|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2041/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2041/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
26 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI
NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung
và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa
hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 78/TTr-STP ngày 12/06/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 09 thủ tục hành chính cấp
tỉnh (thủ tục hành chính từ số 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17) lĩnh
vực thừa phát lại được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
675/QĐ-UBND ngày 24/03/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các
xã, phường có trách nhiệm công khai nội dung thủ tục hành chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công theo quy định; thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính theo Quyết định này và Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp đã công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01/7/2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh (Công khai TTHC);
- Lưu: VT, NC, HCC.
Longtt.6/2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí ,lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải quyết
TTHC
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08)
|
|
Lĩnh vực thừa hành viên (08)
|
|
1
|
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành
viên
|
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị
công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí: không.
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Khoản 5 Điều 5);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 4);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7)
|
Một cửa liên thông
|
|
2
|
Bổ nhiệm Thừa hành viên
|
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị
bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp;
- Thời gian xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không
quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời
hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm Thừa hành viên.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên.
.
|
Phí, lệ phí: 800.000đ/hồ
sơ
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 8);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-07 Phụ lục II);
- Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại;
phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại (Điều 2,
Điều 4);
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày
20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Một cửa liên thông
|
|
3
|
Miễn nhiệm Thừa hành viên
|
- Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá
nhân
+ Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
- Trường hợp bị miễn nhiệm
+ Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày có căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số
151/2026/NĐ-CP.
+ Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí:
không
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Điều 11);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-08 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Một cửa liên thông
|
|
4
|
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên
|
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị
bổ nhiệm Thừa hành viên của Sở Tư pháp;
- Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày
có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định
bổ nhiệm lại Thừa hành viên.
|
- Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành
chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí: 500.000đ/hồ
sơ
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Điều 12);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu số TP-THV-09 Phụ lục II);
- Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày
20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại” (khoản 1, khoản 2 Điều 1);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Một cửa liên thông
|
|
5
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí: không
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Điều 6);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-02 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Một cửa
|
|
6
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
văn bản đề nghị thay đổi nơi tập sự.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí: không
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Khoản 2 Điều 6);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Điều 11; Mẫu TP-THV-03 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Một cửa
|
|
7
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí: không
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Khoản 1, 2 và 3 Điều 13);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-10 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Một cửa
|
|
8
|
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí: không
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của
Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự,
Thừa hành viên (Khoản 4 Điều 13);
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày
13/5/2026 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi
hành án dân sự, Thừa hành viên (Mẫu TP-THV-11 Phụ lục II);
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Tư pháp
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực tư pháp (Điều 7).
|
Một cửa
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (09)
|
|
1
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
|
Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày 24/03/2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp tỉnh Thái Nguyên.
|
|
2
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
|
3
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
Thừa phát lại
|
|
4
|
Chuyển đổi loại hình Văn phòng Thừa phát lại
|
|
5
|
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình
hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
|
6
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
|
7
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
|
8
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
|
9
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi
chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
Quyết định 2041/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2041/QĐ-UBND ngày 26/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
31
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|