búa
(Hammer mass)
Áp lực tạo xung
(Vibration pressure)
Khoảng cách trục
(Wheel space)
|
kg
N/cm2
mm
|
|
4. Xe, máy
và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho
bê tông
|
|
4.1. Máy bơm bê tông
|
Công suất bơm
(Pumping capacity)
Đường kính ống bơm
(pipe diameter)
Chiều cao bơm lớn
nhất (Max pumping height)
Khoảng cách trục
(Wheel space)
|
m3/h
mm
m
mm
|
|
4.2. Xe bơm bê tông
|
|
4.3. Xe phun bê tông
|
|
4.4. Máy nghiền đá và vận chuyển bằng băng
tải
|
Năng suất nghiền
(Crushing capacity)
Cỡ đá đầu ra (Output
stone size)
Chiều cao đổ tải lớn
nhất (Max dumping clearance)
|
m3/h
mm
mm
|
|
4.5. Máy nghiền, sàng đá
|
|
5. Các loại
xe máy chuyên dùng phục vụ trong sân golf,
khu vui chơi giải trí, kho cảng, bến bãi và
trong sân bay
|
|
5.1. Xe địa hình
|
Số người cho phép chở không kể người lái
(Passenger capacity excluding driver)
|
người
|
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front
tyre)
Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear
tyre)
|
|
|
5.2. Xe chở hàng
|
Số người cho phép chở không kể người lái
(Passenger capacity excluding driver)
|
người
|
|
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế
(Designed cargo mass)
|
kg
|
|
5.3. Xe phục vụ giải khát trong sân golf
|
Số người cho phép chở không kể người lái
(Passenger capacity excluding driver)
|
người
|
|
5.4. Xe chở hàng trong sân golf
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
5.5. Xe lu cỏ trong sân golf
|
Kích thước bánh lu trước (Front roller size)
Kích thước bánh lu sau (Rear roller size)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
mm
mm
|
|
5.6. Xe phun, tưới dùng trong sân golf
|
Năng suất phun (Spraying capacity)
Bán kính phun (Working radius)
Dung tích xi téc (Tank capacity)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
l/h
mm
m3
mm
|
|
5.7. Xe phun, tưới chất lỏng
|
|
5.8. Xe san cát trong sân golf
|
Chiều cao lưỡi san (Blade height)
|
mm
|
|
Chiều rộng lưỡi san (Blade width)
|
mm
|
|
Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front
tyre)
|
|
|
Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear
tyre)
|
|
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
5.9. Xe cấp nước cho máy bay
|
Dung tích xi téc (Tank capacity)
Công suất của bơm (Pumping capacity)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
m3
m3/h
mm
|
|
5.10. Xe chuyên dùng vệ sinh máy bay
|
Dung tích xi téc chứa chất thải (Waste tank
capacity)
|
m3
|
|
Công suất của bơm hút (Suction pump capacity)
|
m3/h
|
|
Dung tích xi téc chứa nước sạch (Water tank
capacity)
|
m3
|
|
Công suất của bơm đẩy (Push pump capacity)
|
m3/h
|
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
5.11. Xe thang hành khách lên máy bay
|
Khả năng chịu tải của thang (Loading
capacity)
Chiều cao sàn lớn nhất (Max floor height)
Chiều cao sàn nhỏ nhất (Min floor height)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
kG
mm
mm
mm
|
|
5.12. Xe băng tải vận chuyển hành lý
|
Khả năng chịu tải của băng tải (Loading
capacity)
Chiều rộng băng tải (Conveyor width)
Chiều cao dỡ hàng (Dumping height)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
kG
mm
mm
mm
|
|
5.13. Xe hút chất thải vệ sinh cho máy bay
|
Dung tích xi téc chứa chất thải (Waste tank
capacity)
Công suất của bơm (Pumping capacity)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
m3
m3/h
mm
|
|
5.14. Xe nạp nhiên liệu cho máy bay
|
Công suất nạp (Charging capacity)
Dung tích xi téc (Tank capacity)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
lít/phút
m3
mm
|
|
5.15. Xe kéo đẩy tàu bay
|
Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed
towed mass)
|
kg
|
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min turning
radius)
|
mm
|
|
6. Các loại xe máy chuyên dùng khác
|
|
6.1. Xe sơn kẻ đường
|
Dung tích xi téc chứa sơn (Tank capacity)
Chiều rộng vệt kẻ (Paint line width)
Vận tốc làm việc lớn nhất (Max working speed)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
m3
mm
m/phút
mm
|
|
6.2. Xe quét đường
|
Chiều rộng vệt chổi chính (Main brush width)
Chiều rộng vệt chổi phụ (Side brush width)
Dung tích thùng chứa rác (Trash Tank
capacity)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
mm
m3
m
|
|
6.3. Xe quét, chà sàn
|
|
6.4. Xe quét nhà xưởng
|
|
6.5. Xe tự đổ bánh lốp
|
Số người cho phép chở không kể người lái
(Passenger capacity excluding driver)
|
người
|
|
6.6. Xe tự đổ bánh xích
|
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế
(Designed cargo mass)
|
kg
|
|
Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume)
|
m3
|
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
6.7. Xe kéo
|
Số người cho phép chở không kể người lái
(Passenger capacity excluding driver)
|
người
|
|
6.8. Máy kéo
|
Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed
towed mass)
|
kg
|
|
Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front
tyre)
|
|
|
Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear
tyre)
|
|
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
6.9. Máy cắt đá
|
Năng suất cắt (Capacity)
Đường kính lưỡi cắt (Saw diameter)
Tốc độ quay của lưỡi cắt (Rotated speed)
|
m/p
mm
rpm
|
|
6.10. Tổ hợp máy đào giếng hố ga
|
Thể tích gầu đào (Bucket capacity)
Đường kính hố đào (Hole diameter)
Đường kính mở gầu (Opening bucket diameter)
|
m3
mm
mm
|
|
6.11. Xe chuyên dùng trộn rác
|
Năng suất trộn (Mixing capacity)
|
m3/h
|
|
Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front
tyre)
|
|
|
Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear
tyre)
|
|
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
6.12. Xe chuyên dùng chở vật liệu
|
Khối lượng hàng chuyên chở (Load capacity)
Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume)
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
kg
m3
mm
|
|
6.13. Xe chuyên dùng chở xỉ
|
|
6.14. Xe chở hàng trong nhà xưởng
|
|
6.15. Xe chuyên dùng khai thác gỗ
|
Đường kính lưỡi cưa (Saw diameter)
|
mm
|
|
Tốc độ quay của lưỡi cưa (Rotated speed)
|
rpm
|
|
Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front
tyre)
|
|
|
Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear
tyre)
|
|
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
mm
|
|
6.16. Máy xếp, dỡ vật liệu bánh lốp
|
Khối lượng xếp, dỡ lớn nhất (Max Load
capacity)
|
kg
|
|
6.17. Máy xếp, dỡ vật liệu bánh xích
|
Chiều cao xếp, dỡ lớn nhất (Max dumping
clearance)
|
mm
|
|
6.18. Máy kẹp gỗ bánh lốp
|
Bán kính làm việc lớn nhất (Max working
radius)
|
mm
|
|
6.19. Máy kẹp gỗ bánh xích
|
|
6.20. Máy búa phá dỡ bánh xích
|
Kiểu thiết bị phá (Demolition equipment type)
Bán kính làm việc lớn nhất (Max working
radius)
Chiều cao làm việc lớn nhất (Max working
height)
|
mm
mm
|
|
6.21. Máy búa phá dỡ bánh lốp
|
|
6.22. Máy phá dỡ
|
|
7. Xe máy chuyên dùng
khác
|
Thông số kỹ thuật 1
Thông số kỹ thuật 2
Thông số kỹ thuật 3
…………………..
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn:
(*): Cho phép chọn: bê tông cốt thép, cát, vữa bê tông, xi măng
PHỤ
LỤC XVIII
kèm theo Thông
tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục XV
MẪU
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC NHẬP KHẨU PHỤ TÙNG HẰNG NĂM
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải)
|
TÊN NGƯỜI NHẬP KHẨU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …../…….
|
……, ngày …..
tháng ….. năm ………(1)
|
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
VỀ VIỆC NHẬP KHẨU PHỤ TÙNG NĂM …(3)
Kính gửi: …….
Người nhập khẩu:
Địa chỉ:
Điện thoại:
E-mail:
Căn cứ quy định tại Thông tư số , …(2)…
báo cáo định kỳ về việc nhập khẩu phụ tùng trong năm … (3) …. , cụ
thể như sau:
|
TT
|
Tên hàng hoá
|
Nhãn hiệu
|
Tên thương mại / Mã
kiểu loại /Ký hiệu sản phẩm
|
Nước sản xuất
|
Số Giấy chứng nhận
|
Số lượng
|
Số Tờ khai hải quan
|
Ghi chú
|
|
1
|
Sản phẩm 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Sản phẩm 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
n
|
Sản phẩm n
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người đại diện theo pháp luật
của người nhập khẩu
(Ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
____________________
(1) Thời gian lập báo cáo
(2) Tên người nhập khẩu
(3) Năm báo cáo (Số liệu báo cáo tính từ 01/01 đến
hết 31/12 của năm đó)
Thời gian nộp báo trước 31/01 hàng năm, cơ sở
nhập khẩu phải nộp báo cáo vể việc nhập khẩu phụ tùng của năm liền kề trước đó
PHỤ
LỤC XIX
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục XIX
MẪU
THÔNG BÁO MIỄN TẠM THỜI
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải)
|
……………
(CƠ QUAN CHỨNG
NHẬN)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
-------------
|
|
Số (N0) :
|
|
THÔNG BÁO MIỄN
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TẠM THỜI ĐỐI VỚI XE Ô TÔ
NHẬP KHẨU
(Notice of temporary exemption from inspection
of quality, technical safety and environmental
protection for imported automobile)
Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status):
Người nhập khẩu (Importer):
Địa chỉ (Address):
Loại phương tiện (Vehicle’s type):
Nhãn hiệu (Trademark):
Mã kiểu loại (Model code):
Tên thương mại (Commercial name):
Màu xe (Vehicle color):
Số khung (Chassis N0):
Số động cơ (Engine N0):
Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger
capacity excluding driver): 02 người
Số đăng ký kiểm tra (Registered No
for inspection):
Ghi chú (Remarks):
Thông báo miễn này có giá
trị đến hết ngày ….
|
|
(Date) Ngày …..
tháng …. năm
Cơ quan chứng nhận
(Certification body)
|
Lưu ý: Thông báo này sẽ
không còn giá trị nếu chất lượng của phương tiện bị ảnh
hưởng do vận chuyển, bảo quản, bốc xếp vvv…
Note: This notice will be
expired if quality of the motor vehicle
is influenced by carrying, landing, storing,
etc…
|
PHỤ
LỤC XX
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục XX
QUY
ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG BÁO CÁO THỬ NGHIỆM NƯỚC NGOÀI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. Báo cáo thử nghiệm nước ngoài được
sử dụng trong các trường hợp sau:
1. Đối với thử nghiệm theo quy định tại Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với
xe ô tô QCVN 09:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô
tô khách thành phố QCVN 10:2024/BGTVT, Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với xe ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng QCVN 82:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với rơ moóc, sơ mi rơ
moóc QCVN 11:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô,
xe gắn máy QCVN 14:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu
mới QCVN 04:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải mức 3 đối với xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập
khẩu mới QCVN 77:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu
mới QCVN 86:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 109:2024/BGTVT:
a) Các loại xe hoặc hạng mục thử mà năng lực thử
nghiệm trong nước chưa thực hiện được.
b) Trong điều kiện thiên tai, dịch bệnh hoặc các
trường hợp bất khả kháng khác quy định tại khoản 1 Điều 156 Bộ luật
Dân sự.
c) Hạ tầng thiết bị thử nghiệm trong nước bị sự
cố, hư hỏng quá 15 ngày chưa khắc phục được căn cứ trên xác nhận của cơ sở thử
nghiệm.
2. Thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng cho xe thuần
điện và hybrid điện nạp điện ngoài theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô QCVN 09:2024/BGTVT.
3. Thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng cho xe thuần
điện và hybrid điện theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy QCVN 14:2024/BGTVT.
4. Xe ô tô chưa qua sử dụng thuộc đối tượng nêu
tại điểm b khoản 2 Điều 2 của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP
và khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 17/2020/NĐ-CP sử dụng
phương pháp thử nghiệm khí thải động cơ theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 109:2024/BGTVT; ô tô sát xi chỉ sử dụng
để lắp ráp thành ô tô tải tự đổ hoạt động trên đường chuyên dùng, không tham
gia giao thông trên đường giao thông công cộng (bao gồm cả xe ô tô sát xi có
các thông số kỹ thuật, kết cấu hoàn toàn phù hợp để sản xuất, lắp ráp xe hoàn chỉnh
tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng).
5. Đối với thử nghiệm phụ tùng theo quy định tại
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia nêu tại Phụ lục XXI ban hành kèm theo Thông tư này:
a) Các loại phụ tùng mà năng lực thử nghiệm trong
nước chưa thực hiện được;
b) Trong điều kiện thiên tai, dịch bệnh hoặc các
trường hợp bất khả kháng khác quy định tại khoản 1 Điều 156 Bộ luật
Dân sự;
c) Hạ tầng thiết bị thử nghiệm trong nước bị sự
cố, hư hỏng quá 15 ngày chưa khắc phục được căn cứ trên xác nhận của cơ sở thử
nghiệm.
II. Yêu cầu đối với báo cáo thử
nghiệm do các cơ sở thử nghiệm nước ngoài cấp và thực hiện
tại nước ngoài:
1. Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng
lượng, phụ tùng phải là báo cáo được cấp trong vòng 36 tháng tính tới tháng nộp
hồ sơ đăng ký kiểm tra mức tiêu thụ năng lượng, phụ tùng và phải theo một trong
các phương pháp thử phù hợp quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do
Bộ trưởng Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) ban hành.
2. Báo cáo kết quả thử nghiệm khí thải ô tô phải
có các phép thử phù hợp và mức tiêu chuẩn khí thải không thấp hơn mức quy định
tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành và
có đầy đủ các phép thử phù hợp quy định của ECE 83 (mức Euro 5 hoặc cao hơn),
ECE 154 (mức Euro 5 hoặc cao hơn) hoặc ECE 49 (mức Euro 5 hoặc cao hơn) của
UNECE.
3. Báo cáo kết quả thử nghiệm khí thải mô tô, xe
gắn máy phải có các phép thử phù hợp và mức tiêu chuẩn khí thải không thấp hơn
mức quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ Xây dựng ban hành
và có đầy đủ các phép thử phù hợp quy định của ECE 47 (đối với xe gắn máy), ECE
40 (đối với xe mô tô) của UNECE hoặc Regulation (EU) No 134/2014 (mức Euro 4
hoặc cao hơn).
III. Yêu cầu đối với việc xác nhận báo cáo
nước ngoài
Các cơ sở thử nghiệm căn cứ báo cáo thử nghiệm
hoặc tài liệu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tiêu thụ
năng lượng của xe, phụ tùng do các cơ sở thử nghiệm nước ngoài cấp để đối chiếu
các thông tin và thông số kỹ thuật với xe, phụ tùng thực tế và các yêu cầu nêu
tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ Xây dựng ban hành và xác nhận
sự phù hợp của xe, phụ tùng thực tế với tài liệu kỹ thuật và kiểu loại xe đã
được thử nghiệm tại nước ngoài, xác nhận sự phù hợp của báo cáo nước ngoài với
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
PHỤ
LỤC XXI
SẢN
PHẨM CÙNG KIỂU LOẠI TRONG CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
Phụ
lục I
SẢN
PHẨM CÙNG KIỂU LOẠI TRONG CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại
đối với xe cơ giới, phụ tùng xe cơ giới
1. Sản phẩm cùng kiểu loại là các sản phẩm của
cùng một chủ sở hữu công nghiệp, cùng nhãn hiệu, thiết kế và các thông số kỹ
thuật, được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ.
Kiểu loại xe cơ giới đã được chứng nhận có các
thay đổi vẫn được coi là sản phẩm cùng kiểu loại nếu kiểu loại xe cơ giới vẫn
đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và không thay đổi các thông số kỹ thuật
của xe đã được chứng nhận sau đây:
a) Loại phương tiện;
b) Nhãn hiệu;
c) Kích thước và khối lượng cơ bản của xe cơ giới
(sai lệch không vượt quá giới hạn sai số cho phép được quy định tại quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia tương ứng áp dụng đối với xe hoặc Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới
- QCVN 12:2011/BGTVT). Trường hợp có các thay
đổi liên quan đến các chi tiết ngoại thất (body-kit) thì cho phép thay đổi
không vượt quá 100 mm so với kích thước bao (dài, rộng, cao) của kiểu loại xe
đã được chứng nhận;
d) Số người cho phép chở kể cả người lái;
đ) Kiểu dáng, kết cấu chịu lực của cabin, khung
hoặc thân vỏ xe cơ giới (không áp dụng đối với trường hợp thay đổi cửa sổ nóc);
e) Kiểu loại động cơ, hộp số, cầu chủ động;
g) Loại nhiên liệu sử dụng (trừ xe thuần điện);
h) Kiểu hệ dẫn động hybrid điện hoặc hệ dẫn
động điện (xe sử dụng điện hoặc xe Hybrid điện);
i) Loại pin, ắc quy sử dụng trong hệ thống REESS
của xe hybrid, xe thuần điện hoặc sử dụng trên mô tô, xe gắn máy điện và các
loại xe điện khác;
k) Hệ thống phanh: kiểu dẫn động, cơ cấu phanh;
l) Hệ thống lái: kiểu cơ cấu lái;
m) Hệ thống treo: kiểu hệ thống treo, kiểu kết cấu
của bộ phận đàn hồi;
n) Hệ thống chuyển động: kiểu loại cầu bị động;
o) Thiết bị đặc trưng (nếu có): chức năng và
tính năng của thiết bị chuyên dùng, cơ cấu chuyên dùng.
2. Trường hợp sản phẩm có sự thay đổi nhưng vẫn
đáp ứng được về nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại nêu trên và thuộc
các trường hợp sau đây vẫn được coi là sản phẩm cùng kiểu loại để xem xét chứng
nhận mở rộng:
a) Các thay đổi đối với xe cơ giới gồm: nội dung
và cấu trúc của mã số khung; cách bố trí chỗ ngồi; nguồn gốc, xuất xứ, nhà máy
sản xuất của các tổng thành, hệ thống chính sử dụng để lắp ráp xe (động cơ, ly
hợp, hộp số, cầu chủ động, khung xe); thay đổi bộ điều khiển động cơ điện của
xe mô tô, xe gắn máy có cùng thông số kỹ thuật; hệ thống REESS có cùng thông số
kỹ thuật (trừ trường hợp hệ thống REESS có thêm tính năng tháo rời để thay đổi
tại trạm đổi REESS); ắc quy sử dụng cho xe hybrid hoặc xe thuần điện (cùng loại
ắc quy, cùng điện áp danh nghĩa); có hoặc không có cửa sổ nóc trên thân vỏ xe;
kết cấu thùng chở hàng; cửa lên xuống khoang hành khách; các chi tiết ngoại
thất (body - kit) làm thay đổi kích thước cơ bản của xe nhưng không vượt quá
giới hạn nêu tại điểm c mục 1 nêu trên; cỡ lốp; loại vành bánh xe (vành thép
hoặc hợp kim); đèn chiếu sáng phía trước (cùng hình dạng hình học bao ngoài;
thêm hoặc bớt đèn chiếu xa đối với xe gắn máy hoặc xe chở người bốn bánh có gắn
động cơ, thay đổi vị trí lắp đặt đèn); đèn tín hiệu (thay đổi hình dáng, vị trí
lắp đặt đèn); thiết bị quan sát gián tiếp bên ngoài xe (thay đổi quan sát qua
gương hoặc thông qua hệ thống màn hình và camera); thiết bị đặc trưng hoặc cơ
cấu chuyên dùng (có cùng tính năng và chức năng). Các trường hợp thay đổi phát
sinh mới ngoài trường hợp đã nêu, Cơ quan chứng nhận xem xét hướng dẫn cơ sở
sản xuất thực hiện để đáp ứng yêu cầu về quản lý, nhận dạng phương tiện và phù
hợp với các yêu cầu kỹ thuật của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
b) Các thay đổi đối với phụ tùng thuộc đối tượng
quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm: động cơ sử dụng
cho mô tô, xe gắn máy (hình dáng, ký hiệu chế hoà khí, bộ điều khiển động cơ xe
điện, hệ thống chống ô nhiễm); khung mô tô, xe gắn máy (thay đổi toàn bộ vật
liệu các chi tiết chính chịu lực của khung); hoặc trường hợp phụ tùng thay đổi
chi tiết trên sản phẩm không làm ảnh hưởng đến đặc trưng, đặc tính kỹ thuật của
sản phẩm nhưng vẫn đáp ứng được yêu cầu về sản phẩm cùng kiểu loại quy định
trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng. Các trường hợp thay đổi phát sinh
mới ngoài trường hợp đã nêu, Cơ quan chứng nhận xem xét hướng dẫn cơ sở sản
xuất thực hiện để đáp ứng yêu cầu về quản lý, nhận dạng phương tiện và phù hợp
với các yêu cầu kỹ thuật của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
II. Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối
với xe máy chuyên dùng
Xe máy chuyên dùng cùng kiểu loại là các xe máy
chuyên dùng của cùng một chủ sở hữu công nghiệp, cùng nhãn hiệu, thiết kế và
các thông số kỹ thuật, được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ.
Đối với các xe máy chuyên dùng đã được chứng
nhận có các thay đổi vẫn được coi là sản phẩm cùng kiểu loại nếu đáp ứng các
yêu cầu sau:
1. Xe máy chuyên dùng có sự thay đổi nếu vẫn đáp
ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành và không thay đổi các thông số kỹ thuật
của xe đã được chứng nhận sau đây:
a) Loại phương tiện;
b) Nhãn hiệu;
c) Kiểu dáng, kết cấu của cabin, khung, sát xi
hoặc thân vỏ xe;
d) Kích thước và khối lượng cơ bản của xe (sai
lệch không vượt quá giới hạn sai số cho phép quy định tại quy chuẩn kỹ thuật áp
dụng đối với xe), trừ trường hợp thay đổi về thông số liên quan đến khối lượng,
kích thước của xe do sự thay đổi, lựa chọn hệ thống công tác lắp đặt trên xe
máy chuyên dùng;
đ) Kiểu loại động cơ, hộp số, cầu chủ động;
e) Kiểu dẫn động hybrid điện hoặc hệ dẫn động điện
(xe sử dụng điện hoặc xe Hybrid điện); hệ thống lưu trữ năng lượng cung cấp cho
hệ thống truyền động của xe bao gồm cả ắc quy sử dụng cho xe hybrid hoặc xe
thuần điện;
g) Loại nhiên liệu sử dụng (trừ xe thuần điện);
h) Hệ thống phanh;
i) Hệ thống lái;
k) Hệ thống treo;
l) Hệ thống chuyển động;
m) Hệ thống công tác(*);
(*): cho phép
có sự thay đổi về thông số liên quan đến
khối lượng, kích thước cơ bản của xe do sự thay đổi,
lựa chọn hệ thống công tác lắp đặt trên xe.
n) Thiết bị đặc trưng khác (nếu có): chức năng và
tính năng của thiết bị chuyên dùng, cơ cấu chuyên dùng.
2. Trường hợp xe máy chuyên dùng có sự thay đổi
nhưng vẫn đáp ứng được yêu cầu về nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại
nêu trên và thuộc các trường hợp sau đây vẫn được coi là sản phẩm cùng kiểu
loại để xem xét chứng nhận mở rộng: nội dung và cấu trúc của mã số khung, nguồn
gốc, xuất xứ của các tổng thành, hệ thống chính sử dụng để lắp ráp xe (động cơ,
hộp số, cầu chủ động); hệ thống lưu trữ năng lượng cung cấp cho hệ thống truyền
động của xe bao gồm cả ắc quy sử dụng cho xe hybrid hoặc xe thuần điện (cùng
thông số kỹ thuật); cỡ lốp; loại vành bánh xe (vành thép hoặc hợp kim); thay
đổi kết cấu thùng chở hàng; thay đổi kết cấu thiết bị công tác lắp đặt trên xe
máy chuyên dùng; thay đổi, lựa chọn hệ thống công tác lắp đặt trên xe; kiểu đèn
và vị trí lắp đặt đèn. Các trường hợp thay đổi phát sinh mới ngoài trường hợp
đã nêu, Cơ quan chứng nhận xem xét hướng dẫn cơ sở sản xuất thực hiện để đáp
ứng yêu cầu về quản lý, nhận dạng phương tiện và phù hợp với các yêu cầu kỹ
thuật tại quy chuẩn kỹ thuật và quy định áp dụng cho xe.
PHỤ
LỤC XXII
CÁC
TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT ÁP DỤNG KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN ĐỐI
VỚI XE VÀ PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
Phụ
lục II
CÁC
TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT ÁP DỤNG KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN ĐỐI
VỚI XE VÀ PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng kiểm
tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc và phụ
tùng sử dụng cho xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc
|
Số tt
|
Loại xe(2),
phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận (1)
|
|
1
|
Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc
|
QCVN 09:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô;
QCVN 10:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô
khách thành phố;
QCVN 82:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với ô tô khách thành phố để người
khuyết tật tiếp cận sử dụng;
QCVN 11:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc;
QCVN 109:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu
mới.
|
|
2
|
Kính an toàn của xe
|
QCVN 32:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về kính an toàn của xe ô tô.
|
|
3
|
Gương dùng cho xe ô tô (thiết bị quan sát
gián tiếp phía sau)
|
QCVN 33:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về gương dùng cho xe ô tô.
|
|
4
|
Đèn chiếu sáng phía trước
|
QCVN 125:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới
đường bộ.
|
|
5
|
Vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô
|
QCVN 78:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô.
|
|
6
|
Lốp hơi
|
QCVN 34:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về lốp hơi dùng cho ô tô.
|
2. Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng kiểm
tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe mô tô, xe gắn máy và phụ tùng sử dụng
cho xe mô tô, xe gắn máy
|
Số TT
|
Loại xe(2),
phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận (1)
|
|
1
|
Mô tô, xe gắn máy
|
QCVN 14:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô
tô, xe gắn máy;
QCVN 04:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới;
QCVN 77:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải mức 3 đối với xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và
nhập khẩu mới.
QCVN 29:2025/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh sản
xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
|
|
2
|
Gương chiếu hậu (thiết bị quan sát gián tiếp
phía sau)
|
QCVN 28:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
3
|
Khung
|
QCVN 124:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khung xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
4
|
Đèn chiếu sáng phía trước
|
QCVN 125:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới
đường bộ.
|
|
5
|
Lốp hơi
|
QCVN 36:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
6
|
Động cơ
|
QCVN 37:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về động cơ xe mô tô, xe gắn máy;
QCVN 90:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện.
|
|
7
|
Ắc quy
|
QCVN 91:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện.
|
|
8
|
Vành bánh xe
|
QCVN 113:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử vành bánh xe mô tô, xe gắn
máy;
|
3. Các quy chuẩn kỹ thuật áp dụng kiểm tra, thử
nghiệm và chứng nhận đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và phụ tùng sử
dụng cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
Số tt
|
Loại xe(2),
phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận (1)
|
|
1
|
Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
QCVN 118:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở
hàng bốn bánh có gắn động cơ.
|
|
2
|
Gương dùng cho xe (thiết bị quan sát gián
tiếp phía sau)
|
QCVN 28:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy; hoặc
QCVN 33:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về gương dùng cho xe ô tô.
|
|
3
|
Kính an toàn của xe
|
QCVN 32:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về kính an toàn của xe ô tô.
|
|
4
|
Đèn chiếu sáng phía trước
|
QCVN 125:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới
đường bộ.
|
|
5
|
Lốp hơi
|
QCVN 36:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy; hoặc
QCVN 34:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về lốp hơi dùng cho ô tô.
|
|
6
|
Động cơ
|
QCVN 37:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về động cơ xe mô tô, xe gắn máy;
QCVN 90:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện.
|
|
7
|
Ắc quy
|
QCVN 91:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện.
|
|
8
|
Vành bánh xe
|
QCVN 113:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử vành bánh xe mô tô, xe gắn
máy; hoặc
QCVN 78:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô.
|
4. Các quy chuẩn kỹ thuật áp dụng kiểm tra, thử
nghiệm và chứng nhận đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
|
Số tt
|
Loại xe(2),
phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận (1)
|
|
1
|
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
|
QCVN 119:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở
người bốn bánh có gắn động cơ.
|
5. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật kiểm tra,
thử nghiệm và chứng nhận đối với xe máy chuyên dùng
|
Số tt
|
Loại xe(2),
phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận (1)
|
|
1
|
Xe máy chuyên dùng
|
QCVN 13:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng.
|
Hướng dẫn thực hiện:
(1) Yêu cầu chung trong việc áp dụng tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia để kiểm tra, thử nghiệm xe, phụ tùng:
+ Đối tượng, phạm vi áp dụng được quy định
trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng;
+ Việc áp dụng tiêu chuẩn mức khí thải thực
hiện theo lộ trình ban hành của Thủ tướng Chính phủ;
+ Không thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và chứng
nhận lại theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng đối với phụ tùng đã được
lắp trên xe cơ sở khi thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe
sản xuất, lắp ráp từ các xe cơ sở; không áp dụng bắt buộc lắp đặt rào chắn đối
với các ô tô sát xi theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng;
+ Việc kiểm tra số khung theo tiêu chuẩn về số
nhận dạng phương tiện VIN: không áp dụng đối với xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ
sở đã có số khung hoặc trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng không quy
định áp dụng;
+ Kiểm tra, đánh giá các chỉ tiêu chất lượng
của xe xuất xưởng tiếp theo của kiểu loại xe đã được chứng nhận trên thiết bị
kiểm tra quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm: góc
đặt bánh xe; góc quay lái của bánh xe dẫn hướng; sai số đồng hồ tốc độ; lực
phanh; cường độ và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước; độ trượt ngang; độ trùng
vết bánh xe đối với mô tô và xe gắn máy; khí thải; âm lượng còi, độ ồn xe đỗ
tại chỗ; độ kín nước từ bên ngoài đối với xe chở người gồm ô tô và rơ moóc, sơ
mi rơ moóc. Chỉ tiêu chất lượng tương ứng phải thực hiện kiểm tra và mức chỉ
tiêu chất lượng phải phù hợp với từng kiểu loại xe, phù hợp với yêu cầu tại quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia và được đăng ký trong hồ sơ chứng nhận kiểu loại xe.
Riêng đối với việc kiểm tra chỉ tiêu chất lượng về độ ồn xe đỗ tại chỗ cho phép
thực hiện theo phương pháp kiểm tra xác suất với tỷ lệ không ít hơn 10% số
lượng xe xuất xưởng thuộc cùng 01 kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp trong tháng.
+ Khi tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng được trích
dẫn trong Thông tư này được ban hành mới hoặc được bổ sung, sửa đổi thì sẽ áp
dụng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia mới hoặc theo phiên bản bổ
sung, sửa đổi. Lộ trình áp dụng được thực hiện theo lộ trình ban hành tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
(2) Một số yêu cầu riêng khi kiểm tra, thử nghiệm
theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xe:
+ Đối với hạng mục kiểm tra góc ổn định tĩnh
ngang xe quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: chỉ áp dụng kiểm tra đối
với xe hoàn chỉnh;
+ Các hạng mục yêu cầu trong quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia gồm: góc ổn định tĩnh ngang xe; khối lượng cho phép lớn nhất, khối
lượng lớn nhất theo thiết kế và phân bố khối lượng này trên các trục; khối
lượng kéo theo cho phép và khối lượng kéo theo lớn nhất theo thiết kế; tính
toán số người cho phép chở (đối với xe khách); khả năng vượt dốc và thời gian
tăng tốc (đối với xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở); các yêu cầu lắp đặt, độ
cứng vững của khung, thân vỏ, khoang chở hàng cho phép cơ sở thử nghiệm thực
hiện kiểm tra bằng một trong các phương thức kiểm tra thực tế xe hoặc đánh giá
thông qua các tài liệu được thực hiện bằng phương pháp tính toán do cơ sở sản
xuất cung cấp hoặc kết hợp cả hai phương thức nêu trên; khả năng chịu tải, độ
bền của thiết bị nối kéo cho phép cơ sở thử nghiệm thực hiện kiểm tra bằng một
trong các phương thức kiểm tra thực tế xe hoặc đánh giá thông qua các tài liệu
do nhà sản xuất cung cấp;
+ Kiểm tra hệ thống lưu trữ năng lượng điện có
thể sạc lại (Hệ thống REESS) quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương
ứng với kiểu loại xe ô tô: cho phép cơ sở thử nghiệm thực hiện đánh giá kiểm
tra xác nhận dựa trên tài liệu sau: Báo cáo thử nghiệm của hệ thống REESS hoặc
Báo cáo thử nghiệm xe thể hiện Hệ thống REESS đã được kiểm tra, thử nghiệm theo
các yêu cầu tại UNECE No.100 được thực hiện bởi cơ sở thử nghiệm nước ngoài
thuộc danh sách niêm yết theo Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam là thành viên về lĩnh vực kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận xe
cơ giới; hoặc trường hợp Hệ thống REESS sản xuất, lắp ráp trong nước, việc đánh
giá được căn cứ trên Báo cáo thử nghiệm của hệ thống REESS đã được kiểm tra,
thử nghiệm theo các yêu cầu tại UNECE No.100 do tổ chức đánh giá sự phù hợp
trong lĩnh vực thử nghiệm tại Việt Nam hoặc phòng thử nghiệm của cơ sở sản xuất
hệ thống REESS được công nhận bởi các tổ chức chứng nhận quốc gia của Việt Nam
thực hiện;
+ Đối với các loại xe điện mở rộng phạm vi hoạt
động (REEV, EREV, REEVeb, EREVeb, REEVep, EREVep), việc thử nghiệm an toàn, khí
thải được áp dụng theo phương pháp thử của xe hybrid nạp điện ngoài (PHEV);
+ Xe có kích thước hoặc khối lượng lớn hơn giới
hạn quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: khi thực hiện việc kiểm tra, thử
nghiệm và chứng nhận theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, trong Báo cáo
thử nghiệm an toàn xe, Giấy chứng nhận được cấp ghi: kiểu loại phương tiện này
có thông số (kích thước, khối lượng) vượt quá giới hạn cho phép lớn nhất, khi
tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông công cộng phải được sự cho
phép của cơ quan có thẩm quyền về quản lý đường bộ;
+ Xe được thiết kế và sản xuất, lắp ráp không
để tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông công cộng: khi thực hiện
việc kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương
ứng, trong Báo cáo thử nghiệm an toàn xe, Giấy chứng nhận được cấp ghi: kiểu
loại phương tiện này không tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông
công cộng.
+ Rơ moóc kiểu mô đun: việc kiểm tra, thử
nghiệm và chứng nhận được thực hiện dưới dạng mô đun đơn. Trường hợp các mô đun
có tính năng ghép, nối được với nhau, trong Báo cáo thử nghiệm an toàn xe, Giấy
chứng nhận được cấp ghi: Rơ moóc kiểu mô đun có tính năng ghép, nối và khi ghép
nối thành đoàn phải thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
+ Các yêu cầu khí thải: áp dụng kiểm tra, thử
nghiệm về khí thải đối với động cơ mẫu và các phụ tùng có liên quan đến hệ
thống khí thải của xe đối với xe có khối lượng chuẩn cao quy định trong quy
chuẩn kỹ thuật, trừ trường hợp quy định trong quy chuẩn kỹ thuật cho phép thử
đối với xe mẫu đại diện cho kiểu loại xe; khi lắp đặt động cơ và các phụ tùng
liên quan đến hệ thống khí thải lên xe hoàn chỉnh phải được cơ sở thử nghiệm
kiểm tra xác nhận sự phù hợp theo các yêu cầu quy định tại quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia.
+ Đối với ô tô sát xi không buồng lái:
Các yêu cầu đối với hệ thống phanh: chỉ áp dụng
kiểm tra tình trạng lắp đặt và hoạt động của các cơ cấu của hệ thống phanh;
Không bắt buộc áp dụng kiểm tra, thử nghiệm về
khí thải đối với xe ô tô sát xi không có buồng lái có khối lượng chuẩn thấp quy
định trong quy chuẩn kỹ thuật; việc kiểm tra, thử nghiệm khí thải được áp dụng
thực hiện đối với kiểu loại xe được lắp thành xe hoàn chỉnh từ kiểu loại ô tô
sát xi này.
Các yêu cầu về kết cấu an toàn chống cháy của
xe cơ giới: không áp dụng kiểm tra lắp đặt thùng nhiên liệu lên xe. Việc kiểm
tra, thử nghiệm lắp đặt thùng nhiên liệu lỏng trên xe theo yêu cầu trong quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia được áp dụng kiểm tra đối với kiểu loại xe được lắp ráp
hoàn chỉnh từ loại xe này;
+ Đối với ô tô sát xi có buồng lái:
Các yêu cầu đối với hệ thống đèn chiếu sáng tín
hiệu: chỉ áp dụng kiểm tra đối với các loại đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu phía
trước, đèn tín hiệu phía sau (kiểm tra màu sắc và số lượng; việc kiểm tra lắp
đặt thực hiện khi đèn được lắp hoàn chỉnh và cố định trên xe).
+ Đối với xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở:
Các yêu cầu, hạng mục kiểm tra đối với kiểu
loại phụ tùng của xe được sản xuất, lắp ráp không có sự thay đổi so với xe cơ
sở thì chỉ thực hiện: kiểm tra nhận dạng, tình trạng hoạt động; các yêu cầu
kiểm tra, thử nghiệm trên đường được ghi nhận theo kiểu loại xe cơ sở mà không
phải kiểm tra, thử nghiệm lại. Kiểm tra chỉ tiêu chất lượng trên thiết bị xuất
xưởng theo quy định để đánh giá sự phù hợp so với yêu cầu trong quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia áp dụng đối với kiểu loại xe. Đối với hạng mục kiểm tra khối
lượng toàn bộ của xe và phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục của xe trong
mọi trường hợp không được vượt quá khối lượng toàn bộ của xe cơ sở, khả năng
chịu tải trên trục của xe cơ sở đã được chứng nhận. Đối với ô tô tải thông dụng
thì khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất của xe hoàn chỉnh không nhỏ hơn 95%
khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của xe cơ sở, trừ trường hợp bị giới hạn
bởi yêu cầu trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc khả năng chịu tải của từng
trục xe;
Các yêu cầu về kết cấu an toàn chống cháy của
xe cơ giới: Chỉ kiểm tra, thử nghiệm các yêu cầu về lắp đặt thùng nhiên liệu
lỏng lên xe ô tô nếu xe được sản xuất, lắp ráp từ ô tô sát xi không có buồng
lái. Không áp dụng kiểm tra lại đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ ô tô cơ sở
(ô tô sát xi có buồng lái, ô tô hoàn chỉnh) nếu chiều rộng xe không nhỏ hơn
chiều rộng toàn bộ xe cơ sở, không có sự thay đổi về việc lắp đặt thùng nhiên
liệu, hệ thống nhiên liệu hoặc lắp đặt thêm các cơ cấu, thiết bị chuyên dùng
ảnh hưởng đến các yêu cầu an toàn chống cháy của xe.
Không áp dụng kiểm tra sai số đồng hồ tốc độ
đối với xe sản xuất từ xe cơ sở nếu không có sự thay đổi về kết cấu, cách thức
hiển thị so với xe cơ sở;
Chạy thử: không áp dụng đối với xe sản xuất từ
xe cơ sở nếu không có sự thay đổi các kết cấu, hệ thống, tổng thành chính liên
quan đến an toàn đã lắp trên xe cơ sở; việc kiểm tra chạy thử trên đường chỉ
thực hiện để kiểm tra, đánh giá đối với các hạng mục có sự thay đổi các tổng
thành, hệ thống đã lắp trên xe cơ sở và các ảnh hưởng liên quan (nếu có).
+ Đối với xe ô tô chở người, rơ moóc chở người,
sơ mi rơ moóc chở người: kiểm tra độ kín thân xe, khoang chở người; không áp
dụng đối với trường hợp xe sản xuất từ xe cơ sở không có sự thay đổi về thân vỏ
xe làm ảnh hưởng đến độ kín của xe;
+ Đối với xe máy chuyên dùng:
Đối với loại xe cùng loại nhưng có nhiều phương
án lựa chọn lắp hệ thống công tác khác nhau thì việc kiểm tra thử nghiệm các
nội dung liên quan đến an toàn và bảo vệ môi trường được thực hiện đối với
trường hợp nguy hiểm nhất của kiểu loại xe theo tài liệu kỹ thuật của cơ sở sản
xuất công bố, các phương án khác được kiểm tra tình trạng hoạt động và ghi nhận
thông số kỹ thuật của xe;
Các thông số về kích thước, khối lượng được
kiểm tra ghi nhận đối với từng trường hợp xe lắp hệ thống công tác theo các
phương án khác nhau.
Kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với
thùng nhiên liệu lỏng sử dụng trên xe ô tô: Áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và
chứng nhận riêng về các yêu cầu đối với thùng nhiên liệu chứa nhiên liệu lỏng
sử dụng trên xe ô tô theo quy định liên quan về kết cấu an toàn chống cháy của
xe cơ giới được quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
PHỤ
LỤC XXIII
BẢN
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng)
Phụ
lục III
BẢN
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A
- BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
(Information sheet of
Assembled Automobile)
(dùng cho xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ phụ tùng hoặc từ ô
tô sát xi không có buồng lái )
|
I.
|
THÔNG TIN
CHUNG (General information)
|
|
1.
|
Thông tin
về cơ sở sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản
xuất, lắp ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
|
|
|
1.2.
|
Nhà máy
sản xuất (assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ
nhà máy sản xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
|
|
|
1.2.6.
|
Người
liên hệ (contact person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
|
|
|
2.
|
Thông tin
về kết quả đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo
cáo đánh giá COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo
cáo (Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on
applicable Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.1.2.
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn khí thải (Emission standard)
|
:
|
|
|
|
3.2
|
Báo cáo
kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test
result reports)
|
|
3.2.1
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm về khí thải (Emission test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin
chung về kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình
sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm
phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại
phương tiện (Vehicle’s type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ
điện hóa (Degree of Electrification)
|
:
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên
thương mại (Commercial name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu
loại (Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN
(VIN code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị
trí đóng (VIN of Position)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số
khung (Frame code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng
số khung (Frame number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.10.
|
Mã số
động cơ (Engine code No)
|
:
|
|
|
|
4.10.1.
|
Nơi đóng
số động cơ (Engine number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
5.
|
Thông tin
xe mẫu, loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
|
|
5.1.
|
Xe mẫu
thử nghiệm an toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.1.2.
|
Số động
cơ xe mẫu (Engine No)
|
:
|
|
|
|
5.2.
|
Xe mẫu
thử nghiệm khí thải (Emission test vehicle)
|
|
5.2.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.2.2.
|
Số động
cơ xe mẫu (Engine No)
|
:
|
|
|
|
5.3.
|
Xe cơ sở
(áp dụng cho xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở) (Base Vehicle)
|
|
5.3.1
|
Số GCN xe
cơ sở (Type approval Certification Number of Base Vehicle)
|
:
|
|
|
|
5.3.2
|
Loại xe
cơ sở (Base Vehicle's type)
|
:
|
|
|
|
5.3.3
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
5.3.4
|
Tên
thương mại (Commercial name)
|
:
|
|
|
|
5.3.5
|
Mã kiểu
loại (Model code)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ
KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
|
|
6.
|
Công thức
bánh xe (Wheel formula)
|
:
|
|
|
|
7.
|
Thông số
về khối lượng (Weight specifications)
|
|
7.1.
|
Khối
lượng bản thân (Kerb mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.1.1.
|
Phân bố
khối lượng lên trục 1/2/3… (Distribution of mass between the axles.....)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.3.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.
|
Khối
lượng hành lý cho phép mang theo (đối với ô tô khách) (Allowable baggage
mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.
|
Khối
lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.1.
|
Phân bố
lên trục 1/2/3…. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.
|
Khối
lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.1.
|
Phân bố
lên trục 1/2/3…. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.
|
Khối
lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.1.
|
Khối
lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.9.1.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated
weight for 01 Driver person and Driver team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.2.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01
passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.3.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với trẻ em (Calculated weight for 01
children person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.3.1.
|
Độ tuổi
trẻ em (Children's age)
|
:
|
|
|
|
8.
|
Số người
cho phép chở không kể người lái (Number of people allowed excluding driver)
|
|
8.1
|
Số người
ngồi không kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.2.
|
Số người
đứng (Number of people standing)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.3.
|
Số người
nằm (Number of people lying)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.4.
|
Số người
ngồi xe lăn (Number of people in wheelchairs)
|
:
|
|
(người)
|
|
9.
|
Thông số
về kích thước (Dimensions)
|
|
9.1.
|
Kích
thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.3.
|
Vết bánh
xe các trục 1/2/3 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.4.
|
Khoảng
cách giữa tâm 2 bánh sau phía ngoài (Wt) (Distance between the centers of
the 2 outer rear wheels)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.5.
|
Chiều dài
đầu xe (Front Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.5.
|
Chiều dài
đuôi xe (Rear Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.6.1.
|
Chiều dài
đuôi xe tính toán - ROH (Calculated Rear Overhang)
|
|
|
(mm)
|
|
9.7.
|
Kích
thước bao ngoài cabin (Dài x Rộng x Cao) (Cabin exterior dimensions)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.8.
|
Bản vẽ
kích thước tổng thể (Dimensions information)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
9.9.
|
Kích
thước, số lượng thùng hàng (Dimensions and Number cargo truck)
|
|
9.9.1
|
Kích
thước bao ngoài của thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck exterior
Dimensions: L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.9.2
|
Kích
thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc (Dài x Rộng
x Cao) (Tank exterior and Cargo truck internal Dimensions (Max and Min): L
x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.9.3.
|
Bố trí,
kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions information)
|
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
9.10.
|
Kích thước/số
lượng khoang hành lý (Dimensions and Number Luggage Compartment)
|
|
9.10.1
|
Kích
thước khoang hành lý (D x R x C)/số lượng khoang loại 1/2/… (Luggage
Compartment Dimensions)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.2.
|
Bố trí,
kích thước, kết cấu và lắp đặt khoang hành lý (Dimensions information)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
9.11.
|
Khoảng
sáng gầm xe (Ground Clearance)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12
|
Thông số
kích thước đặc trưng ô tô đầu kéo (Tractor truck Dimension specifications)
|
|
9.12.1
|
Bán kính khoảng
sáng quay vòng phía trước mâm kéo (d) của ô tô đầu kéo ((Forward clearance
zone radius of the Fifth Wheel (d))
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.2
|
Bán kính
từ tâm trục mâm kéo đến điểm xa nhất phía sau cùng (d1) của ô tô đầu kéo (radius
between axis of Fifth wheel coupling pin and furthest part on the
towing vehicle (d1))
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.3
|
Chiều cao
mặt đỡ của mâm kéo (h) của ô tô đầu kéo ở trạng thái không lắp và lắp SMRM (Height
of fifth wheel when installed and not installed with Semi-Trailer)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.4
|
Khoảng
cách l4 (lx) xác định theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (Distance l4 (lx)
determined according to National Standard)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.5
|
Khoảng
cách lớn nhất/nhỏ nhất từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu
kéo (Distance Max/ Min between fifth wheel coupling pin and of towing
vehicle)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.13
|
Các thông
số kích thước đặc trưng khác (Other Dimension specifications)
|
|
9.13.1
|
Xi téc 1:
Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank 1: Volume/specific
gravity of transported goods)
|
:
|
|
(m3)/
(kg/m3)
|
|
9.13.2
|
Xi téc 2:
Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank 2: Volume/specific
gravity of transported goods)
|
:
|
|
(m3)/
(kg/m3)
|
|
9.13.3
|
Khối
lượng riêng biểu kiến γ của xe tự đổ (Apparent density γ of dump truck)
|
|
|
(kg/m3)
|
|
9.13.4
|
Thể tích
hữu ích khoang chở hành lý (đối với xe khách) (Useful luggage compartment
volume (for passenger cars))
|
:
|
|
(m3)
|
|
9.13.5
|
Trọng tâm
hàng hóa so với tâm cụm trục cân bằng phía sau (Offset) (centre of gravity
of cargo body to rear wheel centreline)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.
|
Động cơ
(Engine)
|
|
10.1.
|
Động cơ
đốt trong (Internal Combustion Engines)
|
|
10.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.1.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.1.3.
|
Ký hiệu động
cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.1.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.1.6.
|
Đường
kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.1.7.
|
Thể tích
làm việc (Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.1.8.
|
Tỷ số nén
(Compression ratio)
|
:
|
|
|
|
10.1.9.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.1.10.
|
Công suất
lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/
vòng)
|
|
10.1.11.
|
Mô men
lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/
vòng)
|
|
10.1.12.
|
Tốc độ
không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed)
|
:
|
|
(vòng/
phút)
|
|
10.1.13.
|
Loại
nhiên liệu (Fuel Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.14.
|
Vị trí
lắp đặt động cơ trên xe (Engine installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.1.15.
|
Thể tích
thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.1.16.
|
Vị trí
lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.
|
Động cơ
xe hybrid
|
|
10.2.1.
|
Động cơ
đốt trong (Internal Combustion Engines)
|
|
10.2.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ đốt trong (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.2.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.3.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.5.
|
Đường
kính xi lanh x Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích
làm việc (Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén
(Compression ratio)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất
lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
kW/
vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men
lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/
vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại
nhiên liệu (Fuel Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí đặt
động cơ đốt trong trên xe (Internal Combustion Engine installation
Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích
thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.2.1.14.
|
Vị trí
lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.2
|
Động cơ
điện (Electric Motor)
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng
động cơ điện (Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất
lớn nhất của toàn hệ thống (Maxcombinate system output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.4.
|
Công suất
lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel
drive electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.5.
|
Công suất
lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel
drive electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.6.
|
Bộ điều
khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản
xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.
|
Động cơ
điện (Electric Engine)
|
|
10.3.1.
|
Động cơ
điện 1 (Electric Engine No.1)
|
|
10.3.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.5.
|
Điện áp hoạt
động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.1.6.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất
danh định (Rated power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.8.
|
Mô men
xoắn danh định (Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ
quay danh định (Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/ phút)
|
|
10.3.1.10.
|
Khối
lượng động cơ (Engine weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.3.2.
|
Động cơ
điện 2 (Electric Engine No.2)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.2.6.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất
danh định (Rated power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men
xoắn danh định (Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.2.9.
|
Tốc độ
quay danh định (Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/ phút)
|
|
10.3.2.10.
|
Khối
lượng động cơ (Engine weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.2.11.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.3.3.
|
Bộ điều
khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản
xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.
|
Hệ thống
cung cấp nhiên liệu (Fuel feed systems)
|
|
11.1.
|
Chế hòa
khí (Carburetor)
|
|
11.1.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại của Chế hòa khí (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.1.2.
|
Số lượng
bộ chế hòa khí (Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động (Cold start system Mechanical/ Automatic)
|
:
|
|
|
|
11.3.
|
Sơ đồ hệ
thống cung cấp nhiên liệu (Fuel supply system diagram)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
12.
|
Hệ thống
phun nhiên liệu của động cơ cháy cưỡng bức (Fuel injection system of
Positive-Ignition Engine)
|
|
12.1.
|
Nguyên lý
hoạt động: phun vào đường ống nạp (đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu
khác) (Working principle: intake manifold (single/multi-point)/ direct
injection/other)
|
:
|
|
|
|
12.1.
|
Bơm nhiên
liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.1.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại bơm nhiên liệu (Trade Mark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Vòi phun:
có/ không (Injector: yes/ no):
|
|
12.2.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trademark/ Model code)
|
|
|
|
|
12.2.2.
|
Áp suất
phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
12.3.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.4.
|
Sơ đồ hệ
thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram,
fuel injection)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
13.
|
Hệ thống
phun nhiên liệu của động cơ cháy do nén (Fuel injection system of
Compression Ignition Engine)
|
|
13.1.
|
Nguyên lý
hoạt động: phun trực tiếp/ buồng cháy phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working
principle: direct injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Bơm nhiên
liệu cao áp: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.2.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại/ số lượng (Trade Mark/ Model code/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Vòi phun (Injector):
có/ không
|
|
13.3.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trademark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
13.3.2.
|
Áp suất
phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Sơ đồ hệ
thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram,
fuel injection)
|
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
14.
|
Hệ thống
nạp (Intake System)
|
|
14.1.
|
Bơm tăng
áp: Nhãn hiệu/ số loại (Turbocharger pump: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.2.
|
Thiết bị
làm mát khí nạp: Có/ không (Intercooler devices: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
14.3.
|
Lọc không
khí: Nhãn hiệu/ số loại (Air filter: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.4.
|
Thiết bị
giảm âm đầu đường nạp: Nhãn hiệu/ số loại (Intake silencer Devices:
TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.5.
|
Sơ đồ hệ
thống nạp; bản vẽ ống nạp, bầu lọc không khí (Intake system diagram;
intake manifold, air filter drawing)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
15.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
|
15.1.
|
Bằng chất
lỏng (By Liquid)
|
|
15.1.1.
|
Bơm tuần
hoàn: Có/ không (Circulation pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
15.1.2.
|
Loại dung
dịch: (Liquid Type)
|
:
|
|
|
|
16.
|
Hệ thống
bôi trơn (System of lubrication)
|
|
16.1.
|
Thiết bị
làm mát dầu bôi trơn: Có/không (Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
16.1.1.
|
Loại dầu
bôi trơn (Type of lubricating oil)
|
:
|
|
|
|
16.2.
|
Tỷ lệ hòa
trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating
oil to fuel mixing ratio (applicable to 2-stroke engines)
|
:
|
|
|
|
17.
|
Ắc quy và
trang bị hệ thống điện (Battery and Electrical equipment)
|
|
17.1.
|
Ắc quy
khởi động (Starting battery)
|
|
17.1.1.
|
Nhãn hiệu
(TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.1.2.
|
Ký hiệu
ắc quy (Model code)
|
:
|
|
|
|
17.1.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.1.4.
|
Dung
lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.1.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.1.6
|
Vị trí,
lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
17.2.
|
Ắc quy sử
dụng cho xe điện/ hybrid điện (Batteries used for electric vehicles/
hybrid electric vehicles)
|
|
17.2.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.2.2.
|
Ký hiệu
ắc quy (Model code)
|
:
|
|
|
|
17.2.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.2.4.
|
Dung
lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.2.6.
|
Ghi chú
khác (nếu có) (Other notes (if any))
|
:
|
|
|
|
17.1.7
|
Vị trí,
lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
17.3.
|
Trang
thiết bị khác (Other equipments)
|
|
17.3.1
|
Điện áp
chung hệ thống điện
|
:
|
|
|
|
17.3.2
|
Máy phát
điện: Kiểu / điện áp danh nghĩa/ Cường độ dòng điện (Generator: Type /
Nominal Voltage/ Current intensity)
|
:
|
|
|
|
17.3.3
|
Kiểu/
Điện áp danh nghĩa/công suất của động cơ khởi động (Type/ Nominal voltage/
power of starter motor)
|
:
|
|
|
|
17.4.
|
Sơ đồ hệ
thống điện của xe (Vehicle electrical system diagram)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
18.
|
Các hệ
thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Vehicle exhaust pollution treatment
systems)
|
|
18.1.
|
Tuần hoàn
khí các te: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or
No/ Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.2.
|
Bộ phụ
khí phụ: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Additional Air injection: Yes or No/Quantity/
Model code)
|
:
|
|
|
|
18.3.
|
Hệ thống
chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative
emission control system: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.4.
|
Bộ xử lý
xúc tác: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Catalytic converter: Yes or No/Quantity/
Model code)
|
:
|
|
|
|
18.5.
|
Cảm biến
ô xy: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.6.
|
Bộ phun
Urê: Trang bị/ ký hiệu (SCR: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.7.
|
Bộ điều
khiển: Trang bị/ ký hiệu (ECU: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.8.
|
Phần mềm điều
khiển (Phiên bản) (software version)
|
|
|
|
|
18.9.
|
Các thiết
bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other anti-pollution devices)
|
:
|
|
|
|
18.10.
|
Vị trí,
lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Location
and installation of vehicle exhaust pollution treatment system)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
19.
|
Hệ thống
truyền lực và chuyển động (Transmission)
|
|
19.1.
|
Ký hiệu
ly hợp (Clutch Model)
|
:
|
|
|
|
19.1.1.
|
Loại/dẫn
động và trợ lực ly hợp (Type/drive and assist)
|
:
|
|
|
|
19.2.
|
Ký hiệu
hộp số (Gearbox Model)
|
:
|
|
|
|
19.2.1.
|
Loại hộp
số (Type)
|
:
|
|
|
|
19.2.2.
|
Số cấp
tiến (Number of forward gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.3.
|
Số cấp
lùi (Number of reverse gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.4.
|
Điều
khiển hộp số (Gearbox control)
|
:
|
|
|
|
19.2.5.
|
Tỷ số
truyền số tiến 1,2,... (forward gears ratios)
|
:
|
|
|
|
19.2.6.
|
Tỷ số
truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations)
|
:
|
|
|
|
19.3.
|
Ký hiệu
hộp phân phối - hộp số phụ (type of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Loại/số
cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/Number of gears/control
of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Tỷ số
truyền hộp số phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
:
|
|
|
|
19.4.
|
Cầu (bánh
xe) dẫn hướng: Vị trí/Số lượng (Steering axle: Position/Quantity)
|
:
|
|
|
|
19.5.
|
Cầu (bánh
xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/Final drive
Ratio)
|
:
|
|
|
|
19.6.
|
Trục bánh
xe (Axles)
|
:
|
|
|
|
19.6.1.
|
Ký hiệu/khả
năng chịu tải của trục 1/2/3……. (Model code/Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
19.7.
|
Lốp xe
(Tyres)
|
|
19.7.1.
|
Số lượng/cỡ/khả
năng chịu tải của một lốp trục 1/2/3….(Quantity/Size/Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.8.
|
Lốp dự phòng
(nếu có) Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/Size)
|
:
|
|
|
|
19.8.1.
|
Vị trí cơ
cấu nâng hạ lốp dự phòng (nếu có) (Location of spare tire lifting
mechanism (if any)
|
:
|
|
|
|
19.9.
|
Vành bánh
xe (Rim Wheels)
|
|
19.9.1.
|
Cỡ Vành/khả
năng chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2…(Size/Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.10.
|
Trục các
đăng: Kiểu/số đoạn/đường kính/chiều dày (Propeller shaft: Type/section
Quantity/diameter/thickness)
|
:
|
|
|
|
19.11.
|
Chắn bùn
và tấm che bánh xe (Fenders and wheel covers)
|
|
|
|
|
19.11.1.
|
Có trang
bị/không (Equipment: yes/no)
|
:
|
|
|
|
19.11.2.
|
Vị trí,
kết cấu, kích thước và lắp đặt chắn bùn và tấm che bánh xe (Location,
construction, size and installation of fenders and wheel covers)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
19.12.
|
Vận tốc
lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất (km/h) (Maximum speed at full load
in highest gear)
|
:
|
|
|
|
19.13.
|
Độ dốc
lớn nhất xe vượt được (%) (The ability to maximum slope of vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.14.
|
Góc ổn
định tĩnh ngang của xe (Angle of the static lateral stability)
|
:
|
|
|
|
19.14.1.
|
Góc ổn
định tĩnh ngang của xe khi đầy tải đối với xe khách (For Bus: Angle of the
static lateral stability of full load vehicle)
|
|
|
(Độ)
|
|
19.14.2.
|
Góc ổn
định tĩnh ngang của xe khi không tải đối với loại xe khác (Other Vehicle:
Angle of the static lateral stability of an unladen vehicle)
|
|
|
(Độ)
|
|
19.15.
|
Sơ đồ bố
trí hệ truyền lực và các chi tiết chính (Transmission layout and main
details)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
20.
|
Hệ thống
treo (Suspension system)
|
|
20.1.
|
Kiểu loại
treo (Model code)
|
:
|
|
|
|
20.1.1.
|
Loại treo
(2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/loại giảm chấn/ bầu khí trục 1/2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
20.2.
|
Trang
thiết bị phụ trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
:
|
|
|
|
20.3.
|
Hệ thống
cân bằng điện tử (Electronic balance system)
|
:
|
|
|
|
20.4.
|
Hệ thống
thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/ không (Suspension spring rate
variable system: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
20.5.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
20.6.
|
Bố trí hệ
thống treo và các chi tiết chính (Suspension layout and main details)
|
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
21.
|
Hệ thống
lái (Steering system), thiết bị nối kéo và cơ cấu chuyển hướng
(Towing device and steering mechanism)
|
|
21.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
:
|
|
|
|
21.2.
|
Loại cơ
cấu lái (Type)
|
:
|
|
|
|
21.3.
|
Dẫn động
và trợ lực (Drive and Power assist)
|
:
|
|
|
|
21.4.
|
Tỷ số
truyền cơ cấu lái (Steering gear ratio)
|
:
|
|
|
|
21.5.
|
Góc quay
lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering
wheel)
|
|
21.5.1.
|
Về bên
phải (To the right)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.1.1.
|
Số vòng
quay vô lăng lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
(Vòng)
|
|
21.5.2.
|
Về bên
trái (To the left)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.2.1.
|
Số vòng
quay vô lăng lái (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
(Vòng)
|
|
21.6.
|
Góc đặt
bánh xe (Wheel alignment angles)
|
|
21.6.1.
|
Độ chụm
bánh trước (Toe-in)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc
nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.3.
|
Góc
nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/Kingpin
inclination)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.7.
|
Độ dơ lớn
nhất vô lăng lái (Steering gear backlash)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.8.
|
Bán kính
quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (Turning radius along outer wheel
track)
|
:
|
|
(m)
|
|
21.9.
|
Bố trí hệ
thống lái và các chi tiết chính (Steering system layout and main details)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
21.10.
|
Thiết bị
nối kéo (Towing device)
|
|
21.10.1
|
Cóc hãm,
chốt hãm của thiết bị nối kéo (Locking pin, locking pin of the traction
device)
|
:
|
|
|
|
21.10.9
|
Bố trí,
vị trí, kết cấu, lắp đặt thiết bị nối kéo (Arrangement, location,
structure, installation of towing equipment)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
22.
|
Hệ thống
phanh (Brake system)
|
|
22.1.
|
Hệ thống
phanh chính (Type of Main braking system)
|
|
22.1.1.
|
Loại cơ
cấu phanh chính trục 1/2/3…. (Main brake mechanism type on Alex 1/2/3….)
|
:
|
|
|
|
22.1.2
|
Dẫn động/trợ
lực phanh chính (Drive/control Brake system)
|
:
|
|
|
|
22.2.
|
Phanh đỗ
xe (Parking brake)
|
|
22.2.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
22.3.
|
Phanh phụ
trợ (Auxiliary brake)
|
|
22.3.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
22.4.
|
Áp suất
làm việc của hệ thống phanh khí nén (Kpa) (Working pressure of pneumatic
brake system)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Trang
thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD,...) (Brake system
control support device)
|
:
|
|
|
|
22.5.1.
|
Hệ thống phanh
ABS: có/không (ABS braking system: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
22.5.2.
|
Hệ thống
phân phối lực phanh: Có/không (Electronic Brakeforce Distribution (EBD):
Yes/No)
|
:
|
|
|
|
22.6.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Sơ đồ hệ
thống phanh và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.
|
Khung,
thân vỏ xe, ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and
accessories)
|
|
23.1.
|
Loại thân
xe (Body Type)
|
:
|
|
|
|
23.1.1
|
Bản vẽ
khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and
body (inside and outside))
|
:
|
(xem bản vẽ số …)
|
|
|
23.2.
|
Trang bị
rào chắn 2 bên xe: Có/không (Equipped with barriers on both sides of the
vehicle: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
23.2.1
|
Bố trí,
kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn (Layout, structure, installation
size of vehicle barrier)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.3.
|
Trang bị
rào chắn phía sau xe: có/không (Equipped with Rear barrier: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
23.3.1
|
Bố trí,
kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn (Layout, structure, installation
size of vehicle barrier)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.4.
|
Khoang
chở khách/cabin (Passenger compartment/cabin)
|
|
23.4.1
|
Số lượng
cửa sổ (Quantity of windows)
|
:
|
|
|
|
23.4.1.1.
|
Bố trí,
kích thước cửa sổ (Window of layout and size)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.4.2.
|
Số lượng
cửa hành khách (Quantity of passenger doors)
|
:
|
|
|
|
23.4.2.1
|
Số lượng
cửa hành khách bên phải: đơn/kép (Quantity of right passenger doors:single/double)
|
:
|
|
|
|
23.4.2.2.
|
Số lượng
cửa hành khách bên trái đơn/kép (Quantity of left passenger doors: single/double)
|
:
|
|
|
|
23.4.2.3.
|
Bố trí,
kết cấu, kích thước, lắp đặt cửa hành khách (Layout, structure, size,
installation of doors)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.5.
|
Lối thoát
hiểm, cửa thoát hiểm khẩn cấp (Entrance to emergency exit, emergency
exits)
|
|
23.5.1.
|
Số lượng
cửa thoát hiểm khẩn cấp (Quantity of emergency exits)
|
:
|
|
|
|
23.5.2.
|
Số lượng
búa phá cửa sự cố và chỉ báo thoát hiểm (Quantity of emergency hammers and
exit indicators)
|
:
|
|
|
|
23.5.3.
|
Vị trí bố
trí và kích thước, lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm; vị trí búa phá cửa và chỉ
báo thoát hiểm (Location, layout and dimensions, Entrance to emergency
exit, emergency exits; location of door breaking hammer and exit indicator)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.6.
|
Lối đi
dọc; không gian cho hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Gangway;
space for standing passengers on city buses)
|
|
23.6.1
|
Kích
thước chiều rộng, chiều cao hữu ích, độ dốc lối đi dọc; kích thước và khu vực
bố trí hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Dimensions of width,
useful height, Gangway slope; dimensions and arrangement of standing passengers
for city buses)
|
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.7.
|
Ghế lái,
ghế khách, giường nằm (Driver seat, passenger seat, Sleeper)
|
|
23.7.1
|
Ghế lái (Driver
seat)
|
|
|
|
|
23.7.1.1.
|
Kích
thước ghế lái: rộng x sâu (Driver's seat dimensions: width x depth)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.7.1.2.
|
Cơ cấu điều
chỉnh ghế lái (điều chỉnh theo chiều dọc và độ nghiêng tựa lưng): có/Không? (Driver's
seat adjustment mechanism (longitudinal adjustment and
backrest tilt)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.7.2
|
Ghế khách
(Passenger seat)
|
|
|
|
|
23.7.2.1.
|
Số lượng
ghế gập (Number of folding seats)
|
:
|
|
|
|
23.7.2.2.
|
Số lượng
ghế trẻ em (Number of child seats)
|
:
|
|
|
|
23.7.2.3.
|
Số lượng
ghế khác (Number of other seat)
|
:
|
|
|
|
23.7.3.
|
Giường
nằm (ô tô khách có giường nằm) (Sleeper (passenger car with sleeper))
|
|
23.7.3.1.
|
Số lượng
giường nằm tầng 1 (Number of Sleepers on the first floor)
|
:
|
|
|
|
23.7.3.2.
|
Số lượng
giường nằm tầng 2 (Number of Sleepers on the second floor)
|
:
|
|
|
|
23.7.4.
|
Sơ đồ bố trí ghế,
giường; kích thước ghế, kích thước giường; kích thước lắp đặt ghế, giường;
kết cấu ghế, giường (Seat and bed layout diagram; seat size, bed size;
seat and bed installation dimensions; seat and bed structure)
|
:
|
(xem bản vẽ số.…)
|
|
|
23.8.
|
Tầm quan sát qua kính
chắn gió và cửa sổ bên đối với xe khách thành phố (Visibility through
windshield and side windows for city buses)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.9.
|
Hệ thống thông gió/ Điều
hòa: có/ không (Ventilation / Air Conditioning System)
|
:
|
|
|
|
23.9.1.
|
Số lượng quạt gió/cửa
nóc/cửa sổ (đóng mở được) (Number of fans/skylights/windows (openable))
|
:
|
|
|
|
23.9.2.
|
Điều hòa: có/không (Air
conditioning: yes/no)
|
|
|
|
|
23.9.3.
|
Vị trí, bố trí hệ
thống thông gió, điều hòa (Location and layout of ventilation and air
conditioning systems)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.10.
|
Phun nước, gạt nước (Water
spray, wiper)
|
|
|
|
|
23.10.1.
|
Gạt nước: Kiểu/số
lượng (Wiper: type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.10.2.
|
Phun nước rửa kính:
Kiểu/số lượng (Windshield washer: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.10.3.
|
Vị trí, bố trí phun
nước, gạt mưa (Location, arrangement of water spray and wiper)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.11.
|
Dây đai an toàn (Seat
belt)
|
|
|
|
|
23.11.1
|
Loại dây đai an toàn
cho người lái (Driver seat belt Type)
|
|
23.11.2.
|
Loại dây đai an toàn
cho hành khách ngoài cùng tại hàng ghế cùng ghế người lái (Seat belt type
for the outermost passenger in the same row as the driver)
|
:
|
|
|
|
23.11.3.
|
Số lượng dây đai an
toàn loại 3 điểm cho hành khách khác (Number of seat belts for other
passengers (3-point type))
|
:
|
|
|
|
23.11.4.
|
Số lượng
dây đai an toàn loại 2 điểm cho hành khách khác (Number of seat belts for
other passengers (2-point type))
|
:
|
|
|
|
23.11.5.
|
Vị trí,
bố trí dây đai an toàn (Location, arrangement of Seat belt)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.12.
|
Số hàng
ghế trong cabin/số ghế ngồi trong cabin (Number of rows in cabin/number of
seats in cabin)
|
:
|
|
|
|
23.13.
|
Số lượng
bình cứu hỏa/bộ dụng cụ sơ cứu (Quantity of fire extinguishers/first aid
kits)
|
:
|
|
|
|
23.13.1.
|
Vị trí,
bố trí bình cứu hỏa, bộ dung cụ sơ cứu (Location, arrangement of fire
extinguishers, first aid kits)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.14.
|
Bậc lên
xuống, cầu thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn cho hành khách (Steps,
stairs, handrails, handrails, barriers for passengers)
|
|
23.14.1.
|
Số lượng
cầu thang lên xuống đối với xe khách thành phố 02 tầng (Number of stairs
for 02-storey city buses)
|
:
|
|
|
|
23.14.2.
|
Diện tích
sàn dành cho khách (So) tầng 1/tầng 2 (Floor area for guests (So) 1st
floor/2nd floor)
|
:
|
|
(m2)
|
|
23.14.3.
|
Diện tích
sàn dành cho khách (S1) cho hành khách đứng (Floor area for standing
passengers (S1))
|
:
|
|
(m2)
|
|
23.14.4.
|
Bố trí
tay vịn, tay nắm tại cửa hành khách: có/không (Arrangement of handrails
and handles at passenger doors: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.5.
|
Bố trí
thanh chắn bảo vệ ở cạnh lối lên xuống (kể cả cầu thang của xe 2 tầng): có/không
(Arrange protective barriers at the entrance and exit (including stairs of
double-decker buses): yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.6.
|
Tín hiệu
báo xuống xe của hành khách: có/không (Passenger exit signal: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.7.
|
Đèn chiếu
sáng lối đi trong khoang hành khách và bậc cửa: có/không (Passenger
compartment aisle and door sill lighting: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.8
|
Yêu cầu
đối với xe không có nóc (Requirements for roofless vehicles)
|
|
23.14.8.1.
|
Chiều cao
tấm chắn phía trước bao phủ toàn bộ chiều rộng xe (Front fender height
covers entire vehicle width)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.14.8.2.
|
Chiều cao
rào chắn vòng quanh hai bên xe (Height of barrier around both sides of
vehicle)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.14.8.3
|
Chiều cao
rào chắn vòng quanh phía sau xe (Height of barrier around the rear of the
vehicle)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.14.8.4
|
Chiều cao
các tấm kính liên tục lắp tại rào chắn hai bên và phía sau (Height of
continuous glass panels installed at side and rear barriers)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.14.9
|
Bố trí,
vị trí, kết cấu, kích thước lắp đặt bậc lên xuống, cầu thang, tay nắm, tay
vịn, rào chắn cho hành khách (Layout, location, structure, installation
size of steps, stairs, handrails, handrails, and barriers for passengers)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.15.
|
Túi khí (Airbag)
|
|
|
|
|
23.15.1.
|
Túi khí
tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
|
23.15.1.1.
|
Túi khí
phía trước: Số lượng/Ký hiệu/Nước sản xuất (Front airbag: Quantity/Model/Country
of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.15.1.2.
|
Túi khí
bên hông: Số lượng/Ký hiệu/Nước sản xuất (Side airbag: Quantity/Model/Country
of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.15.1.3.
|
Túi khí
loại khác: Số lượng/Ký hiệu/Nước sản xuất (Other airbag: Quantity/Model/Country
of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.15.2.
|
Túi khí
tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.15.2.1.
|
Túi khí
phía trước: Số lượng/Ký hiệu/Nước sản xuất (Front airbag: Quantity/Model/Country
of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.15.2.2
|
Túi khí
bên hông: Số lượng/Ký hiệu/Nước sản xuất (Side airbag: Quantity/Model/Country
of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.15.2.3.
|
Túi khí
loại khác: Số lượng/Ký hiệu/Nước sản xuất (Other airbag: Quantity/Model/Country
of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.15.3.
|
Bố trí,
vị trí túi khí (Layout, installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.16.
|
Vị trí
lắp đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ em (Child seat installation
location)
|
|
23.16.1.
|
Xe có vị
trí lắp đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ em: có/không (Vehicle has
child seat installation position: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.16.2.
|
Số lượng
vị trí lắp đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ em có hệ thống dạng ISOFIX (Number
of installation positions for child seat systems with ISOFIX system)
|
:
|
|
|
|
23.16.3.
|
Số lượng
vị trí, cố định ghế ngồi cho trẻ em dạng i-Size (Number of installation
positions for child seat systems with i-Size)
|
:
|
|
|
|
23.16.4.
|
Sơ đồ vị
trí lắp đặt hệ thống ghế ngồi cho trẻ em trên xe (Diagram of installation
location of child seat system in vehicle)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
24.
|
Gương,
thiết bị quan sát gián tiếp) (Rearview mirror, indirect observation
device)
|
|
24.1.
|
Gương lắp
ngoài xe (Outside rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.1.1
|
Số lượng/ký
hiệu kiểu gương loại 2 (Quantity/ Model Code of type 2 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.2
|
Số lượng/ký
hiệu kiểu gương loại 3 (Quantity/ Model Code of type 3 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.3
|
Số lượng/ký
hiệu kiểu gương loại 4 (Quantity/ Model Code of type 4 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.4
|
Số lượng/ký
hiệu kiểu gương loại 5 (Quantity/ Model Code of type 5 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.5
|
Số lượng/ký
hiệu kiểu gương loại 6 (Quantity/ Model Code of type 6 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2
|
Gương lắp
trong xe (Inside rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.2.1
|
Số lượng/ký
hiệu kiểu gương loại 1 (Quantity/ Model Code of type 1 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2.2
|
Số lượng/ký
hiệu kiểu gương khác (Quantity/ Model Code of Other mirror)
|
:
|
|
|
|
24.3.
|
Vị trí bố
trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location,
installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
25.
|
Hệ thống
chiếu sáng và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
25.1.
|
Đèn chiếu
xa phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.1.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.1.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
25.2.
|
Đèn chiếu
gần phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.2.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity /color)
|
:
|
|
|
|
25.2.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
25.3.
|
Đèn sương
mù trước (nếu lắp) (Front fog Lamp)
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity /color)
|
:
|
|
|
|
25.3.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
25.4.
|
Đèn sương
mù sau (nếu lắp) (Rear fog Lamp)
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity /color)
|
:
|
|
|
|
25.4.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
25.5.
|
Đèn báo
rẽ phía trước (Front Direction-indicator lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity /color)
|
:
|
|
|
|
25.5.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
25.6.
|
Đèn báo
rẽ phía sau (Rear Direction-indicator lamp)
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity /color)
|
:
|
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
25.7.
|
Đèn báo
rẽ bên (nếu lắp) (Side Direction-indicator lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity /color)
|
:
|
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.8.
|
Đèn vị
trí phía trước (Front position Lamps)
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity /color)
|
:
|
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.9.
|
Đèn vị
trí phía sau (Rear position Lamps)
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.9.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.10.
|
Đèn phanh
(Stop lamp)
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp
đặt chung với đèn hậu: có/ không?
(Stop lamp can be used at the same time with Position lamp: yes/no)
|
:
|
|
|
|
25.10.3.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.11.
|
Đèn lùi (Reversing
lamp)
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.12.
|
Đèn hiệu
chiều rộng xe phía trước (Front End-outline marker lamp)
|
|
25.12.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
25.13
|
Đèn hiệu
chiều rộng xe phía sau (Rear End-outline marker lamp)
|
|
25.13.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.14.
|
Đèn hiệu
thành bên - đèn đầu tiên (Side-marker lamp - first Lamp)
|
|
25.14.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.14.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.15.
|
Đèn hiệu
thành bên - các đèn giữa xe (Side-marker lamp - middle Lamp)
|
|
25.15.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.16.
|
Đèn hiệu
thành bên - đèn cuối cùng (Side-marker lamp - last Lamp)
|
|
25.16.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.16.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.17
|
Đèn chạy
ban ngày (nếu lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
25.17.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.17.2
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.18.
|
Tấm phản
quang trước (Front Retro-reflector)
|
|
25.18.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.18.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.19.
|
Tấm
phản quang sau (Rear Retro-reflector)
|
|
25.19.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.19.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.20
|
Tấm phản
quang thành bên - tấm đầu tiên (Side Retro-reflector - first
Retro-reflector)
|
|
25.20.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.20.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.21
|
Tấm
phản quang thành bên - tấm giữa xe (Side Retro-reflector - middle
Retro-reflector)
|
|
25.21.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.21.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.22
|
Tấm phản
quang thành bên - tấm cuối cùng (Side Retro-reflector - Last
Retro-reflector)
|
|
25.22.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.22.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.23.
|
Đèn soi
biển số phía sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
25.23.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.23.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.24.
|
Đèn cảnh
báo nguy hiểm (Hazard lamp)
|
|
25.24.1.
|
Số lượng
(trước/ sau) /màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.24.2
|
Có lắp
đặt chung với đèn báo rẽ: có/không? (Hazard lamp can be used at the same
time with Direction-indicator lamp: yes/no)
|
:
|
|
|
|
25.24.3.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
25.25.
|
Thiết bị
cảnh báo âm thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
25.25.1
|
Còi điện:
Số lượng/ký hiệu
(Electric Horn: Quantity/model)
|
:
|
|
|
|
25.25.2
|
Còi hơi:
Số lượng/ký hiệu
(Air horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.25.3
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt
(Position, installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
26.
|
Mâm kéo (Pull tray)
|
|
26.1.
|
Nhãn hiệu
(Trade Mark)
|
:
|
|
|
|
26.2.
|
Ký hiệu
mâm kéo (Pull tray type)
|
:
|
|
|
|
26.3.
|
Bố trí,
kết cấu, lắp đặt mâm kéo
(Arrangement, structure, installation of Pull tray)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
27.
|
Thiết bị
đặc trưng/chuyên dùng (nếu có) (Specialized/special equipment (if any))
|
|
27.1.1
|
Loại
thiết bị (Type)
|
:
|
|
|
|
27.1.2.
|
Nhãn hiệu/số
loại (Trademark/Model code)
|
:
|
|
|
|
27.1.3.
|
Vị trí,
kết cấu, lắp đặt thiết bị đặc trưng/ chuyên dùng (Location, structure,
installation of special/special equipment)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
28.
|
Các chỉ
tiêu về chất lượng (Specification and level of quality)
|
|
28.1.
|
Lực phanh
chính trên từng trục
(Main braking force on each axle)
|
:
|
|
|
|
28.1.1.
|
Trục 1/2….
(Axle No.1/2….)
|
≥
|
|
(N)
|
|
28.1.1.1.
|
Chênh
lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference
between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.1.3.
|
Tổng lực
phanh chính (Total main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
28.2.
|
Tổng lực
phanh đỗ (Total parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
28.3.
|
Độ trượt
ngang bánh dẫn hướng (Side Slip)
|
≤
|
|
(m/km)
|
|
28.4.
|
Độ rơ góc
của vô lăng lái (Steering wheel play)
|
≤
|
|
(độ)
|
|
28.5.
|
Cường độ
và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of
head lamp)
|
|
28.5.1.
|
Cường độ
chiếu xa (High beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
28.5.1.1
|
Độ lệch
lên/xuống đèn chiếu xa
(Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.5.2.
|
Độ lệch
trái/phải đèn chiếu xa
(Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.5.2.
|
Cường độ chiếu gần (Low
beam intensity
|
≥
|
|
(cd)
|
|
28.5.2.1.
|
Độ lệch
lên/xuống đèn chiếu gần
(Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.5.2.2.
|
Độ lệch
trái/phải đèn chiếu gần
(Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.6.
|
Âm lượng
còi (Horn volume)
|
~
|
|
(dB(A))
|
|
28.7.
|
Sai số
đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h)
(Speedometer error)
|
~
|
|
(%)
|
|
28.8.
|
Độ ồn
(Noise)
|
|
28.8.1.
|
Độ ồn tại
chỗ
(Noise level emitted by stationary vehicles noise)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
28.8.2.
|
Độ ồn
khi tăng tốc
(Noise level noise of vehicles in motion)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
28.9.
|
Hiệu quả
phanh chính khi thử trên đường (Main brake performance during road test)
|
|
28.9.1
|
Vận tốc
ban đầu khi phanh
(Initial speed when braking)
|
:
|
|
(km/h)
|
|
28.9.2
|
Khi thử
không tải (Test with no load)
|
|
28.9.2.1
|
Gia tốc
phanh lớn nhất
(Maximum braking acceleration)
|
≥
|
|
(m/s2)
|
|
28.9.2.2
|
Quãng
đường phanh (Braking distance)
|
≤
|
|
(m)
|
|
28.9.2.3
|
Hành lang
phanh (Brake corridor)
|
≤
|
|
|
|
28.9.3
|
Khi thử
đầy tải (Test with full load)
|
|
28.9.3.1
|
Gia tốc
phanh lớn nhất
(Maximum braking acceleration)
|
≥
|
|
(m/s2)
|
|
28.9.3.2
|
Quãng
đường phanh (Braking distance)
|
≤
|
|
(m)
|
|
28.9.3.3
|
Hành lang
phanh (Brake corridor)
|
≤
|
|
|
|
28.10.
|
Hiệu quả
phanh đỗ xe ở trạng thái không tải: dừng được trên dốc ≥ 20% (Efficiency
of parking brake in Vehicle with no load: stopping on slopes ≥ 20%)
|
:
|
|
|
|
28.11.
|
Tần số
dao động riêng (áp dụng cho ô tô khách và ô tô khách thành phố) (Natural
oscillation frequency (applicable to passenger cars and city buses))
|
≤
|
|
|
|
28.12.
|
Khí thải (Vehicle
Exhaust)
|
|
28.12.1.
|
Ở chế độ
không tải (In idle mode)
|
|
28.12.1.1.
|
Cacbon
mônôxít (CO)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.12.1.2.
|
Hydrocarbon
(HC)
|
≤
|
|
(ppm)
|
|
28.12.1.3.
|
Độ khói (opacity)
|
≤
|
|
(%HSU)
|
|
28.13.
|
Giá trị
theo Euro: tiêu chuẩn/ kết quả thử nghiệm (Value in Euro equivalent
(standard/test result))
|
|
28.13.1.
|
Khối
lượng cacbon mônôxít (Mass of carbon monoxide) (CO)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
28.13.2.
|
Khối
lượng hydrocarbon (Mass of hydrocarbons) (HC)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
28.13.3.
|
Khối
lượng nitơ oxit (Mass of nitrous oxide) (NOx)
|
:
|
|
(g/km)
|
28.13.4.
|
Khối
lượng HC + Nox (áp dụng với xe mức 2) (Mass of Hydrocarbon + Nito oxit
Applies to level 2)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
28.13.5.
|
Khối
lượng bay hơi nhiên liệu
(Fuel Evaporation Mass) (CO)
|
:
|
|
(g/lần thử)
|
|
29.
|
Quãng
đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (áp dụng với xe chạy điện)
(Distance
traveled when battery is fully charged (applicable to electric vehicles))
|
:
|
|
(km)
|
|
30.
|
Mức tiêu
thụ năng lượng (Energy Consumption)(*)
|
|
30.1.
|
Đối với
xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle
use only internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle: non
Off-Vehicle charging)
|
|
30.1.1
|
Chu
trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
30.1.2
|
Mức tiêu
thụ nhiên liệu (Fuel consumption)
|
|
|
|
|
30.1.2.1.
|
Chu trình
đô thị cơ bản (Trong đô thị)
(Urban driving cycle)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
30.1.2.2.
|
Chu trình
đô thị phụ (Ngoài đô thị) (Extra urban driving cycle)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
30.1.2.3
|
Chu trình
tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
30.2
|
Đối với
xe thuần điện (Pure electric vehicle)
|
|
|
|
|
30.2.1.
|
Chu
trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
30.2.2
|
Mức tiêu
thụ điện năng (Electric energy consumption)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
30.3.
|
Đối với
xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle
charging)
|
|
30.3.1
|
Chu
trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
30.3.2
|
Mức tiêu
thụ nhiên liệu (Fuel consumption)
|
|
|
|
|
30.3.2.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions
A)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
30.3.2.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test
conditions B)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
30.3.2.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
30.3.3
|
Mức tiêu
thụ điện năng (Electric energy consumption)
|
|
30.3.3.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test
conditions A)
|
:
|
|
Wh/km
|
|
30.3.3.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test
conditions B)
|
:
|
|
Wh/km
|
|
30.3.3.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
30.4.
|
Ghi chú
khác (nếu có) (Other notes (if any))
|
:
|
|
|
|
31
|
Phương
tiện giao thông thông minh
|
|
|
|
|
31.1.
|
Phương
tiện giao thông thông minh (Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/
No)
|
:
|
|
|
|
31.2.
|
Mô tả các
tính năng thông minh
|
:
|
(xem phụ lục…)
|
|
|
32.
|
Thông tin
khác (Other information)
|
:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,
ngày tháng năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn
thực hiện:
+ Gạch
ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội
dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với
trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất,
lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi
so với xe cơ sở”;
+ Khi khai
báo thông tin mục “Loại nhiên liệu (Fuel Type)” cần ghi rõ các loại nhiên liệu
phù hợp với xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97) xăng E5, xăng E10,
điêzen, điêzen B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn
áp dụng.
B -
BẢN THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
(Information sheet of
Assembled Automobile)
(dùng cho
xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ ô tô sát xi có buồng lái hoặc từ ô tô hoàn chỉnh)
|
I.
|
THÔNG TIN
CHUNG (General information)
|
|
1.
|
Thông tin
về cơ sở sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản
xuất, lắp ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.
|
Nhà máy
sản xuất (assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ
nhà máy sản xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.6.
|
Người
liên hệ (contact person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
2.
|
Thông tin
về kết quả đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo
cáo đánh giá COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo
cáo (Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on
applicable Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.1.2.
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn khí thải (Emission standard)
|
:
|
|
|
|
3.2
|
Báo cáo
kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test
result reports)
|
|
3.2.1
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm về khí thải (Emission test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin
chung về kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình
sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm
phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại
phương tiện (Vehicle’s type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ
điện hóa (Degree of Electrification)
|
:
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên
thương mại (Commercial name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu
loại (Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN
(VIN code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị
trí đóng (VIN of Position)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số
khung (Frame code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng
số khung (Frame number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.10.
|
Mã số
động cơ (Engine code No)
|
:
|
|
|
|
4.10.1.
|
Nơi đóng
số động cơ (Engine number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
5.
|
Thông tin
xe mẫu, loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
|
|
5.1.
|
Xe mẫu
thử nghiệm an toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN)
(Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.1.2.
|
Số động
cơ xe mẫu (Engine No)
|
:
|
|
|
|
5.2.
|
Xe mẫu
thử nghiệm khí thải (Emission test vehicle)
|
|
5.2.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN)
(Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.2.2.
|
Số động
cơ xe mẫu (Engine No)
|
:
|
|
|
|
5.3.
|
Xe cơ sở
(áp dụng cho xe đóng từ xe cơ sở) (Base Vehicle)
|
|
5.3.1
|
Số GCN xe
cơ sở (Type approval Certification Number of Base Vehicle)
|
:
|
|
|
|
5.3.2
|
Loại xe
cơ sở (Base Vehicle's type)
|
:
|
|
|
|
5.3.3
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
5.3.4
|
Tên
thương mại (Commercial name)
|
:
|
|
|
|
5.3.5
|
Mã kiểu
loại (Model code)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ
KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
|
|
6.
|
Công thức
bánh xe (Wheel formula)
|
:
|
|
|
|
7.
|
Thông số
về khối lượng (Weight specifications)
|
|
7.1.
|
Khối
lượng bản thân (Kerb mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.1.1.
|
Phân bố
khối lượng lên trục 1/2/3…. (Distribution of mass between the axles
….......)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.3.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.
|
Khối
lượng hành lý cho phép mang theo (đối với ô tô khách) (Allowable baggage
mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.
|
Khối
lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.1.
|
Phân bố
lên trục 1/2/3…. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.
|
Khối
lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.1.
|
Phân bố
lên trục 1/2/3…. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.
|
Khối
lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.
|
Khối
lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.9.1.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated
weight for 01 Driver person and Driver team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.2.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01
passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.3.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với trẻ em (Calculated weight for 01 children
person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.3.1.
|
Độ tuổi
trẻ em (Children's age)
|
:
|
|
|
|
8.
|
Số người
cho phép chở không kể người lái (Number of people allowed excluding driver)
|
|
8.1
|
Số người
ngồi không kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.2.
|
Số người
đứng (Number of people standing)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.3.
|
Số người
nằm (Number of people lying)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.4.
|
Số người
ngồi xe lăn (Number of people in wheelchairs)
|
:
|
|
(người)
|
|
9.
|
Thông số
về kích thước (Dimensions)
|
|
9.1.
|
Kích
thước bao: dài x rộng x cao
(Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.3.
|
Vết bánh
xe các trục 1/2/3 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.4.
|
Khoảng
cách giữa tâm 2 bánh sau phía ngoài (Wt)
(Distance between the centers of the 2 outer rear wheels)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.5.
|
Chiều dài
đầu xe (Front Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.6.
|
Chiều dài
đuôi xe (Rear Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.6.1.
|
Chiều dài
đuôi xe tính toán - ROH (Calculated Rear Overhang)
|
|
|
(mm)
|
|
9.7.
|
Kích
thước bao ngoài cabin (Dài x Rộng x Cao) (Cabin exterior dimensions)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.8.
|
Bản vẽ
kích thước tổng thể (Dimensions information)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
9.9.
|
Kích
thước, số lượng thùng hàng (Dimensions and Number of cargo truck)
|
|
9.9.1
|
Kích
thước bao ngoài của thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck exterior
Dimensions: L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.9.2
|
Kích
thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc (Dài x Rộng
x Cao) (Tank exterior and Cargo truck internal Dimensions (Max and Min): L
x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.9.3.
|
Bố trí,
kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions information)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
9.10
|
Kích
thước/số lượng khoang hành lý (Dimensions and Number of Luggage
Compartment)
|
|
9.10.1
|
Kích
thước khoang hành lý (D x R x C)/số lượng khoang loại 1/2/… (Luggage
Compartment Dimensions)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.2.
|
Bố trí,
kích thước, kết cấu và lắp đặt khoang hành lý (Dimensions information)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
9.11.
|
Khoảng
sáng gầm xe (Ground Clearance)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12
|
Thông số
kích thước đặc trưng ô tô đầu kéo (Tractor truck Dimension specifications)
|
|
9.12.1
|
Bán kính khoảng
sáng quay vòng phía trước mâm kéo (d) của ô tô đầu kéo ((Forward clearance
zone radius of the Fifth Wheel (d))
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.2
|
Bán kính
từ tâm trục mâm kéo đến điểm xa nhất phía sau cùng (d1) của ô tô đầu kéo (radius
between axis of Fifth wheel coupling pin and furthest part on the
towing vehicle (d1))
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.3
|
Chiều cao
mặt đỡ của mâm kéo (h) của ô tô đầu kéo ở trạng thái không lắp và lắp SMRM (Height
of fifth wheel when installed and not installed with Semi-Trailer)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.4
|
Khoảng
cách l4 (lx) xác định theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (Distance l4 (lx)
determined according to National Standard)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.5
|
Khoảng
cách lớn nhất/nhỏ nhất từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu
kéo (Distance Max/ Min between fifth wheel coupling pin and of towing
vehicle)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.13
|
Các thông
số kích thước đặc trưng khác (Other Dimension specifications)
|
|
9.13.1
|
Xi téc 1:
Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank 1: Volume/specific
gravity of transported goods)
|
:
|
|
(m3)/
(kg/m3)
|
|
9.13.2
|
Xi téc 2:
Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank 2: Volume/specific gravity
of transported goods)
|
:
|
|
(m3)/
(kg/m3)
|
|
9.13.3
|
Khối
lượng riêng biểu kiến γ của xe tự đổ (Apparent density γ of dump truck)
|
:
|
|
(kg/m3)
|
|
9.13.4
|
Thể tích
hữu ích khoang chở hành lý (đối với xe khách) (Useful luggage compartment
volume (for passenger cars))
|
:
|
|
(m3)
|
|
9.13.5
|
Trọng tâm
hàng hóa so với tâm cụm trục cân bằng phía sau (Offset) (centre of gravity
of cargo body to rear wheel centreline)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.
|
Động cơ
(Engine)
|
|
10.1.
|
Động cơ
đốt trong (Internal Combustion Engines)
|
|
10.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.1.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.1.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.1.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.1.6.
|
Đường
kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.1.7.
|
Thể tích
làm việc (Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.1.8.
|
Tỷ số nén
(Compression ratio)
|
:
|
|
|
|
10.1.9.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.1.10.
|
Công suất
lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.1.11.
|
Mô men
lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.1.12.
|
Tốc độ
không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
10.1.13.
|
Loại
nhiên liệu (Fuel Type)[11]
|
:
|
|
|
|
10.1.14.
|
Vị trí
lắp đặt động cơ trên xe (Engine installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.1.15.
|
Thể tích
thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.1.16.
|
Vị trí
lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.
|
Động cơ
xe hybrid
|
|
10.2.1.
|
Động cơ
đốt trong (Internal Combustion Engines)
|
|
10.2.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ đốt trong (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.2.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.3.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.5.
|
Đường
kính xi lanh x Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích
làm việc (Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén
(Compression ratio)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất
lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men
lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại
nhiên liệu (Fuel Type)[12]
|
:
|
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí
đặt động cơ đốt trong trên xe (Internal Combustion Engine installation
Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích
thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.2.1.14
|
Vị trí
lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.2
|
Động cơ
điện (Electric Motor)
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng
động cơ điện (Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất
lớn nhất của toàn hệ thống (Maxcombinate system output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.4.
|
Công suất
lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel
drive electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.5.
|
Công suất
lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel
drive electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.6.
|
Bộ điều
khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản
xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.
|
Động cơ
điện (Electric Engine)
|
|
10.3.1.
|
Động cơ
điện 1 (Electric Engine No.1)
|
|
10.3.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.5.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.1.6.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất
danh định (Rated power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.8.
|
Mô men
xoắn danh định (Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ
quay danh định (Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/ phút)
|
|
10.3.1.10.
|
Khối lượng
động cơ (Engine weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.3.2.
|
Động cơ
điện 2 (Electric Engine No.2)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.2.6.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất
danh định (Rated power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men
xoắn danh định (Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.2.9.
|
Tốc độ
quay danh định (Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/ phút)
|
|
10.3.2.10.
|
Khối
lượng động cơ (Engine weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.2.11.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
10.3.3.
|
Bộ điều
khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản
xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.
|
Hệ thống
cung cấp nhiên liệu (Fuel feed systems)
|
|
11.1.
|
Chế hòa
khí (Carburetor)
|
|
11.1.1.
|
Số lượng
bộ chế hòa khí (Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động (Cold start system Mechanical/ Automatic)
|
:
|
|
|
|
12.
|
Hệ thống
phun nhiên liệu của động cơ cháy cưỡng bức (Fuel injection system of
Positive-Ignition Engine)
|
|
12.1.
|
Nguyên lý
hoạt động: phun vào đường ống nạp (đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu
khác) (Working principle: intake manifold (single/multi-point)/ direct
injection/other)
|
:
|
|
|
|
12.1.
|
Bơm nhiên
liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Vòi phun (Injector):
có/ không
|
|
12.2.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trademark/ Model code)
|
|
|
|
|
12.3.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.
|
Hệ thống
phun nhiên liệu của động cơ cháy do nén
(Fuel injection system of Compression Ignition Engine)
|
|
13.1.
|
Nguyên lý
hoạt động: phun trực tiếp/ buồng cháy phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working
principle: direct injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Bơm nhiên
liệu cao áp: Có/ không
(Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Vòi phun (Injector):
có/ không
|
|
13.3.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trademark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Có/ không
(Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
14.
|
Hệ thống
nạp (Intake System)
|
|
14.1.
|
Bơm tăng
áp: Nhãn hiệu/ số loại (Turbocharger pump: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.2.
|
Thiết bị
làm mát khí nạp: Có/ không (Intercooler devices: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
14.3.
|
Lọc không
khí: Nhãn hiệu/ số loại (Air filter: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
15.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
|
15.1.
|
Bằng chất
lỏng (By Liquid)
|
|
15.1.1.
|
Bơm tuần
hoàn: Có/ không
(Circulation pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
15.1.2.
|
Loại dung
dịch: (Liquid Type)
|
:
|
|
|
|
16.
|
Hệ thống
bôi trơn (System of lubrication)
|
|
16.1.
|
Thiết bị
làm mát dầu bôi trơn: Có/không (Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
16.1.1.
|
Loại dầu
bôi trơn (Type of lubricating oil)
|
:
|
|
|
|
16.2.
|
Tỷ lệ hòa
trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating
oil to fuel mixing ratio (applicable to 2-stroke engines)
|
:
|
|
|
|
17.
|
Ắc quy và
trang bị hệ thống điện (Battery and Electrical equipment)
|
|
17.1.
|
Ắc quy
khởi động (Starting battery)
|
|
17.1.1.
|
Nhãn hiệu
(TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.1.2.
|
Ký hiệu
ắc quy (Model code)
|
:
|
|
|
|
17.1.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.1.4.
|
Dung
lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.1.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.1.6
|
Vị trí,
lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
17.2.
|
Ắc quy sử
dụng cho xe điện/ hybrid điện (Batteries used for electric vehicles/
hybrid electric vehicles)
|
|
17.2.1.
|
Nhãn hiệu
(TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.2.2.
|
Ký hiệu
ắc quy (Model code)
|
:
|
|
|
|
17.2.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.2.4.
|
Dung
lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.2.6.
|
Ghi chú
khác (nếu có) (Other notes (if any))
|
:
|
|
|
|
17.1.7
|
Vị trí,
lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
17.3.
|
Trang
thiết bị khác (Other equipments)
|
|
17.3.1
|
Điện áp
chung hệ thống điện
|
:
|
|
|
|
17.3.2
|
Máy phát
điện: Kiểu / điện áp danh nghĩa/ Cường độ dòng điện (Generator: Type /
Nominal Voltage/ Current intensity)
|
:
|
|
|
|
17.3.3
|
Kiểu/
Điện áp danh nghĩa/công suất của động cơ khởi động
(Type/ Nominal voltage/ power of starter motor)
|
:
|
|
|
|
17.4.
|
Sơ đồ hệ
thống điện của xe (nếu có sự thay đổi) (Vehicle electrical system diagram)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
18.
|
Các hệ
thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Vehicle exhaust pollution treatment
systems)
|
|
18.1.
|
Tuần hoàn
khí các te: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or
No/ Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.2.
|
Bộ phụ
khí phụ: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Additional Air injection: Yes or No/Quantity/
Model code)
|
:
|
|
|
|
18.3.
|
Hệ thống
chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative
emission control system: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.4.
|
Bộ xử lý
xúc tác: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Catalytic converter: Yes or No/Quantity/
Model code)
|
:
|
|
|
|
18.5.
|
Cảm biến
ô xy: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.6.
|
Bộ phun
Urê: Trang bị/ ký hiệu (SCR: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.7.
|
Bộ điều
khiển: Trang bị/ ký hiệu (ECU: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.8.
|
Phần mềm điều
khiển (Phiên bản) (software version)
|
|
|
|
|
18.9.
|
Các thiết
bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other anti-pollution devices)
|
:
|
|
|
|
18.10.
|
Vị trí,
lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Location
and installation of vehicle exhaust pollution treatment system)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
19.
|
Hệ thống
truyền lực và chuyển động (Transmission)
|
|
19.1.
|
Ký hiệu
ly hợp (Clutch Model)
|
:
|
|
|
|
19.1.1.
|
Loại/dẫn
động và trợ lực ly hợp (Type/ drive and assist)
|
:
|
|
|
|
19.2.
|
Ký hiệu
hộp số (Gearbox Model)
|
:
|
|
|
|
19.2.1.
|
Loại hộp
số (Type)
|
:
|
|
|
|
19.2.2.
|
Số cấp
tiến (Number of forward gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.3.
|
Số cấp
lùi (Number of reverse gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.4.
|
Điều
khiển hộp số (Gearbox control)
|
:
|
|
|
|
19.2.5.
|
Tỷ số
truyền số tiến 1,2,…... (forward gears ratios)
|
:
|
|
|
|
19.2.6.
|
Tỷ số
truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations)
|
:
|
|
|
|
19.3.
|
Ký hiệu
hộp phân phối - hộp số phụ (type of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Loại/số
cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/ Number of gears/ control
of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Tỷ số
truyền hộp số phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
:
|
|
|
|
19.4.
|
Cầu (bánh
xe) dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
19.5.
|
Cầu (bánh
xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/ Final drive
Ratio)
|
:
|
|
|
|
19.6.
|
Trục bánh
xe (Axles)
|
:
|
|
|
|
19.6.1.
|
Ký hiệu/khả
năng chịu tải của trục 1/2/3... (Model code/ Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
19.7.
|
Lốp xe
(Tyres)
|
|
19.7.1.
|
Số lượng/cỡ/khả
năng chịu tải của một lốp trục 1/2/3…. (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.8.
|
Lốp dự
phòng (nếu có): Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size)
|
:
|
|
|
|
19.8.1.
|
Vị trí cơ
cấu nâng hạ lốp dự phòng (nếu có) (Location of spare tire lifting
mechanism (if any)
|
:
|
|
|
|
19.9.
|
Vành bánh
xe (Rim Wheels)
|
|
19.9.1.
|
Cỡ Vành /
khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.10.
|
Trục các
đăng: Kiểu/ số đoạn/ đường kính/ chiều dày (Propeller shaft: Type/section
Quantity/diameter/thickness)
|
:
|
|
|
|
19.11.
|
Chắn bùn
và tấm che bánh xe (Fenders and wheel covers)
|
|
19.11.1.
|
Có trang
bị/ không (Equipment: yes/no)
|
:
|
|
|
|
19.11.2.
|
Vị trí,
kết cấu, kích thước và lắp đặt chắn bùn và tấm che bánh xe (Location,
construction, size and installation of fenders and wheel covers)
|
:
|
(xem bản vẽ số…..)
|
|
|
19.12.
|
Vận tốc
lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất (km/h) (Maximum speed at full
load in highest gear)
|
:
|
|
|
|
19.13.
|
Độ dốc
lớn nhất xe vượt được (%) (The ability to maximum slope of vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.14.
|
Góc ổn
định tĩnh ngang của xe (Angle of the static lateral stability)
|
|
19.14.1.
|
Góc ổn
định tĩnh ngang của xe khi đầy tải đối với xe khách (For Bus: Angle of the
static lateral stability of full load vehicle)
|
|
|
(Độ)
|
|
19.14.2.
|
Góc ổn
định tĩnh ngang của xe khi không tải đối với loại xe khác (Other Vehicle:
Angle of the static lateral stability of an unladen vehicle)
|
|
|
(Độ)
|
|
19.15.
|
Sơ đồ bố
trí hệ truyền lực (nếu có sự thay đổi) (Transmission layout and main
details)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
20.
|
Hệ thống
treo (Suspension system)
|
|
20.1.
|
Kiểu loại
treo (Model code)
|
:
|
|
|
|
20.1.1.
|
Loại treo
(2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
20.2.
|
Trang
thiết bị phụ trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
:
|
|
|
|
20.3.
|
Hệ thống
cân bằng điện tử (Electronic balance system)
|
:
|
|
|
|
20.4.
|
Hệ thống
thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/ không (Suspension spring rate
variable system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
20.5.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
20.6.
|
Bố trí hệ
thống treo (Suspension layout and main details)
|
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
21.
|
Hệ thống
lái (Steering system), thiết bị nối kéo và cơ cấu chuyển hướng (Towing
device and steering mechanism)
|
|
21.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
:
|
|
|
|
21.2.
|
Loại cơ
cấu lái (Type)
|
:
|
|
|
|
21.3.
|
Dẫn động
và trợ lực (Drive and Power assist)
|
:
|
|
|
|
21.4.
|
Tỷ số
truyền cơ cấu lái (Steering gear ratio)
|
:
|
|
|
|
21.5.
|
Góc quay
lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering
wheel)
|
|
21.5.1.
|
Về bên
phải (To the right)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.1.1.
|
Số vòng
quay vô lăng lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
(Vòng)
|
|
21.5.2.
|
Về bên
trái (To the left)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.2.1.
|
Số vòng
quay vô lăng lái (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
(Vòng)
|
|
21.6.
|
Góc đặt
bánh xe (Wheel alignment angles)
|
|
21.6.1.
|
Độ chụm
bánh trước (Toe-in)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc
nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.3.
|
Góc
nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/ Kingpin
inclination)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.7.
|
Độ dơ lớn
nhất vô lăng lái (Steering gear backlash)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.8.
|
Bán kính
quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (Turning radius along outer wheel
track)
|
:
|
|
(m)
|
|
21.9.
|
Bố trí hệ
thống lái
(Steering system layout and main details)
|
:
|
(xem bản vẽ số…..)
|
|
|
21.10.
|
Thiết bị
nối kéo và cơ cấu chuyển hướng (Towing device and steering mechanism)
|
|
21.10.1
|
Cóc hãm,
chốt hãm của thiết bị nối kéo (Locking pin, locking pin of the traction
device)
|
:
|
|
|
|
21.10.9
|
Bố trí,
vị trí, kết cấu, lắp đặt thiết bị nối kéo và cơ cấu chuyển hướng
(Arrangement, location, structure, installation of towing equipment and
steering mechanism)
|
:
|
(xem bản vẽ số.…)
|
|
|
22.
|
Hệ thống
phanh (Brake system)
|
|
22.1.
|
Hệ thống
phanh chính (Type of Main braking system)
|
|
22.1.1.
|
Loại cơ
cấu phanh chính trục 1/2/3…
(Main brake mechanism type on Alex 1/2/3….)
|
:
|
|
|
|
22.1.2
|
Dẫn động/
trợ lực phanh chính
(Drive/control Brake system)
|
:
|
|
|
|
22.2.
|
Phanh đỗ
xe (Parking brake)
|
|
22.2.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
22.3.
|
Phanh phụ
trợ (Auxiliary brake)
|
|
22.3.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
22.4.
|
Áp suất
làm việc của hệ thống phanh khí nén (Kpa) (Working pressure of pneumatic
brake system)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Trang thiết
bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...) (Brake system
control support device)
|
|
22.5.1.
|
Hệ thống
phanh ABS: Có/ không
(ABS braking system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.5.2.
|
Hệ thống
phân phối lực phanh: Có/ không
(Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.6.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Sơ đồ hệ
thống phanh (nếu có thay đổi) (Brake system diagram and main details)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.
|
Khung,
thân vỏ xe, ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and
accessories)
|
|
23.1.
|
Loại thân
xe (Body Type)
|
:
|
|
|
|
23.1.1
|
Bản vẽ
khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (nếu có sự thay đổi) (Drawings
of the chassis and body (inside and outside))
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.2.
|
Trang bị
rào chắn 2 bên xe: Có/ không (Equipped with barriers on both sides of the
vehicle: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
23.2.1
|
Bố trí,
kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn (Layout, structure, installation
size of vehicle barrier)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.3.
|
Trang bị
rào chắn phía sau xe: Có/ không (Equipped with Rear barrier: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
23.3.1
|
Bố trí,
kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn (Layout, structure, installation
size of vehicle barrier)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
23.4.
|
Khoang
chở khách/cabin (Passenger compartment/cabin)
|
|
23.4.1
|
Số lượng
cửa sổ (Number of windows)
|
:
|
|
|
|
23.4.1.1.
|
Bố trí,
kích thước cửa sổ
(Window of layout and size)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.4.2.
|
Số lượng
cửa hành khách
(Number of passenger doors)
|
:
|
|
|
|
23.4.2.1
|
Số lượng
cửa hành khách bên phải: đơn/ kép
(Number of right passenger doors: single/double)
|
:
|
|
|
|
23.4.2.2.
|
Số lượng
cửa hành khách bên trái đơn/ kép (Number of left passenger doors: single/double)
|
:
|
|
|
|
23.4.2.3.
|
Bố trí,
kết cấu, kích thước, lắp đặt cửa lên xuống (Layout, structure, size,
installation of doors)
|
:
|
(xem bản vẽ số…)
|
|
|
23.5.
|
Lối thoát
hiểm, cửa thoát hiểm khẩn cấp (Entrance to emergency exit, emergency
exits)
|
|
23.5.1.
|
Số lượng
cửa thoát hiểm khẩn cấp (Number of emergency exits)
|
:
|
|
|
|
23.5.2.
|
Số lượng
búa phá cửa sự cố và chỉ báo thoát hiểm (Number of emergency hammers and
exit indicators)
|
:
|
|
|
|
23.5.3.
|
Vị trí bố
trí và kích thước, lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm; vị trí búa phá cửa và chỉ
báo thoát hiểm (Location, layout and dimensions, Entrance to emergency
exit, emergency exits; location of door breaking hammer and exit indicator)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
23.6.
|
Lối đi
dọc; không gian cho hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Gangway;
space for standing passengers on city buses)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
23.6.1
|
Kích
thước chiều rộng, chiều cao hữu ích, độ dốc lối đi dọc; kích thước và khu vực
bố trí hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Dimensions of width,
useful height, Gangway slope; dimensions and arrangement of standing
passengers for city buses)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
23.7.
|
Ghế lái,
ghế hành khách, giường nằm (Driver seat, passenger seat, Sleeper)
|
|
23.7.1
|
Ghế lái (Driver
seat)
|
|
|
|
|
23.7.1.1.
|
Kích
thước ghế lái: rộng x sâu (Driver's seat dimensions: width x depth)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.7.1.2.
|
Cơ cấu điều
chỉnh ghế lái (điều chỉnh theo chiều dọc và độ nghiêng tựa lưng): có/ không (Driver's
seat adjustment mechanism (longitudinal adjustment and backrest tilt)
|
:
|
|
|
|
23.7.2
|
Ghế ngồi
hành khách (Passenger seat)
|
|
|
|
|
23.7.2.1.
|
Số lượng
ghế gập (Number of folding seats)
|
:
|
|
|
|
23.7.2.2.
|
Số lượng
ghế trẻ em (Number of child seats)
|
:
|
|
|
|
23.7.2.3.
|
Số lượng
ghế khác (Number of other seat)
|
:
|
|
|
|
23.7.3.
|
Giường
nằm (ô tô khách có giường nằm) (Sleeper (passenger car with sleeper)
|
|
23.7.3.1.
|
Số lượng
giường nằm tầng 1 (Number of Sleepers on the first floor)
|
:
|
|
|
|
23.7.3.2.
|
Số lượng
giường nằm tầng 2 (Number of Sleepers on the second floor)
|
:
|
|
|
|
23.7.4.
|
Sơ đồ bố
trí ghế, giường; kích thước ghế, kích thước giường; kích thước lắp đặt ghế,
giường; kết cấu ghế, giường (Seat and bed layout diagram; seat size, bed
size; seat and bed installation dimensions; seat and bed structure)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
23.8.
|
Tầm quan
sát qua kính chắn gió và cửa sổ bên đối với xe khách thành phố (Visibility
through windshield and side windows for city buses)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
23.9.
|
Hệ thống
thông gió/ Điều hòa: có/ không (Ventilation / Air Conditioning System)
|
:
|
|
|
|
23.9.1.
|
Số lượng
quạt gió/cửa nóc/cửa sổ (đóng mở được) (Number of fans/skylights/windows
(openable))
|
:
|
|
|
|
23.9.2.
|
Điều hòa:
có/ không (Air conditioning: yes/no)
|
|
|
|
|
23.9.3.
|
Vị trí,
bố trí hệ thống thông gió, điều hòa (Location and layout of ventilation
and air conditioning systems)
|
:
|
(xem bản vẽ số...)
|
|
|
23.10.
|
Phun
nước, gạt nước (Water spray, wiper)
|
|
|
|
|
23.10.1.
|
Gạt nước:
Kiểu/ số lượng (Wiper: type/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.10.2.
|
Phun nước
rửa kính: Kiểu/ số lượng (Windshield washer: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.10.3.
|
Vị trí,
bố trí phun nước, gạt mưa (Location, arrangement of water spray and wiper)
|
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.11.
|
Dây đai
an toàn (Seat belt)
|
|
|
|
|
23.11.1
|
Loại dây
đai an toàn cho người lái (Driver seat belt Type)
|
:
|
|
|
|
23.11.2.
|
Loại dây
đai an toàn cho hành khách ngoài cùng tại hàng ghế cùng ghế người lái (Seat
belt type for the outermost passenger in the same row as the driver)
|
:
|
|
|
|
23.11.3.
|
Số lượng
dây đai an toàn loại 3 điểm cho hành khách khác (Quantity of seat belts
for other passengers (3-point type))
|
:
|
|
|
|
23.11.4.
|
Số lượng
dây đai an toàn loại 2 điểm cho hành khách khác (Quantity of seat belts
for other passengers (2-point type))
|
:
|
|
|
|
23.11.5.
|
Vị trí,
bố trí dây đai an toàn
(Location, arrangement of Seat belt)
|
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.12.
|
Số hàng
ghế trong cabin/số ghế ngồi trong cabin
(Number of rows in cabin/
number of seats in cabin)
|
:
|
|
|
|
23.13.
|
Số lượng
bình cứu hỏa/ bộ dụng cụ sơ cứu (Number of fire extinguishers/ first aid
kits)
|
:
|
|
|
|
23.13.1.
|
Vị trí,
bố trí bình cứu hỏa, bộ dung cụ sơ cứu
(Location, arrangement of fire extinguishers, first aid kits)
|
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.14.
|
Bậc lên
xuống, cầu thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn cho hành khách
(Steps, stairs, handrails, handrails, barriers for passengers)
|
|
23.14.1.
|
Số lượng
cầu thang lên xuống đối với xe khách thành phố 02 tầng (Number of stairs
for 02-storey city buses)
|
:
|
|
|
|
23.14.2.
|
Diện tích
sàn dành cho khách (So) tầng 1/ tầng 2 (Floor area for guests (So) 1st
floor/ 2nd floor)
|
:
|
|
(m2)
|
|
23.14.3.
|
Diện tích
sàn dành cho khách (S1) cho hành khách đứng (Floor area for standing
passengers (S1))
|
:
|
|
(m2)
|
|
23.14.4.
|
Bố trí
tay vịn, tay nắm tại cửa hành khách: có/không (Arrangement of handrails
and handles at passenger doors: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.5.
|
Bố trí
thanh chắn bảo vệ ở cạnh lối lên xuống (kể cả cầu thang của xe 2 tầng): có/không
(Arrange protective barriers at the entrance and exit (including stairs of
double-decker buses): yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.6.
|
Tín hiệu
báo xuống xe của hành khách: có/không (Passenger exit signal: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.7.
|
Đèn chiếu
sáng lối đi trong khoang hành khách và bậc cửa: có/không (Passenger
compartment aisle and door sill lighting: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.8
|
Yêu cầu
đối với xe không có nóc (Requirements for roofless vehicles)
|
|
23.14.8.1.
|
Chiều cao
tấm chắn phía trước bao phủ toàn bộ chiều rộng xe (Front fender height
covers entire vehicle width)
|
:
|
|
|
|
23.14.8.2.
|
Chiều cao
rào chắn vòng quanh hai bên xe (Height of barrier around both sides of
vehicle)
|
:
|
|
|
|
23.14.8.3
|
Chiều cao
rào chắn vòng quanh phía sau xe (Height of barrier around the rear of the
vehicle)
|
:
|
|
|
|
23.14.8.4
|
Chiều cao
các tấm kính liên tục lắp tại rào chắn hai bên và phía sau (Height of
continuous glass panels installed at side and rear barriers)
|
:
|
|
|
|
23.14.9.
|
Bố trí,
vị trí, kết cấu, kích thước lắp đặt bậc lên xuống, cầu thang, tay nắm, tay
vịn, rào chắn cho hành khách (Layout, location, structure, installation
size of steps, stairs, handrails, handrails, and barriers for passengers)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.15.
|
Túi khí (Airbag)
|
|
|
|
|
23.15.1.
|
Túi khí
tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
|
23.15.1.1.
|
Túi khí
phía trước: có/ không
(Front airbag: Yes/ no)
|
:
|
|
|
|
23.15.1.2.
|
Túi khí
bên hông: có/ không (Side airbag: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.15.1.3.
|
Túi khí
loại khác: có/ không (Other airbag: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.15.2.
|
Túi khí
tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.15.2.1.
|
Túi khí
phía trước: có/ không (Front airbag: Yes/ no)
|
:
|
|
|
|
23.15.2.2
|
Túi khí
bên hông: có/ không (Side airbag: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.15.2.3.
|
Túi khí
loại khác: có/ không (Other airbag: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.15.3.
|
Bố trí,
vị trí túi khí (Layout, installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số….)
|
|
|
23.16.
|
Vị trí
lắp đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ em (Child seat installation
location)
|
|
|
|
|
23.16.1.
|
Xe có vị
trí lắp đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ em: có/ không (Vehicle has
child seat installation position: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.16.2.
|
Số lượng
vị trí lắp đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ em có hệ thống dạng ISOFIX (Number
of installation positions for child seat systems with ISOFIX system)
|
:
|
|
|
|
23.16.3.
|
Số lượng
vị trí, cố định ghế ngồi cho trẻ em dạng i-Size (Number of installation
positions for child seat systems with i-Size)
|
:
|
|
|
|
23.16.4.
|
Sơ đồ vị
trí lắp đặt hệ thống ghế ngồi cho trẻ em trên xe (Diagram of installation
location of child seat system in vehicle)
|
:
|
(xem bản vẽ số....)
|
|
|
24.
|
Gương,
thiết bị quan sát gián tiếp) (Rearview mirror, indirect observation device)
|
|
24.1.
|
Gương lắp
ngoài xe (Outside rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.1.1
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương loại 2 (Quantity/ Model Code of type 2 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.2
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương loại 3 (Quantity/ Model Code of type 3 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.3
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương loại 4 (Quantity/ Model Code of type 4 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.4
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương loại 5 (Quantity/ Model Code of type 5 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.5
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương loại 6 (Quantity/ Model Code of type 6 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2
|
Gương lắp
trong xe (Inside rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.2.1
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương loại 1 (Quantity/ Model Code of type 1 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2.2
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương khác (Quantity/ Model Code of Other mirror)
|
:
|
|
|
|
24.3.
|
Vị trí bố
trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location,
installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.
|
Hệ thống
chiếu sáng và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
25.1.
|
Đèn chiếu
xa phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.1.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.1.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.2.
|
Đèn chiếu
gần phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.2.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.2.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.3.
|
Đèn sương
mù trước (nếu lắp) (Front fog Lamp)
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.3.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.4.
|
Đèn sương
mù sau (nếu lắp) (Rear fog Lamp)
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.4.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.5.
|
Đèn báo
rẽ phía trước (Front Direction-indicator lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.5.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.6.
|
Đèn báo
rẽ phía sau (Rear Direction-indicator lamp)
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.7.
|
Đèn báo
rẽ bên (nếu lắp) (Side Direction-indicator lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.8.
|
Đèn vị
trí phía trước (Front position Lamps)
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.9.
|
Đèn vị
trí phía sau (Rear position Lamps)
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.9.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.10.
|
Đèn phanh
(Stop lamp)
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp
đặt chung với đèn hậu: có/ không? (Stop lamp can be used at the same time
with Position lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
25.10.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.11.
|
Đèn lùi (Reversing
lamp)
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.12.
|
Đèn hiệu
chiều rộng xe phía trước (Front End-outline marker lamp)
|
|
25.12.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.13
|
Đèn hiệu
chiều rộng xe phía sau (Rear End-outline marker lamp)
|
|
25.13.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.14.
|
Đèn hiệu
thành bên - đèn đầu tiên (Side-marker lamp - first Lamp)
|
|
25.14.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.14.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.15.
|
Đèn hiệu
thành bên - các đèn giữa xe (Side-marker lamp - middle Lamp)
|
|
25.15.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.16.
|
Đèn hiệu
thành bên - đèn cuối cùng (Side-marker lamp - last Lamp)
|
|
25.16.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.16.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.17
|
Đèn chạy
ban ngày (nếu lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
25.17.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.17.2
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.18.
|
Tấm phản
quang trước (Front Retro-reflector)
|
|
25.18.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.18.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.19.
|
Tấm phản
quang sau (Rear Retro-reflector)
|
|
25.19.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.19.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.20
|
Tấm phản
quang thành bên - tấm đầu tiên (Side Retro-reflector - first
Retro-reflector)
|
|
25.20.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.20.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.21
|
Tấm phản
quang thành bên - tấm giữa xe (Side Retro-reflector - middle
Retro-reflector)
|
|
25.21.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.21.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.22
|
Tấm phản
quang thành bên - tấm cuối cùng (Side Retro-reflector - Last
Retro-reflector)
|
|
25.22.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.22.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.23.
|
Đèn soi
biển số phía sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
25.23.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.23.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.24.
|
Đèn cảnh
báo nguy hiểm (Hazard lamp)
|
|
25.24.1.
|
Số lượng
(trước/ sau) /màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.24.2
|
Có lắp
đặt chung với đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard lamp can be used at the same
time with Direction-indicator lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
25.24.3.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.25.
|
Thiết bị
cảnh báo âm thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
25.25.1
|
Còi điện:
Số lượng/ ký hiệu (Electric Horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.25.2
|
Còi hơi:
Số lượng / ký hiệu (Air horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.25.3
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
26.
|
Mâm kéo (Pull tray)
|
|
26.1
|
Nhãn hiệu
(Trade Mark)
|
:
|
|
|
|
26.2.
|
Ký hiệu
mâm kéo (Pull tray type)
|
:
|
|
|
|
26.3.
|
Bố trí,
kết cấu, lắp đặt mâm kéo (Arrangement, structure, installation of Pull
tray)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
27.
|
Thiết bị
đặc trưng/chuyên dùng (nếu có) (Specialized/special equipment (if any))
|
|
27.1.1
|
Loại
thiết bị (Type)
|
:
|
|
|
|
27.1.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trademark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
27.1.3.
|
Vị trí,
kết cấu, lắp đặt thiết bị đặc trưng/ chuyên dùng (Location, structure,
installation of special/special equipment)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
28.
|
Các chỉ
tiêu về chất lượng (Specification and level of quality)
|
|
28.1.
|
Lực phanh
chính trên từng trục (Main braking force on each axle)
|
:
|
|
|
|
28.1.1.
|
Trục 1/2…
(Axle No.1/2….)
|
≥
|
|
(N)
|
|
28.1.1.1.
|
Chênh
lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference
between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.1.3.
|
Tổng lực
phanh chính (Total main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
28.2.
|
Tổng lực
phanh đỗ (Total parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
28.3.
|
Độ trượt
ngang bánh dẫn hướng (Side Slip)
|
≤
|
|
(m/km)
|
|
28.4.
|
Độ rơ góc
của vô lăng lái (Steering wheel play)
|
≤
|
|
(độ)
|
|
28.5.
|
Cường độ
và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of
head lamp)
|
|
28.5.1.
|
Cường độ
chiếu xa (High beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
28.5.1.1
|
Độ lệch
lên/xuống đèn chiếu xa (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.5.2.
|
Độ lệch
trái/phải đèn chiếu xa (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.5.2.
|
Cường độ
chiếu gần (Low beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
28.5.2.1.
|
Độ lệch
lên/xuống đèn chiếu gần (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.5.2.2.
|
Độ lệch
trái/phải đèn chiếu gần (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.6.
|
Âm lượng
còi (Horn volume)
|
~
|
|
(dB(A))
|
|
28.7.
|
Sai số
đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h) (Speedometer error
|
~
|
|
(%)
|
|
28.8.
|
Độ ồn
(Noise)
|
|
28.8.1.
|
Độ ồn tại
chỗ (Noise level emitted by stationary vehicles noise)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
28.8.2.
|
Độ ồn khi
tăng tốc (Noise level noise of vehicles in motion)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
28.9.
|
Hiệu quả
phanh chính khi thử trên đường (Main brake performance during road test)
|
|
28.9.1
|
Vận tốc
ban đầu khi phanh (Initial speed when braking)
|
:
|
|
(km/h)
|
|
28.9.2
|
Khi thử
không tải (Test with no load)
|
|
28.9.2.1
|
Gia tốc
phanh lớn nhất (Maximum braking acceleration)
|
≥
|
|
(m/s2)
|
|
28.9.2.2
|
Quãng
đường phanh (Braking distance)
|
≤
|
|
(m)
|
|
28.9.2.3
|
Hành lang
phanh (Brake corridor)
|
≤
|
|
|
|
28.9.3
|
Khi thử
đầy tải (Test with full load)
|
|
28.9.3.1
|
Gia tốc
phanh lớn nhất (Maximum braking acceleration)
|
≥
|
|
(m/s2)
|
|
28.9.3.2
|
Quãng
đường phanh (Braking distance)
|
≤
|
|
(m)
|
|
28.9.3.3
|
Hành lang
phanh (Brake corridor)
|
≤
|
|
|
|
28.10.
|
Hiệu quả phanh
đỗ xe ở trạng thái không tải: dừng được trên dốc ≥ 20% (Efficiency of
parking brake in Vehicle with no load: stopping on slopes ≥ 20%)
|
:
|
|
|
|
28.11.
|
Tần số
dao động riêng (áp dụng cho ô tô khách và ô tô khách thành phố) (Natural
oscillation frequency (applicable to passenger cars and city buses))
|
≤
|
|
|
|
28.11.
|
Khí thải (Vehicle
Exhaust)
|
|
28.11.1.
|
Ở chế độ
không tải (In idle mode)
|
|
28.11.1.1.
|
Cacbon
mônôxít (CO)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.11.1.2.
|
Hydrocarbon
(HC)
|
≤
|
|
(ppm)
|
|
28.11.1.3.
|
Độ khói (opacity)
|
≤
|
|
(%HSU)
|
|
29.
|
Quãng
đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (áp dụng với xe chạy điện) (Distance
traveled when battery is fully charged (applicable to electric vehicles))
|
:
|
|
(km)
|
|
30
|
Phương
tiên giao thông thông minh
|
|
|
|
|
30.1.
|
Phương
tiện giao thông thông minh
(Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
30.2.
|
Mô tả các
tính năng thông minh
|
:
|
(xem phụ lục ……)
|
|
|
31.
|
Thông tin
khác (Other information)
|
:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,
ngày tháng
năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn thực
hiện:
+ Gạch
ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội
dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với
trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất,
lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi
so với xe cơ sở”;
+ Khi khai
báo thông tin mục “Loại nhiên liệu (Fuel Type)” cần ghi rõ các loại nhiên liệu
phù hợp với xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97) xăng E5, xăng E10,
điêzen, điêzen B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện
khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
C - BẢN
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC
(Information sheet of Assembled Trailer and Semi-Trailer)
|
I.
|
THÔNG TIN
CHUNG (General information)
|
|
1.
|
Thông tin
về cơ sở sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản
xuất, lắp ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.
|
Nhà máy
sản xuất (assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ
nhà máy sản xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.6.
|
Người
liên hệ (contact person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
2.
|
Thông tin
về kết quả đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo
cáo đánh giá COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo
cáo (Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on
applicable Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.2
|
Báo cáo
kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test
result reports)
|
|
3.2.1
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin
chung về kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình
sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm
phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại
phương tiện (Vehicle’s type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ
điện hóa (Degree of Electrification)
|
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên
thương mại (Commercial name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu
loại (Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN
(VIN code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị
trí đóng (VIN of Position)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số
khung (Frame code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng
số khung (Frame number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
5.
|
Thông tin
xe mẫu, loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
|
|
5.1.
|
Xe mẫu
thử nghiệm an toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.3
|
Xe cơ sở
(áp dụng cho xe đóng từ xe cơ sở) (Base Vehicle)
|
|
5.3.1
|
Số GCN xe
cơ sở (Type approval Certification Number of Base Vehicle)
|
:
|
|
|
|
5.3.2
|
Loại xe
cơ sở (Base Vehicle’s type)
|
:
|
|
|
|
5.3.3
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
5.3.4
|
Tên
thương mại (Commercial name)
|
:
|
|
|
|
5.3.5
|
Mã kiểu
loại (Model code)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ
KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
|
|
6.
|
Công thức
bánh xe (Wheel formula)
|
:
|
|
|
|
7.
|
Thông số
về khối lượng (Weight specifications)
|
|
7.1.
|
Khối
lượng bản thân (Kerb mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.1.1.
|
Phân bố
khối lượng lên trục 1 (chốt kéo)/2/3… (Distribution of mass between the
axles 1 (kinh pin)/2/3/….......)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
|
|
7.3.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.
|
Khối
lượng hành lý cho phép mang theo (đối với xe khách) (Allowable baggage
mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.
|
Khối
lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.1.
|
Phân bố
lên trục 1 (hoặc chốt kéo)/2/3…. (Distribution of mass between the axles 1
(or kingpin)/2/3…)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.
|
Khối lượng
toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.1.
|
Phân bố
lên trục 1 (hoặc chốt kéo)/2/3…. (Distribution of mass between the axles 1
(or kingpin)/2/3…))
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.7.1.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với người phục vụ xe (Calculated weight
for 01 team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.2.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01
passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.3.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với trẻ em (Calculated weight for 01
children person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.3.1.
|
Độ tuổi
trẻ em (Children's age)
|
:
|
|
|
|
8.
|
Số người
cho phép chở (Number of people allowed)
|
|
8.1
|
Số người
ngồi (Number of people seated)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.2.
|
Số người
đứng (Number of people standing)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.3.
|
Số người
nằm (Number of people lying)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.4.
|
Số người
ngồi xe lăn (Number of people in wheelchairs)
|
:
|
|
(người)
|
|
9.
|
Thông số
về kích thước (Dimensions)
|
|
9.1.
|
Kích
thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.3.
|
Vết bánh
xe các trục 1/2/3 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.4.
|
Chiều dài
đầu xe (Front Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.5.
|
Chiều dài
đuôi xe (Rear Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.5.1.
|
Chiều dài
đuôi xe tính toán - ROH (Calculated Rear Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.6.
|
Bản vẽ
kích thước tổng thể (Dimensions information)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
9.7.
|
Kích
thước, số lượng thùng hàng (Dimensions and Number of cargo truck)
|
|
9.7.1
|
Kích
thước bao ngoài của thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck exterior
Dimensions: L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.7.2
|
Kích
thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc (Dài x Rộng
x Cao) (Tank exterior and Cargo truck internal Dimensions (Max and Min): L
x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.7.3.
|
Bố trí,
kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions information)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
9.8.
|
Kích
thước/số lượng khoang hành lý (Dimensions and Number of Luggage
Compartment)
|
|
9.8.1
|
Kích
thước khoang hành lý (D x R x C)/số lượng khoang loại 1/2/… (Luggage
Compartment Dimensions)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.8.2.
|
Bố trí,
kích thước, kết cấu và lắp đặt khoang hành lý (Dimensions information)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
9.9.
|
Khoảng
sáng gầm xe (Ground Clearance)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.
|
Kích
thước đặc trưng của rơ moóc và sơ mi rơ moóc (Trailers and Semi-trailers
Dimension specifications)
|
|
9.10.1
|
Chiều cao
tới mặt dầm chính (Height of main frame)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.1.1
|
Khoảng
cách giữa hai dầm chính (Distance between two main frame)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.1.2
|
Kích
thước tiết diện dầm chính (D x R x dày) (Main Frame cross section size)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.2
|
Số lượng
chốt hãm container (Number of container locking pins)
|
:
|
|
|
|
9.10.2.1.
|
Vị trí,
kết cấu, kích thước lắp đặt, khoảng cách giữa các chốt hãm container theo
đường chéo lớn của khung xe (trái/phải) (Distance between container
locking pins along the large diagonal of the chassis: Left/ Right)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
(mm)
|
|
9.10.3
|
Chiều cao
mặt tỳ lên mâm kéo (h) của chốt kéo khi đầy tải/ ngắt kết nối với đầu kéo (Height
of flat surface on tray coupling face when fully loaded/disconnected from
tractor)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.4
|
Khoảng
cách (d) từ đường tâm chốt kéo tới điểm xa nhất ở phần phía trước của sơ mi
rơ moóc (Distance (d) from the centerline of the king pin to the furthest
point on the front part of the semi-trailer)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.5
|
Khoảng
cách (r3) từ tâm chốt kéo tới bề mặt cong chuyển bậc của sàn sơ mi rơ moóc (radius
between axis of coupling pin and lower part (r3) of the semi-trailer)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.6
|
Khoảng
sáng tại vị trí lắp chân chống của sơ mi rơ moóc (Clearance at the
position of the semi-trailer's standard)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.6.1
|
Khoảng
cách tâm hai chân chống (Center distance between two semi-trailer stand's
legs)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.11
|
Các thông
số kích thước đặc trưng khác (Other Dimension specifications)
|
|
9.11.1
|
Xi téc 1:
Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank 1: Volume/specific
gravity of transported goods)
|
:
|
|
(m3)/(kg/m3)
|
|
9.11.2
|
Xi téc 2:
Thể tích /khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank 2: Volume/specific
gravity of transported goods)
|
:
|
|
(m3)/(kg/m3)
|
|
9.11.3
|
Khối
lượng riêng biểu kiến γ của xe tự đổ (kg/m3) (Apparent density
γ of dump truck (kg/m3))
|
:
|
|
|
|
9.11.4
|
Thể tích
hữu ích khoang chở hành lý (đối với xe khách) (Useful luggage compartment
volume (for passenger cars))
|
:
|
|
(m3)
|
|
9.11.5
|
Trọng tâm
hàng hóa so với tâm cụm trục cân bằng phía sau (Offset) (centre of gravity
of cargo body to rear wheel centreline)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.
|
Hệ thống
chuyển động (Transmission)
|
|
10.4.
|
Cầu (bánh
xe) dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.6.
|
Trục bánh
xe (Axles)
|
:
|
|
|
|
10.6.1.
|
Ký hiệu/khả
năng chịu tải của trục 1/2/3… (Model code/ Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
10.7.
|
Lốp xe
(Tyres)
|
|
10.7.1.
|
Số lượng/cỡ/khả
năng chịu tải của một lốp trục 1/2/3… (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
10.8.
|
Lốp dự
phòng (nếu có) Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size)
|
:
|
|
|
|
10.8.1.
|
Vị trí cơ
cấu nâng hạ lốp dự phòng (nếu có) (Location of spare tire lifting
mechanism (if any)
|
:
|
|
|
|
10.9.
|
Vành bánh
xe (Rim Wheels)
|
|
10.9.1.
|
Cỡ Vành /
khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
10.10.
|
Chắn bùn
và tấm che bánh xe (Fenders and wheel covers)
|
|
|
|
|
10.10.1.
|
Có trang
bị/ không (Equipment: yes/no)
|
:
|
|
|
|
10.10.2.
|
Vị trí,
kết cấu, kích thước và lắp đặt chắn bùn và tấm che bánh xe (Location,
construction, size and installation of fenders and wheel covers)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.11.
|
Sơ đồ bố
trí, lắp đặt trục, bánh xe, bánh xe dự phòng của hệ thống chuyển động (Layout
diagram, installation of axles, wheels, spare wheels of the transmission
system)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
11.
|
Hệ thống
treo (Suspension system)
|
|
11.1.
|
Kiểu loại
treo (Model code)
|
:
|
|
|
|
11.1.1.
|
Loại treo
(2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Trang
thiết bị phụ trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
:
|
|
|
|
11.3.
|
Hệ thống
cân bằng điện tử (Electronic balance system)
|
:
|
|
|
|
11.4.
|
Hệ thống
thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/ không (Suspension spring rate
variable system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
11.5.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
11.6.
|
Bố trí hệ
thống treo và các chi tiết chính (Suspension layout and main details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
12.
|
Thiết bị
nối kéo và cơ cấu chuyển hướng (Towing device and steering mechanism)
của rơ moóc và sơ mi rơ moóc
|
|
12.1
|
Cóc hãm,
chốt hãm của thiết bị nối kéo (Locking pin, locking pin of the traction
device)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Cơ cấu
nâng hạ càng kéo của rơ moóc một trục (Single axle trailer fork lifting
mechanism)
|
:
|
|
|
|
12.3.
|
Khả năng
quay của cụm mâm xoay, giá chuyển hướng của rơ moóc có từ 02 trục trở lên (Rotation
capacity of turntable assembly, bogie of trailer with 02 or more axles)
|
:
|
|
|
|
12.4.
|
Cỡ chốt
kéo của sơ mi rơ moóc (Size of semi-trailer towing pin)
|
:
|
|
|
|
12.5.
|
D-value
của chốt kéo sơ mi rơ moóc (D-value of semi-trailer towing pin)
|
:
|
|
(kN)
|
|
12.6.
|
Kiểu loại
giắc cắm điện nối với đầu kéo (Type of electrical plug connected to the
tractor)
|
:
|
|
|
|
12.7.
|
Nhãn hiệu/
ký hiệu chốt kéo (towing pin type)
|
:
|
|
|
|
12.8.
|
Chân
chống sơ mi rơ moóc (Semi-trailer stand)
|
|
12.8.1.
|
Số lượng/
ký hiệu (Quantity/Model)
|
:
|
|
|
|
12.8.2.
|
Khả năng
chịu tải (Load capacity)
|
:
|
|
(kg)
|
|
12.8.3.
|
Phương
thức điều khiển (Control method)
|
:
|
|
|
|
12.9
|
Bố trí,
vị trí, kết cấu, lắp đặt thiết bị nối kéo và cơ cấu chuyển hướng (Arrangement,
location, structure, installation of towing equipment and steering mechanism)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
13.
|
Hệ thống
phanh (Brake system)
|
|
13.1.
|
Hệ thống
phanh chính (Type of Main braking system)
|
|
13.1.1.
|
Loại cơ
cấu phanh chính trục 1/2/3… (Main brake mechanism type on Alex 1/2/3….)
|
:
|
|
|
|
13.1.2
|
Dẫn động/
trợ lực phanh chính (Drive/control Brake system)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Phanh đỗ
xe (Parking brake)
|
|
13.2.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Phanh phụ
trợ (Auxiliary brake)
|
|
13.3.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Áp suất
làm việc của hệ thống phanh khí nén (Kpa) (Working pressure of pneumatic
brake system)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Trang
thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...)
(Brake system control support device)
|
:
|
|
|
|
13.5.1.
|
Hệ thống
phanh ABS: Có/ không
(ABS braking system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.5.2.
|
Hệ thống
phân phối lực phanh: có/ không (Electronic Brakeforce Distribution (EBD):
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.6.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Sơ đồ hệ
thống phanh và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.
|
Khung,
thân vỏ xe, ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and
accessories)
|
|
14.1.
|
Loại thân
xe (Body Type)
|
:
|
|
|
|
14.1.1
|
Bản vẽ
khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and
body (inside and outside))
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.2.
|
Trang bị
rào chắn 2 bên xe: Có/ không (Equipped with barriers on both sides of the
vehicle: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
14.2.1
|
Bố trí,
kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn 2 bên (Layout, structure,
installation size of vehicle barrier)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.3.
|
Trang bị
rào chắn phía sau xe: Có/ không (Equipped with Rear barrier: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
14.3.1
|
Bố trí,
kết cấu, kích thước, lắp đặt rào chắn sau (Layout, structure, installation
size of vehicle barrier)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.4.
|
Khoang
chở khách/cabin (Passenger compartment/cabin)
|
|
14.4.1
|
Số lượng
cửa sổ (Number of windows)
|
:
|
|
|
|
14.4.1.1.
|
Bố trí,
kích thước cửa sổ (Window of layout and size)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.4.2.
|
Số lượng
cửa hành khách (Number of passenger doors):
|
:
|
|
|
|
14.4.2.1
|
Số lượng
cửa hành khách bên phải: đơn/ kép (Number of right passenger doors: single/double)
|
:
|
|
|
|
14.4.2.2.
|
Số lượng
cửa hành khách bên trái đơn/ kép (Number of left passenger doors: single/double)
|
:
|
|
|
|
14.4.2.3.
|
Bố trí,
kết cấu, kích thước, lắp đặt cửa lên xuống (Layout, structure, size,
installation of doors)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.5.
|
Số lượng
cửa thoát hiểm khẩn cấp (Number of emergency exits)
|
:
|
|
|
|
14.5.1.
|
Số lượng
búa phá cửa sự cố và chỉ báo thoát hiểm (Number of emergency hammers and
exit indicators)
|
:
|
|
|
|
14.5.2.
|
Vị trí bố
trí và kích thước, lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm; vị trí búa phá cửa và chỉ
báo thoát hiểm (Location, layout and dimensions, Entrance to emergency
exit, emergency exits; location of door breaking hammer and exit indicator)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.6.
|
Lối đi
dọc; không gian cho hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Gangway;
space for standing passengers on city buses)
|
|
14.6.1
|
Kích
thước chiều rộng, chiều cao hữu ích, độ dốc lối đi dọc; kích thước và khu vực
bố trí hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Dimensions of width,
useful height, Gangway slope; dimensions and arrangement of standing
passengers for city buses)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.7.
|
Ghế
khách, giường nằm (Driver seat, passenger seat, Sleeper)
|
|
14.7.1
|
Ghế khách
(Passenger seat)
|
|
|
|
|
14.7.1.1.
|
Số lượng
ghế gập (Number of folding seats)
|
:
|
|
|
|
14.7.1.2.
|
Số lượng
ghế trẻ em (Number of child seats)
|
|
|
|
|
14.7.1.3.
|
Số lượng
ghế khác (Number of other seat)
|
|
|
|
|
14.7.2.
|
Giường
nằm (xe chở người có giường nằm) (Sleeper (passenger Vehicle with
sleeper))
|
|
|
|
|
14.7.2.1.
|
Số lượng
giường nằm tầng 1 (Number of Sleepers on the first floor)
|
|
|
|
|
14.7.2.2.
|
Số lượng
giường nằm tầng 2 (Number of Sleepers on the second floor)
|
|
|
|
|
14.7.3.
|
Sơ đồ bố
trí ghế, giường; kích thước ghế, kích thước giường; kích thước lắp đặt ghế,
giường; kết cấu ghế, giường (Seat and bed layout diagram; seat size, bed
size; seat and bed installation dimensions; seat and bed structure)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.8.
|
Hệ thống
thông gió/ Điều hòa: có/ không (Ventilation / Air Conditioning System)
|
:
|
|
|
|
14.8.1.
|
Số lượng
quạt gió/cửa nóc/cửa sổ (đóng mở được) (Number of fans/skylights/windows
(openable))
|
:
|
|
|
|
14.8.2.
|
Điều hòa:
có/ không (Air conditioning: yes/no)
|
|
|
|
|
14.8.3.
|
Vị trí,
bố trí hệ thống thông gió, điều hòa (Location and layout of ventilation
and air conditioning systems)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.9.
|
Dây đai
an toàn (Seat belt)
|
:
|
|
|
|
14.9.1.
|
Số lượng
dây đai an toàn loại 3 điểm cho hành khách (Number of seat belts for
passengers (3-point type))
|
:
|
|
|
|
14.9.2.
|
Số lượng
dây đai an toàn loại 2 điểm cho hành khách khác (Number of seat belts for
other passengers (2-point type))
|
:
|
|
|
|
14.9.3.
|
Vị trí,
bố trí dây đai an toàn (Location, arrangement of Seat belt)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.10.
|
Số lượng
bình cứu hỏa/ bộ dụng cụ sơ cứu (Number of fire extinguishers/ first aid
kits)
|
:
|
|
|
|
14.10.1.
|
Vị trí,
bố trí bình cứu hỏa, bộ dụng cụ sơ cứu (Location,
arrangement of fire extinguishers, first aid kits)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.11.
|
Bậc lên
xuống, cầu thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn cho hành khách (Steps,
stairs, handrails, handrails, barriers for passengers)
|
|
14.11.1.
|
Bố trí
tay vịn, tay nắm tại cửa hành khách: có/không (Arrangement of handrails
and handles at passenger doors: yes/no)
|
:
|
|
|
|
14.11.2.
|
Bố trí
thanh chắn bảo vệ ở cạnh lối lên xuống: có/không (Arrange protective barriers
at the entrance and exit: yes/no)
|
:
|
|
|
|
14.11.3.
|
Tín hiệu
báo xuống xe của hành khách: có/không (Passenger exit signal: yes/no)
|
:
|
|
|
|
14.11.4.
|
Đèn chiếu
sáng lối đi trong khoang hành khách và bậc cửa: có/không (Passenger
compartment aisle and door sill lighting: yes/no)
|
:
|
|
|
|
14.11.5.
|
Bố trí,
vị trí, kết cấu, kích thước lắp đặt bậc lên xuống, cầu thang, tay nắm, tay
vịn, rào chắn cho hành khách (Layout, location, structure, installation
size of steps, stairs, handrails, handrails, and barriers for passengers)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.
|
Hệ thống
chiếu sáng và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
15.4.
|
Đèn sương
mù sau (nếu lắp) (Rear fog Lamp)
|
|
15.4.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.4.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.5.
|
Đèn báo
rẽ phía sau (Rear Direction-indicator lamp)
|
|
15.5.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.5.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.6.
|
Đèn báo
rẽ bên (nếu lắp) (Side Direction-indicator lamp)
|
|
15.6.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.6.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.8.
|
Đèn vị
trí phía sau (Rear position Lamps)
|
|
15.8.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.8.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.9.
|
Đèn phanh
(Stop lamp)
|
|
15.9.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.9.2
|
Có lắp
đặt chung với đèn hậu: có/ không? (Stop lamp can be used at the same time
with Position lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
15.9.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.10.
|
Đèn lùi (Reversing
lamp)
|
|
15.10.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.10.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.11.
|
Đèn hiệu
chiều rộng xe phía sau (Rear End-outline marker lamp)
|
|
15.11.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.11.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.12.
|
Đèn hiệu
thành bên - đèn đầu tiên (Side-marker lamp - first Lamp)
|
|
15.12.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.12.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.13.
|
Đèn hiệu
thành bên - các đèn giữa xe (Side-marker lamp - middle Lamp)
|
|
15.13.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.13.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.14.
|
Đèn hiệu
thành bên - đèn cuối cùng (Side-marker lamp - last Lamp)
|
|
15.14.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.14.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.15.
|
Đèn chạy
ban ngày (nếu lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
15.15.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.15.2
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.16.
|
Tấm phản
quang sau (Rear Retro-reflector)
|
|
15.16.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.16.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.17.
|
Tấm phản
quang thành bên - tấm đầu tiên (Side Retro-reflector - first
Retro-reflector)
|
|
15.17.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.17.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.18.
|
Tấm phản
quang thành bên - tấm giữa xe (Side Retro-reflector - middle
Retro-reflector)
|
|
15.18.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.18.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.19.
|
Tấm phản quang
thành bên - tấm cuối cùng (Side Retro-reflector - Last Retro-reflector)
|
|
15.19.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.19.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.20.
|
Đèn soi
biển số phía sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
15.20.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.20.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.21.
|
Đèn cảnh
báo nguy hiểm (Hazard lamp)
|
|
15.21.1.
|
Số lượng
(sau) /màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.21.2
|
Có lắp
đặt chung với đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard lamp can be used at the same
time with Direction-indicator lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
15.21.3.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
16.
|
Thiết bị
đặc trưng/chuyên dùng (nếu có) (Specialized/special equipment (if any))
|
|
16.1.1
|
Loại
thiết bị (Type)
|
:
|
|
|
|
16.1.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trademark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
16.1.3.
|
Vị trí,
kết cấu, lắp đặt thiết bị đặc trưng/ chuyên dùng (Location, structure,
installation of special/special equipment)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.
|
Các chỉ
tiêu về chất lượng (Specification and level of quality)
|
|
17.1.
|
Lực phanh
chính trên từng trục (Main braking force on each axle)
|
:
|
|
|
|
17.1.1.
|
Trục 1/2….
(Axle No.1/2….)
|
≥
|
|
(N)
|
|
17.1.1.1.
|
Chênh
lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference
between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
17.1.3.
|
Tổng lực phanh
chính (Total main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
17.2.
|
Tổng lực
phanh đỗ (Total parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
17.3.
|
Hiệu quả
phanh chính khi thử trên đường (Main brake performance during road test)
|
|
17.3.1
|
Vận tốc
ban đầu khi phanh (Initial speed when braking)
|
:
|
|
(km/h)
|
|
17.3.2
|
Khi thử
không tải (Test with no load)
|
|
17.3.2.1
|
Gia tốc
phanh lớn nhất (Maximum braking acceleration)
|
≥
|
|
(m/s2)
|
|
17.3.2.2
|
Quãng
đường phanh (Braking distance)
|
≤
|
|
(m)
|
|
17.3.2.3
|
Hành lang
phanh (Brake corridor)
|
≤
|
|
|
|
17.4.
|
Hiệu quả
phanh đỗ xe ở trạng thái không tải: dừng được trên dốc ≥ 20% (Efficiency
of parking brake in Vehicle with no load: stopping on slopes ≥ 20%)
|
:
|
|
|
|
17.5.
|
Tần số
dao động riêng (áp dụng cho xe chở người) (Natural oscillation frequency
(applicable to passenger vehicle))
|
≤
|
|
|
|
18.
|
Thông tin
khác (Other information)
|
:
|
|
|
|
|
,
ngày tháng
năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn
thực hiện:
+ Gạch
ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;.
+ Các nội
dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với
trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất,
lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay
đổi so với xe cơ sở”;
(*): Khai báo
mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
D -
BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
(Information sheet of
Assembled motorcycles and mopeds)
|
I.
|
THÔNG TIN
CHUNG (General information)
|
|
1.
|
Thông tin
về cơ sở sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản
xuất, lắp ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.
|
Nhà máy
sản xuất (assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ
nhà máy sản xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.6.
|
Người
liên hệ (contact person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
2.
|
Thông tin
về kết quả đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo
cáo đánh giá COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo
cáo (Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on
applicable Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.1.2.
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn khí thải (Emission standard)
|
:
|
|
|
|
3.2
|
Báo cáo
kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test
result reports)
|
|
3.2.1
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm về khí thải (Emission test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng (Energy Consumption test
results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin
chung về kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình
sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm
phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại
phương tiện (Vehicle’s type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ
điện hóa (Degree of Electrification)
|
:
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên
thương mại (Commercial name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu
loại (Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN
(VIN code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị
trí đóng (VIN of Position)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số
khung (Frame code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng
số khung (Frame number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.10.
|
Mã số
động cơ (Engine code No)
|
:
|
|
|
|
4.10.1.
|
Nơi đóng số
động cơ (Engine number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
5.
|
Thông tin
xe mẫu, loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information)
|
|
5.1.
|
Xe mẫu
thử nghiệm an toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.1.2.
|
Số động
cơ xe mẫu (Engine No)
|
:
|
|
|
|
5.2.
|
Xe mẫu
thử nghiệm khí thải (Emission test vehicle)
|
|
5.2.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.2.2.
|
Số động
cơ xe mẫu (Engine No)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ
KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
|
|
6.
|
Công thức
bánh xe (Wheel formula)
|
:
|
|
|
|
7.
|
Thông số
về khối lượng (Weight specifications)
|
|
7.1.
|
Khối
lượng bản thân (Kerb mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.1.1.
|
Phân bố
khối lượng lên trục 1/2…. (Distribution of mass between the axles
….......)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.2.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
|
|
|
7.3.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.4.
|
Khối
lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.4.1.
|
Phân bố
lên trục 1/2…. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.5.
|
Khối
lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.5.1.
|
Phân bố
lên trục 1/2…. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.6.
|
Khối
lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.7.
|
Khối
lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.8.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.8.1.
|
Khối lượng
tính toán cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated
weight for 01 Driver person and Driver team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.2.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01
passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
8.
|
Số người
cho phép chở không kể người lái (Number of people allowed excluding
driver)
|
|
8.1.
|
Số người
ngồi không kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
:
|
|
(người)
|
|
9.
|
Thông số
về kích thước (Dimensions)
|
|
9.1.
|
Kích
thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.3.
|
Vết bánh
xe các trục 1/2 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.4.
|
Khoảng
cách giữa 2 bánh xe đồng tâm (áp dụng cho trường hợp mô tô có hai bánh đồng
trục) (Distance between two concentric wheels (applicable to the case of
motorcycles with two coaxial wheels))
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.5.
|
Kích
thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (Dài x Rộng x Cao) (Cargo
truck internal Dimensions (Max and Min): L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.6.
|
Bản vẽ
tổng thể; bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions
information)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.
|
Động cơ
(Engine)
|
|
10.1.
|
Động cơ
đốt trong (Internal Combustion Engines )
|
|
10.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.1.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.1.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.1.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.1.6.
|
Đường
kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.1.7.
|
Thể tích
làm việc (Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.1.8.
|
Tỷ số nén
(Compression ratio)
|
:
|
|
|
|
10.1.9.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.1.10.
|
Công suất
lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.1.11.
|
Mô men
lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.1.12.
|
Tốc độ
không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
10.1.13.
|
Loại
nhiên liệu (Fuel Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.14.
|
Vị trí
lắp đặt động cơ trên xe (Engine installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.1.15.
|
Thể tích
thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.1.16.
|
Vị trí
lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.
|
Động cơ
xe hybrid
|
|
10.2.1.
|
Động cơ
đốt trong (Internal Combustion Engines )
|
|
10.2.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ đốt trong (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.2.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.3.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.5.
|
Đường
kính xi lanh x Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích
làm việc (Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén
(Compression ratio)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất
lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men
lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại
nhiên liệu (Fuel Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí
đặt động cơ đốt trong trên xe (Internal Combustion Engine installation
Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích
thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.2.1.14.
|
Vị trí
lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.2
|
Động cơ
điện (Electric Motor)
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng
động cơ điện (Number)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất
lớn nhất của toàn hệ thống (Maxcombinate system output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.4.
|
Công suất
lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel
drive electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.5.
|
Công suất
lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel
drive electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.6.
|
Bộ điều
khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản
xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.
|
Động cơ
điện (Electric Engine)
|
|
10.3.1.
|
Động cơ điện
1 (Electric Engine No.1)
|
|
10.3.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.5.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.1.6.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất
danh định (Rated power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.8.
|
Mô men
xoắn danh định (Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ
quay danh định (Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/ phút)
|
|
10.3.1.10.
|
Khối
lượng động cơ (Engine weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.2.
|
Động cơ
điện 2 (Electric Engine No.2)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.2.6.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất
danh định (Rated power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men
xoắn danh định (Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.2.9.
|
Tốc độ
quay danh định (Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/ phút)
|
|
10.3.2.10.
|
Khối
lượng động cơ (Engine weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.2.11.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.3.
|
Bộ điều
khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản
xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.
|
Hệ thống
cung cấp nhiên liệu (Fuel feed systems)
|
|
11.1.
|
Chế hòa
khí (Carburetor)
|
|
11.1.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại của Chế hòa khí (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.1.2.
|
Số lượng
bộ chế hòa khí (Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động (Cold start system Mechanical/
Automatic)
|
:
|
|
|
|
11.3.
|
Sơ đồ hệ
thống cung cấp nhiên liệu (Fuel supply system diagram)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
12.
|
Hệ thống
phun nhiên liệu của động cơ cháy cưỡng bức (Fuel injection system of
Positive-Ignition Engine)
|
|
12.1.
|
Nguyên lý
hoạt động: phun vào đường ống nạp (đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu
khác) (Working principle: intake manifold (single/multi-point)/ direct
injection/other)
|
:
|
|
|
|
12.1.
|
Bơm nhiên
liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.1.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại bơm nhiên liệu (Trade Mark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Vòi phun (Injector)
|
|
12.2.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trademark/ Model code)
|
|
|
|
|
12.2.2.
|
Áp suất
phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
12.3.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.4.
|
Sơ đồ hệ
thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram,
fuel injection)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
13.
|
Hệ thống
phun nhiên liệu của động cơ cháy do nén (Fuel injection system of Compression
Ignition Engine)
|
|
13.1.
|
Nguyên lý
hoạt động: phun trực tiếp/ buồng cháy phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working
principle: direct injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Bơm nhiên
liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.2.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trade Mark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Vòi phun (Injector)
|
|
13.3.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trademark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
13.3.2.
|
Áp suất
phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Sơ đồ hệ
thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram,
fuel injection)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.
|
Hệ thống
nạp (Intake System)
|
|
14.1.
|
Bơm tăng
áp: Nhãn hiệu/ số loại (Booster pump: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.2.
|
Thiết bị
làm mát khí nạp: Có/ không (Intercooler devices: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
14.3.
|
Lọc không
khí: Nhãn hiệu/ số loại (Air filter: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.4.
|
Thiết bị
giảm âm đầu đường nạp: Nhãn hiệu/ số loại (Intake silencer Devices:
TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.5.
|
Sơ đồ hệ
thống nạp; bản vẽ ống nạp, bầu lọc không khí (Intake system diagram;
intake manifold, air filter drawing)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
|
15.1.
|
Bằng chất
lỏng (By Liquid)
|
|
15.1.1.
|
Bơm tuần
hoàn: có/ không (Circulation pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
15.1.2.
|
Loại dung
dịch: (Liquid Type)
|
:
|
|
|
|
15.2.
|
Bằng
không khí (By Air)
|
|
15.2.1.
|
Quạt gió:
Có/không (Fan: yes/no)
|
:
|
|
|
|
16.
|
Hệ thống
bôi trơn (System of lubrication )
|
|
16.1.
|
Thiết bị
làm mát dầu bôi trơn: Có/không (Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
16.1.1.
|
Loại dầu
bôi trơn (Type of lubricating oil)
|
:
|
|
|
|
16.2.
|
Tỷ lệ hòa
trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating
oil to fuel mixing ratio (applicable to 2-stroke engines)
|
:
|
|
|
|
17.
|
Ắc quy và
trang bị điện (Battery and Electrical equipment)
|
|
17.1.
|
Ắc quy
khởi động (Starting battery)
|
|
17.1.1.
|
Nhãn hiệu
(TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.1.2.
|
Ký hiệu
ắc quy (Model code)
|
:
|
|
|
|
17.1.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.1.4.
|
Dung
lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.1.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.1.6
|
Vị trí,
lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.2.
|
Ắc quy sử
dụng cho động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor )
|
|
17.2.1.
|
Nhãn hiệu
(TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.2.2.
|
Ký hiệu
ắc quy (Model code)
|
:
|
|
|
|
17.2.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.2.4.
|
Dung
lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.2.6.
|
Ghi chú
khác (nếu có) (Other notes (if any))
|
|
|
|
|
17.1.7
|
Vị trí,
lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.3.
|
Trang
thiết bị khác (Other equipments)
|
|
|
|
|
17.3.1
|
Máy phát
điện: Kiểu / điện áp danh nghĩa (Generator: Type / Nominal Voltage)
|
:
|
|
|
|
17.3.2
|
Hệ thống
đánh lửa: Nhãn hiệu/ số loại (Ignition: Trade Mark/ Type)
|
:
|
|
|
|
17.3.3
|
Bugi đánh
lửa: Nhãn hiệu/ số loại (Sparking plugs: Trade Mark/ Type)
|
:
|
|
|
|
17.3.4
|
Khe hở
bugi đánh lửa (Spark-gap setting)
|
:
|
|
(mm)
|
|
17.3.5
|
Phương
pháp khởi động (Vehicle starting method)
|
:
|
|
|
|
17.4.
|
Sơ đồ hệ
thống điện của xe
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
18.
|
Các hệ
thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Vehicle exhaust pollution treatment
systems)
|
|
18.1.
|
Tuần hoàn
khí các te: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or
No/ Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.2.
|
Bộ phụ
khí phụ: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Additional Air injection: Yes or No/Quantity/
Model code)
|
:
|
|
|
|
18.3.
|
Hệ thống
chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative
emission control system: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.4.
|
Bộ xử lý
xúc tác: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Catalytic converter: Yes or No/Quantity/
Model code)
|
:
|
|
|
|
18.5.
|
Cảm biến
ô xy: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.6.
|
Bộ điều
khiển: Trang bị/ ký hiệu (ECU: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.7.
|
Phần mềm điều
khiển (Phiên bản) (software version)
|
|
|
|
|
18.8.
|
Các thiết
bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other anti-pollution devices)
|
:
|
|
|
|
18.9.
|
Vị trí,
lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Location
and installation of vehicle exhaust pollution treatment system)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
19.
|
Hệ thống
truyền lực và chuyển động (Transmission)
|
|
19.1.
|
Ký hiệu
ly hợp (Clutch Model)
|
:
|
|
|
|
19.1.1.
|
Loại/dẫn
động và trợ lực ly hợp (Type/ drive and assist)
|
:
|
|
|
|
19.2.
|
Ký hiệu
hộp số (Gearbox Model)
|
:
|
|
|
|
19.2.1.
|
Loại hộp
số (Type)
|
:
|
|
|
|
19.2.2.
|
Số cấp
tiến (Number of forward gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.3.
|
Số cấp
lùi (Number of reverse gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.4.
|
Điều khiển
hộp số (Gearbox control)
|
:
|
|
|
|
19.2.5.
|
Tỷ số
truyền số tiến 1,2,... (forward gears ratios)
|
:
|
|
|
|
19.2.6.
|
Tỷ số
truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations)
|
:
|
|
|
|
19.3.
|
Ký hiệu
hộp phân phối - hộp số phụ (type of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Loại/số
cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/ Number of gears/ control
of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Tỷ số
truyền hộp số phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
:
|
|
|
|
19.4.
|
Cầu (bánh
xe) dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
19.5.
|
Cầu (bánh
xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/ Final drive
Ratio)
|
:
|
|
|
|
19.6.
|
Trục bánh
xe (Axles)
|
|
19.6.1.
|
Ký hiệu/khả
năng chịu tải của trục 1/2/3… (Model code/ Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
19.7.
|
Lốp xe
(Tyres)
|
|
19.7.1.
|
Số lượng/cỡ/khả
năng chịu tải của một lốp trục 1/2/3… (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.8.
|
Lốp dự
phòng (nếu có): Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size)
|
:
|
|
|
|
19.9.
|
Vành bánh
xe (Rim Wheels)
|
|
19.9.1.
|
Cỡ Vành /
khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.10.
|
Vận tốc
lớn nhất (km/h) (Maximum speed)
|
:
|
|
|
|
19.11.
|
Độ dốc
lớn nhất xe vượt được (%) (The ability to maximum slope of vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.12.
|
Sơ đồ bố
trí hệ truyền lực và các chi tiết chính (Transmission layout and main
details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
20.
|
Hệ thống
treo (Suspension system)
|
|
20.1.
|
Kiểu loại
treo (Model code)
|
|
20.1.1.
|
Loại treo
(2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
20.2.
|
Trang
thiết bị phụ trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
:
|
|
|
|
20.3.
|
Hệ thống
cân bằng điện tử (Electronic balance system)
|
:
|
|
|
|
20.4.
|
Hệ thống
thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/ không (Suspension spring rate
variable system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
20.5.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
20.6.
|
Bố trí hệ
thống treo và các chi tiết chính (Transmission layout and main details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
21.
|
Hệ thống
lái (Steering system)
|
|
21.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
:
|
|
|
|
21.2.
|
Loại cơ
cấu lái (Type)
|
:
|
|
|
|
21.3.
|
Dẫn động
và trợ lực (Drive and Power assist)
|
:
|
|
|
|
21.4.
|
Tỷ số
truyền cơ cấu lái (Steering gear ratio)
|
:
|
|
|
|
21.5.
|
Góc quay
lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering
wheel)
|
|
21.5.1.
|
Về bên
phải (To the right)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.1.1.
|
Số vòng
quay vô lăng lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
Vòng)
|
|
21.5.2.
|
Về bên
trái (To the left)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.2.1.
|
Số vòng
quay vô lăng lái (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
Vòng)
|
|
21.6.
|
Góc đặt
bánh xe (Wheel alignment angles)
|
|
21.6.1.
|
Độ chụm
bánh trước (Toe-in)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc
nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.3.
|
Góc
nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/ Kingpin
inclination)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.7.
|
Độ dơ lớn
nhất vô lăng lái (Steering gear backlash)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.8.
|
Bán kính
quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (Turning radius along outer wheel
track)
|
:
|
|
(m)
|
|
21.9.
|
Bố trí hệ
thống lái và các chi tiết chính (Steering system layout and main details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
22.
|
Hệ thống
phanh (Brake system)
|
|
22.1.
|
Hệ thống
phanh chính (Type of Main braking system)
|
|
22.1.1.
|
Loại cơ
cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục 1/2/3 (Type of mechanism/drive/control
Brake system of Alex No.1/ 2 / 3)
|
:
|
|
|
|
22.2.
|
Phanh đỗ
xe (Parking brake)
|
|
22.2.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
22.3.
|
Phanh phụ
trợ (Auxiliary brake)
|
|
22.3.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
22.4.
|
Trang
thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...) (Brake system
control support device)
|
:
|
|
|
|
22.4.1.
|
Hệ thống
phanh ABS: Có/ không (ABS braking system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.4.2.
|
Hệ thống
phân phối lực phanh: có/ không (Electronic Brakeforce Distribution (EBD):
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.4.3.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Sơ đồ hệ
thống phanh và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
23.
|
Khung xe,
thân vỏ xe và trang bị an toàn kèm theo (Frame, body and accessories)
|
|
23.1.
|
Loại thân
xe (Body Type)
|
:
|
|
|
|
23.2.
|
Bản vẽ
khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and
body (inside and outside))
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
23.3.
|
Túi khí
tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
|
23.3.1
|
Trang bị:
có/ không (Installation: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.3.2
|
Mô tả +
Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí / Nước sản xuất) (Description + Quantity/
Airbag type/ Country of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.4.
|
Túi khí
tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.4.1
|
Trang bị:
có/ không (Installation: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.4.2
|
Mô tả +
Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí / Nước sản xuất) (Description + Quantity/ Airbag
type/ Country of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.5.
|
Tay nắm:
Có/ không (Handle: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
23.6.
|
Quai nắm:
Có/ không? (Handle strap: Yes/ no)
|
:
|
|
|
|
23.7.
|
Vị trí,
lắp đặt bố trí túi khí, tay nắm, quai nắm (Position assembly on vehicles)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
24.
|
Gương,
thiết bị quan sát gián tiếp (Rearview mirror, indirect observation device)
|
|
24.1.
|
Gương lắp
ngoài xe (Outside rearview mirror or indirect observation device)
|
|
|
24.1.1.
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương bên trái (Quantity/ Model of left mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.2.
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương bên phải (Quantity/ Model of Right mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2.
|
Gương lắp
trong xe (Inside rearview mirror or indirect observation device)
|
|
|
24.2.1.
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương (Quantity/ Model)
|
:
|
|
|
|
24.3.
|
Vị trí bố
trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location,
installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.
|
Hệ thống
chiếu sáng và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
25.1.
|
Đèn chiếu
xa phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.1.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.1.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.2.
|
Đèn chiếu
gần phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.2.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.2.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.3.
|
Đèn sương
mù trước (nếu lắp) (Front fog Lamp)
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.3.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.4.
|
Đèn sương
mù sau (nếu lắp) (Rear fog Lamp)
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.4.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.5.
|
Đèn báo
rẽ phía trước (Front Direction-indicator lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.5.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.6.
|
Đèn báo
rẽ phía sau (Rear Direction-indicator lamp)
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.7.
|
Đèn báo
rẽ bên (nếu lắp) (Side Direction-indicator lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.8.
|
Đèn vị
trí phía trước (Front position Lamps)
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.9.
|
Đèn vị
trí phía sau (Rear position Lamps)
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.9.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.10.
|
Đèn phanh
(Stop lamp)
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp
đặt chung với đèn hậu: có/ không? (Stop lamp can be used at the same time
with Position lamp: yes/ no)
|
|
|
|
|
25.10.3.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.11.
|
Đèn lùi
(Reversing lamp)
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.12.
|
Đèn soi
biển số phía sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
25.12.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.13.
|
Đèn chạy
ban ngày (nếu lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
25.13.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
|
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.14.
|
Tấm phản
quang phía sau (Rear Retro-reflector)
|
|
15.14.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.14.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.15.
|
Đèn cảnh
báo nguy hiểm (Hazard lamp)
|
|
25.15.1.
|
Số lượng
(trước/ sau) /màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.15.2
|
Có lắp
đặt chung với đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard lamp can be used at the same
time with Direction-indicator lamp: yes/ no)
|
|
|
|
|
25.15.3.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.
|
Các thiết
bị khác (Other devices)
|
|
25.16.1.
|
Thiết bị
cảnh báo âm thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
25.16.1.1.
|
Còi điện:
Số lượng/ ký hiệu (Electric Horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.16.1.2.
|
Còi hơi:
Số lượng/ ký hiệu (Air horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.16.1.3
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.2
|
Đồng hồ
tốc độ (Đồng hồ tốc độ)
|
|
|
|
|
25.16.2.1.
|
Đơn vị/
trị số hiển thị tối đa (display unit/ Maximum value)
|
|
|
|
|
25.16.2.2
|
Bản vẽ
thể hiện đồng hồ tốc độ, các biểu tượng, chỉ báo làm việc và vị trí lắp đặt
trên xe (Drawing showing speedometer, symbols, working indicators and
mounting location on vehicle)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.3
|
Loại chân
chống: giữa/ bên/ giữa + bên (Vehicle stand type: between/ side/ between +
side)
|
:
|
|
|
|
25.16.3.1
|
Bản vẽ
thể hiện vị trí, lắp đặt chân chống trên xe (Drawing of location and
installation of stand on vehicle)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.17
|
Thiết bị
riêng cho xe 3 bánh (Special equipment for three-wheelers Vehicle)
|
|
25.17.1
|
Kính chắn
gió/ vật liệu (Windshield/material)
|
:
|
|
|
|
25.17.2.
|
Kính khác/
vật liệu (Other glass/material)
|
:
|
|
|
|
25.17.3.
|
Gạt nước
kính chắn gió/ số cấp gạt (Windshield wipers/ Level Quantity)
|
:
|
|
|
|
25.17.4
|
Bản vẽ
thể hiện vị trí, lắp đặt trên xe (Drawing of location and installation on
vehicle)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
26.
|
Các chỉ
tiêu về chất lượng (Quality Indicators)
|
|
26.1.
|
Lực phanh
chính trên từng trục (Main braking force on each axle)
|
|
26.1.1.
|
Trục 1 (Axle
No.1)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.1.1.
|
Chênh
lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference
between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.2.
|
Trục 2 (Axle
No.2)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.2.1.
|
Chênh
lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference
between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.3
|
Trục 3 (Axle
No.3) (N) ≥
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.3.1
|
Chênh lệch
giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between
two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.4.
|
Tổng lực
phanh chính (Total main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.2.
|
Tổng lực
phanh đỗ (Total parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.3.
|
Độ không
trùng vết bánh xe/ Độ trượt ngang (The degree of non-matching of wheel
tracks/ Side Slip)
|
|
26.3.1.
|
Độ không
trùng vết bánh xe (The degree of non-matching of wheel tracks)
|
≤
|
|
(mm)
|
|
26.3.2
|
Độ trượt
ngang bánh dẫn hướng (Side Slip)
|
≤
|
|
(m/km)
|
|
26.4.
|
Cường độ
và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of
head lamp)
|
|
26.4.1.
|
Cường độ
chiếu xa (High beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
26.4.1.1
|
Độ lệch
lên/xuống đèn chiếu xa (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.
|
Độ lệch
trái/phải đèn chiếu xa (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.
|
Cường độ
chiếu gần (Low beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
26.4.2.1.
|
Độ lệch
lên/xuống đèn chiếu gần (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.2.
|
Độ lệch
trái/phải đèn chiếu gần (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.5.
|
Âm lượng
còi (Horn volume)
|
~
|
|
(dB(A))
|
|
26.6.
|
Sai số
đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h) (Speedometer error)
|
~
|
|
(%)
|
|
26.7.
|
Độ ồn
(Noise)
|
|
26.7.1.
|
Độ ồn tại
chỗ (Noise level emitted by stationary vehicles noise)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
26.7.2.
|
Độ ồn khi
tăng tốc (Noise level noise of vehicles in motion)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
26.8.
|
Khí thải (Vehicle
Exhaust)
|
|
26.8.1.
|
Ở chế độ
không tải (In idle mode)
|
|
26.8.1.1.
|
Cacbon
mônôxít (CO)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.8.1.2.
|
Hydrocarbon
(HC)
|
≤
|
|
(ppm)
|
|
26.8.1.3.
|
Độ khói (opacity)
|
≤
|
|
(%HSU)
|
|
26.9.
|
Giá trị
theo Euro: tiêu chuẩn/ kết quả thử nghiệm (Value in Euro equivalent
(standard/ test result))
|
|
26.9.1.
|
Khối
lượng cacbon mônôxít (Mass of carbon monoxide) (CO)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.2.
|
Khối
lượng hydrocacbon (Mass of hydrocarbons) (HC)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.3.
|
Khối
lượng nitơ oxit (Mass of nitrous oxide) (NOx)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.4.
|
Khối
lượng HC+Nox (áp dụng với xe mức 2) (Mass of Hydrocarbon + Nito oxit
Applies to level 2)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.5.
|
Khối
lượng bay hơi nhiên liệu (Fuel Evaporation Mass) (CO)
|
:
|
|
(g/lần thử)
|
|
27.
|
Quãng
đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (áp dụng với xe chạy điện) (Distance
traveled when battery is fully charged (applicable to electric vehicles))
|
:
|
|
(km)
|
|
28.
|
Mức tiêu
thụ năng lượng (Energy Consumption)(*)
|
|
28.1.
|
Đối với
xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle
use only internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle: non
Off-Vehicle charging)
|
|
28.1.1
|
Chu
trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.1.2
|
Mức tiêu thụ
nhiên liệu tổ hợp đăng ký (Fuel consumption of combination)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
28.2
|
Đối với
xe thuần điện (Pure electric vehicle)
|
|
|
|
|
28.2.1.
|
Chu
trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.2.2
|
Mức tiêu
thụ điện năng (Electric energy consumption)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.3.
|
Đối với
xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle
charging)
|
|
28.3.1
|
Chu
trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.3.2
|
Mức tiêu
thụ nhiên liệu (Fuel consumption)
|
|
|
|
|
28.3.2.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test
conditions A)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
28.3.2.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test
conditions B)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
28.3.2.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
28.3.3
|
Mức tiêu
thụ điện năng (Electric energy consumption)
|
|
28.3.3.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test
conditions A)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.3.3.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test
conditions B)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.3.3.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.4.
|
Ghi chú
khác (nếu có) (Other notes (if any))
|
:
|
|
|
|
29
|
Phương
tiện giao thông thông minh
|
|
|
|
|
29.1.
|
Phương
tiện giao thông thông minh (Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/
No)
|
:
|
|
|
|
29.2.
|
Mô tả các
tính năng thông minh
|
:
|
(xem phụ lục ......)
|
|
|
30.
|
Thông tin
khác (Other information)
|
:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,
ngày tháng
năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn
thực hiện:
+ Gạch
ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội
dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với
trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất,
lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi
so với xe cơ sở”;
+ Khi khai
báo thông tin mục “Loại nhiên liệu (Fuel Type)” cần ghi rõ các loại nhiên liệu
phù hợp với xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97) xăng E5, xăng E10,
điêzen, điêzen B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện
khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
E - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN
ĐỘNG CƠ
(Information sheet of
Assembled Motor Vehicle with Four Wheels for Carry Goods)
|
I.
|
THÔNG TIN
CHUNG (General information)
|
|
1.
|
Thông tin
về cơ sở sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản
xuất, lắp ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
|
|
|
1.2.
|
Nhà máy
sản xuất (assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ
nhà máy sản xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
|
|
|
1.2.6.
|
Người
liên hệ (contact person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
|
|
|
2.
|
Thông tin
về kết quả đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo
cáo đánh giá COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo
cáo (Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on
applicable Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.1.2.
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn khí thải (Emission standard)
|
:
|
|
|
|
3.2
|
Báo cáo
kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test
result reports)
|
|
3.2.1
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm về khí thải (Emission test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng (Energy Consumption test
results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin
chung về kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình
sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm
phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại
phương tiện (Vehicle’s type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ
điện hóa (Degree of Electrification)
|
:
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên
thương mại (Commercial name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu
loại (Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN
(VIN code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị
trí đóng (VIN of Position)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số
khung (Frame code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng
số khung (Frame number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.10.
|
Mã số
động cơ (Engine code No)
|
:
|
|
|
|
4.10.1.
|
Nơi đóng
số động cơ (Engine number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
5.
|
Thông tin
xe mẫu, loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information)
|
|
5.1.
|
Xe mẫu
thử nghiệm an toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.1.2.
|
Số động
cơ xe mẫu (Engine No)
|
:
|
|
|
|
5.2.
|
Xe mẫu
thử nghiệm khí thải (Emission test vehicle)
|
|
5.2.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.2.2.
|
Số động
cơ xe mẫu (Engine No)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ
KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
|
|
6.
|
Công thức
bánh xe (Wheel formula)
|
:
|
|
|
|
7.
|
Thông số
về khối lượng (Weight specifications)
|
|
7.1.
|
Khối
lượng bản thân (Kerb mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.1.1.
|
Phân bố
khối lượng lên trục 1/2 (Distribution of mass between the axles 1/2)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.2.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
|
|
7.3.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.
|
Khối
lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.1.
|
Phân bố
lên trục 1/2 (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.
|
Khối
lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.1.
|
Phân bố
lên trục 1/2 (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.
|
Khối
lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.
|
Khối
lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.8.1.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated
weight for 01 Driver person and Driver team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.2.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01
passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
8.
|
Số người
cho phép chở không kể người lái (Number of people allowed excluding
driver)
|
|
8.1.
|
Số người
ngồi không kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
:
|
|
(người)
|
|
9.
|
Thông số
về kích thước (Dimensions)
|
|
9.1.
|
Kích
thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.3.
|
Vết bánh
xe các trục 1/2 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.4.
|
Kích
thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (Dài x Rộng x Cao) (Cargo
truck internal Dimensions (Max and Min): L x W x H)
|
|
|
(mm)
|
|
9.5.
|
Bản vẽ
tổng thể; bố trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions
information)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.
|
Động cơ
(Engine)
|
|
10.1.
|
Động cơ
đốt trong (Internal Combustion Engines )
|
|
10.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.1.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.1.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.1.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.1.6.
|
Đường
kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.1.7.
|
Thể tích
làm việc (Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.1.8.
|
Tỷ số nén
(Compression ratio)
|
:
|
|
|
|
10.1.9.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.1.10.
|
Công suất
lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.1.11.
|
Mô men
lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.1.12.
|
Tốc độ
không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
10.1.13.
|
Loại
nhiên liệu (Fuel Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.14.
|
Vị trí
lắp đặt động cơ trên xe (Engine installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.1.15.
|
Thể tích
thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.1.16.
|
Vị trí
lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.
|
Động cơ
xe hybrid
|
|
10.2.1.
|
Động cơ
đốt trong (Internal Combustion Engines )
|
|
10.2.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ đốt trong (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.2.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.3.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.5.
|
Đường
kính xi lanh x Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích
làm việc (Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén
(Compression ratio)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất
lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men
lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại
nhiên liệu (Fuel Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí
đặt động cơ đốt trong trên xe (Internal Combustion Engine installation
Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích
thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.2.1.14.
|
Vị trí
lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.2
|
Động cơ
điện (Electric Motor)
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng
động cơ điện (Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất
lớn nhất của toàn hệ thống (Maxcombinate system output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.4.
|
Công suất
lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel
drive electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.5.
|
Công suất
lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel
drive electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.6.
|
Bộ điều
khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản
xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.
|
Động cơ
điện (Electric Engine)
|
|
10.3.1.
|
Động cơ
điện 1 (Electric Engine No.1)
|
|
10.3.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.5.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.1.6.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất
danh định (Rated power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.8.
|
Mô men
xoắn danh định (Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ
quay danh định (Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/ phút)
|
|
10.3.1.10.
|
Khối
lượng động cơ (Engine weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.2.
|
Động cơ
điện 2 (Electric Engine No.2)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.2.6.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất
danh định (Rated power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men
xoắn danh định (Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.2.9.
|
Tốc độ
quay danh định (Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/ phút)
|
|
10.3.2.10.
|
Khối
lượng động cơ (Engine weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.2.11.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.3.
|
Bộ điều
khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản
xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.
|
Hệ thống
cung cấp nhiên liệu (Fuel feed systems)
|
|
11.1.
|
Chế hòa
khí (Carburetor)
|
|
11.1.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại của Chế hòa khí (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.1.2.
|
Số lượng
bộ chế hòa khí (Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động (Cold start system Mechanical/
Automatic)
|
:
|
|
|
|
11.3.
|
Sơ đồ hệ
thống cung cấp nhiên liệu (Fuel supply system diagram)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
12.
|
Hệ thống
phun nhiên liệu của động cơ cháy cưỡng bức (Fuel injection system of
Positive-Ignition Engine)
|
|
12.1.
|
Nguyên lý
hoạt động: phun vào đường ống nạp (đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu
khác) (Working principle: intake manifold (single/multi-point)/ direct
injection/other)
|
:
|
|
|
|
12.1.
|
Bơm nhiên
liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.1.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại bơm nhiên liệu (Trade Mark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Vòi phun (Injector)
|
|
12.2.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trademark/ Model code)
|
|
|
|
|
12.2.2.
|
Áp suất
phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
12.3.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.4.
|
Sơ đồ hệ
thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram,
fuel injection)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
13.
|
Hệ thống
phun nhiên liệu của động cơ cháy do nén (Fuel injection system of
Compression Ignition Engine)
|
|
13.1.
|
Nguyên lý
hoạt động: phun trực tiếp/ buồng cháy phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working
principle: direct injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Bơm nhiên
liệu cao áp: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.2.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại/ số lượng (Trade Mark/ Model code/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Vòi phun (Injector)
|
|
13.3.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trademark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
13.3.2.
|
Áp suất
phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Sơ đồ hệ
thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram,
fuel injection)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.
|
Hệ thống
nạp (Intake System)
|
|
14.1.
|
Bơm tăng
áp: Nhãn hiệu/ số loại (Booster pump: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.2.
|
Thiết bị
làm mát khí nạp: Có/ không (Intercooler devices: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
14.3.
|
Lọc không
khí: Nhãn hiệu/ số loại (Air filter: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.4.
|
Thiết bị
giảm âm đầu đường nạp: Có/ không (Intake silencer Devices: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
14.4.1
|
Nhãn hiệu/
số loại của thiết bị giảm âm đầu đường nạp: (Intake silencer Devices:
TradeMark/ Model code)
|
|
|
|
|
14.5.
|
Sơ đồ hệ
thống nạp; bản vẽ ống nạp, bầu lọc không khí (Intake system diagram;
intake manifold, air filter drawing)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
|
15.1.
|
Bằng chất
lỏng (By Liquid)
|
|
15.1.1.
|
Bơm tuần
hoàn:có/ không (Circulation pump:Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
15.1.2.
|
Loại dung
dịch: (Liquid Type)
|
:
|
|
|
|
15.2.
|
Bằng
không khí (By Air)
|
|
15.2.1.
|
Quạt gió:
có/không (Fan: yes/no)
|
:
|
|
|
|
16.
|
Hệ thống
bôi trơn (System of lubrication )
|
|
16.1.
|
Thiết bị
làm mát dầu bôi trơn: Có/không (Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
16.1.1.
|
Loại dầu
bôi trơn (Type of lubricating oil)
|
:
|
|
|
|
16.2.
|
Tỷ lệ hòa
trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating
oil to fuel mixing ratio (applicable to 2-stroke engines)
|
:
|
|
|
|
17.
|
Ắc quy và
trang bị điện (Battery and Electrical equipment)
|
|
17.1.
|
Ắc quy
khởi động cho động cơ đốt trong (Starting battery)
|
|
17.1.1.
|
Nhãn hiệu
(TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.1.2.
|
Ký hiệu
ắc quy (Model code)
|
:
|
|
|
|
17.1.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.1.4.
|
Dung
lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.1.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.1.6
|
Vị trí,
lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.2.
|
Ắc quy sử
dụng cho động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor)
|
|
17.2.1.
|
Nhãn hiệu
(TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.2.2.
|
Ký hiệu
ắc quy (Model code)
|
:
|
|
|
|
17.2.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.2.4.
|
Dung
lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.2.6.
|
Ghi chú
khác (nếu có) (Other notes (if any))
|
|
|
|
|
17.1.7
|
Vị trí, lắp
đặt trên xe (Installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.3.
|
Trang
thiết bị khác (Other equipments)
|
|
|
|
|
17.3.1
|
Máy phát
điện: Kiểu / điện áp danh nghĩa (Generator: Type / Nominal Voltage)
|
:
|
|
|
|
17.3.2
|
Hệ thống
đánh lửa: Nhãn hiệu/ số loại (Ignition: Trade Mark/ Type)
|
:
|
|
|
|
17.3.3
|
Bugi đánh
lửa: Nhãn hiệu/ số loại (Sparking plugs: Trade Mark/ Type)
|
:
|
|
|
|
17.3.4
|
Khe hở
bugi đánh lửa (Spark-gap setting)
|
:
|
|
(mm)
|
|
17.3.5
|
Phương
pháp khởi động (Vehicle starting method)
|
:
|
|
|
|
17.4.
|
Sơ đồ hệ
thống điện của xe (Vehicle electrical system diagram)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
18.
|
Các hệ
thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Vehicle exhaust pollution treatment
systems)
|
|
18.1.
|
Tuần hoàn
khí các te: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or
No/ Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.2.
|
Bộ phụ
khí phụ: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Additional Air injection: Yes or No/Quantity/
Model code)
|
:
|
|
|
|
18.3.
|
Hệ thống
chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative
emission control system: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.4.
|
Bộ xử lý
xúc tác: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Catalytic converter: Yes or No/Quantity/
Model code)
|
:
|
|
|
|
18.5.
|
Cảm biến
ô xy: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.6.
|
Bộ điều
khiển: Trang bị/ ký hiệu (ECU: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.7.
|
Phần mềm điều
khiển (Phiên bản) (software version)
|
|
|
|
|
18.8.
|
Các thiết
bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other anti-pollution devices)
|
:
|
|
|
|
18.9.
|
Vị trí,
lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Location
and installation of vehicle exhaust pollution treatment system)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
19.
|
Hệ thống
truyền lực và chuyển động (Transmission)
|
|
19.1.
|
Ký hiệu
ly hợp (Clutch Model)
|
:
|
|
|
|
19.1.1.
|
Loại/dẫn
động và trợ lực ly hợp (Type/ drive and assist)
|
:
|
|
|
|
19.2.
|
Ký hiệu
hộp số (Gearbox Model)
|
:
|
|
|
|
19.2.1.
|
Loại hộp
số (Type)
|
:
|
|
|
|
19.2.2.
|
Số cấp
tiến (Number of forward gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.3.
|
Số cấp
lùi (Number of reverse gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.4.
|
Điều
khiển hộp số (Gearbox control)
|
:
|
|
|
|
19.2.5.
|
Tỷ số
truyền số tiến 1,2,... (forward gears ratios)
|
:
|
|
|
|
19.2.6.
|
Tỷ số
truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations)
|
:
|
|
|
|
19.3.
|
Ký hiệu
hộp phân phối - hộp số phụ (type of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Loại/số
cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/ Number of gears/ control
of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Tỷ số
truyền hộp số phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
:
|
|
|
|
19.4.
|
Cầu (bánh
xe) dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
19.5.
|
Cầu (bánh
xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/ Final drive
Ratio)
|
:
|
|
|
|
19.6.
|
Trục bánh
xe (Axles)
|
:
|
|
|
|
19.6.1.
|
Ký hiệu/khả
năng chịu tải của trục 1/2/3….(Model code/ Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
19.7.
|
Lốp xe
(Tyres)
|
|
19.7.1.
|
Số lượng/cỡ/khả
năng chịu tải của một lốp trục 1/2/3… (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.8.
|
Lốp dự
phòng (nếu có): Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size)
|
:
|
|
|
|
19.9.
|
Vành bánh
xe (Rim Wheels)
|
|
19.9.1.
|
Cỡ Vành /
khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.10.
|
Vận tốc
lớn nhất (km/h) (Maximum speed)
|
:
|
|
|
|
19.11.
|
Độ dốc
lớn nhất xe vượt được (%) (The ability to maximum slope of vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.12.
|
Góc ổn
định tĩnh ngang của xe ở trạng thái không tải (Horizontal stable static
angle of no load vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.13.
|
Sơ đồ bố
trí hệ truyền lực và các chi tiết chính (Transmission layout and main
details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
20.
|
Hệ thống
treo (Suspension system)
|
|
20.1.
|
Kiểu loại
treo (Model code)
|
:
|
|
|
|
20.1.1.
|
Loại treo
(2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3…
(Type (2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber
type/ air cushion)
|
:
|
|
|
|
20.2.
|
Trang
thiết bị phụ trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
:
|
|
|
|
20.3.
|
Hệ thống
cân bằng điện tử (Electronic balance system)
|
:
|
|
|
|
20.4.
|
Hệ thống
thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo:Có/ không (Suspension spring rate
variable system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
20.5.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
20.6.
|
Bố trí hệ
thống treo và các chi tiết chính (Suspension layout and main details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
21.
|
Hệ thống
lái (Steering system)
|
|
21.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
:
|
|
|
|
21.2.
|
Loại cơ
cấu lái (Type)
|
:
|
|
|
|
21.3.
|
Dẫn động
và trợ lực (Drive and Power assist)
|
:
|
|
|
|
21.4.
|
Tỷ số
truyền cơ cấu lái (Steering gear ratio)
|
:
|
|
|
|
21.5.
|
Góc quay
lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering
wheel)
|
|
21.5.1.
|
Về bên
phải (To the right)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.1.1.
|
Số vòng
quay đối với xe có vô lăng lái (vòng) (Number of steering wheel
revolutions)
|
:
|
|
(Vòng)
|
|
21.5.2.
|
Về bên
trái (To the left)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.2.1.
|
Số vòng
quay đối với xe có vô lăng lái (vòng) (Number of steering wheel
revolutions)
|
:
|
|
(Vòng)
|
|
21.6.
|
Góc đặt
bánh xe (Wheel alignment angles)
|
|
21.6.1.
|
Độ chụm
bánh trước (Toe-in)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc
nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.3.
|
Góc
nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/ Kingpin
inclination)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.7.
|
Độ dơ lớn
nhất vô lăng lái (Steering gear backlash)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.8.
|
Bán kính
quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (Turning radius along outer wheel
track)
|
:
|
|
(m)
|
|
21.9.
|
Bố trí hệ
thống lái và các chi tiết chính chính (Steering system layout and main
details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
22.
|
Hệ thống
phanh (Brake system)
|
|
22.1.
|
Hệ thống
phanh chính (Type of Main braking system)
|
|
22.1.1.
|
Loại cơ
cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục 1/2/3 (Type of mechanism/drive/control
Brake system of Alex No.1/ 2 / 3)
|
:
|
|
|
|
22.2.
|
Phanh đỗ
xe (Parking brake)
|
|
22.2.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
22.3.
|
Phanh phụ
trợ (Auxiliary brake)
|
|
22.3.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
22.4.
|
Trang
thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...) (Brake system
control support device)
|
:
|
|
|
|
22.4.1.
|
Hệ thống
phanh ABS: Có/ không (ABS braking system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.4.2.
|
Hệ thống
hỗ trợ lực phanh: Có/ không (Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/
No)
|
:
|
|
|
|
22.4.3.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Sơ đồ hệ
thống phanh và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
23.
|
Khung,
thân vỏ xe, ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and
accessories)
|
|
23.1.
|
Loại thân
xe (Body Type)
|
:
|
|
|
|
23.1.1
|
Bản vẽ
khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and
body (inside and outside))
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
23.2.
|
Kích
thước ghế lái rộng x sâu x dầy đệm ngồi (Driver seat dimensions width x
depth x seat cushion thickness)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.2.1
|
Vị trí,
kích thước, lắp đặt ghế lái (Position, installation dimensions, assembly
on vehicles)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
23.3.
|
Kích
thước ghế khách rộng x sâu x dầy đệm ngồi (Passenger seat dimensions width
x depth x seat cushion thickness)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.2.1
|
Vị trí,
kích thước, lắp đặt ghế hành khách (Position, installation dimensions,
assembly on vehicles)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
23.4.
|
Gạt nước:
Kiểu/ số lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.5.
|
Phun nước
rửa kính: Kiểu/ số lượng (Windshield washer: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.6.
|
Loại dây đai
an toàn cho người lái (Driver seat belt Type)
|
:
|
|
|
|
23.7.
|
Loại dây
đai an toàn cho hành khách (Passenger seat belt type)
|
:
|
|
|
|
23.8.
|
Túi khí
tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
|
23.8.1.
|
Trang bị:
có/ không (Installation: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.8.2.
|
Mô tả + Số
lượng/ Ký hiệu loại túi khí / Nước sản xuất) (Description + Quantity/
Airbag type/ Country of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.9.
|
Túi khí
tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.9.1.
|
Trang bị:
có/ không (Installation: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.9.2.
|
Mô tả +
Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí / Nước sản xuất) (Description + Quantity/
Airbag type/ Country of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.10.
|
Vị trí bố
trí gạt nước, phun nước rửa kính, túi khí, dây đai (Position assembly on
vehicles)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
24.
|
Gương,
thiết bị quan sát gián tiếp (Rearview mirror, indirect observation device)
|
|
24.1.
|
Gương lắp
ngoài xe (Outside rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.1.1.
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương bên trái (Quantity/ Model of left mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.2.
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương bên phải (Quantity/ Model of Right mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2.
|
Gương lắp
trong xe (Inside rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.2.1.
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương (Quantity/ Model)
|
:
|
|
|
|
24.3.
|
Vị trí bố
trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location,
installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.
|
Hệ thống
chiếu sáng và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
25.1.
|
Đèn chiếu
xa phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.1.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.1.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.2.
|
Đèn chiếu
gần phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.2.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.2.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.3.
|
Đèn sương
mù trước (nếu lắp) (Front fog Lamp)
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.3.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.4.
|
Đèn sương
mù sau (nếu lắp) (Rear fog Lamp)
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.4.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.5.
|
Đèn báo
rẽ phía trước (Front Direction-indicator lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.5.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.6.
|
Đèn báo
rẽ phía sau (Rear Direction-indicator lamp)
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.7.
|
Đèn báo
rẽ bên (nếu lắp) (Side Direction-indicator lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.8.
|
Đèn vị
trí phía trước (Front position Lamps)
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí, kích
thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.9.
|
Đèn vị
trí phía sau (Rear position Lamps)
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.9.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.10.
|
Đèn phanh
(Stop lamp)
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp
đặt chung với đèn hậu:có/ không? (Stop lamp can be used at the same time
with Position lamp:yes/no)
|
|
|
|
|
25.10.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.11.
|
Đèn lùi
(Reversing lamp)
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.12.
|
Đèn soi
biển số phía sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
25.12.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.13.
|
Đèn chạy
ban ngày (nếu lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
25.13.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
|
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.14.
|
Tấm phản
quang phía sau (Rear Retro-reflector)
|
|
15.14.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.14.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.15.
|
Đèn cảnh
báo nguy hiểm
|
|
25.15.1.
|
Số lượng
(trước/sau)/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.15.2
|
Có lắp
đặt chung với đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard lamp can
be used at the same time with Direction-indicator lamp: yes/ no)
|
|
|
|
|
25.15.3.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.
|
Các thiết
bị khác (Other devices)
|
|
25.16.1.
|
Thiết bị
cảnh báo âm thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
25.16.1.1.
|
Còi điện:
Số lượng/ ký hiệu (Electric Horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.16.1.2.
|
Còi hơi:
Số lượng/ký hiệu (Air horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.16.1.3
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.2
|
Đồng hồ
tốc độ (Đồng hồ tốc độ)
|
|
|
|
|
25.16.2.1.
|
Đơn vị/
trị số hiển thị tối đa (display unit/ Maximum value)
|
|
|
|
|
25.16.2.2
|
Bản vẽ
thể hiện đồng hồ tốc độ, các biểu tượng, chỉ báo làm việc và vị trí lắp đặt
trên xe (Drawing showing speedometer, symbols, working indicators and
mounting location on vehicle)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
26.
|
Các chỉ
tiêu về chất lượng (Specification and level of quality)
|
|
26.1.
|
Lực phanh
chính trên từng trục (Main braking force on each axle)
|
:
|
|
|
|
26.1.1.
|
Trục 1 (Axle
No.1)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.1.1.
|
Chênh
lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference
between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.2.
|
Trục 2 (Axle
No.2)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.2.1.
|
Chênh
lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference
between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.3.
|
Tổng lực
phanh chính (Total main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.2.
|
Tổng lực
phanh đỗ (Total parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.3.
|
Độ trượt
ngang bánh dẫn hướng (Side Slip)
|
≤
|
|
(m/km)
|
|
26.4.
|
Cường độ
và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of
head lamp)
|
|
26.4.1.
|
Cường độ
chiếu xa (High beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
26.4.1.1
|
Độ lệch
lên/xuống đèn chiếu xa (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.
|
Độ lệch
trái/phải đèn chiếu xa (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.
|
Cường độ
chiếu gần (Low beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
26.4.2.1.
|
Độ lệch
lên/xuống đèn chiếu gần (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.2.
|
Độ lệch
trái/phải đèn chiếu gần (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.5.
|
Âm lượng
còi (Horn volume)
|
~
|
|
(dB(A))
|
|
26.6.
|
Sai số
đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h) (Speedometer error)
|
~
|
|
(%)
|
|
26.7.
|
Độ ồn
(Noise)
|
|
26.7.1.
|
Độ ồn tại
chỗ (Noise level emitted by stationary vehicles noise)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
26.7.2.
|
Độ ồn khi
tăng tốc (Noise level noise of vehicles in motion)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
26.8.
|
Khí thải (Vehicle
Exhaust)
|
|
26.8.1.
|
Ở chế độ
không tải (In idle mode) (khi thực hiện kiểm tra xuất xưởng)
|
|
26.8.1.1.
|
Cacbon
mônôxít (CO)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.8.1.2.
|
Hydrocarbon
(HC)
|
≤
|
|
(ppm)
|
|
26.8.1.3.
|
Độ khói (opacity)
|
≤
|
|
(%HSU)
|
|
26.9.
|
Giá trị
theo Euro: tiêu chuẩn/ kết quả thử nghiệm (Value in Euro equivalent
(standard/ test result))
|
|
26.9.1.
|
Khối
lượng cacbon mônôxít (Mass of carbon monoxide) (CO)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.2.
|
Khối
lượng hydrocacbon (Mass of hydrocarbons) (HC)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.3.
|
Khối
lượng nitơ oxit (Mass of nitrous oxide) (NOx)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.4.
|
Khối
lượng HC + Nox (áp dụng với xe mức 2) (Mass of Hydrocarbon + Nito oxit
Applies to level 2)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.5.
|
Khối
lượng bay hơi nhiên liệu (Fuel Evaporation Mass) (CO)
|
:
|
|
(g/lần thử)
|
|
27.
|
Quãng
đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (áp dụng với xe chạy điện) (Distance
traveled when battery is fully charged (applicable to electric vehicles))
|
:
|
|
(km)
|
|
28.
|
Mức tiêu
thụ năng lượng (Energy Consumption)(*)
|
|
28.1.
|
Đối với
xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle
use only internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle: non
Off-Vehicle charging)
|
|
28.1.1
|
Chu
trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.1.2
|
Mức tiêu thụ
nhiên liệu tổ hợp đăng ký (Fuel consumption of combination)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
28.2
|
Đối với
xe thuần điện (Pure electric vehicle)
|
|
|
|
|
28.2.1.
|
Chu
trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.2.2
|
Mức tiêu
thụ điện năng (Electric energy consumption)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.3.
|
Đối với
xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle
charging)
|
|
28.3.1
|
Chu
trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.3.2
|
Mức tiêu
thụ nhiên liệu (Fuel consumption)
|
|
|
|
|
28.3.2.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test
conditions A)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
28.3.2.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test
conditions B)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
28.3.2.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
28.3.3
|
Mức tiêu
thụ điện năng (Electric energy consumption)
|
|
28.3.3.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test
conditions A)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.3.3.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test
conditions B)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.3.3.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.4.
|
Ghi chú
khác (nếu có) (Other notes (if any))
|
:
|
|
|
|
29
|
Phương
tiện giao thông thông minh
|
|
|
|
|
29.1.
|
Phương
tiện giao thông thông minh
(Intelligent Motor Vehicle): Có/Không (Yes/No)
|
:
|
|
|
|
29.2.
|
Mô tả các
tính năng thông minh
|
:
|
(xem phụ lục .......)
|
|
|
30.
|
Thông tin
khác (Other information)
|
:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,
ngày tháng năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn
thực hiện:
+ Gạch
ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội
dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với
trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất,
lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi
so với xe cơ sở”;
+ Khi khai
báo thông tin mục “Loại nhiên liệu (Fuel Type)” cần ghi rõ các loại nhiên liệu
phù hợp với xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97) xăng E5, xăng E10,
điêzen, điêzen B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện
khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
F - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
(Information sheet of
Assembled Low-Speed Vehicle)
|
I.
|
THÔNG TIN
CHUNG (General information)
|
|
1.
|
Thông tin
về cơ sở sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản
xuất, lắp ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.
|
Nhà máy
sản xuất (assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ
nhà máy sản xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.6.
|
Người
liên hệ (contact person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
2.
|
Thông tin
về kết quả đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo
cáo đánh giá COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo
cáo (Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on
applicable Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.1.2.
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn khí thải (Emission standard)
|
:
|
|
|
|
3.2
|
Báo cáo
kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test
result reports)
|
|
3.2.1
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm về khí thải (Emission test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng (Energy Consumption test
results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin
chung về kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình
sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm
phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại
phương tiện (Vehicle’s type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ
điện hóa (Degree of Electrification)
|
:
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên
thương mại (Commercial name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu
loại (Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN
(VIN code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị
trí đóng (VIN of Position)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số
khung (Frame code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng
số khung (Frame number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.10.
|
Mã số
động cơ (Engine code No)
|
:
|
|
|
|
4.10.1.
|
Nơi đóng
số động cơ (Engine number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
5.
|
Thông tin
xe mẫu, loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information)
|
|
5.1.
|
Xe mẫu
thử nghiệm an toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.1.2.
|
Số động
cơ xe mẫu (Engine No)
|
:
|
|
|
|
5.2.
|
Xe mẫu
thử nghiệm khí thải (Emission test vehicle)
|
|
5.2.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.2.2.
|
Số động
cơ xe mẫu (Engine No)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ
KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
|
|
6.
|
Công thức
bánh xe (Wheel formula)
|
:
|
|
|
|
7.
|
Thông số
về khối lượng (Weight specifications)
|
|
7.1.
|
Khối
lượng bản thân (Kerb mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.1.1.
|
Phân bố
khối lượng lên trục 1/2 (Distribution of mass between the axles 1/2)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.2.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
|
|
7.3.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.
|
Khối
lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.1.
|
Phân bố
lên trục 1/2 (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.
|
Khối
lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.1.
|
Phân bố
lên trục 1/2 (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.
|
Khối
lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.
|
Khối
lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.8.1.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated
weight for 01 Driver person and Driver team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.2.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01
passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
8.
|
Số người cho
phép chở không kể người lái (Number of people allowed excluding driver)
|
|
8.1.
|
Số người
ngồi không kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
:
|
|
(người)
|
|
9.
|
Thông số
về kích thước (Dimensions)
|
|
9.1.
|
Kích
thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.3.
|
Vết bánh
xe các trục 1/2 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.4.
|
Bản vẽ
tổng thể (Dimensions information)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.
|
Động cơ
(Engine)
|
|
10.1.
|
Động cơ
đốt trong (Internal Combustion Engines)
|
|
10.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.1.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.1.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.1.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.1.6.
|
Đường
kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.1.7.
|
Thể tích
làm việc (Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.1.8.
|
Tỷ số nén
(Compression ratio)
|
:
|
|
|
|
10.1.9.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.1.10.
|
Công suất
lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.1.11.
|
Mô men
lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.1.12.
|
Tốc độ
không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
10.1.13.
|
Loại
nhiên liệu (Fuel Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.14.
|
Vị trí
lắp đặt động cơ trên xe (Engine installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.1.15.
|
Thể tích
thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.1.16.
|
Vị trí
lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.
|
Động cơ
xe hybrid
|
|
10.2.1.
|
Động cơ
đốt trong (Internal Combustion Engines )
|
|
10.2.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ đốt trong (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.2.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.3.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.5.
|
Đường
kính xi lanh x Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích
làm việc (Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén
(Compression ratio)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất
lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men
lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại
nhiên liệu (Fuel Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí
đặt động cơ đốt trong trên xe (Internal Combustion Engine installation
Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích
thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.2.1.14.
|
Vị trí
lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.2
|
Động cơ
điện (Electric Motor)
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng
động cơ điện (Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất
lớn nhất của toàn hệ thống (Maxcombinate system output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.4.
|
Công suất
lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel
drive electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.5.
|
Công suất
lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel
drive electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.6.
|
Bộ điều
khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản
xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.
|
Động cơ
điện (Electric Engine)
|
|
10.3.1.
|
Động cơ
điện 1 (Electric Engine No.1)
|
|
10.3.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.5.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.1.6.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất
danh định (Rated power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.8.
|
Mô men
xoắn danh định (Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ
quay danh định (Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
10.3.1.10.
|
Khối lượng
động cơ (Engine weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.2.
|
Động cơ
điện 2 (Electric Engine No.2)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.2.6.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất
danh định (Rated power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men
xoắn danh định (Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.2.9.
|
Tốc độ
quay danh định (Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
10.3.2.10.
|
Khối
lượng động cơ (Engine weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.2.11.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.3.
|
Bộ điều
khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản
xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.
|
Hệ thống
cung cấp nhiên liệu (Fuel feed systems)
|
|
11.1.
|
Chế hòa
khí (Carburetor)
|
|
11.1.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại của Chế hòa khí (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.1.2.
|
Số lượng
bộ chế hòa khí (Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Cơ khí/ Tự động (Cold start system Mechanical/ Automatic)
|
:
|
|
|
|
11.3.
|
Sơ đồ hệ
thống cung cấp nhiên liệu (Fuel supply system diagram)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
12.
|
Hệ thống
phun nhiên liệu của động cơ cháy cưỡng bức (Fuel injection system of
Positive-Ignition Engine)
|
|
12.1.
|
Nguyên lý
hoạt động: phun vào đường ống nạp (đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu
khác) (Working principle: intake manifold (single/multi-point)/ direct
injection/other)
|
:
|
|
|
|
12.1.
|
Bơm nhiên
liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.1.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại bơm nhiên liệu (Trade Mark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Vòi phun (Injector)
|
|
12.2.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trademark/ Model code)
|
|
|
|
|
12.2.2.
|
Áp suất
phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
12.3.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.4.
|
Sơ đồ hệ
thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram,
fuel injection)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
13.
|
Hệ thống
phun nhiên liệu của động cơ cháy do nén (Fuel injection system of
Compression Ignition Engine)
|
|
13.1.
|
Nguyên lý
hoạt động: phun trực tiếp/ buồng cháy phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working
principle: direct injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Bơm nhiên
liệu: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.2.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trade Mark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Vòi phun (Injector)
|
|
13.3.1.
|
Nhãn hiệu/
số loại (Trademark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
13.3.2.
|
Áp suất
phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Hệ thống
khởi động nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Sơ đồ hệ
thống cung cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram,
fuel injection)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.
|
Hệ thống
nạp (Intake System)
|
|
14.1.
|
Bơm tăng
áp: Nhãn hiệu/ số loại (Booster pump: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.2.
|
Thiết bị
làm mát khí nạp: Có/ không (Intercooler devices: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
14.3.
|
Lọc không
khí: Nhãn hiệu/ số loại (Air filter: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.4.
|
Thiết bị
giảm âm đầu đường nạp: Nhãn hiệu/ số loại (Intake silencer Devices:
TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.5.
|
Sơ đồ hệ
thống nạp; bản vẽ ống nạp, bầu lọc không khí (Intake system diagram;
intake manifold, air filter drawing)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
|
15.1.
|
Bằng chất
lỏng (By Liquid)
|
|
15.1.1.
|
Bơm tuần
hoàn: Có/ không (Circulation pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
15.1.2.
|
Loại dung
dịch: (Liquid Type)
|
:
|
|
|
|
15.2.
|
Bằng
không khí (By Air)
|
|
15.2.1.
|
Quạt gió:
Có/không (Fan: yes/no)
|
:
|
|
|
|
16.
|
Hệ thống
bôi trơn (System of lubrication)
|
|
16.1.
|
Thiết bị
làm mát dầu bôi trơn: Có/không (Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
16.1.1.
|
Loại dầu
bôi trơn (Type of lubricating oil)
|
:
|
|
|
|
16.2.
|
Tỷ lệ hòa
trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating
oil to fuel mixing ratio (applicable to 2-stroke engines)
|
:
|
|
|
|
17.
|
Ắc quy và
trang bị điện (Battery and Electrical equipment)
|
|
17.1.
|
Ắc quy
khởi động (Starting battery)
|
|
17.1.1.
|
Nhãn hiệu
(TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.1.2.
|
Ký hiệu
ắc quy (Model code)
|
:
|
|
|
|
17.1.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.1.4.
|
Dung
lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.1.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.1.6
|
Vị trí,
lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.2.
|
Ắc quy sử
dụng cho động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor )
|
|
17.2.1.
|
Nhãn hiệu
(TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.2.2.
|
Ký hiệu
ắc quy (Model code)
|
:
|
|
|
|
17.2.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.2.4.
|
Dung
lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.2.6.
|
Ghi chú
khác (nếu có) (Other notes (if any))
|
|
|
|
|
17.2.7
|
Vị trí,
lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.3.
|
Trang
thiết bị khác (Other equipments)
|
|
|
|
|
17.3.1
|
Máy phát
điện: Kiểu / điện áp danh nghĩa (Generator: Type / Nominal Voltage)
|
:
|
|
|
|
17.3.2
|
Hệ thống
đánh lửa: Nhãn hiệu/ số loại (Ignition: Trade Mark/ Type)
|
:
|
|
|
|
17.3.3
|
Bugi đánh
lửa: Nhãn hiệu/ số loại (Sparking plugs: Trade Mark/ Type)
|
:
|
|
|
|
17.3.4
|
Khe hở
bugi đánh lửa (Spark-gap setting)
|
:
|
|
(mm)
|
|
17.3.5
|
Phương
pháp khởi động (Vehicle starting method)
|
:
|
|
|
|
17.4.
|
Sơ đồ hệ
thống điện của xe (Vehicle electrical system diagram)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
18.
|
Các hệ
thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Vehicle exhaust pollution treatment
systems)
|
|
18.1.
|
Tuần hoàn
khí các te: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or
No/ Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.2.
|
Bộ phụ
khí phụ: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Additional Air injection: Yes or No/Quantity/
Model code)
|
:
|
|
|
|
18.3.
|
Hệ thống
chống ô nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative
emission control system: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.4.
|
Bộ xử lý
xúc tác: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Catalytic converter: Yes or No/Quantity/
Model code)
|
:
|
|
|
|
18.5.
|
Cảm biến
ô xy: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.6.
|
Bộ điều
khiển: Trang bị/ ký hiệu (ECU: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.7.
|
Phần mềm điều
khiển (Phiên bản) (software version)
|
|
|
|
|
18.8.
|
Các thiết
bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other anti-pollution devices)
|
:
|
|
|
|
18.9.
|
Vị trí,
lắp đặt hệ thống khí thải, hệ thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Location
and installation of vehicle exhaust pollution treatment system)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
19.
|
Hệ thống
truyền lực và chuyển động (Transmission)
|
|
19.1.
|
Ký hiệu
ly hợp (Clutch Model)
|
:
|
|
|
|
19.1.1.
|
Loại/dẫn
động và trợ lực ly hợp (Type/ drive and assist)
|
:
|
|
|
|
19.2.
|
Ký hiệu
hộp số (Gearbox Model)
|
:
|
|
|
|
19.2.1.
|
Loại hộp
số (Type)
|
:
|
|
|
|
19.2.2.
|
Số cấp
tiến (Number of forward gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.3.
|
Số cấp
lùi (Number of reverse gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.4.
|
Điều
khiển hộp số (Gearbox control)
|
:
|
|
|
|
19.2.5.
|
Tỷ số
truyền số tiến 1,2,... (forward gears ratios)
|
:
|
|
|
|
19.2.6.
|
Tỷ số
truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations)
|
:
|
|
|
|
19.3.
|
Ký hiệu
hộp phân phối - hộp số phụ (type of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Loại/số
cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/ Number of gears/ control
of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Tỷ số
truyền hộp số phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
:
|
|
|
|
19.4.
|
Cầu (bánh
xe) dẫn hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
19.5.
|
Cầu (bánh
xe) chủ động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/ Final drive
Ratio)
|
:
|
|
|
|
19.6.
|
Trục bánh
xe (Axles)
|
|
19.6.1.
|
Ký hiệu/khả
năng chịu tải của trục 1/2/3… (Model code/ Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
19.7.
|
Lốp xe
(Tyres)
|
|
19.7.1.
|
Số lượng/cỡ/khả
năng chịu tải của một lốp trục 1/2/3... (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.8.
|
Lốp dự
phòng (nếu có) Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size)
|
:
|
|
|
|
19.9.
|
Vành bánh
xe (Rim Wheels)
|
|
19.9.1.
|
Cỡ Vành /
khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.10.
|
Vận tốc
lớn nhất (km/h) (Maximum speed)
|
:
|
|
|
|
19.11.
|
Độ dốc
lớn nhất xe vượt được (%) (The ability to maximum slope of vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.12.
|
Góc ổn
định tĩnh ngang của xe ở trạng thái không tải (Horizontal stable static
angle of no load vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.13.
|
Sơ đồ bố
trí hệ truyền lực, chuyển động và các chi tiết chính (Transmission layout
and main details)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
20.
|
Hệ thống
treo (Suspension system)
|
|
20.1.
|
Kiểu loại
treo (Model code)
|
:
|
|
|
|
20.1.1.
|
Loại treo
(2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
20.2.
|
Trang
thiết bị phụ trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
:
|
|
|
|
20.3.
|
Hệ thống
cân bằng điện tử (Electronic balance system)
|
:
|
|
|
|
20.4.
|
Hệ thống
thay đổi độ đàn hồi hệ thống treo: Có/ không (Suspension spring rate
variable system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
20.5.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
20.6.
|
Bố trí hệ
thống treo và các chi tiết chính (Suspension layout and main details)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
21.
|
Hệ thống
lái (Steering system)
|
|
21.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
:
|
|
|
|
21.2.
|
Loại cơ
cấu lái (Type)
|
:
|
|
|
|
21.3.
|
Dẫn động
và trợ lực (Drive and Power assist)
|
:
|
|
|
|
21.4.
|
Tỷ số
truyền cơ cấu lái (Steering gear ratio)
|
:
|
|
|
|
21.5.
|
Góc quay
lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering
wheel)
|
|
21.5.1.
|
Về bên
phải (To the right)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.1.1.
|
Số vòng
quay vô lăng lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
Vòng)
|
|
21.5.2.
|
Về bên
trái (To the left)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.2.1.
|
Số vòng
quay vô lăng lái (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
Vòng)
|
|
21.6.
|
Góc đặt
bánh xe (Wheel alignment angles)
|
|
21.6.1.
|
Độ chụm
bánh trước (Toe-in)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc
nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.3.
|
Góc
nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/ Kingpin
inclination)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.7.
|
Độ dơ lớn
nhất vô lăng lái (Steering gear backlash)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.8.
|
Bán kính
quay vòng theo vệt bánh xe phía ngoài (Turning radius along outer wheel
track)
|
:
|
|
(m)
|
|
21.9.
|
Bố trí hệ
thống lái và các chi tiết chính (Steering system layout and main details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
22.
|
Hệ thống
phanh (Brake system)
|
|
22.1.
|
Hệ thống
phanh chính (Type of Main braking system)
|
|
22.1.1.
|
Loại cơ
cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục 1/2/3 (Type of mechanism/drive/control
Brake system of Alex No.1/ 2 / 3)
|
:
|
|
|
|
22.2.
|
Phanh đỗ
xe (Parking brake)
|
|
22.2.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
22.3.
|
Phanh phụ
trợ (Auxiliary brake)
|
|
22.3.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
22.4.
|
Trang
thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...) (Brake system
control support device)
|
:
|
|
|
|
22.4.1.
|
Hệ thống
phanh ABS: Có/ không (ABS braking system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.4.2.
|
Hệ thống
hỗ trợ lực phanh: Có/ không (Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/
No)
|
:
|
|
|
|
22.4.3.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Sơ đồ hệ
thống phanh và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
23.
|
Khung,
thân vỏ xe, ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and
accessories)
|
|
23.1.
|
Loại thân
xe (Body Type)
|
:
|
|
|
|
23.2.
|
Bản vẽ
khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and
body (inside and outside))
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
23.2.
|
Kích
thước ghế lái rộng x sâu x dầy đệm ngồi (Driver seat dimensions width x
depth x seat cushion thickness)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.2.1
|
Vị trí,
kích thước, lắp đặt ghế lái (Position, installation dimensions, assembly
on vehicles)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
23.3.
|
Kích
thước ghế khách rộng x sâu x dầy đệm ngồi (Passenger seat dimensions width
x depth x seat cushion thickness)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.2.1
|
Vị trí,
kích thước, lắp đặt ghế hành khách (Position, installation dimensions,
assembly on vehicles)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
23.4.
|
Gạt nước:
Kiểu/ số lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.5.
|
Phun nước
rửa kính: Kiểu/ số lượng (Windshield washer: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.6.
|
Loại dây
đai an toàn cho người lái (Driver seat belt Type)
|
:
|
|
|
|
23.7.
|
Loại dây
đai an toàn cho hành khách (Passenger seat belt type)
|
:
|
|
|
|
23.8.
|
Túi khí
tại vị trí người lái (Driver's airbag)
|
|
23.8.1.
|
Trang bị:
có/ không (Installation: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.8.2.
|
Mô tả +
Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí / Nước sản xuất) (Description + Quantity/
Airbag type/ Country of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.9.
|
Túi khí
tại vị trí hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.9.1.
|
Trang bị:
có/ không (Installation: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.9.2.
|
Mô tả +
Số lượng/ Ký hiệu loại túi khí / Nước sản xuất) (Description + Quantity/
Airbag type/ Country of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.10.
|
Vị trí bố
trí gạt nước, phun nước rửa kính, túi khí, dây đai (Position assembly on
vehicles)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
24.
|
Gương,
thiết bị quan sát gián tiếp) (Rearview mirror, indirect observation
device)
|
|
24.1.
|
Gương lắp
ngoài xe (Outside rearview mirror or indirect observation device)
|
:
|
|
|
|
24.1.1.
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương bên trái (Quantity/ Model of left mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.2.
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương bên phải (Quantity/ Model of Right mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2.
|
Gương lắp
trong xe (Inside rearview mirror or indirect observation device)
|
:
|
|
|
|
24.2.1.
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương (Quantity/ Model)
|
:
|
|
|
|
24.3.
|
Vị trí bố
trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location,
installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
:
|
(xem bản vẽ số …)
|
|
|
25.
|
Hệ thống
chiếu sáng và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
25.1.
|
Đèn chiếu
xa phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.1.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.1.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …)
|
|
|
25.2.
|
Đèn chiếu
gần phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.2.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.2.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …)
|
|
|
25.3.
|
Đèn sương
mù trước (nếu lắp) (Front fog Lamp)
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.3.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …)
|
|
|
25.4.
|
Đèn sương
mù sau (nếu lắp) (Rear fog Lamp)
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.4.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.5.
|
Đèn báo
rẽ phía trước (Front Direction-indicator lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.5.2.
|
Vị trí, kích
thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.6.
|
Đèn báo
rẽ phía sau (Rear Direction-indicator lamp)
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.7.
|
Đèn báo
rẽ bên (nếu lắp) (Side Direction-indicator lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.8.
|
Đèn vị
trí phía trước (Front position Lamps)
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.9.
|
Đèn vị
trí phía sau (Rear position Lamps)
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.9.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.10.
|
Đèn phanh
(Stop lamp)
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp
đặt chung với đèn hậu: có/ không? (Stop lamp can be used at the same time
with Position lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
25.10.3.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.11.
|
Đèn lùi
(Reversing lamp)
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.12.
|
Đèn soi
biển số phía sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
25.12.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.13.
|
Đèn chạy
ban ngày (nếu lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
25.13.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.14.
|
Tấm phản
quang phía sau (Rear Retro-reflector)
|
|
15.14.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.14.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.15.
|
Đèn cảnh
báo nguy hiểm (Hazard lamp)
|
|
25.15.1.
|
Số lượng
(trước/ sau) /màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.15.2
|
Có lắp
đặt chung với đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard lamp can be used at the same
time with Direction-indicator lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
25.15.3.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.
|
Các thiết
bị khác (Other devices)
|
|
25.16.1.
|
Thiết bị
cảnh báo âm thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
25.16.1.1.
|
Còi điện:
Số lượng/ ký hiệu (Electric Horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.16.1.2.
|
Còi hơi:
Số lượng/ ký hiệu (Air horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.16.1.3
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.2
|
Đồng hồ
tốc độ (Đồng hồ tốc độ)
|
|
|
|
|
25.16.2.1.
|
Đơn vị/
trị số hiển thị tối đa (display unit/ Maximum value)
|
|
|
|
|
25.16.2.2
|
Bản vẽ
thể hiện đồng hồ tốc độ, các biểu tượng, chỉ báo làm việc và vị trí lắp đặt
trên xe (Drawing showing speedometer, symbols, working indicators and
mounting location on vehicle)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
26.
|
Các chỉ
tiêu về chất lượng (Quality Indicators)
|
|
26.1.
|
Lực phanh
chính trên từng trục (Main braking force on each axle)
|
|
26.1.1.
|
Trục 1 (Axle
No.1)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.1.1.
|
Chênh
lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference
between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.2.
|
Trục 2 (Axle
No.2)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.2.1.
|
Chênh
lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference
between two wheels (applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.3.
|
Tổng lực
phanh chính (Total main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.2.
|
Tổng lực
phanh đỗ (Total parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.3.
|
Độ trượt
ngang bánh dẫn hướng (Side Slip)
|
≤
|
|
(m/km)
|
|
26.4.
|
Cường độ
và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of
head lamp)
|
|
26.4.1.
|
Cường độ
chiếu xa (High beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
26.4.1.1
|
Độ lệch
lên/xuống đèn chiếu xa (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.
|
Độ lệch
trái/phải đèn chiếu xa (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.
|
Cường độ
chiếu gần (Low beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
26.4.2.1.
|
Độ lệch
lên/xuống đèn chiếu gần (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.2.
|
Độ lệch
trái/phải đèn chiếu gần (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.5.
|
Âm lượng
còi (Horn volume) (65 ÷ 115)
|
~
|
|
(dB(A))
|
|
26.6.
|
Sai số
đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h) (Speedometer error) (-10 ÷ +15)
|
~
|
|
(%)
|
|
26.7.
|
Độ ồn
(Noise)
|
|
26.7.1.
|
Độ ồn tại
chỗ (Noise level emitted by stationary vehicles noise)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
26.7.2.
|
Độ ồn khi
tăng tốc (Noise level noise of vehicles in motion)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
26.8.
|
Khí thải (Vehicle
Exhaust)
|
|
26.8.1.
|
Ở chế độ
không tải (In idle mode)
|
|
26.8.1.1.
|
Cacbon
mônôxít (CO)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.8.1.2.
|
Hydrocarbon
(HC)
|
≤
|
|
(ppm)
|
|
26.8.1.3.
|
Độ khói (opacity)
|
≤
|
|
(%HSU)
|
|
26.9.
|
Giá trị
theo Euro: tiêu chuẩn/ kết quả thử nghiệm (Value in Euro equivalent
(standard/ test result))
|
|
26.9.1.
|
Khối
lượng cacbon mônôxít (Mass of carbon monoxide) (CO)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.2.
|
Khối
lượng hydrocacbon (Mass of hydrocarbons) (HC)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.3.
|
Khối
lượng nitơ oxit (Mass of nitrous oxide) (NOx)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.4.
|
Khối
lượng HC + Nox (áp dụng với xe mức 2) (Mass of Hydrocarbon + Nito oxit
Applies to level 2)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.5.
|
Khối
lượng bay hơi nhiên liệu (Fuel Evaporation Mass) (CO)
|
:
|
|
(g/lần thử)
|
|
27.
|
Quãng
đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (áp dụng với xe chạy điện) (Distance
traveled when battery is fully charged (applicable to electric vehicles))
|
:
|
|
(km)
|
|
28.
|
Mức tiêu
thụ năng lượng (Energy Consumption)(*)
|
|
28.1.
|
Đối với
xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle
use only internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle: non
Off-Vehicle charging)
|
|
28.1.1
|
Chu
trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.1.2
|
Mức tiêu thụ
nhiên liệu tổ hợp đăng ký (Fuel consumption of combination)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
28.2
|
Đối với
xe thuần điện (Pure electric vehicle)
|
|
|
|
|
28.2.1.
|
Chu
trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.2.2
|
Mức tiêu
thụ điện năng (Electric energy consumption)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.3.
|
Đối với
xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle
charging)
|
|
28.3.1
|
Chu
trình, phương pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.3.2
|
Mức tiêu
thụ nhiên liệu (Fuel consumption)
|
|
|
|
|
28.3.2.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test
conditions A)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
28.3.2.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test
conditions B)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
28.3.2.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
l/100 km
|
|
28.3.3
|
Mức tiêu thụ điện năng (Electric
energy consumption)
|
|
|
|
|
28.3.3.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test
conditions A)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.3.3.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test
conditions B)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.3.3.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.4.
|
Ghi chú
khác (nếu có) (Other notes (if any))
|
:
|
|
|
|
29
|
Phương
tiện giao thông thông minh
|
|
|
|
|
29.1.
|
Phương
tiện giao thông thông minh (Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/
No)
|
:
|
|
|
|
29.2.
|
Mô tả các
tính năng thông minh
|
:
|
(xem phụ lục ……)
|
|
|
30.
|
Thông tin
khác (Other information)
|
:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,
ngày tháng năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn
thực hiện:
+ Gạch
ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội
dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với
trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất,
lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi
so với xe cơ sở”;
+ Khi khai
báo thông tin mục “Loại nhiên liệu (Fuel Type)” cần ghi rõ các loại nhiên liệu
phù hợp với xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97) xăng E5, xăng E10,
điêzen, điêzen B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn
áp dụng.
G - BẢN
THÔNG TIN XE MÁY CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT LẮP RÁP
(Information Sheet of
Assembled Transport Construction Machinery)
|
I.
|
THÔNG TIN
CHUNG (General information)
|
|
1.
|
Thông tin
về cơ sở sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản
xuất, lắp ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
|
|
|
1.2.
|
Nhà máy
sản xuất (assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ
nhà máy sản xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại
diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh
(position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
|
|
|
1.2.6.
|
Người
liên hệ (contact person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện
thoại (Telephone No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện
tử (Email)
|
:
|
|
|
|
2.
|
Thông tin
về kết quả đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo
cáo đánh giá COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo
cáo (Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on
applicable Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin
tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu
chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.2.1
|
Báo cáo
kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp
(Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin
chung về kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình
sản xuất, lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm
phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại
phương tiện (Vehicle’s type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ
điện hóa (Degree of Electrification)
|
:
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên
thương mại (Commercial name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu
loại (Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số
khung (Frame code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Nơi đóng
số khung (Frame number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số
động cơ (Engine code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng
số động cơ (Engine number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin
xe mẫu, loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information)
|
|
4.1.
|
Xe mẫu
thử nghiệm an toàn (Safety test vehicle)
|
|
4.1.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
4.1.2.
|
Số động
cơ xe mẫu (Engine No)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Xe mẫu
thử nghiệm khí thải (Emission test vehicle)
|
|
4.2.1.
|
Số khung
xe mẫu (số VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
4.2.2.
|
Số động
cơ xe mẫu (Engine No)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ
KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
|
|
5.
|
Công thức
bánh xe (Wheel formula)
|
:
|
|
|
|
6.
|
Thông số
về khối lượng (Weight specifications)
|
|
6.1.
|
Khối
lượng bản thân (Kerb mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.1.1.
|
Phân bố
khối lượng lên trục 1/2.. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.2.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
|
|
6.3.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.4.
|
Khối
lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.4.1.
|
Phân bố
lên trục 1/2 …(Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.5.
|
Khối
lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.5.1.
|
Phân bố
lên trục 1/2. ..(Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.6.
|
Khối
lượng kéo theo theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.7.
|
Khối
lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.8.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
6.8.1.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated
weight for 01 Driver person and Driver team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.8.2.
|
Khối
lượng tính toán cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01
passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.
|
Số người
cho phép chở không kể người lái (Number of people allowed excluding
driver)
|
|
7.1.
|
Số người
ngồi không kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.
|
Thông số
về kích thước (Dimensions)
|
|
8.1.
|
Kích
thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
8.2.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
8.3.
|
Vết bánh
xe các trục 1/2 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
8.4
|
Kích
thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (Dài x Rộng x Cao) (Cargo
truck internal Dimensions (Max and Min): L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
8.5.
|
Chiều dài
đầu xe/ đuôi xe (Front Overhang/ Rear Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
8.6.
|
Khoảng
cách giữa 2 tâm bánh xe sau phía ngoài (Width of the two outer rear wheel
centers)
|
:
|
|
(mm)
|
|
8.7.
|
Bản vẽ
tổng thể; bố trí, kích thước (Dimensions information)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
9.
|
Động cơ
(Engine)
|
|
9.1.
|
Động cơ
đốt trong (Internal Combustion Engines )
|
|
9.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.1.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
9.1.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
9.1.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
9.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
9.1.6.
|
Đường
kính xi lanh x Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.1.7.
|
Thể tích
làm việc (Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
9.1.8.
|
Tỷ số nén
(Compression ratio)
|
:
|
|
|
|
9.1.9.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
:
|
|
|
|
9.1.10.
|
Công suất
lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
9.1.11.
|
Mô men
lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
9.1.12.
|
Tốc độ
không tải nhỏ nhất (Minimum idle speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
9.1.13.
|
Loại
nhiên liệu (Fuel Type)
|
:
|
|
|
|
9.1.14.
|
Vị trí
lắp đặt động cơ trên xe (Engine installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
9.1.15.
|
Thể tích
thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
9.1.16.
|
Vị trí
lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
9.2.
|
Động cơ
xe hybrid
|
|
9.2.1.
|
Động cơ
đốt trong (Internal Combustion Engines)
|
|
9.2.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ đốt trong (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.2.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.3.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.5.
|
Đường
kính xi lanh x Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.1.6.
|
Thể tích
làm việc (Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
9.2.1.7.
|
Tỷ số nén
(Compression ratio)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.8.
|
Hệ thống
làm mát (System of cooling)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.9.
|
Công suất
lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
9.2.1.10.
|
Mô men
lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
9.2.1.11.
|
Loại
nhiên liệu (Fuel Type)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.12.
|
Vị trí
đặt động cơ đốt trong trên xe (Internal Combustion Engine installation
Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
9.2.1.13.
|
Thể tích
thùng nhiên liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
9.2.1.14.
|
Vị trí
lắp đặt thùng nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
9.2.2
|
Động cơ
điện (Electric Motor)
|
|
9.2.2.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.2.2.2.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
9.2.2.3.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
9.2.2.4.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
9.2.2.5.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.2.2.6.
|
Số lượng
động cơ điện (Quantity)
|
:
|
|
|
|
9.2.2.7.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
9.2.3.
|
Công suất
lớn nhất của toàn hệ thống (Maxcombinate system output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.2.4.
|
Công suất
lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel
drive electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.2.5.
|
Công suất
lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel
drive electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.2.6.
|
Bộ điều
khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
9.2.6.1.
|
Nhà sản
xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
9.3.
|
Động cơ
điện (Electric Engine)
|
|
9.3.1.
|
Động cơ
điện 1 (Electric Engine No.1)
|
|
9.3.1.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.3.1.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
9.3.1.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
9.3.1.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
9.3.1.5.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
9.3.1.6.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.3.1.7.
|
Công suất
danh định (Rated power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.3.1.8.
|
Mô men
xoắn danh định (Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
9.3.1.9.
|
Tốc độ
quay danh định (Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/ phút)
|
|
9.3.1.10.
|
Khối
lượng động cơ (Engine weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
9.3.1.11.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
9.3.2.
|
Động cơ
điện 2 (Electric Engine No.2)
|
:
|
|
|
|
9.3.2.1.
|
Nhà sản
xuất động cơ (Electric Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.3.2.2.
|
Nhãn hiệu
(Trade mark)
|
:
|
|
|
|
9.3.2.3.
|
Ký hiệu
động cơ (Model code)
|
:
|
|
|
|
9.3.2.4.
|
Loại động
cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
9.3.2.5.
|
Điện áp
hoạt động (Operating voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
9.3.2.6.
|
Công suất
lớn nhất (Max output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.3.2.7.
|
Công suất
danh định (Rated power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.3.2.8.
|
Mô men
xoắn danh định (Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
9.3.2.9.
|
Tốc độ
quay danh định (Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/ phút)
|
|
9.3.2.10.
|
Khối
lượng động cơ (Engine weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
9.3.2.11.
|
Vị trí
đặt động cơ điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
9.3.3.
|
Bộ điều
khiển động cơ điện (Electric motor control unit)
|
|
9.3.3.1.
|
Nhà sản
xuất bộ điều khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/
số loại bộ điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
10.
|
Ắc quy và
trang bị điện (Battery and Electrical equipment)
|
|
10.1
|
Ắc quy
khởi động (Starting battery)
|
|
10.1.1.
|
Nhãn hiệu
(TradeMark)
|
:
|
|
|
|
10.1.2.
|
Ký hiệu
ắc quy (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.1.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.1.4.
|
Dung
lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
10.1.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.1.6.
|
Vị trí,
lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.
|
Ắc quy sử
dụng cho động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor )
|
|
10.2.1.
|
Nhãn hiệu
(TradeMark)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.
|
Ký hiệu
ắc quy (Model code)
|
:
|
|
|
|
10.2.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.2.4.
|
Dung
lượng ắc quy (Battery Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
10.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.2.6.
|
Ghi chú
khác (nếu có) (Other notes (if any))
|
|
|
|
|
10.2.7.
|
Vị trí,
lắp đặt trên xe (Installation Position)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.
|
Trang
thiết bị khác (Other equipments)
|
|
|
|
|
10.3.1
|
Máy phát
điện: Kiểu / điện áp danh nghĩa (Generator: Type / Nominal Voltage)
|
:
|
|
|
|
10.4.
|
Sơ đồ hệ
thống điện của xe (Vehicle electrical system diagram)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
11.
|
Hệ thống
truyền lực và chuyển động (Transmission)
|
|
11.1
|
Ký hiệu
ly hợp (Clutch Model)
|
:
|
|
|
|
11.1.1.
|
Loại/dẫn
động và trợ lực ly hợp (Type/ drive and assist)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Ký hiệu
hộp số (Gearbox Model)
|
:
|
|
|
|
11.2.1.
|
Loại hộp
số (Type)
|
:
|
|
|
|
11.2.2.
|
Số cấp
tiến (Number of forward gears)
|
:
|
|
|
|
11.2.3.
|
Số cấp
lùi (Number of reverse gears)
|
:
|
|
|
|
11.2.4.
|
Điều
khiển hộp số (Gearbox control)
|
:
|
|
|
|
11.2.5.
|
Tỷ số
truyền số tiến 1,2,... (forward gears ratios)
|
:
|
|
|
|
11.2.6.
|
Tỷ số
truyền số lùi 1,2... (Reverse gears rations)
|
:
|
|
|
|
11.3.
|
Ký hiệu
hộp phân phối - hộp số phụ (type of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
11.3.1.
|
Loại/số
cấp/điều khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/ Number of gears/ control
of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
11.3.1.
|
Tỷ số
truyền hộp số phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
:
|
|
|
|
11.4.
|
Cầu dẫn
hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.5.
|
Cầu chủ
động (Powered axles)
|
|
11.5.1.
|
Vị trí/tỷ
số truyền (Powered axles: Position/ Final drive Ratio)
|
:
|
|
|
|
11.5.2.
|
Vị trí/tỷ
số truyền lực cạnh (Position/ratio of side force)
|
:
|
|
|
|
11.6.
|
Hệ thống
truyền động xích: có/ không (Chain transmission system: yes/no)
|
:
|
|
|
|
11.6.1.
|
Thông số
cơ bản của loại xích: ký hiệu/ chiều dài/ số lượng mắt xích (Basic
parameters of chain type: symbol/length/Quantity of chain links)
|
:
|
|
|
|
11.7.
|
Hệ thống
truyền động dây đai: có/ không (Belt drive system: yes/no)
|
:
|
|
|
|
11.7.1.
|
Loại dây
đai an toàn (Seat belt Type)
|
:
|
|
|
|
11.8.
|
Hệ thống
truyền động thuỷ lực (Hydraulic transmission system)
|
|
11.8.1.
|
Động cơ
thuỷ lực: có/ không (Hydraulic motor: yes/no)
|
:
|
|
|
|
11.8.1.1
|
Loại động
cơ (Engine type)
|
:
|
|
|
|
11.8.2
|
Bơm thuỷ
lực: có/ không (Hydraulic pump: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
11.8.2.1.
|
Loại bơm
thuỷ lực (Hydraulic pump type)
|
:
|
|
|
|
11.8.3
|
Áp suất
làm việc của hệ thống thuỷ lực (Working pressure of hydraulic system)
|
:
|
|
|
|
11.9.
|
Trục bánh
xe (Axles)
|
|
11.9.1.
|
Ký hiệu/khả
năng chịu tải của trục 1/2/3….(Model code/ Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
11.10.
|
Lốp xe
(Tyres)
|
|
11.10.1.
|
Số lượng/cỡ/khả
năng chịu tải của một lốp trục 1/2/3…. (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
11.10.2
|
Lốp dự
phòng (nếu có) Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size)
|
:
|
|
|
|
11.11.
|
Vành bánh
xe (Rim Wheels)
|
|
11.11.1
|
Cỡ Vành /
khả năng chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
11.12.
|
Bánh xe
(bánh thép) (Wheel (steel wheel))
|
|
|
|
|
11.12.1
|
Số lượng/đường
kính bánh trục 1/2/… (Quantity/diameter of wheels 1/2/….)
|
:
|
|
|
|
11.13
|
Bánh xe
(bánh xích) (Wheel (crawler))
|
|
|
|
|
11.13.1.
|
Số lượng
(Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.13.2.
|
Thông số
cơ bản của loại xích (ký hiệu/ chiều dài/ số lượng mắt xích) (Basic
parameters of chain type (Model/ length/ number of links))
|
:
|
|
|
|
11.14.
|
Sơ đồ bố
trí hệ truyền lực và các chi tiết chính (Transmission layout and main
details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
12.
|
Hệ thống
treo (Suspension system)
|
|
12.1.
|
Kiểu loại
treo (Model code)
|
:
|
|
|
|
12.1.1
|
Loại treo
(2 giá trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
12.3.
|
Bố trí hệ
thống treo và các chi tiết chính (Suspension layout and main details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
13.
|
Hệ thống
lái (Steering system)
|
|
13.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Loại cơ
cấu lái (Type)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Dẫn động
và trợ lực (Drive and Power assist)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Tỷ số
truyền cơ cấu lái (Steering gear ratio)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Góc quay
lớn nhất của bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering
wheel)
|
:
|
|
|
|
13.5.1.
|
Về bên
phải (To the right)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.5.1.1.
|
Số vòng
quay vô lăng lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
Vòng)
|
|
13.5.2.
|
Về bên
trái (To the left)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.5.2.1.
|
Số vòng
quay vô lăng lái (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
Vòng)
|
|
13.6.
|
Góc đặt
bánh xe (Wheel alignment angles)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.6.1.
|
Độ chụm
bánh trước (Toe-in)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.6.2.
|
Góc
nghiêng ngoài bánh trước (Camber angle)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.6.3.
|
Góc
nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/ Kingpin
inclination)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.7.
|
Độ dơ lớn
nhất vô lăng lái (Steering gear backlash)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.8.
|
Bố trí hệ
thống lái và các chi tiết chính (Steering system layout and main details)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
14.
|
Hệ thống
phanh (Brake system)
|
|
14.1.
|
Hệ thống
phanh chính (Type of Main braking system)
|
:
|
|
|
|
14.1.1.
|
Loại cơ
cấu/dẫn động/ điều khiển phanh chính trục 1/2/3 (Type of mechanism/drive/control
Brake system of Alex No.1/ 2 / 3)
|
:
|
|
|
|
14.2.
|
Phanh đỗ
xe (Parking brake)
|
:
|
|
|
|
14.2.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
14.3.
|
Phanh phụ
trợ (Auxiliary brake)
|
:
|
|
|
|
14.3.1.
|
Loại cơ
cấu phanh/vị trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and
control)
|
:
|
|
|
|
14.4.
|
Áp suất làm
việc của hệ thống phanh khí nén (Working pressure of pneumatic brake
system)
|
:
|
|
(kpa)
|
|
14.4.3.
|
Hệ thống
khác (Other Systems)
|
:
|
|
|
|
14.5.
|
Sơ đồ hệ
thống phanh và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.
|
Khung,
thân vỏ xe, ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and
accessories)
|
|
15.1.
|
Loại thân
xe (Body Type)
|
:
|
|
|
|
15.1.1
|
Bản vẽ
khung xe, thân vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and
body (inside and outside))
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.2.
|
Kích
thước ghế lái rộng x sâu x dầy đệm ngồi (Driver seat dimensions width x
depth x seat cushion thickness)
|
:
|
|
|
|
15.2.1.
|
Vị trí,
kích thước, lắp đặt ghế lái (Position, installation dimensions, assembly
on vehicles)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
15.4.
|
Gạt nước:
Kiểu/ số lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
15.5.
|
Phun nước
rửa kính: Kiểu/ số lượng (Windshield washer: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
15.6.
|
Loại dây
đai an toàn (Seat belt Type)
|
:
|
|
|
|
15.6.7
|
Vị trí bố
trí gạt nước, phun nước rửa kính, dây đai (Position assembly on vehicles)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
16.
|
Gương,
thiết bị quan sát gián tiếp) (Rearview mirror, indirect observation
device)
|
|
16.1.
|
Gương lắp
ngoài xe (Outside rearview mirror or indirect observation device)
|
:
|
|
|
|
16.1.1.
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương bên trái (Quantity/ Model of left mirror)
|
:
|
|
|
|
16.1.2.
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương bên phải (Quantity/ Model of Right mirror)
|
:
|
|
|
|
16.2.
|
Gương lắp
trong xe (Inside rearview mirror or indirect observation device)
|
:
|
|
|
|
16.2.1.
|
Số lượng/
ký hiệu kiểu gương (Quantity/ Model)
|
:
|
|
|
|
16.3.
|
Vị trí bố
trí, lắp đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location,
installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.
|
Hệ thống
chiếu sáng và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
17.1.
|
Đèn chiếu
xa phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
17.1.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.1.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.2.
|
Đèn chiếu
gần phía trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
17.2.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.2.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.5.
|
Đèn báo
rẽ phía trước (Front Direction-indicator lamp)
|
|
17.5.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.5.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.6.
|
Đèn báo
rẽ phía sau (Rear Direction-indicator lamp)
|
|
17.6.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.6.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.8.
|
Đèn vị
trí phía trước (Front position Lamps)
|
|
17.8.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.8.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.9.
|
Đèn vị
trí phía sau (Rear position Lamps)
|
|
17.9.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.9.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.10.
|
Đèn phanh
(Stop lamp)
|
|
17.10.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.10.2.
|
Có lắp
đặt chung với đèn hậu: có/ không? (Stop lamp can be used at the same time
with Position lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
17.10.3.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.11.
|
Đèn lùi
(Reversing lamp)
|
|
17.11.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.11.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.12.
|
Đèn soi
biển số phía sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
17.12.1.
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.12.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.13
|
Tấm phản
quang phía sau (Rear Retro-reflector)
|
|
17.13.1
|
Số lượng/màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.13.2.
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
17.14.
|
Các thiết
bị khác (Other devices)
|
|
17.14.1.
|
Thiết bị
cảnh báo âm thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
17.14.1.1.
|
Còi điện:
Số lượng/ ký hiệu (Electric Horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
17.14.1.2.
|
Còi hơi:
Số lượng/ ký hiệu (Air horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
17.14.1.3
|
Vị trí,
kích thước lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
:
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
18.
|
Hệ thống
công tác (Working system)
|
|
18.1
|
Mô tả hệ
thống công tác (Description of the working system)
|
:
|
|
|
|
18.2
|
Hệ thống
truyền động (Transmission system)
|
|
18.2.1
|
Ký hiệu
ly hợp (Clutch Model)
|
:
|
|
|
|
18.2.2
|
Loại/ dẫn
động và trợ lực ly hợp (đối với truyền động cơ khí) (Type/drive and clutch
assist (for mechanical transmission))
|
:
|
|
|
|
18.2.3
|
Hệ thống
truyền động thủy lực (Hydraulic transmission system)
|
|
18.2.3.1
|
Động cơ
thủy lực: Trang bị (có/ không)/mô tả: (Hydraulic motor: Equipment (yes/no)/description)
|
:
|
|
|
|
18.2.3.2
|
Bơm thủy
lực Trang bị (có/ không) /mô tả) (Hydraulic pump: Equipment (yes/no)/description)
|
:
|
|
|
|
18.2.3.3
|
Xy lanh
thủy lực: mã hiệu /đường kính x hành trình (mm) (Hydraulic cylinder: Model
/ diameter x stroke)
|
:
|
|
|
|
18.2.3.4
|
Áp suất làm
việc của hệ thống thủy lực (Mpa) (Working pressure of hydraulic system)
|
:
|
|
|
|
18.2.4
|
Thiết bị
kiểm soát, khống chế, an toàn hệ thống thủy lực (Hydraulic system control,
safety equipment)
|
:
|
|
|
|
18.3
|
Hệ thống điều
khiển (Control system)
|
|
18.3.1
|
Kiểu điều
khiển (Control type:)
|
:
|
|
|
|
18.3.2
|
Thiết bị
hiển thị (Display device:)
|
:
|
|
|
|
18.3.3
|
Cơ cấu
hạn chế hành trình và an toàn (movement restraint and safety devices:)
|
:
|
|
|
|
18.4.
|
Vị trí,
kích thước, kết cấu, lắp đặt và các chi tiết chính của hệ thống công tác (Position,
installation dimensions)
|
|
(xem bản vẽ số …..)
|
|
|
19.
|
Mô tả các
thông số đặc trưng
|
|
19.1.
|
Máy làm
đất và vật liệu
|
|
19.1.1.
|
Máy ủi
|
|
19.1.1.1
|
Chiều cao
lưỡi ủi (Blade height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.1.2
|
Chiều
rộng lưỡi ủi (Blade width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.1.3
|
Chiều cao
nâng lưỡi ủi (Blade lifting height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.2.
|
Máy san
|
|
19.1.2.1.
|
Chiều cao
lưỡi san (Blade height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.2.2.
|
Chiều
rộng lưỡi san (Blade width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.2.3.
|
Bán kính
quay vòng nhỏ nhất (Min turning radius)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.3.
|
Máy đào: □ Máy đào
bánh lốp; □ Máy đào bánh xích; □ Máy đào tường vây
|
|
19.1.3.1
|
Thể tích
gầu (Bucket capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.1.3.2. Kiểu gầu
(Bucket type): ....................................................................................................
|
|
19.1.3.3.
|
Bán kính
đào nhất (Max digging reach)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.3.4.
|
Chiều cao
đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.4.
|
Máy xúc
đào
|
|
19.1.4.1.
|
Thể tích
gầu xúc (Bucket capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.1.4.2.
|
Chiều cao
đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.4.3.
|
Thể tích
gầu đào (Backhoe bucket capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.1.4.4.
|
Bán kính
đào lớn nhất (Max digging reach)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.5.
|
Máy đào/
cào, vận chuyển vật liệu: □ Máy đào, vận chuyển vật liệu; □
Máy cào, vận chuyển vật liệu
|
|
19.1.5.1.
|
Thể tích
gầu (Bucket capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.1.5.2.
|
Bán kính
đào lớn nhất (Max digging reach)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.5.3.
|
Chiều cao
đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.5.4.
|
Năng suất
vận chuyển của băng tải (Conveyor capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.1.6.
|
Máy đào
rãnh: □ Máy đào rãnh bánh xích; □ Máy đào rãnh bánh lốp
|
|
19.1.6.1.
|
Chiều
rộng rãnh đào lớn nhất (Max digging width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.6.2.
|
Chiều sâu
rãnh đào lớn nhất (Max digging depth)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.6.3.
|
Năng suất
đào (Digging capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.1.7.
|
Máy xúc
lật: □ Máy xúc lật bánh lốp; □ Máy xúc lật bánh xích.
|
|
19.1.7.1.
|
Thể tích
gầu (Bucket capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.1.7.2.
|
Chiều cao
đổ lớn nhất (Max dumping clearance)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.7.3.
|
Tầm với
đổ (Dumping reach)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.8
|
Máy cạp
|
|
19.1.8.1
|
Thể tích
thùng chứa (Tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.1.8.2.
|
Chiều
rộng cắt đất lớn nhất (Max cutting width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.8.3.
|
Chiều sâu
cắt đất lớn nhất (Max cutting depth)
|
:
|
|
mm
|
|
19.2.
|
Thiết bị
nâng
|
|
19.2.1.
|
Cần trục
bánh xích
|
|
19.2.1.1.
|
Sức nâng
lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity)
|
:
|
|
kG
|
|
19.2.1.2.
|
Cần (Boom):
Loại cần/ số đoạn/ chiều dài` (Type/ number of sections/ length): …
|
|
|
19.2.1.3.
|
Tầm với
lớn nhất (Max working radius)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.1.4.
|
Chiều cao
nâng lớn nhất (Max lifting height)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.2.
|
Cần trục
bánh lốp: □ Cần trục bánh lốp; □ Cần trục bánh lốp tay lái nghịch;
|
|
19.2.2.1.
|
Sức nâng
lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity)
|
:
|
|
kG
|
|
19.2.2.2.
|
Cần
(Boom): Loại cần/ số đoạn/ chiều dài (Type/ number of sections/ length):
…
|
|
|
19.2.2.3.
|
Tầm với
lớn nhất của cần chính (Max working radius of Boom)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.2.4.
|
Tầm với
lớn nhất của cần phụ (Max working radius of Jip)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.2.5.
|
Chiều cao
nâng lớn nhất của cần chính (Max lifting height of Boom)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.2.6.
|
Chiều cao
nâng lớn nhất của cần phụ (Max lifting height of Jip)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.3.
|
Xe nâng
các loại: □ Xe nâng; □ Xe nâng tổng đoạn (loại chuyên dùng nâng và vận
chuyển trong đóng tầu); □ Xe nâng Container; □ Xe nâng Container rỗng; □ Xe
nâng người làm việc trên cao.
|
|
19.2.3.1.
|
Sức nâng
lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity)
|
:
|
|
kG
|
|
19.2.3.2.
|
Chiều cao
nâng lớn nhất (Max lifting height)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.3.3.
|
Vận tốc
nâng lớn nhất khi có tải (Max speeds lifting with load)
|
:
|
|
m/phút
|
|
19.2.3.4.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.
|
Xe, máy
và thiết bị gia cố nền móng, mặt đường
|
|
19.3.1.
|
Máy khoan
đá
|
|
19.3.1.1
|
Mô men
khoan lớn nhất (Max rotation torque)
|
:
|
|
kN.m
|
|
19.3.1.2.
|
Đường
kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.1.3.
|
Chiều sâu
khoan lớn nhất (Max drilling depth)
|
:
|
|
m
|
|
19.3.2.
|
Máy khoan
cọc nhồi: □ Máy khoan cọc nhồi; □ Máy khoan cọc nhồi chạy trên ray.
|
|
19.3.2.1.
|
Vật liệu
cọc nhồi (Materials)
|
:
|
|
(*)
|
|
19.3.2.2.
|
Đường
kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.2.3.
|
Chiều sâu
khoan lớn nhất (Max drilling depth)
|
:
|
|
m
|
|
19.3.3.
|
Máy khoan
định hướng ngang
|
|
19.3.3.1.
|
Mô men
khoan lớn nhất (Max rotation torque)
|
:
|
|
kN.m
|
|
19.3.3.2.
|
Đường
kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.3.3.
|
Lực đẩy/rút
mũi khoan lớn nhất (Max push/draw force)
|
:
|
|
kN
|
|
19.3.4.
|
Máy khoan
hầm
|
|
19.3.4.1.
|
Đường kính
lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.4.2.
|
Chiều sâu
khoan lớn nhất (Max drilling depth)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.4.3.
|
Năng suất
vận chuyển của băng tải (Conveyor capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.3.5.
|
Máy đóng
cọc
|
|
19.3.5.1.
|
Kích
thước cọc lớn nhất (Max pile dimension)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.5.2.
|
Khối
lượng quả búa cho phép lớn nhất (Max hammer mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.3.5.3.
|
Chiều cao
giá búa (Guide height)
|
:
|
|
m
|
|
19.3.6.
|
Máy đóng,
nhổ cọc hộ lan đường bộ
|
|
19.3.6.1.
|
Kích
thước cọc lớn nhất (Max pile dimension)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.6.2.
|
Lực đóng/nhổ
cọc lớn nhất (Max push/draw force)
|
:
|
|
kN
|
|
19.3.6.3.
|
Chiều cao
giá búa (Guide height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.7.
|
Máy ép
cọc bấc thấm
|
|
19.3.7.1.
|
Chiều sâu
cắm bấc (Working depth)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.7.2.
|
Lực ép
lớn nhất (Max push force)
|
:
|
|
kN
|
|
19.3.7.3.
|
Chiều cao
giá ép cọc bấc thấm (Guide height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.8.
|
Xe lu
tĩnh bánh thép
|
|
19.3.8.1.
|
Áp lực
đầm bánh lu trước (Front rolls linear load)
|
:
|
|
N/cm
|
|
19.3.8.2.
|
Áp lực
đầm bánh lu sau (Rear rolls linear load)
|
:
|
|
N/cm
|
|
19.3.8.3.
|
Khối
lượng xe khi gia tải (Operating mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.3.9.
|
Xe lu
tĩnh bánh thép (Tiếp)
|
|
19.3.9.1.
|
Bánh lu
trước (Front roller):
|
|
|
19.3.9.1.1
|
Số lượng
(Quantity):
|
:
|
|
|
|
19.3.9.1.2
|
Kích
thước (size):
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.9.2
|
Bánh lu
sau (Rear roller):
|
|
|
19.3.9.2.1.
|
Số lượng
(Quantity):
|
:
|
|
|
|
19.3.9.2.2.
|
Kích
thước (size):
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.10.
|
Xe lu
tĩnh bánh lốp
|
|
19.3.10.1.
|
Khối
lượng xe khi gia tải (Operating mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.3.10.2.
|
Số lượng/cỡ
lốp trước (Quantity/size of front tyre): ………….......
|
|
|
19.3.10.3
|
Số lượng/cỡ
lốp sau (Quantity/size of rear tyre): …………………
|
|
|
19.3.11.
|
Xe lu
rung
|
|
19.3.11.1.
|
Lực rung
lớn nhất (Max vibration force)
|
:
|
|
kN
|
|
19.3.11.2
|
Biên độ
rung (Vibration amplitude)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.11.3
|
Tần số
rung (Vibration frequency)
|
:
|
|
Hz
|
|
19.3.11.4.
|
Bánh lu
trước (Front roller):
|
|
|
19.3.11.4.1.
|
Số lượng
(Quantity):
|
:
|
|
|
|
19.3.11.4.2.
|
Kích
thước (size):
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.11.5.
|
Bánh lu
sau (Rear roller):
|
|
|
19.3.11.5.1
|
Số lượng
(Quantity):
|
:
|
|
|
|
19.3.11.5.2.
|
Kích
thước (size):
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.12.
|
Máy rải
bê tông: □ Máy rải bê tông nhựa; □ Máy rải bê tông xi măng; □ Máy rải bê
tông định hình
|
|
19.3.12.1
|
Chiều
rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.12.2.
|
Chiều dày
lớp rải lớn nhất (Max paving thickness)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.12.3.
|
Vận tốc
rải (Paving speed)
|
:
|
|
m/phút
|
|
19.3.12.4.
|
Năng suất
rải (Paving capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.3.13.
|
Máy cào
bóc: □ Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường; □ Máy cào bóc mặt
đường.
|
|
19.3.13.1
|
Chiều
rộng vệt cắt (Working width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.13.2.
|
Chiều sâu
cắt lớn nhất (Max cutting depth)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.13.3.
|
Đường
kính rôto cắt (Roto diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.14.
|
Máy gia
cố bề mặt đường
|
|
19.3.14.1.
|
Chiều
rộng vệt cắt (Working width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.14.2.
|
Đường
kính rôto cắt (Roto diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.14.3.
|
Chiều
rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.15.
|
Xe tạo xung chấn
|
|
19.3.15.1.
|
Khối lượng
của búa (Hammer mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.3.15.2.
|
Áp lực
tạo xung (Vibration pressure)
|
:
|
|
N/cm2
|
|
19.3.15.3.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.4.
|
Xe, máy
và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông
|
|
19.4.1.
|
Máy/ xe
bơm, phun bê tông: □ Máy bơm bê tông; □ Xe bơm bê tông; □ Xe
phun bê tông.
|
|
19.4.1.1
|
Công suất
bơm (Pumping capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.4.1.2.
|
Đường
kính ống bơm (pipe diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.4.1.3.
|
Chiều cao
bơm lớn nhất (Max pumping height)
|
:
|
|
m
|
|
19.4.1.4.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.4.2.
|
Máy
nghiền đá: □ Máy nghiền đá và vận chuyển bằng băng tải; □ Máy nghiền, sàng
đá
|
|
19.4.2.1
|
Năng suất
nghiền (Crushing capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.4.2.2.
|
Cỡ đá đầu
ra (Output stone size)
|
:
|
|
mm
|
|
19.4.2.3.
|
Chiều cao
đổ tải lớn nhất (Max dumping clearance)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.
|
Các loại
xe máy chuyên dùng phục vụ trong sân golf, khu vui chơi giải trí, kho cảng,
bến bãi và trong sân bay
|
|
19.5.1.
|
Xe địa
hình
|
|
19.5.1.1.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.1.2.
|
Số lượng/cỡ
lốp trước (Quantity/size of front tyre): …………….......
|
|
|
19.5.1.3.
|
Số lượng/cỡ
lốp sau (Quantity/size of rear tyre): ……………………
|
|
|
19.5.2.
|
Xe chở
hàng
|
|
19.5.2.1.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.5.2.2.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.3.
|
Xe phục
vụ giải khát trong sân golf
|
|
19.5.3.1.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.3.2.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.4.
|
Xe chở
hàng trong sân golf
|
|
19.5.4.1.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.4.2.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.5.
|
Xe lu cỏ
trong sân golf
|
|
19.5.5.1.
|
Kích
thước bánh lu trước (Front roller size)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.5.2.
|
Kích
thước bánh lu sau (Rear roller size)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.5.3.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.6.
|
Xe phun,
tưới: □ Xe phun, tưới dùng trong sân golf; □ Xe phun, tưới chất lỏng
|
|
19.5.6.1.
|
Năng suất
phun (Spraying capacity)
|
:
|
|
l/h
|
|
19.5.6.2.
|
Bán kính
phun (Working radius)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.6.3.
|
Dung tích
xi téc (Tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.5.6.4.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.7.
|
Xe san
cát trong sân golf
|
|
19.5.7.1.
|
Chiều cao
lưỡi san (Blade height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.7.2.
|
Chiều
rộng lưỡi san (Blade width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.7.3.
|
Số lượng/cỡ
lốp trước (Quantity/size of front tyre): ……………....
|
|
|
19.5.7.4.
|
Số lượng/cỡ
lốp sau (Quantity/size of rear tyre): ………………....
|
|
|
19.5.7.5.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.8.
|
Xe cấp
nước cho máy bay
|
|
19.5.8.1.
|
Dung tích
xi téc (Tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.5.8.2.
|
Công suất
của bơm (Pumping capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.5.8.3.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.9.
|
Xe chuyên
dùng vệ sinh máy bay
|
|
19.5.9.1.
|
Dung tích
xi téc chứa chất thải (Waste tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.5.9.2.
|
Công suất
của bơm hút (Suction pump capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.5.9.3.
|
Dung tích
xi téc chứa nước sạch (Water tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.5.9.4.
|
Công suất
của bơm đẩy (Push pump capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.5.9.5.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.10.
|
Xe thang
hành khách lên máy bay
|
|
19.5.10.1.
|
Khả năng
chịu tải của thang (Loading capacity)
|
:
|
|
kG
|
|
19.5.10.2.
|
Chiều cao
sàn lớn nhất (Max floor height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.10.3.
|
Chiều cao
sàn nhỏ nhất (Min floor height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.10.4.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.11.
|
Xe băng
tải vận chuyển hành lý
|
|
19.5.11.1.
|
Khả năng
chịu tải của băng tải (Loading capacity)
|
:
|
|
kG
|
|
19.5.11.2.
|
Chiều
rộng băng tải (Conveyor width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.11.3.
|
Chiều cao
dỡ hàng (Dumping height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.11.4.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.12.
|
Xe hút
chất thải vệ sinh cho máy bay
|
|
19.5.12.1.
|
Dung tích
xi téc chứa chất thải (Waste tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.5.12.2.
|
Công suất
của bơm (Pumping capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.5.12.3.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.13.
|
Xe nạp
nhiên liệu cho máy bay
|
|
19.5.13.1.
|
Công suất
nạp (Charging capacity)
|
:
|
|
lít/phút
|
|
19.5.13.2.
|
Dung tích
xi téc (Tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.5.13.3.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.14.
|
Xe kéo
đẩy tầu bay
|
|
19.5.14.1.
|
Khối
lượng kéo theo theo thiết kế (Designed towed mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.5.14.2.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.14.3.
|
Bán kính
quay vòng nhỏ nhất (Min turning radius)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.
|
Các loại xe máy
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
19.6.1.
|
Xe sơn kẻ đường
|
|
|
|
|
19.6.1.1.
|
Dung tích xi téc chứa
sơn (Tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.1.2.
|
Chiều rộng vệt kẻ (Paint
line width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.1.3.
|
Vận tốc làm việc lớn
nhất (Max working speed)
|
:
|
|
m/phút
|
|
19.6.1.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.2.
|
Xe quét đường, nhà: □ Xe quét đường; □ Xe
quét, chà sàn; □ Xe quét nhà xưởng
|
|
19.6.2.1.
|
Chiều rộng vệt chổi
chính (Main brush width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.2.2
|
Chiều rộng vệt chổi
phụ (Side brush width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.2.3.
|
Dung tích thùng chứa
rác (Trash Tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.2.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
m
|
|
19.6.3.
|
Xe tự đổ: □ Xe tự đổ bánh lốp; □ Xe tự đổ bánh
xích.
|
|
19.3.3.1.
|
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed
cargo mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.6.3.2.
|
Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume)
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.3.3.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.4.
|
Xe kéo, máy kéo: □ Xe kéo; □ Máy kéo;
|
|
|
|
|
19.6.4.1.
|
Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed
towed mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.6.4.2.
|
Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of
front tyre)
|
:
|
|
|
|
19.6.4.3.
|
Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear
tyre)
|
:
|
|
|
|
19.6.4.4
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.5.
|
Máy cắt đá
|
|
|
|
|
19.6.5.1.
|
Năng suất cắt (Capacity)
|
:
|
|
m/p
|
|
19.6.5.2.
|
Đường kính lưỡi cắt (Saw
diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.5.3.
|
Tốc độ quay của lưỡi cắt (Rotated
speed)
|
:
|
|
rpm
|
|
19.6.6.
|
Tổ hợp máy đào giếng hố ga
|
|
|
|
|
19.6.6.1.
|
Thể
tích gầu đào (Bucket capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.6.2.
|
Đường kính hố đào (Hole diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.6.3.
|
Đường kính mở gầu (Opening
bucket diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.7.
|
Xe chuyên dùng trộn rác
|
|
|
|
|
19.6.7.1.
|
Năng suất trộn (Mixing
capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.6.7.2.
|
Số
lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre): .......................
|
|
19.6.7.3.
|
Số
lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre): …………………….
|
|
19.6.7.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.8.
|
Xe chuyên dùng chở vật liệu
|
|
|
|
|
19.6.8.1.
|
Khối lượng hàng chuyên chở (Load
capacity)
|
:
|
|
kg
|
|
19.6.8.2.
|
Thể tích thùng chở hàng (Cargo
volume):
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.8.3.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.9.
|
Xe chuyên dùng chở xỉ
|
|
|
|
|
19.6.9.1.
|
Khối lượng hàng chuyên chở (Load
capacity)
|
:
|
|
kg
|
|
19.6.9.2.
|
Thể tích thùng chở hàng (Cargo
volume)
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.9.3.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.10.
|
Xe chở hàng trong nhà xưởng
|
|
|
|
|
19.6.10.1.
|
Khối lượng hàng chuyên chở (Load
capacity)
|
:
|
|
kg
|
|
19.6.10.2.
|
Thể tích thùng chở hàng (Cargo
volume)
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.10.3
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.11.
|
Xe chuyên dùng khai thác gỗ
|
|
|
|
|
19.6.11.1.
|
Đường kính lưỡi cưa (Saw
diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.11.2.
|
Tốc độ quay của lưỡi cưa (Rotated
speed)
|
:
|
|
rpm
|
|
19.6.11.3.
|
Số
lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre): ………………
|
|
19.6.11.4.
|
Số
lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre): …………………..
|
|
19.6.11.5.
|
Khoảng cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.12.
|
Máy xếp, dỡ,
kẹp: □
Máy xếp, dỡ vật liệu bánh lốp; □ Máy xếp, dỡ vật liệu bánh xích; □ Máy kẹp gỗ
bánh lốp; □ Máy kẹp gỗ bánh xích.
|
|
19.6.12.1
|
Khối lượng xếp, dỡ lớn nhất (Max
Load capacity)
|
:
|
|
kg
|
|
19.6.12.2.
|
Chiều cao xếp, dỡ lớn nhất (Max
dumping clearance)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.12.3.
|
Bán kính làm việc lớn nhất (Max
working radius)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.13.
|
Máy búa phá: □ Máy búa phá
dỡ bánh xích; □ Máy búa phá dỡ bánh lốp; □ Máy phá dỡ
|
|
19.6.13.1.
|
Kiểu thiết bị phá (Demolition
equipment type)
|
:
|
|
|
|
19.6.13.2.
|
Bán kính làm việc
lớn nhất (Max working radius)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.13.3.
|
Chiều cao làm việc lớn nhất (Max
working height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.7.
|
Xe máy chuyên dùng khác:
|
|
|
|
|
19.7.1.
|
Mô tả đặc trưng riêng của xe
|
:
|
|
|
|
20.
|
Tính năng của xe và chỉ tiêu chất lượng (Vehicle features and
quality standards)
|
|
20.1.
|
Tính năng ổn định của xe
(Vehicle stability features)
|
|
20.1.1
|
Góc ổn định dọc khi xe lên dốc (không tải)
(Longitudinal
stability angle when vehicle is going uphill (no load))
|
:
|
|
(độ)
|
|
20.1.2
|
Góc ổn định dọc khi xe xuống dốc (không tải)
(Longitudinal
stability angle when the vehicle is going downhill (no load)
|
:
|
|
(độ)
|
|
20.1.3.
|
Góc ổn định dọc ở trạng thái chế độ tải lớn
nhất
(Longitudinal
stability angle at maximum load state)
|
:
|
|
(độ)
|
|
20.1.4.
|
Góc ổn định ngang ở trạng thái chế độ tải lớn
nhất
(Horizontal
stability angle in the state of maximum load mode)
|
:
|
|
(độ)
|
|
20.2.
|
Tính năng động lực (Dynamic Features)
|
|
|
|
|
20.2.1.
|
Vận tốc di chuyển lớn nhất (Maximum
speed)
|
:
|
|
(km/h)
|
|
20.2.2
|
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (The ability
to
maximum
slope of vehicle)
|
:
|
|
(%)
|
|
20.3.
|
Hiệu quả phanh (Braking efficiency)
|
|
|
|
|
20.3.1
|
Hiệu quả phanh khi kiểm tra trên thiết bị (Braking
efficiency when tested on equipment)
|
|
20.3.1.1.
|
Lực phanh chính trên từng trục (Main
braking force on each axle)
|
|
20.1.1.1.1.
|
Trục 1 (Axle No.1)
|
≥
|
|
(N)
|
|
20.1.1.1.1.1.
|
Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại
có 2
bánh
đồng trục) (Difference between two wheels (applies to
vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.3.1.1.2.
|
Trục 2 (Axle No.2)
|
≥
|
|
(N)
|
|
20.3.1.1.2.1.
|
Chênh lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại
có 2
bánh
đồng trục) (Difference between two wheels (applies to
vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.3.1.2.
|
Tổng lực phanh chính (Total main brake
force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
20.3.1.3.
|
Tổng lực phanh đỗ (Total parking brake
force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
20.3.2
|
Hiệu quả
phanh khi kiểm tra trên đường (Braking performance when tested on the
road)
|
|
20.3.2.1
|
Quãng đường phanh đối với hệ thống phanh
chính/ vận tốc phanh (Braking distance for service brake system/braking
speed)
|
:
|
≤
|
(m)/(km/h)
|
|
20.3.2.2
|
Quãng đường phanh đối với hệ thống phanh dự phòng (Braking
distance for backup brake system/ braking
speed)
|
:
|
≤
|
(m)/(km/h)
|
|
20.3.2.3.
|
Hiệu quả phanh đỗ giữ được xe ở độ dốc … (Parking
brake efficiency to hold the vehicle on a slope …)
|
:
|
|
(%)
|
|
20.4.
|
Độ trượt ngang bánh dẫn hướng (Side
Slip)
|
≤
|
|
(m/km)
|
|
20.5
|
Cường độ và
độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of head lamp)
|
|
20.5.1.
|
Cường độ chiếu xa (High beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
20.5.1.1
|
Độ lệch lên/xuống đèn chiếu xa (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.5.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn chiếu xa (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.5.2.
|
Cường độ chiếu gần (Low beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
20.5.2.1.
|
Độ lệch lên/xuống đèn chiếu gần (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.5.2.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn chiếu gần (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.6
|
Âm lượng còi (Horn volume)
|
~
|
|
(dB(A))
|
|
20.7
|
Độ ồn (giá trị đăng ký) (Noise (registered
value))
|
|
20.7.1
|
Tại chỗ ((Noise level emitted by stationary vehicles
noise)
|
≤
|
|
|
|
20.8
|
Khí thải (Emissions)
|
|
|
|
|
20.8.1
|
Xe thiết kế có chế độ tăng ga tự động theo
tải
trọng: có/ không (The
vehicle is designed with automatic throttle
control according to load: yes/no)
|
:
|
|
|
|
20.8.2
|
Chỉ tiêu khí thải (áp dụng cho xe không có
chế độ
tăng
ga tự động theo tải trọng) (Emission index (applicable
to vehicles without automatic throttle control
according to load)
|
:
|
|
|
|
20.8.3
|
Ở chế độ không tải (In idle mode)
|
:
|
|
|
|
20.8.3.1
|
Cacbon mônôxít (CO)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.8.3.2
|
Hydrocarbon (HC)
|
≤
|
|
(ppm)
|
|
20.8.4
|
Độ khói HSU
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.9
|
Tính năng quay vòng (Turning around
feature)
|
|
20.9.1
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía
ngoài (Minimum Turning radius along outer wheel
track)
|
:
|
|
(m)
|
|
21.
|
Thông tin khác (Other information)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
, ngày
tháng năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn
thực hiện:
+ Gạch
ngang phần không áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội
dung khai báo thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với
trường hợp kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất,
lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi
so với xe cơ sở”;
+ Khi khai
báo thông tin mục “Loại nhiên liệu (Fuel Type)” cần ghi rõ các loại nhiên liệu
phù hợp với xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97) xăng E5, xăng E10,
điêzen, điêzen B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn
áp dụng.
PHỤ
LỤC XXIV
PHIẾU
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
Phụ
lục VII
PHIẾU
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A - PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE CƠ
GIỚI


B - PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE MÁY
CHUYÊN DÙNG


PHỤ
LỤC XXV
MẪU
- GIẤY CHỨNG NHẬN XE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục IX
Mẫu
- GIẤY CHỨNG NHẬN XE
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A- MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE Ô TÔ

B - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE RƠ MOÓC, SƠ
MI RƠ MOÓC

C- MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE MÔ TÔ, XE
GẮN MÁY

D - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE CHỞ HÀNG
BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ

Đ - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE CHỞ NGƯỜI
BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ

E - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE MÁY CHUYÊN
DÙNG

PHỤ
LỤC XXVI
MẪU
- GIẤY CHỨNG NHẬN PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ
lục X
Mẫu
- GIẤY CHỨNG NHẬN PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A - GIẤY CHỨNG NHẬN PHỤ TÙNG SỬ DỤNG CHO XE Ô
TÔ, RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC

B - GIẤY CHỨNG NHẬN PHỤ TÙNG SỬ DỤNG CHO XE MÔ
TÔ, XE GẮN MÁY

C - GIẤY CHỨNG NHẬN PHỤ TÙNG SỬ DỤNG CHO XE CHỞ
HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ

Thông tư 45/2026/TT-BXD sửa đổi các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
|
MINISTRY OF CONSTRUCTION OF VIETNAM
-------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
No. 45/2026/TT-BXD
|
Hanoi, June 30, 2026
|
CIRCULAR AMENDMENTS
TO SPECIFIC CIRCULARS IN FIELD OF REGISTRATION AND INSPECTION OF ROAD VEHICLES Pursuant to the Law on Road Traffic Order and Safety No. 36/2024/QH15,
amended by Law No. 118/2025/QH15; Pursuant to the Law on Product and Goods Quality No. 05/2007/QH12,
amended by Law No. 78/2025/QH15; Pursuant to the Law on Standards and Technical Regulations No.
68/2006/QH11, amended by Law No. 35/2018/QH14 and Law No. 70/2025/QH15; Pursuant to the Law on Environmental Protection No. 72/2020/QH14,
amended by Law No. 146/2025/QH15; Pursuant to Decree No. 89/2026/ND-CP of the Government of Vietnam on
business conditions for motor vehicle inspection services; organization and
operation of registration and inspection facilities; service life of motor
vehicles Pursuant to Decree No. 33/2025/ND-CP of the Government of Vietnam on
functions, tasks, entitlements, and organizational structure of the Ministry of
Construction of Vietnam; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. The Minister of Construction of Vietnam hereby promulgates the Circular
on amendments to specific Circulars in the field of registration and inspection
of road vehicles. Chapter I AMENDMENTS AND SUPPLEMENTS TO CIRCULAR NO. 46/2024/TT-BGTVT
ON DOCUMENTATION AND PROCEDURES FOR INITIAL ISSUANCE, REISSUANCE, SUSPENSION,
AND REVOCATION OF CERTIFICATES OF ELIGIBILITY TO CONDUCT MOTOR VEHICLE
INSPECTION OF MOTOR VEHICLE REGISTRATION AND INSPECTION FACILITIES AND
MOTORBIKE AND MOPED EXHAUST EMISSION INSPECTION FACILITIES (AMENDED BY CIRCULAR
NO. 71/2025/TT-BXD AND CIRCULAR NO. 24/2026/TT-BXD) Article 1. Amendments to Point b Clause 3 Article 4 “b)
The Department of Construction shall request the Vietnam Register to
participate in the verification inspection of the motor vehicle registration
and inspection facility against the technical requirements prescribed in the
National technical regulations on technical facilities and location of vehicle
inspection station, motorcycles and mopeds emission inspection stations QCVN
103:2024/BGTVT. The contents of the verification inspection shall be recorded
using Form No. 01 prescribed in Appendix VIII and the forms prescribed in
Appendix IX enclosed herewith. When a conformity assessment body is available, the
verification inspection prescribed in this Point shall be replaced by the
conformity assessment body’s results of assessment of conformity with the
National technical regulations on technical facilities and location of vehicle
inspection station, motorcycles and mopeds emission inspection stations QCVN
103:2024/BGTVT. Where
a conformity assessment body is available but is unable to meet the
registration and inspection facility’s assessment needs, the Department of Construction
shall take charge and cooperate with the Vietnam Register in conducting the
verification inspection of the motor vehicle registration and inspection
facility in accordance with this Point.”. Article 2. Amendments to Point c Clause 1 Article 5 “c)
The conformity assessment body’s results of assessment of conformity with the
National technical regulations on technical facilities and location of vehicle
inspection station, motorcycles and mopeds emission inspection stations QCVN
103:2024/BGTVT (this application component shall be required when a conformity
assessment body is available, except where the conformity assessment body is
unable to meet the registration and inspection facility’s assessment needs);”. Article 3. Addition of Clause 5 Article 9 “5.
The conformity assessment body’s results of assessment of conformity with the
National technical regulations on technical facilities and location of vehicle
inspection station, motorcycles and mopeds emission inspection stations QCVN
103:2024/BGTVT (this application component shall be required when a conformity
assessment body is available, except where the conformity assessment body is
unable to meet the registration and inspection facility’s assessment needs).”. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. “3.
On-site verification inspection The
on-site verification inspection shall be conducted within 8 working days from
the date on which the notice of receipt of the application is made,
specifically as follows: a)
The Department of Construction shall conduct a verification inspection of the
motorbike and moped exhaust emission inspection facility’s satisfaction of the
conditions for provision of exhaust emission inspection services in accordance
with the Decree prescribing conditions for provision of motor vehicle
inspection services; organization and operation of registration and inspection
facilities; and service life of motor vehicles, and make a record using Form
No. 02 prescribed in Appendix VII enclosed herewith; b)
The Department of Construction shall take charge and cooperate with the Vietnam
Register in conducting a verification inspection of the exhaust emission
inspection facility’s conformity with the technical requirements prescribed in
the National technical regulations on technical facilities and location of
vehicle inspection station, motorcycles and mopeds emission inspection stations
QCVN 103:2024/BGTVT, and record the results using Form No. 02 prescribed in
Appendix VIII enclosed herewith. When a conformity assessment body is available,
the verification inspection prescribed in this Point shall be replaced by the
results of assessment of conformity with the National technical regulations on
technical facilities and location of vehicle inspection station, motorcycles
and mopeds emission inspection stations QCVN 103:2024/BGTVT. Where a conformity
assessment body is available but is unable to meet the motorbike and moped
exhaust emission inspection facility’s assessment needs, the Department of
Construction shall take charge and cooperate with the Vietnam Register in
conducting the verification inspection of the motorbike and moped exhaust
emission inspection facility in accordance with this Point; c)
The results shall be consolidated, and the corresponding contents shall be
recorded using Form No. 02 prescribed in Appendix X enclosed herewith.”. Article 5. Addition of Point e Clause 1 and amendments to
Point d Clause 2 Article 11 1.
Addition of Point e Clause 1: “e)
The conformity assessment body’s results of assessment of conformity with the
National technical regulations on technical facilities and location of vehicle
inspection station, motorcycles and mopeds emission inspection stations QCVN
103:2024/BGTVT (this application component shall be required when a conformity
assessment body is available, except where the conformity assessment body is
unable to meet the registration and inspection facility’s assessment needs).”. 2.
Amendments to Point d Clause 2: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Article 6. Addition of Clauses 3 and 4 Article 15 1.
Addition of Clause 3 Article 15 “3.
Publish on the website of the Vietnam Register the list of conformity
assessment bodies designated to conduct assessments of motor vehicle registration
and inspection facilities and motorbike and moped exhaust emission inspection
facilities in accordance with the law on product and goods quality.”. 2.
Addition of Clause 4 Article 15 “4.
Grant trial access rights to software managed by the Vietnam Register for trial
operation of the entire inspection system of a motor vehicle registration and
inspection facility or exhaust emission inspection facility at the request of
the organization establishing such motor vehicle registration and inspection facility
or exhaust emission inspection facility.”. Article 7. Addition of Clause 3 Article 16 “3.
Publish on the website of the Department of Construction the list of motor
vehicle registration and inspection facilities and motorbike and moped exhaust emission
inspection facilities under local management that have been granted or reissued
certificates of eligibility to operate, have had their operation suspended, or
have had such certificates revoked.”. Article 8. Addition of Article 16a “Article 16a. Responsibilities of organizations establishing
registration and inspection facilities ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.
Notify the local Department of Construction and the Vietnam Register of the
period during which the entire inspection system of the registration and
inspection facility will undergo trial operation.”. Article 9. The phrase “kiểm tra, đánh giá” (inspection and
assessment) shall be replaced with the phrase “kiểm tra xác nhận” (verification
inspection) in Clauses 2, 3, 4, 5, and 6 Article 4 and Clauses 2, 4, 5, and 6
Article 10 Article 10. The phrase “Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở
đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất
kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy” (Results of assessment and certification of the conformity of a
motor vehicle registration and inspection facility with the National technical
regulations on technical facilities and location of vehicle inspection station,
motorcycles and mopeds emission inspection stations) shall be replaced with the
phrase “Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật
chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT” (Results of assessment of conformity
with the National technical regulations on technical facilities and location of
vehicle inspection station, motorcycles and mopeds emission inspection stations
QCVN 103:2024/BGTVT) in Clause 3 Article 3, Clause 3 Article 4, and Point c
Clause 1 Article 5 Article 11. Appendices I, II, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X,
XI, and XII shall be replaced, respectively, by Appendices I, II, III, IV, V,
VI, VII, VIII, IX, X, and XI enclosed herewith Chapter II AMENDMENTS, SUPPLEMENTS, AND ABROGATION OF A NUMBER OF
ARTICLES OF CIRCULAR NO. 53/2024/TT-BGTVT ON CLASSIFICATION OF ROAD VEHICLES
AND SIGNS FOR RECOGNITION OF MOTOR VEHICLES USING CLEAN ENERGY OR GREEN ENERGY
AND ENVIRONMENTALLY FRIENDLY MOTOR VEHICLES Article 12. Amendments to Article 1 “Article 1. Scope This
Circular provides for the classification of road vehicles.”. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. “Article 2. Regulated entities This
Circular applies to organizations and individuals involved in the
classification of road vehicles.”. Article
14. Amendments to Article 3 “Article 3. Interpretation of terms For
the purpose of this Circular, the following terms shall be construed as follows: 1.
Vehicle means a motor vehicle or heavy-duty vehicle. 2.
Electric powertrain means a system comprising one or more electric
motors that propel the vehicle; it may comprise a rechargeable electric energy
storage system that supplies electric energy to the vehicle’s electric
propulsion system, an electric energy conversion system, power electronic
converters, related wiring and connectors, and a coupling system for charging
the electric energy storage system. 3.
Hybrid electric powertrain means a powertrain that uses energy from at
least two energy sources stored on the vehicle, comprising fuel and one or more
electric energy storage systems, where such energy sources are capable of
contributing power to the vehicle’s powertrain. 4.
Electrified vehicle means any vehicle using electricity or green energy
or any environmentally friendly vehicle classified in Chapter IV of this
Circular.”. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. “3.
Tractors shall be classified in accordance with Appendix XII enclosed
herewith.”. Article 16. Amendments to title of Chapter III “Chapter III CLASSIFICATION OF MOTOR VEHICLES
AND HEAVY-DUTY VEHICLES BY LEVEL OF DRIVING AUTOMATION” Article 17. Amendments to Article 7 “Article 7. Conventional vehicles A
conventional vehicle is a road vehicle directly operated by a driver, including
where the driver is assisted by active safety systems installed on the vehicle
or by a system that partially automates the vehicle’s driving operations (the
vehicle’s level of driving automation is classified as Level 0, 1, 2, or 3 as
prescribed in Appendix XIII enclosed herewith).”. Article 18. Amendments to Article 8 “Article 8. Smart vehicles ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Article 19. Amendments to Chapter IV “Chapter IV CLASSIFICATION OF ELECTRIFIED
VEHICLES Article 9. Classification of electrified vehicles An
electrified vehicle is any of the following types of vehicle: 1.
A mild hybrid electric vehicle (MHEV) is a vehicle propelled by a hybrid
electric powertrain, in which the electric motor assists the internal
combustion engine in starting and acceleration, performs regenerative braking,
and supplies energy to auxiliary systems. The vehicle cannot be charged from an
external electric power source. 2.
A full hybrid electric vehicle (FHEV) or strong hybrid electric vehicle (SHEV)
is a vehicle propelled by a hybrid electric powertrain and capable of travelling
solely on electric power under certain conditions, such as when starting from a
standstill, travelling at low speed, or travelling within a specified range.
The vehicle cannot be charged from an external electric power source. 3.
A plug-in hybrid electric vehicle (PHEV) is a hybrid electric vehicle capable
of being charged from an external electric power source; 4.
A fuel cell electric vehicle (FCEV) is a vehicle equipped with an electric
motor powered by a hydrogen fuel cell and propelled by an electric powertrain,
in which the hydrogen fuel cell system and battery buffer are the only energy
sources supplying the vehicle’s propulsion system. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6.
A battery electric vehicle (BEV) or pure electric vehicle (PEV) is a vehicle
equipped with a battery-powered electric motor, propelled by an electric
powertrain, and not equipped with any fuel energy conversion system that
generates propulsion power; 7.
An electric-based range-extended electric vehicle (REEVeb) or
electric-based extended-range electric vehicle (EREVeb) is a vehicle
equipped with a range-extended, battery-powered electric motor and propelled by
an electric powertrain, in which the electric motor is the sole source of
propulsion power transmitted to the wheels; the fuel-powered engine serves only
to drive a generator that supplies electric energy to the vehicle’s electric
propulsion system or charges its electric energy storage device and does not
transmit torque directly to the wheels; the vehicle is capable of being charged
from an external electric power source; and the vehicle has the following
characteristics: a)
It has an all-electric range (AER) of at least 250 km under the NEDC test cycle; b)
The engine driving the generator cannot be manually activated by the driver
while the battery’s state of charge (SOC) is above the threshold permitting
all-electric operation, except in special modes prescribed by the manufacturer
for maintenance, safety, or inspection purposes. 8.
An electric-priority range-extended electric vehicle (REEVep) or
electric-priority extended-range electric vehicle (EREVep) is a
vehicle in which the electric motor is the sole source of propulsion power
transmitted to the wheels; the fuel-powered engine serves only to drive a
generator that supplies electric energy to the vehicle’s electric propulsion
system or charges its electric energy storage device and does not transmit
torque directly to the wheels; the vehicle is capable of being charged from an
external electric power source; and the vehicle has the following
characteristics: a)
It has an AER of between 150 km and less than 250 km under the NEDC test cycle; b)
The engine driving the generator cannot be manually activated by the driver
while the battery’s SOC is above the threshold permitting all-electric
operation, except in special modes prescribed by the manufacturer for
maintenance, safety, or inspection purposes.”. Article 20. Article 10 is abrogated Article 21. Appendices XII and XIII enclosed herewith are
added as Appendix XII and Appendix XIII, respectively. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. AMENDMENTS, SUPPLEMENTS, AND ABROGATION OF A NUMBER OF
ARTICLES OF CIRCULAR NO. 54/2024/TT-BGTVT ON PROCEDURES FOR CERTIFICATION OF
TECHNICAL SAFETY QUALITY AND ENVIRONMENTAL PROTECTION FOR IMPORTED MOTOR
VEHICLES, HEAVY-DUTY VEHICLES, AND MOTOR VEHICLE PARTS (AMENDED BY CIRCULAR NO.
69/2025/TT-BXD AND CIRCULAR NO. 71/2025/TT-BXD) Article 22. Amendments to Article 3 1.
Amendments to Clause 10: “10.
Testing facility means a conformity assessment body that satisfies the
business conditions for provision of product and goods quality testing
services, is registered and accredited in accordance with the law on standards
and technical regulations, and is designated by the Vietnam Register to conduct
testing of vehicles and parts;”. 2.
Amendments to Point dd Clause 19 Article 3: “dd)
Temporary notice of exemption from technical safety quality and
environmental protection inspection means a document made using the form
prescribed in Appendix XIX enclosed herewith.”. 3.
Amendments to Clause 24: “24.
Competent certification authority (hereinafter referred to as the “certification
authority”) means a public service provider affiliated with the Vietnam
Register that is assigned to conduct inspection and certification of motor
vehicles, heavy-duty vehicles, and motor vehicle parts in manufacturing,
assembly, and import in accordance with this Circular.”. Article 23. Amendments to Points b, c, and r and addition
of Points x and y Clause 5 Article 4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. “b)
Issuance of a notice of non-conformity in any of the following cases: The vehicle has no
make. The
vehicle has no chassis number, except for a motor vehicle designed without a
chassis number and having only a VIN, or a heavy-duty vehicle having no chassis
number and having only a PIN or serial number; part or all of the vehicle’s chassis
number cannot be identified; or the motor vehicle has a chassis number stamped
on a metal plate or another material and attached to the vehicle chassis by
welding, riveting, or adhesive bonding. The
chassis number or VIN of a motor vehicle, where the motor vehicle has no
chassis number, is identical to the chassis number or VIN of a previously
imported motor vehicle; or the chassis number-or PIN or serial number where the
heavy-duty vehicle has no chassis number-of a heavy-duty vehicle is identical to
the chassis number-or PIN or serial number-of a previously imported heavy-duty
vehicle of the same make and vehicle type. This provision shall not apply where
a duplicated chassis number is found, but the imported vehicle is the same
vehicle that was lawfully re-exported from the territory of Vietnam or where
the vehicle is inspected within an area under customs supervision.”. 2.
Amendments to Point c Clause 5 Article 4: “c)
For range-extended electric vehicles (REEV, EREV, REEVeb, EREVeb,
REEVep, and EREVep), safety and emission testing shall be
conducted using the testing methods applicable to plug-in hybrid electric
vehicles (PHEVs).”. 3.
Amendments to Point r Clause 5 Article 4: “r)
Where a heavy-duty vehicle is oversized and must be disassembled to facilitate
its transportation to Vietnam, or where the battery of an electric vehicle must
be removed to satisfy transportation safety requirements, the importer shall
completely reassemble the vehicle and present it for inspection within 15 days
from the date on which the vehicle is released for storage. Except in a force
majeure event, if, upon expiry of the abovementioned time limit, the importer
fails to present the vehicle or presents a vehicle that has not been completely
reassembled, the certification authority shall issue a notice of non-conformity
for that vehicle. Where the disassembled components are transported in
different shipments, the importer shall present documents demonstrating that
the vehicle was purchased as a complete unit and disassembled solely for
transportation to Vietnam. The vehicle shall be presented for inspection within
15 days from the date on which the final shipment is released for storage.”. 4.
Addition of Point x Clause 5 Article 4: “x)
For an imported vehicle manufactured at an overseas manufacturing facility that
has been issued a notice of satisfactory COP assessment results, if the
importer wishes to complete temporary registration procedures to move the
vehicle from the checkpoint of importation to the importer’s storage location,
the certification authority shall issue a temporary notice of exemption from
technical safety quality and environmental protection inspection, valid for no
more than 30 days from its date of issuance, using the form prescribed in
Appendix XIX enclosed herewith. After moving the vehicle to the storage location, the
importer shall complete the procedures for inspection and certification of
technical safety quality and environmental protection in accordance with this
Circular.”. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. “y)
Where the structure or software of an imported moped is designed to allow the
vehicle’s maximum speed during actual use to exceed the maximum speed declared
by the manufacturer, the certification authority shall issue a notice of
non-conformity for that imported shipment. Procedures for certification of
technical safety quality and environmental protection for imported vehicles of
that vehicle type shall be suspended until the importer completes the recall of
all vehicles of the same type for which import procedures have been completed.”. Article 24. Amendments to Point m Clause 1 and Point g
Clause 2 Article 5 1.
Amendments to Point m Clause 1 Article 5:
“m)
Copy of a certificate of registration for circulation or a document of
equivalent legal validity issued by a competent foreign authority or
organization and remaining valid within the 12 months preceding the time of
export;”. 2.
Amendments to Point g Clause 2 Article 5: “g)
The documents prescribed in Points d, dd, and e Clause 1 of this Article shall
not be required in the following cases: automobiles specified in Point b Clause
2 Article 2 of Decree No. 116/2017/ND-CP and Clause 1 Article 1 of Decree No.
17/2020/ND-CP of the Government of Vietnam; trailers; semi-trailers; motorized
four-wheeled passenger vehicles; motorized four-wheeled cargo vehicles;
motorcycles; mopeds; heavy-duty vehicles; and chassis-only automobiles used
solely for assembly into dump trucks operating on dedicated roads and not
participating in traffic on public roads, including chassis-only automobiles
whose technical specifications and structures are fully suitable for
manufacturing and assembly into complete vehicles participating in traffic on
public roads;”. Article 25. Amendments to Point e Clause 1 and Point dd
Clause 2 Article 10 1.
Amendments to Point e Clause 1: “e)
Part testing report issued to the importer. In the case of a domestic
automobile manufacturing and assembly enterprise regulated by Decree No.
116/2017/ND-CP, a testing report issued to the overseas manufacturer’s lawful
representative in Vietnam may be used.”. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. “dd)
The document prescribed in Point e Clause 1 of this Article shall be exempted
where parts are imported for the recall, repair, replacement, or warranty of
motor vehicles conducted by an importing, manufacturing, or assembly enterprise
or by the authorized dealer or service station network of such importing,
manufacturing, or assembly enterprise, or where fewer than 15 units are
imported, provided that one of the following three conditions is satisfied: the parts are of the
same type as parts for which a testing report or certificate has been issued; the parts are of the same
type as parts installed on a certified motor vehicle; the parts are of the same
type as parts for which a testing report or certificate has been issued by an
overseas testing facility.”. Article 26. Amendments to Point b Clause 3 and Point b
Clause 4 Article 11 1.
Amendments to Point b Clause 3: “b)
The overseas part manufacturer has undergone an initial assessment by the
certification authority, calculated from the effective date of Decree No.
116/2017/ND-CP; has a notice of satisfactory COP assessment results that
expired no more than 90 days previously; has not suspended production for more
than 90 days; and the importer is able to provide a compliant and valid ECE or
EC document.”. 2.
Amendments to Point b Clause 4: “b)
The validity period of a notice of satisfactory COP assessment results in a case
eligible for exemption from periodic COP assessment under Clause 3 of this
Article shall be determined according to the validity date of the ECE or EC
document. When the ECE or EC document expires, the importer shall provide a
new, compliant, and valid ECE or EC document. If such an ECE or EC document cannot yet be provided, the
importer shall provide a COP assessment report and shall supplement the
application with a compliant and valid ECE or EC document within 90 days.”. Article 27. Amendments to Point c Clause 4 Article 13 “c)
After 24 working days from the date of issuance of the written notice specified
in Point b of this Clause, if no response is received from the authorities
specified in Point b of this Clause, the certification authority shall issue a
copy, in paper or electronic form, of the quality certificate. If the quality
certificate is not reissued, the certification authority shall provide a
written response specifying the reason.”. Article 28. Amendments to title of Chapter IV ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. REGULATIONS ON ENERGY CONSUMPTION
OF MOTOR VEHICLES” Article 29. Amendments to Article 15 “Article 15. Regulations on energy consumption of motor vehicles 1.
The importer shall disclose the energy consumption level of each motor vehicle.
The disclosure of energy consumption levels shall satisfy the following
requirements: a)
The disclosed information and energy consumption level shall be consistent with
those specified in the testing report of the certified vehicle of the same type; b)
Information on the energy consumption level of the vehicle type shall be
published on the website of the importer and vehicle dealer, if any. The
disclosed information shall be maintained throughout the period during which
the importer or vehicle dealer supplies that vehicle type to the market. 2.
Where a vehicle type satisfies the conditions prescribed in the relevant
national technical regulations for extending the recognition of emission
testing results applicable to a vehicle type that has undergone emission and
energy consumption testing, the importer may use the energy consumption testing
report issued for the abovementioned vehicle of the same type to complete
certification procedures without having to conduct energy consumption testing
again.”. Article 30. The phrase “cơ quan chứng nhận” (certification
authority) shall be replaced with the phrase “Cục Đăng kiểm Việt Nam” (Vietnam
Register) in Clause 2 Article 17 Article 31. Amendments to Article 18 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.
Responsibilities of importers Where
goods placed on the market have a technical defect requiring recall, the
importer shall perform the following tasks: a)
Within 5 working days from the date of receipt of a recall notice from the
manufacturer or the Vietnam Register, the importer shall issue a written notice
to its sales agents requesting them not to sell goods subject to recall that
have not yet had the defect remedied; b)
Within 10 working days from the date of receipt of a recall notice from the
manufacturer or the Vietnam Register, the importer shall submit to the Vietnam
Register a written report specifying the cause of the technical defect,
remedial measures, quantity of goods subject to recall, and an appropriate
recall plan; c)
The importer shall proactively conduct the recall in strict compliance with the
recall plan and promptly and fully publish information on the recall plan and
the list of goods subject to recall on its website and the websites of its
sales agents. 2.
Responsibilities of the certification authority Where
goods subject to recall have not yet been issued a quality certificate by the
certification authority, the certification authority shall notify the customs
authority with which the customs declaration for the imported goods was
registered so that the importer may be permitted to obtain provisional release
of the goods for the defects in the recalled goods to be remedied. After the importer
provides a list of the goods whose defects have been remedied in accordance
with the manufacturer’s requirements, the certification authority shall conduct
the certification procedures in accordance with regulations. 3.
Responsibilities of the Vietnam Register a)
Notify the importer in writing of the receipt of the recall plan and any
additional requirements applicable to the recall program; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. c)
Publish information on the recalled goods on the website of the Vietnam
Register; d)
Monitor and inspect the importer’s implementation of the recall plan; dd)
Notify the certification authority to suspend quality certification procedures
for an importer that fails to fulfill its responsibilities prescribed in Clause
1 of this Article; e)
Consider notifying the certification authority to terminate procedures for certification
of technical safety quality and environmental protection for goods produced by
the same manufacturer if the importer provides evidence that the manufacturer
failed to cooperate in implementing the recall plan.”. Article 32. Amendments to Clauses 5 and 10 and addition of
Clause 12 Article 19 1.
Amendments to Clause 5: “5.
Cooperate with the certification authority in the inspection of technical
safety quality and environmental protection; register codes and barcodes; and
establish databases for product identification, traceability, and recall.”. 2.
Amendments to Clause 10: “10.
Affix rubbings of the chassis number and engine number to the back of the
certificate of technical safety quality and environmental protection for imported
vehicles or the notice of exemption from technical safety quality and
environmental protection inspection for imported vehicles. Where only an
electronic copy is issued, the importer shall print the electronic copy on A4
paper and affix its seal to the upper-left corner on the front of the printout. An overlapping seal
shall be affixed across the rubbings and the certificate or notice of exemption
to facilitate the completion of wholly online vehicle registration procedures
in accordance with the regulations of the Minister of Public Security of
Vietnam.”. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. “12.
Register in the certification application and disclose the types of fuel
specified by the manufacturer for use by the vehicle.”. Article 33. Amendments to Article 20 “Article 20. Responsibilities of the certification authority 1.
Issue and manage quality certificates and assume responsibility for
certification results. 2.
Cooperate with the Vietnam Register in conducting ad hoc inspections of
imported shipments upon detecting or receiving complaints or denunciations
concerning the quality of imported goods. 3.
Notify the competent state authority for handling upon detecting a violation of
the law by an importer or vehicle dealer. 4.
Cooperate with the importer, the Vietnam Register, and the authorities managing
the National Single Window Portal and the web portal of the Ministry of
Construction of Vietnam in handling electronic transaction incidents in
accordance with regulations. 5.
Retain applications and records in accordance with the law. 6.
Consolidate the results of certification of
technical safety quality and environmental protection for imported goods and
report them to the competent authority.”. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. “Article 20a. Responsibilities of the Vietnam Register 1.
Develop, manage, and operate online software for managing the certification of
technical safety quality and environmental protection for imported motor
vehicles, heavy-duty vehicles, and motor vehicle parts, and share data with
relevant regulatory authorities upon request. 2.
Conduct ad hoc inspections of imported
shipments upon detecting or receiving complaints or denunciations concerning
the quality of imported goods. 3.
Publish the list of vehicles subject to recall and details of the recall on the
website of the Vietnam Register. 4.
Cooperate with the importer, the certification authority, and the authorities
managing the National Single Window Portal and the web portal of the Ministry
of Construction of Vietnam in handling electronic transaction incidents in
accordance with regulations. 5.
Accredit and designate testing facilities and
certification authorities and publish a list thereof on the website of the
Vietnam Register. 6.
Conduct periodic and ad hoc inspections of testing facilities and certification
authorities.”. Article 35. Point a Clause 2 Article 4 is abrogated Article 36. Appendix XIX enclosed herewith is added as
Appendix XIX ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Chapter IV AMENDMENTS AND SUPPLEMENTS TO CIRCULAR NO. 55/2024/TT-BGTVT ON
PROCEDURES FOR CERTIFICATION OF TECHNICAL SAFETY QUALITY AND ENVIRONMENTAL
PROTECTION FOR MOTOR VEHICLES, HEAVY-DUTY VEHICLES, AND MOTOR VEHICLE PARTS IN
MANUFACTURING AND ASSEMBLY (AMENDED BY CIRCULAR NO. 69/2025/TT-BXD, CIRCULAR
NO. 71/2025/TT-BXD, AND CIRCULAR NO. 24/2026/TT-BXD) Article 38. Amendments to Clauses 15, 16, and 23 Article 3 “15.
Competent certification authority (hereinafter referred to as the
“certification authority”) means a public service provider affiliated with the
Vietnam Register that is assigned to conduct inspection and certification of
motor vehicles, heavy-duty vehicles, and motor vehicle parts in manufacturing,
assembly, and import in accordance with this Circular.”. “16.
Testing facility means a conformity assessment body that satisfies the
business conditions for provision of product and goods quality testing services,
is registered and accredited in accordance with the law on standards and
technical regulations, and is designated by the Vietnam Register to conduct
testing of vehicles and parts;”. “23.
Year of manufacture of a vehicle means the calendar year in which the
vehicle is manufactured or assembled. For a vehicle manufactured or assembled
from a base vehicle, its year of manufacture shall be the year in which the
base vehicle was manufactured and initially released from the factory.”. Article 39. Amendments to Clause 2 Article 4 “2.
A testing facility shall inspect and test a representative sample and prepare
and issue one of the following testing reports: vehicle safety testing report;
vehicle emission testing report; part testing report; or energy consumption
testing report. For
energy consumption testing conducted for certification of a new type, if the
energy consumption level is determined using the carbon balance method based on
emission testing results, the emission testing results shall comply with the relevant
national technical regulation, and the energy consumption level and emission
testing results shall be presented in the same testing report. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Article 40. Amendments to Clause 5 Article 5 “5.
Documents replacing components of an application for vehicle type quality
certification: a)
A document replacing a vehicle emission testing report shall be one of the
following: a photocopy of a testing facility’s written confirmation that the
results of inspection of the vehicle type’s emission conformity satisfy the
requirements for extending recognition of emission results from a certified
vehicle type; a photocopy of a testing facility’s written confirmation that the
manufactured or assembled vehicle type conforms to a vehicle emission testing
report in any of the cases prescribed in Appendix XVI enclosed herewith; or a
photocopy of a base vehicle manufacturer’s written confirmation of conformity
with the requirements for installation of the engine on the vehicle where the
dimensions or installation position of the intake system or exhaust system are
changed to facilitate the installation of specialized equipment or structures
on a vehicle type manufactured or assembled from a base vehicle; b)
A document replacing an energy consumption testing report shall be one of the
following: a photocopy of a testing facility’s written confirmation of the
vehicle type’s conformity where the motor vehicle type is determined to be of
the same type as a certified vehicle type in accordance with the national
technical regulation on energy consumption; a photocopy of a testing facility’s
written confirmation where the vehicle type satisfies the conditions for
extending recognition of emission testing results from a certified vehicle
type; or a photocopy of a testing facility’s written confirmation that the manufactured
or assembled vehicle type conforms to an energy consumption testing report in
any of the cases prescribed in Appendix XVI enclosed herewith.”. Article 41. Amendments to Point dd Clause 3 Article 8 “dd)
The manufacturing facility may receive the certificate directly at the
certification authority’s headquarters, through the postal system, or through
the online public service system where the application was submitted through
that system. Where
a certificate is reissued due to its expiry and the manufacturing facility
intends to continue manufacturing or assembly, the certification authority
shall randomly select samples from a batch of products that have been
manufactured or assembled and have passed factory quality inspection for
inspection and testing. For vehicles manufactured or assembled from base vehicles,
special-purpose vehicles, and heavy-duty vehicles, the quantity of
factory-released products available for sampling shall not be less than the
number of samples required for inspection and testing. Sampling may be conducted
before submission of the certification application. Samples shall be collected
no more than 12 months before the certificate expires.”. Article 42. Amendments to Clauses 4 and 6 and addition of
Clause 11 Article 11 1.
Amendments to Clause 4: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. a)
The certificate for the parts remains valid; b)
The notice of exemption from part inspection issued under Decree No.
60/2023/ND-CP remains valid.”. 2.
Amendments to Clause 6: “6.
The manufacturing facility may issue a certificate of conformity only after the
vehicle has passed factory quality inspection and is conformable with the
certification application and representative sample of the certified product
type. The
certificate of conformity shall be a printout of its electronic version bearing
the seal of the manufacturing facility. The electronic version shall be
generated by the online public service system from the manufacturing facility’s
database of satisfactory factory quality inspection results, using the electronic
form of the certificate of conformity prescribed in Appendix VII to Circular
No. 55/2024/TT-BGTVT dated November 15, 2024. In a force majeure event prescribed by law, the
manufacturing facility shall issue a paper certificate of conformity printed on
a blank form of the certificate of conformity. The management and use of blank forms of the certificate of
conformity are prescribed in Clauses 7, 8, 9, and 10 of this Article.”. 3.
Addition of Clause 11: “11.
For an electric vehicle whose battery must be removed to ensure safety during
storage or transportation, a battery of the same type as that registered in the
vehicle type certification application shall be fully installed before the
vehicle is delivered to the customer.”. Article 43. Amendments to Point dd Clause 1 Article 12 “dd)
A written notice is issued by the specialized inspection authority stating that
the energy consumption information displayed on the energy label is
inconsistent with the energy consumption information of the certified motor
vehicle type, or that the energy consumption value of the certified motor
vehicle type fails to comply with the relevant national technical regulation.”. Article 44. Amendments to Article 16 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1.
The manufacturing facility shall disclose the
energy consumption level of each motor vehicle. The disclosure of energy
consumption levels shall satisfy the following requirements: a)
The disclosed information and energy consumption level shall be consistent with
those of the certified vehicle type; b)
Information on the energy consumption level of the vehicle type shall be
published on the website of the manufacturing facility and vehicle dealer, if
any. The disclosed information shall be maintained throughout the period during
which the manufacturing facility or vehicle dealer supplies that vehicle type
to the market. 2.
The energy consumption level of a certified product type shall be recertified
where the product type undergoes a change falling into any of the following
cases: a)
The changed product fails to satisfy the criteria for products of the same type
in terms of energy consumption; b)
The conditions for extending recognition of emission testing results are not
satisfied where the energy consumption testing report is combined with the
emission testing report; c)
The energy consumption level exceeds the permissible range.”. Article 45. Amendments to Point b Clause 2 Article 19 “Products
recalled at the request of the Vietnam Register.”. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Article 47. Amendment to Clause 2 and addition of Clauses
11 and 12 Article 21 1.
Amendments to Clause 2: “2.
Assume responsibility for the origin and provenance of products and parts used
for vehicle manufacturing and assembly; register codes and barcodes; and
establish databases for product identification, traceability, and recall.”. 2.
Addition of Clause 11: “11.
Assume responsibility for installing a battery of the same type as that
registered in the vehicle type certification application where the battery of
an electric vehicle must be removed to ensure safety during storage or
transportation.”. 3.
Addition of Clause 12: “12.
Register the type of fuel suitable for the vehicle in the certification
application and disclose it in the user manual.”. Article 48. Amendments to Article 22 “Article 22. Responsibilities of the certification authority ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2.
Uniformly issue and manage the use of certificate forms and blank forms of the
certificate of conformity. 3.
Notify the public security authority upon
receiving a notice from a manufacturing facility that a certificate of
conformity has been lost; notify the customs authority at the place of
importation where there is evidence that a manufactured or assembled vehicle
uses a set of parts bearing chassis and engine numbers stamped overseas that
have been erased, altered, or restamped. 4.
Conduct periodic or ad hoc inspections of product quality assurance and inspect
the conformity of factory-released products at manufacturing facilities. 5.
Where an incident prevents administrative procedures from being completed
through the online public service system, publish a notice on its website
within 4 hours from the occurrence of the incident if it occurs during working
hours, or within 4 hours from the beginning of the following working day if it
occurs during a statutory rest period. 6.
Retain applications for product type quality certification. 7.
Consolidate the results of certification
activities and report them to the competent authority upon request.”. Article 49. Addition of Article 22a “Article 22a. Responsibilities of the Vietnam Register 1.
Develop, manage, and operate software for centralized management of the
certification of technical safety quality and environmental protection and
factory-release data for motor vehicles, heavy-duty vehicles, and motor vehicle
parts in manufacturing and assembly, and share data with relevant regulatory
authorities upon request. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3.
Cooperate with manufacturing facilities, certification authorities, and the
authority managing the web portal of the Ministry of Construction of Vietnam in
handling electronic transaction incidents in accordance with regulations. 4.
Assess and designate testing facilities and
certification authorities and publish a list thereof on the website of the
Vietnam Register. 5.
Conduct periodic and ad hoc inspections of testing facilities and certification
authorities.”. Article 50. Appendices I, II, III, VII, IX, and X shall be
replaced, respectively, by Appendices XXI, XXII, XXIII, XXIV, XXV, and XXVI
enclosed herewith Article 51. Clause 12 Article 3 is abrogated Chapter V IMPLEMENTATION PROVISIONS Article 52. Transitional provisions 1.
Testing facilities affiliated with the Vietnam
Register may continue to conduct testing of technical safety quality and
environmental protection for imported motor vehicles, heavy-duty vehicles, and
motor vehicle parts in accordance with the functions and tasks prescribed in
the relevant decisions of the Minister of Construction of Vietnam. Within 12
months from the effective date of this Circular, these testing facilities shall
be accredited and designated in accordance with the law. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3.
Applications registered for inspection for which quality certificates or
certificates of technical safety quality and environmental protection for
manufactured and assembled vehicles have not been issued before the effective
date of this Circular shall continue to be processed in accordance with the law
in force at the time of application submission. Article 53. Implementation provisions 1.
This Circular comes into force as of July 1, 2026. 2.
Where a legislative document or national technical regulation referred to in
this Circular is amended, supplemented, or replaced by another legislative
document or national technical regulation, the amending, supplementing, or
replacing document or national technical regulation shall apply./.
PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER
Le Anh Tuan ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Thông tư 45/2026/TT-BXD ngày 30/06/2026 sửa đổi các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
1.933
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|