|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1948/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
27/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1948/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày 27 tháng 5 năm
2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 662/QĐ-BXD ngày
06/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Quyết định số 708/QĐ-BXD ngày 13/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày 13/5/2026
của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh
vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây
dựng tại các Tờ trình: số 164/TTr- SXD, số 165/TTr-SXD và số 166/TTr-SDX ngày
19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực quy
hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc và lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung: 17 thủ tục hành chính. Nội dung Quyết định số 709/QĐ-BXD ngày
13/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số 662/QĐ-BXD ngày 06/5/2026 của
Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Quyết định số
708/QĐ- BXD ngày 13/5/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, tại Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi
bỏ: 01 thủ tục hành chính (Chi tiết, tại Phụ lục II đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực
hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
(nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật
nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính,
gỡ bỏ thủ tục hành chính đang niêm yết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công và
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố ngay sau khi nhận
được Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố,
Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Ban Quản lý khu kinh tế; Chủ tịch UBND các xã,
phường, đặc khu trên địa bàn thành phố, Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, Các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT. N.T.An.
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG
CHUNG: SỞ XÂY DỰNG; BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ.
|
STT
|
Mã
thủ tục hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
gian giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí/lệ
phí (nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
Theo
quy định
|
Sau
cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG
THÔN
|
|
|
|
1
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố (Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo Biểu
phí đính kèm
|
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp,
ngân hàng.
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông
thôn;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn;
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày
22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày
09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết
một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ XÂY DỰNG
|
STT
|
Mã
thủ tục hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
gian giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí/lệ
phí
(nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
Theo
quy định
|
Sau
cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC
|
|
|
|
|
1.
|
1.008891
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
300.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày
24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
|
|
2.
|
1.008990
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến
trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
3.
|
1.008991
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến
trúc
|
04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
3,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày
24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
|
|
4.
|
1.008993
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
300.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày
17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT- BTC ngày
24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí
cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
5.
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng
xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy định
|
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy định
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
6.
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy định.
|
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy định
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp,
ngân hàng.
|
|
7.
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đúng theo quy định
|
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy định
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân
hàng.
|
|
8.
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp
Giấy phép xe tập lái
|
- Cấp Giấy phép đào tạo: 05 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Cấp Giấy phép xe tập lái: 01 ngày làm việc, kể từ
ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo.
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
9.
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
|
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Không thực hiện cắt giảm
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
10.
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô
tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào
tạo
|
- Thời hạn tổ chức kiểm tra thực tế: 04
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp lại Giấy phép: 02 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra
|
- Thời hạn tổ chức kiểm tra thực tế: 2,5
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp lại Giấy phép: 1,5 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc kiểm tra
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ quy
định cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
11.
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trên đường bộ
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đúng theo quy định
|
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ đúng theo quy định
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Không quy
định
|
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn
thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ;
- Nghị định 105/2025/NĐ- CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư
pháp, ngân hàng.
|
|
12.
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đúng theo quy định
|
1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đúng theo quy định
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn
thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ;
- Nghị định 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
III
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
13.
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày có thông
báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện.
|
04 ngày làm việc kể từ ngày có thông
báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
90.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
14.
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
11 ngày làm việc kể từ ngày từ ngày
thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện
|
04 ngày làm việc kể từ ngày từ
ngày thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
90.000 đồng/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại
giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
15.
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài
|
06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
16.
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động
xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
|
|
|
|
|
|
|
|
|
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ quy định cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
BIỂU PHÍ TÍNH PHÍ THẨM ĐỊNH THEO
THÔNG TƯ SỐ 35/2023/TT-BTC NGÀY 31/5/2023 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
Điều 4. Mức thu phí
1. Mức thu phí thẩm định các đồ án
quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu phí dưới đây. Mức
thu phí tính theo tỷ lệ % trên tổng chi phí lập từng đồ án quy hoạch đề nghị
thẩm định (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
|
Chi phí lập đồ án quy hoạch
(triệu đồng)
|
≤200
|
500
|
700
|
1.000
|
2.000
|
5.000
|
7.000
|
≥10.000
|
|
Mức thu phí
(tỷ lệ %)
|
12,3
|
9,7
|
8,4
|
7,5
|
5,5
|
3,9
|
3,2
|
2,8
|
2. Số phí thẩm định phải nộp được
xác định theo công thức sau:
a) Số phí thẩm định phải nộp = Tổng
chi phí lập từng đồ án quy hoạch đề nghị thẩm định (chưa bao gồm thuế giá trị
gia tăng) x Mức thu phí.
b) Trường hợp chi phí lập đồ án quy
hoạch nằm trong khoảng giữa chi phí lập đồ án quy hoạch quy định tại Biểu mức
thu phí nêu trên thì mức thu phí được xác định trên cơ sở chi phí lập đồ án của
cận trên và cận dưới khoảng chi phí lập đồ án quy hoạch được quy định tại Biểu
mức thu phí theo công thức sau:

Trong đó:
- Nt: Mức thu theo chi
phí lập đồ án quy hoạch cần tính (đơn vị tính: tỷ lệ %).
- Gt: Chi phí lập đồ án
quy hoạch cần tính mức thu (đơn vị tính: triệu đồng).
- Ga: Chi phí lập đồ án
quy hoạch cận dưới quy mô cần tính mức thu (đơn vị tính: triệu đồng).
- Gb: Chi phí lập đồ án
quy hoạch cận trên quy mô cần tính mức thu (đơn vị tính: triệu đồng).
- Na: Mức thu phí tương
ứng với Ga (đơn vị tính: tỷ lệ %).
- Nb: Mức thu phí tương
ứng với Gb (đơn vị tính: tỷ lệ %).
3. Đối với đồ án quy hoạch điều
chỉnh theo quy định tại Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch:
a) Trường hợp điều chỉnh tổng thể
- Phạm vi điều chỉnh vượt quá quy mô
diện tích và dân số của đồ án đã được phê duyệt: Mức thu phí bằng 100% mức thu
phí quy định tại khoản 1 Điều này.
- Phạm vi điều chỉnh không vượt quy
mô diện tích hoặc dân số của đồ án đã được phê duyệt: Mức thu phí bằng 80% mức
thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.
b) Trường hợp điều chỉnh cục bộ: Mức
thu phí bằng 50% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY
DỰNG
(Kèm theo Quyết định
số 1948/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
STT
|
Mã thủ
tục hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
1
|
1.008992
|
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến
trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
|
Quyết định 1948/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1948/QĐ-UBND ngày 27/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
115
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|