CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP ĐỦ ĐIỀU KIỆN
THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
1. Cập nhật, đồng bộ dữ liệu
danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp đủ điều kiện
thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố
Huế theo đúng quy định.
2. Niêm yết, công khai và triển
khai thực hiện giải quyết các TTHC thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp đủ điều
kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình theo Quyết định số
1877/QĐ-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ tư pháp công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp đủ điều kiện thực hiện dịch vụ
công trực tuyến toàn trình theo quy định.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH
VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
(Kèm theo Quyết định số 2203 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
TT
|
Mã số
|
Tên TTHC
|
Cấp giải quyết
|
Ghi chú
|
|
|
Lĩnh vực Nuôi con nuôi (04
TTHC: 02 TTHC cấp Thành phố, 02 TTHC cấp Xã)
|
|
1.
|
1.003198
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt
Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
|
Cấp Thành phố
|
|
|
2.
|
1.003179
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
có yếu tố nước ngoài
|
Cấp Thành phố
|
|
|
3.
|
2.002349
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt
Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng
cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
Cấp xã
|
|
|
4.
|
2.001255
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
trong nước
|
Cấp xã
|
|
|
|
Lĩnh vực Hộ tịch (29 TTHC:
02 TTHC thực hiện ở cả cấp Thành phố và cấp Xã; 27 TTHC cấp Xã)
|
|
5.
|
2.000635
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch,
bản sao Giấy khai sinh
|
Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (Cấp thành phố; cấp Xã)
|
|
|
6.
|
2.002516
|
Xác nhận thông tin hộ tịch
|
Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (Cấp thành phố; cấp Xã)
|
|
|
7.
|
1.001193
|
Đăng ký khai sinh
|
Cấp Xã
|
|
|
8.
|
2.000528
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài
|
Cấp Xã
|
|
|
9.
|
1.004884
|
Đăng ký lại khai sinh
|
Cấp Xã
|
|
|
10.
|
2.000522
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu
tố nước ngoài
|
Cấp Xã
|
|
|
11.
|
1.001022
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
Cấp Xã
|
|
|
12.
|
2.000779
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài
|
Cấp Xã
|
|
|
13.
|
1.004772
|
Đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Cấp Xã
|
|
|
14.
|
1.000893
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Cấp Xã
|
|
|
15.
|
1.000656
|
Đăng ký khai tử
|
Cấp Xã
|
|
|
16.
|
1.001766
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước
ngoài
|
Cấp Xã
|
|
|
17.
|
1.005461
|
Đăng ký lại khai tử
|
Cấp Xã
|
|
|
18.
|
2.000497
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
Cấp Xã
|
|
|
19.
|
1.004837
|
Đăng ký giám hộ
|
Cấp Xã
|
|
|
20.
|
1.001669
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước
ngoài
|
Cấp Xã
|
|
|
21.
|
1.004845
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
Cấp Xã
|
|
|
22.
|
2.000756
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có
yếu tố nước ngoài
|
Cấp Xã
|
|
|
23.
|
3.000323
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
Cấp Xã
|
|
|
24.
|
3.000322
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc
giám hộ
|
Cấp Xã
|
|
|
25.
|
1.004859
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
Cấp Xã
|
|
|
26.
|
2.000748
|
Thủ tục thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
Cấp Xã
|
|
|
27.
|
2.002189
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết
hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
|
Cấp Xã
|
|
|
28.
|
2.000554
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn,
hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
|
Cấp Xã
|
|
|
29.
|
2.000547
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch
khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
Cấp Xã
|
|
|
30.
|
1.000110
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Cấp Xã
|
|
|
31.
|
1.000080
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Cấp Xã
|
|
|
32.
|
1.004827
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước
ngoài tại khu vực biên giới
|
Cấp Xã
|
|
|
33.
|
1.004873
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân
|
Cấp Xã
|
|
|
|
Lĩnh vực Hỗ trợ pháp lý cho
doanh nghiệp nhỏ và vừa (02 TTHC cấp Thành phố)
|
|
34.
|
1.005464
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn
pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Cấp Thành phố
|
|
|
35.
|
3.000024
|
Đề nghị thanh toán chi phí tư
vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Cấp Thành phố
|
|
|
|
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý (12
TTHC cấp Thành phố)
|
|
36.
|
2.000587
|
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý
|
Cấp Thành phố
|
|
|
37.
|
2.000518
|
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác
viên trợ giúp pháp lý
|
Cấp Thành phố
|
|
|
38.
|
2.000596
|
Thủ tục đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý
|
Cấp Thành phố
|
|
|
39.
|
1.001233
|
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
Cấp Thành phố
|
|
|
40.
|
2.000840
|
Thủ tục chấm dứt đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý
|
Cấp Thành phố
|
|
|
41.
|
2.000954
|
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký
tham gia trợ giúp pháp lý
|
Cấp Thành phố
|
|
|
42.
|
2.000829
|
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp
lý
|
Cấp Thành phố
|
|
|
43.
|
2.001680
|
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp
lý của người được trợ giúp pháp lý
|
Cấp Thành phố
|
|
|
44.
|
2.001687
|
Thủ tục thay đổi người thực
hiện trợ giúp pháp lý
|
Cấp Thành phố
|
|
|
45.
|
2.000977
|
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng
với Luật sư
|
Cấp Thành phố
|
|
|
46.
|
2.000970
|
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng
với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
|
Cấp Thành phố
|
|
|
47.
|
2.000592
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại
về trợ giúp pháp lý
|
Cấp Thành phố
|
|
|
|
Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở (05
TTHC cấp Xã)
|
|
48.
|
2.000930
|
Thủ tục thôi làm hòa giải
viên
|
Cấp Xã
|
|
|
49.
|
1.002211
|
Thủ tục công nhận hòa giải
viên
|
Cấp Xã
|
|
|
50.
|
2.000950
|
Thủ tục công nhận tổ trưởng
tổ hòa giải
|
Cấp Xã
|
|
|
51.
|
2.002080
|
Thủ tục thanh toán thù lao cho
hòa giải viên
|
Cấp Xã
|
|
|
52.
|
2.000424
|
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải
viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực
hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở
|
Cấp Xã
|
|
|
|
Lĩnh vực Quản tài viên và hành
nghề quản lý, thanh lý tài sản (07 TTHC cấp Thành phố)
|
|
53.
|
2.001130
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật,
kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh
vực được đào tạo từ 05 năm trở lên
|
Cấp Thành phố
|
|
|
54.
|
1.002681
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư
tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người
nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
|
Cấp Thành phố
|
|
|
55.
|
2.001117
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên
|
Cấp Thành phố
|
|
|
56.
|
1.008727
|
Thay đổi thành viên hợp danh
của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
|
Cấp Thành phố
|
|
|
57.
|
1.001842
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh
lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Cấp Thành phố
|
|
|
58.
|
1.001633
|
Thay đổi thông tin đăng ký hành
nghề của Quản tài viên
|
Cấp Thành phố
|
|
|
59.
|
1.001600
|
Thay đổi thông tin đăng ký hành
nghề của Quản tài viên
|
Cấp Thành phố
|
|
|
|
Lĩnh vực Trọng tài thương mại
(08 TTHC cấp Thành phố)
|
|
60.
|
2.000822
|
Thành lập, đăng ký hoạt động
Trung tâm trọng tài
|
Cấp Thành phố
|
|
|
61.
|
2.000819
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
Cấp Thành phố
|
|
|
62.
|
1.008886
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp Thành phố
|
|
|
63.
|
1.001609
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp Thành phố
|
|
|
64.
|
1.008888
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp Thành phố
|
|
|
65.
|
1.008889
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác
|
Cấp Thành phố
|
|
|
66.
|
1.008906
|
Đăng ký hoạt động Chi nhánh
của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép
thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại
Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác
|
Cấp Thành phố
|
|
|
67.
|
1.008887
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường
hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm
dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức
trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã
chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
|
Cấp Thành phố
|
|
|
|
Lĩnh vực Hòa giải thương mại
(07 TTHC cấp Thành phố)
|
|
68.
|
1.008908
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp Thành phố
|
|
|
69.
|
1.008914
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
|
Cấp Thành phố
|
|
|
70.
|
2.000515
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm
dứt hoạt động
|
Cấp Thành phố
|
|
|
71.
|
1.008916
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi
nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp Thành phố
|
|
|
72.
|
1.009283
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh,
văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết
định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương
mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt
hoạt động ở nước ngoài
|
Cấp Thành phố
|
|
|
73.
|
2.001716
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm hòa giải thương mại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
74.
|
1.008915
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp
cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
|
Cấp Thành phố
|
|
|
|
Lĩnh vực Thừa phát lại (17
TTHC cấp Thành phố)
|
|
75.
|
1.008921
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
Cấp Thành phố
|
|
|
76.
|
1.008925
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
77.
|
1.008926
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
78.
|
1.008927
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
Thừa phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
79.
|
1.008928
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
80.
|
1.008922
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
81.
|
1.008923
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường
hợp được miễn nhiệm)
|
Cấp Thành phố
|
|
|
82.
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
83.
|
1.008929
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
84.
|
1.008930
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
85.
|
1.008931
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng Thừa phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
86.
|
1.008933
|
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển
đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
87.
|
1.008935
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
88.
|
1.008937
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
89.
|
1.008932
|
Chuyển đổi loại hình hoạt động
Văn phòng Thừa phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
90.
|
1.008934
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
91.
|
1.008936
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
|
Cấp Thành phố
|
|
|
|
Lĩnh vực Luật sư (20 TTHC
cấp Thành phố)
|
|
92.
|
1.002032
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của tổ chức hành nghề luật sư
|
Cấp Thành phố
|
|
|
93.
|
1.002079
|
Thay đổi người đại diện theo
pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công
ty luật hợp danh
|
Cấp Thành phố
|
|
|
94.
|
1.002153
|
Đăng ký hành nghề luật sư với
tư cách cá nhân
|
Cấp Thành phố
|
|
|
95.
|
1.008709
|
Chuyển đổi công ty luật trách
nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành
công ty luật
|
Cấp Thành phố
|
|
|
96.
|
1.008628
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố
ý
|
Cấp Thành phố
|
|
|
97.
|
1.008624
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định
tại Điều 18 của Luật Luật sư
|
Cấp Thành phố
|
|
|
98.
|
1.008614
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề
luật sư
|
Cấp Thành phố
|
|
|
99.
|
1.002398
|
Đăng ký hoạt động của công ty
luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
Cấp Thành phố
|
|
|
100.
|
1.002384
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
Cấp Thành phố
|
|
|
101.
|
1.002368
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Cấp Thành phố
|
|
|
102.
|
1.002234
|
Sáp nhập công ty luật
|
Cấp Thành phố
|
|
|
103.
|
1.002218
|
Hợp nhất công ty luật
|
Cấp Thành phố
|
|
|
104.
|
1.002198
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Cấp Thành phố
|
|
|
105.
|
1.002181
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh,
công ty luật nước ngoài
|
Cấp Thành phố
|
|
|
106.
|
1.002099
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
của tổ chức hành nghề luật sư
|
Cấp Thành phố
|
|
|
107.
|
1.002055
|
Thay đổi người đại diện theo
pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành
viên
|
Cấp Thành phố
|
|
|
108.
|
1.002010
|
Đăng ký hoạt động của tổ chức
hành nghề luật sư
|
Cấp Thành phố
|
|
|
109.
|
1.001928
|
Công nhận đào tạo nghề luật
sư ở nước ngoài
|
Cấp Thành phố
|
|
|
110.
|
1.000828
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
|
Cấp Thành phố
|
|
|
111.
|
1.000688
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư
|
Cấp Thành phố
|
|
|
|
Lĩnh vực Tư vấn pháp luật (06
TTHC cấp Thành phố)
|
|
112.
|
1.000404
|
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
Cấp Thành phố
|
|
|
113.
|
1.000627
|
Đăng ký hoạt động của Trung
tâm tư vấn pháp luật
|
Cấp Thành phố
|
|
|
114.
|
1.000614
|
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh
của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
Cấp Thành phố
|
|
|
115.
|
1.000588
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
|
Cấp Thành phố
|
|
|
116.
|
1.000426
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
|
Cấp Thành phố
|
|
|
117.
|
1.000390
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
Cấp Thành phố
|
|
|
|
Lĩnh vực Công chứng (28
TTHC cấp Thành phố)
|
|
118.
|
1.013859
|
Cấp thẻ công chứng viên
|
Cấp Thành phố
|
|
|
119.
|
1.013856
|
Công nhận Điều lệ của Văn phòng
công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
|
Cấp Thành phố
|
|
|
120.
|
1.013849
|
Chuyển đổi Văn phòng công chứng
theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình
công ty hợp danh
|
Cấp Thành phố
|
|
|
121.
|
1.013852
|
Bán Văn phòng công chứng theo
loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
Cấp Thành phố
|
|
|
122.
|
1.013846
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn
góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
|
Cấp Thành phố
|
|
|
123.
|
1.013840
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng hợp nhất
|
Cấp Thành phố
|
|
|
124.
|
1.013848
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
|
Cấp Thành phố
|
|
|
125.
|
1.013836
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng
|
Cấp Thành phố
|
|
|
126.
|
1.013853
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng được bán
|
Cấp Thành phố
|
|
|
127.
|
1.013843
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
Cấp Thành phố
|
|
|
128.
|
1.013832
|
Thu hồi Thẻ công chứng viên
|
Cấp Thành phố
|
|
|
129.
|
1.013842
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
Cấp Thành phố
|
|
|
130.
|
1.013837
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
|
Cấp Thành phố
|
|
|
131.
|
1.013834
|
Thành lập Văn phòng công chứng
|
Cấp Thành phố
|
|
|
132.
|
1.013839
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
Cấp Thành phố
|
|
|
133.
|
1.013835
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng
|
Cấp Thành phố
|
|
|
134.
|
1.013818
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề công chứng
|
Cấp Thành phố
|
|
|
135.
|
1.013830
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
Cấp Thành phố
|
|
|
136.
|
1.013816
|
Chấm dứt tập sự hành nghề công
chứng
|
Cấp Thành phố
|
|
|
137.
|
1.013810
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công
chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Cấp Thành phố
|
|
|
138.
|
1.013808
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề
công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Cấp Thành phố
|
|
|
139.
|
1.013806
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
Cấp Thành phố
|
|
|
140.
|
1.013805
|
Miễn nhiệm công chứng viên (trường
hợp được miễn nhiệm)
|
Cấp Thành phố
|
|
|
141.
|
3.000444
|
Công nhận hoàn thành tập sự
hành nghề công chứng
|
Cấp Thành phố
|
|
|
142.
|
1.013807
|
Đăng ký tập sự hành nghề công
chứng
|
Cấp Thành phố
|
|
|
143.
|
1.013804
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
Cấp Thành phố
|
|
|
144.
|
1.013812
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác
|
Cấp Thành phố
|
|
|
145.
|
1.013803
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
Cấp Thành phố
|
|
|
|
Lĩnh vực Giám định tư pháp
(03 TTHC cấp Thành phố)
|
|
146.
|
1.001117
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư
hỏng hoặc bị mất
|
Cấp Thành phố
|
|
|
147.
|
2.000894
|
Miễn nhiệm giám định viên tư
pháp
|
Cấp Thành phố
|
|
|
148.
|
1.009832
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp
|
Cấp Thành phố
|
|
|
|
Lĩnh vực Đấu giá tài sản (04
TTHC cấp Thành phố)
|
|
149.
|
2.001333
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Cấp Thành phố
|
|
|
150.
|
2.001258
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Cấp Thành phố
|
|
|
151.
|
2.001247
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Cấp Thành phố
|
|
|
152.
|
1.013634
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của chi nhánh doanh nghiệp
|
Cấp Thành phố
|
|