|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1485/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Nguyệt
|
|
Ngày ban hành:
|
06/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1485/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 06
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Quyết định số
1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại văn bản số 1639/SVHTTDL-VP ngày
03/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ 07 (bảy) thủ tục hành chính
(TTHC) được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số
1271/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Giao
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch, Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định
này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành đến hết ngày 01/3/2027;
- Thay thế Quy trình
nội bộ các TTHC có số thứ tự 02, 03 mục I, phần A tại Quyết định số
1044/QĐ-UBND ngày 28/4/2026; số 02, mục II, phần A tại Quyết định số
674/QĐ-UBND ngày 01/4/2025; số 01, mục VII, mục A, phần I tại Quyết định số
3072/QĐ-UBND ngày 10/12/2025; số 01, mục V, phần B tại Quyết định số
1816/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc các sở,
Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Thông tin và Xúc tiến,
hỗ trợ đầu tư tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Nguyệt
|
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
A. TTHC ĐƯỢC BAN HÀNH
MỚI (02 TTHC)
I.
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC)
1.
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành,
chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QTVH.ĐA.04
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC:
|
|
|
Phim tham dự liên
hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim cuộc thi
phim phải được cấp Giấy phép phân loại phim hoặc Quyết định phát sóng.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa
giới hành chính;
- Qua Dịch vụ công
quốc gia tại: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị cấp
giấy phép theo Mẫu số 01 tại Danh mục các mẫu ban hành kèm theo phụ lục của
Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
- Biểu mẫu
QTVH.ĐA.04.01
|
x
|
|
|
-
|
Đề án nêu rõ mục
đích, ý nghĩa, tiêu chí, nội dung, cơ cấu tổ chức, kinh phí, phân công nhiệm
vụ và tổ chức thực hiện.
|
x
|
|
|
-
|
Điều lệ nêu rõ đối
tượng tham dự, cơ cấu giải thưởng và thành phần ban giám khảo.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ
sơ:
- Nếu nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
- Nếu nộp hồ sơ qua
Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
- Nếu nộp hồ sơ qua
Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND
tỉnh.
Cơ quan được ủy
quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức quốc tế, tổ chức nước ngoài, cơ quan ngoại giao, cơ sở văn hóa nước
ngoài.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC: Giấy
phép hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép có nêu rõ lý do.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu /Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua
dịch vụ Bưu chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
2. Cán bộ TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức và yêu
cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức; Công chức
TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có), 06; Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Văn thư chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Văn hóa
(QLVH) giải quyết.
|
Công
chức TN&TKQ; Văn thư, phòng QLVH
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm
theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc
chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh
đạo Phòng QLVH
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều
kiện cấp phép thì dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh cấp Giấy phép tổ chức
liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim,
cuộc thi phim tại Việt Nam chuyển lãnh đạo phòng ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ
điều kiện cấp phép thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy
phép chuyển lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
02 ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Tờ
trình đề nghị UBND tỉnh cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim
chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam (kèm dự
thảo giấy phép của UBND tỉnh) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
giấy phép.
|
|
B5
|
Xem xét hồ sơ và ký
nháy vào dự thảo ở bước B4.
|
Lãnh
đạo phòng QLVH
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề
nghị UBND tỉnh cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên
ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam (kèm dự thảo
giấy phép của UBND tỉnh) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy
phép đã ký nháy.
|
|
B6
|
Ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo Sở
|
01
ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề
nghị UBND tỉnh cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên
ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam (kèm dự thảo
giấy phép của UBND tỉnh) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy
phép đã ký duyệt.
|
|
B7
|
Phát hành văn bản:
- Trường hợp kết quả là
Tờ trình đề nghị cấp giấy phép thì chuyển qua UBND tỉnh kèm theo bản sao hồ
sơ.
- Trường hợp là văn
bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép thì chuyển sang Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn
thư
|
0,5
ngày
|
- Mẫu 05 và Tờ trình
đề nghị UBND tỉnh cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên
ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam (kèm dự thảo
giấy phép của UBND tỉnh) kèm theo bản sao hồ sơ.
- Hoặc mẫu 05, 06 và Văn
bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
|
B8
|
UBND tỉnh xem xét,
giải quyết và chuyển kết quả cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) đồng thời kết thúc xử lý trên Hệ thống giải
quyết TTHC.
|
UBND
tỉnh
|
03
ngày
|
Giấy phép tổ chức
liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim,
cuộc thi phim tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy
phép.
|
|
B9
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
|
Công
chức TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Giấy
phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải
thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo không đủ điều
kiện cấp giấy phép.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ
quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình
giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các
thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống giải
quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu
01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả

|
|
|
Mẫu
02
|
Phiếu hướng dẫn bổ
sung hoàn thiện hồ sơ

|
|
|
Mẫu
03
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ

|
|
|
Mẫu
04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả

|
|
|
Mẫu
05
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

|
|
|
Mẫu
06
|
Sổ theo dõi hồ sơ

|
|
|
BM.QTVH.ĐA.04.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy
phép tổ chức liên hoan phim/liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề/giải
thưởng phim/cuộc thi phim tại Việt Nam

|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02,
03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa TT và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Tờ trình đề nghị UBND
tỉnh cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành,
chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam
|
|
-
|
Giấy phép tổ chức
liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim,
cuộc thi phim tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy
phép.
|
|
Hồ sơ được lưu tại
Phòng Quản lý văn hóa, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn chuyển lưu trữ
tại bộ phận lưu trữ của Sở VH,TT&DL theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (01 TTHC)
1.
Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.PTTH&TTĐT.18
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
quy định.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa
giới hành chính;
- Qua Dịch vụ công
quốc gia tại: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Công văn về việc công
bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình theo Mẫu số 06 tại Danh mục kèm
theo Phụ lục Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL (BM.QT.PTTH&TTĐT.18)
|
x
|
|
|
-
|
Bản công bố chất
lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình theo Mẫu số 07 tại Danh mục kèm theo
Phụ lục Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL;
|
x
|
|
|
-
|
Danh mục các chỉ tiêu
chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình theo Mẫu số 08 tại Danh mục kèm
theo Phụ lục Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ
sơ:
- Nếu nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
- Nếu nộp hồ sơ qua
Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
- Nếu nộp hồ sơ qua
Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: UBND
tỉnh.
Cơ quan được ủy
quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ
quan, tổ chức.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC: Bản
tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu /Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua
dịch vụ Bưu chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
2. Cán bộ TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho Cơ quan, tổ chức
và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cơ
quan, tổ chức; Công chức TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có), 06; Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Văn thư chuyển hồ sơ về phòng Quản lý báo chí và
xuất bản (QLBC&XB) giải quyết.
|
Công
chức TN&TKQ; Văn thư, phòng QLBC&XB
|
0,25
ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm
theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc
chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh
đạo Phòng QLBC&XB
|
0,25
ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh cấp Bản tiếp nhận công bố chất
lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình (kèm dự thảo Bản tiếp nhận của UBND
tỉnh) chuyển lãnh đạo phòng ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ
điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Bản tiếp nhận
chuyển lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Tờ
trình đề nghị UBND tỉnh cấp Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát
thanh, truyền hình (kèm dự thảo Bản tiếp nhận của UBND tỉnh) hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp Bản tiếp nhận
|
|
B5
|
Xem xét hồ sơ và ký
nháy vào dự thảo ở bước B4.
|
Lãnh
đạo phòng QLBC&XB
|
0,25
ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề
nghị UBND tỉnh cấp Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền
hình (kèm dự thảo Bản tiếp nhận của UBND tỉnh) hoặc Văn bản thông báo không
đủ điều kiện cấp Bản tiếp nhận đã ký nháy.
|
|
B6
|
Ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B5.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25
ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề
nghị UBND tỉnh cấp Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền
hình (kèm dự thảo Bản tiếp nhận của UBND tỉnh) hoặc Văn bản thông báo không
đủ điều kiện cấp Bản tiếp nhận đã ký duyệt.
|
|
B7
|
Phát hành văn bản:
- Trường hợp kết quả
là Tờ trình đề nghị cấp Bản tiếp nhận thì chuyển qua UBND tỉnh kèm theo bản
sao hồ sơ.
- Trường hợp là văn
bản thông báo không đủ điều kiện cấp Bản tiếp nhận thì chuyển sang Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư
|
0,5
ngày
|
- Mẫu 05 và Tờ trình
đề nghị UBND tỉnh cấp Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh,
truyền hình (kèm dự thảo Bản tiếp nhận của UBND tỉnh) kèm theo bản sao hồ sơ.
- Hoặc mẫu 05, 06 và
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp bản tiếp nhận.
|
|
B8
|
UBND tỉnh xem xét,
giải quyết và chuyển kết quả cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) đồng thời kết thúc xử lý trên Hệ thống giải
quyết TTHC.
|
UBND tỉnh
|
02
ngày
|
Bản tiếp nhận công bố
chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình hoặc Văn bản thông báo không đủ
điều kiện cấp bản tiếp nhận.
|
|
B9
|
Trả kết quả cho Cơ
quan, tổ chức.
|
Công
chức TN&TKQ; Cơ quan, tổ chức.
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Bản
tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp bản tiếp nhận.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ
quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình
giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các
thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống giải
quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu
01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả

|
|
|
Mẫu
02
|
Phiếu hướng dẫn bổ
sung hoàn thiện hồ sơ

|
|
|
Mẫu
03
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ

|
|
|
Mẫu
04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả

|
|
|
Mẫu
05
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

|
|
|
Mẫu
06
|
Sổ theo dõi hồ sơ

|
|
|
BM.QT.PTTH&TT
ĐT.18.01
|
Văn bản công bố chất
lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình

|
|
|
BM.QT.PTTH&TT
ĐT.18.02
|
Mẫu bản công bố chất
lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình

|
|
|
BM.QT.PTTH&TT
ĐT.18.03
|
Danh mục các chỉ tiêu
chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình

|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02,
03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở VH,TT&DL tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Tờ trình đề nghị UBND
tỉnh cấp Bản tiếp nhận công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình
(kèm dự thảo Bản tiếp nhận)
|
|
-
|
Bản tiếp nhận công bố
chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình hoặc Văn bản thông báo không đủ
điều kiện cấp bản tiếp nhận.
|
|
Hồ sơ được lưu tại
Phòng Quản lý báo chí và xuất bản, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn
chuyển lưu trữ tại bộ phận lưu trữ của Sở VH,TT&DL theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG (05 TTHC)
I.
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (02 TTHC)
1.
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.XBIPH.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC:
|
|
|
Cơ sở in được cấp
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (bao gồm các công đoạn chế bản, in, gia
công sau in) khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) Người đứng đầu cơ
sở in phải là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam;
b) Có mặt bằng sản
xuất, thiết bị để thực hiện một hoặc các công đoạn chế bản, in và gia công
sau in xuất bản phẩm;
c) Chủ sở hữu là tổ
chức, cá nhân Việt Nam.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa
giới hành chính;
- Qua Dịch vụ công
quốc gia tại: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm theo Mẫu số 02 tại Danh mục kèm
theo Phụ lục Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL (biểu mẫu
BM.XBIPH.02.01).
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao một trong các
loại giấy: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập cơ sở in còn hiệu
lực tính đến thời điểm nộp đơn; Trường hợp tổ chức sử dụng thông tin Giấy
chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì
được tra cứu, tích hợp thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký kinh
doanh (không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu);
|
|
x
|
|
-
|
Sơ yếu lý lịch của
người đứng đầu cơ sở in theo Mẫu số 03 tại Danh mục kèm theo Phụ lục Thông
tư số 09/2026/TT- BVHTTDL.
|
x
|
|
|
-
|
Giấy tờ, tài liệu
chứng minh về người đứng đầu cơ sở in, có mặt bằng sản xuất và thiết bị trong
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm, quy định cụ thể như
sau:
- Đối với người đứng
đầu cơ sở in xuất bản phẩm: Là người đại diện theo pháp luật và trực tiếp
quản lý, điều hành hoạt động của cơ sở.
- Đối với tài liệu
chứng minh về mặt bằng sản xuất: Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
hoặc hợp đồng hay các loại giấy tờ khác chứng minh về việc giao đất, thuê
đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để sản xuất.
- Đối với tài liệu
chứng minh về thiết bị: bản sao giấy tờ sở hữu hoặc thuê mua thiết bị.
Trong thời hạn 06
tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm, cơ sở in
phải hoàn thành việc mua hoặc thuê mua đủ thiết bị theo danh mục dự kiến đầu
tư, gửi bản sao chứng từ mua, thuê mua thiết bị cho cơ quan cấp giấy phép
hoạt động in xuất bản phẩm.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ
sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao
thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền
Quyết định: UBND
tỉnh.
Cơ quan được ủy
quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ
sở in trên địa bàn.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC:
+ Hồ sơ đủ điều kiện:
Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.
+ Hồ sơ không đủ điều
kiện: Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép có nêu rõ lý do.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua
dịch vụ Bưu chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho cơ sở in.
- Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cơ
sở in, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu
01; 02, 03 (nếu có); 06 và Hồ sơ theo mục
2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ trực
tiếp (nếu có) và xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về Phòng Quản
lý báo chí và xuất bản (QLBCXB) xử lý.
|
Cán
bộ TN&TKQ/ dịch vụ Bưu chính công ích
|
0,5
ngày
|
Mẫu
01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc
chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh
đạo Phòng QLBCXB
|
0,5
ngày
|
Mẫu
01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử
lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy
phép có nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện thì dự thảo Tờ trình cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (kèm
dự thảo giấy phép) trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
|
Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
|
02
ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Tờ
trình cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (kèm dự thảo giấy phép) hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép có nêu rõ lý do.
|
|
B5
|
Xem xét, trình lãnh
đạo cơ quan phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng QLBCXB
|
01
ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Tờ
trình cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (kèm dự thảo giấy phép) hoặc dự
thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép có nêu rõ lý do (đã
ký nháy)
|
|
B6
|
Phê duyệt Tờ trình
gửi UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo cơ quan
|
01
ngày
|
Mẫu 05 và Tờ trình
cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (kèm dự thảo giấy phép của UBND
tỉnh) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép có nêu rõ lý do
(đã ký duyệt).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản:
- Trường hợp kết quả
là Tờ trình đề nghị cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm thì chuyển qua
UBND tỉnh kèm theo bản sao hồ sơ.
- Trường hợp là văn
bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm thì
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn
thư
|
0,5
ngày
|
- Mẫu 05 và Tờ trình
cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (kèm dự thảo giấy phép của UBND
tỉnh) kèm theo bản sao hồ sơ.
- Hoặc mẫu 05, 06 và
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
|
B8
|
UBND tỉnh xem xét,
giải quyết và chuyển kết quả cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) đồng thời kết thúc xử lý trên Hệ thống giải
quyết TTHC.
|
UBND
tỉnh
|
4,5
ngày
|
Giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
|
B9
|
Trả kết quả cho cơ sở
in.
|
Công
chức TN&TKQ; Cơ sở in
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
giấy phép.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ
quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo
mẫu 04 chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình
giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các
thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu
01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả

|
|
|
Mẫu
02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ

|
|
|
Mẫu
03
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ

|
|
|
Mẫu
04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả

|
|
|
Mẫu
05
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

|
|
|
Mẫu
06
|
Sổ theo dõi hồ sơ

|
|
|
Mẫu
BM.XBIPH.02.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm

|
|
|
Mẫu
BM.XBIPH.02.02
|
Sơ yếu lý lịch (Người
đứng đầu cơ sở in)

|
|
|
Mẫu
BM.XBIPH.02.03
|
Giấy phép hoạt động
in

|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02,
03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Tờ trình cấp Giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm (kèm dự thảo) hoặc Văn bản thông báo không đủ
điều kiện cấp Giấy phép có nêu rõ lý do (của Sở VH,TT&DL)
|
|
-
|
Giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy phép có
nêu rõ lý do (của UBND tỉnh)
|
|
-
|
Các hồ sơ khác phát
sinh trong quá trình xử lý công việc (nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại
Phòng Quản lý báo chí và xuất bản, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn,
chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để lưu
trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.XBIPH.03
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
có.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa
giới hành chính;
- Qua Dịch vụ công
quốc gia tại: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp lại
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm theo Mẫu số 05 tại Danh mục kèm theo Phụ
lục Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL (biểu mẫu BM.XBIPH.03.01)
|
x
|
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền
Quyết định: UBND
tỉnh.
Cơ quan được ủy
quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ
sở in trên địa bàn.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC:
+ Hồ sơ đủ điều kiện:
Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm.
+ Hồ sơ không đủ điều
kiện: Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép có nêu rõ lý do.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua
dịch vụ Bưu chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho cơ sở in.
- Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cơ
sở in, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu
01; 02, 03 (nếu có); 06 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ trực
tiếp (nếu có) và xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về Phòng
Quản lý báo chí và xuất bản (QLBCXB) xử lý.
|
Cán
bộ TN&TKQ/
dịch vụ
Bưu chính công ích
|
0,25
ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc
chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh
đạo Phòng QLBCXB
|
0,25
ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử
lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp Giấy
phép có nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện thì dự thảo Tờ trình cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
(kèm dự thảo giấy phép) trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
|
Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
|
01
ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Tờ
trình cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (kèm dự thảo giấy phép)
hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép có nêu rõ
lý do.
|
|
B5
|
Xem xét, trình lãnh
đạo cơ quan phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng QLBCXB
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Tờ
trình cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (kèm dự thảo giấy phép)
hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép có nêu rõ
lý do (đã ký nháy)
|
|
B6
|
Phê duyệt Tờ trình
gửi UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo cơ quan
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05 và Tờ trình
cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (kèm dự thảo giấy phép của UBND
tỉnh) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép có nêu rõ
lý do (đã ký duyệt).
|
|
B7
|
Phát hành văn bản:
- Trường hợp kết quả
là Tờ trình đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm thì chuyển
qua UBND tỉnh kèm theo
bản sao hồ sơ.
- Trường hợp là văn
bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
thì chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Văn
thư
|
0,5
ngày
|
- Mẫu 05 và Tờ trình
cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (kèm dự thảo giấy phép của UBND tỉnh) kèm
theo bản sao hồ sơ.
- Hoặc mẫu 05, 06 và
Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
|
B8
|
UBND tỉnh xem xét,
giải quyết và chuyển kết quả cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) đồng thời kết thúc xử lý trên Hệ thống giải
quyết TTHC.
|
UBND
tỉnh
|
02
ngày
|
Giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại giấy phép.
|
|
B9
|
Trả kết quả cho cơ sở
in.
|
Công
chức TN&TKQ; Cơ sở in
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
lại giấy phép.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ
quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo
mẫu 04 chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình
giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các
thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu
01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả

|
|
|
Mẫu
02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ

|
|
|
Mẫu
03
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ

|
|
|
Mẫu
04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả

|
|
|
Mẫu
05
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

|
|
|
Mẫu
06
|
Sổ theo dõi hồ sơ

|
|
|
Mẫu
BM.XBIPH.03.01
|
Đơn đề nghị cấp lại
giấy phép hoạt động in

|
|
|
Mẫu
BM.XBIPH.03.02
|
Giấy phép hoạt động
in

|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02,
03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Tờ trình gửi UBND
tỉnh cấp lại giấy phép hoạt động in hoặc văn bản thông báo không đủ điều kiện
cấp phép có nêu rõ lý do (của Sở VH,TT&DL)
|
|
-
|
Giấy phép hoạt động
in (cấp lại) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép có
nêu rõ lý do (của UBND tỉnh)
|
|
-
|
Các hồ sơ khác phát
sinh trong quá trình xử lý công việc (nếu có).
|
|
Hồ sơ được lưu tại
phòng Quản lý báo chí và xuất bản, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn,
chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để lưu
trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (01 TTHC)
1.
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.BC.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
quy định.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa
giới hành chính;
- Qua Dịch vụ công
quốc gia tại: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị thay
đổi của cơ quan, tổ chức;
|
x
|
|
|
-
|
Sơ yếu lý lịch của
người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin đối với trường hợp thay đổi người
chịu trách nhiệm xuất bản bản tin;
|
x
|
|
|
-
|
Mẫu trình bày tên gọi
bản tin có xác nhận của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép và bản dịch
tiếng Việt được công chứng đối với trường hợp thay đổi tên gọi bản tin thể
hiện bằng tiếng nước ngoài.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ
sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao
thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền
Quyết định: UBND
tỉnh.
Cơ quan được ủy
quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ
quan, tổ chức.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC:
+ Hồ sơ đủ điều kiện:
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin.
+ Hồ sơ không đủ điều
kiện: Văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận có nêu rõ lý do.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua
dịch vụ Bưu chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho cơ quan, tổ chức.
- Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cơ
quan, tổ chức, Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu
01; 02, 03 (nếu có); 06 và Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ trực
tiếp (nếu có) và xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về Phòng Quản
lý báo chí và xuất bản (QLBCXB) xử lý.
|
Cán
bộ TN&TKQ/ dịch vụ Bưu chính công ích
|
0,5
ngày
|
Mẫu
01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc
chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh
đạo Phòng QLBCXB
|
0,5
ngày
|
Mẫu
01, 05 và hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B4
|
Xem xét thẩm định, xử
lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận có nêu
rõ lý do trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện thì dự thảo Tờ trình gửi UBND tỉnh ban hành Văn bản chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (kèm dự thảo văn bản chấp
thuận) trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
|
Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
|
4,5
ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Tờ
trình gửi UBND tỉnh ban hành Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản bản tin (kèm dự thảo văn bản chấp thuận) hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận có nêu rõ lý do.
|
|
B5
|
Xem xét, trình lãnh
đạo cơ quan phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Phòng QLBCXB
|
02
ngày
|
Mẫu 05 và dự thảo Tờ
trình gửi UBND tỉnh ban hành Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản bản tin (kèm dự thảo văn bản chấp thuận) hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận có nêu rõ lý do (đã ký nháy)
|
|
B6
|
Phê duyệt Tờ trình
gửi UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo cơ quan
|
02
ngày
|
Mẫu 05 và Tờ trình
gửi UBND tỉnh ban hành Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản bản tin (kèm dự thảo văn bản chấp thuận) hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện chấp thuận có nêu rõ lý do (đã ký duyệt)
|
|
B7
|
Phát hành văn bản:
- Trường hợp kết quả
là Tờ trình đề nghị ban hành Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản bản tin thì chuyển qua UBND tỉnh kèm theo bản sao hồ sơ.
- Trường hợp là văn
bản thông báo không đủ điều kiện ban hành văn bản chấp thuận thì chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn
thư
|
0,5
ngày
|
- Mẫu 05 và Tờ trình
gửi UBND tỉnh ban hành Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy
phép xuất bản bản tin (kèm dự thảo văn bản chấp thuận) kèm theo bản sao hồ
sơ.
- Hoặc mẫu 05, 06 và
Văn bản thông báo không đủ điều kiện ban hành văn bản chấp thuận.
|
|
B8
|
UBND tỉnh xem xét,
giải quyết và chuyển kết quả cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) đồng thời kết thúc xử lý trên Hệ thống giải
quyết TTHC.
|
UBND
tỉnh
|
05
ngày
|
Văn bản chấp thuận
thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện ban hành Văn bản chấp thuận.
|
|
B9
|
Trả kết quả cho cơ
quan, tổ chức.
|
Công
chức TN&TKQ; Cơ quan, tổ chức
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Văn bản
chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện ban hành Văn bản chấp thuận.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ
quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo
mẫu 04 chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình
giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các
thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu
01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả

|
|
|
Mẫu
02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ

|
|
|
Mẫu
03
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ

|
|
|
Mẫu
04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả

|
|
|
Mẫu
05
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

|
|
|
Mẫu
06
|
Sổ theo dõi hồ sơ

|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02,
03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Tờ trình UBND tỉnh
cấp Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin
(kèm dự thảo văn bản chấp thuận) hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện
ban hành Văn bản chấp thuận (của Sở VH,TT&DL)
|
|
-
|
Văn bản chấp thuận
thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện chấp thuận có nêu rõ lý do (của UBND tỉnh)
|
|
Hồ sơ được lưu tại
phòng Quản lý báo chí và xuất bản, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn,
chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để lưu
trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĔN HÓA (01 TTHC)
1.
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập
khẩu
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QTVH.MBHH.05
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa
giới hành chính;
- Qua Dịch vụ công
quốc gia tại: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị xác nhận
danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu theo Mẫu
số 09 tại Danh mục kèm theo Phụ lục Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL (theo mẫu
BMVH.MBHH.05.01).
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao Giấy chứng
nhận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ khác xác nhận tư cách pháp lý có
giá trị tương đương (nếu có). Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông tin Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì được tra cứu, tích hợp thông tin từ Cơ sở
dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có
thông tin dữ liệu;
|
|
x
|
|
-
|
Bản mô tả nội dung,
hình ảnh, cách thức vận hành/sử dụng, chủng loại, số lượng, tính năng của
từng loại hàng hóa và các thông tin liên quan khác đến sản phẩm nhập khẩu
(nếu có).
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ
sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao
thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền;
+ Nếu nộp hồ sơ qua
Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch .
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy
quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Thương
nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC: Văn
bản chấp thuận hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu /Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua
dịch vụ Bưu chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho thương nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Thương
nhân; Công chức TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu
01; 02, 03 (nếu có), 06; Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Văn thư chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Văn hóa
(QLVH) giải quyết.
|
Công
chức TN&TKQ; Văn thư, phòng QLVH
|
0,5
ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ
kèm
theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc
chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh
đạo Phòng QLVH
|
0,5
ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản chấp thuận - xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có
nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu chuyển lãnh đạo phòng ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ
điều kiện, dự thảo văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận chuyển
lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
05
ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn
bản chấp thuận - xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi
giải trí nhập khẩu hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận
|
|
B5
|
Xem xét, ký nháy kết
quả thực hiện tại bước B4.
|
Lãnh
đạo phòng
|
1,5 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản chấp
thuận - xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí
nhập khẩu hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận đã ký nháy.
|
|
B6
|
Ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B5.
|
Lãnh
đạo Sở
|
02
ngày
|
Mẫu 05; Văn bản chấp
thuận - xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí
nhập khẩu hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận đã ký duyệt.
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và
chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ
chức, cá nhân.
Cập nhật, theo dõi và
lưu hồ sơ
|
Văn
thư, Phòng QLVH
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05; 06; Văn bản
chấp thuận - xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải
trí nhập khẩu hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận.
|
|
B8
|
Trả kết quả cho
thương nhân
|
Công
chức TN&TKQ; thương nhân
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản
chấp thuận - xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải
trí nhập khẩu hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ
quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình
giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các
thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống giải quyết
TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu
01
|

Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu
02
|

Phiếu hướng dẫn bổ
sung hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu
03
|

Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
04
|

Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu
05
|

Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu
06
|

Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BMVH.MBHH.05.01
|
Đơn đề nghị xác nhận
danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu

|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02,
03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ
sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản chấp thuận -
xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận
|
|
Hồ sơ được lưu tại
Phòng Quản lý Văn hóa, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn chuyển bộ phận
lưu trữ tại cơ quan theo quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. LĨNH VỰC MỸ THUẬT,
NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM (01)
1.
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm
mục đích kinh doanh
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QTVH.MBHH.03
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện
TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện
TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh,
phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa
giới hành chính;
- Qua Dịch vụ công
quốc gia tại: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao
gồm:
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị phê duyệt
nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu theo Mẫu số 10 Danh
mục kèm theo Phụ lục Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL
(mẫu BMVH.MBHH.03.01).
|
x
|
|
|
-
|
Hình ảnh tác phẩm
nhập khẩu, nêu rõ chất liệu, kích thước.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ
sơ:
- Nếu nộp hồ sơ trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu.
- Nếu nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm
quyền;
- Nếu nộp hồ sơ qua
Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành
Sen, tỉnh Hà Tĩnh.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
- Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy
quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện
TTHC: Thương
nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết
TTHC: Văn
bản phê duyệt hoặc văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt nội dung.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu /Kết
quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tiếp nhận trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã; hoặc qua
dịch vụ Bưu chính công ích hoặc Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
2. Cán bộ TN&TKQ
kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho thương nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Thương
nhân; Công chức TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu
01; 02, 03 (nếu có), 06; Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở
VH,TT&DL, Văn thư chuyển hồ sơ về phòng Quản lý văn hóa (QLVH) giải
quyết.
|
Công
chức TN&TKQ; Văn thư, phòng QLVH
|
0,5
ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ
kèm theo
|
|
B3
|
Trực tiếp xử lý hoặc
chuyển cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh
đạo phòng QLVH
|
0,5
ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều
kiện thì dự thảo Văn bản phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp
ảnh nhập khẩu chuyển lãnh đạo phòng ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ
điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt nội dung
chuyển lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
3,5
ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Văn
bản phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu hoặc
dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt nội dung.
|
|
B5
|
Xem xét hồ sơ và ký
nháy kết quả thực hiện tại bước B4.
|
Lãnh
đạo phòng
|
01
ngày
|
Mẫu 05; dự thảo Văn
bản phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu hoặc
dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt nội dung đã ký nháy
|
|
B6
|
Ký duyệt kết quả thực
hiện tại bước B5.
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày
|
Mẫu 05; Văn bản phê
duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu hoặc Văn bản
thông báo không đủ điều kiện phê duyệt nội dung đã ký duyệt
|
|
B7
|
Phát hành văn bản và
chuyển kết quả sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ
chức, cá nhân.
Cập nhật, theo dõi,
lưu trữ hồ sơ.
|
Văn
thư, Phòng QLVH
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05; 06; Văn bản
phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu hoặc Văn
bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt nội dung.
|
|
B8
|
Trả kết quả cho
thương nhân
|
Công
chức TN&TKQ; thương nhân
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản
phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu hoặc Văn
bản thông báo không đủ điều kiện phê duyệt nội dung
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ
quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ
quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá
nhân.
* Trong quá trình
giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các
thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu
01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả

|
|
|
Mẫu
02
|
Phiếu hướng dẫn bổ
sung hoàn thiện hồ sơ

|
|
|
Mẫu
03
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ

|
|
|
Mẫu
04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả

|
|
|
Mẫu
05
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ

|
|
|
Mẫu
06
|
Sổ theo dõi hồ sơ

|
|
|
BMVH.MBHH.03.01
|
Đơn đề nghị phê duyệt
nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh

|
|
|
BMVH.MBHH.03.02
|
Văn bản phê duyệt nội
dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh

|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02,
03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở VH,TT&DL tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Văn bản phê duyệt nội
dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện phê duyệt nội dung
|
|
Hồ sơ được lưu tại
Phòng Quản lý Văn hóa, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn chuyển bộ phận
lưu trữ tại cơ quan Sở theo quy định./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1485/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1485/QĐ-UBND ngày 06/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
104
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|