|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3487/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3487/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 14
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY
DỰNG; SỞ CÔNG THƯƠNG; SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT
VÀ CÔNG NGHIỆP CẦN THƠ; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý chất lượng công
trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
1095/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
1139/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
06/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Cần
Thơ;
Căn cứ Quyết định số
639/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đính
chính Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân
dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Xây dựng thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây
dựng; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các khu chế
xuất và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ:
- Quyết định số 441/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây
dựng; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các khu chế
xuất và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thủ tục số thứ tự 02 lĩnh vực
đường bộ được ban hành kèm theo Quyết định số 919/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thủ tục số thứ tự 16 lĩnh vực
Quản lý chất lượng công trình xây dựng được ban hành kèm theo Quyết định số 2407/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây
dựng; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các khu chế
xuất và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thủ tục số thứ tự 01, 02, 03,
04, 20 phần VI, mục A lĩnh vực đường bộ được ban hành kèm theo Quyết định số 1707/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây
dựng; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các khu chế
xuất và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thủ tục số thứ tự 01, 02, 03
phần I, mục A thủ tục hành chính cấp thành phố, lĩnh vực hoạt động xây dựng và
thủ tục số thứ tự 01, 02 mục B thủ tục hành chính cấp xã được ban hành kèm theo
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban
Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thủ tục số thứ tự 03, 08, 09
phần I, mục A thủ tục hành chính cấp tỉnh, lĩnh vực hoạt động xây dựng và thủ
tục số thứ tự 05, 06 mục B thủ tục hành chính cấp xã được ban hành kèm theo
Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng; Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp
Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thủ tục số thứ tự 01, 02, 03,
04 mục A thủ tục hành chính cấp tỉnh, lĩnh vực hoạt động xây dựng được ban hành
kèm theo Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thủ tục số thứ tự 01, 02, 03,
04 phần I, mục A thủ tục hành chính cấp tỉnh, lĩnh vực hoạt động xây dựng và
thủ tục số thứ tự 01, 02, 03, 04 phần I, mục B thủ tục hành chính cấp xã được
ban hành kèm theo Quyết định số 3234/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; Ban Quản lý các khu chế xuất
và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý các khu chế xuất và
công nghiệp Cần Thơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan, ban,
ngành thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, BTP;
- UBND TP (1C);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HCC, QN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Hòa
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG; SỞ CÔNG THƯƠNG; SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP CẦN THƠ;
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 3487/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
I
|
Lĩnh vực đăng kiểm
|
|
1
|
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm
viên phương tiện giao thông đường bộ
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Thông tư số 22/2026/TTBXD
ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm
viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên
phương tiện giao thông đường bộ
|
|
2
|
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm
viên phương tiện giao thông đường bộ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Thông tư số 22/2026/TTBXD
ngày 15/5/2026 của Bộ Xây dựng quy định về tiêu chuẩn, tập huấn đăng kiểm
viên; cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ và thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên
phương tiện giao thông đường bộ
|
|
II
|
Quản lý chất lượng công
trình xây dựng
|
|
3
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
16 ngày làm việc đối với công
trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ
khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 207/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây
dựng
|
|
4
|
Cho ý kiến về việc kéo dài
thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có
nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận báo cáo kết
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 207/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây
dựng
|
|
III
|
Lĩnh vực vật liệu xây dựng
|
|
5
|
Kiểm tra chất lượng hàng hóa
vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi ro cao
|
01 (một) ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
- Nghị định số 37/2026/NĐ- CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; -
Thông tư số 41/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
|
|
IV
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
6
|
Chấp thuận bổ sung nút giao
đấu nối vào đường cao tốc
|
- Trường hợp không phải lấy ý
kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải
lấy ý kiến:
+ Thời hạn tiến hành lấy ý
kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
+ Thời hạn cơ quan, tổ chức
được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của
cơ quan có thẩm quyền.
+ Thời hạn có văn bản chấp
thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ
|
|
7
|
Chấp thuận vị trí, quy mô,
kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ
động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ
tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để
cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên
đường bộ
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ
|
|
8
|
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
01 ngày đối với đám tang,
không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ
|
|
9
|
Phê duyệt phương án tổ chức
giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ
sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
12 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ
|
|
10
|
Chấp thuận vị trí nút giao
đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ
|
|
11
|
Chấp thuận đấu nối đối với
trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
- Trường hợp không phải lấy ý
kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định.
- Trường hợp phải lấy ý kiến:
+ Thời hạn tiến hành lấy ý
kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
+ Thời hạn cơ quan, tổ chức
được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của
cơ quan có thẩm quyền. + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận
được ý kiến của các cơ quan
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ
|
|
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
|
12
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
- Không quá 60 ngày đối với
dự án quan trọng quốc gia;
- Không quá 25 ngày làm việc
đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm A còn lại;
- Không quá 20 ngày làm việc
đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm B còn lại;
- Không quá 15 ngày làm việc
đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm C còn lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
13
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
14
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
11 ngày làm việc kể từ ngày
có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
15
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
16
|
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
17
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
18
|
Cấp giấy phép xây dựng
mới/giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
- Dịch vụ công trực tiếp:
100.000đồng/ Giấy phép.
- Dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng/Giấy
phép.
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
19
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và nhà ở riêng lẻ (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ (trừ nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân) và
09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
- Dịch vụ công trực tiếp:
100.000đồng/ Giấy phép.
- Dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng/Giấy
phép.
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
20
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo, đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ và 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
- Dịch vụ công trực tiếp:
100.000đồng/ Giấy phép.
- Dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng/Giấy
phép.
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
21
|
Cấp giấy phép xây dựng di dời
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ và 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
- Dịch vụ công trực tiếp:
100.000đồng/ Giấy phép.
- Dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng/Giấy
phép.
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
22
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
- Dịch vụ công trực tiếp:
10.000 đồng/ Giấy phép.
- Dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng/Giấy
phép.
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
23
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
- Dịch vụ công trực tiếp:
100.000 đồng/ Giấy phép.
- Dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng/Giấy
phép.
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
ST T
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
1
|
Chấp thuận vị trí, quy mô,
kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ
động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ
tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để
cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên
đường bộ
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ
|
|
2
|
Cấp phép sử dụng tạm thời
lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
01 ngày đối với đám tang,
không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ
|
|
3
|
Chấp thuận vị trí nút giao
đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
05 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Không có
|
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ
|
|
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
|
4
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
- Không quá 60 ngày đối với
dự án quan trọng quốc gia;
- Không quá 25 ngày làm việc
đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm A còn lại;
- Không quá 20 ngày làm việc
đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm B còn lại;
- Không quá 15 ngày làm việc
đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc
đối với các dự án nhóm C còn lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
5
|
Cấp giấy phép xây dựng
mới/giấy phép xây dựng có thời hạn công trình cấp III, cấp IV, công trình nhà
ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối
với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
- Dịch vụ công trực tiếp: nhà
ở riêng lẻ 50.000đồng/Giấy phép; công trình khác 100.000 đồng/ Giấy phép.
- Dịch vụ công trực tuyến: 0
đồng/Giấy phép.
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
6
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín
ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối
với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
- Dịch vụ công trực tiếp: nhà
ở riêng lẻ 50.000đồng/Giấy phép; công trình khác 100.000 đồng/ Giấy phép.
- Dịch vụ công trực tuyến: 0
đồng/Giấy phép.
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
7
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ
của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 09 ngày làm việc đối
với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
- Dịch vụ công trực tiếp: nhà
ở riêng lẻ 50.000đồng/Giấy phép; công trình khác 100.000 đồng/ Giấy phép.
- Dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng/Giấy
phép.
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
8
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình,
cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân và 10 ngày làm việc đối
với công trình còn lại kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
- Dịch vụ công trực tiếp: nhà
ở riêng lẻ 50.000đồng/Giấy phép; công trình khác 100.000 đồng/ Giấy phép.
- Dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng/Giấy
phép.
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
9
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
- Dịch vụ công trực tiếp: nhà
ở riêng lẻ 50.000đồng/Giấy phép; công trình khác 100.000 đồng/ Giấy phép.
- Dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng/Giấy
phép.
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
10
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia
đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ/xã, phường
|
- Dịch vụ công trực tiếp: nhà
ở riêng lẻ 50.000đồng/Giấy phép; công trình khác 100.000 đồng/ Giấy phép.
- Dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng/Giấy
phép.
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
Quyết định 3487/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3487/QĐ-UBND ngày 14/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ; Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
03/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
86
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|