|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
484/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Nghiêm
|
|
Ngày ban hành:
|
05/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 484/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 05
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày 12/02/2025
của UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong vực
quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 20/TTr-STP ngày 15/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 2. Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện giải
quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức tuân thủ đúng quy trình được phê
duyệt tại Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với
Sở Tư pháp, trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND xã, phường
trên địa bàn tỉnh; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Hưng Yên
- Trung tâm TT - HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hưng Yên)
1. Cấp Giấy
xác nhận là người gốc Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.001895
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là: 53
ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức
tạp.
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực tế thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Tư pháp - Trung tâm PVHCC
|
Công chức tiếp nhận
|
- Công chức tiếp nhận hồ sơ có
trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, xác định mức thu phí theo quy định, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo
- Chuyển hồ sơ sang Điểm thu
phí, lệ phí tập trung của Trung tâm PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Hành chính pháp
|
Lãnh đạo
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
1 ngày
|
|
|
- Xem xét, kiểm tra thông tin
trong hồ sơ, giấy tờ do người yêu cầu xuất trình
- Đề nghị Cơ quan Công an xác
minh về nhân thân người yêu cầu
- Trường hợp kết quả xác minh
có đủ cơ sở để xác định người yêu cầu có nguồn gốc Việt Nam thì Ghi vào Sổ cấp
Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam và trình Lãnh đạo Phòng dự thảo Giấy xác
nhận là người gốc Việt Nam
- Trường hợp kết quả xác minh
không có đủ cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam, soạn dự thảo văn
bản thông báo cho người yêu cầu biết
|
- 50 ngày đối với trường hợp
xác minh thông thường, trong đó:
+ Sở Tư pháp: 05 ngày
+ Công an tỉnh: 45 ngày
- 65 ngày đối với trường hợp
xác minh phức tạp, trong đó:
+ Sở Tư pháp: 05 ngày
+ Công an tỉnh: 60 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra dự thảo Giấy xác
nhận là người gốc Việt Nam hoặc Văn bản thông báo cho người yêu cầu trong trường
hợp kết quả xác minh không đủ cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt
Nam
- Trình Lãnh đạo cơ quan xem
xét, quyết định
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ
trách
|
Xem xét, ký Giấy xác nhận là
người gốc Việt Nam hoặc Văn bản thông báo cho người yêu cầu trong trường hợp
kết quả xác minh không đủ cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
|
1/2 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Công chức văn thư
|
- Đóng dấu theo quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận
trả kết quả
|
1/2 ngày
|
|
Bước 5
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Tư pháp - Trung tâm PVHCC
|
Công chức tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
1/2 ngày
|
|
Bước 6
|
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
|
Công chức trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
2. Nhập
quốc tịch Việt Nam
- Mã số TTHC: 2.002039
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 105 ngày là thời gian giải quyết hồ sơ thực tế tại các cơ quan có thẩm
quyền
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực tế thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Tư pháp - Trung tâm PVHCC
|
Công chức tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo đúng quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo. Công chức tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, xác định mức thu lệ phí theo quy định,
chuyển sang Điểm thu phí, lệ phí tập trung của Trung tâm PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tại Sở Tư pháp
|
|
Bước 2
|
Phòng Hành chính tư pháp
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm tra giấy tờ trong hồ
sơ
- Đề nghị Cơ quan Công an tỉnh
xác minh về nhân thân của người xin nhập Quốc tịch Việt Nam
- Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ
tịch UBND tỉnh, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét, kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản đề xuất
ý kiến gửi Bộ Tư pháp
|
36 ngày ( Sở Tư pháp 06 ngày; Công an tỉnh 30 ngày)
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn
bản trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp
- Trình Lãnh đạo Sở ký văn bản
trình UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ
trách
|
Xem xét, ký văn bản trình
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Công chức văn thư
|
- Đóng dấu văn bản
trình UBND tỉnh kèm hồ sơ, dự thảo
đề xuất ý kiến tới UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Tại UBND tỉnh
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
- Chuyên viên biên tập theo
dõi lĩnh vực
- Lãnh đạo Văn phòng
- Lãnh đạo UBND tỉnh
- Cán bộ văn thư
|
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo
văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
- Xem xét kết quả xử lý, dự
thảo văn bản; trình Lãnh đạo UBND tỉnh
- Ký văn bản đề xuất ý kiến gửi
Bộ Tư pháp
- Phát hành, chuyển văn bản đề
xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp
|
05 ngày
|
|
Tạo nút tạm dừng thời gian
giải quyết, chờ kết quả giải quyết việc cho nhập quốc tịch Việt Nam và Thông
báo từ Bộ Tư pháp
|
|
Tại UBND tỉnh:
Sau khi nhận được quyết định của Chủ tịch nước cho nhập quốc tịch Việt Nam
kèm thông báo từ Bộ Tư pháp chuyển Sở Tư pháp để thực hiện để tổ chức
lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
|
Không tính thời gian
|
|
Tại Sở Tư pháp: Sau
khi được quyết định của Chủ tịch nước cho nhập quốc tịch Việt Nam kèm thông
báo từ Bộ Tư pháp do UBND tỉnh chuyển đến thực hiện cập nhật kết quả
trên Một cửa điện tử, tổ chức lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt
Nam
|
Không tính thời gian
|
3. Trở lại
quốc tịch Việt Nam ở trong nước
- Mã số TTHC: 2.002038
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 85 ngày là thời gian giải quyết hồ sơ thực tế tại các cơ quan có thẩm quyền
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực tế thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Tư pháp - Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo đúng quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo.Công chức tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, xác định mức thu lệ phí theo quy định,
chuyển sang Điểm thu phí, lệ phí tập trung của Trung tâm PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Tại Sở Tư pháp
|
|
Bước 2
|
Phòng Hành chính tư pháp
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
01 ngày
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm tra giấy tờ trong hồ
sơ
- Đề nghị Cơ quan Công an tỉnh
xác minh về nhân thân của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam
- Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ
tịch UBND tỉnh, dự thảo văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo đề xuất ý kiến gửi Bộ
Tư pháp
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến
gửi Bộ Tư pháp
|
26 ngày, trong đó:
- Sở Tư pháp: 06 ngày
- Công an tỉnh: 20 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn
bản trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp
- Trình Lãnh đạo Sở ký văn bản
trình UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ
trách
|
Xem xét, ký văn bản trình
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Công chức văn thư
|
- Đóng dấu văn bản trình UBND
tỉnh kèm hồ sơ, dự thảo
đề xuất ý kiến tới UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Tại UBND tỉnh
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
- Chuyên viên biên tập theo
dõi lĩnh vực
- Lãnh đạo Văn phòng
- Lãnh đạo UBND tỉnh
- Cán bộ văn thư
|
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo
văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
- Xem xét kết quả xử lý, xác
nhận dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo UBND tỉnh
- Phê duyệt văn bản đề xuất ý
kiến gửi Bộ Tư pháp
- Phát hành văn bản đề xuất ý
kiến gửi Bộ Tư pháp; lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
05 ngày
|
|
Tạo nút tạm dừng thời gian
giải quyết, chờ kết quả giải quyết việc cho trở lại quốc tịch Việt Nam và
Thông báo từ Bộ Tư pháp
|
Không tính thời gian
|
|
Tại Sở Tư pháp: sau
khi được quyết định của Chủ tịch nước cho trở lại quốc tịch Việt Nam kèm
thông báo từ Bộ Tư pháp thực hiện cập nhật kết quả trên Một cửa điện tử,
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
Không tính thời gian
|
4. Thôi quốc
tịch Việt Nam ở trong nước:
- Mã số TTHC: 2.002036
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 75 ngày là thời gian giải quyết hồ sơ thực tế tại các cơ quan có thẩm quyền
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực tế thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Tư pháp - Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo đúng quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo.Công chức tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, xác định mức thu lệ phí theo quy định,
chuyển sang Điểm thu phí, lệ phí tập trung của Trung tâm PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tại Sở Tư pháp
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Hành chính tư pháp
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
01 ngày
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm tra các giấy tờ trong
hồ sơ:
+ Đăng thông báo về việc xin
thôi Quốc tịch
+ Đề nghị Cơ quan Công an tỉnh
xác minh về nhân thân của người xin thôi Quốc tịch Việt Nam
- Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ
tịch UBND tỉnh, dự thảo văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến
gửi Bộ Tư pháp
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét, kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn bản trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản đề xuất
ý kiến gửi Bộ Tư pháp
|
26 ngày, trong đó:
- Tại Sở Tư pháp: 06 ngày
-Tại Công an tỉnh: 20 ngày
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ, dự thảo văn
bản trình UBND tỉnh, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp
- Trình Lãnh đạo Sở ký văn bản
trình UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở quan được phân
công phụ trách
|
Xem xét, ký văn bản trình
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Văn phòng Sở
|
Công chức văn thư
|
- Đóng dấu văn bản trình UBND
tỉnh kèm hồ sơ, dự thảo đề xuất ý kiến tới UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
|
Tại UBND tỉnh
|
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
- Chuyên viên biên tập theo
dõi lĩnh vực
- Lãnh đạo Văn phòng
- Lãnh đạo UBND tỉnh
- Cán bộ văn thư
|
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo
văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
- Xem xét kết quả xử lý, xác
nhận dự thảo văn bản; trình Lãnh đạo UBND tỉnh
- Phê duyệt văn bản đề xuất ý
kiến gửi Bộ Tư pháp
- Phát hành văn bản đề xuất ý
kiến gửi Bộ Tư pháp; lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
05 ngày
|
|
|
Tạo nút tạm dừng thời gian
giải quyết, chờ kết quả giải quyết việc cho thôi quốc tịch Việt Nam của Chủ tịch
nước và Thông báo từ
Bộ Tư pháp
|
|
|
|
|
Tại UBND tỉnh:
Sau khi nhận được quyết định của Chủ tịch nước cho nhập quốc tịch Việt Nam
kèm thông tạm dừng thời gian giải quyết, chờ kết quả giải quyết việc cho thôi
quốc tịch Việt Nam và Thông báo của Bộ Tư pháp báo của Bộ Tư pháp chuyển Sở
Tư pháp để thực hiện thông báo cho người yêu cầu
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tại Sở Tư pháp: sau
khi được quyết định của Chủ tịch nước cho thôi quốc tịch Việt Nam do UBND tỉnh
gửi về, thực hiện cập nhật kết quả trên Một cửa điện tử, Bàn giao kết quả
(sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
Không tính thời gian
|
|
5. Cấp Giấy
xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước:
- Mã số TTHC: 1.005136
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC:
+ 18 ngày làm việc đối với trường
hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
+ 53 ngày làm việc đối với trường
hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (đối với hồ sơ xác minh
thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp)
* Trường hợp có giấy tờ chứng
minh quốc tịch Việt Nam
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực tế thực hiện
|
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Tư pháp - Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo đúng quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo.Công chức tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, xác định mức thu phí theo quy định, chuyển
sang Điểm thu phí, lệ phí tập trung của Trung tâm PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Hành chính tư pháp
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
1 ngày
|
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định hồ sơ, Dự thảo
văn bản đề nghị Bộ Tư pháp thực hiện tra cứu thông tin về thôi quốc tịch, tước
quốc tịch, huỷ bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Quyết định cho trở
lại quốc tịch Việt Nam
|
03 ngày
|
|
|
- Trường hợp, có nghi ngờ về
tính xác thực của giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam soạn văn bản đề nghị
minh tại cơ quan đã cấp giấy tờ đó
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét Dự thảo văn bản đề nghị Bộ Tư pháp về thực hiện tra cứu thông tin quốc tịch
và dự thảo công văn đề nghị xác minh tính xác thực của giấy tờ chứng minh quốc
tịch (nếu có)
|
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ, Dự thảo văn
bản đề nghị Bộ Tư pháp về thực hiện tra cứu thông tin quốc tịch và dự thảo công
văn đề nghị xác minh tính xác thực của giấy tờ chứng minh quốc tịch (nếu có)
|
1/2 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ
trách
|
Xem xét, ký Công văn đề nghị
tra cứu thông tin quốc tịch và công văn đề nghị xác minh tính xác thực của giấy
tờ chứng minh quốc tịch (nếu có)
|
1/2 ngày
|
|
|
Tạo nút tạm dừng thời gian
giải quyết, chờ kết quả thông tin tra cứu về quốc tịch của Bộ Tư pháp, kết quả
xác minh giấy giờ chứng minh có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đã cấp giấy tờ
đó
|
|
|
|
|
Tại Sở Tư pháp sau
khi nhận được kết quả thông tin tra cứu về quốc tịch của Bộ Tư pháp, kết quả
xác minh giấy giờ chứng minh có quốc tịch Việt Nam tại cơ quan đã cấp giấy tờ
đó
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ
trách
|
Ký Giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam
|
1 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Văn phòng Sở
|
Công chức văn thư
|
- Đóng dấu theo quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận
trả kết quả
|
1 ngày
|
|
|
Bước 6
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Tư pháp - Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung
của Trung tâm PVHCC)
|
1 ngày
|
|
|
Bước 7
|
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
|
* 53 ngày làm việc đối với trường
hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (đối với hồ sơ xác minh
thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp)
|
Bước thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực tế thực hiện
|
|
Bước 1
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Tư pháp - Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp
lệ, thành phần hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo đúng quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo.Công chức tiếp nhận
hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, xác định mức thu phí theo quy định, chuyển
sang Điểm thu phí, lệ phí tập trung của Trung tâm PVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
Bước 2
|
Phòng Hành chính tư pháp
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công Chuyên viên thẩm định
hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Chuyên viên
|
- Thẩm định hồ sơ, Dự thảo
văn bản đề nghị Bộ Tư pháp thực hiện tra cứu thông tin về thôi quốc tịch, tước
quốc tịch, huỷ bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Quyết định cho trở
lại quốc tịch Việt Nam
- Xây dựng văn bản đề nghị
Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người yêu cầu
- Trình Lãnh đạo phòng xem
xét Dự thảo văn bản đề nghị Bộ Tư pháp về thực hiện tra cứu thông tin quốc tịch
và dự thảo công văn đề nghị xác minh nhân thân của người yêu cầu
|
- Tổng thời gian 48 ngày đối
với trường hợp thông thường, trong đó:
+ Đối với Sở Tư pháp: 03 ngày
+ Đối với Công an tỉnh: 45
ngày
- Tổng thời gian 63 ngày đối
với trường hợp phức tạp, trong đó:
+ Đối với Sở Tư pháp: 03 ngày
+ Đối với Công an tỉnh: 60
ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Kiểm tra hồ sơ, Dự thảo văn
bản đề nghị Bộ Tư pháp về thực hiện tra cứu thông tin quốc tịch và dự thảo
công văn đề nghị xác minh nhân thân của người yêu cầu
|
1/2 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ
trách
|
Xem xét, ký Công văn đề nghị
tra cứu thông tin quốc tịch và công văn đề nghị đề nghị xác minh nhân thân của
người yêu cầu
|
1/2 ngày
|
|
Tạo nút tạm dừng thời gian
giải quyết, chờ kết quả thông tin tra cứu về quốc tịch của Bộ Tư pháp, kết quả
xác minh nhân thân của người yêu cầu của Công an tỉnh
|
|
Tại Sở Tư pháp sau
khi nhận được kết quả thông tin tra cứu về quốc tịch của Bộ Tư pháp, kết quả
xác minh nhân thân của người yêu cầu của Công an tỉnh
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở được phân công phụ
trách
|
Ký giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng Sở
|
Công chức văn thư
|
- Đóng dấu theo quy định
- Chuyển kết quả tới Bộ phận
trả kết quả
|
1 ngày
|
|
Bước 6
|
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Tư pháp - Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ tiếp nhận
|
Bàn giao kết quả (sang Điểm
trả kết quả tập trung của Trung tâm PVHCC)
|
1 ngày
|
|
Bước 7
|
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
|
Cán bộ trả kết quả
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
Ghi chú:
- Đối với Trường hợp hồ sơ chưa
đủ điều kiện giải quyết: Yêu cầu bổ sung không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời
gian sở, ngành chuyên môn phải xây dựng quy trình thực hiện).
- Trường hợp thủ tục thu phí, lệ
phí trước: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, xác định mức
thu phí, lệ
phí theo quy định; sau đó chuyển
sang Điểm thu phí, lệ phí tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh.
- Trường hợp thủ tục thu phí, lệ
phí sau: Cán bộ tiếp nhận căn cứ kết quả giải quyết hồ sơ, có trách nhiệm xác định
mức thu phí, lệ phí theo quy định; sau đó chuyển sang Điểm trả kết quả tập
trung để chuyển sang Điểm thu phí, lệ phí tập trung của Trung tâm PVHCC tỉnh.
Quyết định 484/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 484/QĐ-UBND ngày 05/08/2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2025
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
12/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
210
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|