|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1963/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Văn Thạch
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1963/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 31
tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HÒA AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu
chuyến mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất
rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hòa An tại
Tờ trình số 186/TTr-UBND ngày 27/12/2024; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
tại Tờ trình số 5662/TTr-STNMT ngày 30/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa An, tỉnh Cao
Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025:
Theo biểu số 17/CH.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025: Theo biểu số 18/CH.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025: Theo biểu số
19/CH.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
Theo biểu số 20/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện
trong năm 2025: Theo biểu số 25/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Hòa An có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về
quy mô (tổng diện tích, diện tích theo loại đất), địa điểm thực hiện các công
trình dự án.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng đối tượng và kế hoạch sử dụng đất năm
2025 đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa An và Thủ trưởng
các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT, Ủy viên UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- BCH Quân sự tỉnh;
- Các sở: TN&MT, Xây dựng, KH&ĐT, Tài chính, NN&PTNT, Công
thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và ĐT, VHTT&DL, Y tế; Ban quản lý
Khu kinh tế tỉnh, Ban QLDA ĐT&XD tỉnh, Ban QLDA ĐTXD các công trình giao
thông;
- Phòng TNMT huyện Hòa An;
- VP UBND tỉnh: Các PCVP, TP KT, CV TH;
- Trung tâm thông tin, Ban TCD (VP UBND tỉnh);
- Lưu VT, NĐ (TT).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
|
BIỂU
SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÒA AN
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Nước Hai
|
Xã Bạch Đằng
|
Xã Bình Dương
|
Xã Dân Chủ
|
Xã Đại Tiến
|
Xã Đức Long
|
Xã Hoàng Tung
|
Xã Hồng Nam
|
Xã Hồng Việt
|
Xã Lê Chung
|
Xã Nam Tuấn
|
Xã Ngũ Lão
|
Xã Nguyễn Huệ
|
Xã Quang Trung
|
Xã Trương Lương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +...+(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
54.612,82
|
2.025,78
|
5.615,55
|
3.189,70
|
5.138,40
|
4.372,44
|
2.288,32
|
2.278,03
|
3.147,99
|
2.160,94
|
3.440,98
|
3.359,64
|
4.639,78
|
3.772,99
|
4.122,47
|
5.059,81
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
4.631,71
|
568,84
|
211,84
|
125,63
|
543,18
|
199,65
|
633,52
|
314,07
|
146,23
|
269,98
|
132,82
|
628,60
|
160,54
|
310,24
|
130,16
|
256,42
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
1.723,22
|
420,08
|
61,17
|
84,37
|
28,39
|
140,06
|
348,07
|
275,38
|
|
175,66
|
29,30
|
0,44
|
103,73
|
2,63
|
22,24
|
31,72
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
2.908,49
|
148,77
|
150,67
|
41,26
|
514,79
|
59,59
|
285,45
|
38,69
|
146,23
|
94,32
|
103,52
|
628,16
|
56,81
|
307,61
|
107,92
|
224,70
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
2.710,81
|
269,15
|
81,97
|
52,88
|
147,35
|
192,77
|
154,42
|
65,81
|
130,06
|
105,63
|
84,89
|
89,33
|
253,77
|
328,04
|
381,52
|
373,23
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1.692,70
|
251,49
|
95,67
|
316,14
|
170,21
|
136,42
|
53,76
|
94,53
|
14,45
|
137,49
|
49,59
|
184,93
|
36,35
|
29,91
|
83,30
|
38,48
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
77,27
|
|
|
|
|
|
|
24,99
|
|
52,28
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
13.905,14
|
82,02
|
4,35
|
|
1.252,19
|
2.671,55
|
504,78
|
60,86
|
1.469,81
|
868,98
|
|
1.217,22
|
1.427,89
|
2.091,12
|
200,50
|
2.053,89
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
31.516,37
|
844,24
|
5.200,59
|
2.691,99
|
3.024,45
|
1.168,68
|
935,73
|
1.710,61
|
1.382,98
|
723,24
|
3.171,15
|
1.232,80
|
2.759,10
|
1.012,26
|
3.324,79
|
2.333,77
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
22.511,81
|
455,48
|
3.646,40
|
2.044,19
|
2.412,92
|
1.028,37
|
518,69
|
966,71
|
1.137,95
|
620,36
|
2.427,31
|
710,61
|
2.025,35
|
551,79
|
2.033,16
|
1.932,52
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
73,23
|
10,04
|
16,65
|
3,06
|
1,03
|
3,12
|
6,12
|
7,16
|
4,47
|
3,33
|
2,53
|
6,77
|
1,59
|
1,33
|
2,10
|
3,93
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
1,31
|
|
1,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
4,28
|
|
3,18
|
|
|
0,26
|
|
|
|
|
|
|
0,54
|
0,11
|
0,10
|
0,09
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
5.510,44
|
662,69
|
470,73
|
104,08
|
405,47
|
173,67
|
422,43
|
184,80
|
161,48
|
228,54
|
246,34
|
259,74
|
815,96
|
546,86
|
633,60
|
194,04
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
644,16
|
|
29,26
|
14,56
|
75,95
|
71,72
|
166,48
|
41,95
|
15,31
|
42,68
|
12,82
|
64,68
|
24,38
|
34,72
|
22,35
|
27,31
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
316,73
|
316,73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
7,21
|
2,26
|
0,30
|
0,15
|
0,04
|
0,73
|
0,11
|
0,13
|
0,06
|
0,30
|
1,32
|
0,57
|
0,41
|
0,31
|
0,26
|
0,29
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1.184,65
|
12,09
|
106,32
|
|
4,56
|
|
27,57
|
14,43
|
|
35,13
|
30,34
|
21,99
|
574,35
|
356,86
|
1,00
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,74
|
1,67
|
0,20
|
0,20
|
0,10
|
0,11
|
0,10
|
0,21
|
0,12
|
0,20
|
0,09
|
0,13
|
0,20
|
0,10
|
0,17
|
0,15
|
|
2.6
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
131,01
|
22,89
|
52,37
|
1,01
|
5,55
|
2,60
|
2,52
|
1,20
|
0,83
|
3,72
|
27,75
|
1,74
|
2,32
|
236
|
2,02
|
2,23
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,68
|
1,10
|
0,12
|
0,03
|
0,55
|
|
0,37
|
0,06
|
0,03
|
0,08
|
0,03
|
|
0,09
|
0,14
|
|
0,08
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
7,26
|
|
7,26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
46,70
|
1,44
|
43,60
|
0,24
|
0,04
|
0,19
|
0,10
|
0,08
|
0,03
|
0,19
|
0,01
|
0,11
|
0,08
|
0,19
|
0,10
|
0,30
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
41,33
|
15,29
|
1,36
|
0,74
|
3,48
|
2,41
|
2,05
|
1,06
|
0,77
|
2,77
|
2,62
|
1,59
|
2,15
|
1,78
|
1,41
|
1,85
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
6,05
|
3,35
|
|
|
1,38
|
|
|
|
|
0,68
|
|
|
|
0,13
|
0,51
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
25,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25,09
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,90
|
1,71
|
0,03
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
0,02
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
817,03
|
44,59
|
67,80
|
|
92,74
|
10,46
|
2,90
|
21,51
|
|
14,35
|
11,75
|
19,01
|
86,90
|
9,22
|
427,24
|
8,56
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
52,12
|
13,98
|
0,01
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
0,19
|
13,27
|
3,20
|
21,40
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
531,79
|
3,96
|
42,82
|
|
55,39
|
10,46
|
0,16
|
10,38
|
|
3,84
|
|
5,12
|
53,22
|
3,69
|
342,75
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
233,12
|
26,65
|
24,97
|
|
37,35
|
|
2,67
|
11,13
|
|
10,51
|
11,75
|
13,70
|
20,41
|
2,33
|
63,09
|
8,56
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào
mục đích công cộng
|
CCC
|
1.437,96
|
149,31
|
122,73
|
46,66
|
103,75
|
35,52
|
90,42
|
66,70
|
88,86
|
75,49
|
96,96
|
93,71
|
90,26
|
115,70
|
170,76
|
91,14
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.142,27
|
138,52
|
50,01
|
44,30
|
100,14
|
32,39
|
86,70
|
63,19
|
74,06
|
49,85
|
38,55
|
82,11
|
85,90
|
112,49
|
101,25
|
82,82
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
47,01
|
3,92
|
5,25
|
1,93
|
|
2,15
|
0,10
|
2,06
|
0,25
|
3,05
|
|
9,47
|
3,93
|
2,34
|
5,46
|
7,10
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
2,62
|
|
|
|
|
|
2,62
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,96
|
|
|
|
|
|
|
0,90
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
7,13
|
2,86
|
1,59
|
|
2,04
|
|
|
|
0,64
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sảng công cộng
|
DNL
|
224,68
|
0,01
|
65,39
|
|
0,71
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
13,78
|
22,09
|
58,15
|
0,25
|
0,03
|
0,02
|
63,77
|
0,47
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,55
|
0,09
|
0,01
|
0,09
|
0,08
|
|
|
0,04
|
0,01
|
0,05
|
0,01
|
0,10
|
0,01
|
0,04
|
0,01
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
4,17
|
2,30
|
0,08
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
1,11
|
|
0,22
|
|
0,25
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
8,58
|
1,62
|
0,40
|
0,34
|
0,57
|
0,97
|
0,99
|
0,50
|
0,12
|
0,45
|
0,25
|
0,67
|
0,39
|
0,60
|
0,27
|
0,43
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,81
|
0,01
|
|
|
|
0,00
|
0,05
|
0,29
|
|
0,15
|
|
0,02
|
0,13
|
0,15
|
0,01
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
70,55
|
16,97
|
0,25
|
0,10
|
8,25
|
1,13
|
13,33
|
2,49
|
0,39
|
14,36
|
3,01
|
3,00
|
3,98
|
1,50
|
0,78
|
1,00
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
894,30
|
96,18
|
89,25
|
41,40
|
114,52
|
51,40
|
118,95
|
35,91
|
55,91
|
42,17
|
62,29
|
54,90
|
33,04
|
26,01
|
9,02
|
63,36
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
114,52
|
17,66
|
25,18
|
5,07
|
15,10
|
20,00
|
10,60
|
6,36
|
0,01
|
|
|
14,34
|
0,04
|
0,01
|
0,15
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
779,78
|
78,53
|
64,07
|
36,33
|
99,42
|
31,40
|
108,35
|
29,55
|
55,90
|
42,17
|
62,29
|
40,56
|
33,00
|
26,01
|
8,87
|
63,36
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
2,24
|
|
2,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
461,47
|
28,37
|
25,87
|
16,11
|
24,85
|
33,81
|
39,92
|
10,84
|
17,04
|
16,71
|
28,12
|
27,70
|
35,15
|
23,66
|
89,50
|
43,82
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
226,81
|
16,67
|
20,35
|
13,32
|
9,15
|
11,73
|
18,12
|
6,86
|
10,55
|
6,40
|
26,29
|
10,12
|
29,17
|
11,81
|
17,03
|
19,22
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
168,01
|
11,67
|
5,52
|
2,78
|
15,70
|
14,16
|
21,77
|
3,98
|
6,50
|
10,31
|
1,83
|
17,58
|
0,04
|
11,00
|
20,58
|
24,59
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
66,65
|
0,03
|
|
|
|
7,92
|
0,03
|
|
|
|
|
|
5,93
|
0,85
|
51,89
|
0,01
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÒA AN
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Nước Hai
|
Xã Bạch Đằng
|
Xã Bình Dương
|
Xã Dân Chủ
|
Xã Đại Tiến
|
Xã Đức Long
|
Xã Hoàng Tung
|
Xã Hồng Nam
|
Xã Hồng Việt
|
Xã Lê Chung
|
Xã Nam Tuấn
|
Xã Ngũ Lão
|
Xã Nguyễn Huệ
|
Xã Quang Trung
|
Xã Trương Lương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+(6)+...+(34)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
19,56
|
3,93
|
0,30
|
|
1,79
|
0,10
|
|
|
0,04
|
|
3,69
|
8,08
|
0,50
|
|
1,08
|
0,05
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
6,19
|
3,82
|
|
|
1,79
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
0,08
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
5,19
|
2,82
|
|
|
1,79
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
0,08
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào
mục đích công cộng
|
CCC
|
5,18
|
0,11
|
0,30
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
3,68
|
|
|
|
1,00
|
0,05
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
5,07
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
3,68
|
|
|
|
1,00
|
0,05
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
8,18
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
8,08
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
8,18
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
8,08
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN HÒA AN
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Nước Hai
|
Xã Bạch Đằng
|
Xã Bình Dương
|
Xã Dân Chủ
|
Xã Đại Tiến
|
Xã Đức Long
|
Xã Hoàng Tung
|
Xã Hồng Nam
|
Xã Hồng Việt
|
Xã Lê Chung
|
Xã Nam Tuấn
|
Xã Ngũ Lão
|
Xã Nguyễn Huệ
|
Xã Quang Trung
|
Xã Trương Lương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5)+(6)+…+(34)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
137,99
|
17,91
|
3,68
|
0,20
|
0,70
|
0,11
|
0,01
|
0,25
|
5,47
|
3,31
|
23,13
|
|
0,33
|
9,92
|
68,52
|
4,46
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
19,15
|
11,33
|
0,55
|
|
0,01
|
0,11
|
0,01
|
0,21
|
1,39
|
0,84
|
2,66
|
|
0,03
|
0,01
|
1,00
|
1,01
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
10,19
|
8,08
|
|
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,21
|
|
0,61
|
0,01
|
|
0,03
|
0,01
|
0,21
|
1,01
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
8,97
|
3,25
|
0,55
|
|
|
0,11
|
|
|
1,39
|
0,23
|
2,65
|
|
|
|
0,79
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
38,26
|
3,16
|
2,29
|
|
0,45
|
|
|
0,04
|
0,49
|
2,14
|
8,82
|
|
0,10
|
0,90
|
18,42
|
1,45
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
11,92
|
1,31
|
0,48
|
|
|
|
|
|
|
0,32
|
3,52
|
|
|
|
6,29
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
21,98
|
|
0,01
|
|
0,24
|
|
|
|
3,59
|
|
|
|
|
0,01
|
16,13
|
2,00
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
45,80
|
2,10
|
0,35
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
7,97
|
|
0,20
|
9,00
|
25,98
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
0,87
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,16
|
|
|
|
0,70
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
65,89
|
0,33
|
9,77
|
|
0,10
|
|
0,10
|
|
4,05
|
0,28
|
9,75
|
0,13
|
|
0,10
|
41,25
|
0,02
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,16
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,57
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
0,20
|
0,08
|
|
|
0,10
|
0,06
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SK.N
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào
mục đích công cộng
|
CCC
|
0,99
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
0,46
|
|
|
|
0,39
|
0,02
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
0,77
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,46
|
|
|
|
0,25
|
0,02
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
0,14
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,10
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
63,80
|
|
9,77
|
|
|
|
|
|
4,05
|
|
9,21
|
|
|
|
40,77
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
63,80
|
|
9,77
|
|
|
|
|
|
4,05
|
|
9,21
|
|
|
|
40,77
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
5,27
|
0,11
|
0,30
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
3,69
|
|
|
|
1,08
|
0,05
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
4,44
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
3,69
|
|
|
|
0,36
|
0,05
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
0,83
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,72
|
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 HUYỆN HÒA AN
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Nước Hai
|
Xã Bạch Đằng
|
Xã Bình Dương
|
Xã Dân Chủ
|
Xã Đại Tiến
|
Xã Đức Long
|
Xã Hoàng Tung
|
Xã Hồng Nam
|
Xã Hồng Việt
|
Xã Lê Chung
|
Xã Nam Tuấn
|
Xã Ngũ Lão
|
Xã Nguyễn Huệ
|
Xã Quang Trung
|
Xã Trương Lương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5)+ (6)+…(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
313,60
|
36,02
|
31,99
|
0,52
|
24,61
|
7,94
|
3,20
|
5,01
|
5,52
|
6,26
|
23,29
|
13,94
|
32,69
|
13,58
|
95,42
|
13,61
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
39,16
|
15,38
|
1,15
|
0,10
|
0,80
|
0,58
|
0,47
|
1,20
|
1,39
|
2,97
|
2,72
|
4,65
|
1,42
|
0,18
|
4,40
|
1,75
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
96,40
|
9,67
|
3,96
|
0,10
|
13,49
|
0,14
|
1,88
|
3,62
|
0,49
|
2,72
|
8,88
|
0,08
|
13,58
|
1,13
|
33,41
|
3,25
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
20,34
|
2,94
|
0,60
|
0,10
|
0,12
|
0,03
|
0,33
|
0,05
|
0,05
|
0,56
|
3,56
|
0,05
|
0,17
|
3,26
|
8,41
|
0,11
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
69,59
|
5,83
|
5,35
|
|
0,24
|
7,15
|
0,52
|
0,14
|
3,59
|
|
|
0,42
|
17,32
|
0,01
|
20,52
|
8,50
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
87,07
|
2,10
|
20,93
|
0,20
|
9,96
|
0,04
|
|
|
|
|
7,97
|
8,69
|
0,20
|
9,00
|
27,98
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
1,03
|
0,09
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,16
|
0,05
|
|
|
0,70
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
1.209,10
|
9,34
|
240,25
|
|
0,96
|
0,40
|
|
|
20,97
|
|
|
29,10
|
173,20
|
|
654,41
|
80,47
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
0,17
|
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
1.206,83
|
9,34
|
237,98
|
|
0,96
|
0,40
|
|
|
20,97
|
|
|
29,10
|
173,20
|
|
654,41
|
80,47
|
|
2.5
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
2,10
|
|
2,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất
khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
1,31
|
|
1,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
1,58
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,46
|
|
0,56
|
|
0,29
|
0,02
|
|
-
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
1,48
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,46
|
|
0,56
|
|
0,29
|
0,02
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
BIỂU
SỐ 25/CH: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 HUYỆN HÒA AN
|
STT
|
Tên dự án, công trình (theo quyết định phê duyệt)
|
Tông diện tích dự án (ha)
|
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Vị trí, địa điểm
|
Dự án, công trình đăng mới (2025)
|
Dự án, công trình chuyển tiếp
|
|
Diện tích (ha)
|
Lấy vào loại đất
|
xã
|
Tờ bản đồ
|
|
Đất trồng lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ (ha)
|
Đất rừng đặc dụng (ha)
|
Đất rừng sản xuất (ha)
|
Đất khác (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)=(4)+(5)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
I
|
Các công trình,
dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo
quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1
|
Các công trình,
dự án theo quy định tai Điều 78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc
công an thị trấn Nước Hai
|
0,134
|
0,134
|
|
0,134
|
|
|
|
|
0,134
|
Thị trấn Nước Hai
|
57(xã Bế Triều cũ)
|
|
2024
|
|
2
|
Trụ sở làm việc
công an xã Hồng Việt
|
0,20
|
0,20
|
|
0,200
|
|
|
|
|
0,200
|
Xã Hồng Việt
|
16 (xã Bình Long Cũ)
|
|
2024
|
|
3
|
Trụ sở làm việc
công an xã Nam Tuấn
|
0,132
|
0,132
|
|
0,132
|
|
|
|
|
0,132
|
Xã Nam Tuấn
|
22
|
|
2024
|
|
4
|
Trụ sở làm việc
công an xã Nguyễn Huệ
|
0,10
|
0,10
|
|
0,100
|
|
|
|
|
0,100
|
Xã Nguyễn Huệ
|
39
|
|
2024
|
|
5
|
Trụ sở làm việc
công an xã Đức Long
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,100
|
Xã Đức Long
|
50
|
|
2024
|
|
6
|
Trụ sở làm việc
công an xã Trương Lương
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,150
|
Xã Trương Lương
|
101
|
|
2024
|
|
7
|
Trụ sở làm việc
công an xã Quang Trung
|
0,17
|
0,17
|
|
0,17
|
|
|
|
|
0,170
|
Xã Quang Trung
|
76
|
|
2024
|
|
8
|
Trụ sở làm việc
công an xã Hồng Nam
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
|
|
|
|
0,120
|
Xã Hồng Nam
|
55
|
|
2024
|
|
15
|
Xây dựng sở chỉ huy
phía trước bộ chỉ CHQS tỉnh Cao Bằng
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
|
1,00
|
|
|
|
Xã Quang Trung
|
59 xã Hà Trì cũ
|
|
2023
|
|
16
|
Xây dựng các công
trình phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Cao Bằng năm 2026
|
9,00
|
9,00
|
|
9,00
|
|
|
|
|
9,00
|
Xã Nguyễn Huệ
|
78(1/10.000)
|
|
2024
|
|
I.2
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp chợ
trung tâm huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
|
1,34
|
1,34
|
|
1,34
|
0,95
|
0,00
|
0,00
|
|
0,39
|
TT Nước Hai
|
22
|
|
2022
|
|
2
|
Xây mới trụ sở UBND
xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
|
1,10
|
1,10
|
|
1,10
|
|
0,00
|
0,00
|
1,10
|
|
Xã Lê Chung
|
75(1/10.000)
|
|
2022
|
|
3
|
Đường tránh thị trấn
Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
|
11,04
|
11,04
|
|
11,04
|
8,77
|
0,00
|
0,00
|
|
2,27
|
TT Nước Hai
|
tờ số 4,5 (tỷ lệ 1/500); 21,22,23,32,42 (Bế Triều
cũ); 89,90,91,93 (Đức Long cũ) (tỷ lệ 1/1000)
|
|
2022
|
|
4
|
Khu tái định cư đường
tránh thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
|
3,58
|
3,58
|
|
3,58
|
1,61
|
0,00
|
0,00
|
|
1,98
|
TT Nước Hai
|
17,18,22,23
|
|
2022
|
|
5
|
Cải tạo, nâng cấp
đường Lũng Diểu (Xã Trương Lương Hoà An) đi Lũng An, Lũng Ỉn (xã Vũ Minh, huyện
Nguyên Bình)
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
0,50
|
0,50
|
|
|
0,50
|
xã Trương Lương
|
55(1/10.000) xã Công Trừng cũ
|
|
2024
|
|
6
|
Mương thủy lợi Pác
Guồng - Nà Thúm, xã Trương Lương, huyện Hoà An
|
1,00
|
1,00
|
|
1,00
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
Xã Trương Lương
|
67,58,48
|
|
2024
|
|
7
|
Thủy Điện Bạch Đằng
|
1,649
|
1,6490
|
|
1,6490
|
|
|
|
|
1,6490
|
Xã Bạch Đăng
|
161(1/10.000)
|
|
2023
|
|
8
|
Thủy điện Bình Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng Mục: Nhà máy
thủy điện Bình Long
|
0,18
|
0,18
|
|
0,18
|
0,09
|
|
|
|
0,09
|
Xã Hồng Việt
|
27
|
|
2024
|
|
|
Hạng mục Lòng Hồ
|
0,8529
|
0,8529
|
|
0,8529
|
0,4455
|
|
|
|
0,4074
|
Xã Hồng Việt
|
29,30
|
|
|
|
0,0677
|
0,0677
|
|
0,0677
|
|
|
|
|
0,0677
|
Xã Trương Lương
|
54
|
|
|
|
-
|
Hạng mục Đường Dây
35KV
|
0,0136
|
0,0136
|
|
0,0136
|
0,0060
|
|
|
|
0,0076
|
Xã Hồng Việt
|
32,33,36,37,38
|
|
|
|
0,006
|
0,0060
|
|
0,0060
|
0,0024
|
|
|
|
0,0036
|
Xã Đức Long
|
76,88,93
|
|
|
|
0,0058
|
0,0058
|
|
0,0058
|
0,0024
|
|
|
|
0,0034
|
Thị trấn Nước Hai
|
39,44,54,55
|
|
|
|
9
|
Xây dựng chi cục thống
kê huyện Hoà An
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
TT Nước Hai
|
21 (xã Bế Triều Cũ)
|
|
2024
|
|
10
|
Công trình xây dựng
cải tạo lưới điện thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng năm 2023
|
0,0056
|
0,0056
|
|
0,0056
|
0,0018
|
|
|
|
0,0038
|
Thị trấn Nước Hai
|
tờ số 96,102,109
|
|
2024
|
|
0,002
|
0,0020
|
|
0,0020
|
0,0018
|
|
|
|
0,0002
|
Xã Dân Chủ
|
tờ số 61
|
|
|
|
0,0016
|
0,0016
|
|
0,0016
|
0,0008
|
|
|
|
0,0008
|
Xã Hoàng Tung
|
tờ số 32
|
|
|
|
0,0024
|
0,0024
|
|
0,0024
|
0,0020
|
|
|
|
0,0004
|
Xã Đức Long
|
tờ số 49
|
|
|
|
0,0016
|
0,0016
|
|
0,0016
|
|
|
|
|
0,0016
|
Xã Đại Tiến
|
tờ số 21
|
|
|
|
11
|
Công trình: Cấp điện
cho xóm Nà Roác 2, xóm Bốc Thượng, xã Bạch Đằng, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
|
0,008
|
0,0080
|
|
0,0080
|
0,0024
|
0,0040
|
|
|
0,0016
|
Xã Bạch Đằng
|
02(1/10.000)
|
|
2024
|
|
12
|
Dự án khai thác lộ
thiên mỏ Niken Đồng thuộc khu vực xã Quang Trung và xã Hà Trì (cũ) huyện Hòa
An, tỉnh Cao Bằng
|
46,96
|
46,96
|
|
46,96
|
0,20
|
|
|
25,97
|
20,79
|
Xã Quang Trung
|
tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10. 000); 64,65; 10; 26 (tỳ lệ
1/1000);
|
|
2021
|
|
13
|
Công trình: Cấp điện
cho xóm Khuổi Thán, xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
|
0,0372
|
0,0372
|
|
0,0372
|
0,0056
|
0,0252
|
|
|
0,0064
|
Xã Lê Chung
|
01(1/10.000)
|
|
2024
|
|
14
|
Thủy điện Hồng Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hạng mục: Lòng Hồ
|
61,87
|
61,87
|
|
61,87
|
0,79
|
15,1
|
0
|
0,01
|
45,97
|
Xã Quang Trung
|
01,02,03,04,05, 06,07,08,09,16, 17,25,33,42,52, 53,62,63,64,71,
77,78,79,81,82
|
|
2023
|
|
7,48
|
7,48
|
|
7,48
|
0
|
3,39
|
0
|
|
4,09
|
Xã Hồng Nam
|
01,02
|
|
|
|
-
|
Hạng mục: Đường dây
35KV đấu nối thủy điện Hồng Nam vào lưới điện Quốc Gia
|
0,032
|
0,032
|
|
0,032
|
|
0,032
|
|
|
|
Xã Quang Trung
|
tờ số: 85 (tỷ lệ 1/10.000)
|
|
|
|
0,081
|
0,081
|
|
0,081
|
|
0,081
|
|
|
|
Xã Hồng Nam
|
tờ số: 95 (tỷ lệ 1/10.000)
|
|
|
|
15
|
Đường GTNT Bản Gùa
- Kéo Cam, xã Trương Lương, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
1,8
|
1,80
|
|
1,80
|
|
1,50
|
|
|
0,30
|
Xã Trương Lương
|
101(1/10.000)
|
|
2024
|
|
I.3
|
Các khu đất đấu giá
quyền sử dụng đất; bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đấu giá quyền sử dụng
đất dôi dư bờ kè Sông Bằng, thị trấn Nước Hai, huyện Hoà An
|
0,25
|
0,25
|
|
0,25
|
|
|
|
|
0,25
|
TT Nước Hai
|
|
|
2024
|
|
I.4
|
Khu vực cần chuyển
mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khai thác và chế biến
khoáng sản cát, cuội, sỏi lộ thiên mỏ Nà Khoang làm VLXDTT (xóm Khuổi Kép, xã
Bạch Đằng)
|
5,53
|
5,53
|
|
5,53
|
0,04
|
5,34
|
|
|
0,15
|
Xã Bạch Đằng
|
160(1/10.000)
|
|
2022
|
|
2
|
Dự án khai thác và
chế biến khoáng sản làm vật liệu thông thường tại Mỏ đá tổng Hoáng, xã Trương
Lương, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
8,56
|
8,56
|
|
8,56
|
0,43
|
6,50
|
|
|
1,63
|
Xã Trương Lương
|
tờ số 51 (tỷ lệ 1/1000); 01 (tỷ lệ 1/10000)
|
|
2021
|
|
3
|
Khai thác và chế biến
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá Khuổi Quân, xã Ngũ Lão,
huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
13,41
|
13,41
|
|
13,41
|
0,16
|
11,16
|
|
|
2,09
|
Xã Ngũ Lão
|
Tờ số 02(10.000); 47,62,63,97 (1/1000)
|
|
2023
|
|
4
|
Khai thác và chế biến
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá Pác Pó, xóm Khuổi Quân,
xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
7,00
|
7,00
|
|
7,00
|
|
6,16
|
|
|
0,84
|
Xã Ngũ Lão
|
Tờ số 02(10.000)
|
|
2023
|
|
5
|
Khai thác và chế biến
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá Tàng Cải xã Nam Tuấn, huyện
Hòa An, tỉnh Cao Bằng
|
8,69
|
8,69
|
|
8,69
|
|
|
|
8,69
|
|
Xã Nam Tuấn
|
Tờ số 01(10.000)
|
|
2024
|
|
6
|
Nhà máy sản xuất phôi
tre ép công nghiệp và các sản phẩm từ tre.
|
2,52
|
2,52
|
|
2,52
|
|
|
|
2,52
|
|
Xã Bạch Đằng
|
160(1/10.000)
|
|
2022
|
|
I.5
|
Công trình, dự
án không phải bồi thường GPMB (do nhân dân hiến đất) và công trình, dự án
chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.6
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện
trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án: Cụm hồ chứa
nước tỉnh Cao Bằng - Công trình hồ Khuổi Dáng - xã Nam Tuấn, huyện Hoà An, Tỉnh
Cao Bằng
|
|
|
|
14,34
|
4,59
|
0,42
|
|
|
9,33
|
Xã Nam Tuấn
|
tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10.000); 84,85,86,87,88 (tỷ lệ
1/1000);
|
|
2022
|
|
|
|
|
7,83
|
0,34
|
7,15
|
|
|
0,34
|
Xã Đại Tiến
|
tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10.000); 27 (tỷ lệ 1/1000);
|
|
|
|
|
|
|
0,24
|
|
|
|
|
0,24
|
TT Nước Hai
|
tờ số: 01 (tỷ lệ 1/10.000); 01 (tỷ lệ 1/1000);
|
|
|
|
2
|
Công trình xử lý sạt
lở cấp bách sông, suối tỉnh Cao Bằng
|
|
|
|
3,71
|
0,06
|
|
|
|
3,65
|
TT Nước Hai
|
Tờ số: 19,26,27 (xã Bình Long cũ); 10,14,15,20, 21, (TT
Nước Hai); 31 (xã Hồng Việt cũ) (tỷ lệ 1/1000);
|
|
2024
|
|
3
|
Dự án thành phần số
11: Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn một số hồ chứa tỉnh Cao Bằng, thuộc dự
án Sửa chữa cấp bách đảm bảo an toàn hồ, đập chứa nước
|
|
|
|
2,62
|
0,22
|
0,52
|
|
|
1,88
|
xã Đức Long
|
51,52
|
2025
|
|
|
II
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại Khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các công trình,
dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu
này và không thuộc trường hợp tại Khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực
hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.1
|
Các công trình, dự
án theo quy định tại Điều 78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc
công an xã Đại Tiến
|
0,1064
|
0,1064
|
|
0,1064
|
0,1064
|
|
|
|
|
Xã Đại Tiến
|
29
|
2025
|
|
|
2
|
Trụ sở làm việc
công an xã Ngũ Lão
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
|
Xã Ngũ Lão
|
lô 14, khoảnh 9, thửa số 43, tiểu khu 232
|
2025
|
|
|
3
|
Trụ sở làm việc
công an xã Lê Chung
|
0,084
|
0,084
|
|
0,084
|
|
|
|
|
0,084
|
Xã Lê Chung
|
75(1/10.000)
|
2025
|
|
|
4
|
Trụ sở làm việc
công an xã Bình Dương
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
|
Xã Bình Dương
|
32
|
2025
|
|
|
5
|
Trụ sở làm việc
công an xã Hoàng Tung
|
0,2093
|
0,2093
|
|
0,2093
|
0,2093
|
|
|
|
|
Xã Hoàng Tung
|
21
|
2025
|
|
|
6
|
Trụ sở làm việc
công an xã Bạch Đằng
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
|
Xã Bạch Đằng
|
116
|
2025
|
|
|
7
|
Trụ sở làm việc
công an xã Dân Chủ
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Xã Dân Chủ
|
66
|
2025
|
|
|
III.2
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cầu bê tông Quang
Thai, xóm Khuổi Khoán, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
Xã Ngũ Lão
|
69
|
2025
|
|
|
2
|
Bê tông cầu Nà Sạp
xóm Nà Mấn, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
Xã Ngũ Lão
|
76
|
2025
|
|
|
3
|
Bê tông cầu Pác Pó,
xóm Khuổi Quân, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,01
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
Xã Ngũ Lão
|
66
|
2025
|
|
|
4
|
Xây mới nhà văn hóa
xóm Lũng Gà, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,03
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
Xã Ngũ Lão
|
23
|
2025
|
|
|
5
|
Xây mới nhà văn hóa
xóm Co Pheo, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,03
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
Xã Ngũ Lão
|
16
|
2025
|
|
|
6
|
Xây mới nhà văn hóa
xóm Lũng Luông, xã Ngũ Lão, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,03
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
Xã Ngũ Lão
|
22
|
2025
|
|
|
7
|
Đường GTNT Khuổi Tặc
- Bó Ngừa xóm Khuổi Lừa, xã Quang Trung, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,55
|
0,55
|
|
0,55
|
0,0040
|
|
|
|
0,5470
|
Xã Quang Trung
|
31 (Hà trì cũ)
|
2025
|
|
|
8
|
Đường GTNT Chóm Mủ
xóm Hát Thín, xã Quang Trung, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,26
|
0,26
|
|
0,26
|
|
|
|
|
0,26
|
Xã Quang Trung
|
20(Hà trì cũ)
|
2025
|
|
|
9
|
Cầu bê tông Pác Khuổi,
xóm Nà Tổng, xã Hồng Nam, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Xã Hồng Nam
|
01(BĐLN)
|
2025
|
|
|
10
|
Đường bê tông xóm Dẻ
Đoóng, xã Hồng Việt, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
0,04
|
|
|
|
0,02
|
Xã Hồng Việt
|
6,7
|
2025
|
|
|
11
|
Đường bê tông, cầu
xóm Lam Sơn Hạ, xã Hồng Việt, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
Xã Hồng Việt
|
17,18
|
2025
|
|
|
12
|
Xây dựng nhà văn
hóa xóm Cao Minh, xã Hoàng Tung, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,04
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,04
|
xã Hoàng Tung
|
20
|
2025
|
|
|
13
|
Xây mới nhà văn hóa
xóm Danh Sỹ, xã Dân Chủ, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
xã Dân Chủ
|
76
|
2025
|
|
|
14
|
Xây mới nhà văn hóa
xóm Pác Bó, xã Dân Chủ, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
xã Dân Chủ
|
37
|
2025
|
|
|
15
|
Xây mới nhà văn hóa
xóm Tân Cường, xã Dân Chủ, huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
xã Dân Chủ
|
102
|
2025
|
|
|
16
|
Công trình: Xây dựng,
cải tạo, CQT, nâng cao ĐTCCCĐ, giảm TTĐN lưới điện khu vực huyện Hòa An và
khu vực Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng năm 2025
|
0,0024
|
0,0024
|
|
0,0024
|
0,0024
|
|
|
|
|
Xã Hồng Việt
|
44
|
2025
|
|
|
0,0032
|
0,0032
|
|
0,0032
|
0,0032
|
|
|
|
|
Xã Trương Lương
|
58,59
|
2025
|
|
|
0,0028
|
0,0028
|
|
0,0028
|
0,0028
|
|
|
|
|
Xã Đức Long
|
32,33
|
2025
|
|
|
0,0032
|
0,0032
|
|
0,0032
|
0,0008
|
|
|
|
|
Xã Dân Chủ
|
20
|
2025
|
|
|
0,0012
|
0,0012
|
|
0,0012
|
0,0012
|
|
|
|
|
TT Nước Hai
|
138
|
2025
|
|
|
0,0008
|
0,0008
|
|
0,0008
|
0,0008
|
|
|
|
|
Xã Hồng Nam
|
39
|
2025
|
|
|
0,0008
|
0,0008
|
|
0,0008
|
|
|
|
|
0,0008
|
Xã Ngũ Lão
|
134
|
2025
|
|
|
17
|
Công trình: Xây dựng,
cải tạo lưới diện huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng năm 2024
|
0,0018
|
0,0018
|
|
0,0018
|
0,0018
|
|
|
|
|
Thị trấn Nước Hai
|
96.102
|
2025
|
|
|
0,0018
|
0,0018
|
|
0,0018
|
0,0018
|
|
|
|
|
xã Dân Chủ
|
61
|
2025
|
|
|
0,0008
|
0,0008
|
|
0,0008
|
0,0008
|
|
|
|
|
xã Hoàng Tung
|
32
|
2025
|
|
|
0,002
|
0,0020
|
|
0,0020
|
0,0020
|
|
|
|
|
xã Đức Long
|
49
|
2025
|
|
|
18
|
Công trình: Xây dựng,
cải tạo lưới diện khu vực Thành Phố, tỉnh Cao Bằng năm 2024
|
0,0074
|
0,0074
|
|
0,0074
|
0,0034
|
0,0004
|
0,0000
|
|
0,0036
|
xã Nguyễn Huệ
|
37,38,65,70,81 …
|
2025
|
|
|
19
|
Dự án: Đường giao
thông thị trấn Nước Hai (Hoà An) - Nà Bao (Nguyên Bình)
|
2,25
|
2,25
|
|
2,25
|
0,23
|
|
|
|
2,02
|
Xã Hồng Việt
|
28,32,33
|
2025
|
|
|
20
|
Cải tạo, nâng cấp
công trình xử lý, thu gom rác thải sinh hoạt, chất thải rắn (bãi rác) huyện Hoà
An, tỉnh Cao Bằng
|
2,1
|
2,10
|
|
2,10
|
|
|
|
2,10
|
|
TT Nước Hai
|
78(1/10.000) Bế Triều cũ
|
2025
|
|
|
21
|
Cải tạo, nâng cấp
đường từ TT Xuân Hòa đi TT Thông Nông (Hà Quảng): Hạng mục bãi đổ thải
|
0,63
|
0,63
|
|
0,63
|
|
0,24
|
|
|
0,39
|
xã Dân Chủ
|
01(1/10.000)
|
2025
|
|
|
22
|
Cải tạo, nâng cấp
đường giao thông Chu Trinh (thành phố Cao Bằng) - Hồng Nam (huyện Hòa An), tỉnh
Cao Bằng: Hạng mục Bãi đổ thải
|
1,82
|
1,82
|
|
1,82
|
1,38
|
|
|
|
0,44
|
Xã Hồng Nam
|
26,65
|
2025
|
|
|
23
|
Thủy điện Pác Khuổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2025
|
|
|
-
|
Hạng mục lòng hồ
|
34,62
|
34,62
|
|
34,62
|
2,65
|
|
|
6,870
|
25,100
|
Xã Lê Chung
|
15,16,21,22,27, 28,36...
|
2025
|
|
|
11,88
|
11,88
|
|
11,88
|
0,54
|
|
|
0,154
|
11,186
|
Xã Bạch Đằng
|
63,64,65,73,81
|
2025
|
|
|
-
|
Hạng mục đường điện
35kV đấu nối thủy điện Pác Khuổi vào lưới điện quốc gia
|
0,71
|
0,7100
|
|
0,7100
|
|
|
|
|
0,7100
|
Xã Lê Chung
|
01(1/10.000)
|
2025
|
|
|
24
|
Khu Tái định cư Án
Lại (Bãi Đá)
|
0,9
|
0,9000
|
|
|
|
|
|
|
0,9000
|
Xã Nguyễn Huệ
|
50
|
2025
|
|
|
III.3
|
Các khu đất đấu giá
quyền sử dụng đất; bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2025
|
|
|
1
|
Đấu giá quyền sử dụng
đất sắp xếp khu dân cư Gốm sứ Cầu Khanh, xóm 9 Bế Triều, thị trấn Nước Hai
|
0,077
|
0,077
|
|
0,077
|
|
|
|
|
0,077
|
TT Nước Hai
|
64(Bế Triều cũ)
|
2025
|
|
|
2
|
Đấu giá quyền sử dụng
đất thửa đất số 27, tờ bản đồ số 147 phố Dạ Hương, thị trấn Nước Hai, huyện
Hoà An.
|
0,0305
|
0,0305
|
|
0,0305
|
|
|
|
|
0,0305
|
TT Nước Hai
|
14
|
2025
|
|
|
3
|
Đấu giá quyền sử dụng
đất 04 lô đất khu tái định cư chợ Trung tâm thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An,
tỉnh Cao Bằng
|
0,0601
|
0,0601
|
|
0,0601
|
|
|
|
|
0,0601
|
TT Nước Hai
|
22
|
2025
|
|
|
4
|
Đấu giá Phòng Lao động
- Thương binh và xã hội (cũ) huyện Hòa An
|
0,0587
|
0,0587
|
|
0,0587
|
|
|
|
|
0,0587
|
TT Nước Hai
|
29
|
2025
|
|
|
5
|
Đấu giá Trụ sở cũ của
Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hòa An
|
0,0483
|
0,0483
|
|
0,0483
|
|
|
|
|
0,0483
|
TT Nước Hai
|
29
|
2025
|
|
|
6
|
Mỏ đất xóm Bằng Hà,
xóm Bằng Hà, thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An
|
3,00
|
3,00
|
|
3,00
|
|
|
|
|
3,00
|
TT Nước Hai
|
78,67
|
2025
|
|
|
7
|
Mỏ đất Nà Roác 2,
xã Bạch Đằng, huyện Hòa An (Khu I+II)
|
19,44
|
19,44
|
|
19,44
|
|
|
|
18,06
|
1,38
|
Xã Bạch Đằng
|
20,30
|
2025
|
|
|
III.4
|
Khu vực cần chuyển
mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhân chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2025
|
|
|
1
|
Xưởng tuyển quặng sắt
xóm Hạnh phúc
|
4,26
|
4,26
|
|
4,26
|
0,57
|
0,14
|
|
|
3,55
|
xã Hoàng Tung
|
58,59
|
2025
|
|
|
2
|
Dự án: Khu Điều hành,
bãi tập kết quặng sắt và dây chuyền tuyển quặng và tuyển các loại sản phẩm phụ
của ngành luyện kim
|
25,72
|
25,72
|
|
25,72
|
0,53
|
|
|
9,96
|
15,23
|
Xã Dân Chủ
|
54,55,64
|
2025
|
|
|
3
|
Khu du lịch sinh
thái Suối Củn
|
38,19
|
38,19
|
|
38,19
|
4,27
|
|
|
|
33,91
|
Xã Ngũ Lão, xã Quang Trung, xã Nguyễn Huệ
|
60,61,71,77 (Nguyễn Huệ); 1,2,3,4,12 (Quang Trung)
|
2025
|
|
|
4
|
Dự án: Đảo sinh
thái Nà Tèng
|
13,65
|
13,65
|
|
13,65
|
2,00
|
|
|
|
11,65
|
TT Nước Hai
|
2,3,7,8 (Hồng Việt Cũ)
|
2025
|
|
|
5
|
Mỏ đất san lấp (Xóm
5 - Bế Triều)
|
5,83
|
5,83
|
|
5,83
|
|
5,83
|
|
|
|
TT Nước Hai
|
78(Bế Triều cũ)
|
2025
|
|
|
6
|
Mỏ đất Nậm Tàn
|
5,24
|
5,24
|
|
5,24
|
0,27
|
4,39
|
|
|
0,58
|
xã Quang Trung
|
1,6,7
|
2025
|
|
|
7
|
Trang trại Bạch Đằng
|
2,40
|
2,40
|
|
2,40
|
0,17
|
|
|
2,10
|
0,13
|
Xã Bạch Đằng
|
93,94,106
|
2025
|
|
|
III.5
|
Công trình, dự án
không phải bồi thường GPMB (do nhân dân hiến đất) và công trình, dự án chuyển
mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1963/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1963/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
24/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
265
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|