|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3560/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Cao Tường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
06/12/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3560/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày
06 tháng 12 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ
MÓNG CÁI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ
chức Chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29
tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa
đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 15/03/2021
về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Móng
Cái;
Căn cứ Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31/3/2022 của
HĐND tỉnh Quảng Ninh Về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất, chuyển
mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 1 năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 121/NQ-HĐND ngày 04/11/2022
của HĐND tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất,
chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 25/2/2022
của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc điều chỉnh Quy mô, địa điểm dự án, công trình
trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Móng Cái;
Căn cứ Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 28/02/2022
của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành
phố Móng Cái;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Móng
Cái tại Tờ trình số 203/TTr-UBND ngày 26/10/2022 và đề nghị của Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 445/TTr-TNMT-QHKH ngày 24/11/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022
của thành phố Móng Cái với các nội dung như sau:.
1. Bổ sung 14 công trình, dự án, khu vực sử dụng đất
với tổng diện tích 53,41 ha vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố
Móng Cái (Chi tiết theo biểu 01 kèm theo).
2. Các chỉ tiêu chủ yếu của Kế hoạch sử dụng đất
năm 2022 của thành phố Móng Cái sau khi bổ sung công trình, dự án như sau:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch (Chi
tiết theo biểu số 02 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết
theo biểu số 03 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất (Chi tiết theo biểu số 04
kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Chi
tiết theo biểu số 05 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của quyết định này, Ủy ban nhân dân thành
phố Móng Cái, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái công bố công
khai điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của
pháp luật; Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực
hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định; Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự, hồ sơ theo quy định
của pháp luật; kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; Tổ chức kiểm tra thường
xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai thực hiện
việc giao, thuê đất theo quy định của pháp luật.
- Nội dung điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất là một
phần của Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt tại quyết định số 541/QĐ-UBND
ngày 28/02/2022 của UBND tỉnh.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu
tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, ban quản lý khu kinh tế Quảng Ninh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn
cứ quyết định thi hành.
2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND thành phố Móng Cái chịu
trách nhiệm đăng tin công khai quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh
và của Thành phố đúng quy định./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
Q. CHỦ TỊCH
Cao Tường Huy
|
Biểu 1:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2022 THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
|
STT
|
hạng mục
|
Mã
|
Diện tích kế hoạch
(ha)
|
Diện tích hiện
trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp
xã)
|
Căn cứ pháp lý
(phê duyệt địa điểm, chấp thuận chủ trương đầu tư, quy hoạch chi tiết xây dựng,
văn bản ghi vốn,…)
|
Năm thực hiện
|
|
Diện tích (ha)
|
Sử dụng vào loại
đất
|
|
I
|
Công trình, dự án mục đích an ninh (CAN)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở Công an xã Hải Sơn
|
CAN; DGT
|
0.16
|
0.00
|
0.16
|
LUK, CLN
|
Xã Hải Sơn
|
Quyết định số: 5368/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm
2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng
tỷ lệ 1/500 Trụ sở công an xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
Nghị quyết số: 120/NQ-HĐND ngày 22/7/2022 của
HĐND thành phố Móng Cái về phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư
công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công năm 2023 (đợt 1).
|
Đăng ký mới
|
|
2
|
Trụ sở Công an xã Hải Tiến
|
CAN; DGT
|
0.22
|
0.02
|
0.19
|
DGT, DTT
|
Xã Hải Tiến
|
Quyết định số: 5369/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm
2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng
tỷ lệ 1/500 Trụ sở công an xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
Nghị quyết số: 120/NQ-HĐND ngày 22/7/2022 của
HĐND thành phố Móng Cái về phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư
công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công năm 2023 (đợt 1).
|
Đăng ký mới
|
|
3
|
Trụ sở Công an xã Vạn Ninh
|
CAN
|
0.14
|
|
0.14
|
DGT, ONT, DGD, DTT
|
Xã Vạn Ninh
|
Quyết định số: 5370/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm
2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng
tỷ lệ 1/500 Trụ sở công an xã Vạn Ninh, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
Nghị quyết số: 120/NQ-HĐND ngày 22/7/2022 của HĐND thành phố Móng Cái Về phê
duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng
Cái khởi công năm 2023 (đợt 1).
|
Đăng ký mới
|
|
4
|
Trụ sở làm việc công an thành phố Móng Cái
|
CAN; DGT
|
4.32
|
0.22
|
4.09
|
LUC, CLN, ODT,
DGT, BCS
|
Phường Hải Hòa
|
Quyết định số: 7868/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm
2022 của UBND thành phố Móng Cái Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng
tỷ lệ 1/500 Trụ sở làm việc công an thành phố Móng Cái tại phường Hải Hòa,
thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
|
Đăng ký mới
|
|
II
|
Đất ở tại đô thị (ODT)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu đô thị thể dục thể thao thành phố Móng Cái
thuộc khu đô thị thương mại dịch vụ thể dục thể thao Hải Hòa tại phường Hải
Hòa, thành phố Móng Cái (phân khu 2)
|
ODT; TMD; MNC;
DKV; DYT; DTT; DGT
|
42.93
|
|
42.93
|
LUC, BHK, CLN,
NTS, SKC, DGT, DTL, ODT, BCS
|
Phường Hải Hoà
|
Quyết định số 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu
đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 -2025 và năm
2021.
Quyết định số: 13928/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của
UBND thành phố Móng Cái về việc Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 Khu đô thị thương mại dịch vụ - thể dục thể thao Hải Hòa tại phường Hải
Hòa, thành phố Móng Cái. Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31/3/2022 của HĐND tỉnh
Quảng Ninh về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất, chuyển mục
đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 1 năm 2022.
|
Đăng ký mới
|
|
III
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Trụ sở Toà án nhân dân thành phố Móng Cái, tại
phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
|
TSC; DGT
|
0.61
|
0.03
|
0.57
|
LUC, DGT
|
Phường Hải Hoà
|
Quyết định số: 8580/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND
thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Trụ sở tòa án nhân dân thành phố Móng Cái tại phường Hải Hòa, thành phố Móng
Cái, tỉnh Quảng Ninh. Quyết định số: 327/QĐ-TANDTC-KHTC ngày 21/10/2022 của
Tòa án nhân dân tối cao Về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng mới trụ sở làm việc
Tòa án nhân dân thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Nghị quyết số
121/NQ-HĐND ngày 04/11/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua danh mục,
công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 3 năm
2022.
|
Đăng ký mới
|
|
IV
|
Đất giao thông (DGT)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Điều chỉnh bổ sung hạng mục đường đấu nối và cầu
vượt ngang dự án đường Cao tốc Tiên Yên - Móng Cái
|
DGT
|
4.01
|
|
4.01
|
LUC, LUK, HNK,
CLN, NTS, RPH, RST, NKH, TSC, TMD, ONT, ODT, DGT, DTL, DTT, DCH, NTD, SKX,
MNC, SON, BCS, MVK
|
Các xã, phường: xã
Quảng Nghĩa, xã Hải Tiến, xã Hải Xuân, phường Hải Yên, phường Ninh Dương,
|
Dự án đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái đã được
Văn phòng Chính phủ đồng ý UBND tỉnh Quảng Ninh tiếp tục là Cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền để huy động vốn và triển khai đầu tư đường cao tốc Vân Đồn -
Móng Cái tại Văn bản số 10837/VPCP-KTN ngày 14/12/2016; Công văn số
9013/UBND-GT1 ngày 11/12/2019 của UBND tỉnh V/v điều chỉnh dự án đường cao tốc
Vân Đồn - Móng Cái. Quyết định số: 912/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 của UBND thành
phố Móng Cái Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung ranh giới giải phóng mặt bằng
phân đoạn từ Km 142+272 - Km 150+339 đường cao tốc Tiên Yên - Móng Cái thuộc
dự án cao tốc Tiên Yên
- Móng Cái, thuộc địa phận thành phố Móng Cái (tỷ
lệ 1/1000). Quyết định số: 3357/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của UBND thành phố
Móng Cái về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung ranh giới giải phóng mặt bằng
phân đoạn từ Km 135+00 - Km 150+339 và cầu vượt ngang tại Km 129+800 đường
cao tốc Tiên Yên - Móng Cái thuộc dự án cao tốc Tiên Yên - Móng Cái, thuộc địa
phận thành phố Móng Cái (tỷ lệ 1/1000).
|
Đăng ký mới
|
|
V
|
Các khu vực sử dụng đất khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V.1
|
Đất ở (chuyển mục đích đất nông nghiệp sang
đất ở hộ gia đình, cá nhân).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở
|
ONT
|
0.51
|
|
0.51
|
LUK, CLN
|
Xã Hải Đông
|
Tờ 23 thửa: 415 (CLN);
Tờ 36 thửa 302 (LUK);
|
Đăng ký mới
|
|
9
|
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở
|
ONT
|
0.12
|
|
0.12
|
LUK, BHK
|
Xã Hải Xuân
|
Tờ 17: thửa 142 (BHK);
Tờ 27: thửa 150 (BHK), 287 (BHK);
Tờ 28: thửa 273 (LUK);
|
Đăng ký mới
|
|
10
|
Chuyển mục đích đất trồng cây lâu năm trong cùng
thửa đất ở sang đất ở
|
ODT
|
0.03
|
|
0.03
|
CLN
|
Phường Hải Yên
|
Tờ 25 thửa: 14 (CLN);
|
Đăng ký mới
|
|
11
|
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở
|
ODT
|
0.15
|
|
0.15
|
BHK, CLN
|
Phường Ninh Dương
|
Tờ 10 thửa: 103 (CLN), 577 (BHK);
Tờ 73 thửa: 122 (CLN);
Tờ 74 thửa: 112 (BHK);
Tờ 85 thửa: 138 (BHK);
|
Đăng ký mới
|
|
12
|
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở
|
ODT
|
0.09
|
|
0.09
|
LUC, LUK, CLN, BHK
|
Phường Hải Hoà
|
Tờ 53 thửa: 335 (LUC);
Tờ 76 thửa: 33 (LUK), 203 (CLN);
Tờ 94 thửa: 160 (LUK);
Tờ 96 thửa: 247 (BHK);
|
Đăng ký mới
|
|
13
|
Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở
|
ODT
|
0.02
|
|
0.02
|
CLN
|
Phường bình Ngọc
|
Tờ 78 thửa: 29 (CLN);
|
Đăng ký mới
|
|
V.2
|
Công trình, dự án sử dụng vào quỹ đất do nhà
nước quản lý để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Khu dịch vụ thương mại
|
TMD
|
0.11
|
0.11
|
0.00
|
TMD
|
Phường Hải Hoà
|
Quyết định số: 15495/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của
UBND thành phố Móng Cái V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Khu dịch vụ thương mại tại phường Hải Hoà, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng
Ninh.
|
Đăng ký mới
|
BIỂU
2: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ
MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Cơ cấu (%)
|
|
Xã Bắc Sơn
|
Xã Hải Sơn
|
Xã Quảng Nghĩa
|
Xã Hải Tiến
|
Xã Hải Đông
|
Xã Hải Xuân
|
Xã Vạn Ninh
|
Xã Vĩnh Trung
|
Xã Vĩnh Thực
|
Phường Hải Yên
|
Phường Ninh Dương
|
Phường Ka Long
|
Phường Hoà Lạc
|
Phường Trần Phú
|
Phường Hải Hoà
|
Phường Trà Cổ
|
Phường Bình Ngọc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+,,+(21)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
|
I
|
Loại đất
|
|
52.016,63
|
5,030,55
|
8.173,06
|
5.874,70
|
3.442,52
|
4.425,35
|
1.623,42
|
6.045,33
|
2.790,96
|
2.120,36
|
4.577,72
|
1.129,80
|
158,61
|
72,41
|
102,37
|
4.033,84
|
1.317,04
|
1.098,61
|
100,00
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
37.209,32
|
4.286,60
|
7.503,08
|
4.614,67
|
2.457,20
|
3.343,83
|
1.076,75
|
2.710,09
|
1.884,23
|
1.586,92
|
3.488,89
|
643,27
|
3,85
|
|
|
2.124,97
|
702,57
|
782,40
|
71,53
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.942,38
|
215,83
|
139,19
|
229,11
|
276,58
|
230,74
|
345,18
|
216,09
|
171,20
|
250,04
|
271,27
|
215,65
|
|
|
|
184,20
|
17,09
|
180,22
|
7,91
|
|
|
Tr. đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1.585,38
|
|
|
42,78
|
188,28
|
165,94
|
235,65
|
162,90
|
23,21
|
108,58
|
192,90
|
83,46
|
|
|
|
184,39
|
17,09
|
180,22
|
4,26
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
958,16
|
40,53
|
63,36
|
158,99
|
57,59
|
154,65
|
31,09
|
89,38
|
50,25
|
87,46
|
99,79
|
22,20
|
|
|
|
12,49
|
14,11
|
76,27
|
2,58
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1.683,85
|
197,56
|
87,39
|
123,16
|
75,35
|
129,52
|
133,05
|
45,25
|
41,29
|
55,66
|
372,72
|
105,69
|
3,53
|
|
|
233,70
|
27,79
|
52,20
|
4,53
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
15.077,34
|
2,431,11
|
4.309,60
|
892,57
|
888,65
|
962,43
|
74,40
|
1,772,57
|
956,86
|
159,12
|
865,81
|
13,91
|
|
|
|
1.061,09
|
510,30
|
178,92
|
40,52
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
13.190,73
|
1.399,20
|
2.902,69
|
3.023,02
|
1.017,89
|
1.481,07
|
|
8,15
|
579,03
|
1.004,16
|
1.606,21
|
107,96
|
|
|
|
|
22,14
|
39,22
|
35,45
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
3.347,99
|
1,50
|
0,85
|
187,82
|
141,15
|
385,43
|
493,03
|
578,28
|
84,53
|
30,48
|
266,61
|
177,81
|
0,32
|
|
|
633,49
|
111,13
|
255,57
|
9,00
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
8,88
|
0,87
|
|
|
|
|
|
0,38
|
1,08
|
|
6,48
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
9.455,61
|
667,00
|
595,95
|
1,216,32
|
553,00
|
531,63
|
519,44
|
851,47
|
217,19
|
236,02
|
902,33
|
444,08
|
152,35
|
71,92
|
101,93
|
1.638,74
|
469,31
|
286,93
|
18,18
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
274,25
|
44,52
|
66,30
|
0,68
|
3,71
|
7,53
|
|
|
5,38
|
53,27
|
2,54
|
14,43
|
1,85
|
5,47
|
19,94
|
37,48
|
10,87
|
0,29
|
2,90
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
10,76
|
0,17
|
0,14
|
|
0,19
|
|
0,20
|
0,14
|
|
|
0,61
|
0,16
|
0,31
|
0,43
|
0,46
|
6,37
|
1,19
|
0,39
|
0,11
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
117,81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117,81
|
|
|
|
|
|
|
|
1,25
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
142,94
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
142,94
|
|
|
1,51
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
765,78
|
24,22
|
0,29
|
3,21
|
6,18
|
0,20
|
2,91
|
390,67
|
|
|
123,31
|
14,40
|
9,15
|
2,67
|
16,92
|
100,75
|
70,53
|
0,36
|
8,10
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
213,07
|
|
3,30
|
3,64
|
12,18
|
0,26
|
6,42
|
1,45
|
0,55
|
1,51
|
13,05
|
58,44
|
16,35
|
|
|
91,87
|
|
4,06
|
2,25
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
334,72
|
|
|
284,21
|
5,89
|
|
1,72
|
|
|
|
37,01
|
5,77
|
|
|
|
|
0,04
|
0,09
|
3,54
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
3.045,68
|
122,98
|
88,72
|
295,41
|
195,74
|
236,70
|
243,61
|
248,61
|
83,92
|
104,27
|
375,85
|
174,44
|
61,01
|
29,96
|
39,81
|
377,93
|
211,21
|
155,50
|
32,21
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng
cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
13,74
|
0,47
|
0,62
|
0,37
|
1,60
|
0,50
|
1,39
|
0,56
|
0,34
|
0,62
|
1,61
|
1,16
|
0,62
|
0,28
|
0,45
|
2,72
|
0,44
|
|
0,15
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
60,52
|
|
0,08
|
0,34
|
|
|
8,18
|
|
0,19
|
|
8,47
|
4,32
|
0,47
|
5,46
|
0,53
|
29,80
|
2,46
|
0,22
|
0,64
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
322,03
|
11,66
|
12,10
|
20,08
|
46,16
|
61,09
|
80,81
|
49,49
|
16,04
|
24,59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,41
|
|
2.14
|
Đất ở đô thị
|
ODT
|
438,04
|
|
|
|
|
|
8,75
|
|
|
|
118,49
|
70,76
|
37,09
|
13,67
|
10,70
|
109,41
|
40,66
|
28,52
|
4,63
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
73,44
|
1,93
|
0,48
|
0,44
|
4,47
|
1,11
|
1,13
|
0,91
|
0,65
|
1,05
|
0,68
|
0,51
|
0,81
|
4,17
|
4,90
|
49,10
|
0,30
|
0,81
|
0,78
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,65
|
|
0,13
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
10,62
|
|
|
0,57
|
0,66
|
0,69
|
1,77
|
1,53
|
0,08
|
0,58
|
0,41
|
0,16
|
1,23
|
0,01
|
|
0,40
|
1,65
|
0,88
|
0,11
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
2.518,73
|
105,54
|
65,42
|
607,38
|
245,06
|
69,99
|
160,60
|
97,36
|
82,94
|
|
37,95
|
90,09
|
23,46
|
9,68
|
8,22
|
689,38
|
129,87
|
95,80
|
26,64
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
1.110,75
|
355,49
|
358,51
|
|
31,18
|
153,55
|
1,37
|
59,42
|
27,11
|
50,14
|
64,53
|
8,77
|
|
|
|
0,60
|
0,10
|
|
11,75
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
1,95
|
|
|
|
|
|
0,59
|
1,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
5.351,70
|
76,95
|
74,03
|
43,70
|
432,32
|
549,88
|
27,23
|
2,483,77
|
689,53
|
297,42
|
186,50
|
42,44
|
2,41
|
0,49
|
0,45
|
270,13
|
145,17
|
29,28
|
10,29
|
|
II
|
khu chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ
cao
|
KCN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
12.490,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.577,72
|
1.129,80
|
158,61
|
72,41
|
102,37
|
4.033,84
|
1.317,04
|
1.098,61
|
|
|
4
|
khu sản xuất nông
nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp
lâu năm)
|
KNN
|
3.269,23
|
197,56
|
87,39
|
165,94
|
263,63
|
295,46
|
368,70
|
208,15
|
64,50
|
164,24
|
565,61
|
189,15
|
3,53
|
|
|
418,09
|
44,88
|
232,42
|
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu
vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
28.268,07
|
3,830,31
|
7.212,29
|
3.915,59
|
1.906,53
|
2,443,49
|
74,40
|
1.780,72
|
1.535,88
|
1.163,29
|
2.472,02
|
121,86
|
|
|
|
1.061,09
|
532,45
|
218,14
|
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu phát triển
công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
260,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
117,81
|
|
|
|
|
142,94
|
|
|
|
|
9
|
Khu đô thị
(trong đó có khu đô thị mới)
|
DTC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu đất
thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
765,78
|
24,22
|
0,29
|
3,21
|
6,18
|
0,20
|
2,91
|
390,67
|
|
|
123,31
|
14,40
|
9,15
|
2,67
|
16,92
|
100,75
|
70,53
|
0,36
|
|
|
11
|
Khu đô thị -
thương mại - dịch vụ
|
KDV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Khu dân cư
nông thôn
|
DNT
|
322,03
|
11,66
|
12,10
|
20,08
|
46,16
|
61,09
|
80,81
|
49,49
|
16,04
|
24,59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Khu ở, làng
nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
KON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính
tổng diện tích tự nhiên
BIỂU
3: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Bắc Sơn
|
Xã Hải Sơn
|
Xã Quảng Nghĩa
|
Xã Hải Tiến
|
Xã Hải Đông
|
Xã Hải Xuân
|
Xã Vạn Ninh
|
Xã Vĩnh Trung
|
Xã Vĩnh Thực
|
Phường Hải Yên
|
Phường Ninh Dương
|
Phường Ka Long
|
Phường Hoà Lạc
|
Phường Trần Phú
|
Phường Hải Hoà
|
Phường Trà Cổ
|
Phường Bình Ngọc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+,,,+(21)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP
|
NNP/PNN
|
1,079,82
|
22,52
|
30,60
|
290,86
|
17,66
|
35,54
|
64,11
|
13,22
|
0,72
|
2,40
|
136,44
|
59,12
|
0,35
|
|
|
402,69
|
3,29
|
0,30
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
244,90
|
0,87
|
1,47
|
4,16
|
1,89
|
0,12
|
45,42
|
4,15
|
0,31
|
0,94
|
34,33
|
37,07
|
|
|
|
114,15
|
|
0,02
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
200,21
|
|
|
0,34
|
1,59
|
|
40,10
|
3,78
|
|
|
21,80
|
18,62
|
|
|
|
113,96
|
|
0,02
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
45,68
|
0,62
|
0,90
|
1,33
|
0,96
|
2,32
|
8,74
|
1,51
|
0,04
|
1,43
|
17,25
|
9,07
|
|
|
|
1,21
|
0,02
|
0,26
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
106,55
|
0,79
|
3,68
|
2,32
|
0,58
|
3,53
|
3,25
|
0,30
|
0,06
|
0,02
|
20,37
|
4,47
|
0,35
|
|
|
66,82
|
|
0,02
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
82,99
|
6,64
|
9,46
|
18,34
|
7,51
|
4,71
|
|
5,61
|
|
|
10,21
|
|
|
|
|
17,56
|
2,95
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
340,17
|
13,56
|
15,01
|
256,23
|
5,68
|
5,49
|
|
|
0,31
|
|
37,40
|
6,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
259,51
|
0,04
|
0,09
|
8,48
|
1,04
|
19,37
|
6,70
|
1,65
|
|
|
16,88
|
2,01
|
|
|
|
202,94
|
0,32
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU
SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
|
9,48
|
|
|
5,24
|
|
1,38
|
0,75
|
0,54
|
|
|
|
1,57
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
3,07
|
|
|
0,83
|
|
0,72
|
0,75
|
0,39
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển
sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
4,15
|
|
|
3,34
|
|
0,66
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng
năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ
chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RPH/ NKR(a)
|
0,78
|
|
|
0,78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển
sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RDD/ NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất
chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
|
RSX/ NKR(a)
|
1,49
|
|
|
0,29
|
|
|
|
|
|
|
|
1,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/ NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
29,76
|
|
|
|
|
0,01
|
2,47
|
|
|
0,01
|
12,21
|
8,84
|
|
|
|
6,24
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất
nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
BIỂU
4: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Bắc Sơn
|
Xã Hải Sơn
|
Xã Quảng Nghĩa
|
Xã Hải Tiến
|
Xã Hải Đông
|
Xã Hải Xuân
|
Xã Vạn Ninh
|
Xã Vĩnh Trung
|
Xã Vĩnh Thực
|
Phường Hải Yên
|
Phường Ninh Dương
|
Phường Ka Long
|
Phường Hoà Lạc
|
Phường Trần Phú
|
Phường Hải Hoà
|
Phường Trà Cổ
|
Phường Bình Ngọc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+,,,+(21)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1,063,83
|
22,52
|
30,48
|
290,32
|
16,91
|
31,32
|
62,57
|
13,12
|
0,72
|
2,25
|
132,80
|
55,83
|
|
|
|
401,71
|
3,27
|
0,02
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
244,90
|
0,87
|
1,47
|
4,16
|
1,85
|
|
45,33
|
4,15
|
0,31
|
0,94
|
34,33
|
36,77
|
|
|
|
114,13
|
|
0,02
|
|
|
Tr. đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
200,21
|
|
|
0,34
|
1,59
|
|
40,10
|
3,78
|
|
|
21,80
|
18,62
|
|
|
|
113,94
|
|
0,02
|
|
|
Đất trồng lúa nước
còn lại
|
LUK
|
44,69
|
0,87
|
1,47
|
3,82
|
0,26
|
|
5,14
|
0,37
|
0,31
|
0,94
|
12,53
|
18,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa
nương
|
LUN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
45,68
|
0,62
|
0,90
|
0,83
|
0,82
|
0,13
|
8,30
|
1,45
|
0,04
|
1,28
|
17,07
|
7,19
|
|
|
|
1,19
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
106,55
|
0,79
|
3,56
|
2,28
|
0,05
|
1,72
|
2,34
|
0,26
|
0,06
|
0,02
|
17,23
|
3,35
|
|
|
|
66,12
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
82,99
|
6,64
|
9,46
|
18,34
|
7,51
|
4,71
|
|
5,61
|
|
|
10,21
|
|
|
|
|
17,56
|
2,95
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
340,17
|
13,56
|
15,01
|
256,23
|
5,68
|
5,49
|
|
|
0,31
|
|
37,20
|
6,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
259,51
|
0,04
|
0,09
|
8,48
|
1,00
|
19,27
|
6,70
|
1,65
|
|
|
16,76
|
2,01
|
|
|
|
202,89
|
0,32
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
193,75
|
1,93
|
3,69
|
12,25
|
9,53
|
1,65
|
18,85
|
6,53
|
0,10
|
2,87
|
19,26
|
29,03
|
|
|
|
85,64
|
2,43
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
7,02
|
0,31
|
0,48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6,22
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
9,06
|
|
0,03
|
|
|
|
0,18
|
|
|
|
0,01
|
5,70
|
|
|
|
0,95
|
2,19
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
11,00
|
|
0,17
|
|
|
|
0,21
|
4,95
|
|
|
0,95
|
2,85
|
|
|
|
1,87
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
1,57
|
|
|
0,01
|
|
|
0,60
|
|
|
|
|
0,96
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
44,88
|
|
|
2,40
|
0,19
|
|
4,77
|
0,54
|
|
0,01
|
9,06
|
3,14
|
|
|
|
24,70
|
0,06
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng
cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
0,26
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
0,19
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
3,21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,21
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
12,64
|
0,86
|
1,09
|
2,44
|
0,56
|
0,26
|
6,95
|
0,31
|
0,06
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở đô thị
|
ODT
|
59,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,74
|
9,40
|
|
|
|
44,80
|
0,18
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,29
|
0,21
|
0,01
|
0,03
|
|
|
0,03
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,10
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
18,53
|
0,46
|
1,38
|
6,52
|
6,10
|
0,22
|
1,35
|
0,60
|
|
|
0,01
|
1,91
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
6,21
|
0,09
|
0,15
|
|
2,58
|
|
|
|
|
|
0,16
|
3,23
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
5: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022 THÀNH PHỐ
MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Bắc Sơn
|
Xã Hải Sơn
|
Xã Quảng Nghĩa
|
Xã Hải Tiến
|
Xã Hải Đông
|
Xã Hải Xuân
|
Xã Vạn Ninh
|
Xã Vĩnh Trung
|
Xã Vĩnh Thực
|
Phường Hải Yên
|
Phường Ninh Dương
|
Phường Ka Long
|
Phường Hoà Lạc
|
Phường Trần Phú
|
Phường Hải Hoà
|
Phường Trà Cổ
|
Phường Bình Ngọc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(21)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
6,16
|
|
|
5,30
|
|
0,38
|
|
0,48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tr. đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa
nương
|
LUN
|
|
|
|
|
|
|
|
0,48
|
|
|
16,06
|
|
0,09
|
|
|
7,75
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
6,16
|
|
|
5,30
|
|
0,38
|
|
0,48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
507,55
|
1,94
|
1,15
|
16,80
|
4,28
|
9,88
|
2,01
|
353,08
|
0,30
|
0,01
|
16,06
|
0,62
|
0,09
|
0,13
|
0,20
|
98,64
|
1,06
|
1,32
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
7,75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,75
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
355,60
|
|
|
|
|
|
|
349,33
|
|
|
0,67
|
|
|
|
|
5,60
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,46
|
|
|
0,27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,19
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng
|
SKX
|
12,45
|
|
|
12,39
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
84,58
|
1,94
|
1,15
|
4,15
|
4,28
|
9,88
|
1,59
|
3,74
|
0,30
|
0,01
|
10,03
|
0,60
|
|
|
0,08
|
44,47
|
1,06
|
1,32
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng
cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng
|
DKV
|
8,19
|
|
|
|
|
|
0,24
|
|
|
|
0,65
|
|
|
|
|
7,31
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,18
|
|
|
|
|
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở đô thị
|
ODT
|
34,45
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
4,15
|
0,02
|
|
|
0,12
|
30,16
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,85
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,85
|
|
|
|
2.16
|
Đất XD trụ sở cơ của
tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 3560/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3560/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất ngày 06/12/2022 của thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/11/2024
Ban hành:
19/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2024
Ban hành:
19/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2023
Ban hành:
04/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2024
Ban hành:
31/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
14/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2016
147
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|