|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
12388/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Lâm
|
|
Ngày ban hành:
|
13/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 12388/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 13 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI TUYẾN
ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO
NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2025/NQ-HĐND NGÀY 29/12/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Căn
cứ Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn
cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ
chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn
cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn
cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn
cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai;
Căn
cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn
cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định
một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật
Đất đai;
Căn
cứ Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn
cứ Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về
quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Căn
cứ Công văn số 774/HĐND-KTNS ngày 01/7/2026 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
về việc cho ý kiến giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với tuyến
đường chưa có trong Bảng giá đất;
Theo
đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 14256/TTr- SNNMT ngày
03/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành giá đất đối với tuyến đường, đoạn đường, vị trí,
khu vực chưa có trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số
49/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh (chi tiết tại
Phụ lục I, II, III kèm theo).
Giá đất
quy định tại Điều này là giá tạm tính. Sau khi Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định
bổ sung tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực nêu trên vào Bảng giá đất, trường
hợp giá đất được Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung có chênh lệch so với giá đất tạm
tính đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính có trách nhiệm phối hợp với cơ quan thuế xác định và thông báo cho người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với phần chênh lệch theo quy định
của pháp luật.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Ủy
ban nhân dân các xã, phường: Tân Ninh, Ninh Thạnh, Hảo Đước, Mộc Hóa, Rạch Kiến,
Mỹ Hạnh có trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.
- Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh
trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung các tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực
nêu trên vào Bảng giá đất tại kỳ họp thường lệ cuối năm 2026 theo đúng quy định
pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài
chính, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Tây Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường: Tân Ninh, Ninh Thạnh, Hảo Đước, Mộc Hóa, Rạch Kiến, Mỹ Hạnh và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng
thông tin điện tử của tỉnh./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT. UBND tỉnh;
- CVP, PCVP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT. SNNMT, Hai.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Lâm
|
PHỤ LỤC I
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI TUYẾN
ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO
NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2025/NQ-HĐND NGÀY 29/12/2025 CỦA HĐND TỈNH
(Đính kèm Quyết định số 12388/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của UBND
tỉnh)
1.
Phường Tân Ninh
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
A
|
QUỐC
LỘ (QL)
|
|
|
|
|
|
Quốc
lộ 22B
|
Ngã
tư Bình Minh đến Ngã ba Đông Á
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
B
|
CÁC
ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ đến đường Điện Biên Phủ
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
2
|
Đường
Huỳnh Công Thắng
|
Đoạn
đầu giao đường Trần Văn Trà đến cuối tuyến
|
330.000
|
382.000
|
330.000
|
|
3
|
Đường
số 2
|
Đường
Trường Chinh đến đường Đặng Văn Lý
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
2.
Phường Ninh Thạnh
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
|
|
CÁC
ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Huỳnh Tấn Phát
|
Suối
Vườn Điều đến đường Bời Lời
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Trọng Cát
|
Hết
mép nhựa hiện trạng đến Suối Vườn Điều
|
477.000
|
535.000
|
477.000
|
3.
Xã Hảo Đước
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
|
CÁC
ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
1
|
Hương
lộ 3
|
Ngã
3 Lò Mì Hữu Đức (giáp ranh xã Châu Thành) đến kênh TN21
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Kênh
TN 21 đến ngã ba chợ Hảo Đước
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
Ngã
ba chợ Hảo Đước đến ngã ba bến Trường (HL4)
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
2
|
Hương
lộ 4
|
Tỉnh
lộ 788 đến sông Bến Trường
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
3
|
Hương
lộ 21
|
Tỉnh
lộ 788 đến Hương lộ 3
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
|
4
|
Đường
vô UBND xã Trí Bình cũ
|
Ngã
3 Trí Bình cũ đến đường 781
|
310.000
|
396.000
|
310.000
|
123.000
|
4.
Xã Mộc Hóa
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
|
KHU
DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
Đường
số 11
|
Khu
hành chính xã Mộc Hóa
|
164.000
|
181.000
|
164.000
|
164.000
|
5.
Xã Mỹ Hạnh
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
CHN
|
CLN
|
NTS
|
RSX
|
|
|
KHU
DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
|
|
Khu
tái định cư Xuyên Á
|
346.000
|
346.000
|
346.000
|
197.000
|
PHỤ LỤC II
GIÁ ĐẤT Ở ĐỐI VỚI TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN
ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT
SỐ 49/2025/NQ-HĐND NGÀY 29/12/2025 CỦA HĐND TỈNH
(Đính kèm Quyết định số 12388/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh)
1.
Phường Tân Ninh
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
A
|
QUỐC
LỘ (QL)
|
|
|
|
Quốc
lộ 22B
|
Ngã
tư Bình Minh đến Ngã ba Đông Á
|
5.000.000
|
|
B
|
CÁC
ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
1
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ đến đường Điện Biên Phủ
|
12.500.000
|
|
2
|
Đường
Huỳnh Công Thắng
|
Đoạn
đầu giao đường Trần Văn Trà đến cuối tuyến
|
3.500.000
|
|
3
|
Đường
số 2
|
Đường
Trường Chinh đến đường Đặng Văn Lý
|
6.250.000
|
2.
Phường Ninh Thạnh
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
|
CÁC
ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
1
|
Đường
Huỳnh Tấn Phát
|
Suối
Vườn Điều đến đường Bời Lời
|
6.875.000
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Trọng Cát
|
Hết
mép nhựa hiện trạng đến Suối Vườn Điều
|
3.437.000
|
3.
Xã Hảo Đước
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
|
CÁC
ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
1
|
Hương
lộ 3
|
Ngã
3 Lò Mì Hữu Đức (giáp ranh xã Châu Thành) đến kênh TN21
|
2.000.000
|
|
Kênh
TN 21 đến ngã ba chợ Hảo Đước
|
1.680.000
|
|
Ngã
ba chợ Hảo Đước đến ngã ba bến Trường (HL4)
|
2.000.000
|
|
2
|
Hương
lộ 4
|
Tỉnh
lộ 788 đến sông Bến Trường
|
1.680.000
|
|
3
|
Hương
lộ 21
|
Tỉnh
lộ 788 đến Hương lộ 3
|
1.680.000
|
|
4
|
Đường
vô UBND xã Trí Bình cũ
|
Ngã
3 Trí Bình cũ đến đường 781
|
2.000.000
|
4.
Xã Mộc Hóa
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
|
KHU
DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
Đường
số 11
|
Khu
hành chính xã Mộc Hóa
|
2.180.000
|
5.
Xã Rạch Kiến
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
|
KHU
DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
Khu
tái định cư Rạch Kiến của Đường vành đai 4
|
5.480.000
|
6.
Xã Mỹ Hạnh
|
STT
|
TÊN ĐƯỜNG
|
ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
|
KHU
DÂN CƯ TẬP TRUNG
|
|
|
|
Khu
tái định cư Xuyên Á
|
3.530.000
|
PHỤ LỤC III
GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP ĐỐI
VỚI TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, VỊ TRÍ, KHU VỰC CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT BAN
HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2025/NQ-HĐND NGÀY 29/12/2025 CỦA HĐND TỈNH
(Đính kèm Quyết định số 12388/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh)
|
STT
|
TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
|
TUYẾN ĐƯỜNG
|
GIÁ ĐẤT (đồng/m2)
|
|
|
Xã
Mỹ Hạnh
|
|
|
1
|
Cụm
Công nghiệp Hải Sơn Đức Hòa Đông
|
Đường
Kênh Tây
|
1.455.000
|
|
2
|
Khu Công
nghiệp Nam Thuận
|
Đường
Kênh Tây
|
1.455.000
|
Quyết định 12388/QĐ-UBND năm 2026 về giá đất đối với tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực chưa có trong Bảng giá đất kèm theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND do tỉnh Tây Ninh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 12388/QĐ-UBND ngày 13/07/2026 về giá đất đối với tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực chưa có trong Bảng giá đất kèm theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND do tỉnh Tây Ninh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
01/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
184
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|