|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Quyết định công bố
Danh mục TTHC
|
|
I
|
Lĩnh vực Viễn thông
và Internet ( 24 TTHC)
|
|
|
1.
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. (1.013819)
|
Quyết định 1895/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
|
2.
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất) (1.013877)
|
|
3.
|
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp
dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông (1.013885).
|
|
4.
|
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp
dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng
kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông (1.013888).
|
Quyết định 1895/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
|
5.
|
Đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông (1.013912)
|
|
6.
|
Thông báo cung cấp
dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản
trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư
thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị (1.013897).
|
|
7.
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) (1.013899).
|
|
8.
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương (1.013900).
|
|
9.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013901).
|
|
10.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP (1.013902).
|
|
11.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013903).
|
|
12.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP (1.013904).
|
Quyết định 1895/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
|
13.
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (1.013905).
|
|
14.
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) (1.013906).
|
|
15.
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (1.013907).
|
|
16.
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) (1.013976).
|
|
17.
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. (1.013908)
|
|
18.
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương (1.013909).
|
|
19.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động. (1.013913)
|
|
20.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng
viễn thông di động. (1.013914)
|
|
21.
|
Gia hạn chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động (1.013915)
|
Quyết định 1895/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
|
22.
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động (1.013917).
|
|
23.
|
Phân bổ số thuê bao
di động H2H theo phương thức đấu giá (1.013910).
|
|
24.
|
Hoàn trả số thuê bao di
động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá (1.013911).
|
|
II
|
Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện ( 20TTHC)
|
|
1.
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương
tiện nghề cá. (2.002777)
|
|
2.
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá (2.002778).
|
|
3.
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá. (2.002775)
|
|
4.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá (2.002779).
|
|
5.
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002781)
|
|
6.
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002782).
|
|
7.
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư (2.002776)
|
|
8.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư (2.002787)
|
|
9.
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế) (2.002783).
|
|
10.
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế) (2.002779).
|
|
11.
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế) (2.002785).
|
|
12.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế) (2.002786).
|
Quyết định 1895/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
|
13.
|
Cấp
giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ
(2.002788).
|
|
14.
|
Gia
hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ (2.002790).
|
|
15.
|
Cấp
đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin
vô tuyến điện nội bộ (2.002780).
|
|
16.
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ (2.002790)
|
|
17.
|
Cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (2.002793).
|
|
18.
|
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (1.013935).
|
|
19.
|
Cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải (2.002791).
|
|
20.
|
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải (2.002792).
|
|
III
|
Lĩnh vực Sở hữu trí
tuệ ( 19 TTHC)
|
|
|
1.
|
Cấp phó bản văn bằng
bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ (1.011912).
|
Quyết định 1895/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
|
2.
|
Cấp phó bản, cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp (1.011918).
|
|
3.
|
Đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.011921).
|
|
4.
|
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.011922).
|
|
5.
|
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.011923).
|
|
6.
|
Thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.011924).
|
|
7.
|
Ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.011927).
|
Quyết định 1895/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
|
8.
|
Chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc (1.011917).
|
|
9.
|
Ghi nhận sửa đổi nội
dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp (1.011915).
|
|
10.
|
Đăng ký dự Kiểm tra
nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (1.011930).
|
|
11.
|
Cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp (1.011931).
|
|
12.
|
Cấp lại Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp (1.011932).
|
|
13.
|
Thu hồi Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp (1.011933).
|
|
14.
|
Ghi nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.011926).
|
|
15.
|
Ghi nhận người đại
diện sở hữu công nghiệp (1.013925)
|
|
16.
|
Xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp (1.011928).
|
|
17.
|
Xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp (1.011929)
|
|
18.
|
Quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế (1.011916)
|
|
19.
|
Đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (1.011914)
|
|
IV
|
Lĩnh vực An toàn bức
xạ và hạt nhân ( 03 TTHC)
|
|
|
1.
|
Cấp giấy phép sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra
an ninh (1.013951).
|
Quyết định 1895/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thuộc
phạm vi
|
|
2.
|
Cấp chứng chỉ nhân
viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở sử dụng thiết bị bức xạ
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT), thiết bị phát tia X trong phân tích nhiễu xạ tia X, soi hiển vi
điện tử, soi kiểm tra an ninh (1.013971).
|
|
3.
|
Tiếp nhận khai báo
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra
an ninh (1.013948).
|
quản lý nhà nước của
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
|
V
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn,
Đo lường, Chất lượng ( 35 TTHC)
|
|
|
1.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường (1.002267)
|
Quyết định 1895/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
|
2.
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường (1.011055)
|
|
3.
|
Chấm dứt hiệu lực
hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục
thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức
cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm (1.002195)
|
|
4.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (1.003324)
|
|
5.
|
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (1.003309)
|
|
6.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa (1.003304)
|
|
7.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng (1.003269)
|
|
8.
|
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
trong quá trình sử dụng (1.003224)
|
|
9.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá
trình sử dụng (1.003206)
|
|
10.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa. (1.003167)
|
|
11.
|
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa (1.003089)
|
Quyết định 1895/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
|
12.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa (1.003045)
|
|
13.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (1.003028)
|
|
14.
|
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (1.003004)
|
|
15.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (1.002983)
|
|
16.
|
Chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 (3.000469)
|
Căn cứ Quyết định số 1897/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Huế;
|
|
17.
|
Điều chỉnh quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
(3.000470)
|
|
18.
|
Hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường (3.000471)
|
|
19.
|
Chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường (3.000488)
|
|
20.
|
Điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
(3.000472)
|
|
21.
|
Hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường (3.000473)
|
|
22.
|
Cấp Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ
chức, cá nhân (3.000474)
|
|
23.
|
Cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn (3.000475)
|
|
24.
|
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn. (3.000480)
|
Căn cứ Quyết định số 1897/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Huế;
|
|
25.
|
Cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập. (3.000477)
|
|
26.
|
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
chuyên gia tư vấn độc lập. (3.000478)
|
|
27.
|
Cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức chứng nhận (3.000479)
|
|
28.
|
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
tổ chức chứng nhận. (3.000480)
|
|
29.
|
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ
cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên
lạc. (3.000481)
|
|
30.
|
Cấp bổ sung thẻ
chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng
nhận. (3.000482)
|
|
31.
|
Cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư
vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
(3.000483)
|
|
32.
|
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện
tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.
(3.000484)
|
|
33.
|
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện
tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc(3.000485)
|
Căn cứ Quyết định số 1897/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Huế về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành
phố Huế;
|
|
34.
|
Cấp Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo. (3.000486)
|
|
35.
|
Cấp Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo. (3.000487)
|
|
VI
|
Lĩnh vực Hoạt động
khoa học và Công nghệ (20 TTHC)
|
|
|
1.
|
Thủ tục chấp thuận
chuyển giao công nghệ (1.007280)
|
Quyết định 1895/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
|
2.
|
Thủ tục cấp giấy phép
chuyển giao công nghệ (1.007276)
|
|
3.
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (2.001203)
|
|
4.
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (1.002882)
|
|
5.
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ (2.000852)
|
|
6.
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.001936)
|
|
7.
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.001935)
|
|
8.
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ (1.001933)
|
|
9.
|
Xác nhận phương tiện
vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt
động sản xuất của dự án đầu tư (1.013944)
|
|
10.
|
Thủ tục cho phép
thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước
ngoài (1.002170)
|
Quyết định 1895/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành theo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
|
11.
|
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh tại Việt Nam của tổ chức
khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam (1.002052)
|
|
12.
|
Thông báo về việc đáp
ứng các yêu cầu thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước
ngoài (1.001849)
|
|
13.
|
Thông báo về việc đáp
ứng các yêu cầu thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài (1.001836)
|
|
14.
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức (1.013957)
|
|
15.
|
Cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân. (1.013960)
|
|
16.
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao (1.013961)
|
|
17.
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức (1.013964)
|
|
18.
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân (1.013969)
|
|
19.
|
Cấp giấy chứng nhận
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục
sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển (2.002794)
|
Căn cứ Quyết định số 1897/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Huế.
|
|
20.
|
Cấp giấy chứng nhận
cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao (2.002795)
|