Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 3580/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng Người ký: Hồ Kỳ Minh
Ngày ban hành: 11/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3580/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 11 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;

Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 76/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc hướng dẫn khám sức khỏe;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về cơ cấu tổ chức, định mức nhân viên và quy trình, tiêu chuẩn trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội;

Căn cứ Thông tư số 02/2018/TT-BLĐTBXH ngày 27/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 9727/TTr-SYT ngày 24/7/2026 và ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 6398/STC-GCS ngày 27/5/2026 và trên cơ sở biểu quyết thống nhất của các thành viên UBND thành phố theo hình thức gửi phiếu lấy ý kiến trên phần mềm.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng với các nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng làm cơ sở để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc tổ chức lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật đối với:

a) Dịch vụ chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp theo quy định của pháp luật về trợ giúp xã hội.

b) Dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định của pháp luật về trợ giúp xã hội và các đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quy định của Hội đồng nhân dân thành phố.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc tổ chức lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

b) Các đơn vị sự nghiệp công lập; cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập; tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội khi đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật.

c) Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ và các đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quy định tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố.

d) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

3. Mức giá dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội: Mức giá quy định tại Phụ lục chi tiết đính kèm là mức giá làm cơ sở để lập dự toán, giao nhiệm vụ, đặt hàng và thanh toán theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm:

a) Đơn vị sự nghiệp công lập được cơ quan quản lý cấp trên đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước có trách nhiệm: Căn cứ theo giá dịch vụ được phê duyệt, tình hình thực hiện chỉ tiêu, nhiệm vụ các năm trước lập kế hoạch, dự toán kinh phí hằng năm, đồng thời chịu trách nhiệm về tính chính xác của khối lượng dịch vụ đề xuất, báo cáo Sở Y tế tổng hợp.

b) Nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác được cơ quan nhà nước đặt hàng: Căn cứ theo giá dịch vụ được phê duyệt, thực hiện ký kết hợp đồng theo quy định của pháp luật và được thanh toán giá trị hợp đồng theo thỏa thuận đã ký kết trong hợp đồng, theo pháp luật chuyên ngành, pháp luật khác có liên quan.

c) Tổ chức triển khai thực hiện cung cấp các dịch vụ sự nghiệp công về trợ giúp xã hội bảo đảm quy trình, tiêu chuẩn, tiêu chí, định mức theo quy định; cung cấp đầy đủ hồ sơ có liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng dịch vụ cung cấp để tổ chức nghiệm thu các sản phẩm dịch vụ đã thực hiện làm cơ sở thanh toán, quyết toán kinh phí.

d) Thực hiện việc theo dõi, hạch toán kế toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành; thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật; quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí cung cấp dịch vụ theo đúng quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định pháp luật có liên quan.

đ) Hằng năm, tổng hợp đánh giá tình hình thực hiện mức giá; phản ánh khó khăn, vướng mắc và kiến nghị điều chỉnh (nếu có), có ý kiến các vấn đề khó khăn, vướng mắc gửi về Sở Y tế để phối hợp với Sở Tài chính báo cáo UBND thành phố.

2. Sở Y tế thành phố

a) Hằng năm, căn cứ kế hoạch và dự toán kinh phí, tham mưu UBND thành phố giao dự toán kinh phí và quyết định hình thức cung cấp dịch vụ theo quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác để tổ chức thực hiện cung cấp dịch vụ, tiết kiệm, hiệu quả.

b) Hằng quý, năm, phối hợp kiểm tra, theo dõi việc thực hiện cung cấp dịch vụ; phối hợp nghiệm thu khối lượng, chất lượng dịch vụ theo quy định và theo phân công của cơ quan có thẩm quyền, làm cơ sở thanh toán, quyết toán kinh phí.

c) Kịp thời kiến nghị với UBND thành phố sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật; điều chỉnh giá khi có biến động lớn về yếu tố hình thành giá hoặc khi chính sách của Nhà nước thay đổi.

3. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng: Có trách nhiệm hướng dẫn cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn, chứng từ theo đúng quy định, thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế và các pháp luật có liên quan.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Mức giá dịch vụ sự nghiệp công quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội theo quy định của pháp luật, đồng thời là căn cứ lập dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí theo quy định.

3. Quyết định này thay thế:

a) Quyết định số 458/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

b) Quyết định số 2904/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội tại Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần Quảng Nam.

c) Quyết định số 2905/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội tại Làng Hòa Bình Quảng Nam.

d) Quyết định số 2906/QĐ-UBND ngày 02/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực trợ giúp xã hội tại Trung tâm Bảo trợ xã hội Quảng Nam.

4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; các cơ sở trợ giúp xã hội công lập và ngoài công lập; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Tài chính, Y tế (báo cáo);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố;
- Các Sở, ban, ngành;
- Kho bạc Nhà nước KV XIII;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Báo và PTTH Đà Nẵng;
- Cục thuế TPĐN;
- Lưu: VT, SYT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Kỳ Minh

 

PHỤ LỤC

GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số: 3580/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

A. Giá dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp

TT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

I

Chi phí cấp lần đầu khi tiếp nhận đối tượng

Đồng/lần/đối tượng

700.000

II

Giá dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp (tính theo ngày chăm sóc, thời gian không quá 03 tháng)

1

Người bị rối loạn các hành vi gây nguy hiểm cho bản thân, người xung quanh và xã hội đi lang thang trên địa bàn thành phố

Đồng/Người/ngày

350.746

2

Trẻ em dưới 18 tháng tuổi

Đồng/Người/ngày

790.249

3

Trẻ em từ 18 tháng tuổi đến dưới 4 tuổi

Đồng/Người/ngày

363.282

4

Trẻ em từ 4 tuổi đến dưới 6 tuổi

Đồng/Người/ngày

346.393

5

Trẻ em từ 6 tuổi đến 16 tuổi

Đồng/Người/ngày

311.949

6

Đối tượng từ 16 tuổi trở lên

Đồng/Người/ngày

273.960

Giá dịch vụ nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các chi phí: khám sức khoẻ ban đầu; sơ cấp cứu ban đầu cho đối tượng có nhu cầu; trị liệu, phục hồi thể chất cho đối tượng có nhu cầu.

B. Giá dịch vụ chăm sóc dài hạn đối tượng bảo trợ xã hội:

TT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

1

Người tâm thần đặc biệt nặng

Đồng/người/tháng

11.256.286

2

Người tâm thần đặc biệt nặng là phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

Đồng/người/tháng

11.330.286

3

Người tâm thần đặc biệt nặng là người cao tuổi

Đồng/người/tháng

11.556.286

4

Trẻ em dưới 18 tháng tuổi

Đồng/người/tháng

22.507.076

5

Trẻ em bình thường từ 18 tháng tuổi đến dưới 4 tuổi

Đồng/người/tháng

9.391.781

6

Trẻ em bình thường từ 4 tuổi đến dưới 6 tuổi

Đồng/người/tháng

8.891.781

7

Trẻ em bình thường từ 6 tuổi đến 16 tuổi

Đồng/người/tháng

8.040.115

8

Trẻ sơ sinh, dưới 18 tháng tuổi khuyết tật; tâm thần; nhiễm HIV

Đồng/người/tháng

25.710.662

9

Trẻ em khuyết tật, tâm thần, nhiễm HIV từ 18 tháng tuổi đến dưới 04 tuổi

Đồng/người/tháng

13.874.781

10

Trẻ em khuyết tật, tâm thần, nhiễm HIV từ 04 tuổi đến dưới 06 tuổi

Đồng/người/tháng

13.394.781

11

Trẻ em khuyết tật, tâm thần, nhiễm HIV từ 06 tuổi đến dưới 16 tuổi

Đồng/người/tháng

12.600.781

12

Trẻ đủ 16 tuổi không quá 22 tuổi đi học phổ thông, học nghề,..

Đồng/người/tháng

6.436.380

13

Người khuyết tật, người cao tuổi còn tự phục vụ được

Đồng/người/tháng

11.010.782

14

Người khuyết tật, người cao tuổi không tự phục vụ được

Đồng/người/tháng

13.374.782

Giá dịch vụ nêu trên chưa bao gồm:

- Thuế giá trị gia tăng

- Các chi phí: Trang thiết bị, dụng cụ y tế phù hợp, tủ thuốc bảo đảm chăm sóc sức khỏe ban đầu, sơ cấp cứu khi cần thiết, mở sổ theo dõi khám sức khỏe, trị liệu, phục hồi thể chất cho đối tượng có nhu cầu;

- Chi phí dịch vụ cho các nhóm đối tượng riêng biệt có nhu cầu, như: Chi chế độ dinh dưỡng đặc biệt cho người cao tuổi với mức 300.000 đồng/đối tượng/tháng (không tính cho nhóm đối tượng là “Người tâm thần đặc biệt nặng là người cao tuổi”); chi phí vệ sinh, vật dụng thiết yếu cho đối tượng phụ nữ trong độ tuổi sinh sản với mức 74.000 đồng/đối tượng/tháng (không tính cho nhóm đối tượng là “Người tâm thần đặc biệt nặng là phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ”);

- Ngoài ra, đối tượng được hưởng mức hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố đối với những chi phí chưa tính vào phương án giá.

- Đối với dịch vụ chăm sóc dài hạn có đơn giá tính theo người/tháng, trường hợp đối tượng được tiếp nhận, chấm dứt việc chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc thời gian thực tế được chăm sóc, nuôi dưỡng trong tháng không đủ một tháng thì việc nghiệm thu, thanh toán, quyết toán thực hiện theo khối lượng dịch vụ thực tế. Giá trị thanh toán được xác định bằng đơn giá dịch vụ tháng chia cho số ngày của tháng tương ứng, nhân với số ngày thực tế đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội.

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3580/QĐ-UBND ngày 11/08/2026 về giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/01/2026

Ban hành: 27/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

33

DMCA.com Protection Status
IP: 97.245.252.231