|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
34/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
34/2026/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày
28 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH DANH MỤC CÁC
KHOẢN THU, MỨC THU VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU, CHI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ
TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi
tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn
bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học
tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
tại Tờ trình số 1325/TTr-SGDĐT ngày 24 tháng 4 năm 2026; Báo cáo thẩm định số
134/BC-STP ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Sở Tư pháp; ý kiến thành viên của Ủy
ban nhân dân tỉnh tại phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh thường kỳ tháng 4 năm
2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định
quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các
dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công
lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục các khoản thu, mức
thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động
giáo dục, đào tạo trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục
thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 99 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15 và quy định tại điểm b khoản
3 Điều 4 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 13 Nghị định số 66/2026/NĐ-CP.
2. Đối tượng áp dụng
a) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên
theo học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông (sau đây gọi
chung là học sinh) đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh;
b) Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông,
giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, tổ chức, đơn vị,
cá nhân có liên quan.
Điều 2. Danh mục các khoản thu, mức thu
|
Khoản thu
|
Đơn vị tính
|
Mức thu tối đa
|
|
1. Các dịch vụ phục vụ hoạt động bán trú tại trường
|
|
|
|
a) Hợp đồng thuê người nấu ăn
|
đồng/học
sinh/tháng
|
140.000
|
|
b) Quản lý học sinh trong giờ bán trú
|
đồng/học
sinh/tháng
|
140.000
|
|
c) Phục vụ ăn bán trú
|
đồng/học sinh/ngày
|
30.000
|
|
d) Phục vụ hoạt động bán trú cho cá nhân học sinh
|
đồng/học sinh/năm
|
50.000
|
|
2. Dịch vụ phục vụ nước uống cho học sinh
|
|
|
|
a) Học 01 buổi/ngày
|
đồng/học
sinh/tháng
|
10.000
|
|
b) Học 02 buổi/ngày
|
đồng/học
sinh/tháng
|
15.000
|
|
3. Dịch vụ trông giữ phương tiện tham gia giao
thông của học sinh
|
|
|
|
a) Xe đạp
|
đồng/xe/tháng
|
30.000
|
|
b) Xe đạp điện, xe máy điện
|
đồng/xe/tháng
|
50.000
|
|
4. Dịch vụ chăm sóc trẻ mầm non ngoài giờ quy định:
Đón sớm, trả muộn; ngày thứ Bảy; trong thời gian nghỉ hè
|
Theo thỏa thuận
|
|
5. Dịch vụ sử dụng máy điều hòa lớp học
|
Theo thực tế
|
|
6. Dịch vụ đưa đón người học
|
Theo thỏa thuận
|
Điều 3. Cơ chế quản lý thu, chi
1. Các cơ sở giáo dục công lập phải xây dựng kế hoạch
thu, chi cụ thể; thực hiện thu đúng, thu đủ chi, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả. Có sự thỏa thuận thống nhất bằng văn bản với cha mẹ học sinh hoặc người
giám hộ học sinh về mức thu cụ thể đối với các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ
trợ hoạt động giáo dục, đào tạo, bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế của từng
cơ sở giáo dục, trên tinh thần tự nguyện, dân chủ, có sự thống nhất của tập thể
lãnh đạo và giáo viên nhà trường, vì quyền lợi của học sinh.
2. Trong quá trình thực hiện các khoản thu, chi phải
đảm bảo tính công khai, dân chủ, minh bạch. Thực hiện niêm yết công khai hằng
tháng các khoản thu, chi theo quy định để cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh,
các đoàn thể, tổ chức xã hội và Nhân dân theo dõi, giám sát.
3. Các khoản thu, chi phải có chứng từ đầy đủ theo
quy định, được hạch toán vào hệ thống sổ sách kế toán và báo cáo quyết toán
thu, chi hằng năm theo quy định tài chính hiện hành.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 28
tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 7 năm 2026.
2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với
Sở Tài chính, các cơ quan, đơn vị liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; kiểm tra, giám sát
việc thực hiện Quyết định đảm bảo đúng quy định pháp luật; tổ chức rà soát,
đánh giá việc thực hiện, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh cho phù hợp với
chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và điều kiện thực tế, bảo
đảm hợp lý, tiết kiệm đối với các khoản thu của người học.
Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách
nhiệm tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định về thu, chi, công khai, minh
bạch thu, chi theo Quyết định này và quy định pháp luật có liên quan trên địa
bàn theo phân cấp quản lý.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc
các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ GDĐT (báo cáo);
- Đảng ủy UBND tỉnh (báo cáo);
- Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Ninh;
- V0, V1-4; các CVNCTH;
- Lưu VT, GD. 038.9
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hạnh
|
Quyết định 34/2026/QĐ-UBND quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 34/2026/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
143
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|