Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 691/QĐ-QLD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Cục Quản lý dược Người ký: Nguyễn Thành Lâm
Ngày ban hành: 20/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 691/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 481 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 221

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 221 họp ngày 18/6/2026 tại biên bản họp kèm theo Công văn số 27/HĐTV-VPHĐ ngày 29/7/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 481 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 221, cụ thể:

1. Danh mục 439 thuốc, nguyên liệu làm thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm (Phụ lục I kèm theo).

2. Danh mục 42 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm (Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, cơ sở đặt gia công thuốc, cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan, Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty CP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Các phòng Cục QLD: QLKDD, QLCLT, PCHN, QLGT, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT (02b).

KT.CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Thành Lâm

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC 439 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 221
(Kèm theo Quyết định số 691/QĐ-QLD ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Cục Quản lý Dược)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ

Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp)

Số lần gia hạn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần 5A Farma (Địa chỉ: 116/45 Tô Hiến Thành, Phường 15, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

1.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển - Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

1

Dexibuprofen- 5A Farma 300mg

Dexibuprofen 300mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110142226 (VD-34591-20)

1

2

Risedronat Sodium-5A Farma 75mg

Risedronat natri 75 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 2 viên

NSX

36 tháng

893110142326 (VD-34833-20)

1

 

2. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 đường Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam)

2.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Địa chỉ: Lô A3.01-A3.02-A3.03, khu A Khu kinh tế Nhơn Hội, xã Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam)

3

Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml

Irinotecan hydroclorid trihydrat 40 mg/ 2ml

Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch

hộp 1 lọ x 2 ml

USP-NF hiện hành

36 tháng

893114115123

1

 

2.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam)

4

Augbidil 250mg/31,25mg

Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat và Silicon dioxide 1:1) 31,25 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 1g; Hộp 20 gói x1g

NSX

24 tháng

893110142426 (VD-26363-17)

1

5

Augbidil 500mg/62,5mg

Amoxicillin trihydrat (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) 62,5mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 1,5g; Hộp 20 gói x 1,5g

NSX

24 tháng

893110142526 (VD-25864-16)

1

6

Biceflexin powder

Cefalexin 250mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 1,4 gam

DĐVNV

24 tháng

893110142626 (VD-18250-13)

1

7

Bicefzidim 2g

Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ x 2 gam; hộp 10 lọ x 2 gam

USP-NF hiện hành

36 tháng

893110142726 (VD-21983-14)

2

8

Bidiclor 125

Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 20 gói x 3g

USP42

36 tháng

893110142826 (VD-28223-17)

1

9

Mefomid 500

Metformin hydroclorid 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

USP-NF 2022

36 tháng

893110142926 (VD-34973-21)

1

 

3. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)

3.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Nhà máy sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) -Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Địa chỉ: Trụ sở chính / Địa chỉ văn phòng / Địa chỉ công ty: Số 498 Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam Địa chỉ nhà máy sản xuất: Lô A3.01 - A3.02 - A3.03, Khu A Khu kinh tế Nhơn Hội, phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)

10

Bestdocel 20mg/1ml

Docetaxel 20mg/ml

Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch

hộp 1 lọ x 1 ml

USP-NF hiện hành

24 tháng

893114114823

1

11

Methotrexat

Methotrexate 25mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 1 lọ x 2 ml. Hộp 1 lọ x 10 ml. Hộp 1 lọ x 20 ml. Hộp 1 lọ x 40 ml. Hộp 10 lọ x 2 ml. Hộp 10 lọ x 10 ml. Hộp 10 lọ x 20 ml. Hộp 10 lọ x 40 ml

USP hiện hành

24 tháng

893114226823

1

 

4. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An (Địa chỉ: Số 68, đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam)

4.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An (Địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam)

12

Mednason 4

Methylprednisolon 4 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110143026 (VD-35075-21)

1

 

5. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 232, Trần Phú, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam)

5.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 04 đường Quang Trung, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam)

13

Luman Cotri

Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg

Viên nén

Hộp 5 vỉ x 20 viên hộp 10 vỉ x 20 viên; hộp 20 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên; hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp 1 lọ x 200 viên

NSX

36 tháng

893110143126 (VD-34066-20)

1

14

Penstal

Sulfamethoxazol 200 mg, Trimethoprim 40 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 24 gói x 1,5 gam

NSX

36 tháng

893110143226 (VD-22271-15)

1

15

LUMAN AMOXYL 250

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 1,5 gam; hộp 20 Gói x 1,5 gam; hộp 24 gói x 1,5 gam; hộp 30 gói x 1,5 gam

NSX

36 tháng

893110143326 (VD-29308-18)

1

16

LUMAN AMOXYL 500

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 16 gói x 3 gam; hộp 20 gói x 3 gam; hộp 30 gói x 3 gam

NSX

36 tháng

893110143426 (VD-33260-19)

1

 

6. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED (Địa chỉ: 263/9 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

6.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED (Địa chỉ: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

17

Apinyl

Terbutalin sulfat 0,03% (w/v) tương ứng với 0,3 mg/ml, Guaifenesin 1,33% (w/v) tương ứng với 13,3 mg/ml

Siro

Hộp 1 chai x 30 ml, hộp 1 chai x 60 ml, hộp 1 chai x 100 ml

NSX

24 tháng

893115143526 (VD-35409-21)

1

18

Apisolic 100

Ursodeoxycholic acid 100 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

JP XVII

36 tháng

893110143626 (VD-35166-21)

1

19

Apisolic 300

Ursodeoxycholic acid 300 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

JP XVII

36 tháng

893110143726 (VD-35167-21)

1

20

Apitor - Ez 10/10

Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10 mg, Ezetimibe 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110464423

1

21

Apitor - Ez 20/10

Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20 mg, Ezetimibe 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110764824

1

22

Apizator

Bezafibrat 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 30 viên, hộp 1 chai x 60 viên, ; hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên

NSX

36 tháng

893110143826 (VD-34974-21)

1

23

Etodax 400

Etodolac 400 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, ; hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên

NSX

36 tháng

893110143926 (VD-35410-21)

1

24

Hysapi 10

Hyoscin butylbromid 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

BP 2016

36 tháng

893110144026 (VD-34621-20)

1

25

Hysapi 20

Hyoscin butylbromid 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

BP 2016

36 tháng

893110144126 (VD-35169-21)

1

26

Malapi solution

Mỗi 1 ml chứa: Magnesi lactat dihydrat 18,6mg, Magnesi pidolat 93,6mg, Pyridoxin hydrochlorid 1mg

Dung dịch uống

Hộp 10 ống x 5 ml; hộp 20 ống x 5 ml; hộp 10 ống x 10 ml; hộp 20 ống x 10 ml

NSX

36 tháng

893100144226 (VD-34562-20)

1

27

Orthopa Chew

Calci carbonat (tương đương 500 mg calci) 1250 mg, Vitamin D3 400IU

Viên nén nhai

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 4 tuýp x 15 viên

BP 2020

36 tháng

893100144326 (VD-34975-21)

1

28

Pasigel

Gel nhôm hydroxyd khô 4,6% (w/v), Magnesi hydroxyd 4,0% (w/v), Simethicon 0,5% (w/v)

Hỗn dịch uống

Hộp 20 gói x 10 ml; hộp 30 gói x 10 ml; hộp 50 gói x 10 ml; hộp 20 gói x 5 ml; hộp 30 gói x 5 ml; hộp 1 chai x 250 ml

NSX

36 tháng

893100144426 (VD-34622-20)

1

29

Povidone-API Gel

Povidon iod 10% (w/w) tương đương với 100mg/g

Gel

Hộp 1 tuýp x 10 gam, hộp 1 tuýp x 20 gam, hộp 1 tuýp x 30 gam, hộp 1 tuýp x 60 gam, tuýp nhôm; Hộp 1 tuýp x 10 gam, hộp 1 tuýp x 20 gam, hộp 1 tuýp x 30 gam, hộp 1 tuýp x 60 gam, tuýp nhựa HDPE/LDPE

NSX

36 tháng

893100144526 (VD-34976-21)

1

 

7. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Apimed (Địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Bá Tuyển, phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

7.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Apimed (Địa chỉ: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

30

Empazin 25

Empagliflozin 25 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110066523

1

 

8. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Danapha (Địa chỉ: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

8.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Danapha (Địa chỉ: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)

31

Davertyl

N-Acetyl-DL-leucin 500 mg/5ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 5 ml

NSX

36 tháng

893110144626 (VD-34628-20)

1

32

Ericox 60

Etoricoxib 60mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110144726 (VD-34630-20)

1

33

Ibuprofen 200mg

Ibuprofen 200mg

Viên nén bao phim

hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100144826 (VD-21201-14)

1

 

9. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam)

9.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam)

34

Enlie Prednison 5 mg

Prednison 5mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên

NSX

36 tháng

893110144926 (VD-22738-15)

1

35

ENLIE CETIRIZIN

Cetirizin dihydroclorid 10 mg

Viên nén bao phim

hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên

NSX

36 tháng

893100145026 (VD-22736-15)

1

 

10. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)

10.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)

36

Nexihiger

Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) 10 mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110145126 (VD-34986-21)

1

 

11. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC KHOA (Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

11.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Khoa (Địa chỉ: Địa chỉ trụ sở chính: Số 9 Nguyễn Công Trứ, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Địa chỉ sản xuất: Nhà máy Dược phẩm DKPharma - Chi nhánh Bắc Ninh Công ty Cổ phần Dược Khoa, Lô đất III-1.3, Đường D3, Khu Công nghiệp Quế Võ 2, Phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh., Việt Nam)

37

Thekati

Xylometazolin hydroclorid 0,05% (w/v)

Dung dịch nhỏ mũi

Hộp 01 lọ x 10 ml

NSX

24 tháng

893100719824

2

38

Wizosone

Mometason furoat 0,05 % (w/w)

Hỗn dịch xịt mũi

Hộp 01 lọ, Lọ 90 liều; hộp 01 lọ, Lọ 120 liều

NSX

24 tháng

893100641624

2

 

12. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)

12.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)

39

Cefuro-B 250

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36 tháng

893110423624

2

40

Cefuro-B 500

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36 tháng

893110514624

2

41

Lamivudin 100

Lamivudin 100mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 06 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ x 100 viên

NSX

36 tháng

893110145226 (VD3-182-22)

1

42

Lamivudin 150

Lamivudin 150mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 06 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ x 100 viên

NSX

36 tháng

893110145326 (VD3-183-22)

1

43

Siurkon

Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w), Clotrimazol 1 % (w/w), Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1 % (w/w)

Kem bôi ngoài da

Hộp 1 tuýp x 10 gam

NSX

36 tháng

893110320000

2

44

Tenofovir 150

Tenofovir disoproxil fumarate 150mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 06 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ x 100 viên

NSX

36 tháng

893110145426 (VD3-184-22)

1

45

Cefpobiotic 100

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 1,5 gam; hộp 20 gói x 1,5 gam; hộp 30 gói x 1,5 gam; hộp 50 gói x 1,5 gam

NSX

36 tháng

893110145526 (VD-34092-20)

1

 

13. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Minh Hải (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, TP Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam)

13.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Minh Hải (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, TP Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam)

46

Cefaclor 125mg

Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg

Thuốc cốm

Hộp 5 gói x 3g

NSX

36 tháng

893110145626 (VD-18201-13)

1

 

14. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau, Việt Nam)

14.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau, Việt Nam)

47

Tenofovir 300 mg

Tenofovir disoproxil fumarat 300mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên

NSX

36 tháng

893110170023

1

 

15. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Địa chỉ: 299/22 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

15.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Địa chỉ: 930 C4 đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, cụm 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

48

Nady-Candesartan 16

Candesartan cilexetil 16 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110145726 (VD-35334-21)

1

49

Nady-Candesartan 8

Candesartan cilexetil 8 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110145826 (VD-35335-21)

1

50

Nady-Candesartan HCT 16/12,5

Candesartan cilexetil 16 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110145926 (VD-35336-21)

1

51

Nady-Candesartan HCT 8/12,5

Candesartan cilexetil 8 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110146026 (VD-35337-21)

1

 

16. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang , Việt Nam)

16.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)

52

Agbosen 125

Bosentan (Dưới dạng Bosentan monohydrat) 125 mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110146126 (VD-34992-21)

1

53

Agbosen 62,5

Bosentan (Dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5 mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110146226 (VD-34644-20)

1

54

Agi-Lanso

Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%) 30mg

Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột

hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110146326 (VD-34101-20)

1

55

Agiosmin

Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mg

Viên nén bao phim

hộp 4 vỉ x 15 viên

NSX

24 tháng

893100146426 (VD-34645-20)

1

56

Doxagisin

Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilat) 2 mg

Viên nén

hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên

USP 41

36 tháng

893110146526 (VD-34564-20)

1

57

Etodagim

Etodolac 200mg

Viên nén bao phim

hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110345323

1

58

Itazpam 15

Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 15mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110146626 (VD-35295-21)

1

59

Itazpam 30

Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 30mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110146726 (VD-35296-21)

1

60

Parcitin 1

Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 1 mg

Viên nén

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 30 viên

NSX

36 tháng

893110146826 (VD-34565-20)

1

 

17. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi (Địa chỉ: Lô B14-3,4, đường N13, khu công nghiệp Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

17.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi (Địa chỉ: Lô B14-3,4, đường N13, khu công nghiệp Đông Nam, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

61

Blizadon 200

Fluconazol 200mg/100 ml

Dung dịch thuốc tiêm truyền

Hộp 1 túi x 100 ml, hộp 10 túi x 100 ml

NSX

24 tháng

893110146926 (VD-34993-21)

1

 

18. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Địa chỉ: Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị Trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

18.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Địa chỉ: Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị Trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

62

DolAPC 500

Paracetamol 500mg

Viên nén sủi bọt

Hộp 5 vỉ x 4 viên; hộp 1 tuýp x 18 viên

BP hiện hành

24 tháng

893100147026 (VD-34649-20)

1

63

Exibapc 120

Etoricoxib 120mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110147126 (VD-34650-20)

1

64

Exibapc 60

Etoricoxib 60mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110147226 (VD-34651-20)

1

65

Exibapc 90

Etoricoxib 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110147326 (VD-34652-20)

1

66

LercaAPC 20

Lercanidipin hydroclorid (Lercanidipine hydrochloride) 20 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ nhôm-nhôm; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ nhôm- PVDC.

NSX

36 tháng

893110147426 (VD-34996-21)

1

67

LinaAPC

Linagliptin 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110147526 (VD-34997-21)

1

68

ValtimAPC 160

Valsartan 160mg

Viên nén bao phim

hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Nhôm-Nhôm

USP hiện hành

24 tháng

893110147626 (VD-35339-21)

1

69

ValtimAPC 80

Valsartan 80mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Nhôm-Nhôm

USP hiện hành

24 tháng

893110147726 (VD-35340-21)

1

 

19. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên (Địa chỉ: 314 Bông Sao, phường 5, quận 8, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

19.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên (Địa chỉ: Lô C16, Đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

70

A.T Simvastatin 40

Simvastatin 40mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110147826 (VD-34653-20)

1

 

20. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Địa chỉ: 314 Bông Sao, phường Bình Đông, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam, Việt Nam)

20.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên (Địa chỉ: Lô C16, Đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

71

Atihepam 3000

L-Ornithin L-Aspartat 3 gam

Cốm pha dung dịch uống

Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 g

NSX

36 tháng

893110147926 (VD-35423-21)

1

72

Atipiracetam plus

Piracetam 400mg, Cinnarizin 25mg

Viên nang cứng

Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30, 60, 100 viên

NSX

24 tháng

893110346123

1

73

Atisartan 150

Irbesartan 150mg

Viên nén bao phim

Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110148026 (VD-35341-21)

1

74

Atithios Tab

Hyoscine butylbromide 10 mg

Viên nén bao đường

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

NSX

36 tháng

893110148126 (VD-34655-20)

1

75

Atizidin 10mg

Rupatadine (Dưới dạng Rupatadine fumarate) 10 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

NSX

36 tháng

893110148226 (VD-34656-20)

1

76

Enoclog 20mg

Rivaroxaban 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 2, 3, 5, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30, 60, 100 viên

NSX

36 tháng

893110148326 (VD-35425-21)

1

77

Pallas 120mg

Paracetamol 24 mg/ml (2,4 % (w/v)

Dung dịch uống

Hộp 20, 30, 50 ống x 5 ml; Hộp 20, 30, 50 ống x 10 ml; Hộp 20, 30, 50 gói x 5 ml; Hộp 20, 30, 50 gói x 10 ml; Hộp 1 chai, 10 chai 15 ml; Hộp 1 chai 30 ml, 60 ml, 100 ml

NSX

36 tháng

893110148426 (VD-34659-20)

1

 

21. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Địa chỉ: Số 43 đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

21.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Địa chỉ: Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

78

Cinaboston

Cinarizin 25 mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100148526 (VD-34662-20)

1

79

Cystin-B6 Boston

L-cystin 500 mg, Pyridoxin hydroclorid 50 mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ x 20 viên; hộp 02 vỉ x 20 viên; hộp 05 vỉ x 20 viên; hộp 10 vỉ x 20 viên

NSX

36 tháng

893100148626 (VD-34570-20)

1

80

Effer-Paralmax C

Paracetamol 500 mg, Acid ascorbic 200 mg

Viên nén sủi bọt

Hộp 1 tuýp x 10 viên, hộp 1 tuýp x 20 viên, hộp 05 vỉ x 04 viên, Vỉ xé Al/Al

NSX

36 tháng

893100148726 (VD-34571-20)

1

 

22. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

22.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

81

Atosiban-BFS

Atosiban (dưới dạng atosiban acetat) 7,5 mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 1 lọ x 0,9 ml, hộp 10 lọ x 0,9 ml, hộp 20 lọ x 0,9 ml, hộp 1 lọ x 5 ml, hộp 10 lọ x 5 ml, hộp 20 lọ x 5 ml

NSX

24 tháng

893110148826 (VD-34930-21)

1

82

Fluco-SB

Fluconazol 2mg/ ml

Dung dịch truyền

túi 25 ml; túi 50 ml; túi 100 ml

NSX

30 tháng

893110148926 (VD-35176-21)

1

83

GINSIL FORTE

Piracetam 333,3 mg/ml

Dung dịch uống

hộp 1 lọ x 125 ml; hộp 1 lọ x 300 ml

NSX

48 tháng

893110149026 (VD-35509-21)

1

84

Metroral

Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 40mg/ml

Hỗn dịch uống

hộp 1 lọ x 60 ml, Ống 1,25 ml, hộp 10 ống, 20 ống; Ống 2,5 ml, hộp 10 ống, 20 ống; Ống 5 ml, hộp 10 ống, 20 ống; Ống 10 ml, hộp 10 ống, 20 ống

NSX

36 tháng

893115149126 (VD-35508-21)

1

85

VNP-Moctoc

Minoxidil 20mg/ml

Dung dịch dùng ngoài da dạng xịt

hộp 1 lọ x 10 ml; hộp 1 lọ x 20 ml; hộp 1 lọ x 60 ml; hộp 1 lọ x 100 ml

USP 38

36 tháng

893100149226 (VD-27834-17)

1

 

23. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: 150 đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)

23.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: 150 đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)

86

Ceplorvpc 125

Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg

Thuốc cốm

Hộp 12 gói x 1,5 g; hộp 30 gói x 1,5 g

NSX

36 tháng

893110149326 (VD-27837-17)

1

87

Nootripam 400

Piracetam 400mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Alu-Alu); hộp 1 chai x 30 viên, chai nhựa PE

NSX

36 tháng

893110149426 (VD-34932-21)

1

88

Vicoxib 100

Celecoxib 100mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110149526 (VD-19335-13)

1

 

24. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thị Xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

24. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

89

Divara

Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25 mg

Viên nén bao phim

hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, kèm 1 gói silicagel

NSX

36 tháng

893110170323

1

90

Clipoxid-300

Calci lactat pentahydrat 300mg

Viên nén

hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

USP 40

36 tháng

893100149626 (VD-34168-20)

1

91

Ragozax

Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg

Viên nén

hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110149726 (VD-23922-15)

1

92

Xonatrix forte

Fexofenadin hydroclorid 180mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

USP 40

36 tháng

893100149826 (VD-34679-20)

1

 

25. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Số 10A, phố Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam

25.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

93

Calcitriol DHT 0,5mcg

Calcitriol 0,5µg (mcg)

Viên nang mềm

Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110149926 (VD-35005-21)

1

94

Cardesartan 12

Candesartan cilexetil 12 mg

Viên nén

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110150026 (VD-35346-21)

1

95

Dixirein Tab 500

Carbocistein 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100150126 (VD-35180-21)

1

96

Euvioxcin

Oxacillin (dưới dạng Oxacillin Natri) 500 mg

Viên nang cứng

Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên

NSX

60 tháng

893110150226 (VD-34176-20)

1

97

Flathin 125mg

Simethicone 125 mg

Viên nang mềm

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110150326 (VD-35302-21)

1

98

Glofap G

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống.

Hộp 10 gói x 1,5g; hộp 12 gói x 1,5g; hộp 14 gói x 1,5g; hộp 30 gói x 1,5g

NSX

24 tháng

893110150426 (VD-21291-14)

1

99

Hamistyl

Loratadin 10 mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

48 tháng

893100150526 (VD-20442-14)

1

100

Hypevas 5

Pravastatin natri 5 mg

Viên nén

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110150626 (VD-35182-21)

1

101

Lincomycin 500mg

Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mg

Viên nang cứng

Hộp 20 vỉ x 10 viên

DĐVN V

36 tháng

893110150726 (VD-35009-21)

1

102

Motarvi

Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 25mg/ 5ml

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 lọ x 5ml

NSX

24 tháng

893115150826 (VD-34177-20)

1

103

Nitralmyl 0,3

Glyceryl trinitrat 2% (kl kl) trong lactose tương ứng với glyceryl trinitrat 0,3 mg

Viên nén đặt dưới lưỡi

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 20 viên

NSX

24 tháng

893110150926 (VD-34935-21)

1

104

Nitralmyl 0,4

Glyceryl trinitrat 2% (kl kl) trong lactose tương ứng với glyceryl trinitrat 0,4 mg

Viên nén đặt dưới lưỡi

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 20 viên

NSX

24 tháng

893110151026 (VD-34936-21)

1

105

Nitralmyl 0,6

Glyceryl trinitrat 0,6 mg

Viên nén đặt dưới lưỡi

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 20 viên

NSX

24 tháng

893110151126 (VD-34179-20)

1

106

Ofloxacin 300mg

Ofloxacin 300mg

Viên nén

Hộp 6 vỉ x 10 viên

USP-NF 2025

36 tháng

893115151226 (VD-35347-21)

1

107

Predmesol 16mg

Methylprednisolon 16mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ Alu- PVC); Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu).

NSX

36 tháng

893110151326 (VD-34683-20)

1

108

Sabrof 125

Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 chai chứa 12g bột để pha 50 ml hỗn dịch; Hộp 1 chai chứa 18g bột để pha 75ml hỗn dịch; Hộp 1 chai chứa 21,6g bột để pha 90ml hỗn dịch

NSX

36 tháng

893110151426 (VD-34175-20)

1

 

26. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm HM (Địa chỉ: Số 36, đường Ngô Gia Tự, xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam, Việt Nam)

26.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

109

SM.Amoxicillin 500

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg

Viên nén phân tán

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110151526 (VD-34374-20)

1

 

27. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, Việt Nam)

27.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy Công nghệ cao Bình Dương (Địa chỉ: Số 21, đường số 4, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

110

Pantoprazole 40mg

Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40 mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 lọ x 40 mg; hộp 5 lọ x 40 mg; hộp 10 lọ x 40 mg, lọ thủy tinh

NSX

24 tháng

893110151626 (VD-35195-21)

1

 

27.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)

111

Claminat 250 mg/ 31,25 mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 túi x 12 gói x 1 gam

USP hiện hành

24 tháng

893110151726 (VD-19381-13)

1

112

Ospamox 500 mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg

Viên nang cứng

Hộp 100 vỉ x 10 viên

NSX

48 tháng

893110720324

2

 

28. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm (Địa chỉ: Số 11 phố Nhà Thờ, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

28.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP Dược Vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)

113

Bostekid 30mg granules

Fexofenadin hydroclorid 30mg

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x gói 0,5 gam; hộp 24 gói x gói 0,5 gam; hộp 30 gói x gói 0,5 gam

NSX

24 tháng

893100151826 (VD-35266-21)

1

 

29. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 74 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa , Việt Nam)

29.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)

114

Acarbose 50mg

Acarbose 50mg

Viên nén

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110151926 (VD-34689-20)

1

115

Aciclovir 800mg

Aciclovir 800mg

Viên nén

hộp 4 vỉ x 5 viên; hộp 6 vỉ x 5 viên; hộp 7 vỉ x 5 viên; hộp 10 vỉ x 5 viên; hộp 20 vỉ x 5 viên; chai 30 viên

NSX

36 tháng

893110152026 (VD-35015-21)

1

116

Betahistin

Betahistine dihydrochloride 16 mg

Viên nén

hộp 4 vỉ x 25 viên; hộp 10 vỉ x 25 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; chai 30 viên; chai 100 viên; chai 500 viên

NSX

36 tháng

893110152126 (VD-34690-20)

1

117

Clorpromazin

Chlorpromazine hydrochloride 25 mg

Viên nén bao phim

hộp 10 vỉ x 20 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên

DĐVN V

36 tháng

893110152226 (VD-34691-20)

1

118

Flurbiprofen 50

Flurbiprofen 50mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110152326 (VD-35016-21)

1

119

Gemfibrozil 600mg

Gemfibrozil 600 mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110152426 (VD-35446-21)

1

120

Glimepiride 2mg

Glimepiride 2mg

Viên nén

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110152526 (VD-34692-20)

1

121

Hismedan

Trimetazidin dihydroclorid 20 mg

Viên nén bao phim

hộp 2 vỉ x 20 viên; hộp 10 vỉ x 20 viên; hộp 30 vỉ x 20 viên; chai 200 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên

NSX

36 tháng

893110152626 (VD-18742-13)

2

122

Irbesartan

Irbesartan 150mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 500 viên

USP-NF 2023

36 tháng

893110152726 (VD-35515-21)

1

123

Kacetam

Piracetam 800mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên; chai 200 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên

NSX

36 tháng

893110152826 (VD-34693-20)

1

124

Kamelox ODT 7.5

Meloxicam 7,5mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110152926 (VD-34939-21)

1

125

Levosulpirid 50

Levosulpirid 50 mg

Viên nén

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110153026 (VD-34694-20)

1

126

Lucitromyl 4mg

Thiocolchicosid 4 mg

Viên nén

hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 10 vỉ x 15 viên; chai 100 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên

NSX

36 tháng

893110153126 (VD-35017-21)

1

127

Panactol Codein plus

Paracetamol 500 mg, Codein phosphat hemihydrat 30mg

Viên nén

hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893111153226 (VD-20766-14)

2

128

Perindopril 4

Perindopril tert-butylamin 4 mg

Viên nén

hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

DĐVN V

36 tháng

893110153326 (VD-34695-20)

1

129

Pregabalin 150

Pregabalin 150mg

Viên nang cứng

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110153426 (VD-35018-21)

1

130

Spironolacton

Spironolactone 25 mg

Viên nén

hộp 01 vỉ x 25 viên; hộp 10 vỉ x 25 viên; hộp 4 vỉ x 25 viên; chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110153526 (VD-34696-20)

1

131

Telmisartan

Telmisartan 40mg

Viên nén

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên

DĐVN V

36 tháng

893110153626 (VD-35197-21)

1

132

Tolperison 150

Tolperison hydroclorid 150mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110153726 (VD-34697-20)

1

133

Trimetazidin

Trimetazidin dihydroclorid 20 mg

Viên nén bao phim

hộp 2 vỉ x 20 viên; hộp 2 vỉ x 30 viên; hộp 10 vỉ x 30 viên

NSX

36 tháng

893110153826 (VD-18970-13)

2

 

30. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIVIAT (Địa chỉ: Tầng 46 Tòa nhà Bitexco, Số 2 Hải Triều, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

30.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ENLIE (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

134

Lerfozi 100

Trazodone hydrochloride 100 mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên

USP 2023

36 tháng

893110134823

1

 

31. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma (Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt, Phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

31.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Địa chỉ: 192 Nguyễn Hội, Phường Phan Thiết, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam)

135

Winmus 0,03%

Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrat) 0,3 mg/1g

Thuốc mỡ bôi da

Hộp 01 tuýp x 5g, Hộp 01 tuýp x 10g, Hộp 01 tuýp x 12g, Hộp 01 tuýp x 14g, Hộp 01 tuýp x 15g, Hộp 01 tuýp x 16g, Hộp 01 tuýp x 18g, Hộp 01 tuýp x 20g

NSX

36 tháng

893114153926 (VD-34720-20)

1

 

32. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

32.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

136

Antizyme

Magnesi hydroxyd 200mg, Gel nhôm hydroxyd khô 200mg, Simethicon 20mg

Viên nhai

Hộp 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên

NSX

36 tháng

893100154026 (VD-28979-18)

1

137

Erdosteine

Erdostein 300mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110154126 (VD-35517-21)

1

138

Eufexim 200

Cefixim 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110154226 (VD-35201-21)

1

139

Medi-Fluoxetin

Fluoxetin 20mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36 tháng

893110154326 (VD-34708-20)

1

140

Musonbay

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110154426 (VD-22925-15)

2

141

Quineril 10

Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110154526 (VD-34710-20)

1

142

Zevagra

Tadalafil 20 mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ x 01 viên; hộp 01 vỉ x 02 viên; hộp 01 vỉ x 04 viên

NSX

36 tháng

893110154626 (VD-31133-18)

1

 

33. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

33.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

143

Beynit 5

Ramipril 5 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên

NSX

36 tháng

893110154726 (VD-35020-21)

1

144

Desloratadin ODT 5

Desloratadin 5 mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893100154826 (VD-35516-21)

1

145

Piroxicam OD MDS 10mg

Piroxicam 10 mg

Viên nén phân tán

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110154926 (VD-35023-21)

1

 

34. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Địa chỉ: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The Everrich 1, số 968 đường Ba Tháng Hai, phường 15, quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

34.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

146

Flepgo 200

Avanafil 200mg

Viên nén

hộp 1 vỉ x 4 viên

NSX

36 tháng

893110170523

1

147

Flepgo 100

Avanafil 100mg

Viên nén

hộp 1 vỉ x 4 viên

NSX

36 tháng

893110170423

1

148

Gligca 25

Milnacipran hydroclorid 25mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 x 10 viên

NSX

36 tháng

893110155026 (VD-35269-21)

1

 

35. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN (Địa chỉ: Lô E2, Đường N4, Khu Công Nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)

35.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN (Địa chỉ: Lô N8, Đường N5, KCN Hòa Xá, Phường Mỹ Xá, TP. Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)

149

Acid tranexamic 650mg

Tranexamic acid 650 mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên,

JP hiện hành

36 tháng

893110155126 (VD-34941-21)

1

150

Cephalothin 1g

Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1 gam

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 10 lọ

NSX

36 tháng

893110155226 (VD-34942-21)

1

151

Ciprofloxacin 200mg/100ml

Ciprofloxacin 200 mg/100 ml

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 lọ x 100 ml; hộp 20 lọ x 100 ml

NSX

24 tháng

893115155326 (VD-34943-21)

1

152

Midatan 250/62,5

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250,0 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 62,5mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 3,5 gam

NSX

24 tháng

893110155426 (VD-31779-19)

1

153

Ondansetron 4mg/2ml

Ondansetron (dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 2 ml

NSX

24 thành

893110155526 (VD-34716-20)

1

154

Piracetam 1g/5ml

Piracetam 1g/5ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 5 ml

NSX

36 tháng

893110155626 (VD-34717-20)

1

155

Piracetam 3g/15ml

Piracetam 3g/15ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 15 ml

NSX

36 tháng

893110155726 (VD-34718-20)

1

156

Senitram 1g/0,5g

Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 1 gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5 gam

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 01 lọ; hộp 10 lọ

NSX

36 tháng

893110155826 (VD-34944-21)

1

 

36. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, TP. Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)

36.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, TP. Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)

157

Prednisolon 5mg

Prednisolon 5mg

Viên nén

hộp 2 vỉ; hộp 5 vỉ; hộp 10 vỉ; hộp 50 vỉ x 20 viên; hộp 1 lọ x 200 viên; hộp 1 lọ x 500 viên

NSX

36 tháng

893110155926 (VD-35027-21)

1

 

37. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

37.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

158

Ameprazol 20

Esomeprazole (dưới dạng vi hạt tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium dihydrate (8,5% Esomeprazole)) 20 mg

Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột

Hộp 5 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên

NSX

24 tháng

893110080800

2

159

Ameprazol 40

Esomeprazole (dưới dạng vi hạt tan trong ruột chứa esomeprazole magnesium dihydrate (8,5% Esomeprazole) 40 mg

Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột

Hộp 5 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110865024

2

160

Amespasm

Mebeverine hydrochloride 135 mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110720424

2

161

Ascarantel 6

Ivermectin 6mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 2 viên

NSX

36 tháng

893110720524

2

162

Azicrom 500

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate 524,05 mg) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 3 viên

NSX

36 tháng

893110865224

2

163

Broncholax

Mỗi 5ml chứa:Guaifenesin 66,5 mg, Terbutaline sulfate 1,5 mg

Sirô

Hộp 1 chai x 60 ml

NSX

36 tháng

893115933924

2

164

Clopidogrel 75mg

Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate 91,857mg) 75mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

36 tháng

893110720724

2

165

Dolcetin 150

Paracetamol (Acetaminophen) 150 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 1,5g; Hộp 20 gói x 1,5g

NSX

36 tháng

893100865324

2

166

Dualcold PM

Paracetamol 325mg, Diphenhydramine hydrochloride 25mg, Phenylephrin hydrochloride 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100081100

2

167

Meficox 200

Celecoxib 200mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai x 100 viên

NSX

36 tháng

893110398623

2

168

Opecalcium chew

Calcium (dưới dạng Calcium Carbonate 1250mg) 500mg

Viên nén nhai

Hộp 1 chai x 30 viên

BP 2019

24 tháng

893100156026 (VD-34578-20)

1

169

Sinarest 10

Montelukast (dưới dạng Montelukast Sodium) 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

36 tháng

893110107824

2

170

Xicox 90

Etoricoxib 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110721424

2

 

38. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHONG PHÚ (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

38.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

171

Paracetamol

Paracetamol 500mg

Viên nang cứng

hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 01 chai x 100 viên; hộp 01 chai x 200 viên; hộp 01 chai x 500 viên

NSX

36 tháng

893100156126 (VD-35029-21)

1

172

Usarcapri 50

Captopril 50mg

Viên nén

hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 05 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110156226 (VD-35031-21)

1

 

39. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

39.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

173

Omcetti 300 mg

Cefdinir 300mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 4 viên, hộp 2 vỉ x 4 viên, hộp 4 vỉ x 4 viên, hộp 5 vỉ x 4 viên, Màng nhôm/nhôm; chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, Nhựa HDPE

USP 38

36 tháng

893110156326 (VD-24840-16)

1

 

40. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

40.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

174

Oridiner 300mg

Cefdinir 300mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 4 viên, hộp 2 vỉ x 4 viên, hộp 4 vỉ x 4 viên, hộp 5 vỉ x 4 viên, hộp 10 vỉ x 4 viên, màng nhôm/nhôm; chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên, chai nhựa HDPE

JP 16

36 tháng

893110156426 (VD-25255-16)

1

 

41. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam (Địa chỉ: Lô 38-N01 khu tái định cư tập trung, tổ dân phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

41.1. Cơ sở sản xuất: Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, Ấp Bàu Tre 2, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

175

CTToren 400

Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110156526 (VD-34221-20)

1

 

42. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

42.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

176

Methylprednisol on-BRV

Methylprednisolon 16 mg

Viên nén

Hộp 5 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - PVC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm)

NSX

48 tháng

893110156626 (VD-34436-20)

1

 

43. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

43.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

177

Lomeloc

Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 2 vỉ x 10 Viên

NSX

36 tháng

893115156726 (VD-28135-17)

1

 

44. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

44.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SaVipharm J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

178

Atovze 40/10

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40 mg, Ezetimib 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110156826 (VD-34579-20)

1

179

Clopiaspirin 75/100

Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg, Acid acetylsalicylic 100 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110156926 (VD-34727-20)

1

180

Fasmat 80

Febuxostat 80mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110157026 (VD-34730-20)

1

181

Methocarbamol 500

Methocarbamol 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên

USP hiện hành

36 tháng

893110157126 (VD-34732-20)

1

182

Rispersavi 1

Risperidon 1mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36 tháng

893110157226 (VD-34234-20)

1

183

Rispersavi 2

Risperidon 2mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36 tháng

893110157326 (VD-34235-20)

1

184

RisperSaVi 4

Risperidon 4mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36 tháng

893110157426 (VD-34236-20)

1

185

Savi Etodolac 500

Etodolac 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên

USP hiện hành

36 tháng

893110157526 (VD-34945-21)

1

186

Unvirex 250

Natri divalproex tương đương acid valproic 250 mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36 tháng

893114157626 (VD-34738-20)

1

187

Clopiaspirin 75/75

Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75 mg, Acid acetylsalicylic 75 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110157726 (VD-34728-20)

1

 

45. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

45.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

188

Fasmat 40

Febuxostat 40mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110228423

2

189

Flavoxate Savi 200

Flavoxate hydrochloride 200 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

36 tháng

893110157826 (VD-35036-21)

1

190

Sadramin

Diosmin 300mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110157926 (VD-35209-21)

1

191

SaVi Galantamin 8

Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 8mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110158026 (VD-23006-15)

2

192

Tabised 110

Dabigatran etexilat (dưới dạng vi hạt dabigatran etexilat mesylat 40%) 110 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110158126 (VD-35210-21)

1

193

Tabised 150

Dabigatran etexilat (dưới dạng vi hạt dabigatran etexilat mesylat 40%) 150 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110158226 (VD-35211-21)

1

194

Thiocolchicoside Savi

Thiocolchicoside 4 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110158326 (VD-35213-21)

1

195

Zurelsavi 5

Prasugrel (dưới dạng Prasugrel hydroclorid) 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110158426 (VD3-170-22)

1

 

45. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

45.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

196

Tenamyd- Cefuroxime 750

Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750 mg

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 10 lọ; hộp 1 lọ

NSX

24 tháng

893110158526 (VD-19452-13)

2

 

46. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: Lô 08, 09 Cụm Công Nghiệp Và Tiểu Thủ Công Nghiệp Tân Mỹ Chánh, Phường 9, Thành Phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam)

46.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: 15 Đốc Binh Kiều, Phường 2, TP. Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang., Việt Nam)

197

PARACETAM OL 500mg

Paracetamol 500 mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Chai x 100 viên, Hộp 1 Chai x 200 viên, Hộp 1 Chai x 500 viên

NSX

36 tháng

893100158626 (VD-25280-16)

1

 

47. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Số 9 Trần Thánh Tông, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

47.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội., Việt Nam)

198

Cefadroxil 250mg

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 Gói x 03 gam

NSX

36 tháng

893110158726 (VD-19474-13)

1

199

Ceftakid

Mỗi 5 ml chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 lọ x 30ml; Hộp 1 lọ x 50ml

NSX

24 tháng

893110158826 (VD-34744-20)

1

200

Fasstest

Mỗi gói 3g chứa: Cefradin 250mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 20 gói x 3g

NSX

36 tháng

893110158926 (VD-28101-17)

1

 

48. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Số 9 Trần Thánh Tông, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

48.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

201

Lidocain hydroclorid 200mg/10ml

Lidocain hydroclorid 200mg/10 ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 50 ống x 10ml

DĐVN V

36 tháng

893110159026 (VD-35041-21)

1

 

49. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

49.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

202

Fabamox 250mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói

NSX

24 tháng

893110159126 (VD-21362-14)

1

 

50. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng - Hà Nội, Việt Nam)

50.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội, Việt Nam)

203

Ferritox

Polysaccharide iron complex tương đương 150mg sắt nguyên tố 340,91 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110159226 (VD-34751-20)

1

204

Firstlexin 250

Cephalexin 250mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

DĐVN V

36 tháng

893110159326 (VD-34752-20)

1

205

Phabalysin 200 Cap

Acetylcystein 200 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

DĐVN V

24 tháng

893100159426 (VD-34753-20)

1

206

Trikadinir 300

Cefdinir 300mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 3 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên

DĐVN V

24 tháng

893110159526 (VD-34756-20)

1

 

51. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha (Địa chỉ: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

51.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha (Địa chỉ: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha Bình Dương - Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

207

Amoxividi 250

Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 20 gói x 1,8 gam

NSX

36 tháng

893110159626 (VD-28113-17)

1

208

Ampicilin 500mg

Ampicilin (Dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên

DĐVN V

36 tháng

893110159726 (VD-20473-14)

1

209

Augxicine 250mg/31,25mg

Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid clavulanic (Dưới dạng kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid) 31,25mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 800 mg; hộp 12 gói x 800 mg

NSX

24 tháng

893110159826 (VD-17976-12)

1

210

Augxicine 500mg/62,5mg

Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500 mg, Acid clavulanic (Dưới dạng kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid) 62,5 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 1 gam; hộp 12 gói x 1 gam

NSX

24 tháng

893110159926 (VD-30557-18)

1

211

Bicefnir 125

Cefdinir 125 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 1500 mg

NSX

24 tháng

893110160026 (VD-18368-13)

1

212

Cefaclor 125mg

Cefaclor (Dưới dạng cefaclor monohydrat) 125 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 3 gam

NSX

36 tháng

893110160126 (VD-20850-14)

1

213

Cefimbrano 100

Cefixim (Dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 2 gam; hộp 20 gói x 2 gam; hộp 50 gói x 2 gam

NSX

36 tháng

893110160226 (VD-24308-16)

1

214

Cefixim 100mg

Cefixim (Dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 2 gam

NSX

36 tháng

893110160326 (VD-29179-18)

1

215

Cefpodoxime 100mg

Cefpodoxim (Dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 1 gam

NSX

24 tháng

893110160426 (VD-30558-18)

1

216

Cefurovid 125

Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) 125 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 3 gam

NSX

36 tháng

893110160526 (VD-13902-11)

1

217

Vidaloxin

Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 20 Gói x 1,5 gam

NSX

36 tháng

893110160626 (VD-21381-14)

1

218

Vidlox 100

Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 1 gam

NSX

24 tháng

893110160726 (VD-27116-17)

1

219

Zaniat 125

Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) 125 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 3 gam

NSX

36 tháng

893110160826 (VD-22235-15)

1

 

52. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)

52.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)

220

Terpin-Codein 15

Terpin hydrat 100 mg, Codein 15 mg

Viên nén

Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 04 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893114160926 (VD-30579-18)

1

 

53. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Địa chỉ: 448B Nguyễn Tất Thành, Phường 18, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

53.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Địa chỉ: 448B Nguyễn Tất Thành, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

221

Cefaclor 125 mg

Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125 mg

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

hộp 12 gói x 3 gam

NSX

24 tháng

893110161026 (VD-19503-13)

1

 

54. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Địa chỉ: 31 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

54.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Địa chỉ: Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

222

DIBIGEN 150

Pregabalin 150 mg

Viên nang cứng

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110161126 (VD-34771-20)

1

223

Mebicefpo 50mg/5ml

Cefpodoxim proxetil tương đương Cefpodoxim 50mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 90ml; Hộp 1 chai x 120ml

NSX

36 tháng

893110161226 (VD-34769-20)

1

224

Mebifaclor

Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 50ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 90ml

NSX

36 tháng

893110161326 (VD-34770-20)

1

 

55. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

55.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

225

Salitason

Mỗi 1g mỡ chứa: Acid salicylic 50 mg, Mometason furoate 1 mg

Thuốc mỡ bôi da

Hộp 01 tuýp 15g

NSX

24 tháng

893100161426 (VD-34775-20)

1

 

56. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số nhà 789, đường Đình Ấm, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam)

56.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Thôn Mậu Thông - P. Khai Quang - TP.Vĩnh Yên - T. Vĩnh Phúc, Việt Nam)

226

Methovin INJ

Methocarbamol 1000 mg/10 ml

Dung dịch tiêm

Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10 ml, Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10 ml, Hộp 1 vỉ x 5 ống x 10 ml

NSX

36 tháng

893110161526 (VD-34789-20)

1

227

Vinfadin V20

Famotidin 20 mg

Thuốc tiêm đông khô

Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi Natri Clorid 0,9% 5 ml, hộp 5 lọ + 5 ống dung môi Natri Clorid 0,9% 5 ml, hộp 5 lọ; hộp 10 lọ

NSX

Lọ thuốc tiêm đông khô: 36 tháng, Ống dung môi Natri Clorid 0,9% 5 ml (SĐK: 8931106 50924): 60 tháng

893110161626 (VD-22247-15)

2

228

Vingen

Paracetamol 500 mg, Clorpheniramin maleat 2 mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100161726 (VD-18007-12)

2

229

Vingrelor

Ticagrelor 90mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110161826 (VD-34792-20)

1

230

Vinroxamin

Deferoxamine mesylat 500 mg

Thuốc tiêm đông khô

Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm, hộp 10 lọ

NSX

24 tháng

893110161926 (VD-34793-20)

1

231

Vinsetron

Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid) 1mg/1 ml

Dung dịch tiêm

Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 ống x 1ml, Hộp 1 vỉ x 5 ống x 3 ml

NSX

36 tháng

893110162026 (VD-34794-20)

1

232

Vinzix 40mg

Furosemid 40mg/4 ml

Dung dịch tiêm

Hộp 4 vỉ x 5 ống x 4 ml; hộp 10 vỉ x 5 ống x 4 ml

NSX

36 tháng

893110162126 (VD-34795-20)

1

 

57. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Vũ Duy (Địa chỉ: 238/2 Bạch Đằng, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

57.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP Dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)

233

Fubyha 10mg

Piroxicam 10 mg

Viên nén phân tán trong nước

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110162226 (VD-35064-21)

1

234

Fubyha 20mg

Piroxicam 20 mg

Viên nén phân tán trong nước

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110162326 (VD-35065-21)

1

 

58. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)

58.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)

235

Colpurin 20mg

Bilastin 20 mg

Viên nén

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110162426 (VD3-200-22)

1

 

59. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Địa chỉ: Lô CN 4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội, Việt Nam)

59.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Địa chỉ: Lô CN 4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội, Việt Nam)

236

Cloramphenicol

Cloramphenicol 250mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên

NSX

36 tháng

893115162526 (VD-29916-18)

1

237

Melrod 16 mg

Methylprednisolon 16mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Lọ 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên

NSX

36 tháng

893110162626 (VD-34309-20)

1

 

60. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Địa chỉ: Số 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)

60.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)

238

Cetecoleceti 20

Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol) 20mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột

hộp 3, 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên

NSX

36 tháng

893110162726 (VD-32668-19)

1

 

61. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: Số 358, đường Giải Phóng, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

61.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

239

Choline alfoscerate 400mg

Choline alfoscerate 400mg

Viên nang mềm

Hộp 1 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110282700

2

240

Nicotinamid

Nicotinamid 500 mg

Viên nén bao phim

Lọ 100 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110162826 (VD-34587-20)

1

241

Orthin 6000 Granulat

L-ornithin L-aspartat 6 gam

Thuốc cốm

Hộp 20 gói x 10 gam

NSX

36 tháng

893110162926 (VD-34947-21)

1

 

62. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm (Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Huệ, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam)

62.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Địa chỉ: Km 1954, Quốc lộ 1A, phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam)

242

Diclofenac 50

Diclofenac natri 50 mg

Viên nén bao phim tan trong ruột

hộp 10 vỉ x 4 viên; hộp 25 vỉ x 4 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 20 viên; hộp 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên

NSX

36 tháng

893110163026 (VD-35068-21)

1

243

Prednison

Prednisone 5 mg

Viên nén

hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 20 viên; hộp 50 vỉ x 20 viên; hộp 40 vỉ x 25 viên; hộp 25 vỉ x 40 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên

NSX

36 tháng

893110163126 (VD-34803-20)

1

244

Vacetalol 50

Atenolol 50 mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên; hộp 10 vỉ x 20 viên; hộp 50 vỉ x 20 viên; chai 30 viên; chai 100 viên; chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110163226 (VD-34804-20)

1

245

Vacoacilis 5

Tadalafil 5 mg

Viên nén bao phim

hộp 1 vỉ x 6 viên; hộp 10 vỉ x 6 viên; hộp 1 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24 tháng

893110163326 (VD-34805-20)

1

246

Vacoflox 200

Ofloxacin 200mg

Viên nén bao phim

hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên

NSX

36 tháng

893115163426 (VD-34806-20)

1

247

Vacoxen

Aceclofenac 100 mg

Viên nén bao phim

hộp 25 vỉ x 4 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 20 viên; hộp 50 vỉ x 20 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên

NSX

36 tháng

893110163526 (VD-34810-20)

1

 

63. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 102 phố Chi lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)

63.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương. (Địa chỉ: Số 102 phố Chi lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)

248

Para Max 160

Paracetamol 160mg/ 5ml

Dung dịch uống

Hộp 20 gói x 5 ml; hộp 30 gói x 5 ml, hộp 20 gói x 10ml, hộp 30 gói x 10ml

NSX

36 tháng

893100163626 (VD-34814-20)

1

249

Levotex 500

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.

NSX

36 tháng

893115163726 (VD-35229-21)

1

 

64. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Thái Bình (Địa chỉ: Số nhà 64, phố Hai Bà Trưng, phường lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam)

64.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Thái Bình (Địa chỉ: Km 4 đường Hùng Vương - TP. Thái Bình - tỉnh Thái Bình, Việt Nam)

250

Acecaf

Paracetamol 500 mg, Caffein 65 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

DĐVN V

36 tháng

893100163826 (VD-34551-20)

1

251

Acefen

Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 9 vỉ x 10 viên; chai 200 viên

NSX

36 tháng

893100163926 (VD-34958-21)

1

 

65. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Địa chỉ: Khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, Bình Định, Việt Nam)

65.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Địa chỉ: Khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, Bình Định, Việt Nam)

252

Moxifloxacin Kabi

Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400 mg/ 250ml

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 chai x 250 ml

NSX

24 tháng

893115164026 (VD-34818-20)

1

 

66. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh (Hiện tại: số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh), Việt Nam)

66.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh (Hiện tại: số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh), Việt Nam)

253

Cefixime MKP 100

Cefixim trihydrat tương đương cefixim 100 mg

Thuốc bột uống

Hộp 12 gói x 1,5 gam

NSX

24 tháng

893110164126 (VD-18459-13)

1

254

Chlorphenirami ne 4mg

Chlorpheniramine maleate 4 mg

Viên nén

Hộp 05 vỉ x 20 viên; chai 100 viên

DĐVN V

36 tháng

893110164226 (VD-35079-21)

1

255

Novafex

Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg/5 ml

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 01 Chai x 37,5 ml x 11,25 gam; Hộp 01 Chai x 60 ml x 18 gam

NSX

24 tháng

893110164326 (VD-19581-13)

1

256

Novomycine 3 M.IU

Spiramycin 3.000.000 IU

Viên nén bao phim

Hộp 02 vỉ x 05 viên

DĐVN V

36 tháng

893110164426 (VD-35081-21)

1

257

Saliment

Tuýp 20g chứa: Methyl salicylat 3gam, Menthol 2gam

Kem bôi da

Hộp 1 tuýp x 20 gam

NSX

24 tháng

893110164526 (VD-34828-20)

1

 

67. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Địa chỉ văn phòng: Số 273 phố Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa,Thành phố Hà Nội, Việt Nam - Địa chỉ nhà máy: Số 192 Đức Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên,Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

67.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Địa chỉ văn phòng: Số 273 phố Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa,Thành phố Hà Nội, Việt Nam - Địa chỉ nhà máy: Số 192 Đức Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên,Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

258

Magnesi carbonat base

Magnesi carbonat hydrat base 5 kg

Nguyên liệu làm thuốc

Túi 5 kg; 10 kg; 15 kg; 20 kg, túi PE

DĐVN V

60 tháng

893500164626 (VD-19101-13)

1

 

68. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 273 phố Tây Sơn, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội - Nhà máy sản xuất: Số 192 Đức Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

68.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: -Trụ sở chính: Số 273 phố Tây Sơn, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội - Nhà máy sản xuất: Số 192 Đức Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

259

Povidon iod spray-SHD

Povidon iod 10 % (w/v)

Dung dịch dùng ngoài

Hộp 1 lọ x 10 ml, 15 ml, 20 ml, 30ml, 50 ml, 100ml

NSX

24 tháng

893100164726 (VS-4897-15)

1

 

69. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển- Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

69.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển- Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

260

Élocarvia 0.5

Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrate) 0,5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893114066023

1

261

Élotada 10

Tadalafil 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp 2 vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên

NSX

36 tháng

893110164826 (VD-34829-20)

1

262

Élotada 20

Tadalafil 20 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp 2 vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên

NSX

36 tháng

893110164926 (VD-34830-20)

1

263

Sofos-5A 400mg

Sofosbuvir 400 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

36 tháng

893110165026 (VD3-187-22)

1

 

69.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu Phát Triển- Khu Công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

264

Franfaclor 500

Cefaclor 500 mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên

DĐVN V

36 tháng

893110165126 (VD-34831-20)

1

 

71. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần S.P.M (Địa chỉ: Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

71.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần S.P.M (Địa chỉ: Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

265

Exidamin 20

Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20 mg

Viên nén bao phim

Hộp 02 vỉ x 07 viên; Hộp 04 vỉ x 07 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110165226 (VD-34369-20)

1

266

Penzima

Fexofenadin HCl 30 mg/ 5ml

Hỗn dịch uống

Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 100ml

NSX

24 tháng

893100165326 (VD-34370-20)

1

 

72. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

72.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

267

Partinol 650

Acetaminophen 650 mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên

DĐVN V

36 tháng

893100165426 (VD-34839-20)

1

268

Soler

Zopiclone 7,5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên, chai HDPE

NSX

36 tháng

893110165526 (VD-34840-20)

1

 

73. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

73.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

269

Levonorgestrel

Levonorgestrel 0,03 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 28 viên

NSX

36 tháng

893100165626 (VD-27327-17)

1

 

74. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap (Địa chỉ: Thôn Bá Khê, Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

74.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

270

Menida

Bilastine 20 mg

Viên nén

hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110165726 (VD3-203-22)

1

 

74.2. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap (Địa chỉ: Thôn Bá Khê, Xã Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

271

Amfortgel

Gói 10ml chứa: Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 336,6mg) 440mg, Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30%) 390 mg

Hỗn dịch uống

hộp 20 gói x 10 ml; hộp 1 chai x 90 ml; hộp 1 chai x 120 ml; hộp 1 chai x 150 ml; hộp 1 chai x 180 ml; hộp 1 chai x 210 ml

NSX

36 tháng

893100165826 (VD-34952-21)

1

 

75. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần thiết bị T&T (Địa chỉ: Số 43, liền kề 23, khu đô thị Văn Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

75.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

272

Nasbekyn 500

Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500 mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên

USP-NF 2023

24 tháng

893110165926 (VD-34841-20)

1

 

76. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Traphaco (Địa chỉ: 75 Phố Yên Ninh, Phường Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam, Việt Nam)

76.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Bình Lương, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

273

Celecoxib 200mg

Celecoxib 200mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110166026 (VD-34843-20)

1

 

77. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Traphaco (Địa chỉ: 75 Phố Yên Ninh, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

77.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)

274

Dibetalic

Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w), Acid salicylic 3% (w/w)

Thuốc mỡ bôi da

hộp 1 tuýp x 15 gam

NSX

24 tháng

893110166126 (VD-23251-15)

2

 

78. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, Khu công nghiệp Việt Nam- Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

78.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

275

Emipexim 2g

Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid + L - Arginin) 2 gam

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ

USP hiện hành

36 tháng

893110166226 (VD-34844-20)

1

 

79. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

79.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

276

Atasic 200

Cefixim 200 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Chai 50 viên, chai 100 viên, chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110166326 (VD-18938-13)

2

277

Cadicidin

Acid fusidic 2 % (w/w)

Kem bôi da

Hộp 1 Tuýp x 5 gam; Hộp 1 Tuýp x 15 gam

NSX

36 tháng

893110166426 (VD-30183-18)

1

278

Falofant 125

Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10, 14, 20 gói 3g

NSX

36 tháng

893110166526 (VD-23423-15)

2

279

Ozanta

Olanzapin 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 50 viên; chai 100 viên; chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110166626 (VD-34846-20)

1

280

Pirocam 20

Piroxicam 20mg

Viên nang cứng

Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 50 viên; chai 100 viên; chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110166726 (VD-34848-20)

1

281

Pregabalin 75

Pregabalin 75mg

Viên nang cứng

Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 50 viên; chai 100 viên; chai 200 viên

NSX

36 tháng

893110166826 (VD-34601-20)

1

282

Usapril 10

Enalapril maleat 10 mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110166926 (VD-34851-20)

1

283

Usnadol Extra

Paracetamol 325 mg, Guaifenesin 200 mg, Phenylephrine HCl 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; chai 50 viên; chai 100 viên; chai 200 viên

NSX

36 tháng

893100167026 (VD-34852-20)

1

284

Vitamin C

Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 20 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110167126 (VD-17404-12)

2

 

80. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Uspharma Hà nội (Địa chỉ: Số 66 ngõ Núi Trúc, phố Giang Văn Minh, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

80.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Địa chỉ: Km 4 đường Hùng Vương - TP. Thái Bình - tỉnh Thái Bình, Việt Nam)

285

Aucometri 20

Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat 21,74 mg) 20 mg

Viên nén bao tan trong ruột

Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; lọ 30 viên, 100 viên

DĐVN V

36 tháng

893110167226 (VD-35384-21)

1

286

Celecoxib-US 200

Celecoxib 200mg

Viên nang cứng

Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; lọ 100 viên, 200 viên

NSX

36 tháng

893110167326 (VD-35483-21)

1

 

81. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)

81.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)

287

Cefaclor 125 mg

Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 2g; hộp 12 gói x 2g; hộp 50 gói x 2g

NSX

24 tháng

893110167426 (VD-19626-13)

2

288

Dolotin 20mg

Lovastatin 20mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110167526 (VD-34859-20)

1

289

Dosen 250 mg

Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 250mg

Cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 2g ; hộp 12 gói x 2g ; hộp 60 gói x 2g

NSX

24 tháng

893110167626 (VD-27379-17)

1

290

Molitoux 50mg

Eprazinon dihydroclorid 50 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 10 vỉ x 15 viên; chai 100 viên

NSX

36 tháng

893100167726 (VD-35244-21)

1

291

Omeprazol 20mg

Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 8,5 % Omeprazol) 20mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên;, hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên; chai 14 viên; chai 100 viên; chai 500 viên

NSX

36 tháng

893110167826 (VD-20348-13)

1

 

82. Cơ sở đăng ký: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)

82.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)

292

Escin

Aescin 20 mg

Viên nén bao tan trong ruột

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 8 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110167926 (VD-35094-21)

1

293

Leasol

Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat 2,63 mg) 2mg/5ml

Dung dịch uống

Hộp 1 lọ x 30 ml; hộp 1 lọ x 50 ml; hộp 1 lọ x 150 ml

NSX

24 tháng

893110168026 (VD-35095-21)

1

294

Rusavate

Bilastin 2,5mg/ml

Dung dịch uống

Hộp 1 lọ x 60 ml; hộp 1 lọ x 120 ml; hộp 10 ống x 4 ml; hộp 20 ống x 4 ml; hộp 30 ống x 4 ml; hộp 10 ống x 8 ml; hộp 20 ống x 8 ml; hộp 30 ống x 8 ml

NSX

24 tháng

893110174123

1

295

Sotivex

Solifenacin succinat 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110168126 (VD-35096-21)

1

 

83. Cơ sở đăng ký: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)

83.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)

296

Molnia

L-Ornithin-L-Aspartat 6 gam

Cốm pha dung dịch uống

Hộp 10 gói x 10 gam; hộp 20 gói x 10 gam

NSX

24 tháng

893110168226 (VD-34950-21)

1

 

84. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

84.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

297

Fientalf 30 mg

Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 40,41 mg) 30mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110226623

1

298

Flolistim

Dienogest 2 mg

Viên nén

Hộp 1 túi x 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110226423

1

299

Ronakym

Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrate 102mg) 100 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110464823

1

 

85. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

85.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

300

Rydakaf 300 mg

Canagliflozin (dưới dạng canagliflozin hemihydrate 306mg) 300 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110169123

1

 

86. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy (Địa chỉ: D7 - Tổ dân phố Đình thôn, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam)

86.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Địa chỉ: Lô III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

301

Murtakat

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4 mg

Thuốc cốm

Hộp 10 gói x 1g; Hộp 20 gói x 1g; Hộp 30 gói x 1g

NSX

36 tháng

893110168326 (VD-34885-20)

1

 

87. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

87.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

302

Lesodazol

Levonorgestrel 0,75 mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 2 viên

BP hiện hành

36 tháng

893100168426 (VD3-209-22)

1

 

88. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Văn Môn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

88.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Văn Môn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

303

Trifème-72h

Levonorgestrel 1,5 mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 1 viên

BP hiện hành

36 tháng

893100168526 (VD3-210-22)

1

 

89. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Sun Rise (Địa chỉ: 61 đường số 7, KDC ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, TP. HCM, Việt Nam)

89.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. HCM, Việt Nam)

304

Daztavir 123

Tenofovir disoproxil (Dưới dạng tenofovir disoproxil fumarat 150 mg) 123 mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110168626 (QLĐB-804-19)

1

 

90. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Sun Rise (Địa chỉ: 86/68 Âu Cơ, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

90.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh (Địa chỉ: Số 4A, Lò Lu, P. Trường Thạnh, Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

305

Sozfax 8

Lornoxicam 8mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110168726 (VD-34449-20)

1

 

91. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

91.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

306

Cimetidin 300mg

Cimetidin 300mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên

NSX

36 tháng

893110168826 (VD-34891-20)

1

307

Erythromycin 500mg

Erythromycin (Dưới dạng erythromycin stearat) 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 02 vỉ; 05 vỉ; 10 vỉ; 20 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110168926 (VD-35319-21)

1

308

Phaanedol 500

Paracetamol 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên; Hộp 15 vỉ x 12 viên; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên

NSX

36 tháng

893100169026 (VD-35109-21)

1

309

Zinetex

Cetirizin hydroclorid 10mg

Viên nang cứng

Chai 200, 500 viên

DĐVN hiện hành

36 tháng

893100169126 (VD-23325-15)

1

310

Vitamin B6 250mg

Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 250 mg

Viên nang cứng

Chai 100 viên

NSX

36 tháng

893110114223

2

311

Niczen

Thiabendazol 500 mg

Viên nén

Hộp 7 vỉ x 4 viên; Hộp 1 chai x 100 viên

NSX

36 tháng

893110397923

2

 

92. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

92.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

312

Alanboss XL 10

Alfuzosin hydroclorid 10mg

Viên nén phóng thích kéo dài

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110169226 (VD-34894-20)

1

313

Bihasal 5

Bisoprolol fumarat 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110169326 (VD-34895-20)

1

314

Caldihasan

Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250 mg) 500mg, Cholecalciferol 100.000 IU g (Dry vitamin D3 100SD S) (tương đương vitamin D3 125 IU) 1,25mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100169426 (VD-34896-20)

1

315

Minovir-L 300/300

Tenofovir disoproxil fumarat 300mg, Lamivudin 300mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110241123

1

316

Nulesavir 0.5 mg

Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat) 0,5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893114226923

1

317

Rosuvas Hasan 10

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg

Viên nén

Hộp 02 vỉ x 14 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110169526 (VD-34897-20)

1

318

Sucrahasan

Mỗi gói 2g chứa: Sucralfat 1000mg

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

Hộp 30 gói x 2g

NSX

36 tháng

893100169626 (VD-35320-21)

1

319

VIPREDNI 4 mg

Methylprednisolon 4 mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110169726 (VD-35494-21)

1

 

93. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

93.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

320

Chromios 30

Carbazochrom natri sulfonat 30mg

Viên nén

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110169826 (VD-35114-21)

1

321

Hocasol

Sofosbuvir 400mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110241023

1

322

Mibeproxil 300 mg

Tenofovir disoproxil fumarat 300mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ x 07 viên; Hộp 05 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 07 viên

NSX

36 tháng

893110169926 (VD-35117-21)

1

 

94. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Địa chỉ: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Ấp Mỹ Hòa 2, Xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

94.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP), Việt Nam)

323

Amioxilto 200

Amiodarone hydrochloride 200 mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110170026 (VD-35113-21)

1

324

Celecoxib 100 mg

Celecoxib 100mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110170126 (VD-35120-21)

1

325

Celecoxib 200 mg

Celecoxib 200mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

48 tháng

893110170226 (VD-35121-21)

1

326

Stadfovir 25

Tenofovir alafenamide (dưới dạng tenofovir alafenamide fumarate 28mg) 25 mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110005823

1

 

95. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một Thành Viên 120 Armephaco (Địa chỉ: Số 118 Vũ Xuân Thiều, phường Phúc Lợi, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

95.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Một Thành Viên 120 Armephaco (Địa chỉ: Số 118 Vũ Xuân Thiều, phường Phúc Lợi, quận Long Biên, thành phố Hà Nội., Việt Nam)

327

Dexamethason

Dexamethason 0,5 mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 30 viên, Hộp 100 vỉ x 30 viên, Lọ 100 viên, Lọ 200 viên, Lọ 500 viên, Lọ 1000 viên

NSX

36 tháng

893110170326 (VD-34484-20)

1

328

Prednisolon

Prednisolon 5mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên. Hộp 10 vỉ x 30 viên, hộp 100 vỉ x 30 viên. Lọ 100 viên, lọ 200 viên, lọ 500 viên, lọ 1000 viên

NSX

36 tháng

893110170426 (VD-34486-20)

1

 

96. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT (Địa chỉ: Lô K4, Đường số 10, Khu công nghiệp Hải Sơn (GĐ 3+4), Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam)

96.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

329

Eroleucin

L-Isoleucin 952mg, L-Leucin 1904mg, L-Valin 1144mg

Thuốc cốm

Hộp 21 gói

NSX

24 tháng

893110170526 (VD-34443-20)

1

 

97. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

97.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

330

Cimetidin 300mg

Cimetidin 300mg

Viên nén bao phim

hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên

NSX

36 tháng

893110170626 (VD-34060-20)

1

331

Cophacefpo 200

Cefpodoxim 200 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

30 tháng

893110170726 (VD-22713-15)

1

 

98. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Địa chỉ: Số 20, đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore (VSIP), phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

98.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Địa chỉ: Số 20, đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore (VSIP), phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

332

Photanat

Cefdinir 300 mg

Viên nang cứng

hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ alu/PVC; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ alu/alu

USP 44

24 tháng

893110869624

2

333

Tenricy

Dutasteride 0,5mg

Viên nang mềm

hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110179425

2

 

99. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy (Địa chỉ: Khu Công nghiệp Công nghệ cao I, Khu Công nghệ Cao Hòa Lạc, KM29 Đại lộ Thăng Long, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

99.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy (Địa chỉ: Khu Công nghiệp Công nghệ cao I, Khu Công nghệ Cao Hòa Lạc, KM29 Đại lộ Thăng Long, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

334

Bactericin 250

Aciclovir (dưới dạng bột đông khô Aciclovir natri) 250 mg

Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền

Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 50 lọ

USP hiện hành

36 tháng

893110170826 (VD-34911-20)

1

335

Bactericin 500

Aciclovir (dưới dạng bột đông khô Aciclovir natri) 500 mg

Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền

Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 50 lọ

USP hiện hành

36 tháng

893110170926 (VD-34912-20)

1

336

Epragas 40

Esomeprazol (dưới dạng bột đông khô esomeprazol natri) 40 mg

Thuốc bột đông khô pha tiêm

Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ

NSX

24 tháng

893110171026 (VD-34913-20)

1

337

Fosfomed 4g

Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri) 4 gam

Thuốc bột pha tiêm truyền

Hộp 01 lọ; Hộp 05 lọ; Hộp 10 lọ

NSX

36 tháng

893110171126 (VD-34610-20)

1

338

Hycotimed 250

Mỗi lọ thuốc bột chứa: Hydrocortison (dưới dạng bột đông khô Hydrocortison natri succinat) 250mg

Thuốc bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống dung môi ; hộp 10 lọ thuốc bột + 10 ống dung môi ; hộp 1 lọ; hộp 10 lọ; hộp 50 lọ

USP 41

36 tháng

893110171226 (VD-34957-21)

1

339

Novelcin 1000

Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydroclorid) 1000 mg

Thuốc bột pha tiêm truyền

hộp 01 lọ; hộp 10 lọ

USP hiện hành

24 tháng

893110171326 (VD-34914-20)

1

 

100. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Địa chỉ: 3A Đặng Tất, Phường Tân Định, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam)

100.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Địa chỉ: 60 Đại lộ Độc Lập, Khu Công Nghiệp Việt Nam-Singapore, Phường An Phú, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

340

Captopril

Captopril 25mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110171426 (VD-34917-20)

1

341

Fedimtast 180

Fexofenadin HCl 180 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100171526 (VD-34919-20)

1

342

Fedimtast 60

Fexofenadin HCl 60 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100171626 (VD-34920-20)

1

343

Idolpalivic

Paracetamol 325 mg, Ibuprofen 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên

NSX

36 tháng

893100171726 (VD-35132-21)

1

344

Levofloxacin

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893115171826 (VD-35133-21)

1

345

Perigolric

Loperamid HCl 2 mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 15 viên; Hộp 50 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893100171926 (VD-35135-21)

1

346

Tanacestor

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110172026 (VD-35137-21)

1

347

Tanacestor

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110172126 (VD-35136-21)

1

348

Tanacitoux

Eprazinon 2HCl 50 mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893100172226 (VD-35138-21)

1

349

TanaDextrotab 15

Dextromethorphan HBr 15 mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên

NSX

36 tháng

893110172326 (VD-34918-20)

1

350

Vitamin C 250mg

Acid Ascorbic 250 mg

Viên nén bao phim

Lọ 200 viên

NSX

24 tháng

893110172426 (VD-35140-21)

1

351

Fedimtast

Fexofenadin HCl 120 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100172526 (VD-35131-21)

1

 

100.2. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Địa chỉ: 60 Đại lộ Độc Lập, khu công nghiệp Việt Nam Singapore, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

352

Tana-Bupagic F

Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100284200

2

353

Tidacotrim

Sulfamethoxazol 400 mg, Trimethoprim 80 mg

Viên nén bao phim

Lọ 150 viên

NSX

36 tháng

893110284500

2

354

Tanacelest

Betamethason 0,25 mg, Dexclorphenirami n maleat 2mg

Viên nén

Lọ 200 viên; Lọ 500 viên

NSX

36 tháng

893110085700

2

 

101. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Shine Pharma (Địa chỉ: 40/7 Đất Thánh, Phường 6, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)

101.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: 521, An Lợi, Hòa Lợi, Bến Cát, Bình Dương, Việt Nam)

355

Invinorax 300

Tenofovir disoproxil fumarat 300mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110172626 (VD-34055-20)

1

 

101.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

356

Bifitacine

Terbinafin(dưới dạng terbinafin hydrochlorid 281,25 mg) 250mg

Viên nén

hộp 2 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893110172726 (VD-34497-20)

1

 

101.3. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh (Địa chỉ: Số 4A Lò Lu, Phường Trường Thạnh, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

357

Tasredu

Flavoxat hydrochlorid 200 mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110172826 (VD-34500-20)

1

 

101.4. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, Đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

358

Crodnix

Rupatadin (Dưới dạng Rupatadin fumarat) 10 mg

Viên nén

hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110172926 (VD-34915-20)

1

 

101.5. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh (Địa chỉ: Số 4A Lò Lu, phường Trường Thạnh, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

359

Runor 10

Rivaroxaban 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110173026 (VD-35128-21)

1

 

102. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)

102.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)

360

Alavir

Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 30 viên

NSX

36 tháng

893110066623

1

361

Anastrole

Anastrozole 1mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893114169623

1

362

Cyclophamide

Cyclophosphamide (dưới dạng Cyclophosphamide monohydrate) 50 mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893114135023

1

363

Cyclophamide

Cyclophosphamide (dưới dạng Cyclophosphamide monohydrate) 25 mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893114134923

1

364

Exemesin

Exemestane 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893114173126 (VD3-188-22)

1

365

Gefiress

Gefitinib 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893114066723

1

366

Lenalimid

Lenalidomide 25 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 7 viên

NSX

36 tháng

893114169723

1

367

Lenalimid

Lenalidomide 5mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 7 viên

NSX

36 tháng

893114122323

1

 

103. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín (Địa chỉ: 925 Lũy Bán Bích, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí MInh, Việt Nam)

103.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Địa chỉ: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trung, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam)

368

Amespasm

Fenofibrat 267mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110464523

1

369

Miticiprat

Ciprofibrat 100mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110173226 (VD-35260-21)

1

370

Mitilear 300

Etodolac 300mg

Viên nang cứng

Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110173326 (VD-34925-20)

1

 

104. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Quang Anh (Địa chỉ: Số 110 đường T8, Phường Tây Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

104.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP Dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)

371

Dipatin

Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate 1,273 mg) 1 mg/ 1ml

Dung dịch uống

Hộp 20 ống x 2,5 ml; hộp 20 ống x 5 ml; hộp 20 ống x 10 ml; hộp 1 lọ x 30 ml

NSX

24 tháng

893110173426 (VD-35142-21)

1

372

Naroxyn eff 250

Naproxen 250mg

Viên sủi

Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 5 vỉ x 4 viên; hộp 15 vỉ x 4 viên

NSX

24 tháng

893100173526 (VD-35280-21)

1

 

105. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH United International Pharma (Địa chỉ: Số 16 VSIP II, Đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp Công Nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

105.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH United International Pharma (Địa chỉ: Số 16 VSIP II, Đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp Công Nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

373

Hyvalor

Valsartan 80mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110173626 (VD-23418-15)

1

 

106. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH United International Pharma (Địa chỉ: Số 16 đường số 7, Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore II, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

106.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH United International Pharma (Địa chỉ: Số 16 đường số 7, Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore II, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

374

Maxedo

Acetaminophen 250 mg/ 5ml

Hỗn dịch uống

Hộp 30 gói x 5 mL; Hộp 100 gói x 5 mL, gói màng nhôm

NSX

36 tháng

893110173726 (VD-23420-15)

1

 

107. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam)

107.1. Cơ sở sản xuất: Nhà Máy Stada Việt Nam (Địa chỉ: 189 Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)

375

Amlodipine 5 mg

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110173826 (VD-35473-21)

1

376

Amlodipine 5 mg Cap

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110173926 (VD-35752-22)

1

377

Atenolol STADA 50 mg

Atenolol 50 mg

Viên nén

Hộp 02 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893110174026 (VD-23232-15)

2

378

Bisoprolol STADA 5 mg

Bisoprolol fumarat 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110174126 (VD-35474-21)

1

379

Captopril Stada 25 mg

Captopril 25mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110174226 (VD-35366-21)

1

380

Cetirizine EG 10 mg

Cetirizine dihydrochloride 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 02 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 01 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893110174326 (VD-34963-21)

1

381

Cetirizine STADA 10 mg

Cetirizin dihydroclorid 10 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100174426 (VD-34962-21)

1

382

Ciprofloxacin 500 mg

Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 12 viên; hộp 10 vỉ x 12 viên

NSX

36 tháng

893115174526 (VD-34964-21)

1

383

Ciprofloxacin EG 500 mg

Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 02 vỉ x 10 viên; hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 05 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893115177625

2

384

Fluconazole STADA 150 mg

Fluconazol 150mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 1 viên

NSX

36 tháng

893110174626 (VD-35475-21)

1

385

Glimepiride Stada 2 mg

Glimepirid 2 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893110174726 (VD-35558-22)

1

386

Ibuprofen 400

Ibuprofen 400mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100174826 (VD-19119-13)

2

387

Ibuprofen 600

Ibuprofen 600mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110174926 (VD-35368-21)

1

388

Irbesartan Stada 150 mg

Irbesartan 150mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110175026 (VD-35369-21)

1

389

Irbesartan Stada 300mg

Irbesartan 300mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110175126 (VD-35370-21)

1

390

Irbesartan Stada 75mg

Irbesartan 75mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110175226 (VD-35371-21)

1

391

Losartan

Losartan kali 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 02 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893110175326 (VD-35373-21)

1

392

Losartan STADA 25 mg

Losartan kali 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 02 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893110175426 (VD-35372-21)

1

393

Omeprazole STADA 20 mg

Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% omeprazol) 20mg

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110175526 (VD-22609-15)

2

394

Paracetamol 500 mg

Paracetamol 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100175626 (VD-34965-21)

1

395

Piracetam EG 800mg

Piracetam 800mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893110175726 (VD-35476-21)

1

396

Piracetam Stada 1200mg

Piracetam 1200mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110175826 (VD-35754-22)

1

397

Quinapril STADA 5 mg

Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 7 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110175926 (VD-34967-21)

1

398

Rosuvastatin 5 mg

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110176026 (VD-35692-22)

1

399

Rosuvastatine Stada 10 mg

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110176126 (VD-35691-22)

1

400

Sorbitol STADA

Sorbitol 5 gam

Thuốc bột uống

Hộp 20 gói x 5 gam

NSX

36 tháng

893100176226 (VD-35477-21)

1

401

Tenofovir STADA 300 mg

Tenofovir disoproxil fumarate 300mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110868424

2

 

107.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco (Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam)

402

Diclofenac Tablets

Diclofenac natri 50 mg

Viên bao tan trong ruột

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110176326 (VD-23208-15)

2

403

Naatrapyl 1g

Piracetam 1gam/ 5ml

Dung dịch tiêm

Hộp 12 ống x 5ml

NSX

36 tháng

893110176426 (VD-20992-14)

2

404

Naatrapyl 3g

Piracetam 3g/15ml

Dung dịch tiêm

Hộp 04 ống 15 ml

NSX

36 tháng

893110176526 (VD-20326-13)

2

405

Fortaacef 1g

Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim natri) 1 gam

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ, 10 lọ; hộp 1 lọ, kèm 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; hộp 10 lọ, kèm 10 ống nước cất pha tiêm 5ml; hộp 1 lọ, kèm 1 ống nước cất pha tiêm 15ml; hộp 10 lọ, kèm 10 ống nước cất pha tiêm 15ml; hộp 1 lọ, kèm 1 ống nước cất pha tiêm 10ml

NSX

36 tháng

893110176626 (VD-21440-14)

2

406

Negacef 1,5 g

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5 gam

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ; hộp 1 lọ, kèm 1 ống nước cất pha tiêm 15ml; hộp 5 lọ, kèm 5 ống nước cất pha tiêm 15ml; hộp 10 lọ, kèm 10 ống nước cất pha tiêm 15ml

NSX

36 tháng

893110176726 (VD-23211-15)

2

407

Pyfloxat

Ofloxacin 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893115176826 (VD-23216-15)

2

408

PymeAZI 500

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 3 viên

NSX

36 tháng

893110176926 (VD-23220-15)

2

409

Pymenospain

Drotaverine hydrochloride tương đương Drotaverine 40 mg/2ml

Dung dịch tiêm

Hộp 5 vỉ x 5 ống x 2 ml

NSX

48 tháng

893110177026 (VD-9696-09)

1

410

Pymeprim 480

Trimethoprim 80 mg, Sulfamethoxazol 400 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 20 viên

NSX

48 tháng

893110177126 (VD-22610-15)

2

411

Pymeprim Forte 960

Trimethoprim 160 mg, Sulfamethoxazol 800 mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

48 tháng

893110177226 (VD-23221-15)

2

412

Pythinam

Hỗn hợp vô khuẩn Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat chứa Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat); Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500; 500mg

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ

NSX

36 tháng

893110177326 (VD-23852-15)

2

413

Rostor 10

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110177426 (VD-23856-15)

2

414

Sorbitol

Sorbitol 5 gam

Thuốc bột uống

Hộp 20 gói x 5 gam

NSX

36 tháng

893100177526 (VD-23224-15)

2

415

Vaspycar

Trimetazidin dihydroclorid 20 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 30 viên

NSX

36 tháng

893110177626 (VD-23863-15)

2

 

108. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam, Việt Nam)

108.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco (Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam)

416

Carflem

Carbocistein 375 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100177726 (VD-23201-15)

2

417

Cefatam 750

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 750 mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110177826 (VD-23202-15)

2

418

Epigaba 300

Gabapentin 300mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110177926 (VD-23837-15)

1

419

Hanexic

Acid tranexamic 250mg/5 ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 5 ml

NSX

36 tháng

893110178026 (VD-23838-15)

2

420

Hypertel 40

Telmisartan 40mg

Viên nén

Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

36 tháng

893110178126 (VD-23839-15)

2

421

Lincomycin 500mg

Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500 mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110178226 (VD-23841-15)

2

422

Metformine EG 1000mg

Metformin HCl 1000 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893110178326 (VD-23851-15)

2

423

Natri Clorid 0,9%

Natri clorid 45mg/ 5ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 5 ml

NSX

48 tháng

893110178426 (VD-24441-16)

1

424

Pycalis 20

Tadalafil 20 mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ x 01 viên; hộp 02 vỉ x 02 viên

NSX

36 tháng

893110178526 (VD-23849-15)

2

425

Pyclin 150

Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150 mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110178626 (VD-21443-14)

2

426

Pycalis 10

Tadalafil 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ x 01 viên; hộp 02 vỉ x 02 viên

NSX

36 tháng

893110178726 (VD-23848-15)

2

427

Rostor 20

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

36 tháng

893110178826 (VD-23857-15)

2

428

Spirilix

Sulpirid 50 mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893110178926 (VD-21725-14)

2

429

Tatanol Forte

Paracetamol 650 mg

Viên nén

Hộp 1 lọ x 200 viên; hộp 1 lọ x 500 viên; hộp 1 lọ x 1000 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100179026 (VD-23230-15)

2

 

109. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, Phường 7, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)

109.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco (Địa chỉ: 166-170 Nguyễn Huệ, Phường 7, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)

430

Cefaclor 125mg

Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125 mg

Thuốc cốm

Hộp 12 gói x 2 gam; hộp 14 gói x 2 gam; hộp 24 gói x 2 gam

NSX

36 tháng

893110179126 (VD-27302-17)

2

431

Cefaclor Stada 500mg capsules

Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 500 mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110107224

2

432

Cefixime STADA 200 mg

Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110179226 (VD-35469-21)

1

433

Cefuroxime 250 mg

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil 300,72mg) 250 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

NSX

36 tháng

893110179326 (VD-35084-21)

1

434

Cefuroxime 500 mg

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 5 viên

NSX

36 tháng

893110179426 (VD-35468-21)

1

435

Ceraapix 2g

Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 2 gam

Bột pha tiêm

Hộp 01 lọ; hộp 10 lọ

NSX

36 tháng

893110179526 (VD-35594-22)

1

436

Fortaacef 2g

Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2 gam

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ; hộp 1 lọ, + 1 ống nước cất pha tiêm 15 ml; hộp 10 lọ, + 10 ống nước cất pha tiêm 15 ml

NSX

36 tháng

893110179626 (VD-21441-14)

1

437

Pharmasmooth

Calcium carbonate 750mg tương đương calcium 300 mg

Viên nhai

Hộp 1 lọ x 12 viên; hộp 1 lọ x 24 viên; hộp 1 lọ x 30 viên; hộp 1 lọ x 60 viên

NSX

36 tháng

893100215824

2

438

Tatanol Kids 120

Paracetamol 120 mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 20 viên

NSX

36 tháng

893100215924

2

439

Tenocar 100

Atenolol 100mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 15 viên

NSX

36 tháng

893110179726 (VD-23231-15)

2

Ghi chú:

1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.

2. Số đăng ký tại cột (8):

- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục VI Thông tư 08/2022/TT-BYT ngày 05/09/2022 và Phụ lục V ban hành kèm Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

'- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC 42 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 03 NĂM - ĐỢT 221
(Kèm theo Quyết định số 691/QĐ-QLD ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Cục Quản lý Dược)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ

Số đăng ký gia hạn
(Số đăng ký đã cấp)

Số lần gia hạn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

1. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược Apimed (Địa chỉ: 263/9 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

1.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược Apimed (Địa chỉ: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

1

Pamagel

Mỗi 1ml chứa: Nhôm hydroxyd 80 mg, Magnesi hydroxyd 80 mg, Simethicon 6 mg

Hỗn dịch uống

Hộp 20 gói x 10 ml; hộp 30 gói x 10 ml; hộp 50 gói x 10 ml

 

NSX

36 tháng

893100179826 (VD-34563-20)

1

 

2. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam, Việt Nam)

2.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến Cát, Bình Dương - Việt Nam, Việt Nam)

2

Dextromethorph an HBr 5mg - Terpin hydrat 100mg

Dextromethorphan HBr 5 mg, Terpin hydrat 100 mg

Viên nang cứng

Chai 100 viên (HDPE), chai 200 viên, chai 500 viên, (HDPE, PET); Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, hộp 100 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp 20 vỉ x 20 viên, hộp 10 vỉ x 30 viên, hộp 20 vỉ x 30 viên, (Al- PVC)

NSX

36 tháng

893110179926 (VD-26673-17)

1

 

3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)

3.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)

3

Goltakmin

Paracetamol 325mg, Clorpheniramin maleat 2 mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 25 vỉ x 10 viên. hộp 50 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên, Lọ x 200 viên. Lọ x 500 viên

NSX

36 tháng

893100180026 (VD-34085-20)

1

4

Rhomatic F Gel

Natri diclofenac 200 mg, Menthol 1400 mg, Camphor 600 mg

Gel dùng ngoài

Hộp 1 tuýp 15g, hộp 1 tuýp 18,5g, hộp 1 tuýp 20g, hộp 1 tuýp 25g.

NSX

36 tháng

893100180126 (VD-16479-12)

1

 

4. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Khoa (Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

4.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Khoa (Địa chỉ: Địa chỉ trụ sở chính: Số 9 Nguyễn Công Trứ, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Địa chỉ sản xuất: Nhà máy Dược phẩm DKPharma - Chi nhánh Bắc Ninh Công ty Cổ phần Dược Khoa, Lô đất III-1.3, Đường D3, Khu Công nghiệp Quế Võ 2, Phường Đào Viên, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

5

Tobradico

Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3 % (w/v)

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 01 lọ x 5 ml

NSX

24 tháng

893110363725

2

 

5. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)

5.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)

6

Dexamethason

Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5 mg

Viên nén

Hộp 1 vỉ x 30 viên; hộp 10 vỉ x 30 viên; hộp 50 vỉ x 30 viên; hộp 100 vỉ x 15 viên; lọ 300 viên; lọ 500 viên; lọ 1000 viên; lọ 1500 viên; lọ 5000 viên

NSX

36 tháng

893110180226 (VD-34636-20)

1

 

6. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)

6.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm

7

Supertrim

Sulfamethoxazol 400 mg, Trimethoprim 80mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 30 Gói x 1,6 gam

NSX

36 tháng

893110180326 (VD-23491-15)

1

 

7. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: Số 150 Đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)

7.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: Số 150 Đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)

8

Terpin Codein 15

Terpin hydrat 100 mg, Codein 15 mg

Viên nén bao đường

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên

NSX

36 tháng

893111180426 (VD-34933-21)

1

 

8. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thị Xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

8.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

9

Lafaxor

Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 75 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110180526 (VD-21058-14)

1

 

9. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 74 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)

9.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)

10

Vitamin C 250

Acid ascorbic 250mg

Viên nang cứng

chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên

NSX

24 tháng

893110180626 (VD-35019-21)

1

 

10. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

10.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

11

Lefeilin

Nicergolin 10mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110180726 (VD-34193-20)

1

 

11. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

11.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

12

Cetigam

Acid ascorbic 2 % (w/v)

Sirô

Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 12 ống x 15ml; Hộp 16 ống x 15ml; Hộp 20 ống x 15ml

NSX

24 tháng

893110180826 (VD-26232-17)

1

 

12. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam (Địa chỉ: Lô 38-N01 khu tái định cư tập trung, tổ dân phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

12.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển - Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

13

CTTzil 250

Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110180926 (VD-34220-20)

1

14

MIMAXPRO 500

Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 4 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2

NSX

36 tháng

893110181026 (VD-34723-20)

1

 

13. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)

13.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)

15

Di-Angesic codein 10

Paracetamol 500mg, Codein phosphat hemihydrat 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 02 vỉ x vỉ 10 viên

NSX

36 tháng

893104181126 (VD-28397-17)

1

 

14. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam)

14.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yên, Việt Nam)

16

Lanocorbic Caps

Acid ascorbic 500mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 01 lọ x 100 viên

NSX

36 tháng

893110181226 (VD-18473-13)

2

 

15. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)

15.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)

17

Dopolys

Cao Ginkgo biloba 7 mg, Heptaminol clohydrat 150mg, Troxerutin 150mg

Viên nang cứng

Hộp 1 túi nhôm x 1 vỉ x 10 viên; hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên; hộp 2 túi nhôm x 5 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110181326 (VD3-172-22)

1

18

Dorokit

Clarithromycin 250 mg, Tinidazol 500 mg, Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 8,5 % Omeprazol) 20 mg

Kit (viên nén bao phim Clarithromyci n, viên nén bao phim Tinidazol, viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Omeprazol)

Hộp 1 vỉ x 6 viên, (2 viên Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên Omeprazol); hộp 7 vỉ x 6 viên, (2 viên Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên Omeprazol); hộp 7 hộp nhỏ x 1 Kit x 6 viên, (2 viên Clarithromycin + 2 viên Tinidazol + 2 viên Omeprazol)

NSX

36 tháng

893115181426 (VD-23897-15)

1

 

16. Cơ sở đăng ký: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam, Việt Nam)

16.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)

19

Aller fort

Clorpheniramin maleat 2 mg, Phenylephrin hydroclorid 10 mg

Viên nén bao phim

hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 100 viên

NSX

36 tháng

893100181526 (VD-21036-14)

2

 

17. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

17.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

20

Fientalf 15 mg

Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 20,205 mg) 15 mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110226523

1

 

18. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn (Địa chỉ: 511/15 Huỳnh Văn Bánh, phường 14, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)

18.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: 521 khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

21

Concef 200

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói, 4g

NSX

36 tháng

893110181626 (VD-32370-19)

2

 

19. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Trung Nam (Địa chỉ: 42/5 Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

19.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam)

22

Doagimol

Paracetamol 325 mg

Thuốc cốm

hộp 10 gói x 1,67 gam; hộp 30 gói x 1,67 gam

NSX

36 tháng

893100181726 (VD-34103-20)

1

 

20. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

20.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP), Việt Nam)

23

Molnupiravir STELLA 200 mg

Molnupiravir 200mg

Viên nang cứng

Hộp 4 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110181826 (VD3-174-22)

1

 

21. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Present Pharma (Địa chỉ: Lô SO 11-12-03 Saigon Mia, Số 200, Đường 9A, KDC Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, ,Việt Nam)

21.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (Địa chỉ: Lô A-1H-CN, Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 3, Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

24

Sun-toracin 80mg/50ml

Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80mg/ 50ml

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 túi x 50ml, hộp 1 chai x 50ml

NSX

24 tháng

893110181926 (VD-34492-20)

1

 

22. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Shine Pharma (Địa chỉ: 40/7 Đất Thánh, Phường 6, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

22.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô 12, Đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

25

Menvert 2,5

Acid ibandronic (dưới dạng Ibandronat sodium monohydrat 2,813 mg) 2,5 mg

Viên nén bao phim

hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110182026 (VD-34498-20)

1

 

23. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH SX-TM dược phẩm N.I.C (Địa chỉ: P8 Trung tâm Thương mại dược phẩm và Trang thiết bị y tế, Số 134/1 Tô Hiến Thành, Phường 15, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

23.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

26

Gynogel

Đồng sulfat 4gam, Acid boric 4gam

Thuốc rửa phụ khoa

Hộp 1 chai 200ml; Hộp 10, 20, 50 gói x 5ml; Hộp 10, 20, 50 gói x 10ml

NSX

36 tháng

893100182126 (GC-339-21)

1

 

24. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Số 10A, phố Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

24.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

27

Livernin-DH

Arginin hydroclorid 500 mg/5 ml

Dung dịch uống

Hộp 20 ống x 5ml

NSX

24 tháng

893110182226 (VD-33993-20)

1

28

Nikoramyl 10

Nicorandil 10 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110182326 (VD-34178-20)

1

29

SM.Cephalexin 1000

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1000mg

Viên nén phân tán

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110182426 (VD-34180-20)

1

30

Vitamin B1-B6- B12

Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 115mg, Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 115 mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50 µg (mcg)

Viên nang mềm

Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110182526 (VD-35014-21)

1

 

25. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm HM (Địa chỉ: Số 36, đường Ngô Gia Tự, xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)

25.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

31

SM.Cephalexin 500

Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg

Viên nén phân tán

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110182626 (VD-34375-20)

1

 

26. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP.HCM, Việt Nam)

26.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP.HCM, Việt Nam)

32

Vagastat

Sucralfat 1500mg/gói

Hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 15 gam, hộp 20 gói x 15 gam, hộp 30 gói x 15 gam, hộp 50 gói x 15 gam

NSX

36 tháng

893100182726 (VD-23645-15)

1

 

27. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

27.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

33

Palmolin

Fexofenadin hydroclorid 60 mg

Viên nén phân tán

Hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893100182826 (VD-28134-17)

1

 

28. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm (Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An, Việt Nam)

28.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Địa chỉ: Km 1954, Quốc lộ 1A, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam)

34

Terp-cod 15 caps

Terpin hydrat 100mg, Codein 15mg

Viên nang cứng

hộp 4 vỉ x 10 viên; chai 40 viên

NSX

24 tháng

893111182926 (VD-32085-19)

1

35

Vaconeuro

Ibuprofen 200 mg, Codeine phosphate hemihydrate 12,8mg

Viên nang cứng

hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; chai 30 viên; chai 50 viên

NSX

30 tháng

893101183026 (VD-34316-20)

1

 

29. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Sundial Pharma (Địa chỉ: Số 109, Đường D1, Phường Tân Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

29.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Địa chỉ: 498 Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam)

36

Notired eff Orange

Magnesi gluconat 426 mg, Calci glycerophosphat 456 mg

Viên nén sủi bọt

hộp 5 vỉ x 4 viên

NSX

24 tháng

893110183126 (VD-24463-16)

1

 

30. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Địa chỉ: Số 43, liền kề 23, khu đô thị Văn Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

30.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

37

Bnozjep 400

Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg

Viên nén phân tán

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên

NSX

24 tháng

893110183226 (VD-34373-20)

1

 

31. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Địa chỉ: Nhà B1-9 khu đô thị 54 phố Hạ Đình, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

31.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

38

Furowel

Fexofenadin hydroclorid 60 mg

Viên nén phân tán

Hộp 1 túi nhôm 5 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc nhôm-PVC)

NSX

24 tháng

893100183326 (VD-34439-20)

1

 

32. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

32.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

39

Deatexniod

Diiodohydroxyquinol in 210 mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 25 viên

NSX

36 tháng

893110183426 (VD-26037-17)

1

 

33. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)

33.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)

40

Efava

Emtricitabine 200mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893110111323

1

41

Imalova

Imatinib (dưới dạng Imatinib mesilate) 50 mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36 tháng

893114183526 (VD3-211-22)

1

42

Lenalimid

Lenalidomide 15mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 7 viên

NSX

36 tháng

893114174223

1

Ghi chú:

1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.

2. Số đăng ký tại cột (8):

- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.

3. Các thuốc tại danh mục này: sau khi hết hạn giấy đăng ký lưu hành, trong hồ sơ gia hạn nếu công ty không có dữ liệu lâm sàng chứng minh an toàn, hiệu quả của thuốc, Cục Quản lý Dược sẽ trình Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc không tiếp tục gia hạn giấy đăng ký lưu hành.

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 691/QĐ-QLD ngày 20/08/2026 về Danh mục 481 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 221 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 29/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 02/07/2025

Ban hành: 21/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2024

Ban hành: 06/04/2016

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/04/2016

28

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54