|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1326/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 25
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ
CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm
2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định tại Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng
4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 181/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này
chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải
quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể:
1. Cấp tỉnh: 19 thủ tục;
2. Cấp huyện: 05 thủ tục;
3. Cấp xã: 03 thủ tục.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính đính kèm)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết
định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật
hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký và thay thế 27 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy lợi, gồm 19 thủ
tục hành chính cấp tỉnh, 05 thủ tục hành chính cấp huyện, và 03 thủ tục hành
chính cấp xã được công bố tại Quyết định số 971/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai; Các nội dung khác tại Quyết định này vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có
trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ
sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người
dân theo quy định tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây
dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử của giải quyết thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này làm cơ sở để Sở Khoa học và Công nghệ triển khai
thực hiện cấu hình, cập nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì,
phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã
được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì,
phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật nội dung
các thủ tục hành chính đã được công bố trên Cổng dịch vụ công của tỉnh để công
khai; cấu hình quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính đã được công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh theo quy định. Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực
tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Cổng dịch vụ công trực tuyến
của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường, Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo Đồng Nai; Đài PT-TH Đồng Nai;
- Tổng đài DVC 1022 (phối hợp công khai);
- Lưu: VT, KTN, HCC, Cổng TTĐT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Sơn Hùng
|
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò,
khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
25 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
tỉnh.
|
15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của UBND tỉnh.
|
7 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
tỉnh.
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cống dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
|
15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.003921
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
3 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
3 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh.
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản;
Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
10 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.003867
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công
trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý.
|
30 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương
tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu
xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND tỉnh.
|
15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm;
Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe
gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
tỉnh.
|
5 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
14
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
|
30 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
15
|
1.003232
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
30 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
16
|
1.003221
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
17
|
1.003211
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND
tỉnh.
|
20 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
18
|
1.003203
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
20 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
19
|
1.003188
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
Không quy định
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi Trường.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
IX
|
CẤP HUYỆN
|
|
1
|
2.001627
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công
trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.
|
30 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan chuyên môn
quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.003471
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện.
|
15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan chuyên môn
quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.003459
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND
huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên).
|
20 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan chuyên môn
quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.003456
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở
lên).
|
20 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan chuyên môn
quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.003347
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện.
|
30 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp
huyện
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan chuyên môn
quản lý nhà nước về thủy lợi thuộc UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
III
|
CẤP XÃ
|
|
1
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND
cấp xã.
|
20 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp xã hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.003440
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
20 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp xã hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ,
thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ
trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương
phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
|
7 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp xã hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/05/2018.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|