|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1481/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Trần Thị Diệu Thúy
|
|
Ngày ban hành:
|
16/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1481/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 16 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
GIAO CHỈ TIÊU CÔNG TÁC DÂN SỐ NĂM 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
1679/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chiến
lược Dân số Việt Nam đến năm 2030;
Căn cứ Công văn số
1097/BYT-CDS ngày 14 tháng 02 năm 2026 của Bộ Y tế về hướng dẫn thực hiện công
tác dân số năm 2026;
Căn cứ Kế hoạch số
166/KH-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện
Kết luận số 149-KL/TW ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh thực
hiện Nghị quyết số 21-KL/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng khóa XII về công tác dân số trong tình hình mới;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại
Tờ trình số 2721/TTr-SYT ngày 03 tháng 3 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao
chỉ tiêu công tác dân số năm 2026 cho các địa phương theo các biểu đính kèm.
Điều 2. Giao
Sở Y tế căn cứ các chỉ tiêu giao tại Điều 1 Quyết định này để hướng dẫn, kiểm
tra, giám sát các đơn vị, địa phương thực hiện thống nhất, có hiệu quả công tác
chuyên môn, đảm bảo đạt mục tiêu đề ra, hoàn thành các chỉ tiêu công tác dân số
năm 2026.
Điều 3. Quyết
định có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và Chi cục trưởng Chi cục Dân
số Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế (Cục Dân số);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam TP;
- Phòng VX, TH;
- Lưu VT, (VX-L).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thị Diệu Thúy
|
Biểu 1
CHỈ TIÊU CHUYÊN MÔN CÔNG TÁC DÂN SỐ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1481/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Đơn vị
|
Tổng tỷ suất sinh
|
Điều chỉnh mức sinh (‰)
|
Tỷ số giới tính khi sinh (bé trai/100 bé gái)
|
Tỷ lệ sàng lọc trước sinh (%)
|
Tỷ lệ sàng lọc sơ sinh (%)
|
Tuổi thọ trung bình
|
Tỷ lệ người cao tuổi được khám sức khỏe định kỳ (%)
|
Tỷ lệ cặp nam, nữ được truyền thông tư vấn sức khỏe
trước khi kết hôn (%)
|
Khám sức khỏe trước khi kết hôn (cặp nam, nữ)
|
Số cộng tác viên (người)
|
|
|
TOÀN THÀNH PHỐ
|
1,53
|
Tăng 0,3
|
≤107
|
83
|
86
|
76,7
|
80
|
90
|
1.675
|
17.030
|
|
1
|
Phường Tân Định
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
9
|
38
|
|
2
|
Phường Sài Gòn
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
9
|
24
|
|
3
|
Phường Bến Thành
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
15
|
46
|
|
4
|
Phường Cầu Ông Lãnh
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
16
|
96
|
|
5
|
Phường Bàn Cờ
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
20
|
82
|
|
6
|
Phường Nhiêu Lộc
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
20
|
123
|
|
7
|
Phường Xuân Hòa
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
10
|
54
|
|
8
|
Phường Vĩnh Hội
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
15
|
59
|
|
9
|
Phường Khánh Hội
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
18
|
100
|
|
10
|
Phường Xóm Chiếu
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
21
|
62
|
|
11
|
Phường Chợ Quán
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
18
|
80
|
|
12
|
Phường An Đông
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
22
|
61
|
|
13
|
Phường Chợ Lớn
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
23
|
79
|
|
14
|
Phường Bình Tiên
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
15
|
74
|
|
15
|
Phường Bình Tây
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
10
|
73
|
|
16
|
Phường Bình Phú
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
70
|
|
17
|
Phường Phú Lâm
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
21
|
83
|
|
18
|
Phường Tân Hưng
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
188
|
|
19
|
Phường Tân Thuận
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
21
|
153
|
|
20
|
Phường Phú Thuận
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
7
|
83
|
|
21
|
Phường Tân Mỹ
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
8
|
75
|
|
22
|
Phường Chánh Hưng
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
30
|
237
|
|
23
|
Phường Bình Đông
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
25
|
153
|
|
24
|
Phường Phú Định
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
25
|
175
|
|
25
|
Phường Diên Hồng
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
23
|
106
|
|
26
|
Phường Hòa Hưng
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
23
|
101
|
|
27
|
Phường Vườn Lài
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
31
|
129
|
|
28
|
Phường Minh Phụng
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
29
|
86
|
|
29
|
Phường Hòa Bình
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
15
|
52
|
|
30
|
Phường Bình Thới
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
20
|
62
|
|
31
|
Phường Phú Thọ
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
17
|
51
|
|
32
|
Phường Đông Hưng Thuận
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
218
|
|
33
|
Phường Trung Mỹ Tây
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
10
|
158
|
|
34
|
Phường Tân Thới Hiệp
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
12
|
200
|
|
35
|
Phường Thới An
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
9
|
165
|
|
36
|
Phường An Phú Đông
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
10
|
150
|
|
37
|
Phường Đức Nhuận
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
25
|
72
|
|
38
|
Phường Cầu Kiệu
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
28
|
83
|
|
39
|
Phường Phú Nhuận
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
24
|
70
|
|
40
|
Phường Hạnh Thông
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
150
|
|
41
|
Phường An Nhơn
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
13
|
113
|
|
42
|
Phường Thông Tây Hội
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
152
|
|
43
|
Phường An Hội Tây
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
144
|
|
44
|
Phường An Hội Đông
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
15
|
122
|
|
45
|
Phường Gò Vấp
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
13
|
131
|
|
46
|
Phường Gia Định
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
20
|
152
|
|
47
|
Phường Bình Thạnh
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
21
|
158
|
|
48
|
Phường Bình Lợi Trung
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
21
|
145
|
|
49
|
Phường Thạnh Mỹ Tây
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
21
|
193
|
|
50
|
Phường Bình Quới
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
52
|
|
51
|
Phường Tân Sơn Hòa
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
13
|
101
|
|
52
|
Phường Tân Sơn Nhất
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
13
|
84
|
|
53
|
Phường Tân Hòa
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
107
|
|
54
|
Phường Bảy Hiền
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
17
|
149
|
|
55
|
Phường Tân Bình
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
13
|
107
|
|
56
|
Phường Tân Sơn
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
8
|
82
|
|
57
|
Phường Tây Thạnh
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
9
|
107
|
|
58
|
Phường Tân Sơn Nhì
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
12
|
150
|
|
59
|
Phường Phú Thọ Hòa
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
15
|
162
|
|
60
|
Phường Tân Phú
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
10
|
112
|
|
61
|
Phường Phú Thạnh
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
10
|
115
|
|
62
|
Phường Hiệp Bình
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
16
|
243
|
|
63
|
Phường Tam Bình
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
15
|
172
|
|
64
|
Phường Thủ Đức
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
15
|
135
|
|
65
|
Phường Linh Xuân
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
16
|
182
|
|
66
|
Phường Long Bình
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
10
|
124
|
|
67
|
Phường Tăng Nhơn Phú
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
18
|
216
|
|
68
|
Phường Phước Long
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
16
|
160
|
|
69
|
Phường Long Phước
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
9
|
49
|
|
70
|
Phường Long Trường
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
9
|
90
|
|
71
|
Phường An Khánh
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
85
|
|
72
|
Phường Bình Trưng
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
15
|
133
|
|
73
|
Phường Cát Lái
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
10
|
69
|
|
74
|
Phường An Lạc
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
255
|
|
75
|
Phường Bình Tân
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
9
|
158
|
|
76
|
Phường Tân Tạo
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
9
|
136
|
|
77
|
Phường Bình Trị Đông
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
9
|
247
|
|
78
|
Phường Bình Hưng Hòa
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
10
|
238
|
|
79
|
Xã Bình Chánh
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
8
|
88
|
|
80
|
Xã Bình Lợi
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
5
|
72
|
|
81
|
Xã Tân Nhựt
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
12
|
148
|
|
82
|
Xã Bình Hưng
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
18
|
205
|
|
83
|
Xã Hưng Long
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
7
|
92
|
|
84
|
Xã Vĩnh Lộc
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
16
|
194
|
|
85
|
Xã Tân Vĩnh Lộc
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
16
|
211
|
|
86
|
Xã Hóc Môn
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
17
|
110
|
|
87
|
Xã Đông Thạnh
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
17
|
196
|
|
88
|
Xã Bà Điểm
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
220
|
|
89
|
Xã Xuân Thới Sơn
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
109
|
|
90
|
Xã Củ Chi
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
25
|
157
|
|
91
|
Xã An Nhơn Tây
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
8
|
59
|
|
92
|
Xã Bình Mỹ
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
20
|
139
|
|
93
|
Xã Nhuận Đức
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
8
|
57
|
|
94
|
Xã Phú Hòa Đông
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
20
|
139
|
|
95
|
Xã Thái Mỹ
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
10
|
66
|
|
96
|
Xã Tân An Hội
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
14
|
106
|
|
97
|
Xã Hiệp Phước
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
15
|
99
|
|
98
|
Xã Nhà Bè
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
22
|
236
|
|
99
|
Xã Bình Khánh
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
15
|
63
|
|
100
|
Xã An Thới Đông
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
9
|
55
|
|
101
|
Xã Cần Giờ
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
8
|
77
|
|
102
|
Xã Thạnh An
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
86
|
|
80
|
90
|
2
|
9
|
|
103
|
Xã Thường Tân
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
30
|
|
104
|
Xã Bắc Tân Uyên
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
43
|
|
105
|
Xã Trừ Văn Thố
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
33
|
|
106
|
Xã Bàu Bàng
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
55
|
|
107
|
Xã Phú Giáo
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
52
|
|
108
|
Xã Phước Hòa
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
67
|
|
109
|
Xã An Long
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
26
|
|
110
|
Xã Phước Thành
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
19
|
|
111
|
Phường Lái Thiêu
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
110
|
|
112
|
Phường Thuận An
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
70
|
|
113
|
Phường An Phú
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
196
|
|
114
|
Phường Bình Hòa
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
156
|
|
115
|
Phường Thuận Giao
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
219
|
|
116
|
Phường Bình Dương
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
132
|
|
117
|
Phường Chánh Hiệp
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
66
|
|
118
|
Phường Thủ Dầu Một
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
97
|
|
119
|
Phường Phú Lợi
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
134
|
|
120
|
Phường Phú An
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
62
|
|
121
|
Phường Dĩ An
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
318
|
|
122
|
Phường Tân Đông Hiệp
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
134
|
|
123
|
Phường Đông Hòa
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
147
|
|
124
|
Xã Dầu Tiếng
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
49
|
|
125
|
Xã Thanh An
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
34
|
|
126
|
Xã Long Hòa
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
30
|
|
127
|
Xã Minh Thạnh
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
35
|
|
128
|
Phường Tân Uyên
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
92
|
|
129
|
Phường Tân Khánh
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
178
|
|
130
|
Phường Tân Hiệp
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
178
|
|
131
|
Phường Vĩnh Tân
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
61
|
|
132
|
Phường Bình Cơ
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
92
|
|
133
|
Phường Bến Cát
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
130
|
|
134
|
Phường Long Nguyên
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
64
|
|
135
|
Phường Tây Nam
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
81
|
|
136
|
Phường Chánh Phú Hòa
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
67
|
|
137
|
Phường Hòa Lợi
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
107
|
|
138
|
Phường Thới Hòa
|
|
Tăng 0,3
|
|
75
|
90
|
|
80
|
90
|
2
|
95
|
|
139
|
Phường Vũng Tàu
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
100
|
|
140
|
Phường Tam Thắng
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
77
|
|
141
|
Phường Rạch Dừa
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
80
|
|
142
|
Phường Phước Thắng
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
67
|
|
143
|
Xã Long Sơn
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
19
|
|
144
|
Phường Bà Rịa
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
42
|
|
145
|
Phường Long Hương
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
29
|
|
146
|
Phường Tam Long
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
34
|
|
147
|
Xã Đất Đỏ
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
48
|
|
148
|
Xã Long Điền
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
49
|
|
149
|
Xã Phước Hải
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
37
|
|
150
|
Xã Long Hải
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
94
|
|
151
|
Xã Hồ Tràm
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
46
|
|
152
|
Xã Xuyên Mộc
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
26
|
|
153
|
Xã Hòa Hội
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
31
|
|
154
|
Xã Bàu Lâm
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
20
|
|
155
|
Xã Hòa Hiệp
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
23
|
|
156
|
Xã Bình Châu
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
25
|
|
157
|
Xã Châu Đức
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
26
|
|
158
|
Xã Ngãi Giao
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
41
|
|
159
|
Xã Kim Long
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
30
|
|
160
|
Xã Bình Giã
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
27
|
|
161
|
Xã Nghĩa Thành
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
22
|
|
162
|
Xã Xuân Sơn
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
22
|
|
163
|
Phường Phú Mỹ
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
77
|
|
164
|
Phường Tân Thành
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
30
|
|
165
|
Phường Tân Phước
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
29
|
|
166
|
Phường Tân Hải
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
28
|
|
167
|
Xã Châu Pha
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
2
|
23
|
|
168
|
Đặc khu Côn Đảo
|
|
Tăng 0,3
|
|
85
|
80
|
|
80
|
90
|
1
|
11
|
Biểu 2
CHỈ TIÊU BIỆN PHÁP TRÁNH THAI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1481/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng các biện pháp tránh thai hiện đại (người)
|
Dụng cụ tử cung
|
Thuốc cấy tránh thai
|
Thuốc tiêm tránh thai
|
Viên uống tránh thai
|
Bao cao su
|
|
|
TOÀN THÀNH PHỐ
|
552.150
|
30.000
|
445
|
4.000
|
221.825
|
295.880
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường Tân Định
|
2.319
|
72
|
1
|
4
|
823
|
1.419
|
|
2
|
Phường Sài Gòn
|
1.664
|
56
|
2
|
4
|
632
|
970
|
|
3
|
Phường Bến Thành
|
3.557
|
110
|
3
|
8
|
1.389
|
2.047
|
|
4
|
Phường Cầu Ông Lãnh
|
4.485
|
132
|
4
|
9
|
1.796
|
2.544
|
|
5
|
Phường Bàn Cờ
|
3.930
|
152
|
3
|
10
|
1.510
|
2.255
|
|
6
|
Phường Nhiêu Lộc
|
5.250
|
203
|
4
|
12
|
1.957
|
3.074
|
|
7
|
Phường Xuân Hòa
|
2.054
|
75
|
2
|
3
|
763
|
1.211
|
|
8
|
Phường Vĩnh Hội
|
2.872
|
128
|
3
|
4
|
1.210
|
1.527
|
|
9
|
Phường Khánh Hội
|
4.745
|
195
|
3
|
4
|
2.000
|
2.543
|
|
10
|
Phường Xóm Chiếu
|
2.674
|
117
|
3
|
4
|
1.120
|
1.430
|
|
11
|
Phường Chợ Quán
|
3.007
|
180
|
3
|
4
|
1.090
|
1.730
|
|
12
|
Phường An Đông
|
3.377
|
210
|
3
|
4
|
1.325
|
1.835
|
|
13
|
Phường Chợ Lớn
|
4.107
|
230
|
3
|
4
|
1.515
|
2.355
|
|
14
|
Phường Bình Tiên
|
4.107
|
169
|
3
|
7
|
1.669
|
2.259
|
|
15
|
Phường Bình Tây
|
2.961
|
122
|
3
|
10
|
1.213
|
1.613
|
|
16
|
Phường Bình Phú
|
3.469
|
142
|
2
|
9
|
1.422
|
1.894
|
|
17
|
Phường Phú Lâm
|
4.540
|
187
|
3
|
10
|
1.846
|
2.494
|
|
18
|
Phường Tân Hưng
|
6.478
|
310
|
4
|
14
|
2.780
|
3.370
|
|
19
|
Phường Tân Thuận
|
5.455
|
260
|
4
|
11
|
2.280
|
2.900
|
|
20
|
Phường Phú Thuận
|
2.396
|
90
|
1
|
5
|
1.000
|
1.300
|
|
21
|
Phường Tân Mỹ
|
2.798
|
70
|
2
|
6
|
1.200
|
1.520
|
|
22
|
Phường Chánh Hưng
|
10.137
|
386
|
4
|
21
|
4.245
|
5.481
|
|
23
|
Phường Bình Đông
|
5.631
|
214
|
3
|
12
|
2.358
|
3.044
|
|
24
|
Phường Phú Định
|
7.110
|
270
|
3
|
15
|
2.977
|
3.845
|
|
25
|
Phường Diên Hồng
|
4.213
|
233
|
5
|
7
|
1.653
|
2.315
|
|
26
|
Phường Hòa Hưng
|
4.220
|
240
|
3
|
6
|
1.692
|
2.279
|
|
27
|
Phường Vườn Lài
|
5.706
|
327
|
6
|
12
|
2.205
|
3.156
|
|
28
|
Phường Minh Phụng
|
5.084
|
227
|
3
|
14
|
1.920
|
2.920
|
|
29
|
Phường Hòa Bình
|
2.768
|
122
|
2
|
4
|
1.090
|
1.550
|
|
30
|
Phường Bình Thới
|
3.389
|
167
|
3
|
9
|
1.400
|
1.810
|
|
31
|
Phường Phú Thọ
|
2.934
|
134
|
1
|
9
|
1.140
|
1.650
|
|
32
|
Phường Đông Hưng Thuận
|
6.036
|
280
|
5
|
11
|
2.600
|
3.140
|
|
33
|
Phường Trung Mỹ Tây
|
4.173
|
200
|
4
|
9
|
1.800
|
2.160
|
|
34
|
Phường Tân Thới Hiệp
|
4.734
|
210
|
4
|
10
|
1.900
|
2.610
|
|
35
|
Phường Thới An
|
4.192
|
200
|
4
|
8
|
1.830
|
2.150
|
|
36
|
Phường An Phú Đông
|
4.263
|
200
|
3
|
10
|
1.850
|
2.200
|
|
37
|
Phường Đức Nhuận
|
2.776
|
75
|
1
|
3
|
1.065
|
1.632
|
|
38
|
Phường Cầu Kiệu
|
2.160
|
90
|
2
|
3
|
800
|
1.265
|
|
39
|
Phường Phú Nhuận
|
4.191
|
125
|
2
|
6
|
1.565
|
2.493
|
|
40
|
Phường Hạnh Thông
|
6.481
|
332
|
5
|
14
|
2.370
|
3.760
|
|
41
|
Phường An Nhơn
|
5.671
|
208
|
3
|
10
|
2.030
|
3.420
|
|
42
|
Phường Thông Tây Hội
|
5.902
|
237
|
3
|
12
|
2.150
|
3.500
|
|
43
|
Phường An Hội Tây
|
6.651
|
266
|
2
|
13
|
2.350
|
4.020
|
|
44
|
Phường An Hội Đông
|
6.125
|
249
|
3
|
13
|
2.100
|
3.760
|
|
45
|
Phường Gò Vấp
|
5.924
|
218
|
4
|
12
|
2.000
|
3.690
|
|
46
|
Phường Gia Định
|
8.213
|
372
|
8
|
23
|
3.090
|
4.720
|
|
47
|
Phường Bình Thạnh
|
6.396
|
245
|
6
|
15
|
2.730
|
3.400
|
|
48
|
Phường Bình Lợi Trung
|
5.210
|
164
|
4
|
12
|
2.200
|
2.830
|
|
49
|
Phường Thạnh Mỹ Tây
|
6.821
|
279
|
5
|
17
|
2.800
|
3.720
|
|
50
|
Phường Bình Quới
|
2.539
|
90
|
2
|
7
|
980
|
1.460
|
|
51
|
Phường Tân Sơn Hòa
|
3.895
|
180
|
3
|
12
|
1.380
|
2.320
|
|
52
|
Phường Tân Sơn Nhất
|
4.045
|
190
|
3
|
12
|
1.460
|
2.380
|
|
53
|
Phường Tân Hòa
|
4.260
|
205
|
3
|
12
|
1.580
|
2.460
|
|
54
|
Phường Bảy Hiền
|
5.146
|
280
|
4
|
12
|
1.800
|
3.050
|
|
55
|
Phường Tân Bình
|
3.900
|
190
|
2
|
8
|
1.600
|
2.100
|
|
56
|
Phường Tân Sơn
|
2.361
|
125
|
2
|
4
|
950
|
1.280
|
|
57
|
Phường Tây Thạnh
|
3.388
|
217
|
3
|
8
|
1.364
|
1.796
|
|
58
|
Phường Tân Sơn Nhì
|
5.601
|
360
|
4
|
11
|
2.256
|
2.970
|
|
59
|
Phường Phú Thọ Hòa
|
5.891
|
378
|
5
|
11
|
2.371
|
3.126
|
|
60
|
Phường Tân Phú
|
4.216
|
270
|
3
|
9
|
1.697
|
2.237
|
|
61
|
Phường Phú Thạnh
|
4.451
|
285
|
4
|
9
|
1.792
|
2.361
|
|
62
|
Phường Hiệp Bình
|
7.034
|
260
|
4
|
13
|
2.902
|
3.855
|
|
63
|
Phường Tam Bình
|
7.158
|
270
|
4
|
14
|
2.942
|
3.928
|
|
64
|
Phường Thủ Đức
|
5.405
|
260
|
3
|
14
|
2.126
|
3.002
|
|
65
|
Phường Linh Xuân
|
8.821
|
270
|
4
|
12
|
3.652
|
4.883
|
|
66
|
Phường Long Bình
|
2.629
|
140
|
2
|
8
|
1.011
|
1.468
|
|
67
|
Phường Tăng Nhơn Phú
|
5.544
|
320
|
4
|
17
|
2.165
|
3.038
|
|
68
|
Phường Phước Long
|
4.326
|
250
|
3
|
12
|
1.690
|
2.371
|
|
69
|
Phường Long Phước
|
1.955
|
140
|
2
|
8
|
711
|
1.094
|
|
70
|
Phường Long Trường
|
1.979
|
140
|
2
|
8
|
671
|
1.158
|
|
71
|
Phường An Khánh
|
2.862
|
156
|
2
|
6
|
1.151
|
1.547
|
|
72
|
Phường Bình Trưng
|
3.856
|
199
|
3
|
11
|
1.529
|
2.114
|
|
73
|
Phường Cát Lái
|
2.446
|
135
|
2
|
7
|
930
|
1.372
|
|
74
|
Phường An Lạc
|
11.785
|
365
|
5
|
21
|
3.720
|
7.674
|
|
75
|
Phường Bình Tân
|
5.945
|
190
|
3
|
14
|
2.140
|
3.598
|
|
76
|
Phường Tân Tạo
|
7.040
|
224
|
4
|
16
|
2.232
|
4.564
|
|
77
|
Phường Bình Trị Đông
|
8.529
|
287
|
4
|
20
|
2.752
|
5.466
|
|
78
|
Phường Bình Hưng Hòa
|
8.106
|
284
|
4
|
24
|
2.666
|
5.128
|
|
79
|
Xã Bình Chánh
|
4.318
|
210
|
1
|
7
|
1.850
|
2.250
|
|
80
|
Xã Bình Lợi
|
2.896
|
140
|
1
|
5
|
1.300
|
1.450
|
|
81
|
Xã Tân Nhựt
|
4.832
|
220
|
2
|
10
|
2.150
|
2.450
|
|
82
|
Xã Bình Hưng
|
4.181
|
170
|
2
|
9
|
1.800
|
2.200
|
|
83
|
Xã Hưng Long
|
4.308
|
200
|
2
|
6
|
1.800
|
2.300
|
|
84
|
Xã Vĩnh Lộc
|
3.763
|
175
|
2
|
11
|
1.600
|
1.975
|
|
85
|
Xã Tân Vĩnh Lộc
|
3.764
|
175
|
2
|
12
|
1.600
|
1.975
|
|
86
|
Xã Hóc Môn
|
3.269
|
210
|
3
|
11
|
1.435
|
1.610
|
|
87
|
Xã Đông Thạnh
|
6.045
|
255
|
3
|
12
|
2.945
|
2.830
|
|
88
|
Xã Bà Điểm
|
6.466
|
285
|
3
|
13
|
3.065
|
3.100
|
|
89
|
Xã Xuân Thới Sơn
|
3.550
|
240
|
3
|
12
|
1.525
|
1.770
|
|
90
|
Xã Củ Chi
|
4.940
|
270
|
3
|
13
|
2.262
|
2.392
|
|
91
|
Xã An Nhơn Tây
|
1.464
|
80
|
2
|
4
|
669
|
709
|
|
92
|
Xã Bình Mỹ
|
4.236
|
232
|
2
|
12
|
1.940
|
2.050
|
|
93
|
Xã Nhuận Đức
|
1.698
|
92
|
2
|
5
|
777
|
822
|
|
94
|
Xã Phú Hòa Đông
|
4.243
|
232
|
2
|
11
|
1.943
|
2.055
|
|
95
|
Xã Thái Mỹ
|
1.948
|
106
|
2
|
5
|
892
|
943
|
|
96
|
Xã Tân An Hội
|
3.096
|
168
|
2
|
10
|
1.417
|
1.499
|
|
97
|
Xã Hiệp Phước
|
2.227
|
49
|
2
|
7
|
1.016
|
1.153
|
|
98
|
Xã Nhà Bè
|
5.941
|
131
|
2
|
17
|
2.714
|
3.077
|
|
99
|
Xã Bình Khánh
|
1.431
|
75
|
2
|
4
|
825
|
525
|
|
100
|
Xã An Thới Đông
|
1.194
|
65
|
1
|
3
|
745
|
380
|
|
101
|
Xã Cần Giờ
|
1.410
|
60
|
1
|
4
|
890
|
455
|
|
102
|
Xã Thạnh An
|
311
|
20
|
0
|
1
|
170
|
120
|
|
103
|
Xã Thường Tân
|
436
|
64
|
0
|
20
|
127
|
225
|
|
104
|
Xã Bắc Tân Uyên
|
512
|
65
|
3
|
14
|
210
|
220
|
|
105
|
Xã Trừ Văn Thố
|
471
|
73
|
2
|
16
|
180
|
200
|
|
106
|
Xã Bàu Bàng
|
783
|
128
|
1
|
33
|
292
|
329
|
|
107
|
Xã Phú Giáo
|
618
|
119
|
3
|
48
|
219
|
229
|
|
108
|
Xã Phước Hòa
|
474
|
102
|
2
|
41
|
163
|
166
|
|
109
|
Xã An Long
|
323
|
56
|
0
|
20
|
102
|
145
|
|
110
|
Xã Phước Thành
|
241
|
42
|
1
|
18
|
70
|
110
|
|
111
|
Phường Lái Thiêu
|
2.667
|
300
|
5
|
95
|
1.050
|
1.217
|
|
112
|
Phường Thuận An
|
1.037
|
160
|
3
|
14
|
343
|
517
|
|
113
|
Phường An Phú
|
1.993
|
240
|
5
|
51
|
783
|
914
|
|
114
|
Phường Bình Hòa
|
2.274
|
227
|
5
|
62
|
950
|
1.030
|
|
115
|
Phường Thuận Giao
|
3.042
|
315
|
5
|
89
|
1.267
|
1.366
|
|
116
|
Phường Bình Dương
|
2.035
|
208
|
4
|
85
|
792
|
946
|
|
117
|
Phường Chánh Hiệp
|
1.166
|
110
|
3
|
34
|
378
|
641
|
|
118
|
Phường Thủ Dầu Một
|
1.947
|
190
|
3
|
22
|
725
|
1.007
|
|
119
|
Phường Phú Lợi
|
1.833
|
200
|
4
|
77
|
681
|
871
|
|
120
|
Phường Phú An
|
1.151
|
110
|
3
|
15
|
328
|
695
|
|
121
|
Phường Dĩ An
|
6.237
|
396
|
11
|
130
|
2.846
|
2.854
|
|
122
|
Phường Tân Đông Hiệp
|
2.656
|
337
|
5
|
50
|
1.134
|
1.130
|
|
123
|
Phường Đông Hòa
|
2.308
|
303
|
7
|
120
|
700
|
1.178
|
|
124
|
Xã Dầu Tiếng
|
685
|
121
|
2
|
23
|
252
|
287
|
|
125
|
Xã Thanh An
|
465
|
96
|
1
|
13
|
166
|
189
|
|
126
|
Xã Long Hòa
|
452
|
72
|
1
|
18
|
170
|
191
|
|
127
|
Xã Minh Thạnh
|
527
|
69
|
2
|
34
|
203
|
219
|
|
128
|
Phường Tân Uyên
|
1.451
|
180
|
2
|
61
|
583
|
625
|
|
129
|
Phường Tân Khánh
|
2.910
|
250
|
6
|
89
|
1.290
|
1.275
|
|
130
|
Phường Tân Hiệp
|
1.999
|
238
|
3
|
98
|
760
|
900
|
|
131
|
Phường Vĩnh Tân
|
933
|
121
|
3
|
14
|
395
|
400
|
|
132
|
Phường Bình Cơ
|
1.249
|
150
|
7
|
22
|
470
|
600
|
|
133
|
Phường Bến Cát
|
1.751
|
256
|
5
|
25
|
590
|
875
|
|
134
|
Phường Long Nguyên
|
1.269
|
147
|
2
|
57
|
485
|
578
|
|
135
|
Phường Tây Nam
|
974
|
85
|
3
|
29
|
442
|
415
|
|
136
|
Phường Chánh Phú Hòa
|
992
|
93
|
3
|
56
|
439
|
401
|
|
137
|
Phường Hòa Lợi
|
1.649
|
247
|
3
|
56
|
807
|
536
|
|
138
|
Phường Thới Hòa
|
1.160
|
130
|
2
|
21
|
608
|
399
|
|
139
|
Phường Vũng Tàu
|
4.380
|
390
|
1
|
99
|
1.846
|
2.044
|
|
140
|
Phường Tam Thắng
|
3.407
|
295
|
1
|
93
|
1.419
|
1.599
|
|
141
|
Phường Rạch Dừa
|
3.619
|
353
|
2
|
91
|
1.497
|
1.676
|
|
142
|
Phường Phước Thắng
|
2.921
|
278
|
1
|
81
|
1.206
|
1.355
|
|
143
|
Xã Long Sơn
|
692
|
59
|
-
|
20
|
287
|
326
|
|
144
|
Phường Bà Rịa
|
2.078
|
170
|
1
|
57
|
840
|
1.010
|
|
145
|
Phường Long Hương
|
1.306
|
104
|
1
|
41
|
550
|
610
|
|
146
|
Phường Tam Long
|
1.504
|
120
|
1
|
43
|
610
|
730
|
|
147
|
Xã Đất Đỏ
|
1.659
|
115
|
-
|
50
|
716
|
778
|
|
148
|
Xã Long Điền
|
1.809
|
124
|
-
|
58
|
780
|
847
|
|
149
|
Xã Phước Hải
|
1.807
|
126
|
1
|
55
|
779
|
846
|
|
150
|
Xã Long Hải
|
4.091
|
285
|
3
|
99
|
1.775
|
1.929
|
|
151
|
Xã Hồ Tràm
|
1.407
|
117
|
1
|
39
|
550
|
700
|
|
152
|
Xã Xuyên Mộc
|
1.161
|
86
|
-
|
25
|
550
|
500
|
|
153
|
Xã Hòa Hội
|
1.555
|
116
|
-
|
39
|
650
|
750
|
|
154
|
Xã Bàu Lâm
|
1.001
|
74
|
2
|
25
|
400
|
500
|
|
155
|
Xã Hòa Hiệp
|
788
|
64
|
1
|
23
|
350
|
350
|
|
156
|
Xã Bình Châu
|
794
|
70
|
1
|
23
|
350
|
350
|
|
157
|
Xã Châu Đức
|
1.141
|
99
|
1
|
25
|
489
|
527
|
|
158
|
Xã Ngãi Giao
|
1.943
|
158
|
2
|
50
|
833
|
900
|
|
159
|
Xã Kim Long
|
1.010
|
75
|
1
|
27
|
431
|
476
|
|
160
|
Xã Bình Giã
|
1.135
|
95
|
-
|
30
|
366
|
644
|
|
161
|
Xã Nghĩa Thành
|
1.085
|
69
|
1
|
24
|
596
|
395
|
|
162
|
Xã Xuân Sơn
|
667
|
55
|
-
|
19
|
285
|
308
|
|
163
|
Phường Phú Mỹ
|
1.988
|
145
|
2
|
61
|
820
|
960
|
|
164
|
Phường Tân Thành
|
1.015
|
75
|
1
|
24
|
405
|
510
|
|
165
|
Phường Tân Phước
|
1.108
|
92
|
-
|
36
|
460
|
520
|
|
166
|
Phường Tân Hải
|
1.206
|
95
|
-
|
36
|
515
|
560
|
|
167
|
Xã Châu Pha
|
926
|
76
|
-
|
30
|
370
|
450
|
|
168
|
Đặc khu Côn Đảo
|
277
|
20
|
-
|
7
|
100
|
150
|
Quyết định 1481/QĐ-UBND giao chỉ tiêu công tác dân số năm 2026 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1481/QĐ-UBND giao chỉ tiêu công tác dân số ngày 16/03/2026 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
14/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2023
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2019
225
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|