|
TT chung
|
TT từng sở, ngành
|
Tên biểu
|
Ký hiệu biểu
|
Kỳ báo cáo
|
Ngày nhận báo cáo
|
|
|
|
1.
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1
|
1
|
Số tổ chức khoa học và công nghệ
|
Biểu số: 001.N/T1401-KHCN
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
2
|
2
|
Chi cho nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ
|
Biểu số: 002.2N/T1402-KHCN
|
2 Năm
|
Ngày 30
tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
3
|
3
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 003.T/T0402.3-KHCN
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
4
|
4
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 004.T/T0402.4-KHCN
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
5
|
5
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 005.Q/T0405-KHCN
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
6
|
6
|
Số thuê bao điện thoại,
thuê bao truy nhập Internet băng rộng
|
Biểu số: 006.H/T1301-04-KHCN
|
Quý;
Năm
|
- Báo cáo quý: Ngày 20
tháng sau quý báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
7
|
7
|
Tỷ lệ dân số được phủ
sóng bởi mạng di động
|
Biểu số: 007.N/T1309-KHCN
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
a.
|
|
2.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
8
|
1
|
Giáo dục mầm non
|
Biểu số: 001.N/T1501-02-03-04-05-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
9
|
2
|
Giáo dục phổ thông
|
Biểu số: 002.N/T1506-07-08-09-10-11-12-14- GDĐT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
10
|
3
|
Tỷ lệ học sinh đi học phổ
thông
|
Biểu số: 003.N/T1513-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 11 năm báo cáo
|
|
11
|
4
|
Giáo dục mầm non chia
theo xã/phường/đặc khu
|
Biểu số: 004.N/T1501-02-03-04-05-GDĐT
|
Năm
|
Cuối năm học: Ngày 20
tháng 06 năm báo cáo
|
|
12
|
5
|
Giáo viên, học sinh giáo
dục phổ thông chia theo xã/phường/đặc khu
|
Biểu số: 005.N/T1506-07-08-09-10-11-12-14- GDĐT
|
Năm
|
- Đầu năm học: ngày 20
tháng 11 năm báo cáo;
- Cuối năm học: Ngày 20
tháng 06 năm báo cáo
|
|
13
|
6
|
Học sinh phổ thông chia
theo lớp học
|
Biểu số: 006.N/T1510-GDĐT
|
Năm
|
- Đầu năm học: ngày 20
tháng 11 năm báo cáo;
- Cuối năm học: Ngày 20
tháng 06 năm báo cáo
|
|
14
|
7
|
Học sinh tốt nghiệp chia
theo xã/phường/đặc khu
|
Biểu số: 007.N/T-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 8 năm báo
cáo
|
|
15
|
8
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 008.T/T0402.3-GDĐT
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
16
|
9
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 009.T/T0402.4-GDĐT
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
17
|
10
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 010.Q/T0405-GDĐT
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
18
|
11
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Biểu số: 011.N/T-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
19
|
12
|
Giáo viên dạy nghề
|
Biểu số: 012.N/T-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
20
|
13
|
Học sinh học nghề
|
Biểu số: 013.N/T-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
21
|
14
|
Tuyển mới học nghề
|
Biểu số: 014.N/T-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
22
|
15
|
Học sinh học nghề tốt
nghiệp
|
Biểu số: 015.N/T-GDĐT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
23
|
16
|
Số lao động được đào tạo
nghề
|
Biểu số: 016.H/T0203- GDĐT
|
Tháng; năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20
hàng tháng;
- Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
a.
|
|
3.
SỞ Y TẾ
|
|
24
|
1
|
Số bác sĩ và giường bệnh
|
Biểu số: 001.N/T1601-YT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
25
|
2
|
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi
được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
|
Biểu số: 002.N/T1604-YT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
26
|
3
|
Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi
suy dinh dưỡng
|
Biểu số: 003.N/T1605-YT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
27
|
4
|
HIV và AIDS
|
Biểu số: 004.N/T1606-07-YT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
28
|
5
|
Một số chỉ tiêu y tế
|
Biểu số: 005.H/T-YT
|
Tháng;
Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20
hàng tháng;
- Báo cáo năm: Ngày 20
tháng 02 năm sau năm báo cáo
|
|
29
|
6
|
Cơ sở y tế và giường bệnh
chia theo loại cơ sở y tế
|
Biểu số: 006.N/T-YT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 02 năm sau
năm báo cáo
|
|
30
|
7
|
Nhân lực y tế ngành y
chia theo loại hình và đơn vị hành chính
|
Biểu số: 007.N/T1601-YT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 02 năm sau
năm báo cáo
|
|
31
|
8
|
Nhân lực y tế ngành dược
chia theo loại hình và đơn vị hành chính
|
Biểu số: 008.N/T1601-YT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 02 năm sau
năm báo cáo
|
|
32
|
9
|
Y tế xã/phường/đặc khu và các chỉ tiêu y
tế
|
Biểu số: 009.N/T1601-YT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 02 năm sau
năm báo cáo
|
|
33
|
10
|
Ngô độc thực phẩm
|
Biểu số: 010.N/T-YT
|
Năm
|
Ngày 20 tháng 02 năm sau
năm báo cáo
|
|
34
|
11
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 011.T/T0402.3-YT
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
35
|
12
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 012.T/T0402.4-YT
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
36
|
13
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 013.Q/T0405-YT
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
a.
|
|
4. SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
37
|
1
|
Huy chương thi đấu thể
thao quốc tế
|
Biểu số: 002.N/T-VHTTDL
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
38
|
2
|
Huy chương thi đấu thể
thao quốc tế
|
Biểu số: 003.N/T-VHTTDL
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
39
|
3
|
Huy chương thi đấu thể
thao quốc gia
|
Biểu số: 004.N/T-VHTTDL
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
40
|
4
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 005.T/T0402.3-VHTTDL
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
41
|
5
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 006.T/T0402.4-VHTTDL
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
42
|
6
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 007.Q/T0405-VHTTDL
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
a.
|
|
5. SỞ NỘI VỤ
|
|
43
|
1
|
Tỷ lệ nữ đại biểu hội đồng
nhân dân
|
Biểu số: 001.K/T0210-NV
|
Nhiệm kỳ
|
Đầu nhiệm kỳ (Sau 15 ngày
công bố kết quả cấp tỉnh)
|
|
44
|
2
|
Tỷ lệ Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân các cấp có lãnh đạo chủ chốt là nữ
|
Biểu số: 002.N/T0211-NV
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
45
|
3
|
Số cơ sở, lao động trong
các cơ quan hành chính, sự nghiệp
|
Biểu số: 003.5N/T0302.1-NV
|
5 Năm
|
Ngày 12 tháng 3 năm sau
năm điều tra
|
|
46
|
4
|
Số lao động
trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp
|
Biểu số: 004.5N/T0302.2-NV
|
5 Năm
|
Ngày 12 tháng 3 năm sau
năm điều tra
|
|
47
|
5
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 005.T/T0402.3-NV
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
48
|
6
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 006.T/T0402.4-NV
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
49
|
7
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 007.Q/T0405-NV
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
50
|
8
|
Tỷ lệ lao động đã qua
đào tạo
|
Biểu số: 008.H/T0203-NV
|
Quý;
Năm
|
- Báo cáo quý: Ngày 20
tháng cuối cùng quý báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
51
|
9
|
Một số chỉ tiêu lao động
và xã hội
|
Biểu số: 009.H/T0203-NV
|
Tháng; năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20
hàng tháng;
- Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
52
|
10
|
Số lao động đi làm việc
có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng
|
Biểu số: 010.N/T-NV
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
53
|
11
|
Số nhà tình nghĩa được
xây dựng và sửa chữa bàn giao cho các hộ dân cư sử dụng
|
Biểu số: 011.N/T-NV
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
a.
|
|
6. SỞ TƯ PHÁP
|
|
54
|
1
|
Số cuộc kết hôn
|
Biểu số: 001.N/T0111-TP
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
55
|
2
|
Số trẻ em dưới 05 tuổi
đã được đăng ký khai sinh
|
Biểu số: 002.N/T0115-TP
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
56
|
3
|
Số trường hợp tử vong được
đăng ký khai tử
|
Biểu số: 003.N/T0116-TP
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
57
|
4
|
Số lượt người đã được trợ
giúp pháp lý
|
Biểu số: 004.N/T2004-TP
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
58 61
|
5
|
Báo cáo số cuộc kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
Biểu số: 005.N/T0111-TP
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
59 6
|
6
|
Báo cáo tỷ lệ trẻ em sinh
ra trong năm (từ 0 đến 12 tháng tuổi) đã được đăng ký khai sinh
|
Biểu số: 006.N/T0115-TP
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
60 6
|
7
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 007.T/T0402.3-TP
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
61 6
|
8
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 008.T/T0402.4-TP
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
62
|
9
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 009.Q/T0405-TP
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
|
|
7. SỞ TÀI CHÍNH
|
|
63 6
|
1
|
Chi ngân
sách nhà nước tỉnh trực thuộc trung
ương
|
Biểu số: 001.H/T0602-TC
|
Tháng;
Quý I;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Báo cáo tháng:
+ Ngày 18 hàng tháng năm báo cáo
- Số liệu ước tính:
+ Quý I: Ngày 18 tháng 3
năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu
năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày
18 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày
18 tháng 11 năm báo cáo
- Số liệu sơ bộ:
+ Quý I: Ngày 18 tháng 6
năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu
năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày
18 tháng 11 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày
18 tháng 3 năm sau năm báo cáo
- Số liệu chính thức:
+ Ngày 13 tháng 7 năm
sau năm báo cáo
|
|
64 6
|
2
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý
|
Biểu số: 002.T/T0402.3-TC
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
65 6
|
3
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 003.T/T0402.4-TC
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
66 6
|
4
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 004.Q/T0405-TC
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
67 7
|
5
|
Doanh nghiệp đăng ký
thành lập
|
Biểu số: 005.T/T0305-TC
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
68 7
|
6
|
Doanh nghiệp quay trở lại
hoạt động
|
Biểu số: 006.T/T0306.1-TC
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
69 7
|
7
|
Doanh nghiệp tạm ngừng
kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, giải thể
|
Biểu số: 007.T/T0306.2-TC
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
70 7
|
8
|
Số dự án và vốn đầu tư
nước ngoài đăng ký
|
Biểu số: 008.H/T0401.1-TC
|
Tháng;
Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 15
tháng báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
71 7
|
9
|
Lũy kế các dự án đầu tư
nước ngoài còn hiệu lực
|
Biểu số: 009.N/T0401.2-TC
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
8. SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
72 7
|
1
|
Năng lực sản xuất một số
sản phẩm công nghiệp
|
Biểu số: 001.2N/T0903-CT
|
2 Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm có số tận
cùng là 1, 3, 5, 7, 9
|
|
73 76
|
2
|
Số lượng chợ
|
Biểu số: 002.N/T1004.1-CT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
74 7
|
3
|
Số lượng siêu thị, trung
tâm thương mại
|
Biểu số: 003.N/T1004.2-CT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
75 7
|
4
|
Số thương nhân có giao dịch
thương mại điện tử
|
Biểu số: 004.2N/T1306-CT
|
2 Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm có số tận
cùng là 0, 2, 4, 6, 8
|
|
76 7
|
5
|
Tỷ lệ cụm công nghiệp
đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
Biểu số: 005.N/T2110-CT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
77 80
|
6
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 006.T/T0402.3-CT
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
78 8
|
7
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 007.T/T0402.4-CT
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
79 8
|
8
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 008.Q/T0405-CT
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
80 3
|
9
|
Báo cáo hoạt động quản
lý thị trường
|
Biểu số: 009.T/T-CT
|
Tháng
|
Ngày 15 hàng tháng
|
|
a.
|
|
9. SỞ XÂY DỰNG
|
|
81 84
|
1
|
Số lượng đô thị
|
Biểu số: 001.N/T0117-XD
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
82 8
|
2
|
Tổng diện tích nhà ở
theo dự án hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 002.N/T0409-XD
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
83 8
|
3
|
Số lượng nhà ở và tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 003.N/T0410-XD
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
84 8
|
4
|
Tỷ lệ dân số đô thị được
cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
|
Biểu số: 004.N/T1805-XD
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
85 8
|
5
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 005.T/T0402.3-XD
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
86 8
|
6
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 006.T/T0402.4-XD
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
87
|
7
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 007.Q/T0405-XD
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
|
|
10.
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
88 9
|
1
|
Tỷ lệ xã được công nhận
đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu
|
Biểu số: 001.N/T0814-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
89 9
|
2
|
Tỷ lệ dân số nông thôn sử
dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn
|
Biểu số: 002.N/T1806-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
90 9
|
3
|
Diện tích rừng hiện có
|
Biểu số: 003.N/T2101-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
91 9
|
4
|
Diện tích rừng bị thiệt
hại
|
Biểu số: 004.H/T2102-NNMT
|
Quý;
Năm
|
- Báo cáo quý: Ngày 20
tháng cuối quý báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 10
tháng 4 năm sau năm báo cáo
|
|
92 5
|
5
|
Tỷ lệ che
phủ rừng
|
Biểu số: 005.N/T2103-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
93 6
|
6
|
Tiến độ gieo trồng cây
hàng năm
|
Biểu số: 006.T/T0802-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 18 tháng báo cáo
|
|
94 7
|
7
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 007.T/T0402.3-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
95 8
|
8
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 008.T/T0402.4-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
96 9
|
9
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 009.Q/T0405-NNMT
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
97 0
|
10
|
Hiện trạng sử dụng đất
đai phân theo đối tượng sử dụng, quản lý
|
Biểu số: 010.N/T0101.1-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
98 1
|
11
|
Hiện trạng sử dụng đất
nông nghiệp
|
Biểu số: 011.N/T0101.2-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
99 1
|
12
|
Hiện trạng sử dụng đất
phi nông nghiệp
|
Biểu số: 012.N/T0101.3-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
100 3
|
13
|
Hiện trạng sử dụng đất
chia theo xã/phường/đặc khu
|
Biểu số: 013.N/T0101.4-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
101 4
|
14
|
Cơ cấu sử dụng đất chia
theo xã/phường/đặc khu
|
Biểu số: 014.N/ T0101.5-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
102 1
|
15
|
Số khu và diện tích các
khu bảo tồn thiên nhiên
|
Biểu số: 015.5N/T2105-NNMT
|
5 Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
103 1
|
16
|
Diện tích đất bị thoái
hóa chia theo loại đất
|
Biểu số: 016.5N/T2106-NNMT
|
5 Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
104 1
|
17
|
Tỷ lệ chất thải nguy hại
được thu gom, xử lý
|
Biểu số: 017.N/T2107-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
105 1
|
18
|
Tỷ lệ chất thải rắn sinh
hoạt được thu gom, xử lý
|
Biểu số: 018.N/T2108-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
106 1
|
19
|
Tỷ lệ ngày
có nồng độ bụi PM2,5 và bụi PM10 trong môi trường không
khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị loại IV trở
lên
|
Biểu số: 019.N/T2111-NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
107 1
|
20
|
Tình hình dịch bệnh trên
các loại cây trồng phân theo diện tích và mật độ nhiễm bệnh
|
Biểu số: 020.T/T0802-03-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 10 hàng tháng
|
|
108 1
|
21
|
Tình hình dịch bệnh trên
đàn gia súc, gia cầm xảy ra trong tháng
|
Biểu số: 021.T/T0806-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 10 hàng tháng
|
|
109 1
|
22
|
Số lượng vắc xin tiêm
phòng cho gia súc, gia cầm thực hiện trong tháng
|
Biểu số: 022.T/T0806-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 10 hàng tháng
|
|
110 1
|
23
|
Số lượng tàu thuyền nghề
cá
|
Biểu số: 023.H/T0813-NNMT
|
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- 6 tháng: Ngày 10 tháng
7 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 10 tháng
10 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 10 tháng 01
năm sau năm báo cáo
|
|
111 1
|
24
|
Số lượng tàu thuyền phân
theo chiều dài
|
Biểu số: 024.H/T0813-NNMT
|
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- 6 tháng: Ngày 10 tháng
7 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 10 tháng
10 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 10 tháng 01
năm sau năm báo cáo
|
|
112 1
|
25
|
Tàu thuyền đóng mới
trong kỳ
|
Biểu số: 025.H/T0813-NNMT
|
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- 6 tháng: Ngày 10 tháng
7 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 10 tháng
10 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 10 tháng 01
năm sau năm báo cáo
|
|
113 6
|
26
|
Tình hình tưới các loại
cây hàng năm, lâu năm
|
Biểu số: 026.T/T0802-03-NNMT
|
Tháng
|
Ngày 10 hàng tháng
|
|
114 7
|
27
|
Diện tích rừng trồng
theo chương trình bảo vệ và phát triển rừng bền vững
|
Biểu số: 027.H/T0808-NNMT
|
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 3
năm sau năm báo cáo
|
|
115 1
|
28
|
Thiên tai và mức độ thiệt
hại
|
Biểu số: 028.H/T2104-NNMT
|
Tháng;
Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 19
tháng báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 22
tháng 02 năm sau năm báo cáo
|
|
116 1
|
29
|
Giảm nghèo
|
Biểu số: 029.N/T- NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
117 1
|
30
|
Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều
|
Biểu số: 030.N/T1803- NNMT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
118 1
|
31
|
Một số chỉ tiêu xã hội
|
Biểu số: 031.H/T0203- NNMT
|
Tháng; năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20
hàng tháng;
- Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
a.
|
|
11.
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH
|
|
119 1
|
1
|
Số người tham gia bảo hiểm
xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
Biểu số: 001.N/T0704-05-06.1-BHXH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
120 1
|
2
|
Số người tham gia bảo hiểm
xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp chia theo địa phương
|
Biểu số: 002.N/T0704-05-06.2-BHXH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
121 1
|
3
|
Số người được hưởng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
Biểu số: 003.N/T0707.1-BHXH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
122 1
|
4
|
Số người được hưởng bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp chia theo địa phương
|
Biểu số: 004.N/T0707.2-BHXH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
123 1
|
5
|
Thu, chi bảo hiểm xã hội,
bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
|
Biểu số: 005.H/T0708-BHXH
|
Quý;
Năm
|
- Số liệu ước tính:
+ Quý I: Ngày 18 tháng 3;
+ Quý II và 6 tháng:
Ngày 18 tháng 6;
+ Quý III và 9 tháng:
Ngày 18 tháng 9;
+ Quý IV và năm báo cáo:
Ngày 18 tháng 11;
- Số liệu sơ bộ:
+ Quý I: Ngày 18 tháng 6;
+ Quý II và 6 tháng:
Ngày 18 tháng 9;
+ Quý III và 9 tháng:
Ngày 18 tháng 11;
+ Quý IV và năm: Ngày 18
tháng 3 năm sau năm báo cáo;
- Số liệu chính thức
quý, năm:
+ Ngày 30 tháng 3 năm
sau năm báo cáo
|
|
124 1
|
6
|
Số người đóng bảo hiểm
xã hội, bảo hiểm thất nghiệp và số người hưởng bảo hiểm thất nghiệp
|
Biểu số: 006.H/T-BHXH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
12.
CÔNG AN TỈNH
|
|
125 1
|
1
|
Tai nạn giao thông
|
Biểu số: 001.H/T1901-CA
|
Tháng;
6 tháng;
Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo;
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
126 1
|
2
|
Tình hình cháy, nổ và mức
độ thiệt hại
|
Biểu số: 002.H/T1902-CA
|
Tháng;
6 tháng;
Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo;
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
127 1
|
3
|
Tình hình cứu hộ, cứu nạn
trong phòng cháy và chữa c
|
Biểu số: 003.H/T1903-CA
|
Tháng;
6 tháng;
Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20 tháng báo cáo;
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20 tháng 6 năm báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
128 1
|
4
|
Người nước ngoài tạm trú
tại tỉnh
|
Biểu số: 004.H/T-CA
|
Tháng
|
Ngày 12 tháng sau tháng
báo cáo
|
|
a.
|
|
13.
THUẾ TỈNH
|
|
129 2
|
1
|
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh trực thuộc trung ương
|
Biểu số: 001.H/T0601-THUE
|
Tháng;
Quý I;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Báo cáo tháng:
+ Ngày 18 hàng tháng năm báo cáo
- Số liệu ước tính:
+ Quý I: Ngày 18 tháng 3
năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu
năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày
18 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày
18 tháng 11 năm báo cáo
- Số liệu sơ bộ:
+ Quý I: Ngày 18 tháng 6
năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu
năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày
18 tháng 11 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày
18 tháng 3 năm sau năm báo cáo
- Số liệu chính thức:
+ Ngày 13 tháng 7 năm
sau năm báo cáo
|
|
a.
|
|
14.
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH
|
|
130 1
|
1
|
Số vụ ly hôn
|
Biểu số: 001.N/T0113-TA
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
131 1
|
2
|
Tuổi ly hôn trung bình
|
Biểu số: 002.N/T0114-TA
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
132 1
|
3
|
Số vụ án, số bị cáo đã
xét xử sơ thẩm
|
Biểu số: 003.N/T2003-TA
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau năm báo
cáo
|
|
133 1
|
4
|
Báo cáo chính thức lãnh
đạo ngành tòa án
|
Biểu số 004.N/T-TA
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
15.
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH
|
|
134 1
|
1
|
Số vụ án, số bị can đã
khởi tố
|
Biểu số: 001.H/T2001-VKS
|
6 tháng;
Năm
|
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20
tháng 7 năm báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
135 1
|
2
|
Số vụ án, số bị can đã
truy tố
|
Biểu số: 002.H/T2002-VKS
|
6 tháng;
Năm
|
- Báo cáo 6 tháng: Ngày
20 tháng 7 năm báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
136 1
|
3
|
Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các
chức vụ lãnh đạo chính quyền
|
Biểu số: 003.H/T-VKS
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
16.
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC KHU VỰC X
|
|
137 1
|
1
|
Số dư huy động vốn, dư nợ tín dụng của các tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Biểu số: 001.H/T0701-02-NHNN
|
Tháng;
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Số liệu ước tính:
+ Tháng: Ngày 18 hàng
tháng;
+ Quý I: Ngày 18 tháng 3;
+ Quý II và 6 tháng:
Ngày 18 tháng 6;
+ Quý III và 9 tháng:
Ngày 18 tháng 9;
+ Quý IV và năm: Ngày 18
tháng 11
- Số liệu sơ bộ:
+ Tháng: Ngày 18 tháng
sau tháng báo cáo;
+ Quý I: Ngày 18 tháng 6;
+ Quý II và 6 tháng:
Ngày 18 tháng 9;
+ Quý III và 9 tháng:
Ngày 18 tháng 11;
+ Quý IV và năm: Ngày 18
tháng 3 năm sau năm báo cáo
- Chính thức tháng,
quý, năm:
+ Ngày 13 tháng 7 năm
sau năm báo cáo.
|
|
138 1
|
2
|
Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ
|
Biểu số: 002.H/T0703-NHNN
|
Tháng;
Quý;
Năm
|
30 ngày kể từ ngày cuối
cùng của kỳ báo cáo
|
|
139 1
|
3
|
Một số chỉ tiêu về tiền
tệ, ngân hàng
|
Biểu số: 003.H/T0601-NHNN
|
Quý I;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Số liệu ước tính:
+ Quý I: Ngày 18 tháng 3
năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu
năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày
18 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày
18 tháng 11 năm báo cáo;
- Số liệu sơ bộ:
+ Quý I: Ngày 18 tháng 6
năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu
năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày
18 tháng 11 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày
18 tháng 3 năm sau năm báo cáo;
- Số liệu chính thức:
+ Ngày 13 tháng 7 năm
sau năm báo cáo
|
|
|
|
17.
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH
|
|
140 1
|
1
|
Tỷ lệ khu công nghiệp
đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
Biểu số: 001.N/T2109-KCNCX
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
141 1
|
2
|
Tình hình hoạt động của
các khu công nghiệp trên địa bàn
|
Biểu số: 002.N/T-KCN
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
142 1
|
3
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 003.T/T0402.3-KCN
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
143 1
|
4
|
Danh mục các dự án/công trình
thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 004.T/T0402.4-KCN
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
144 1
|
5
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 005.Q/T0405-KCN
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
|
|
18.
KHO BẠC NHÀ NƯỚC KHU VỰC XVI
|
|
145 1
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 001.T/T0402.3-KB
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
146 1
|
2
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 002.T/T0402.4-KB
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
147 1
|
3
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 003.Q/T0405-KB
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
|
|
19.
CÔNG TY TNHH XỔ SỐ KIẾN THIẾT
|
|
148 1
|
1
|
Hoạt động kinh doanh xổ
số
|
Biểu số: 001A.H/T0601-XS
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm.
|
- Số liệu ước tính:
+ Quý I: Ngày 18 tháng 3
năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu
năm: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày
18 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày
18 tháng 11 năm báo cáo
- Số liệu sơ bộ:
+ Quý I: Ngày 18 tháng 6
năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu
năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày
18 tháng 11 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày
18 tháng 3 năm sau năm báo cáo
- Số liệu chính thức
năm:
+ Ngày 13 tháng 7 năm
sau năm báo cáo
|
|
a.
|
|
20.
BAN TỔ CHỨC TỈNH ỦY
|
|
149 1
|
1
|
Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy
đảng
|
Biểu số: 001.K/T0209-BTC
|
Nhiệm kỳ
|
Đầu nhiệm kỳ (Sau 15
ngày công bố Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh/thành phố)
|
|
|
|
21.
CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC XIII
|
|
150 1
|
1
|
Thu cân đối hoạt động xuất
nhập khẩu
|
Biểu số: 001.H/T0601-HQ
|
- Quý;
- 6 tháng;
- 9 tháng;
- Năm.
|
- Số liệu ước tính:
+ Quý I: Ngày 18 tháng 3
năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu
năm: Ngày 18 tháng 5 năm báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày
18 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày
18 tháng 11 năm báo cáo
- Số liệu sơ bộ:
+ Quý I: Ngày 18 tháng 6
năm báo cáo;
+ Quý II, 6 tháng đầu
năm: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo;
+ Quý III, 9 tháng: Ngày
18 tháng 11 năm báo cáo;
+ Quý IV, cả năm: Ngày
18 tháng 3 năm sau năm báo cáo
- Số liệu chính thức:
+ Ngày 13 tháng 7 năm
sau năm báo cáo
|
|
151 1
|
2
|
Hoạt động xuất, nhập khẩu
hàng hóa
|
Biểu số: 002.T/T-HQ
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
|
|
22.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT
|
|
152 1
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số
sinh viên đang học
|
Biểu số: 001.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
153 1
|
2
|
Số lượng sinh viên tốt
nghiệp đại học
|
Biểu số: 002.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
154
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên,
nhân viên
|
Biểu số: 003.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
23.
TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH THUẬN
|
|
155
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số
học sinh, sinh viên đang học
|
Biểu số: 001.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
156
|
2
|
Số sinh viên tốt nghiệp
Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp
|
Biểu số: 002.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
157
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên,
nhân viên
|
Biểu số: 003.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
24.
TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ - KỸ THUẬT BÌNH THUẬN
|
|
158
|
1
|
Thống kê tuyển mới và học
sinh, sinh viên đang học
|
Biểu số: 001.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
159 1
|
2
|
Số học sinh tốt nghiệp Số
học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề
|
Biểu số: 002.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
160 1
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên,
nhân viên
|
Biểu số: 003.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
25.
ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
|
|
161 1
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số
sinh viên đang học
|
Biểu số: 001.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
162 1
|
2
|
Số lượng sinh viên tốt
nghiệp đại học
|
Biểu số: 002.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
163 1
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên,
nhân viên
|
Biểu số: 003.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
26. ĐẠI HỌC YERSIN
|
|
164 1
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số
sinh viên đang học
|
Biểu số: 001.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
165 1
|
2
|
Số lượng sinh viên tốt
nghiệp đại học
|
Biểu số: 002.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
166 1
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên,
nhân viên
|
Biểu số: 003.N/T-ĐH
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
27.
CAO ĐẲNG ĐÀ LẠT
|
|
167 1
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số
học sinh, sinh viên đang học
|
Biểu số: 001.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
168 1
|
2
|
Số sinh viên tốt nghiệp
Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp
|
Biểu số: 002.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
169 1
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên,
nhân viên
|
Biểu số: 003.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
28.
CAO ĐẲNG DU LỊCH
|
|
170 1
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số
học sinh, sinh viên đang học
|
Biểu số: 001.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
171 1
|
2
|
Số sinh viên tốt nghiệp
Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp
|
Biểu số: 002.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
172 1
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên,
nhân viên
|
Biểu số: 003.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
29.
CAO ĐẲNG Y TẾ
|
|
173 1
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số
học sinh, sinh viên đang học
|
Biểu số: 001.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
174 1
|
2
|
Số sinh viên tốt nghiệp
Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp
|
Biểu số: 002.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
175 1
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên,
nhân viên
|
Biểu số: 003.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
30.
CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ BẢO LỘC
|
|
176 1
|
1
|
Thống kê tuyển mới và số
học sinh, sinh viên đang học
|
Biểu số: 001.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
177 1
|
2
|
Số sinh viên tốt nghiệp
Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp
|
Biểu số: 002.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
178 1
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên,
nhân viên
|
Biểu số: 003.N/T-CĐ
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
31.
TRUNG CẤP KINH TẾ - KỸ THUẬT QUỐC VIỆT
|
|
179 1
|
1
|
Thống kê tuyển mới và học
sinh, sinh viên đang học
|
Biểu số: 001.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
180 1
|
2
|
Số học sinh tốt nghiệp Số
học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề
|
Biểu số: 002.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
181 1
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên,
nhân viên
|
Biểu số: 003.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
32.
TRUNG CẤP KINH TẾ - KỸ THUẬT PHƯƠNG NAM
|
|
182 1
|
1
|
Thống kê tuyển mới và học
sinh, sinh viên đang học
|
Biểu số: 001.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
183 1
|
2
|
Số học sinh tốt nghiệp Số
học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề
|
Biểu số: 002.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
184 1
|
3
|
Số cán bộ, giảng viên,
nhân viên
|
Biểu số: 003.N/T-KTKT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
|
|
33.
ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM TỈNH
|
|
185 1
|
1
|
Số nhà tình thương được
xây dựng và sửa chữa bàn giao cho các hộ dân cư sử dụng
|
Biểu số: 01.N/T-MT
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
186 1
|
2
|
Quỹ vì người nghèo và
nhà tình thương đã xây dựng, sửa chữa
|
Biểu số: 02.N/T-MT
|
Tháng;
Năm
|
- Báo cáo tháng: Ngày 20
tháng báo cáo;
- Báo cáo năm: Ngày 30
tháng 3 năm sau năm báo cáo
|
|
|
|
34.
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN GIAO THÔNG
|
|
187 1
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTGT
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
188 1
|
2
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTGT
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
189 1
|
3
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTGT
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
|
|
35.
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN NÔNG NGHIỆP
|
|
190 1
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTNNPTNT
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
191 1
|
2
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTNNPTNT
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
192 1
|
3
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTNNPTNT
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
|
|
36. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỐ 1
|
|
193 1
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
194 1
|
2
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTDDCN
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
195 1
|
3
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTDDCN
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
|
|
37. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỐ 2
|
|
196 1
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
197 2
|
2
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTDDCN
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
198 2
|
3
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTDDCN
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11 năm
báo cáo
|
|
|
|
38. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỐ 3
|
|
199 2
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 001.T/T0402.3-BQLDAĐTCTDDCN
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
200 2
|
2
|
Danh mục các dự án/công trình
thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 002.T/T0402.4- BQLDAĐTCTDDCN
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
201 2
|
3
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 003.Q/T0405- BQLDAĐTCTDDCN
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
|
|
39.
BÁO VÀ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TỈNH
|
|
202 2
|
1
|
Vốn đầu tư thực hiện thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà do địa phương quản lý
|
Biểu số: 001.T/T0402.3-PTTH
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
203 2
|
2
|
Danh mục các dự án/công
trình thực hiện thuộc nguồn vốn đầu tư công do địa phương quản lý
|
Biểu số: 002.T/T0402.4-PTTH
|
Tháng
|
Ngày 15 tháng báo cáo
|
|
204 2
|
3
|
Năng lực mới tăng của
các dự án/công trình hoàn thành trong năm
|
Biểu số: 003.Q/T0405-PTTH
|
Quý;
6 tháng;
9 tháng;
Năm
|
- Quý I: Ngày 15 tháng 3
năm báo cáo;
- 6 tháng: Ngày 15 tháng
6 năm báo cáo;
- 9 tháng: Ngày 15 tháng
9 năm báo cáo;
- Năm: Ngày 15 tháng 11
năm báo cáo
|
|
|
|
40.
VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
|
|
205 2
|
1
|
Tỷ lệ người dân có sử dụng
dịch vụ công trực tuyến
|
Biểu số: 001.N/T1311-KHCN
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|
|
206 2
|
2
|
Số dịch vụ hành chính công
có phát sinh hồ sơ trực tuyến
|
Biểu số: 002.N/T1312-KHCN
|
Năm
|
Ngày 30 tháng 3 năm sau
năm báo cáo
|