DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA UBND TỈNH GIAO CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
THUỘC UBND TỈNH TIẾP NHẬN THÔNG QUA TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 1620/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chủ tịch UBND
tỉnh Hải Dương)
|
STT
|
TÊN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
SỞ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
I
|
Lĩnh
vực đất đai
|
|
1
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh
|
|
2
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện
|
|
II
|
Lĩnh vực môi trường
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh
giá tác động môi trường
|
|
4
|
Cấp Giấy xác nhận hoàn thành các
công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án
|
|
5
|
Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan
đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp
bảo vệ môi trường của dự án
|
|
6
|
Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ
thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh
|
|
7
|
Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
|
|
8
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải
tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường
hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác
động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
|
|
9
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải
tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường
hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan
thẩm quyền phê duyệt)
|
|
10
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải
tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác
khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê
duyệt)
|
|
11
|
Thẩm định, phê duyệt phương án cải
tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai
thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm
quyền phê duyệt)
|
|
12
|
Xác nhận hoàn thành từng phần
Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, Phương án cải tạo, phục hồi môi
trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
|
13
|
Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ
môi trường chi tiết
|
|
SỞ
Y TẾ
|
|
I
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ
ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập
khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
3
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản
xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ
ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
4
|
Xác nhận nội dung quảng cáo đối với
sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
5
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường
|
|
6
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt
|
|
SỞ
TÀI CHÍNH
|
|
I
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
|
1
|
Quyết định mua sắm tài sản công
phục vụ hoạt động của cơ quan tổ
chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án
|
|
2
|
Quyết định thuê tài sản phục vụ
hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
|
3
|
Quyết định chuyển đổi công năng sử
dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối
tượng quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
4
|
Quyết định sử dụng tài sản công để
tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư
|
|
5
|
Quyết định thu hồi tài sản công
trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự
nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước
|
|
6
|
Quyết định thu hồi tài sản công
trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ và
e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
7
|
Quyết định điều chuyển tài sản công
|
|
8
|
Quyết định bán tài sản công
|
|
9
|
Quyết định bán tài sản công cho
người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 của Chính phủ
|
|
10
|
Quyết định hủy bỏ quyết định bán
đấu giá tài sản công
|
|
11
|
Quyết định thanh lý tài sản công
|
|
12
|
Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
|
13
|
Phê duyệt đề án sử dụng tài sản
công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê
|
|
14
|
Phê duyệt đề án sử dụng tài sản
công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết
|
|
15
|
Quyết định xử lý tài sản phục vụ
hoạt động của dự án khi dự án kết thúc
|
|
16
|
Quyết định xử lý tài sản bị hư
hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực
hiện dự án
|
|
SỞ
XÂY DỰNG
|
|
I
|
Lĩnh vực quy hoạch kiến trúc
|
|
1
|
Phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của
dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Phê duyệt đồ án quy hoạch, đồ án
điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng
công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
|
II
|
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
|
3
|
Phê duyệt dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
|
4
|
Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ
thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế
bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng
điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)
|
|
5
|
Phê duyệt thiết kế, dự toán XD/
thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh
|
|
III
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng công
trình xây dựng, giám định tư pháp xây dựng
|
|
6
|
Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây
dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng
|
|
7
|
Đăng ký công bố thông tin người
giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng
theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa
bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động
|
|
8
|
Điều chỉnh,
thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá
nhân, tổ chức do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố
thông tin
|
|
IV
|
Lĩnh vực nhà ở và công sở
|
|
9
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư đối
với dự án xây dựng nhà ở quy định tại khoản 5 Điều 9 của
Nghị định số 99/2015/NĐ-CP (trường hợp đã có nhà đầu tư)
|
|
10
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư đối
với dự án xây dựng nhà ở quy định tại khoản 6 Điều 9 của
Nghị định số 99/2015/NĐ-CP (trường hợp đã có nhà đầu tư)
|
|
11
|
Lựa chọn chủ đầu tư dự án phát
triển nhà ở thương mại theo hình thức chỉ định đầu tư quy
định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
|
|
12
|
Thuê nhà ở công
vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh
|
|
13
|
Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
|
|
14
|
Thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
|
|
15
|
Thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc
sở hữu nhà nước
|
|
V
|
Lĩnh vực kinh doanh bất động sản
|
|
16
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần
dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh quyết định.
|
|
SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
I
|
Lĩnh vực văn hóa
|
|
A
|
Di sản văn hóa
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo
tàng ngoài công lập
|
|
B
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển
lãm
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
tượng đài, tranh hoành tráng
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại
sáng tác điêu khắc
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác
phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm
nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
|
|
C
|
Văn hóa cơ sở
|
|
6
|
Thủ tục công nhận lại “Cơ quan đạt
chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
|
|
7
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội
|
|
8
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
|
|
D
|
Quảng cáo
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
|
10
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng
cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
|
11
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
|
II
|
Lĩnh vực gia đình
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
|
|
13
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
|
|
III
|
Lĩnh vực thể dục thể thao
|
|
14
|
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi
đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
SỞ
LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
|
|
I
|
Lĩnh vực việc làm - an toàn lao
động
|
|
1
|
Đề nghị tuyển người lao động Việt
Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài.
|
|
II
|
Lĩnh vực lao động, tiền lương,
bảo hiểm xã hội
|
|
2
|
Xếp hạng Công ty TNHH một thành
viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu
|
|
3
|
Phê duyệt Quỹ tiền lương, thù lao
thực hiện quỹ tiền thưởng đối với viên chức quản lý công ty TNHH một thành
viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu
|
|
III
|
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
|
|
4
|
Thủ tục thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
Thủ tục miễn nhiệm chủ tịch và các
thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6
|
Thủ tục cách chức chủ tịch và các
thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
7
|
Thủ tục thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng
trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban
nhân dân cấp huyện
|
|
8
|
Thủ tục miễn nhiệm chủ tịch, các
thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
9
|
Thủ tục cách chức chủ tịch, các
thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
10
|
Thủ tục công nhận hiệu trưởng
trường trung cấp tư thục
|
|
11
|
Thủ tục công nhận giám đốc trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
|
SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
I
|
Lĩnh vực lâm nghiệp
|
|
1
|
Thủ tục nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh
|
|
II
|
Lĩnh vực phát triển nông thôn
|
|
2
|
Công nhận làng nghề
|
|
3
|
Công nhận nghề truyền thống
|
|
4
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
|
SỞ
KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
|
|
I
|
Lĩnh vực đấu thầu
|
|
1
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu
tư đề xuất
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên
cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên
cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất
|
|
SỞ
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
I
|
Lĩnh vực báo chí
|
|
1
|
Cấp giấy phép xuất bản bản tin
|
|
2
|
Thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản bản tin
|
|
3
|
Cho phép họp báo trong nước
|
|
4
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
|
|
5
|
Trưng bày tranh, ảnh và các hình
thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức
nước ngoài
|
|
SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
I
|
Lĩnh vực khoa học và công nghệ
|
|
1
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ
|
|
2
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
|
3
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
|
|
4
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
|
|
5
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự
án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao
công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
|
6
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ
chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
|
|
7
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và
công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ
địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
|
II
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường,
chất lượng
|
|
8
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá
sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
|
|
9
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi,
lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
|
|
SỞ
GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
|
I
|
Lĩnh vực đường sắt
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương xây
dựng đường ngang
|
|
SỞ
TƯ PHÁP
|
|
I
|
Lĩnh vực luật sư
|
|
1
|
Thủ tục phê chuẩn kết quả Đại hội
luật sư
|