Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 12388/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh Người ký: Nguyễn Minh Lâm
Ngày ban hành: 13/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12388/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 13 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2025/NQ-HĐND NGÀY 29/12/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;

Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

Căn cứ Công văn số 774/HĐND-KTNS ngày 01/7/2026 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc cho ý kiến giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với tuyến đường chưa có trong Bảng giá đất;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 14256/TTr- SNNMT ngày 03/7/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá đất đối với tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực chưa có trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh (chi tiết tại Phụ lục I, II, III kèm theo).

Giá đất quy định tại Điều này là giá tạm tính. Sau khi Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định bổ sung tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực nêu trên vào Bảng giá đất, trường hợp giá đất được Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung có chênh lệch so với giá đất tạm tính đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm phối hợp với cơ quan thuế xác định và thông báo cho người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với phần chênh lệch theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

- Ủy ban nhân dân các xã, phường: Tân Ninh, Ninh Thạnh, Hảo Đước, Mộc Hóa, Rạch Kiến, Mỹ Hạnh có trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.

- Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung các tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực nêu trên vào Bảng giá đất tại kỳ họp thường lệ cuối năm 2026 theo đúng quy định pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Tây Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường: Tân Ninh, Ninh Thạnh, Hảo Đước, Mộc Hóa, Rạch Kiến, Mỹ Hạnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT. UBND tỉnh;
- CVP, PCVP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT. SNNMT, Hai.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Lâm

 

PHỤ LỤC I

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2025/NQ-HĐND NGÀY 29/12/2025 CỦA HĐND TỈNH
 (Đính kèm Quyết định số 12388/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh)

1. Phường Tân Ninh

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

 

Quốc lộ 22B

Ngã tư Bình Minh đến Ngã ba Đông Á

477.000

535.000

477.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

1

Đường Trường Chinh

Đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Điện Biên Phủ

477.000

535.000

477.000

2

Đường Huỳnh Công Thắng

Đoạn đầu giao đường Trần Văn Trà đến cuối tuyến

330.000

382.000

330.000

3

Đường số 2

Đường Trường Chinh đến đường Đặng Văn Lý

477.000

535.000

477.000

2. Phường Ninh Thạnh

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

 

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

1

Đường Huỳnh Tấn Phát

Suối Vườn Điều đến đường Bời Lời

477.000

535.000

477.000

2

Đường Nguyễn Trọng Cát

Hết mép nhựa hiện trạng đến Suối Vườn Điều

477.000

535.000

477.000

3. Xã Hảo Đước

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

 

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

 

1

Hương lộ 3

Ngã 3 Lò Mì Hữu Đức (giáp ranh xã Châu Thành) đến kênh TN21

310.000

396.000

310.000

123.000

Kênh TN 21 đến ngã ba chợ Hảo Đước

310.000

396.000

310.000

123.000

Ngã ba chợ Hảo Đước đến ngã ba bến Trường (HL4)

310.000

396.000

310.000

123.000

2

Hương lộ 4

Tỉnh lộ 788 đến sông Bến Trường

310.000

396.000

310.000

123.000

3

Hương lộ 21

Tỉnh lộ 788 đến Hương lộ 3

310.000

396.000

310.000

123.000

4

Đường vô UBND xã Trí Bình cũ

Ngã 3 Trí Bình cũ đến đường 781

310.000

396.000

310.000

123.000

4. Xã Mộc Hóa

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

 

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

Đường số 11

Khu hành chính xã Mộc Hóa

164.000

181.000

164.000

164.000

5. Xã Mỹ Hạnh

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

CHN

CLN

NTS

RSX

 

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

 

 

Khu tái định cư Xuyên Á

346.000

346.000

346.000

197.000

 

PHỤ LỤC II

GIÁ ĐẤT Ở ĐỐI VỚI TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2025/NQ-HĐND NGÀY 29/12/2025 CỦA HĐND TỈNH
(Đính kèm Quyết định số 12388/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh)

1. Phường Tân Ninh

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

Quốc lộ 22B

Ngã tư Bình Minh đến Ngã ba Đông Á

5.000.000

B

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

1

Đường Trường Chinh

Đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Điện Biên Phủ

12.500.000

2

Đường Huỳnh Công Thắng

Đoạn đầu giao đường Trần Văn Trà đến cuối tuyến

3.500.000

3

Đường số 2

Đường Trường Chinh đến đường Đặng Văn Lý

6.250.000

2. Phường Ninh Thạnh

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

 

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

1

Đường Huỳnh Tấn Phát

Suối Vườn Điều đến đường Bời Lời

6.875.000

2

Đường Nguyễn Trọng Cát

Hết mép nhựa hiện trạng đến Suối Vườn Điều

3.437.000

3. Xã Hảo Đước

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

 

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

1

Hương lộ 3

Ngã 3 Lò Mì Hữu Đức (giáp ranh xã Châu Thành) đến kênh TN21

2.000.000

Kênh TN 21 đến ngã ba chợ Hảo Đước

1.680.000

Ngã ba chợ Hảo Đước đến ngã ba bến Trường (HL4)

2.000.000

2

Hương lộ 4

Tỉnh lộ 788 đến sông Bến Trường

1.680.000

3

Hương lộ 21

Tỉnh lộ 788 đến Hương lộ 3

1.680.000

4

Đường vô UBND xã Trí Bình cũ

Ngã 3 Trí Bình cũ đến đường 781

2.000.000

4. Xã Mộc Hóa

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

 

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

Đường số 11

Khu hành chính xã Mộc Hóa

2.180.000

5. Xã Rạch Kiến

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

 

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

Khu tái định cư Rạch Kiến của Đường vành đai 4

5.480.000

6. Xã Mỹ Hạnh

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

 

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

Khu tái định cư Xuyên Á

3.530.000

 

PHỤ LỤC III

GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2025/NQ-HĐND NGÀY 29/12/2025 CỦA HĐND TỈNH
(Đính kèm Quyết định số 12388/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh)

STT

TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

TUYẾN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT (đồng/m2)

 

Xã Mỹ Hạnh

 

1

Cụm Công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông

Đường Kênh Tây

1.455.000

2

Khu Công nghiệp Nam Thuận

Đường Kênh Tây

1.455.000

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 12388/QĐ-UBND ngày 13/07/2026 về giá đất đối với tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực chưa có trong Bảng giá đất kèm theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND do tỉnh Tây Ninh ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 01/01/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 15/01/2026

Ban hành: 15/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/08/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 30/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/08/2024

184

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146