|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1965/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Văn Thạch
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1965/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 31
tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NGUYÊN BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất
rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nguyên
Bình tại Tờ trình số 222/TTr-UBND ngày 24/12/2024; Giám đốc Sở Tài nguyên và
Môi trường tại Tờ trình số 5579/TTr-STNMT ngày 26/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nguyên Bình, tỉnh
Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong năm
2025: Theo biểu số 17/CH.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025: Theo biểu số 18/CH.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025: Theo biểu số
19/CH.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
Theo biểu số 20/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện
trong năm 2025: Theo Biểu số 25/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Nguyên Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về
quy mô (tổng diện tích, diện tích theo loại đất), địa điểm thực hiện các công
trình dự án.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng đối tượng, đúng kế hoạch sử dụng đất năm
2025 đã được duyệt và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nguyên Bình và Thủ trưởng
các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT, Ủy viên UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- BCH Quân sự tỉnh;
- Các sở: TN&MT, Xây dựng, KH&ĐT, Tài chính, NN&PTNT, Công
thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và ĐT, VHTT&DL, Y tế; Ban quản lý
Khu kinh tế tỉnh, Ban QLDA ĐT&XD tỉnh, Ban QLDA ĐTXD các công trình giao
thông;
- Phòng TNMT huyện Nguyên Bình;
- VP UBND tỉnh: Các PCVP, TP KT, CV TH;
- Trung tâm thông tin, Ban TCD (VP UBND tỉnh);
- Lưu VT, NĐ (TT).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
|
BIỂU
SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NGUYÊN BÌNH
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Nguyên Bình
|
TT Tĩnh Túc
|
Xã Ca Thành
|
Xã Hoa Thám
|
Xã Hưng Đạo
|
Xã Mai Long
|
Xã Minh Tâm
|
Xã Phan Thanh
|
Xã Quang Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +...+(34)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
78.190,04
|
1.698,38
|
1.906,54
|
7.240,16
|
6.037,28
|
4.229,93
|
5.182,36
|
4.852,98
|
7.709,82
|
5.411,14
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.142,79
|
166,70
|
101,32
|
231,99
|
111,41
|
142,17
|
230,72
|
340,74
|
257,40
|
256,72
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
65,50
|
|
|
|
|
|
8,05
|
32,92
|
19,85
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
3.077,29
|
166,70
|
101,32
|
231,99
|
111,41
|
142,17
|
222,67
|
307,82
|
237,55
|
256,72
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
5.597,14
|
177,65
|
120,27
|
525,82
|
231,27
|
147,36
|
474,97
|
331,88
|
524,61
|
165,61
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
551,23
|
22,71
|
23,94
|
14,42
|
24,26
|
26,16
|
12,03
|
62,40
|
53,39
|
48,07
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.035,34
|
|
1.269,79
|
|
|
574,03
|
|
|
1.835,05
|
3.129,86
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
35.368,86
|
837,76
|
69,92
|
5.438,75
|
|
1.479,72
|
4.463,33
|
2.127,91
|
4.469,72
|
12,35
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
22.446,71
|
486,48
|
317,83
|
1.028,44
|
5.670,13
|
1.858,88
|
|
1.975,66
|
563,50
|
1.796,23
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
17.461,07
|
349,24
|
194,54
|
514,60
|
4.606,97
|
1.719,48
|
|
1.587,50
|
402,72
|
1.453,54
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
43,69
|
3,90
|
3,47
|
0,74
|
0,21
|
1,61
|
1,31
|
14,39
|
5,05
|
2,28
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
4,29
|
3,19
|
|
|
|
|
|
|
1,10
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
3,106,52
|
166,91
|
186,25
|
194,31
|
225,25
|
153,54
|
211,24
|
325,76
|
298,23
|
281,96
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
379,29
|
|
|
29,60
|
14,61
|
13,65
|
30,66
|
59,01
|
35,58
|
20,52
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
56,32
|
37,66
|
18,66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
6,24
|
1,81
|
0,15
|
0,09
|
0,15
|
0,16
|
0,21
|
0,64
|
0,33
|
0,10
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
54,35
|
9,33
|
|
|
|
|
|
16,49
|
11,69
|
15,48
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,20
|
1,33
|
0,10
|
0,20
|
0,20
|
0,10
|
0,02
|
0,07
|
0,14
|
0,10
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
56,95
|
10,15
|
2,35
|
3,24
|
4,54
|
1,46
|
2,49
|
7,25
|
3,44
|
1,75
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,55
|
0,08
|
0,29
|
|
0,19
|
0,22
|
0,06
|
|
|
0,25
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
3,75
|
0,72
|
0,74
|
0,10
|
0,09
|
0,14
|
0,05
|
0,35
|
0,07
|
0,03
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
42,63
|
5,57
|
1,31
|
3,07
|
3,00
|
1,09
|
2,05
|
4,72
|
3,30
|
1,47
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
8,02
|
3,15
|
|
0,07
|
1,26
|
|
0,33
|
2,18
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
0,16
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,83
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
144,51
|
13,29
|
81,71
|
3,64
|
|
|
|
1,06
|
5,77
|
3,69
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,48
|
0,67
|
0,81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
31,88
|
7,51
|
1,44
|
1,79
|
|
|
|
0,75
|
0,18
|
3,69
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
111,14
|
5,11
|
79,46
|
1,85
|
|
|
|
0,31
|
5,59
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1,937,43
|
67,98
|
60,23
|
125,50
|
146,87
|
97,78
|
153,84
|
202,41
|
223,26
|
201,11
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1,768,65
|
62,04
|
58,57
|
122,59
|
91,42
|
97,49
|
152,13
|
194,93
|
221,64
|
198,28
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
35,11
|
1,84
|
0,39
|
2,62
|
0,03
|
0,08
|
1,43
|
4,61
|
0,60
|
2,64
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,08
|
|
0,01
|
|
|
0,05
|
|
|
|
0,01
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
0,98
|
|
|
|
|
|
|
0,90
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,63
|
|
|
|
0,21
|
|
|
0,01
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
3,11
|
2,59
|
0,52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
119,13
|
0,02
|
0,16
|
|
54,68
|
0,01
|
0,01
|
0,06
|
0,85
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,51
|
0,10
|
0,03
|
0,01
|
0,03
|
|
|
0,18
|
0,03
|
0,02
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
2,78
|
0,87
|
0,40
|
|
|
|
|
0,49
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
5,45
|
0,52
|
0,15
|
0,29
|
0,51
|
0,15
|
0,28
|
1,23
|
0,14
|
0,16
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,12
|
0,07
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,68
|
0,03
|
0,07
|
0,02
|
|
|
|
|
0,07
|
0,07
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
36,31
|
7,98
|
3,08
|
0,02
|
0,01
|
0,08
|
0,76
|
17,12
|
0,40
|
0,35
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
431,13
|
17,27
|
19,91
|
31,95
|
58,88
|
40,32
|
23,27
|
21,73
|
17,55
|
38,79
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá
|
MNC
|
7,66
|
0,08
|
6,26
|
0,10
|
|
|
0,12
|
0,01
|
0,00
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
420,72
|
17,20
|
13,65
|
31,14
|
58,88
|
40,32
|
22,19
|
21,72
|
17,55
|
38,79
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
2.499,21
|
44,43
|
152,89
|
195,66
|
50,05
|
94,96
|
50,34
|
187,60
|
356,76
|
212,54
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
965,92
|
15,00
|
23,05
|
52,56
|
43,86
|
64,26
|
12,21
|
71,52
|
17,65
|
64,73
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
1.498,33
|
29,43
|
125,81
|
143,10
|
6,18
|
30,70
|
38,13
|
114,10
|
318,32
|
147,81
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
34,96
|
|
4,03
|
|
|
|
|
1,98
|
20,80
|
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NGUYÊN BÌNH (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Tam Kim
|
Xã Thành Công
|
Xã Thể Dục
|
Xã Thịnh Vương
|
Xã Triệu Nguyên
|
Xã Vũ Minh
|
Xã Vũ Nông
|
Xã Yên Lạc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+...+(34)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
78.190,04
|
4.974,36
|
7.606,93
|
2.526,41
|
4.570,36
|
3.269,87
|
4.971,54
|
2.767,41
|
3.234,58
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3.142,79
|
384,62
|
286,75
|
176,51
|
54,73
|
41,11
|
235,72
|
64,60
|
59,59
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
65,50
|
|
2,11
|
|
2,10
|
0,07
|
0,05
|
0,35
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
3.077.29
|
384,62
|
284,64
|
176,51
|
52,63
|
41,04
|
235,67
|
64,25
|
59,59
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
5.597.14
|
270,40
|
448,72
|
191,62
|
63,97
|
412,76
|
645,47
|
662,58
|
202,20
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
551.23
|
65,28
|
53,73
|
22,66
|
36,48
|
6,33
|
23,74
|
45,67
|
9,97
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.035,34
|
1.142,69
|
3.083,91
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
35.368,86
|
2.809,55
|
2.059,12
|
1.117,15
|
|
2.562,30
|
3.158,85
|
1.805,19
|
2.957,23
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
22.446,71
|
299,03
|
1.672,18
|
1.016,04
|
4.414,83
|
247,30
|
906,09
|
188,60
|
5,49
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
17.461,07
|
247,37
|
1.032,65
|
537,31
|
3.940,68
|
92,90
|
714,80
|
61,28
|
5,49
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
43,69
|
2,79
|
2,52
|
2,44
|
0,35
|
0,08
|
1,67
|
0,78
|
0,10
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
4,29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
3.106,52
|
145,11
|
153,13
|
155,95
|
141,53
|
53,08
|
214,99
|
152,18
|
47,09
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
379,29
|
30,49
|
27,56
|
20,33
|
8,99
|
11,71
|
36,47
|
28,93
|
11,20
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
56,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
6,24
|
0,57
|
0,20
|
0,10
|
0,11
|
0,43
|
0,16
|
0,64
|
0,42
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
54,35
|
|
|
|
|
|
1,36
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,20
|
0,16
|
0,06
|
0,02
|
0,14
|
0,10
|
0,20
|
0,11
|
0,15
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
56,95
|
2,75
|
6,25
|
1,74
|
1,97
|
2,31
|
2,93
|
1,69
|
0,65
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,55
|
0,19
|
0,10
|
|
0,01
|
|
0,04
|
0,12
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
3,75
|
0,07
|
0,85
|
0,15
|
0,11
|
0,03
|
0,13
|
0,05
|
0,06
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
42,63
|
2,46
|
5,00
|
1,59
|
1,85
|
2,28
|
1,76
|
1,52
|
0,59
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
8,02
|
0,03
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,83
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
144,51
|
1,04
|
12,34
|
1,39
|
0,23
|
|
6,77
|
13,57
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
31,88
|
0,14
|
10,81
|
0,77
|
0,23
|
|
4,57
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
111,14
|
0,90
|
1,53
|
0,62
|
|
|
2,20
|
13,57
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.937,43
|
53,44
|
89,90
|
100,56
|
105,13
|
35,86
|
137,83
|
104,28
|
31,43
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.768,65
|
48,13
|
83,69
|
96,89
|
43,60
|
35,19
|
129,97
|
101,71
|
30,37
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
35,11
|
2,70
|
5,50
|
3,33
|
0,01
|
0,45
|
5,46
|
2,39
|
1,02
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,08
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
0,98
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,63
|
1,41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
3,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
119,13
|
0,09
|
0,06
|
0,03
|
61,38
|
0,03
|
1,62
|
0,12
|
0,02
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,51
|
0,01
|
0,03
|
0,01
|
0,05
|
|
0,01
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
2,78
|
0,66
|
0,36
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
5,45
|
0,45
|
0,26
|
0,30
|
0,07
|
0,19
|
0,68
|
0,06
|
0,01
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,68
|
0,01
|
|
0,03
|
|
|
0,28
|
0,10
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
36,31
|
3,38
|
0,06
|
0,32
|
0,58
|
0,14
|
1,47
|
0,57
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
431,13
|
53,27
|
16,75
|
31,47
|
24,39
|
2,54
|
27,51
|
2,30
|
3,25
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7,66
|
|
0,89
|
|
|
0,08
|
0,13
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
420,72
|
53,27
|
15,75
|
31,47
|
24,39
|
2,03
|
26,84
|
2,30
|
3,25
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
2.499,21
|
270,63
|
397,29
|
95,44
|
27,47
|
62,82
|
98,68
|
128,06
|
73,61
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
965,92
|
200,60
|
132,67
|
22,72
|
22,60
|
34,81
|
76,77
|
97,05
|
13,87
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
1.498,33
|
70,04
|
261,32
|
72,72
|
4,87
|
28,01
|
21,91
|
26,16
|
59,74
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
34,96
|
|
3,30
|
|
|
|
|
4,85
|
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN NGUYÊN
BÌNH
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Nguyên Bình
|
TT Tĩnh Túc
|
Xã Ca Thành
|
Xã Hoa Thám
|
Xã Hưng Đạo
|
Xã Mai Long
|
Xã Minh Tâm
|
Xã Phan Thanh
|
Xã Quang Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+ ...+(34)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
15,04
|
0,0029
|
0,34
|
0,85
|
0,05
|
0,45
|
0,29
|
4,18
|
4,13
|
0,289
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,01
|
0,0016
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,83
|
|
|
0,24
|
|
0,12
|
|
|
|
0,17
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,28
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
|
0,17
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,54
|
|
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
12,97
|
0,0013
|
0,34
|
0,61
|
0,05
|
0,33
|
0,20
|
4,18
|
4,13
|
0,11
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
12,97
|
|
0,34
|
0,61
|
0,05
|
0,33
|
0,20
|
4,18
|
4,13
|
0 11
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,0017
|
0,0013
|
|
|
|
|
|
0,0004
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1,11
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
1,11
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN NGUYÊN
BÌNH (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Tam Kim
|
Xã Thành Công
|
Xã Thể Dục
|
Xã Thịnh Vượng
|
Xã Triệu Nguyên
|
Xã Vũ Minh
|
Xã Vũ Nông
|
Xã Yên Lạc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+ ...+(34)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
15,04
|
1,34
|
1,20
|
0,16
|
|
0,08
|
0,37
|
1,31
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,83
|
|
0,31
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,54
|
|
0,31
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
12,97
|
1,34
|
0,00
|
0,16
|
|
|
0,30
|
1,21
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
12,97
|
1,34
|
0,002
|
0,16
|
|
|
0,30
|
1,21
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,0017
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1,11
|
|
0,89
|
|
|
0,08
|
0,05
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
1,11
|
|
0,89
|
|
|
0,08
|
0,05
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NGUYÊN BÌNH
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Nguyên Bình
|
TT Tĩnh Túc
|
Xã Ca Thành
|
Xã Hoa Thám
|
Xã Hưng Đạo
|
Xã Mai Long
|
Xã Minh Tâm
|
Xã Phan Thanh
|
Xã Quang Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+ ...+(34)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
64,14
|
0,06
|
0,36
|
7,81
|
1,63
|
1,97
|
4,33
|
17,67
|
6,52
|
1,64
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5,93
|
0,0013
|
0,08
|
0,61
|
0,01
|
0,01
|
0,16
|
2,99
|
0,25
|
1,14
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
5,93
|
0,0013
|
0,08
|
0,61
|
0,01
|
0,01
|
0,16
|
2,99
|
0,25
|
1,14
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
17,57
|
0,06
|
0,06
|
1,41
|
0,42
|
0,78
|
1,42
|
2,16
|
4,46
|
0,43
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1,47
|
0,0008
|
0,03
|
0,07
|
0,02
|
0,08
|
0,16
|
0,75
|
0,08
|
0,01
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,60
|
|
|
|
|
0,55
|
|
|
|
0,05
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
33,46
|
|
0,19
|
4,96
|
|
0,54
|
2,59
|
10,89
|
1,73
|
0,01
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4,99
|
|
|
0,76
|
1,18
|
|
|
0,79
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
0,12
|
0,0004
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
0,0012
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
1,83
|
0,0002
|
0,02
|
0,09
|
0,01
|
0,02
|
0,10
|
1,16
|
0,11
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,35
|
|
|
0,02
|
0,01
|
0,02
|
0,10
|
1,02
|
0,06
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,01
|
0,0002
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,36
|
|
0,01
|
0,03
|
|
|
|
0,07
|
0,05
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,30
|
|
0,01
|
0,03
|
|
|
|
0,07
|
0,05
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,12
|
|
|
0,04
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NGUYÊN BÌNH (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Tam Kim
|
Xã Thành Công
|
Xã Thể Dục
|
Xã Thịnh Vượng
|
Xã Triệu Nguyên
|
Xã Vũ Minh
|
Xã Vũ Nông
|
Xã Yên Lạc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+...+(34)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
64,14
|
1,64
|
3,64
|
3,50
|
0,97
|
1,90
|
7,84
|
2,49
|
0,17
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5,93
|
0,10
|
0,0008
|
0,07
|
|
0,0008
|
0,48
|
0,03
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
5,93
|
0,10
|
0,00
|
0,07
|
|
0,00
|
0,48
|
0,03
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
17,57
|
0,53
|
2,00
|
0,63
|
|
0,88
|
0,99
|
1,15
|
0,17
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1,47
|
0,07
|
0,02
|
0,18
|
|
|
|
0,01
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
33,46
|
0,94
|
1,59
|
2,53
|
|
1,01
|
5,18
|
1,30
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4,99
|
|
|
0,10
|
0,97
|
|
1,19
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
0,12
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
1,83
|
0,04
|
0,08
|
0,01
|
0,14
|
|
0,04
|
0,01
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,35
|
0,04
|
0,02
|
0,01
|
|
|
0,04
|
0,01
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,36
|
|
0,06
|
|
0,14
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,30
|
|
|
|
0,14
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,06
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiều sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 HUYỆN NGUYÊN BÌNH
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Nguyên Bình
|
TT Tĩnh Túc
|
Xã Ca Thành
|
Xã Hoa Thám
|
Xã Hưng Đạo
|
Xã Mai Long
|
Xã Minh Tâm
|
Xã Phan Thanh
|
Xã Quang Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5)+ (6)+...(34)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
72,73
|
0,99
|
0,56
|
8,13
|
1,90
|
2,31
|
4,39
|
17,98
|
6,82
|
1,96
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
7,49
|
0,35
|
0,11
|
0,67
|
0,01
|
0,04
|
0,22
|
3,21
|
0,31
|
1,28
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
21,18
|
0,47
|
0,21
|
1,56
|
0,59
|
0,87
|
1,42
|
2,25
|
4,62
|
0,49
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
2,01
|
0,13
|
0,05
|
0,11
|
0,02
|
0,15
|
0,16
|
0,75
|
0,08
|
0,07
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
0,60
|
|
|
|
|
0,55
|
|
|
|
0,05
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
36,18
|
0,03
|
0,19
|
5,03
|
|
0,69
|
2,59
|
10,89
|
1,81
|
0,05
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
5,13
|
|
|
0,76
|
1,28
|
|
|
0,79
|
|
0,02
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
0,14
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
0,0012
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
0,19
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
0,19
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 HUYỆN NGUYÊN BÌNH (tiếp
theo)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Tam Kim
|
Xã Thành công
|
Xã Thể Dục
|
Xã Thịnh Vượng
|
Xã Triệu Nguyên
|
Xã Vũ Minh
|
Xã Vũ Nông
|
Xã Yên Lạc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5)+ (6)+...(34)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
72,73
|
1,99
|
3,96
|
3,72
|
0,97
|
2,44
|
10,45
|
3,40
|
0,76
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
7,49
|
0,25
|
0,11
|
0,19
|
|
0,08
|
0,52
|
0,09
|
0,05
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
21,18
|
0,60
|
2,17
|
0,67
|
|
1,30
|
1,34
|
1,97
|
0,63
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
2,01
|
0,19
|
0,06
|
0,20
|
|
|
0,02
|
0,01
|
0,02
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
0,60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
36,18
|
0,94
|
1,59
|
2,55
|
|
1,05
|
7,38
|
1,33
|
0,06
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
5,13
|
|
|
0,12
|
0,97
|
|
1,19
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
0,14
|
0,01
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
0,19
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
0,19
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng phòng
hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 25/CH: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 HUYỆN NGUYÊN
BÌNH
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Vị trí, địa điểm
|
Dự án, công trình đăng ký mới
|
Năm chuyển tiếp
|
|
Diện tích (ha)
|
Trong đó: Sử dụng vào diện tích từng loại đất
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng đặc dụng
|
Đất rừng phòng hộ
|
Đất rừng sản xuất
|
Các loại đất khác
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Số tờ bản đồ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=5+6
|
(5)
|
(6)=7+8+9+ 10+11
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
I
|
Các công trình,
dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo
quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các công
trình phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Cao Bằng năm 2026
|
3,31
|
3,31
|
|
3,31
|
0,16
|
|
2,72
|
|
0,43
|
Xã Minh Tâm
|
BĐLN-01; 42; 53
|
|
2024
|
|
2
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Thịnh Vượng thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,14
|
0,14
|
|
0,14
|
|
|
|
|
0,14
|
Xã Thịnh Vượng
|
40
|
|
2024
|
|
3
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Tam Kim thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,16
|
0,16
|
|
0,16
|
|
|
0,16
|
|
|
Xã Tam Kim
|
1
|
|
2024
|
|
4
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Vũ Nông thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,11
|
0,11
|
|
0,11
|
|
|
|
|
0,11
|
Xã Vũ Nông
|
63
|
|
2024
|
|
5
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Phan Thanh thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,14
|
0,14
|
|
0,14
|
|
|
|
|
0,14
|
Xã Phan Thanh
|
53
|
|
2024
|
|
6
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Hưng Đạo thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Xã Hưng Đạo
|
2
|
|
2024
|
|
7
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Yên Lạc thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Xã Yên Lạc
|
78
|
|
2024
|
|
8
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Mai Long thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
Xã Mai Long
|
86
|
|
2024
|
|
I.2
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mương thủy lợi Cốc
Bó, Nà Cháo, xóm Quang Thượng, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
Xã Quang Thành
|
33,34
|
|
2023
|
|
2
|
Đường giao thông xã
Vũ Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng (Đoạn từ QL 34 - Nhà văn hóa xóm
Lũng Nọi).
|
1,30
|
1,30
|
|
1,30
|
0,03
|
|
0,03
|
|
1,24
|
Xã Vũ Nông
|
61,76,77,92; LN 01
|
|
BS 2023
|
|
3
|
Đường bờ sông Thẳm Già
- Nà Đẩy, xóm Vũ Ngược, xã Vũ Minh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,39
|
0,39
|
|
0,39
|
0,14
|
|
0,04
|
|
0,21
|
Xã Vũ Minh
|
23,24; LN 01
|
|
BS 2023
|
|
4
|
Đường BTXM xuống
phân trường trường tiểu học xóm Nặm Kim, xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh
Cao Bằng.
|
0,56
|
0,56
|
|
0,56
|
0,12
|
|
0,28
|
|
0,16
|
Xã Ca Thành
|
109,132,133; LN 01
|
|
BS 2023
|
|
5
|
Bê tông xi măng đường
Nà Lễ, xóm Lũng Nọi, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,84
|
0,84
|
|
0,84
|
0,04
|
|
0,71
|
|
0,09
|
Xã Thể Dục
|
LN 01; 28,36,37
|
|
BS 2023
|
|
6
|
Đường giao thông
liên xã Pác Cai - Nặm Toòng - Khuổi Ló, xã Phan Thanh sang xã Bành Trạch, huyện
Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn (Đoạn 1 - từ xóm Pác Cai đến xóm Bản Chiếu), huyện Nguyên
Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
3,58
|
3,58
|
|
3,58
|
0,08
|
|
0,08
|
|
3,42
|
Xã Phan Thanh
|
LN 02
|
|
2023
|
|
7
|
Trạm Y tế xã Thành
Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
|
|
0,40
|
|
|
Xã Thành Công
|
4
|
|
2023
|
|
8
|
Đường GTNT Khuổi Hẩu
- Lũng Mú - Cốc Mòn, xã Mai Long (giai đoạn 2)
|
1,46
|
1,46
|
|
1,46
|
|
|
1,11
|
|
0,35
|
Xã Mai Long
|
1; 7
|
|
2024
|
|
9
|
Đường GTNT Pù Hụi -
Rằng Ca, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,76
|
0,76
|
|
0,76
|
0,01
|
|
0,14
|
|
0,61
|
Xã Hưng Đạo
|
102,111,11 28; LN 01
|
|
2023 (Đo đạc chi tiết)
|
|
10
|
Kè bờ sông xóm Tà
Sa, xã Vũ Minh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,08
|
0,08
|
|
0,08
|
0,03
|
|
|
|
0,05
|
Xã Vũ Minh
|
45; 46
|
|
2024
|
|
11
|
Nhà Văn hóa xóm
Lũng Rảo, xã Vũ Minh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
Xã Vũ Minh
|
34
|
|
2024
|
|
12
|
Đường GTNT liên xã Lũng
Lỳ, xã Ca Thành - xóm Bình An, xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
1,60
|
1,60
|
|
1,60
|
|
|
1,25
|
|
0,35
|
Xã Ca Thành
|
LN 03
|
|
2024
|
|
1,25
|
1,25
|
|
1,25
|
|
|
1,00
|
|
0,25
|
Xã Triệu Nguyên
|
LN-01; 43, 44
|
|
|
|
13
|
Cấp điện sinh hoạt xóm
Đồng Tâm, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
Xã Hưng Đạo
|
51
|
|
2024
|
|
14
|
Đường GTNT điểm
nhánh QL34 xóm Lang Môn, xã Minh Tâm - Xóm Bó Mỵ, xã Bình Dương - Hòa An.
|
0,07
|
0,07
|
|
0,07
|
|
|
|
0,07
|
|
Xã Minh Tâm
|
LN-01; 47, 48, 61, 62
|
|
2024
|
|
15
|
Đường Nà Kéo, Khuổi
On xóm Lang Môn xã Minh Tâm - xóm Bó Mỵ xã Bình Dương huyện Hòa An.
|
0,60
|
0,60
|
|
0,60
|
|
|
0,10
|
|
0,50
|
Xã Minh Tâm
|
LN 01; 47, 60, 61, 70
|
|
2024
|
|
16
|
Mương thoát lũ kết nối
với đường nội đồng xóm Giang Sơn, xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,60
|
0,60
|
|
0,60
|
0,40
|
|
|
|
0,20
|
Xã Minh Tâm
|
13; 14; 21; 22; 30
|
|
2024
|
|
17
|
Đường Nà Nọi - Hợp
nhất, xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. Nhánh 1: Nà Nọi 2 (cũ) -
Nà Nọi 1 (cũ); Nhánh 2: Nà Nọi - Hợp Nhất.
|
0,65
|
0,65
|
|
0,65
|
|
|
|
0,65
|
|
Xã Minh Tâm
|
01-Lang Môn cũ; 51; 65; 71; 72
|
|
2024
|
|
18
|
Bê tông xi măng đường
Nhà bia - Khuổi Sao, xóm Tổng Ngà, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,51
|
0,51
|
|
0,51
|
|
|
0,12
|
|
0,39
|
Xã Thể Dục
|
LN 02
|
|
2024
|
|
19
|
Bê tông xi măng đường
Bó Pu, xóm Nặm Bióoc xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,71
|
0,71
|
|
0,71
|
0,02
|
|
0,20
|
0,10
|
0,39
|
Xã Thể Dục
|
LN-02; 24, 30, 31
|
|
2024
|
|
20
|
Nước sinh hoạt tập trung
Sẻ Pản, xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
Xã Thịnh Vượng
|
LN 01
|
|
2024
|
|
21
|
Cổng chào Thị trấn
Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
TT Tĩnh Túc
|
LN 01
|
|
2024
|
|
22
|
Điện sinh hoạt xóm
Thôm Phiêng, thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
TT Tĩnh Túc
|
28
|
|
2024
|
|
23
|
Dự án đầu tư cơ sở
hạ tầng vào vùng nguyên liệu, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng gồm các dự án:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Thành Công
|
|
|
2024
|
|
23.1
|
Công trình: Đường
GT Nà Póp - Phia Đến đến Pù Vài, xã Thành Công huyện Nguvền Bình, Cao Bằng
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Xã Thành Công
|
28; 39
|
|
2024
|
|
23.2
|
Công trình: Đường GTNT
TL 212 - Nà Mu xóm Nà Bản, xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,75
|
0,75
|
|
0,75
|
|
|
0,20
|
|
0,55
|
Xã Thành Công
|
LN-03; 103; 108; 105
|
|
2024
|
|
23.3
|
Công trình: Đường
GT Nhả Máng - Phia Xum, xóm Đoàn Kết, xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh
Cao Bằng.
|
1,20
|
1,20
|
|
1,20
|
|
|
0,40
|
|
0,80
|
Xã Thành Công
|
LN-03; 54
|
|
2024
|
|
24
|
Nâng cấp, cải tạo,
sửa chữa trụ sở UBND xã cũ, dãy lớp học thành nhà văn hóa xóm Bản Phường, Tam
Hợp, xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Xã Thành Công
|
142
|
|
2024
|
|
25
|
Đường Khuổi Địa, xã
Mai Long kết nối đường An Thắng xã Bằng Thành, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
|
0,49
|
0,49
|
|
0,49
|
|
|
0.49
|
|
|
Xã Mai Long
|
LN-02
|
|
2024
|
|
26
|
Điện sinh hoạt Lũng
Lếch; Chỉ Đòi, xã Yên Lạc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0.02
|
Xã Yên Lạc
|
LN-02
|
|
2024
|
|
27
|
Đường giao thông
liên xã Nặm Kim, xã Ca Thành sang Nà Cà, xã Bang Thành, huyện Pắc Nặm, tỉnh Bắc
Kạn.
|
2,25
|
2,25
|
|
2,25
|
|
|
1,24
|
|
1,01
|
Xã Ca Thành
|
109,133,153, 169,170; LN 01
|
|
2024
|
|
28
|
Trường Mầm non xã
Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Xã Triệu Nguyên
|
77
|
|
2024
|
|
29
|
Đường mở mới xóm Bình
Đường - Tổng Sơ Xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,80
|
0,80
|
|
0,80
|
|
|
0,40
|
|
0,40
|
Xã Phan Thanh
|
1; 51; 62
|
|
2024
|
|
30
|
Đường mở mới Bản
Chiếu - Lũng Chủ xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
|
|
0,40
|
|
|
Xã Phan Thanh
|
4
|
|
2024
|
|
31
|
Trường tiểu học xã
Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,44
|
0,44
|
|
0,44
|
|
|
0,13
|
|
0,31
|
Xã Thành Công
|
LN 01
|
|
ĐC KH 2024 đợt 1
|
|
32
|
Nhà văn hóa xóm
Quang Thượng xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,0789
|
0,0789
|
|
0,0789
|
0,0069
|
|
|
|
0,0720
|
Xã Quang Thành
|
70
|
|
ĐC KH 2024 đợt 1
|
|
33
|
Nhà văn hóa xóm
Quang Trung, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,0403
|
0,0403
|
|
0,0403
|
0,0361
|
|
|
|
0,0042
|
Xã Quang Thành
|
78
|
|
BS KH 2024 đợt 2
|
|
34
|
Cấp điện nông thôn
từ lưới điện quốc gia năm 2024 các xã thuộc huyện Nguyên Bình (Thuộc dự án cấp
điện cho các xóm chưa có điện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
0,0244
|
0,0244
|
|
0,0244
|
0,0079
|
|
0,0064
|
|
0,0101
|
Xã Phan Thanh
|
LN 03,04; 155, 160,164,169
|
|
BS KH 2024 đợt 2
|
|
0,0636
|
0,0636
|
|
0,0636
|
0,0024
|
|
|
0,0580
|
0,0032
|
Xã Hoa Thám
|
LN 01,02, 03; 22; 132
|
|
|
0,0276
|
0,0276
|
|
0,0276
|
0,0008
|
|
0,0144
|
|
0,0124
|
Xã Triệu Nguyên
|
06; 07, 24; 26; 34 LN 01
|
|
|
0,0124
|
0,0124
|
|
0,0124
|
0,0008
|
|
|
|
0,0116
|
Xã Thành Công
|
LN 03; 34
|
|
|
0,0012
|
0,0012
|
|
0,0012
|
|
|
|
|
0,0012
|
Xã Yên Lạc
|
57
|
|
|
35
|
Đường nội đồng đầu
cầu Lũng Mười - Bó Ngả xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,1385
|
0,1385
|
|
0,1385
|
0,0863
|
|
|
|
0,0522
|
Xã Quang Thành
|
70,71,90
|
|
ĐC KH 2024 đợt 2
|
|
36
|
Trường Tiểu học Ca
Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,4120
|
0,4120
|
|
0,4120
|
0,0010
|
|
0,0070
|
|
0,4040
|
Xã Ca Thành
|
LN 04; 209
|
|
ĐC KH 2024 đợt 2
|
|
37
|
Đường Công Trừng -
Nà Ngù xã Mai Long, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2).
|
1,40
|
1,40
|
|
1,40
|
0,11
|
|
0,28
|
|
1,01
|
Xã Mai Long
|
LN 01,02; 36,47,59,71
|
|
BS KH 2024 đợt 3
|
|
38
|
Đường GTNT xóm Tân
Tiến, xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. (Nhánh 1: Cốc Có - Nà
Sen; Nhánh 2: Thang Đống - Nà Gòn)
|
0,4750
|
0,4750
|
|
0,4750
|
0,0860
|
|
0,0200
|
|
0,3690
|
Xã Minh Tâm
|
144; 171,176, 170,175
|
|
BS KH 2024 đợt 3
|
|
39
|
Đường QL 34 - Lang
Môn xóm Lang Môn xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,51
|
0,51
|
|
0,51
|
|
|
0,48
|
|
0,03
|
Xã Minh Tâm
|
105,118,119 ; 61
|
|
BS KH 2024 đợt 3
|
|
40
|
Đường BTXM Bình Đường
- Tổng Sơ xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, (đoạn sang đồi cỏ
Nà Mùng)
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
1,00
|
Xã Phan Thanh
|
51,63; LN -01
|
|
BS KH 2024 đợt 3
|
|
41
|
Đường GTNT xóm Lang
Môn, xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Nhánh 1: Nà Mò - Cốc
Giàng; Nhánh 2: Đường ngõ xóm Nhả Lài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Minh Tâm
|
|
|
BS KH 2024 đợt 3
|
|
41.1
|
Nhánh 1: Nà Mò - Cốc
Giàng.
|
0,9120
|
0,9120
|
|
0,9120
|
0,2400
|
|
0,3060
|
|
0,3660
|
Xã Minh Tâm
|
61; 77,91
|
|
|
41.2
|
Nhánh 2: Đường ngõ
xóm Nhà Lài
|
0,2340
|
0,2340
|
|
0,2340
|
|
|
0,0220
|
0,0740
|
0,1380
|
Xã Minh Tâm
|
61; 103
|
|
|
42
|
Đường bê tông xóm
Thôm Phiêng (Phiêng Cà cũ), thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,73
|
0,73
|
|
0,73
|
0,08
|
|
0,19
|
|
0,46
|
TT Tĩnh Túc
|
37; LN 01
|
|
ĐC KH 2024 đợt 3
|
|
43
|
Đường GTNT xã Tam
Kim, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. (Nhánh 1- Đường Tát Căng - Khuổi Cong,
xóm Thượng Thác; Nhánh 2- Đường Nà Múc - Pát Nát, xoám Nà Mạ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tam Kim
|
|
|
ĐC KH 2024 đợt 3
|
|
43.1
|
Đường GTNT xã Tam
Kim, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. (Nhánh 1- Đường Tát Căng - Khuổi Cong,
xóm Thượng Thác)
|
1,30
|
1,30
|
|
1,30
|
0,04
|
|
0,39
|
|
0,87
|
Xã Tam Kim
|
LN 01; 18,20
|
|
|
43.2
|
Đường GTNT xã Tam
Kim, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. (Nhánh 2- Đường Nà Múc - Pát Nát, xoám
Nà Mạ)
|
1,10
|
1,10
|
|
1,10
|
0,04
|
|
0,13
|
|
0,93
|
Xã Tam Kim
|
LN 01; 40,41
|
|
|
44
|
Đường giao thông liên kết vùng chuỗi du lịch cộng đồng Nà Mùng, xã
Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
4,8370
|
4,8370
|
|
4,8370
|
0,1670
|
|
0,5900
|
|
4,0800
|
Xã Phan Thanh
|
116,125; LN 02
|
|
ĐC KH 2024 đợt 3
|
|
45
|
Mở mới đường Nà
Coóc - Nà Luyện, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,9060
|
0,9060
|
|
0,9060
|
0,0020
|
0,3840
|
|
|
0,5200
|
Xã Hưng Đạo
|
27,35,36; LN 02
|
|
2024
|
|
46
|
Nhà văn hóa xóm Khuổi
Pất xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
Xã Thịnh Vượng
|
LN 02
|
|
ĐC KH 2024 đợt 3
|
|
47
|
Đường BTXN Khuổi
Tào - TL216, xóm Đông Bao, xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,9020
|
0,9020
|
|
0,9020
|
0,0050
|
|
|
0,6370
|
0,2600
|
Xã Hoa Thám
|
LN 01; 67,79
|
|
BS 2023
|
|
48
|
Đường BTXN TL201-
Khuổi Tào, xóm Đông Bao, xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,70
|
0,70
|
|
0,70
|
|
|
|
0,28
|
0,42
|
Xã Hoa Thám
|
LN 01; 53,54,67
|
|
BS 2023
|
|
49
|
Đường GTNT Khuổi Lếch
- Khuổi Ngà xã Vũ Minh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
2,12
|
2,12
|
|
2,12
|
0,16
|
|
1,74
|
0,04
|
0,18
|
Xã Vũ Minh
|
LN 01; 84; 85;63;52
|
|
BS 2023
|
|
I.3
|
Khu vực cần chuyển
mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá Trung Làng xã Thái học (nay là xã Vũ
Minh), huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
2,20
|
2,20
|
|
2,20
|
|
|
2,20
|
|
|
Xã Vũ Minh
|
LN 01; 78 - xã Thái Học (nay là xã Vũ Minh)
|
|
2023
|
|
I.4
|
Công trình, dự
án không phải bồi thường GPMB (do nhân dân hiến đất) và công trình, dự án
chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà văn hóa xóm
Quang Bình xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,0679
|
0,0679
|
|
0,0679
|
|
|
|
|
0,0679
|
Xã Quang Thành
|
101
|
|
BS KH 2024 đợt 3
|
|
2
|
Nhà văn hóa xóm Nà
Lèng xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,0809
|
0,0809
|
|
0,0809
|
|
|
|
|
0,0809
|
Xã Quang Thành
|
37
|
|
BS KH 2024 đợt 3
|
|
3
|
Nhà văn hóa xóm Đồng
Tâm, xã Hưng Đạo, huyện Nguyê Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,0520
|
0,0520
|
|
0,0520
|
|
|
|
|
0,0520
|
Xã Hưng Đạo
|
52
|
|
2024
|
|
I.5
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện
trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án phát triển cơ
sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân
tộc các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc tỉnh Cao Bằng. Hạng mục: Cấp nước
sinh hoạt vùng cao huyện Nguyên Bình
|
1,05
|
1,05
|
|
1,05
|
0,05
|
|
0,51
|
|
0,49
|
Xã Mai Long
|
LN 01; 48,61
|
|
BS 2023
|
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
|
1,00
|
Xã Thành Công
|
LN 01; 12,14
|
|
|
0,67
|
0,67
|
|
0,67
|
|
|
0,01
|
|
0,66
|
Xã Vũ Minh
|
LN 87; 131,132
|
|
|
0,50
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Xã Triệu Nguyên
|
24,2500
|
|
|
0,79
|
0,79
|
|
0,79
|
0,49
|
|
0,22
|
|
0,08
|
Xã Ca Thành
|
LN 04; 211
|
|
|
2
|
Đường giao thông thị
trấn Nước Hai (Hòa An) - Nà Bao (Nguyên Bình)
|
20,4942
|
20,4942
|
4,4350
|
16,0592
|
1,7980
|
|
7,2140
|
|
7.0472
|
Xã Minh Tâm
|
01,19,25,26, 29,30,31, 32,33,35,36, 37,40,44,
46,47,50,51 (Minh Tâm) và LN 1,2 (Lang Môn)
|
2025
|
|
|
II
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các công trình,
dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu
này và không thuộc trường hợp tại Khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực
hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.1
|
Các công trình, dự
án theo quy định tại Điều 78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc
Công an thị trấn Nguyên Bình thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,0804
|
0,0804
|
|
0,0804
|
|
|
|
|
0,0804
|
TT Nguyên Bình
|
31
|
2025
|
|
|
2
|
Trụ sở làm việc Công
an xã Quang Thành thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Xã Quang Thành
|
99
|
2025
|
|
|
3
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Thành Công thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
|
|
|
|
0,06
|
Xã Thành Công
|
20
|
2025
|
|
|
4
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Ca Thành thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
0,20
|
|
|
Xã Ca Thành
|
LN 03
|
2025
|
|
|
5
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Hoa Thám thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
|
Xã Hoa Thám
|
LN 01
|
2025
|
|
|
6
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Triệu Nguyên thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Xã Triệu Nguyên
|
78
|
2025
|
|
|
7
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Vũ Minh thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Xã Vũ Minh
|
16,27
|
2025
|
|
|
8
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Thể Dục thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
Xã Thể Dục
|
43
|
2025
|
|
|
9
|
Trụ sở làm việc
Công an xã Minh Tâm thuộc Công an huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,07
|
0,07
|
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
Xã Minh Tâm
|
29
|
2025
|
|
|
III.2
|
Các công trình,
dự án theo quy định tai Điều 79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Đầu tư, hỗ trợ
phát triển vùng trồng dược liệu quý tại huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến
năm 2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Vũ Minh
|
|
2025
|
|
|
1.1
|
Xây dựng nhà máy sơ
chế, chế biến và sản xuất dược liệu tại xóm Tân Thịnh, xã Vũ Minh, huyện
Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
4,53
|
4,53
|
|
4,53
|
0,04
|
|
3,39
|
1,08
|
0,02
|
Xã Vũ Minh
|
LN 01; 18,28
|
2025
|
|
|
1.2
|
Đường và cầu vào
khu nhà máy sơ chế và chế biến dược liệu tại xóm Tân Thịnh, xã Vũ Minh, huyện
Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,35
|
0,35
|
|
0,35
|
0,11
|
|
|
0,07
|
0,17
|
Xã Vũ Minh
|
LN 01; 18,28
|
2025
|
|
|
2
|
Nước sinh hoạt tập
trung Lũng Mười, xóm Quang thượng, xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh
Cao Bằng.
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
0,01
|
|
|
Xã Quang Thành
|
LN 01
|
2025
|
|
|
3
|
Mương thoát lũ kết
nối với đường nội đồng xóm Giang Sơn, xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh
Cao Bằng (giai đoạn 2).
|
0,30
|
0,30
|
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
|
Xã Minh Tâm
|
13,22 (Bắc Hợp)
|
2025
|
|
|
4
|
Đường Phai Khắt -
Thôm Hin, xã Tam Kim, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,18
|
0,18
|
|
0,18
|
|
|
|
|
0,18
|
Xã Tam Kim
|
65,77,87
|
2025
|
|
|
5
|
Đường giao thông
nông thôn Tà Cáp xóm Lũng Súng, xã Yên Lạc, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,37
|
0,37
|
|
0,37
|
|
|
0,37
|
|
|
Xã Ca Thành
|
DC 2
|
2025
|
|
|
6
|
Đường giao thông
nông thôn Khâu Vài, xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,27
|
0,27
|
|
0,27
|
|
|
0,27
|
|
|
Xã Thành Công
|
DC 4
|
2025
|
|
|
7
|
Đường giao thông
nông thôn Nà Vài - Nà Mu, xóm Nà Bản xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh
Cao Bằng.
|
0,2420
|
0,2420
|
|
0,2420
|
|
|
0,1700
|
|
0,0720
|
Xã Thành Công
|
DC4; DC156
|
2025
|
|
|
8
|
Đường Thành Công -
Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,23
|
0,23
|
|
0,23
|
|
0,17
|
|
|
0,06
|
Xã Hưng Đạo
|
76; LN 02
|
2025
|
|
|
9
|
Đường Vạ Phá, xã
Tam Kim, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng sang Thượng Ân, Ngân Sơn, tỉnh Bắc
Kạn.
|
0,31
|
0,31
|
|
0,31
|
0,02
|
|
0,26
|
|
0,03
|
Xã Tam Kim
|
3;117;118
|
2025
|
|
|
10
|
Đường Phình Dia -
Nà Mấu, xóm Lang Môn, xã Minh Tâm, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
0,02
|
|
|
Xã Minh Tâm
|
17,18,31
|
2025
|
|
|
11
|
Đường Khuổi Hẩu -
Lũng Mú - Cốc Mòn, xã Mai Long, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng (Giai đoạn
3).
|
0,32
|
0,32
|
|
0,32
|
|
|
0,20
|
|
0,12
|
Xã Mai Long
|
LN 01; 11
|
2025
|
|
|
12
|
Đường Khuổi Pất -
Khuổi Địa - Khuổi Đeng, xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
(giai đoạn 2).
|
0,90
|
0,90
|
|
0,90
|
|
|
|
0,90
|
|
Xã Thịnh Vượng
|
Tờ 02
|
2025
|
|
|
13
|
Bê tông xi măng đường
Roỏng Nà Nam - khu Phia Nọi, xóm Lũng Nọi xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh
Cao Bằng.
|
0,6353
|
0,6353
|
|
0,6353
|
0,0063
|
|
0,5370
|
|
0,0920
|
Xã Thể Dục
|
LN 01
|
2025
|
|
|
14
|
Mở mới đường nông
thôn Bản Chiếu - Lũng Chủ, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,25
|
0,25
|
|
0,25
|
|
|
0,25
|
|
|
Xã Phan Thanh
|
4
|
2025
|
|
|
15
|
Xây dựng, cải tạo,
CQT, nâng cao ĐTCCCĐ, giảm TTĐN lưới điện khu vực huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao
Bằng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT Nguyên Bình; Xã Minh Tâm
|
|
2025
|
|
|
15.1
|
Nhánh rẽ TBA Nguyên
Bình 7 và Nhánh rẽ TBA Nguyên Bình 8
|
0,0060
|
0,0060
|
|
0,0060
|
0,0013
|
|
|
|
0,0047
|
TT Nguyên Bình
|
tờ số: 27 (1/1000); 67, 76,83 (1/500)
|
2025
|
|
|
15.2
|
Nhánh rẽ TBA Nà Ca
và Nhánh rẽ TBA Nà Po
|
0,0084
|
0,0084
|
|
0,0084
|
0,0024
|
|
0,0032
|
|
0,0028
|
Xã Minh Tâm
|
tờ số 40,85,86 (1/1000); 61(1/10.000)
|
2025
|
|
|
16
|
Cấp điện sinh hoạt
xóm Đoàn Kết, xã Thành Công, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
0,02
|
|
0,03
|
Xã Thành Công
|
44;45
|
2025
|
|
|
17
|
Đường Khuổi Pất -
Khuổi Địa - Khuổi Đeng, xã Thịnh Vượng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
Xã Thịnh Vượng
|
LN 02
|
2025
|
|
|
18
|
Cầu Nà Bioóc, xóm Nặm
Bioóc, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,08
|
0,08
|
|
0,08
|
|
|
|
|
0,08
|
Xã Thể Dục
|
49
|
2025
|
|
|
19
|
Đường liên kết vùng
từ xóm Lũng Luông xã Vũ Nông kết nối với ngã ba đi xã Ca Thành, Yên Lạc, huyện
Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,79
|
0,79
|
|
0,79
|
|
|
|
|
0,79
|
Xã Vũ Nông
|
LN 01; 33
|
2025
|
|
|
20
|
Nhà văn hóa xóm Nà
Roỏng, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,0540
|
0,0540
|
|
0,0540
|
|
|
0,0540
|
|
|
Xã Hưng Đạo
|
LN 01
|
2025
|
|
|
21
|
Khu tái định cư xóm
Tổng Ngà xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,45
|
0,45
|
|
0,45
|
|
|
0,45
|
|
|
Xã Thể Dục
|
LN 01
|
2025
|
|
|
22
|
Đường giao thông vào
khu tái định cư xóm Tổng Ngà xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,51
|
0,51
|
|
0,51
|
|
|
0,51
|
|
|
Xã Thể Dục
|
LN 01
|
2025
|
|
|
23
|
Khu tái định cư xóm
Quang Thượng xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
|
Xã Quang Thành
|
50
|
2025
|
|
|
24
|
Đường giao thông
vào khu tái định cư xóm Quang Thượng xã Quang Thành, huyện Nguyên Bình.
|
0,49
|
0,49
|
|
0,49
|
|
0,05
|
|
|
0,44
|
Xã Quang Thành
|
50;51;LN 01
|
2025
|
|
|
25
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng
khu tái định cư do thiên tai tại xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Vũ Nông
|
|
2025
|
|
|
25.1
|
Khu tái định cư Mo
Vàng, xóm Lũng Nọi xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,93
|
0,93
|
|
0,93
|
|
|
|
|
0,93
|
Xã Vũ Nông
|
79
|
2025
|
|
|
25.2
|
Khu tái định cư
Lũng Luông 2, xã Vũ Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
1,27
|
1,27
|
|
1,27
|
|
|
1,27
|
|
|
Xã Vũ Nông
|
LN 01;
|
2025
|
|
|
26
|
Khu tái định cư
Lũng Lỳ 1 xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,39
|
0,39
|
|
0,39
|
|
|
0,28
|
|
0,11
|
Xã Ca Thành
|
LN 03; 23
|
2025
|
|
|
27
|
Khu tái định cư
Lũng Lỳ 2 xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,90
|
0,90
|
|
0,90
|
|
|
0,30
|
|
0,60
|
Xã Ca Thành
|
LN 03; 41
|
2025
|
|
|
28
|
Đường vào khu tái định
cư Lũng Lỳ 2 xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Xã Ca Thành
|
41
|
2025
|
|
|
29
|
Khu tái định cư Xà
Pèng 1 xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,48
|
0,48
|
|
0,48
|
|
|
0,48
|
|
|
Xã Ca Thành
|
LN 02
|
2025
|
|
|
30
|
Khu tái định cư Xà Pèng
2 xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,33
|
0,33
|
|
0,33
|
|
|
0,33
|
|
|
Xã Ca Thành
|
LN 01
|
2025
|
|
|
31
|
Khu tái định cư Cao
Lù xã Ca Thành, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,76
|
0,76
|
|
0,76
|
|
|
|
0,76
|
|
Xã Ca Thành
|
LN 03
|
2025
|
|
|
32
|
Khu tái định cư Nà
Niếng xóm Đồng Tâm, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
0,35
|
0,35
|
|
0,35
|
|
|
0,35
|
|
|
Xã Hưng Đạo
|
LN 02
|
2025
|
|
|
III.3
|
Các khu đất đấu
giá quyền sử dụng đất; bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đấu giá UBND thị trấn
Nguyên Bình (Trụ sở cũ)
|
0,0597
|
0,0597
|
|
0,0597
|
|
|
|
|
0,0597
|
TT Nguyên Bình
|
79
|
2025
|
|
|
III.4
|
Công trình, dự
án không phải bồi thường GPMB (do nhân dân hiến đất) và công trình, dự án
chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà văn hóa xóm Nà
Lẹng, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,0660
|
0,0660
|
|
0,0660
|
|
|
|
|
0,0660
|
Xã Hưng Đạo
|
56
|
2025
|
|
|
2
|
Nhà văn hóa xóm Khuổi
Lỉn, xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Xã Hưng Đạo
|
46
|
2025
|
|
|
TỔNG
|
90,6017
|
90,6017
|
4,4350
|
86,1667
|
5,9302
|
0,6040
|
35,6560
|
4,9890
|
38,9875
|
|
|
|
|
Quyết định 1965/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1965/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
24/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
246
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|