|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2650/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
30/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2650/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
30 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ
CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1507/QĐ-BCT
ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực xúc tiến thương mại thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
2408/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực xúc tiến thương mại
được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 179/TTr-SCT ngày 23/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực xúc tiến thương mại được thực hiện không phụ thuộc
vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở
Công Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm phụ lục).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- PVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, TN, HL, NL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ CÔNG
THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2650/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ
chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002604, có 01
quy trình:
- Thời gian giải quyết:
+ 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không phải xin ý kiến Bộ Công an/Bộ Quốc
phòng).
+ 40 ngày làm việc kể từ nhận đủ
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một
cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Thẩm định hồ sơ
|
Công chức
|
11,75 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Trường hợp có phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng hay
không
|
|
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4.1- Không phải xin ý kiến
|
Công chức
|
0,5 ngày
|
Chuyển Bước 5
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4.2- Phải xin ý kiến Bộ Công an/Bộ Quốc phòng
|
Công chức, Lãnh đạo phòng, Lãnh đạo Sở, Văn thư
|
23,5 ngày
|
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến của
Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4.3- Hoàn thiện hồ sơ
|
Công chức
|
2 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện/ văn bản không cấp phép.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 5- Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện/ văn bản không cấp phép.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 6- Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện/ văn bản không cấp phép.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 7- Phát hành
văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện/ văn bản không cấp phép.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 8- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện/ văn bản không cấp phép.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện/ văn bản không cấp phép.
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
2. Thủ tục
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002605, có 01
quy trình:
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
0,5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
6,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một
cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ
|
Công chức
|
5,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện hoặc văn bản nêu rõ lý do không sửa đổi Giấy phép.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện hoặc văn
bản nêu rõ lý do không sửa đổi
Giấy phép.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện hoặc văn
bản nêu rõ lý do không sửa đổi
Giấy phép.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát hành
văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện hoặc văn
bản nêu rõ lý do không sửa đổi
Giấy phép.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện hoặc văn bản nêu rõ lý do không sửa đổi Giấy phép.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện hoặc văn bản nêu rõ lý do không sửa đổi Giấy phép.
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
3. Thủ tục
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002606, có 02
quy trình:
3.1. Quy trình số 1: Thủ tục
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam (trường hợp quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
8,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một
cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ
|
Công chức
|
7,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối cấp lại Giấy phép.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện/văn bản từ chối.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát hành
văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tại Trung tâm
PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện.
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
3.2. Quy trình số 2: Thủ tục
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam (Trường hợp quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28
Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1
Nghị định số 14/2024/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 26 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
24,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một
cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ
|
Công chức
|
23,5 ngày
|
- Gửi văn bản lấy ý kiến Sở
Công Thương nơi văn phòng đại diện đang đặt trụ sở.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,75 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện.
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
4. Thủ tục
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002607, có 01
quy trình:
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
6,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một
cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ
|
Công chức
|
5,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,75 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện/ văn bản từ chối.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện.
|
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã
nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
5. Thủ tục
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002608, có 01
quy trình:
- Thời gian giải quyết: Trường
hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều
33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ
sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ
thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn
phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
20,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một
cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ
|
Công chức
|
19,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép.
- Theo dõi sau 15 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ mà không nhận được bất kỳ thông báo,
khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện và rút Giấy phép.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,75 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản chấp thuận
việc chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện và rút Giấy phép.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Văn bản chấp thuận việc chấm
dứt hoạt động Văn phòng đại diện và rút Giấy phép.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Văn bản chấp thuận việc chấm
dứt hoạt động Văn phòng đại diện và rút Giấy phép.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Văn bản chấp thuận việc chấm
dứt hoạt động Văn phòng đại diện và rút Giấy phép.
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
6. Thủ tục
Thông báo hoạt động khuyến mại
- Mã số TTHC: 2.000033, có 01
quy trình:
- Thời gian giải quyết: Không
quy định.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
Không
quy định
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 2- Trả kết quả
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
7. Thủ tục
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
- Mã số TTHC: 2.001474, có 01
quy trình:
- Thời gian giải quyết: Không
quy định.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
Không quy định
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 2- Trả kết quả
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
8. Thủ tục
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi
thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Mã số TTHC: 2.000004, có 01
quy trình:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
3,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một
cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ
|
Công chức
|
2,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo công văn xác nhận
hoặc không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo công văn xác nhận
hoặc không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,75 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
- Văn bản về việc giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
9. Thủ tục
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
- Mã số TTHC: 2.000002, có 01
quy trình:
- Thời gian giải quyết: 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
03 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một
cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ
|
Công chức
|
1,75 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo công văn xác nhận
hoặc không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo công văn xác nhận
hoặc không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
- Văn bản về việc giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
10. Thủ tục
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
- Mã số TTHC: 2.000026, có 01
quy trình:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
3,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một
cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ
|
Công chức
|
2,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo công văn xác nhận
hoặc không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo công văn xác nhận
hoặc không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,75 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
- Văn bản về việc giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
11. Thủ tục
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước
ngoài
- Mã số TTHC: 2.000133, có 01
quy trình:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
3,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một
cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ
|
Công chức
|
2,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo công văn xác nhận
hoặc không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo công văn xác nhận
hoặc không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,75 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
- Văn bản về việc giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
12. Thủ tục
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.000131, có 01
quy trình:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
3,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một
cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ
|
Công chức
|
2,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo công văn xác nhận
hoặc không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo công văn xác nhận
hoặc không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,75 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công
Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
- Văn bản về việc giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
13. Thủ tục
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt
Nam
- Mã số TTHC: 2.000001, có 01
quy trình:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
Biểu mẫu/ Kết quả công việc
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
- Trường hợp hồ sơ không phù
hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục
kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
- Hồ sơ của tổ chức.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2- Thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
3,75 ngày
|
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,25 ngày
|
Chuyển việc trên phần mềm một
cửa hành chính công
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ
|
Công chức
|
2,5 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo công văn xác nhận
hoặc không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Dự thảo công văn xác nhận
hoặc không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,75 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Sở Công Thương
|
Bước 4- Phát hành văn bản
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo đề nghị bổ
sung hồ sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0 ngày
|
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ.
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở
Công Thương theo quy định hiện hành.
Thành phần hồ sơ lưu:
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (nếu có).
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ
sơ (nếu có).
- Công văn xác nhận hoặc
không xác nhận.
- Văn bản về việc giải quyết
hồ sơ (nếu có).
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức
đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh
trong quá trình thực hiện.
|
Quyết định 2650/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xúc tiến thương mại được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2650/QĐ-UBND ngày 30/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xúc tiến thương mại được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
07/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2024
27
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|