|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1869/QĐ-UBND 2021 công bố thủ tục hành chính mới của Sở Lao động tỉnh Kiên Giang
|
Số hiệu:
|
1869/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kiên Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Chín
|
|
Ngày ban hành:
|
27/07/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1869/QĐ-UBND
|
Kiên Giang, ngày 27 tháng 7 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BÃI BỎ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP
XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31
tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tại
Tờ trình số 1533/TTr-LĐTBXH ngày 21 tháng 6 năm 2021 và Tờ trình số
1813/TTr-LĐTBXH ngày 23 tháng 7 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế
và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội/UBND
cấp huyện/UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị
trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công tỉnh Kiên Giang;
- LĐVP, CVNC, TTPVHCC;
- Lưu: VT, phmanh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Chín
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BÃI BỎ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI/UBND CẤP HUYỆN/ UBND CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1869/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021
của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC: VIỆC LÀM
|
|
1
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc
làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021
của Chính phủ.
|
|
2
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt
động dịch vụ việc làm
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 của
Chính phủ.
|
|
3
|
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động do đại
dịch COVID-19
|
- Cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận
trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của người sử dụng lao động
- Trong 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, quyết định
việc hỗ trợ
|
- Cơ quan bảo hiểm xã hội;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Không quy định
|
Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày
07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính
sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19
|
|
II
|
LĨNH VỰC: BẢO HIỂM XÃ HỘI
|
|
1
|
Hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động
tạm dừng đóng vào Quỹ hưu trí và tử tuất do đại dịch COVID-19
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
|
- Cơ quan bảo hiểm xã hội;
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
Không quy định
|
Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày
07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC: VIỆC LÀM
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc
làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
Nghị định 23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 của
Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
|
|
2
|
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc
làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc
làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
* Thay đổi một trong các nội dung của
giấy phép đã được cấp (gồm: tên DN, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa
bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của DN); giấy
phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép: 05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
* DN thay đổi địa chỉ trụ sở chính
sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép: 08 ngày
làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
|
4
|
Hỗ trợ người lao động chấm dứt hợp đồng
lao động, hợp đồng làm việc nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp
do đại dịch COVID-19
|
05 ngày làm
việc
|
Trung tâm Dịch
vụ việc làm thuộc Sở Lao động-TB&XH
|
Không quy định
|
Quyết định số
23/2021/QĐ-TTg ngày 07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
II
|
LĨNH VỰC: LAO ĐỘNG,
TIỀN LƯƠNG
|
|
1
|
Hỗ trợ người sử dụng lao động vay vốn để trả
lương ngừng việc, trả lương phục hồi sản xuất do đại dịch COVID-19
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định
|
Cơ quan Bảo hiểm xã hội
và Ngân hàng Chính sách xã hội
|
Không quy định
|
Quyết định số
23/2021/QĐ-TTg ngày 07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
III
|
LĨNH VỰC: BẢO
TRỢ XÃ HỘI
|
|
1
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
|
Cơ sở trợ
giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp
để chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục trong 10 ngày làm việc, kể
từ khi tiếp nhận đối tượng, trường hợp kéo dài quá 10 ngày làm việc, phải do cơ
quan quản lý cấp trên xem xét
|
Cơ sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh
|
Không
|
Nghị định số
20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội
đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
|
|
2
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh
|
07 ngày làm
việc
|
Cơ sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh
|
Không
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục
hành chính thay thế
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC: TỔ CHỨC - BIÊN
CHẾ
|
|
1
|
Thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm
do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định
|
Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày làm
việc
|
Trung tâm phục
vụ hành chính công (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ)
|
Không
|
Nghị định 120/2020/NĐ-CP ngày
07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị
sự nghiệp công lập
|
|
2
|
Tổ chức lại, giải thể Trung tâm dịch vụ
việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
quyết định
|
1. Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày làm
việc
|
Trung tâm phục
vụ hành chính công (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ)
|
Không
|
Nghị định 120/2020/NĐ-CP ngày
07/10/2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị
sự nghiệp công lập
|
|
2. Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày làm
việc
|
Trung tâm phục
vụ hành chính công (Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ)
|
Không
|
IV. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL
quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
I
|
LĨNH VỰC: BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
01
|
|
Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở
trợ giúp xã hội cấp tỉnh
|
Loại bỏ khỏi
danh mục công bố TTHC, vì được thực hiện giữa đối tượng và Cơ
sở TGXH
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
I
|
Lĩnh vực: Lao động-Tiền
lương
|
|
1
|
Hỗ trợ người lao động ngừng việc do đại
dịch COVID-19
|
06 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Cơ quan bảo hiểm xã hội;
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày
07/7/2021 của Thủ tướng Chính
phủ
|
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC: BẢO
TRỢ XÃ HỘI
|
|
01
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
|
Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm
tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng
và hoàn thiện các thủ tục trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp
nhận đối tượng, trường hợp kéo dài quá 10 ngày làm việc, phải do cơ quan quản
lý cấp trên xem xét quyết định.
|
Cơ sở trợ
giúp xã hội cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng
bảo trợ xã hội.
|
|
02
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ
giúp xã hội cấp huyện
|
07 ngày làm
việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ
|
|
03
|
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi
phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân
thích chăm sóc
|
02 ngày làm
việc
|
Bộ phận tiếp
và trả kết quả UBND cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ
|
|
II
|
LĨNH VỰC: LAO ĐỘNG-TIỀN LƯƠNG
|
|
1
|
Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng
lao động hoặc nghỉ việc không hưởng lương do đại dịch COVID-19
|
06 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Cơ quan bảo hiểm xã hội;
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND
cấp huyện
|
Không quy định
|
Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày
07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
|
I
|
LĨNH VỰC: BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
01
|
|
Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở
trợ giúp xã hội cấp huyện
|
Loại bỏ khỏi
danh mục công bố TTHC, vì được thực hiện giữa đối tượng và Cơ sở TGXH (không
có vai trò của CQ hành
chính nhà nước)
|
|
02
|
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ
giúp xã hội
|
Các quy định
về TTHC tại Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ hết hiệu
lực.
|
|
03
|
|
Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người
bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
I
|
Lĩnh vực: Việc làm
|
|
1
|
Hỗ trợ hộ kinh doanh gặp khó khăn do
đại dịch COVID-19
|
09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả UBND cấp xã
|
Không quy định
|
Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày
07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
II
|
LĨNH VỰC: BẢO TRỢ XÃ
HỘI
|
|
01
|
Tiếp nhận đối
tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
cấp tỉnh, cấp huyện
|
*34 ngày làm việc đối
với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp tỉnh;
*27 ngày làm việc đối
với tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cấp huyện.
|
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả UBND cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ
|
|
02
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ
cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng.
|
22 ngày làm
việc
|
Bộ phận tiếp
và trả kết quả UBND cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ.
|
|
03
|
Chi trả trợ cấp
xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng
thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
|
06 ngày làm
việc
|
Bộ phận tiếp
và trả kết quả UBND cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ.
|
|
04
|
Quyết định trợ
cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối
tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
08 ngày làm
việc
|
Bộ phận tiếp
và trả kết quả UBND cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ.
|
|
05
|
Hỗ trợ chi
phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
05 ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp
và trả kết quả UBND cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ.
|
|
06
|
Nhận chăm
sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
|
05 ngày làm
việc
|
Bộ phận tiếp
và trả kết quả UBND cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ.
|
|
07
|
Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
|
03 ngày làm
việc
|
Bộ phận tiếp
và trả kết quả UBND cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ.
|
|
08
|
Trợ giúp xã hội
khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
02 ngày làm
việc
|
Bộ phận tiếp
và trả kết quả UBND cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày
15/3/2021 của Chính phủ.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL
quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
I. Lĩnh vực: Việc làm
|
|
1
|
1.008364
|
Hỗ trợ người lao động không có giao kết
hợp đồng lao động bị mất việc làm do đại dịch COVID-19.
|
Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày
07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
I
|
LĨNH VỰC: BẢO TRỢ XÃ
HỘI
|
|
1
|
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có
hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
|
Các quy định về TTHC tại Nghị định số
103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ hết hiệu lực.
|
|
2
|
|
Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn
cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
|
Các quy định về TTHC tại Nghị định số
103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ hết hiệu lực.
|
|
3
|
|
Tiếp nhận đối tượng là người chưa
thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã,
phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em
|
TTHC này đề nghị loại ra khỏi danh mục
công bố do trùng tên thủ tục số 12 (cấp xã) tại Quyết định 1665/QĐ-UBND ngày
17/7/2020
|
Quyết định 1869/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1869/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2021
Ban hành:
24/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2021
Ban hành:
29/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
1.016
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|