|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
577/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
30/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 577/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 30
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ
thực hiện thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch
thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như
sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 05 TTHC (số thứ tự từ 1 đến 5,
Mục I, Phần B) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 375/QĐ-UBND ngày 24
tháng 2 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
2. Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ thực hiện 05
TTHC (số thứ tự từ 117 đến 121, mục XIII, Phần A) tại danh mục ban hành kèm
theo Quyết định số 3015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp;
Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VP. Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
THỰC
HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 577/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP
TỈNH, CẤP BỘ (03 thủ tục)
|
|
1
|
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam
Mã TTHC: 2.002039
|
105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại
các cơ quan có thẩm quyền)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 3.000.000 đồng
Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:
+ Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp
xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân
chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng
hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).
+ Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó
khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam;
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai
thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận;
- Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Mã TTHC: 2.002038
|
85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại
các cơ quan có thẩm quyền)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 2.500.000 đồng
Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:
+ Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp
xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân
chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng
hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó).
+ Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó
khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 2358/QĐ-BTP.
|
|
3
|
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Mã TTHC: 2.002036
|
75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại
các cơ quan có thẩm quyền)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Lệ phí: 2.500.000 đồng
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 2358/QĐ-BTP.
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02
thủ tục)
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
Mã TTHC: 2.001895
|
- Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm quyền là:
+ 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường;
+ 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: 100.000 đồng
Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư
trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại
các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh
kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 2358/QĐ-BTP.
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở
trong nước
Mã TTHC: 1.005136
|
- Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm quyền là:
+ 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ
chứng minh quốc tịch Việt Nam;
+ 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy
tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường)
+ 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí: 100.000 đồng
Miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư
trú xin xác nhận có quốc tịch Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại
các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam, có hoàn cảnh
kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc
tịch Việt Nam năm 2025;
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC;
- Quyết định số 2358/QĐ-BTP.
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
1. Nhập quốc tịch Việt Nam
(Mã TTHC: 2.002039)
Thời gian thực hiện TTHC: 105 ngày, kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp: 30 ngày; Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày; Bộ Tư pháp và
các cơ quan Trung ương có liên quan: 70 ngày).
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
27.5 ngày
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư
pháp
|
0.5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B7
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B10
|
Xem xét hồ sơ và ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Bộ Tư pháp
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B12
|
Giải quyết hồ sơ tại các cơ quan Trung ương
|
Bộ Tư pháp và các
cơ quan Trung ương có liên quan
|
70 ngày
|
2. Trở lại quốc tịch Việt Nam
ở trong nước (Mã TTHC: 2.002038)
Thời gian thực hiện TTHC: 85 ngày, kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp: 40 ngày; Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày; Các cơ quan
Trung ương: 40 ngày).
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
37.5 ngày
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư
pháp
|
0.5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B7
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B10
|
Xem xét hồ sơ và ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Bộ Tư pháp
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B12
|
Giải quyết hồ sơ tại các cơ quan Trung ương
|
Bộ Tư pháp và các
cơ quan Trung ương có liên quan
|
40 ngày
|
3. Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong
nước (Mã TTHC: 2.002036)
Thời gian thực hiện TTHC: 75 ngày, kể từ ngày nhận
hồ sơ hợp lệ (Sở Tư pháp: 30 ngày; Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày; Các cơ quan
Trung ương: 40 ngày).
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
27.5 ngày
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư
pháp
|
0.5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B7
|
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B10
|
Xem xét hồ sơ và ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu phát hành, chuyển lại Văn thư Bộ Tư pháp
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B12
|
Giải quyết hồ sơ tại các cơ quan Trung ương
|
Bộ Tư pháp và các
cơ quan Trung ương có liên quan
|
40 ngày
|
4. Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (Mã
TTHC: 2.001895)
a) Thời gian thực hiện TTHC: 53 ngày đối với hồ sơ
xác minh thông thường
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Hành
chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
49 ngày
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư
pháp
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
b) Thời gian thực hiện TTHC: 68 ngày đối với hồ sơ
xác minh phức tạp
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
64 ngày
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư
pháp
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
5. Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam ở trong nước (Mã TTHC: 1.005136)
a) Thời gian thực hiện TTHC: 18 ngày làm việc đối với
trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
14 ngày
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư
pháp
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
b) Thời gian thực hiện TTHC: 53 ngày làm việc đối với
trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông
thường)
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
49 ngày
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư
pháp
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
c) Thời gian thực hiện TTHC: 68 ngày làm việc (hồ
sơ xác minh phức tạp).
|
Bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0.5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
64 ngày
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng
Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp
|
01 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Tư
pháp
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0.5 ngày
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
Quyết định 577/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 577/QĐ-UBND ngày 30/07/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
30/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
28/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
366
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|