|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
158/QĐ-STP
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Hoàng Thị Mỹ Hạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
06/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH KHÁNH
HÒA
SỞ TƯ PHÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 158/QĐ-STP
|
Khánh Hòa, ngày
06 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA
GIÁM ĐỐC SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày
12/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2949/QĐ-UBND ngày
01/12/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ủy quyền phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Nghiệp vụ 2, Sở Tư
pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư
pháp tỉnh Khánh Hòa được công bố tại Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 27/5/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ
Quyết định số 153/QĐ-STP ngày 19/6/2024 của Giám đốc Sở Tư pháp về việc phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Chánh Thanh tra Sở Tư pháp, Trưởng phòng Nghiệp vụ 2 và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VP UBND tỉnh (để báo cáo);
- Trung tâm Công báo;
- Trang TTĐT CCHC tỉnh; Trang TTĐT Sở;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NV2 (Thi).
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Hoàng Thị Mỹ Hạnh
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 158/QĐ-STP ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Giám đốc Sở Tư pháp
tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục bổ nhiệm công chứng
viên
Mã số TTHC: 1.000112
Quy trình thực hiện: 01 quy trình. Tổng thời gian
giải quyết của Sở Tư pháp là 05 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
|
3,5
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
3
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ
nhiệm công chứng viên.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ
nhiệm công chứng viên.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
Lãnh đạo Sở;
Văn thư
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm
công chứng viên.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm
công chứng viên.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm
công chứng viên.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
2. Thủ tục bổ nhiệm lại công
chứng viên
Mã số TTHC: 1.000100
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian
giải quyết Sở Tư pháp 05 ngày làm việc
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
|
3,5
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
3
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ
nhiệm lại công chứng viên.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ
nhiệm lại công chứng viên.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm lại
công chứng viên.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm lại
công chứng viên.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp bổ nhiệm lại
công chứng viên.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
3. Thủ tục miễn nhiệm công chứng
viên (trường hợp được miễn nhiệm)
Mã số TTHC: 1.000075
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian
giải quyết của Sở Tư pháp: 07 ngày làm việc
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
|
5,5
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
4,5
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ
- Dự thảo văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp miễn
nhiệm công chứng viên.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
1
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp miễn
nhiệm công chứng viên.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ
- Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp miễn nhiệm
công chứng viên.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ
- Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp miễn nhiệm
công chứng viên.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ
- Văn bản đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp miễn nhiệm
công chứng viên.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
4. Đăng ký hành nghề và cấp thẻ
công chứng viên
Mã số TTHC: 1.001756
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian
giải quyết của Sở Tư pháp: 04 ngày làm việc
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
|
2,5
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
2
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký hành nghề và cấp thẻ
công chứng viên thực hiện theo Mẫu TT-CC-12 ban hành kèm theo Thông tư số
01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 của Bộ Trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký hành nghề và cấp thẻ
công chứng viên
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng
viên
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng
viên
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký hành nghề và cấp thẻ công chứng
viên
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
5. Cấp lại thẻ công chứng viên
Mã số TTHC: 1. 001799
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian
giải quyết Sở Tư pháp 03 ngày làm việc
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
|
1,75
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
1,25
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo thẻ công chứng viên.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo thẻ công chứng viên.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Thẻ công chứng viên.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Thẻ công chứng viên.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Thẻ công chứng viên
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
6. Xóa đăng ký hành nghề và thu
hồi Thẻ công chứng viên trong trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại
tổ chức hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 2.002387
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian
giải quyết Sở Tư pháp 03 ngày làm việc
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
1,75
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
1,25
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu
hồi Thẻ công chứng viên.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu
hồi Thẻ công chứng viên.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ
công chứng viên.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ
công chứng viên.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ
công chứng viên.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
7. Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng
Mã số TTHC: 2.000789
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian
giải quyết Sở Tư pháp 06 ngày làm việc
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
4,5
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
4
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng thực hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo Thông tư số
03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng thực hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
8. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng
Mã số TTHC: 2.000778
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian
giải quyết Sở Tư pháp 04 ngày làm việc
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
2,75
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
2,25
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công
chứng được cấp lại hoặc giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được ghi
nhận nội dung thay đổi (hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp).
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công
chứng được cấp lại hoặc giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được ghi
nhận nội dung thay đổi (hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp).
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được
cấp lại hoặc giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được ghi nhận nội
dung thay đổi.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được
cấp lại hoặc giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được ghi nhận nội
dung thay đổi.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được
cấp lại hoặc giấy đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng được ghi nhận nội
dung thay đổi.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
9. Đăng ký hoạt động của Văn
phòng công chứng hợp nhất
Mã số TTHC: 2.000766
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian giải
quyết Sở Tư pháp 06 ngày làm việc
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công
bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
4,5
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
4
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng hợp nhất thực hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng hợp nhất thực hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo Thông
tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
hợp nhất.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
hợp nhất.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
hợp nhất.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
10. Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
Mã số TTHC: 2.000758
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian
giải quyết Sở Tư pháp 04 ngày làm việc
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
2,75
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
2,25
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo nội dung thay đổi của Giấy đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo nội dung thay đổi của Giấy đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Nội dung thay đổi của Giấy đăng ký hoạt động của
Văn phòng công chứng nhận sáp nhập.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Nội dung thay đổi của Giấy đăng ký hoạt động của
Văn phòng công chứng nhận sáp nhập.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Nội dung thay đổi của Giấy đăng ký hoạt động của
Văn phòng công chứng nhận sáp nhập.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
11. Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng
Mã số TTHC: 2.000743
Quy trình thực hiện: 01 quy trình, Tổng thời gian giải
quyết Sở Tư pháp 04 ngày làm việc
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công
bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
2,75
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
2,25
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng được cấp lại thực hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng được cấp lại thực hiện theo Mẫu số TT-CC-19sđ ban hành kèm theo
Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy đăng ký hoạt động
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Giấy đăng ký hoạt động.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
12. Đăng ký tập sự hành nghề
công chứng
Mã số TTHC: 1.001071. Có 02 quy trình thực hiện
12.1. Đăng ký tập sự hành nghề
công chứng: Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ chức hành
nghề công chứng nhận tập sự
Mã số TTHC: 1.001071.1.
Thời hạn giải quyết là 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
1,75
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
1,25
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề
công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày
02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề
công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày
02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
12.2. Đăng ký tập sự hành nghề
công chứng: Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập sự và
đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 1.001071.2.
Thời hạn giải quyết là 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
3,5
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
3
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề
công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày
02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề
công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày
02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
13. Đăng ký tập sự lại hành
nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 1.001446. Có 02 quy trình thực hiện
13.1. Đăng ký tập sự lại
hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng: Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ
chức hành nghề công chứng nhận tập sự
Mã số TTHC: 1.001446.1.
Thời hạn giải quyết là 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
1,75
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
1,25
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề
công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày
02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề
công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày
02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
13.2. Đăng ký tập sự lại
hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng: Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố trí tập
sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng
Mã số TTHC: 1.001446.2.
Thời hạn giải quyết là 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
3,5
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
3
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề
công chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày
02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công
chứng (Mẫu TP-TSCC-02) ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BTP ngày
02/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
14. Thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công
chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Mã số TTHC: 1.001125. Có 02 quy trình thực hiện
14.1. Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề
công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Trường hợp
người tập sự tự liên hệ tập sự được với tổ chức hành nghề công chứng khác nhận
tập sự
Mã số TTHC: 1.001125-1.
Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
1,75
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
1,25
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
14.2. Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề
công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Trường hợp
người tập sự không tự liên hệ được nơi tập sự mới và đề nghị Sở Tư pháp bố trí
nơi tập sự mới
Mã số TTHC: 1.001125-2.
Thời hạn giải quyết 05 ngày.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
3,5
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
3
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Vãn thư
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Thông báo về việc thay đổi nơi tập sự.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
15. Thay đổi nơi tập sự hành
nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác
Mã số TTHC: 1.001153. Có 03 quy trình thực hiện
15.1. Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác: Hồ sơ nhận tại Sở Tư pháp nơi người tập sự đã đăng ký tập
sự.
Mã số TTHC: 1.001153-1.
Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
1,75
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
1,25
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định xóa đăng ký tập sự hành nghề
công chứng.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định xóa đăng ký tập sự hành nghề
công chứng của Sở Tư pháp nơi đã tập sự.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định xóa đăng ký tập sự hành nghề công chứng
của Sở Tư pháp nơi đã tập sự.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định xóa đăng ký tập sự hành nghề công chứng
của Sở Tư pháp nơi đã tập sự.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định xóa đăng ký tập sự hành nghề công chứng
của Sở Tư pháp nơi đã tập sự.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
15.2. Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác: Hồ sơ nhận tại Sở Tư pháp nơi người tập sự chuyển đến thực
hiện việc đăng ký tập sự (Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ được với tổ
chức hành nghề công chứng nhận tập sự).
Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
1,75
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
1,25
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề
công chứng.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề
công chứng.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
15.3. Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác: Hồ sơ nhận tại Sở Tư pháp nơi người tập sự chuyển đến thực
hiện việc đăng ký tập sự (Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư pháp bố
trí tập sự và đăng ký tập sự hành nghề công chứng)
Thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
3,5
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
3
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề
công chứng.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định đăng ký tập sự hành nghề
công chứng.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,75
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định đăng ký tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
16. Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng
Mã số TTHC: 1.001438. Có 01 quy trình thực hiện
Thời hạn giải quyết 03 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Tên bước thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
(ngày)
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Bước 1- Tiếp
nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,5
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số
02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ);
- Thành phần hồ sơ theo thủ tục hành chính đã
công bố.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 2
Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
1,75
|
|
|
Bước 2.1
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng
chuyên môn
|
1,25
|
- Hồ sơ đã tiếp nhận.
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng.
|
|
Bước 2.2
Kiểm tra, duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng.
|
|
Sở Tư pháp
|
Bước 3
Ký duyệt hồ sơ;
đóng dấu phát hành
|
- Lãnh đạo Sở;
- Văn thư
|
0,5
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định chấm dứt tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 4
Tiếp nhận, tổng hợp
kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định chấm dứt tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Bước 5
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0
|
- Thông báo từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Quyết định chấm dứt tập sự hành nghề công chứng.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Tư pháp theo quy định
hiện hành, bao gồm:
- Hồ sơ đã tiếp nhận theo TTHC đã công bố;
- Bản chụp kết quả TTHC.
|
Quyết định 158/QĐ-STP năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 158/QĐ-STP ngày 06/06/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
19/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2024
Ban hành:
16/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2024
Ban hành:
15/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2024
Ban hành:
01/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2023
Ban hành:
02/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/10/2023
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
260
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|