|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
08/2026/QĐ-CTUBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
20/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 08/2026/QĐ-CTUBND
|
Tuyên Quang, ngày
20 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC CỤ THỂ VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT VÀ
CÁC CHI PHÍ P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 TRONG GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số
16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số
31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,
viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
76/2009/NĐ-CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP,
Nghị định số 117/2016/NĐ-CP, Nghị định số 152/2024/NĐ-CP, Nghị định số
07/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định
số 183/2025/NĐ-CP, Nghị định số 227/2025/NĐ-CP, Nghị định số
42/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật
giao rừng, cho thuê rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
ban hành Quyết định Quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật
và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng
áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định định mức
cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8,
P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
theo quy định tại khoản 6 Điều 5 Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT
quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.
2. Đối tượng áp dụng:
Quyết định này áp dụng đối với
cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan
đến hoạt động giao rừng, cho thuê rừng.
Điều 2. Định
mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5,
P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng
1. Định mức cụ thể về hệ số
lương, cấp bậc kỹ thuật trong giao rừng, cho thuê rừng: Chi tiết tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức cụ thể các chi phí
P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11
a) P2: Tiền công kiểm tra, nghiệm
thu ngoại nghiệp: P2 = P1*7%;
b) P3: Chi phí công làm lán trại:
P3 = P1*2%;
c) P5: Tiền công nghiệm thu nội
nghiệp: P5 = P4 * 15%;
d) P6: Chi phí phục vụ: P6 =
(P1 + P2 + P3 + P4 + P5) * 6,7%;
đ) P7: Chi phí quản lý của đơn
vị thực hiện: P7 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6) * 12%;
e) P8: Chi phí máy móc, thiết bị:
P8 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7) * 5%;
g) P9: Chi phí vật tư, dụng cụ,
điện nước thông tin liên lạc: P9 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7) * 5%;
h) P11: Thu nhập chịu thuế tính
trước: P11 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7 + P8 + P9 + P10) * 5,5%.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
2. Sở Tài chính
a) Phối hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường thẩm định dự toán kinh phí đối với kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
do Ủy ban nhân dân xã, phường xây dựng;
b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh
bố trí kinh phí để thực hiện nội dung giao rừng, cho thuê rừng theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn tổ
chức phổ biến, tuyên truyền, triển khai thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật
quy định tại Quyết định này để thực hiện giao rừng, cho thuê rừng;
b) Xây dựng Kế hoạch giao rừng,
cho thuê rừng trên địa bàn quản lý, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
theo quy định;
c) Lập dự toán kinh phí thực hiện
giao rừng, cho thuê rừng đảm bảo đúng các định mức quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh uỷ
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra VB và Tổ chức thi hành PL, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức CT-XH;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Như Điều 4 (thi hành);
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Cơ sở dữ liệu VBQPPL tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng Công báo);
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (Toản).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC CỤ THỂ VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT TRONG
GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2026/QĐ-CTUBND ngày 20 tháng 7 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Mục
|
Tên công việc
|
Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng
|
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(công)
|
Hệ số lương
|
Cấp bậc kỹ thuật
(Theo Nghị định số 204/2004/NĐ- CP)
|
|
A
|
Xây dựng
kế hoạch
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tư
liệu liên quan
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
5
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
1.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
6
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
1.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
8
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
1.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
10
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
1.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000
ha
|
Xã
|
12
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
1.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000
ha
|
Xã
|
15
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
1.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
20
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
2
|
Xác định ranh giới giao
rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
ha
|
0,01
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
2.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
ha
|
0,02
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
3
|
Số hóa và biên tập, in
bản đồ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
Mảnh
|
6,6
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
3.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
Mảnh
|
7,9
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
3.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
Mảnh
|
9,5
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
3.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
Mảnh
|
11,4
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
4
|
Tổ chức họp thôn, tổ
dân phố
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung
là hộ)
|
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
Hộ
|
0,20
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
4.1.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
Hộ
|
0,40
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
4.2
|
Cộng đồng
|
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
Cộng đồng
|
4
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
4.2.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Cộng đồng dưới 20 hộ
|
Cộng đồng
|
4
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
-
|
Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ
|
Cộng đồng
|
5
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
-
|
Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ
|
Cộng đồng
|
6
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
-
|
Cộng đồng từ 40 đến dưới 50 hộ
|
Cộng đồng
|
6
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
-
|
Cộng đồng từ 50 hộ trở lên
|
Cộng đồng
|
7
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
4.3
|
Chủ rừng là tổ chức
|
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Diện tích đã được giao đất
|
Chủ rừng
|
4
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
4.3.2
|
Diện tích chưa được giao đất
|
|
|
|
|
|
-
|
Họp cấp xã
|
Xã
|
4
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
-
|
Họp thôn, tổ dân phố liền kề
|
Thôn
|
4
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
5
|
Phân tích số liệu, viết
báo cáo kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
10
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
5.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
15
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
5.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
20
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
5.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
25
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
5.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000
ha
|
Xã
|
30
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
5.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000
ha
|
Xã
|
35
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
5.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
40
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
6
|
Hội nghị báo cáo kế hoạch,
rà soát chỉnh sửa sau hội nghị
|
Xã
|
15
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
7
|
In ấn, giao nộp tài liệu
|
Xã
|
8
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
B
|
Giao
rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
I
|
Ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
|
8
|
Điều tra bổ sung về hiện
trạng và xác định ranh giới rừng
|
km
|
0,7
|
3,00
|
Kỹ sư bậc 3
|
|
9
|
Chọn, lập và điều tra ô
tiêu chuẩn (sau đây viết là ÔTC)
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn,
ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 500 m²
|
ÔTC
|
5
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
9.2
|
Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn,
ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 1.000 m²
|
ÔTC
|
8,5
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
9.3
|
Rừng trồng; diện tích ÔTC 100
m²
|
ÔTC
|
1,5
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
9.4
|
Rừng trồng; diện tích ÔTC 500
m²
|
ÔTC
|
3
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
9.5
|
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC
100 m² đối với tre nứa mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi.
|
ÔTC
|
2
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
9.6
|
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC
500 m²
|
ÔTC
|
3,5
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
9.7
|
Rừng tre nứa; diện tích ÔTC
1000 m²
|
ÔTC
|
6
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
9.8
|
Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC
500 m²
|
ÔTC
|
4
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
9.9
|
Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC
1000m²
|
ÔTC
|
7,5
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
10
|
Kiểm tra nội dung giao
rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Niêm yết công khai kết quả,
kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý.
|
Thôn
|
4
|
3,99
|
Kỹ sư bậc 6
|
|
10.2
|
Rà soát điều chỉnh hoàn thiện
hồ sơ sau niêm yết, thống nhất số liệu với xã.
|
|
|
|
|
|
10.2.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
5
|
3,99
|
Kỹ sư bậc 6
|
|
10.2.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
6
|
3,99
|
Kỹ sư bậc 6
|
|
10.2.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
8
|
3,99
|
Kỹ sư bậc 6
|
|
10.2.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
10
|
3,99
|
Kỹ sư bậc 6
|
|
10.2.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000
ha
|
Xã
|
12
|
3,99
|
Kỹ sư bậc 6
|
|
10.2.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000
ha
|
Xã
|
15
|
3,99
|
Kỹ sư bậc 6
|
|
10.2.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
20
|
3,99
|
Kỹ sư bậc 6
|
|
11
|
Bàn giao rừng tại thực
địa
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức
|
|
|
|
|
|
11.1.1
|
Dưới 30 ha
|
ha
|
0,2
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
11.1.2
|
Từ 30 ha đến dưới 100 ha
|
ha
|
0,18
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
11.1.3
|
Từ 100 ha đến dưới 500 ha
|
ha
|
0,15
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
11.1.4
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
ha
|
0,1
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
11.1.5
|
Từ 1.000 ha trở lên
|
ha
|
0,05
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
11.2
|
Chủ rừng là cá nhân, hộ gia
đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)
|
|
|
|
|
|
11.2.1
|
Dưới 1ha
|
Chủ rừng
|
1
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
11.2.2
|
Từ 1 ha đến dưới 3ha
|
Chủ rừng
|
1,5
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
11.2.3
|
Từ 3 ha đến dưới 6 ha
|
Chủ rừng
|
2
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
11.2.4
|
Từ 6 ha đến dưới 10 ha
|
Chủ rừng
|
3
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
11.2.5
|
Từ 10 ha đến dưới 15 ha
|
Chủ rừng
|
4
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
11.2.6
|
Từ 15 ha đến dưới 20 ha
|
Chủ rừng
|
5
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
11.2.7
|
Từ 20 ha đến dưới 30 ha
|
Chủ rừng
|
6
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
II
|
Nội nghiệp
|
|
|
|
|
|
12
|
Nhập và tính toán xử lý
ÔTC
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng
gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn
giao; diện tích ÔTC 500 m²
|
ÔTC
|
0,3
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
12.2
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng
gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn
giao; diện tích ÔTC 1.000 m²
|
ÔTC
|
0,5
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
12.3
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng
gỗ trồng, rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m²
|
ÔTC
|
0,15
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
12.4
|
Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng
gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m²
|
ÔTC
|
0,25
|
3,66
|
Kỹ sư bậc 5
|
|
13
|
Số hóa và biên tập, in
bản đồ thành quả
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
Mảnh
|
6,6
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
13.2
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
Mảnh
|
7,9
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
13.3
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
Mảnh
|
9,5
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
13.4
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
Mảnh
|
11,4
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
14
|
Lập hồ sơ, chỉnh sửa,
hoàn thiện hồ sơ trình
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức
|
|
|
|
|
|
14.1.1
|
Dưới 100 ha
|
ha
|
0,03
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
14.1.2
|
Từ 100 ha đến dưới 500 ha
|
ha
|
0,025
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
14.1.3
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
ha
|
0,02
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
14.1.4
|
Từ 1.000 ha trở lên
|
ha
|
0,015
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
14.2
|
Chủ rừng là cá nhân, hộ gia
đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)
|
|
|
|
|
|
14.2.1
|
Dưới 1 ha
|
Chủ rừng
|
0,1
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
14.2.2
|
Từ 1 ha đến dưới 3 ha
|
Chủ rừng
|
0,2
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
14.2.3
|
Từ 3 ha đến dưới 6 ha
|
Chủ rừng
|
0,3
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
14.2.4
|
Từ 6 ha đến dưới 10 ha
|
Chủ rừng
|
0,4
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
14.2.5
|
Từ 10 ha đến dưới 15 ha
|
Chủ rừng
|
0,5
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
14.2.6
|
Từ 15 ha đến dưới 20 ha
|
Chủ rừng
|
0,6
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
14.2.7
|
Từ 20 ha đến dưới 25 ha
|
Chủ rừng
|
0,7
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
14.2.8
|
Từ 25 ha đến dưới 30 ha
|
Chủ rừng
|
0,8
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
15
|
Lập sổ mục kê, tổng hợp
hồ sơ quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ
|
%
|
25% số công của mục 14
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
|
16
|
Phân tích số liệu, tổng
hợp xây dựng báo cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Dưới 500 ha
|
Xã
|
10
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
16.2
|
Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha
|
Xã
|
15
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
16.3
|
Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha
|
Xã
|
20
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
16.4
|
Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha
|
Xã
|
25
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
16.5
|
Từ 5.000 ha đến dưới 10.000
ha
|
Xã
|
30
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
16.6
|
Từ 10.000 ha đến dưới 30.000
ha
|
Xã
|
35
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
16.7
|
Từ 30.000 ha trở lên
|
Xã
|
40
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
17
|
Hội nghị báo cáo kết quả,
hoàn thiện báo cáo.
|
Xã
|
15
|
4,32
|
Kỹ sư bậc 7
|
|
18
|
In và bàn giao tài liệu
|
Xã
|
8
|
3,33
|
Kỹ sư bậc 4
|
Quyết định 08/2026/QĐ-CTUBND quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 08/2026/QĐ-CTUBND ngày 20/07/2026 quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
12/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
100
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|