|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 6411/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 15
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ
BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
10081/QĐ-BCA ngày 19/12/2025 của Bộ Công an về việc công bố dữ liệu quốc gia về
dân cư và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia về dân cư thay
thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính và Quyết định số 50/QĐ-BTC ngày
14/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai
thác sử dụng dữ liệu đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thay thế
giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2275/TTr-SVHTTDL ngày 07/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh có thành phần hồ sơ được thay thế
bằng dữ liệu điện tử (kèm theo 14 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai thủ tục
hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo
hướng dẫn đầy đủ, cụ thể tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Triển khai thực hiện giải
quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử
theo danh mục được công bố; không yêu cầu cá nhân, tổ chức cung cấp lại thành
phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính nếu đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu.
3. Phối hợp với các cơ quan
chức năng liên quan thực hiện việc tích hợp, kết nối Hệ thống thông tin giải
quyết của ngành và thực hiện việc tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính đảm bảo cho việc khai thác, thông tin, dữ liệu thay thế theo
đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở ngành
tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC- Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TrgT.
QĐCB-TTr2275-Thay thế bằng dữ liệu điện tử
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY
NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 6411/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Tây Ninh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của bộ, ngành
|
Quyết định công bố của UBND tỉnh
|
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu
|
Nguồn dữ liệu
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
I
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH: 01 TTHC
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm (địa phương)
|
2.001594
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Bản sao một trong các loại
giấy: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập cơ sở in còn hiệu lực
tính đến thời điểm nộp đơn; Trường hợp tổ chức sử dụng thông tin Giấy
chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì
được tra cứu, tích hợp thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký kinh
doanh (không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu)
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
II
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 01 TTHC
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy phép xuất
bản bản tin (địa phương)
|
1.009374
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(Quyết định số 1719/QĐ-UBND ngày 4/8/2025 về việc ủy quyền cho Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện các thủ tục hành chính cấp tỉnh
trong lĩnh vực Thông tin, Báo chí, Xuất bản từ ngày 01/8/2025 đến 31/7/2027)
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Bản sao giấy đăng ký kinh
doanh hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp nước ngoài
được cơ quan có thẩm quyền nơi doanh nghiệp thành lập hoặc đăng ký kinh doanh
xác nhận; Trường hợp thông tin Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã
có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không phải nộp bản
sao.
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
III
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 02 TTHC
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
2.001098
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Bản sao hợp lệ (bao gồm bản
sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện
tử hoặc bản sao đối chiếu với bản gốc) một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư, Quyết định thành lập (hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng
nhận, giấy phép tương đương hợp lệ khác được cấp trước ngày có hiệu lực của
Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 và Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14); Điều lệ
hoạt động (đối với các tổ chức hội, đoàn thể); Quyết định thành lập hoặc Điều
lệ hoạt động phải có chức năng nhiệm vụ phù hợp với nội dung thông tin cung
cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp. Trường hợp tổ chức là doanh nghiệp
có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì khai thác thông tin từ Cơ
sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không yêu cầu nộp bản sao nếu đã
có thông tin dữ liệu.
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
1.002001
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Bản sao hợp lệ (bao gồm bản
sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện
tử hoặc bản sao đối chiếu với bản gốc) giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, hoặc
bản sao hợp lệ giấy chứng nhận, giấy phép tương đương hợp lệ khác được cấp
trước ngày có hiệu lực của Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 và Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14. Trường hợp tổ chức là doanh nghiệp có Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp thì khai thác thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp, không yêu cầu nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu.
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
IV
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN
QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA: 02 TTHC
|
|
5
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
1.003560
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Một phần
|
Quyết định số 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15/01/2026
|
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh
|
Bản sao Giấy chứng nhận đầu
tư hoặc Giấy phép đầu tư hoặc các loại giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý có giá
trị tương đương khác (nếu có); Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông tin Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì được tra cứu, tích hợp thông tin từ Cơ
sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (không phải nộp bản sao nếu đã có
thông tin dữ liệu).
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
V
|
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP
ẢNH VÀ TRIỂN LÃM: 01 TTHC
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
|
1.001229
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng minh
thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của người tổ chức triển lãm (đối
với triển lãm do cá nhân người Việt Nam đứng tên tổ chức) được khai thác, sử
dụng từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Không yêu cầu nộp bản sao chứng
thực nếu đã có thông tin dữ liệu.
|
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an)
|
|
VI
|
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO: 17
TTHC
|
|
7
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải
trí
|
1.005357
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
8
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
|
1.000544
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
1.000560
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
10
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
1.002396
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
11
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
|
2.002188
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
12
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
1.000842
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
13
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
1.001056
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
14
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
1.001195
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
15
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
1.000485
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
16
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
1.001517
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
17
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
|
1.001213
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
18
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên
nghiệp
|
1.002445
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
19
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
1.000883
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
20
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
1.001801
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
21
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
1.005162
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
22
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
|
1.000830
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
23
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
1.000904
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
|
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
VII
|
LĨNH VỰC DU LỊCH: 05 TTHC
|
|
24
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.001622
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh
|
Thông tin giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính)
|
|
25
|
Thủ tục điều chỉnh giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
|
1.014144
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh
|
Các tài liệu chứng minh về
nội dung thay đổi, cụ thể:
- Trường hợp thay đổi tên gọi
hoặc địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài: Bản sao tài liệu pháp lý do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng minh sự
thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài.
- Trường hợp thay đổi người
đứng đầu của Văn phòng đại diện: Văn bản của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện; bản
sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu mới của Văn phòng
đại diện; giấy tờ chứng minh người đứng đầu cũ của Văn phòng đại diện đã thực
hiện nghĩa vụ thuế thu nhập cá nhân đến thời điểm thay đổi. Thông tin về hộ
chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người
Việt Nam) của người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện được khai thác,
sử dụng từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, không phải nộp bản sao nếu đã có
thông tin dữ liệu.
- Trường hợp thay địa chỉ đặt
trụ sở của Văn phòng đại diện trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương: Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thoả thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài
liệu chứng minh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài có quyền
khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện; bản sao tài
liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện.
|
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an)
|
|
26
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
2.001628
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh
|
Thông tin về giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp, không yêu cầu nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu.
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
|
27
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
1.003717
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh
|
Bản sao Giấy đăng ký kinh
doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước ngoài Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc
thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu
là người nước ngoài) của người đứng đầu Văn phòng đại diện
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công
an)
|
|
28
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
|
1.003002
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
|
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh
|
Bản sao Giấy đăng ký kinh
doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài; Trường hợp thông tin về giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không
yêu cầu nộp bản sao
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|