|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
17809/BTC-CTK
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Bích Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
17/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Kính gửi: Ủy
ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Thực hiện Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày
07/11/2022 của Chính phủ quy định nội dung chi tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ
tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước
(GDP), chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương (GRDP) và Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07/6/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị
định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP, Bộ Tài
chính đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:
- Chỉ đạo các Sở, ngành đánh giá thuận lợi, khó khăn;
phân tích nguyên nhân khách quan và chủ quan ảnh hưởng đến tình hình phát triển
kinh tế - xã hội trên địa bàn quý IV, cả năm 2025;
- Giao Thống kê tỉnh, thành phố chủ trì, phối hợp với
các Sở, ngành liên quan rà soát cập nhật số liệu của các ngành, lĩnh vực và
cung cấp số liệu theo đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ (63 tỉnh, thành phố) về Bộ
Tài chính (Cục Thống kê) phục vụ rà soát, biên soạn số liệu GDP, GRDP sơ bộ quý
III, 9 tháng và ước tính quý IV, cả năm 2025 cho 63 tỉnh, thành phố cũ và 34 tỉnh,
thành phố hiện nay (Chi tiết tại Phụ lục đính
kèm).
Để đảm bảo thời gian biên soạn và tổng hợp số liệu,
đề nghị Quý Ủy ban gửi báo cáo đánh giá và các biểu số liệu về Bộ Tài chính (Cục
Thống kê)[1] qua Hệ thống quản lý
văn bản và hồ sơ công việc (edoc.gso.gov.vn), đồng thời gửi bản mềm qua địa chỉ
email [email protected] chậm nhất ngày 22/11/2025.
Bộ Tài chính trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Ủy
ban./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Thống kê tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Lưu: VT, CTK.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Bích Ngọc
|
PHỤ LỤC
HỆ BIỂU THU THẬP THÔNG TIN PHỤC VỤ BIÊN SOẠN CHỈ TIÊU TỔNG
SẢN PHẨM TRONG NƯỚC, CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC
THUỘC TRUNG ƯƠNG SƠ BỘ QUÝ III, 9 THÁNG VÀ ƯỚC TÍNH QUÝ IV, NĂM 2025 ÁP DỤNG ĐỐI
VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Công văn số 17809/BTC-CTK ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Bộ Tài
chính)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|
6 tháng đầu năm
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
cả năm
|
6 tháng đầu năm
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
cả năm
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+...+V)
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Thu nội địa
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước (TW+ĐP)
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch
vụ
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch
vụ
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc
doanh
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch
vụ
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu phí, lệ phí
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí trước bạ
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền sử dụng đất
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu
nhà nước
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện toán)
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu khác ngân sách
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản
khác
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thu hồi vốn, thu hồi cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận
sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách nhà nước
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thu về dầu thô
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu
|
37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế xuất khẩu
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế nhập khẩu
|
41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế khác
|
44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Hoàn thuế GTGT
|
45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Thu viện trợ
|
46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. Các khoản huy động đóng góp
|
47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn thời gian báo cáo
Đối với số liệu ước tính quý IV năm 2025: là số
liệu từ ngày 01/10 đến ngày 20/11 của năm báo cáo
Đối với số liệu ước tính năm 2025: là số liệu từ
ngày 01/01 đến ngày 20/11 của năm báo cáo
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|
6 tháng đầu năm
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
cả năm
|
6 tháng đầu năm
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
cả năm
|
|
A
|
B
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
6
|
7
|
8
|
10
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chi đầu tư phát triển
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế; các
tổ chức tài chính của Trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh
nghiệp theo quy định
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi cho KHCN, ĐMST, CĐS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư phát triển còn lại
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chi trả nợ lãi
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Chi thường xuyên
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi quốc phòng
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia
đình
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi cho KHCN, ĐMST, CĐS
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi văn hóa, thông tin
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi thể dục, thể thao
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp kinh tế
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy
sản và thủy lợi
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Chi hoạt động quản lý Ngân hàng Nhà
nước
|
20
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi trợ giá mặt hàng chính sách
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi khác
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. Chi dự phòng ngân sách
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI. Các nhiệm vụ chi khác
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn thời gian báo cáo
Đối với số liệu ước tính quý IV năm 2025: là số
liệu từ ngày 01/10 đến ngày 20/11 của năm báo cáo
Đối với số liệu ước tính năm 2025: là số liệu từ
ngày 01/01 đến ngày 20/11 của năm báo cáo
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Mã số
|
Thực hiện năm
2024
|
Ước tính năm
2025
|
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
cả năm
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
|
7
|
8
|
10
|
|
1
|
I. Trồng trọt
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
1. Cây hằng năm
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
1.1. Lúa
|
Vụ Đông Xuân
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
|
9
|
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Vụ Hè Thu
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Vụ Thu đông
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Vụ Mùa
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
1.2. Ngô
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
II
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
1.3. Sắn
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
1.4. Mía
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
1.5. Rau các loại
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
1.6. Hoa các loại
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
1.7. Cây khác:…..
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
1.8. Diện tích cây hằng năm bị xâm nhập
|
Ha
|
61
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
64
|
2. Cây lâu năm
|
X
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
65
|
2.1. Điều
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
62
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
66
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
63
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
67
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
64
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
|
68
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
65
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
69
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
69
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
73
|
2.2. Hồ tiêu
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
70
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
74
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
71
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
75
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
72
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
76
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
73
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
77
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
76
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
77
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
81
|
2.3. Cao su
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
78
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
82
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
79
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
83
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
80
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
84
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
81
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
85
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
85
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
89
|
2.4. Cà phê
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
86
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
90
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
87
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
91
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
88
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
92
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
89
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
93
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
91
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
93
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
97
|
2.5. Chè búp
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
94
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
98
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
95
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
99
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
96
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
100
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
97
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
101
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
102
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
103
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
104
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
101
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
105
|
2.6. Dừa
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
102
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
106
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
103
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
107
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
104
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
108
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
105
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
109
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
106
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
107
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
111
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
108
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
112
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
109
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
113
|
2.7. Xoài
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
110
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
114
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
111
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
115
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
112
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
116
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
113
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
117
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
114
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
115
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
119
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
116
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
117
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
121
|
2.8. Chuối
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
118
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
122
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
119
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
123
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
120
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
124
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
121
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
125
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
122
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
123
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
127
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
124
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
128
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
125
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
129
|
2.9. Thanh long
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
126
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
130
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
127
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
131
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
128
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
132
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
129
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
133
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
130
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
134
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
131
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
135
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
132
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
136
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
133
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
137
|
2.10. Dứa
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
134
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
138
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
135
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
139
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
136
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
140
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
137
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
141
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
138
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
142
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
139
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
143
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
140
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
144
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
141
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
145
|
2.11. Sầu riêng
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
142
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
146
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
143
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
147
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
144
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
148
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
145
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
149
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
146
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
147
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
151
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
148
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
152
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
149
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
153
|
2.12. Cam
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
150
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
154
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
151
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
155
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
152
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
156
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
153
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
157
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
154
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
158
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
155
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
159
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
156
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
160
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
157
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
161
|
2.13. Bưởi
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
158
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
162
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
159
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
163
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
160
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
164
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
161
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
165
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
162
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
166
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
163
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
167
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
164
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
168
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
165
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
169
|
2.14. Nhãn
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
166
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
170
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
167
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
171
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
168
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
172
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
169
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
173
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
170
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
174
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
171
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
175
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
172
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
176
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
173
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
177
|
2.15. Vải
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
174
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
178
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
175
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
179
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
176
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
180
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
177
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
181
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
178
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
182
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
179
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
183
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
180
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
184
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
181
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
185
|
2.16. Cây khác: …
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
182
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
186
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
183
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
187
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
184
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
188
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
185
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
189
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
186
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
190
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
187
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
191
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
188
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
192
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
189
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
193
|
2.17. Diện tích cây lâu năm bị xâm nhập mận với
ranh 4 g/l
|
Ha
|
190
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
194
|
II. Chăn nuôi
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
195
|
1. Cúm gia cầm
|
Số xã có dịch
|
xã
|
191
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
196
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (gia cầm)
|
Con
|
192
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
197
|
2. Tả lợn châu Phi
|
Số xã có dịch
|
xã
|
193
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
198
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (lợn)
|
Con
|
194
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
199
|
3. Lở mồm long móng
|
Số xã có dịch
|
xã
|
195
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò, dê, lợn)
|
Con
|
196
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
201
|
4. Viêm da nổi cục
|
Số xã có dịch
|
xã
|
197
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
202
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò)
|
Con
|
198
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
203
|
5. Bệnh ...
|
Số xã có dịch
|
xã
|
199
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
204
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy
|
Con
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
205
|
6. Số lượng vật nuôi được quản lý trên hệ thống
đăng ký cơ sở chăn nuôi của Bộ*
|
Trâu
|
Con
|
201
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
206
|
Bò
|
"
|
202
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
207
|
Trong đó: Bò sữa
|
"
|
203
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
208
|
Lợn
|
"
|
204
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
209
|
Gia cầm (gà, vịt, ngan)
|
Nghìn con
|
205
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
210
|
Vật nuôi khác: ….. (Đặc thù của Tỉnh)
|
|
206
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
211
|
III. Lâm nghiệp
|
X
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
212
|
1. Diện tích rừng bị thiệt hại
|
Ha
|
207
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
213
|
Trong đó: Diện tích rừng bị cháy
|
Ha
|
208
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
214
|
IV. Thủy sản
|
X
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
215
|
1. Diện tích thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ
70% trừ lên)
|
Ha
|
209
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
216
|
2. Số lồng, bè thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ
70% trở lên)
|
Ha
|
210
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
217
|
3. Cá tra thâm canh, bán thâm canh
|
Diện tích thả nuôi
|
Ha
|
211
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
218
|
Diện tích thu hoạch
|
"
|
212
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
219
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở
lên).
|
"
|
213
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
220
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
214
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
221
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
215
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
222
|
Diện tích bị thiệt hại dưới 70%
|
"
|
216
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
223
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
217
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
224
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
218
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
225
|
4. Tôm sú thâm canh, bán thâm canh
|
Diện tích thả nuôi
|
Ha
|
219
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
226
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở
lên).
|
"
|
220
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
221
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
228
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
122
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
229
|
Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.
|
"
|
223
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
230
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
224
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
231
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
225
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
232
|
5. Tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh, thâm
canh, bán thâm canh
|
Diện tích thả nuôi.
|
"
|
226
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
233
|
Chia ra :+ Siêu thâm canh
|
"
|
227
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
234
|
+ Thâm canh, bán thâm canh
|
"
|
228
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
235
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở
lên).
|
"
|
229
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
236
|
Chia ra :+ Siêu thâm canh
|
"
|
230
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
237
|
+ Thâm canh, bán thâm canh
|
"
|
231
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
238
|
Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.
|
"
|
232
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
239
|
Chia ra: + Siêu thâm canh
|
"
|
233
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
240
|
+ Thâm canh, bán thâm canh
|
"
|
234
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
241
|
6. Tôm quảng canh, quảng canh cải tiến
|
Diện tích mặt nước nuôi
|
Ha
|
235
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
242
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở
lên).
|
"
|
236
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
243
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
237
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
244
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
238
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
245
|
Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.
|
"
|
239
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
246
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
247
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
241
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
248
|
7. Số lượng cá tra giống được kiểm dịch
|
Triệu con
|
242
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
249
|
8. Số lượng tôm giống được kiểm dịch
|
"
|
243
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
250
|
Trong đó: Tôm sú giống được kiểm dịch
|
"
|
244
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
251
|
Tôm thẻ chân trắng giống được kiểm dịch
|
"
|
245
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
252
|
9. Diện tích thủy sản bị xâm nhập mặn
|
Ha
|
246
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
253
|
10. Số lượng tàu thuyền được đăng ký, đăng kiểm
|
Chiếc
|
247
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
|
254
|
11. Số lượng tàu thuyền được gắn thiết bị hành
trình
|
"
|
248
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
255
|
12. Số lượng tàu thuyền vi phạm IUU
|
"
|
249
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*: Số liệu đầu con tại thời điểm ngày 20 của tháng
3,6,9,11 (20/3, 20/6, 20/9, 20/11)
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Mã ngành đầu tư (VSIC 2018 cấp 2)
|
Tên chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án
|
Mã chủ đầu tư
(1: Nhà nước; 2: Ngoài nhà nước; 3: FDI)
|
Thời gian khởi công
|
Thời gian hoàn thành/dự kiến hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư (Triệu đồng)
|
Năng lực mới tăng
|
Thực hiện quý III năm 2025 (Triệu đồng)
|
Dự tính quý IV năm 2025 (Triệu đồng)
|
Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quý IV năm 2025 (Triệu đồng)
|
Cộng dồn từ khi khởi công đến cuối quý IV năm 2025 (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
Tháng
|
Năm
|
Tháng
|
Năm
|
Năng lực/công suất thiết kế
|
Đơn vị tính
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
F
|
G
|
H
|
I
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn cách ghi:
1. Quý I năm báo cáo sẽ ghi toàn bộ danh sách dự
án/công trình hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong năm báo cáo có tổng mức đầu
tư từ 70 tỷ đồng trở lên. Từ quý II trở đi sẽ thực hiện rà soát, bổ sung và cập
nhật tiến độ thực hiện của dự án/công trình theo thực tế.
2. Ghi các dự án/công trình xây dựng hoàn thành
trong năm, bất kể dự án/công trình được thực hiện từ nhưng năm trước hoặc trong
năm báo cáo.
Công trình hoàn thành là công trình đã hoàn thành đồng
bộ, hoàn chỉnh toàn bộ các giai đoạn thực hiện đầu tư theo thiết kế kỹ thuật hoặc
thiết kế kỹ thuật - thi công đã được duyệt, đã nghiệm thu đạt các thông số kỹ
thuật và đã bàn giao cho đơn vị sử dụng (bao gồm các hạng mục công trình chính,
phụ, kể cả vườn hoa, cây cảnh nếu có).
Trong thực tế có công trình tuy đã hoàn thành nhưng
chủ đầu tư chưa làm thủ tục bàn giao cho bên sử dụng, hoặc đã bàn giao cho bên
sử dụng trong năm nhưng chưa kết thúc công tác thanh quyết toán thì quy ước vẫn
được tính là công trình hoàn thành trong năm.
Cột A: STT dự án/công trình ghi từ 1 đến hết và giữ
nguyên STT của dự án/công trình trong các quý báo cáo tiếp theo cho đến khi dự
án/công trình hoàn thành; trường hợp bổ sung dự án/công trình thì ghi STT nối
tiếp STT của dự án/công trình cuối cùng trong danh mục.
Cột 2. 3: Năng lực mới tăng: là khả năng sản xuất
hoặc phục vụ sản xuất tính theo thiết kế khi nghiệm thu bàn giao công trình.
Ghi cụ thể đơn vị tính và số lượng theo đơn vị tính của năng lực thiết kế khi
bàn giao đưa vào sử dụng. Trường hợp mở rộng, đổi mới thiết bị hoặc khôi phục từng
phần của dự án/công trình xây dựng thì chỉ tính phần năng lực mới tăng thêm do
đầu tư mới tạo ra (không được tính năng lực của dự án/công trình cũ).
Ví dụ: - Tên dự án/công trình: Cao tốc Trung
Lương - Mỹ Thuận, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 515, Đơn vị tính (cột
3): Km
- Tên dự án/công trình: Nhà máy sản xuất mô tơ
Công ty TNHH YB Việt Nam. Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 60, Đơn vị tính
(cột 3): Triệu sản phẩm/năm
- Tên dự án công trình: Công trình chung cư 1A Lê
Nin, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 5, Đơn vị tính (cột 3): Nghìn m2 sàn
Cột 4, 5, 6, 7: ghi giá trị khối lượng thực hiện
theo thực tế của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (không phải giá trị thanh toán/giải
ngân)
Cột 8: Các dự án/công trình xây dựng phục vụ nhiều
mục tiêu (giao thông, thủy lợi...) nếu có nhiều năng lực mới tăng: ghi cụ thể
các năng lực mới tăng trong mục ghi chú
|
STT
|
Mã ngành, Tên
Ngành
|
Mã số
|
Sơ bộ năm 2024
|
Năm 2025
|
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
cả năm
|
Sơ bộ Quý III
|
Sơ bộ 9 tháng
|
Ước tính Quý IV
|
Ước tính cả năm
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Phân theo ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô,
xe máy và xe có động cơ khác
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động
cơ khác
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ
khác
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ
khác
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Doanh thu thuần sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy
và xe có động cơ khác
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động
cơ khác)
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động
cơ khác)
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
H. Vận tải kho bãi
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49. Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50. Vận tải đường thủy
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51. Vận tải hàng không
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52. Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53. Bưu chính và chuyển phát
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55. Dịch vụ lưu trú
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56. Dịch vụ ăn uống
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
J. Thông tin và truyền thông
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58. Hoạt động xuất bản
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59. Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình
truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60. Hoạt động phát thanh, truyền hình
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61. Viễn Thông
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62. Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt
động khác liên quan đến máy vi tính
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63. Hoạt động dịch vụ thông tin
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
L. Hoạt động kinh doanh bất động sản
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68. Hoạt động kinh doanh bất động sản
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77. Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người
điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình
phi tài chính
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78. Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua
du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80. Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81. Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình
và cảnh quan
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82. Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các
hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
S. Hoạt động dịch vụ khác
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94. Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95. Sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia
đình
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96. Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Thực hiện năm
2024
|
Ước tính năm
2025
|
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
ca năm
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
cả năm
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
A. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG
|
1
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
I. Dư nợ tín dụng
|
2
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
1. Bằng đồng Việt Nam
|
3
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
4
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
5
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
2. Bằng ngoại tệ
|
6
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
7
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
8
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
3. Tổng cộng (3=1+2)
|
9
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
10
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
11
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
II. Số dư huy động vốn
|
12
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
1. Bằng đồng Việt Nam
|
13
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
14
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
15
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
2. Bằng ngoại tệ
|
16
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
17
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
18
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
3. Tổng cộng (3=1+2)
|
19
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
20
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
21
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
B. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Doanh thu thuần kinh doanh xổ số
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chi phí trả thưởng
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. BẢO HIỂM XÃ HỘI
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi hoạt động của đơn vị
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Không điền số liệu vào ô có dấu “x”
[1]
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị liên hệ Bà Nguyễn Diệu Huyền,
Phó Trưởng ban - Ban Hệ thống Tài khoản quốc gia, Cục Thống kê, Bộ Tài chính (SĐT
0904266239; email: [email protected])
Công văn 17809/BTC-CTK cung cấp thông tin phục vụ biên soạn số liệu GDP, GRDР sơ bộ quý III, 9 tháng và ước tính quý IV, cả năm 2025 do Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 17809/BTC-CTK cung cấp thông tin phục vụ biên soạn số liệu GDP, GRDР sơ bộ quý III, 9 tháng và ước tính quý IV, cả ngày 17/11/2025 do Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2024
Ban hành:
27/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2023
Ban hành:
30/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2022
Ban hành:
07/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/11/2022
Ban hành:
12/03/2020
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2021
295
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|