|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
633/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
25/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 633/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
25 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KARAOKE ĐƯỢC PHÂN CẤP
CHO UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
129/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số
10/2026/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm
quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1016/TTr-SVHTTDL ngày 12/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Văn hóa về điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke được phân cấp
cho UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn
tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ
trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KGVX;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC VĂN HÓA VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KARAOKE ĐƯỢC PHÂN CẤP CHO UBND CẤP
XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH
HÒA
(Kèm theo Quyết định số 633/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Khánh Hòa)
1. Thủ tục
cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Mã số TTHC: 1.001029, có 01
quy trình.
- Thời gian thực hiện quy
trình: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1 -
Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
|
Phòng Văn hóa và Xã hội cấp xã
|
Bước 2 -
Xử lý hồ sơ
|
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ
|
Công chức được phân công xử lý
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Văn bản thành lập
Đoàn thẩm định.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết HS.
- Thông báo đề nghị hoàn thiện
hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.2 - Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Văn bản
thành lập Đoàn thẩm định.
- Dự thảo Thông báo từ
chối giải quyết HS.
|
|
|
Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Bước 3 - Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
01 ngày
|
- Dự thảo Văn bản thành lập
Đoàn thẩm định.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết HS.
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 4 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Văn bản thành lập Đoàn thẩm
định.
- Thông báo từ chối giải quyết
HS.
|
|
|
Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Bước 5 - Phát hành
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Văn bản thành lập Đoàn thẩm
định.
- Thông báo từ chối giải quyết
HS.
|
|
|
Đoàn thẩm định
|
Bước 6 - Tổ chức thực hiện
|
Công chức Phòng Văn hóa và Xã hội cấp xã được phân công Thư ký Đoàn
|
03 ngày
|
Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
|
|
Phòng Văn hóa và Xã hội cấp xã
|
Bước 7 - Tổng hợp, xem xét
|
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 7.1 - Tổng hợp
|
Công chức được giao xử lý
|
0,5 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Bước 7.2 - Xem xét
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Bước 8 - Xét duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
1,5 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc giải quyết hồ sơ.
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 9 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke
- Văn bản trả lời về việc giải
quyết hồ sơ.
|
|
|
Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Bước 10 - Phát hành
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke
- Văn bản trả lời về việc giải
quyết hồ sơ.
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 11 - Tiếp nhận kết quả
|
Công chức Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke
- Văn bản trả lời về việc giải
quyết hồ sơ.
|
|
|
Bước 12 - Trả kết quả
|
Công chức Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ
|
|
- Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke
- Văn bản trả lời về việc giải
quyết hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Thành phần hồ sơ được lưu
trữ tại Phòng Văn hóa và Xã hội theo quy định hiện hành gồm:
(1) Đơn đề nghị cấp Giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ).
(2) Bản sao có chứng thực hoặc
bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện về
an ninh, trật tự.
(3) Văn bản thành lập Đoàn thẩm
định.
(4) Biên bản thẩm định điều
kiện kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
(5) Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke
(6) Văn bản trả lời về việc
giải quyết hồ sơ.
(7) Thông báo đề nghị bổ sung
HS.
(8) Thông báo từ chối
giải quyết HS
|
2. Thủ tục
cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Mã số TTHC: 1.000831, có 01
quy trình.
- Thời gian thực hiện quy
trình: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Cơ quan, đơn vị
|
Bước thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/kết quả
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp
|
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng
quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
|
|
|
Phòng Văn hóa và Xã hội cấp xã
|
Bước 2 - Xử lý hồ sơ
|
|
01 ngày
|
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ
|
Công chức được phân công xử lý
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Văn bản thành lập
Đoàn thẩm định.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết HS.
- Thông báo đề nghị hoàn thiện
hồ sơ.
|
|
|
Bước 2.2 - Xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Dự thảo Văn bản thành lập
Đoàn thẩm định.
- Dự thảo Thông báo từ chối
giải quyết HS.
|
|
|
Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Bước 3 - Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
01 ngày
|
- Dự thảo Văn bản thành lập
Đoàn thẩm định.
- Dự thảo Văn bản trả lời về
việc giải quyết hồ sơ.
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 4 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Văn bản thành lập Đoàn thẩm
định.
- Văn bản trả lời về việc giải
quyết hồ sơ.
|
|
|
Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Bước 5 - Phát hành
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Văn bản thành lập Đoàn thẩm
định.
- Văn bản trả lời về việc giải
quyết hồ sơ.
|
|
|
Đoàn thẩm định
|
Bước 6 - Tổ chức thực hiện
|
Công chức Phòng Văn hóa và Xã hội cấp xã được phân công Thư ký Đoàn
|
1,25 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo Giấy phép điều chỉnh
giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo văn bản trả lời về việc
giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Phòng Văn hóa và Xã hội cấp xã
|
Bước 7 - Tổng hợp, xem xét
|
|
0,75 ngày
|
|
|
|
Bước 7.1 - Tổng hợp
|
Công chức được giao xử lý
|
0,25 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo Giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Bước 7.2 - Xem xét
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo Giấy phép điều chỉnh
giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc giải quyết hồ sơ.
|
|
|
Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Bước 8 - Xét duyệt
|
Lãnh đạo Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
01 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo Giấy phép điều chỉnh
giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc giải quyết hồ sơ.
|
|
|
UBND cấp xã
|
Bước 9 - Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Giấy phép điều chỉnh giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Văn bản trả lời về việc giải
quyết hồ sơ.
|
|
|
Văn phòng HĐND-UBND cấp xã
|
Bước 10 - Phát hành
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Giấy phép điều chỉnh giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Văn bản trả lời về việc giải
quyết hồ sơ.
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
Bước 11 - Tiếp nhận kết quả
|
Công chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
- Biên bản thẩm định điều kiện
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Giấy phép điều chỉnh giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Văn bản trả lời về việc giải
quyết hồ sơ.
|
|
|
Bước 12 - Trả kết quả
|
Công chức Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ
|
|
- Giấy phép điều chỉnh giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
- Văn bản trả lời về việc giải
quyết hồ sơ.
- Thông báo từ chối giải quyết
hồ sơ.
- Thông báo bổ sung hồ sơ.
|
|
|
Thành phần hồ sơ được lưu
trữ tại Phòng Văn hóa và Xã hội theo quy định hiện hành gồm:
(1) Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy
phép điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ).
(2) Văn bản thành lập Đoàn thẩm
định.
(3) Biên bản thẩm định điều
kiện kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
(4) Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
(5) Văn bản trả lời về việc
giải quyết hồ sơ.
(6) Thông báo đề nghị bổ sung
HS.
(7) Thông báo từ chối
giải quyết HS.
(8) Văn bản trả lời về việc
giải quyết hồ sơ.
|
Quyết định 633/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa về điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke được phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 633/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa về điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke được phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
12/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2024
22
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|