|
BỘ XÂY
DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
744/QĐ-BXD
|
Hà Nội,
ngày 18 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DỮ LIỆU VÀ HƯỚNG DẪN KẾT
NỐI, KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG THAY THẾ GIẤY
TỜ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy
định về kết nối và chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống
chính trị;
Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về
cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần
đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
Căn cứ các Thông tư: số
40/2016/TT-BGTVT ngày 06/12/2016, số 17/2023/TT-BGTVT ngày 30/06/2023 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm tàu biển Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/09/2015 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa;
Theo đề nghị của Giám
đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu
đăng kiểm phương tiện giao thông thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành
chính, với các nội dung như sau:
1. Các dữ liệu trong Cơ
sở dữ liệu về đăng kiểm phương tiện giao thông được chia sẻ quy định tại Quyết
định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế các giấy tờ gồm: Giấy chứng
nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đăng kiểm xe cơ giới; Giấy
chứng nhận đăng kiểm phương tiện tàu biển; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
Các Bộ, cơ quan ngang
bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm rà
soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có
trong Cơ sở dữ liệu về đăng kiểm phương tiện giao thông, sử dụng thay thế giấy
tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo
quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
2. Ban hành kèm theo
Quyết định này Tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu
tàu biển, thuyền viên lĩnh vực hàng hải và Hệ thống thông tin của bộ, ngành,
địa phương.
Điều 2. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu
Dữ liệu tại Điều 1
Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ
sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ,
Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
-
Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Tổ công tác triển khai Đề án 06 CP;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ (để p/h);
- UBND các tỉnh, thành phố (để p/h);
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);
- Cổng thông tin điện tử - Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Lưu: VT, TTCNTT(Thg).
|
KT. BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
|
TÀI LIỆU
HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA
CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA BỘ,
NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 744/QĐ-BXD ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA CƠ SỞ DỮ
LIỆU ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA BỘ, NGÀNH, ĐỊA
PHƯƠNG
I. TỔNG QUAN
1. Mục đích
Hướng dẫn kết nối, khai
thác dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu phương tiện giao thông và Hệ thống thông tin
của Bộ, ngành, địa phương thông qua Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc gia.
2. Yêu cầu
- Tuân thủ các quy định
về bảo mật thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định về quyền sở hữu
trí tuệ liên quan đến dữ liệu.
- Tuân thủ các quy
định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về
quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính
trị.
- Phù hợp với Khung
kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Khung kiến trúc số Bộ Xây dựng.
3. Thuật ngữ và các từ
ngữ viết tắt
|
STT
|
Thuật ngữ/ chữ viết tắt
|
Mô tả
|
|
|
1.
|
NDXP
|
Nền tảng tích hợp dữ
liệu quốc gia
|
|
|
2.
|
LGSP
|
Nền tảng tích hợp,
chia sẻ cấp Bộ ngành, tỉnh
|
|
|
3.
|
API
|
Application Program
Interface - Giao diện lập trình
|
|
|
4.
|
RESTful API
|
Là hệ thống API hoạt
động theo cơ chế REST (REpresentational State Transfer).
REST là một kiểu kiến trúc được sử dụng trong việc giao tiếp giữa các máy
tính (máy tính cá nhân và máy chủ của trang web) trong việc quản lý các tài
nguyên trên Internet. REST thay thế cho công nghệ SOAP và WSDL của web
services
|
|
|
|
|
5.
|
CSDL dùng chung
|
Cơ sở dữ liệu dùng
chung của Bộ Xây dựng
|
|
II. PHƯƠNG
THỨC KẾT NỐI
2.1. Mô hình
kết nối

Hình 1: Mô hình kết nối để khai thác, sử dụng thông tin
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông
Việc kết nối để khai
thác, sử dụng thông tin đăng kiểm phương tiện từ Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương
tiện giao thông được thực hiện thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các
dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu
quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng
tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ (LGSP) của Bộ Xây dựng. Quy trình kết nối phải
đảm bảo tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ
Xây dựng.
2.2. Quy
trình trao đổi dữ liệu
- Bước 1: Gửi
yêu cầu lấy token. Hệ thống thông tin (HTTT) sử dụng cặp khóa (consumer_key và
secret_key) do LGSP cung cấp, gửi yêu cầu lấy token để truy cập các dịch vụ do
LGSP cung cấp.
- Bước 2: Xác
thực và tạo token. LGSP tiến hành xác thực các cặp khóa và khởi tạo token cho
phép HTTT truy cập các dịch vụ được cấp phép.
- Bước 3: Trả về
token. Sau khi khởi tạo token, LGSP tiến hành đóng gói và trả token cho HTTT.
Token này chỉ có giá trị sử dụng trong một phiên làm việc với một khoảng thời
gian timeout nhất định do LGSP quy định.
- Bước 4: Đóng
gói yêu cầu khai thác dịch vụ với token. Yêu cầu khai thác dịch vụ được gửi tới
LGSP cần có 2 thành phần: (1) Thông tin đầu vào truy vấn dữ liệu; (2) Thông tin
token.
- Bước 5: Gửi
yêu cầu khai thác dịch vụ. Hệ thống khai thác gửi yêu cầu về LGSP.
- Bước 6: Xác
thực token và kiểm tra quyền truy cập. LGSP tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của
token với dịch vụ được yêu cầu. Nếu HTTT chưa đăng ký sử dụng dịch vụ đang được
yêu cầu, LGSP sẽ chặn quyền truy cập dịch vụ. Ngược lại, nếu HTTT đã đăng ký sử
dụng dịch vụ, LGSP tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo.
- Bước 7: Tổng
hợp dữ liệu. LGSP tổng hợp dữ liệu theo yêu cầu cung cấp dịch vụ của HTTT.
Bước 8: Trả về dữ
liệu. LGSP trả kết quả về HTTT đã gửi yêu cầu khai thác.
2.3. Đặc tả
chi tiết API
API kết nối, khai thác
thông tin CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông qua Nền tảng tích hợp dữ liệu
Bộ Xây dựng (LGSP), cụ thể như sau:
2.3. API lấy
thông tin token LGSP
- URL:
https://api.moc.gov.vn/s/api/bxd/1.0/token
- Method: POST
- Định dạng gói tin:
application/x-www-form-urlencoded
- Header bảo mật:
+ Authorization: Basic
Base64(consumer-key:consumer-secret)
(cặp khóa consumer-key
và consumer-secret do LGSP cung cấp cho mỗi HTTT)
- Thông tin đầu vào:
+
client_id=default-client
+ grant_type=password
+ username=//Tài khoản
được cấp
+ password=//Mật khẩu
được cấp
- Thông tin đầu ra:
thông tin access token
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
access_token
|
string
|
Có
|
Chuỗi token được cấp
tương ứng với một phiên làm việc của một HTTT
|
|
2
|
token_type
|
string
|
Có
|
Kiểu token
|
|
3
|
expires_in
|
int
|
Có
|
Thời gian token có
hiệu lực (giây)
|
Lưu ý: Sử dụng cặp khóa
Sandbox hoặc Production để kết nối hệ thống thử nghiệm hoặc hệ thống chạy thật.
2.3.1 Danh
sách API chia sẻ dữ liệu theo lĩnh vực
2.3.1.1 API
chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
xe cơ giới
- Tham số truyền vào
|
TT
|
Tham số
|
Mô tả
|
Bắt buộc
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài tối đa (ký tự)
|
|
1
|
SoKhung
|
Số khung
|
x
|
String
|
17
|
|
2
|
BienSoXe
|
Biển số xe
|
x
|
String
|
15
|
Input:
|
URL
|
{URL}[1]
|
|
|
Method
|
GET
|
|
|
Header
|
Content-Type = “application/json”
Charset =
"utf-8"
AuthorizationDC: Bearer
{token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
ApiKey: Thông tin
được LGSP Bộ cấp
|
|
|
|
|
Body
|
{
"
SoKhung": "",
"
BienSoXe": ""
}
|
|
- Output:



- Bảng mô tả thông tin
Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
1
|
MaDinhDanh
|
TEXT
|
Mã định danh
|
|
2
|
SoGiay
|
Text
|
Số giấy
|
|
3
|
NgayCap
|
Date
|
Ngày cấp
|
|
4
|
NoiCap
|
Object
|
Nơi cấp
|
|
4.1
|
MaDinhDanh
|
TEXT
|
Mã định danh
|
|
4.2
|
TenToChuc
|
Text
|
Tên tổ chức
|
|
5
|
NgayHetHan
|
Date
|
Ngày hết hạn
|
|
6
|
NgayDangKiem
|
Date
|
Ngày đăng kiểm
|
|
7
|
SoPhieuKiemDinh
|
Text
|
Số phiếu kiểm định
|
|
8
|
TinhTrangHieuLucGiayTo
|
C_TinhTrangH ieuLucGiayTo
|
Tình trạng giấy tờ
|
|
9
|
PhuongTien
|
T_XeCoGioi
|
Tham chiếu thông tin tới
xe cơ giới
|
|
9.1
|
MaDinhDanh
|
Text
|
Mã định danh
|
|
9.2
|
SoQuanLy
|
Text
|
Số quản lý phương
tiện
|
|
9.3
|
BienSoXe
|
Text
|
Biển số xe
|
|
9.4
|
TinhTrangPhuongTien
|
C_TinhTrangP huongTien
|
Tình trạng phương
tiện
|
|
9.5
|
PhanLoaiXeCoGioi
|
C_PhanLoaiXe CoGioi
|
Phân loại xe cơ giới
|
|
9.6
|
SoMay
|
Text
|
Số máy
|
|
9.7
|
SoKhung
|
Text
|
Số khung
|
|
9.8
|
NhanHieu
|
Text
|
Nhãn hiệu
|
|
9.9
|
NienHanSuDung
|
Text
|
Niên hạn sử dụng
|
|
9.10
|
SoLoai
|
Text
|
Số loại xe cơ giới
|
|
9.11
|
TenThuongMai
|
Text
|
Tên thương mại
|
|
9.12
|
SoChoNgoi
|
number
|
Số chỗ ngồi
|
|
9.13
|
SoChoNam
|
number
|
Số chỗ nằm
|
|
9.14
|
SoChoDung
|
number
|
Số chỗ đứng
|
|
9.15
|
CongSuat
|
number
|
Công suất
|
|
9.16
|
NuocSanXuat
|
array
|
Nước sản xuất
|
|
9.16.1
|
MaMuc
|
Text
|
Mã nước
|
|
9.16.2
|
TenMuc
|
Text
|
Tên nước
|
|
9.17
|
NamSanXuat
|
Number
|
Năm sản xuất
|
|
9.18
|
XeDaCaiTao
|
Boolean
|
Xe đã cải tạo hay
chưa
|
|
9.19
|
KhoiLuongbanThan
|
number
|
Khối lượng bản thân
|
|
9.20
|
KhoiLuongHangTK
|
number
|
Khối lượng hàng thiết
kế
|
|
9.21
|
KhoiLuongHangCP
|
number
|
Khối lượng hàng cho
phép
|
|
9.22
|
KhoiLuongToanBoTK
|
number
|
Khối lượng toàn bộ
thiết kế
|
|
9.23
|
KhoiLuongToanBoCP
|
number
|
Khối lượng toàn bộ cho
phép
|
|
9.24
|
KhoiLuongKeoTheoCP
|
number
|
Khối lượng kéo theo
cho phép
|
|
9.25
|
KichThuocBao
|
Text
|
Kích thước bao (DxRxC)
|
|
9.26
|
KichThuocLongThung
|
Text
|
Kích thươc lòng thùng
(DxRxC)
|
|
9.27
|
LoaiNhienLieu
|
C_LoaiNhienLieu
|
Loại nhiên liệu
|
|
9.28
|
ThietBiGiamSatHinhAnh
|
Boolean
|
Thiết bị giám sát
hình ảnh
|
|
9.29
|
ThietBiGiamSatHanhTrinh
|
Boolean
|
Thiết bị giám sát
hành trình
|
|
9.30
|
DungTich
|
Number
|
Thể tích làm việc của
động cơ (cm3)
|
|
9.31
|
LoaiDongCo
|
C_LoaiDongCo
|
Loại động cơ
|
|
9.32
|
Hybrid
|
boolean
|
Hybrid
|
|
10
|
KinhDoanhVanTai
|
Boolean
|
Kinh doanh vận tải
|
2.3.1.2 API
chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển
- Tham số truyền vào
|
TT
|
Tham số
|
Mô tả
|
Bắt buộc
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài tối đa (ký tự)
|
|
1
|
SoGiay
|
Số Giấy chứng nhận
đăng kiểm tàu biển
|
x
|
String
|
50
|
|
2
|
SoPhanCap
|
Số phân cấp
|
|
String
|
50
|
- Input:
|
URL
|
{URL}[2]
|
|
|
Method
|
GET
|
|
|
Header
|
Content-Type =
“application/json”
Charset =
"utf-8"
AuthorizationDC: Bearer
{token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
ApiKey: Thông tin
được LGSP Bộ cấp
|
|
|
|
|
Body
|
{
" SoGiay
": "",
" SoPhanCap
": ""
}
|
|
- Output:



- Bảng mô tả thông tin
Giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ
liệu
|
Mô tả
|
|
1
|
MaDinhDanh
|
Text
|
Mã định danh
|
|
2
|
SoGiay
|
Text
|
Số giấy chứng nhận
|
|
3
|
NgayCap
|
Date
|
Ngày cấp
|
|
4
|
NgayHetHan
|
Date
|
Ngày hết hạn
|
|
5
|
NoiCap
|
Object
|
Nơi cấp
|
|
5.1
|
MaDinhDanh
|
TEXT
|
Mã định danh
|
|
5.2
|
TenToChuc
|
Text
|
Tên tổ chức
|
|
6
|
NoiDangKiem
|
Text
|
Nơi kiểm tra
|
|
7
|
LoaiGiayDangKiemTauBien
|
C_LoaiGiayD
angKiemTauBien
|
Loại giấy đăng kiểm
phương tiện tàu biển
|
|
8
|
TinhTrangHieuLucGiayTo
|
C_TinhTrang
HieuLucGiayTo
|
Tình trạng giấy tờ
|
|
9
|
NgayKiemTraCuoiCung
|
Date
|
Ngày xác nhận cuối
cùng của giấy
|
|
10
|
LanKiemTraCuoiCung
|
number
|
Lần xác nhận cuối
cùng
|
|
11
|
CoQuanKiemTraCuoiCung
|
Object
|
Đơn vị kiểm tra xác
nhận cuối cùng
|
|
11.1
|
MaDinhDanh
|
Text
|
Mã định danh
|
|
11.2
|
TenToChuc
|
Text
|
Tên tổ chức
|
|
12
|
PhuongTien
|
T_TauBien
|
Tham chiếu thông tin
tới phương tiện tàu biển
|
|
12.1
|
MaDinhDanh
|
Text
|
Mã định danh
|
|
12.2
|
TenTau
|
Text
|
Tên tàu
|
|
12.3
|
SoIMO
|
Text
|
Số IMO
|
|
12.4
|
HoHieu
|
Text
|
Hô hiệu
|
|
12.5
|
NhomPhuongTienTauBien
|
C_NhomPhuo
ngTienTauBien
|
Nhóm phương tiện tàu
biển
|
|
12.6
|
CongDungTauBien
|
text
|
Công dụng chi tiết
|
|
12.7
|
TuyenKhaiThacTauBien
|
C_TuyenKhai ThacTauBien
|
Tuyến khai thác tàu
biển
|
|
12.8
|
VungHoatDong
|
C_VungHoat DongTauBien
|
Vùng hoạt động
|
|
12.9
|
SoPhanCap
|
Text
|
Số phân cấp
|
|
12.10
|
KieuTau
|
Text
|
Kiểu tàu
|
|
12.11
|
DauHieuPhanCap
|
Text
|
Dấu hiệu phân cấp
|
|
12.12
|
ChieuDaiThietKe
|
Text
|
Chiều dài thiết kế
|
|
12.13
|
ChieuRongThietke
|
Text
|
Chiều rộng thiết kế
|
|
12.14
|
ChieuDaiLonNhat
|
Text
|
Chiều dài lớn nhất
|
|
12.15
|
ChieuRongLonNhat
|
Text
|
Chiều rộng lớn nhất
|
|
12.16
|
ChieuDai
|
Number
|
Chiều dài đăng ký
|
|
12.17
|
ChieuRong
|
Number
|
Chiều rộng đăng ký
|
|
12.18
|
ChieuCaoMan
|
Text
|
Chiều cao mạn
|
|
12.19
|
MonNuoc
|
Number
|
Mớn nước
|
|
12.20
|
TrongTaiToanPhan
|
Number
|
Trọng tải toàn phần
|
|
12.21
|
NamSanXuat
|
Number
|
Năm đóng
|
|
12.22
|
NuocSanXuat
|
C_QuocGia
|
Nước đóng
|
|
12.23
|
NamHoanCai
|
Number
|
Năm hoán cải lớn
|
|
12.24
|
NoiHoanCai
|
Text
|
Nơi hoán cải lớn
|
|
12.25
|
VatLieuVoTau
|
Text
|
Vật liệu thân tàu
|
|
12.26
|
DungTichCoIch
|
Text
|
Dung tích có ích
|
|
12.27
|
TongDungTich
|
Text
|
Tổng dung tích
|
|
12.28
|
SucChoKhach
|
Text
|
Lượng chở khách
|
|
12.29
|
DauHieuCapThanTau
|
Text
|
Dấu hiệu cấp thân tàu
|
|
12.30
|
DauHieuCapMayTau
|
Text
|
Dấu hiệu cấp máy tàu
|
|
12.31
|
KieuMayChinh
|
Text
|
Kiểu máy chính
|
|
12.32
|
SoLuongMayChinh
|
Text
|
Số lượng máy chính
|
|
12.33
|
TongCongSuatMayChinh
|
Number
|
Tổng công suất
|
|
12.34
|
CongSuatMayPhatDien
|
Number
|
Công suất máy phát
điện
|
|
12.35
|
TenNhaMayDongTau
|
Text
|
Tên nhà máy đóng tàu
|
2.3.1.3 API
chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương
tiện tàu thủy nội địa
- Tham số truyền vào
|
TT
|
Tham số
|
Mô tả
|
Bắt buộc
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài tối đa (ký tự)
|
|
1
|
SoGiay
|
Số Giấy chứng nhận
|
x
|
String
|
50
|
|
2
|
SoKiemSoat
|
Số kiểm soát
|
X
|
String
|
50
|
- Input:
|
URL
|
{URL}[3]
|
|
|
Method
|
GET
|
|
|
Header
|
Content-Type =
“application/json”
Charset =
"utf-8"
AuthorizationDC: Bearer
{token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
ApiKey: Thông tin
được LGSP Bộ cấp
|
|
|
|
|
Body
|
{
" SoGiay
": "",
" SoKiemSoat
": ""
}
|
|
- Output:



- Bảng mô tả thông tin
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện tàu thủy nội
địa
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
1
|
MaDinhDanh
|
URL
|
Mã định danh
|
|
2
|
SoGiay
|
Text
|
Số giấy đăng kiểm
phương tiện
|
|
3
|
NgayCap
|
Date
|
Ngày cấp
|
|
4
|
NoiCap
|
Object
|
Nơi cấp
|
|
4.1
|
MaDinhDanh
|
TEXT
|
Mã định danh
|
|
4.2
|
TenToChuc
|
Text
|
Tên tổ chức
|
|
5
|
NgayHetHan
|
Date
|
Ngày hết hạn
|
|
6
|
SoPhieuKiemDinh
|
Text
|
Số biên bản kiểm tra
|
|
7
|
NoiDangKiem
|
Text
|
Nơi kiểm tra
|
|
8
|
TinhTrangHieuLucGiayTo
|
C_TinhTrangHi
euLucGiayTo
|
Tình trạng giấy tờ
|
|
9
|
PhuongTien
|
T_PhuongTienT huyNoiDia
|
Tham chiếu thông tin
tới phương tiện đường thủy nội địa
|
|
9.1
|
MaDinhDanh
|
Text
|
Mã định danh
|
|
9.2
|
SoKiemSoat
|
Text
|
Số kiểm soát
|
|
9.3
|
SoDangKiem
|
Text
|
Số đăng kiểm
|
|
9.4
|
TenTau
|
Text
|
Tên tàu
|
|
9.5
|
NhomPhuongTienThuyNoiDia
|
C_NhomPhuong TienThuyNoiDia
|
Nhóm công dụng
|
|
9.6
|
CapPhuongTienThuyNoiDia
|
C_CapPhuongTi
enThuyNoiDia
|
Phân cấp
|
|
9.7
|
ChieuChim
|
Text
|
Chiều chìm (m)
|
|
9.8
|
ManKho
|
Text
|
Mạn khô (m)
|
|
9.9
|
ChieuCaoMan
|
Text
|
Chiều cao mạn
|
|
9.10
|
NienHanSuDung
|
Number
|
Niên hạn sử dụng
|
|
9.11
|
NuocSanXuat
|
C_QuocGia
|
Nước sản xuất của máy
chính
|
|
9.12
|
NoiDong
|
Text
|
Nơi đóng
|
|
9.13
|
NamDong
|
number
|
Năm đóng
|
|
9.14
|
CongDungPhuongTien
|
Text
|
Chi tiết công dụng
|
|
9.15
|
ChieuDaiThietKe
|
Text
|
Chiều dài thiết kế
|
|
9.16
|
ChieuRongThietke
|
Text
|
Chiều rộng thiết kế
|
|
9.17
|
ChieuDaiLonNhat
|
Text
|
Chiều dài lớn nhất
|
|
9.18
|
ChieuRongLonNhat
|
Text
|
Chiều rộng lớn nhất
|
|
9.19
|
SoLuongMC
|
Text
|
Số lượng máy chính
|
|
9.20
|
CongSuatMayChinh
|
Text
|
Tổng Công suất máy
chính
|
|
9.21
|
TrongTaiToanPhan
|
Text
|
Trọng tải toàn phần
|
|
9.22
|
VatLieuThanTau
|
Text
|
Vật liệu thân tàu
|
|
9.23
|
SoNguoiDuocCho
|
Text
|
Sức chở người
|
|
9.24
|
SucChoHang
|
Text
|
Sức chở hàng
|
|
9.25
|
TongDungTich
|
Text
|
Tổng dung tích
|
|
9.26
|
VungHoatDong
|
C_VungHoatDo ng
|
Vùng hoạt động
|
2.3.1.4 API
chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
xe máy chuyên dùng
- Tham số truyền vào
|
TT
|
Tham số
|
Mô tả
|
Bắt buộc
|
Kiểu dữ liệu
|
Độ dài tối đa (ký tự)
|
|
1
|
SoGiay
|
Số Giấy chứng nhận
|
|
String
|
50
|
|
2
|
BienSoXe
|
Biển đăng ký
|
x
|
string
|
50
|
|
3
|
SoQuanLy
|
Số quản lý phương
tiện
|
x
|
String
|
50
|
- Input:
|
URL
|
{URL}[4]
|
|
|
Method
|
GET
|
|
|
Header
|
Content-Type =
“application/json”
Charset =
"utf-8"
AuthorizationDC: Bearer
{token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)
ApiKey: Thông tin
được LGSP Bộ cấp
|
|
|
|
|
Body
|
{
"SoGiay":
"",
"BienSoXe
": ",
"SoQuanLy": "",
}
|
|
- Output:



- Bảng mô tả thông tin
Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên
dùng
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu dữ liệu
|
Mô tả
|
|
1
|
MaDinhDanh
|
Text
|
Mã định danh trong
CSDL chuyên ngành
|
|
2
|
SoGiay
|
Text
|
Số giấy
|
|
3
|
NgayCap
|
Date
|
Ngày cấp
|
|
4
|
NoiCap
|
Object
|
Nơi cấp
|
|
4.1
|
MaDinhDanh
|
TEXT
|
Mã định danh
|
|
4.2
|
TenToChuc
|
Text
|
Tên cơ quan
|
|
5
|
NgayHetHan
|
Date
|
Ngày hết hạn
|
|
6
|
SoBienBanKiemTra
|
Text
|
Số biên bản kiểm định
|
|
7
|
ThoiGianKiemTra
|
Date
|
Thời gian kiểm định
|
|
8
|
DiaChiKiemTra
|
Text
|
Địa chỉ kiểm tra
|
|
9
|
PhuongTien
|
T_XeMayChuy enDung
|
Thông tin phương tiện
xe máy chuyên dụng
|
|
9.1
|
MaDinhDanh
|
TEXT
|
Mã định danh
|
|
9.2
|
SoQuanLy
|
Text
|
Số quản lý phương
tiện
|
|
9.3
|
BienSoXe
|
Text
|
Biển số xe
|
|
9.4
|
SoKhung
|
Text
|
Số khung
|
|
9.5
|
NhomPhuongTienXe MayChuyenDung
|
C_NhomPhuon gTienXeMayC huyenDung
|
Nhóm phương tiện xe
máy chuyên dùng
|
|
9.6
|
LoaiPhuongTienXeM ayChuyenDung
|
C_LoaiPhuong TienXeMayCh uyenDung
|
Loại phương tiện xe
máy chuyên dụng
|
|
9.7
|
MaKieuLoai
|
Text
|
Mã kiểu loại
|
|
9.8
|
TenThuongMai
|
Text
|
Tên thương mại
|
|
9.9
|
NhanHieu
|
Text
|
Nhãn hiệu xe máy
chuyên dụng
|
|
9.11
|
SoDongCo
|
Text
|
Số động cơ
|
|
9.12
|
NuocSanXuat
|
array
|
Nước sản xuất
|
|
9.12.1
|
MaMuc
|
Text
|
Mã nước
|
|
9.12.2
|
TenMuc
|
Text
|
Tên nước
|
|
9.13
|
NamSanXuat
|
Number
|
Năm sản xuất
|
|
9.14
|
KhoiLuongBanThan
|
Text
|
Khối lượng bản thân
|
|
9.15
|
ChieuDai
|
Text
|
Chiều dài
|
|
9.16
|
ChieuRong
|
Text
|
Chiều rộng
|
|
9.17
|
ChieuCao
|
Text
|
Chiều cao
|
|
9.18
|
KyHieuDongCo
|
Text
|
Ký hiệu động cơ
|
|
9.19
|
LoaiDongCo
|
Text
|
Loại động cơ
|
|
9.21
|
LoaiNhienLieu
|
C_LoaiNhienLieu
|
Loại nhiên liệu
|
|
9.22
|
CongSuat
|
Text
|
Công suất lớn nhát
|
|
9.23
|
TocDoQuay
|
Text
|
Tốc độ quay
|
|
9.24
|
VanTocDiChuyen
|
Text
|
Vận tốc di chuyển lớn
nhất
|
|
10
|
TinhTrangHieuLucGiayTo
|
C_TinhTrangH ieuLucGiayTo
|
Tình trạng hiệu lực
giấy tờ
|
2.1 API
giao tiếp từ NGSP
Thông tin kết nối: Domain:
https://api.ngsp.gov.vn
API lấy thông tin token
- URL:
https://{domain}/token
- Method: POST
- Định dạng gói tin:
application/x-www-form-urlencoded
- Header bảo mật:
+ Authorization: Basic
Base64(consumer-key:consumer-secret)
(cặp khóa consumer-key
và consumer-secret do LGSP cung cấp cho mỗi HTTT)
- Thông tin đầu vào:
grant_type=client_credentials
- Thông tin đầu ra:
thông tin access token
|
TT
|
Tên trường
|
Kiểu
|
Bắt buộc
|
Mô tả
|
|
1
|
access_token
|
string
|
Có
|
Chuỗi token được cấp
tương ứng với một phiên làm việc của một HTTT
|
|
2
|
token_type
|
string
|
Có
|
Kiểu token
|
|
3
|
expires_in
|
int
|
Có
|
Thời gian token có
hiệu lực (giây)
|
Lưu ý: Sử dụng cặp khóa
Sandbox hoặc Production để kết nối hệ thống thử nghiệm hoặc hệ thống chạy thật.
* Chi tiết trao đổi với
đơn vị quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc gia (Cục Chuyển đổi số
- Bộ Khoa học và Công nghệ)
III. ĐIỀU
KIỆN KẾT NỐI
1. Yêu cầu về an toàn
hệ thống thông tin
Các hệ thống thông tin
kết nối với Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông phải được cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an
toàn hệ thống thông tin tối thiểu từ Cấp độ 2 trở lên, tuân thủ quy định của pháp
luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
2. Kiểm tra, đánh giá
an ninh, an toàn thông tin
Trước khi thực hiện kết
nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối,
cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin
theo quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được
thực hiện bởi cơ quan, đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật.
Trường hợp hệ thống
thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và
xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và đảm bảo không có sự
thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh
giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường
hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy
định.