|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
269/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
19/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 269/QĐ-UBND
|
Hậu Giang, ngày 19 tháng 02 năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC, LĨNH VỰC QUỐC TỊCH, LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI, LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN/ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ/TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TỈNH HẬU GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22
tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 987/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ủy
quyền công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý;
Căn cứ Quyết định số 205/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/
Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã/Tổ chức hành nghề công chứng
trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
Căn cứ Quyết định số 206/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi
con nuôi thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp
xã tỉnh Hậu Giang;
Căn cứ Quyết định số 207/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc
tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang;
Căn cứ Quyết định số 208/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư
pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Hậu Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư
pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt 62 Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực, lĩnh vực quốc tịch, lĩnh
vực nuôi con nuôi, lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư
pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã/Tổ chức hành nghề công
chứng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
(Đính
kèm Phụ lục và các Quy trình nội bộ)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở
Thông tin và Truyền thông triển khai thực hiện và xây dựng, cập nhật quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh Hậu Giang.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký và sửa đổi, bổ sung, thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính có liên quan.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- TT. UBND tỉnh (để b/c);
- TT PVHCC tỉnh;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Lưu: VT, STP.
|
TUQ. CHỦ TỊCH
GIÁM ĐỐC SỞ TƯ PHÁP
Nguyễn Văn Tuấn
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC, LĨNH VỰC QUỐC TỊCH, LĨNH VỰC NUÔI CON
NUÔI, LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP/ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP HUYỆN/ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ/TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TỈNH HẬU
GIANG
(Ban hành kèm theo
Quyết định số: /QĐ-UBND ngày …. tháng … năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã số
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực nuôi con nuôi
|
|
1
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với
trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
QT.STP.NCN.01
|
|
|
2
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với
trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì,
chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
QT.STP.NCN.02
|
|
|
3
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
|
QT.STP.NCN.03
|
|
|
4
|
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận
trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
QT.STP.NCN.04
|
|
|
II
|
Lĩnh vực chứng thực (Thủ tục hành chính áp dụng chung: Tỉnh/huyện/xã/Tổ
chức hành nghề công chứng)
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
QT.STP.CT.01
|
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
QT.STP.CT.02
|
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho
cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực
không ký, không điểm chỉ được)
|
QT.STP.CT.03
|
|
|
4
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
QT.STP.UBNDH.CT.04
|
|
|
5
|
Sửa lỗi sai
sót trong hợp đồng, giao dịch
|
QT.STP.UBNDH.CT.05
|
|
|
6
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch
đã được chứng thực
|
QT.STP.UBNDH.CT.06
|
|
|
III
|
Lĩnh vực quốc tịch
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
|
QT.STP.QT.05
|
|
|
2
|
Nhập quốc tịch Việt Nam
|
QT.STP.QT.06
|
|
|
3
|
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
QT.STP.QT.07
|
|
|
4
|
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
QT.STP.QT.08
|
|
|
5
|
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong
nước
|
QT.STP.QT.09
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực hộ tịch (Thủ tục hành chính áp dụng chung: Tỉnh/huyện/xã)
|
|
1
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
QT.STP.HT.01
|
|
|
2
|
Xác nhận thông tin hộ tịch
|
QT.STP.HT.02
|
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I
|
Lĩnh vực nuôi con nuôi
|
|
1
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.NCN.01
|
|
|
II
|
Lĩnh vực chứng thực
|
|
1
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng
tác viên dịch thuật
|
QT.STP.UBNDH.CT.07
|
|
|
2
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động
sản
|
QT.STP.UBNDH.CT.08
|
|
|
3
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là
động sản
|
QT.STP.UBNDH.CT.09
|
|
|
4
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
|
QT.STP.UBNDH.CT.10
|
|
|
III
|
Lĩnh vực hộ tịch
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.HT.02
|
|
|
2
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.HT.03
|
|
|
3
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.HT.04
|
|
|
4
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.HT.05
|
|
|
5
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.HT.06
|
|
|
6
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.HT.07
|
|
|
7
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.HT.08
|
|
|
8
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại
dân tộc
|
QT.STP.UBNDH.HT.09
|
|
|
9
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.HT.10
|
|
|
10
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công
dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.HT.11
|
|
|
11
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam
đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám
hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi
hộ tịch).
|
QT.STP.UBNDH.HT.12
|
|
|
12
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.HT.13
|
|
|
13
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá nhân
|
QT.STP.UBNDH.HT.14
|
|
|
14
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.HT.15
|
|
|
15
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
QT.STP.UBNDH.HT.16
|
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực nuôi con nuôi
|
|
1
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
QT.STP.UBNDX.NCN.01
|
|
|
2
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
|
QT.STP.UBNDX.NCN.02
|
|
|
II
|
Lĩnh vực chứng thực
|
|
1
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động
sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
QT.STP.UBNDX.CT.07
|
|
|
2
|
Chứng thực di chúc
|
QT.STP.UBNDX.CT.08
|
|
|
3
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
QT.STP.UBNDX.CT.09
|
|
|
4
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà
di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
QT.STP.UBNDX.CT.10
|
|
|
5
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản,
quyền sửa dụng đất, nhà ở
|
QT.STP.UBNDX.CT.11
|
|
|
III
|
Lĩnh vực hộ tịch
|
|
1
|
Đăng ký khai sinh
|
QT.STP.UBNDX.HT.02
|
|
|
2
|
Đăng ký kết hôn
|
QT.STP.UBNDX.HT.03
|
|
|
3
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
QT.STP.UBNDX.HT.04
|
|
|
4
|
Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
|
QT.STP.UBNDX.HT.05
|
|
|
5
|
Đăng ký khai tử
|
QT.STP.UBNDX.HT.06
|
|
|
6
|
Đăng ký khai sinh lưu động
|
QT.STP.UBNDX.HT.07
|
|
|
7
|
Đăng ký kết hôn lưu động
|
QT.STP.UBNDX.HT.08
|
|
|
8
|
Đăng ký khai tử lưu động
|
QT.STP.UBNDX.HT.09
|
|
|
9
|
Đăng ký giám hộ
|
QT.STP.UBNDX.HT.10
|
|
|
10
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
QT.STP.UBNDX.HT.11
|
|
|
11
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch
|
QT.STP.UBNDX.HT.12
|
|
|
12
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
QT.STP.UBNDX.HT.13
|
|
|
13
|
Đăng ký lại khai sinh
|
QT.STP.UBNDX.HT.14
|
|
|
14
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
QT.STP.UBNDX.HT.15
|
|
|
15
|
Đăng ký lại kết hôn
|
QT.STP.UBNDX.HT.16
|
|
|
16
|
Đăng ký lại khai tử
|
QT.STP.UBNDX.HT.17
|
|
|
17
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
QT.STP.UBNDX.HT.18
|
|
|
18
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
QT.STP.UBNDX.HT.19
|
|
|
FILE ĐƯỢC
ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 269/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực, lĩnh vực Quốc tịch, lĩnh vực Nuôi con nuôi, lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã/Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 269/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực, lĩnh vực Quốc tịch, lĩnh vực Nuôi con nuôi, lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã/Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
06/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/06/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
10/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
292
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|