|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
583/QĐ-BNV
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nội vụ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Khương
|
|
Ngày ban hành:
|
27/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NỘI VỤ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 583/QĐ-BNV
|
Hà Nội, ngày 27 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHẠM VI, NGHIỆP VỤ,
DỊCH VỤ, CHỨC NĂNG, TÍNH NĂNG CỦA NỀN TẢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐIỆN TỬ
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ
quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 337/2025/NĐ-CP ngày 24/12/2025 của Chính phủ
quy định về hợp đồng lao động điện tử;
Căn cứ Quy định số 05-QĐ/BCĐTW ngày 27/8/2025 của Ban Chỉ đạo
Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số về Mô hình liên thông số thống nhất, hiệu quả và quản trị dựa trên dữ
liệu trong hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý
dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Thông tư số 08/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của Bộ Nội vụ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 337/2025/NĐ-CP ngày 24/12/2025 của Chính
phủ quy định về hợp đồng lao động điện tử;
Căn cứ Quyết định số 292/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2025 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc Chính phủ số Việt Nam, phiên bản
4.0; Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày
8/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Khung kiến trúc
tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số
1583/QĐ-BNV ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Khung kiến trúc số
của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Tiền lương và Bảo hiểm xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về
phạm vi, nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng của Nền tảng hợp đồng lao động
điện tử.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều
3. Cục trưởng Cục Tiền lương và Bảo hiểm xã hội,
Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Trung tâm Công nghệ thông tin (để biết);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (để biết);
- Trung tâm Dữ liệu quốc gia (để biết);
- Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam (để biết);
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (để biết);
- Lưu: VT, CTL&BHXH.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Khương
|
QUY ĐỊNH PHẠM VI, NGHIỆP VỤ, DỊCH VỤ, CHỨC NĂNG, TÍNH NĂNG CỦA
NỀN TẢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG ĐIỆN TỬ
(Phiên bản 1.0)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 583/QĐ-BNV ngày 27 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
DANH MỤC
TỪ NGỮ VIẾT TẮT VÀ GIẢI THÍCH KHÁI NIỆM
|
Từ viết tắt
|
Nội dung/Khái niệm
|
Giải thích
|
|
eContract
|
Hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử trong giao kết,
thực hiện hợp đồng lao động (HĐLĐ) điện tử
|
Là hệ thống thông tin phục
vụ giao dịch điện tử trong giao kết, thực hiện HĐLĐ điện tử được liên kết với
Nền tảng HĐLĐ điện tử cho phép người lao động (NLĐ) và người sử dụng lao động
(NSDLĐ) tạo lập, ký số, lưu trữ, truy xuất, quản lý HĐLĐ điện tử, đồng thời
thực hiện báo cáo tình hình sử dụng lao động, chứng thực HĐLĐ theo quy định.
|
|
Nhà cung cấp eContract
|
Nhà cung cấp hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử
trong giao kết, thực hiện HĐLĐ điện tử
|
Là các tổ chức, doanh
nghiệp có eContract được NSDLĐ và NLĐ lựa chọn để giao kết, thực hiện HĐLĐ điện
tử và chứng thực HĐLĐ điện tử theo quy định.
|
|
ID
|
Mã định danh HĐLĐ điện tử
|
Là dãy số duy nhất được
Nền tảng HĐLĐ điện tử cấp cho mỗi HĐLĐ điện tử và HĐLĐ điện tử được chuyển đổi
từ HĐLĐ bằng văn bản giấy.
|
|
API
|
Application Programming Interface
|
Giao diện lập trình ứng
dụng cho phép các ứng dụng, hệ thống, nền tảng khác tương tác với nhau.
|
|
SSO
|
Single Sign-On
|
Cơ chế đăng nhập một lần
giúp người dùng truy cập nhiều hệ thống, ứng dụng hoặc nền tảng chỉ bằng một
phiên xác thực.
|
|
VNeID
|
Viet Nam Electronic Identification
|
Tài khoản định danh điện
tử được sử dụng để xác thực, định danh người dùng theo phạm vi tích hợp được
cấp có thẩm quyền phê duyệt. Ứng dụng trên thiết bị số do Bộ Công an tạo lập,
phát triển để phục vụ hoạt động định danh điện tử và xác thực điện tử
trong giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ hành chính công và các giao dịch
khác trên môi trường điện tử.
|
I. MỤC
ĐÍCH BAN HÀNH
Thực hiện nhiệm vụ được
giao tại Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày
01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Chương trình hành động của
Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về
đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
quốc gia; căn cứ Nghị định số 337/2025/NĐ-CP
ngày 24/12/2025 của Chính phủ quy định về hợp đồng lao động điện tử, Bộ Nội vụ
xây dựng Nền tảng HĐLĐ điện tử (Nền tảng) nhằm thiết lập hệ thống thông tin phục
vụ giao dịch HĐLĐ điện tử, góp phần hiện đại hóa phương thức quản lý HĐLĐ, thúc
đẩy chuyển đổi số trong lĩnh vực lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội;
nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước dựa trên dữ liệu và công nghệ số; hướng tới
quản trị quốc gia hiện đại, minh bạch, hiệu quả, lấy người dân và doanh nghiệp
làm trung tâm.
Bộ Nội vụ ban hành Quyết định
này để công bố chi tiết về phạm vi, nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng của
Nền tảng. Các cơ quan, đơn vị được giao xây dựng, phát triển, vận hành Nền tảng
căn cứ vào các nội dung tại tài liệu này để triển khai đúng, đủ các nghiệp
vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng phục vụ cơ quan quản lý nhà nước, NSDLĐ, NLĐ
và các tổ chức liên quan.
Các cơ quan, đơn vị tại địa
phương và tổ chức khác có liên quan nắm bắt thông tin về Nền tảng để phối hợp
xây dựng, khai thác, sử dụng; tránh đầu tư, triển khai các phần mềm, hệ thống
thông tin trùng lắp, lãng phí.
II.
THÔNG TIN CHUNG VỀ NỀN TẢNG
1. Giới thiệu chung
- Mục đích và phạm vi
triển khai:
Xây dựng nền tảng HĐLĐ điện
tử là hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử quy mô lớn theo quy định tại
khoản 2 Điều 17 Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024
của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống
thông tin phục vụ giao dịch điện tử. Nền tảng do Bộ Nội vụ xây dựng, vận hành,
quản lý; có chức năng quản lý tập trung dữ liệu về HĐLĐ điện tử và cung cấp
các dịch vụ dùng chung cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ
gia đình và cá nhân trên phạm vi cả nước.
Phạm vi triển khai bao gồm:
Bộ Nội vụ, cơ quan quản lý nhà nước về nội vụ ở địa phương, NSDLĐ, NLĐ, Nhà
cung cấp eContract, Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, các Bộ, ngành, cơ quan,
tổ chức, đơn vị, cá nhân có nhu cầu kết nối, khai thác, xác minh, sử dụng
thông tin HĐLĐ điện tử theo quy định pháp luật.
- Định hướng triển khai:
+ Xây dựng Nền tảng đáp ứng
đầy đủ các yêu cầu theo quy định tại Nghị định số 337/2025/NĐ-CP và Thông tư số 08/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 337/2025/NĐ-CP.
+ Kết nối liên thông với
các hệ thống eContract, hệ thống xác thực định danh điện tử (VNeID), cơ sở dữ
liệu (CSDL) quốc gia, CSDL chuyên ngành để định danh, xác thực thông tin chủ
thể tham gia giao kết HĐLĐ điện tử.
+ Kết nối tới các hệ thống
thông tin, CSDL, nền tảng số có liên quan nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho
NSDLĐ, NLĐ, cơ quan/tổ chức trong quá trình giải quyết các thủ tục hành
chính/giao dịch điện tử có thành phần hồ sơ liên quan HĐLĐ điện tử.
+ Hình thành nguồn dữ liệu
dùng chung về HĐLĐ, phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực lao động, tiền
lương và bảo hiểm xã hội.
2. Cơ quan/đơn vị vận
hành
- Cơ quan chủ quản: Bộ Nội
vụ
- Đơn vị vận hành:
+ Đơn vị chủ trì: Cục Tiền
lương và Bảo hiểm xã hội
+ Đơn vị phối hợp: Trung
tâm Công nghệ thông tin
III. PHẠM
VI, NGHIỆP VỤ, DỊCH VỤ, CHỨC NĂNG, TÍNH NĂNG CỦA NỀN TẢNG
1.
Phạm vi và đối tượng sử dụng
a) Phạm vi
- Nền tảng quản lý giao dịch
HĐLĐ điện tử trên phạm vi toàn quốc thông qua việc cấp cho mỗi HĐLĐ điện tử một
mã định danh (ID) duy nhất và không trùng lặp với bất kỳ HĐLĐ điện tử nào khác
theo quy định tại Nghị định số 337/2025/NĐ-CP
và Thông tư số 08/2026/TT-BNV; quản lý tập
trung, lưu trữ, khai thác và chia sẻ dữ liệu về HĐLĐ điện tử trên phạm vi toàn
quốc phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực lao động, tiền lương và bảo
hiểm xã hội.
- Cung cấp các dịch vụ dữ
liệu về HĐLĐ điện tử bao gồm: (i) chia sẻ dữ liệu phục vụ mục đích giải quyết
thủ tục hành chính liên quan đến HĐLĐ của các cơ quan nhà nước; (ii) đồng bộ dữ
liệu với dữ liệu chủ của Nền tảng phục vụ mục đích chuẩn hóa, thống nhất dữ liệu
giữa các CSDL, hệ thống thông tin liên quan trong cơ quan nhà nước; (iii) tổng
hợp, thống kê, phân tích, báo cáo dữ liệu về HĐLĐ điện tử hỗ trợ quản lý, chỉ
đạo, điều hành của cấp có thẩm quyền; cải cách hành chính, nâng cao năng lực
quản trị công; (iv) cung cấp dữ liệu HĐLĐ điện tử cho người dân, doanh nghiệp
để phát triển kinh tế số, xã hội số.
|
TT
|
Cơ quan, đơn vị sử dụng
|
Phạm vi sử dụng
|
|
1
|
Bộ Nội vụ
|
Quản lý nhà nước đối với
giao dịch HĐLĐ điện tử trên phạm vi toàn quốc. Tiếp nhận, quản lý, lưu trữ,
khai thác dữ liệu, HĐLĐ điện tử trên phạm vi toàn quốc; theo dõi tình hình sử
dụng lao động; tổng hợp dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành và hoạch định
chính sách phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực lao động, tiền lương,
bảo hiểm xã hội.
|
|
2
|
Tổng Liên đoàn lao động
Việt Nam
|
Khai thác, sử dụng dữ
liệu HĐLĐ điện tử theo phạm vi quyền hạn và xử lý nghiệp vụ trên các hợp phần
của Nền tảng.
|
|
3
|
Sở Nội vụ
|
Khai thác, theo dõi, tổng
hợp dữ liệu HĐLĐ điện tử trên địa bàn; tiếp nhận, rà soát, phê duyệt, tổng hợp
các báo cáo về tình hình sử dụng lao động từ NSDLĐ theo quy định tại Nghị
định số 145/2020/NĐ-CP ngày 24/12/2020 của
Chính phủ và các báo cáo khác theo quy định pháp luật thuộc lĩnh vực lao
động, tiền lương và bảo hiểm xã hội.
|
|
4
|
Ban quản lý khu công
nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất
|
Theo dõi, tổng hợp báo
cáo tình hình sử dụng lao động của NSDLĐ thuộc phạm vi quản lý; xác nhận, tổng
hợp và gửi báo cáo lên Sở Nội vụ theo quy trình nghiệp vụ; thực hiện các
báo cáo khác theo quy định pháp luật thuộc lĩnh vực lao động tiền lương,
bảo hiểm xã hội.
|
|
5
|
NSDLĐ
|
Tra cứu, quản lý thông
tin HĐLĐ điện tử; thực hiện báo cáo tình hình sử dụng lao động theo quy định
tại Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày
24/12/2020 của Chính phủ và các báo cáo khác theo quy định pháp luật
lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội; phối hợp xác minh, bổ sung,
cập nhật thông tin khi có yêu cầu.
|
|
6
|
NLĐ
|
Tra cứu, quản lý thông
tin HĐLĐ điện tử; xem chi tiết, tải về, chia sẻ hoặc xác thực thông tin HĐLĐ
khi cần thiết.
|
|
7
|
Nhà cung cấp eContract
|
Kết nối, đồng bộ dữ liệu
HĐLĐ điện tử; báo cáo về cung cấp dịch vụ giao kết HĐLĐ điện tử trên Nền tảng
theo quy định.
|
|
8
|
Các hệ thống thông tin,
cơ sở dữ liệu có liên quan
|
Kết nối, chia sẻ dữ liệu
theo phạm vi được cấp có thẩm quyền phê duyệt; phục vụ đối soát, xác thực,
thống kê, báo cáo và khai thác dữ liệu có liên quan.
|
b) Đối tượng sử dụng
|
TT
|
Người sử dụng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công chức, viên chức quản
trị hệ thống của Bộ Nội vụ
|
Quản trị người dùng;
phân quyền, cấu hình danh mục; quản lý hệ thống, kết nối với Nền tảng; theo
dõi lịch sử truy cập và đồng bộ dữ liệu HĐLĐ điện tử. Quản trị trang thông
tin giới thiệu; tin tức, tài liệu; thông tin liên hệ; danh sách Nhà cung cấp
eContract kết nối với Nền tảng.
|
|
2
|
Công chức, viên chức
nghiệp vụ của Bộ Nội vụ
|
Khai thác, thống kê, tổng
hợp dữ liệu HĐLĐ điện tử, báo cáo chuyên ngành.
|
|
3
|
Lãnh đạo Bộ Nội vụ
|
Theo dõi dashboard, báo
cáo tổng hợp, số liệu thống kê lĩnh vực lao động, tiền lương và bảo hiểm xã
hội để phục vụ công tác chỉ đạo, lãnh đạo, điều hành.
|
|
4
|
Công chức, viên chức Tổng
Liên đoàn lao động Việt Nam
|
Khai thác, sử dụng dữ
liệu HĐLĐ điện tử theo phạm vi quản lý và xử lý nghiệp vụ trên các hợp phần
của Nền tảng.
|
|
5
|
Lãnh đạo Tổng Liên đoàn
lao động Việt Nam
|
Theo dõi dashboard, báo
cáo tổng hợp, số liệu thống kê về HĐLĐ điện tử phục vụ công tác chỉ đạo, điều
hành.
|
|
6
|
Công chức, viên chức Sở
Nội vụ
|
Theo dõi dữ liệu HĐLĐ điện
tử trên địa bàn; quản lý, rà soát, tổng hợp báo cáo từ NSDLĐ/Ban quản lý
khu công nghiệp.
|
|
7
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Theo dõi số liệu, tổng hợp
báo cáo địa phương, khai thác dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước tại địa
phương.
|
|
8
|
Ban quản lý khu công
nghiệp, khu kinh tế
|
Tiếp nhận, rà soát, tổng
hợp báo cáo tình hình sử dụng lao động của NSDLĐ thuộc phạm vi quản lý.
|
|
9
|
NSDLĐ
|
Quản lý, tra cứu, xem
chi tiết, tải về, chia sẻ thông tin HĐLĐ điện tử của NSDLĐ; thực hiện báo
cáo định kỳ/đột xuất theo yêu cầu.
|
|
10
|
NLĐ
|
Tra cứu, xem chi tiết, tải
về, chia sẻ thông tin HĐLĐ điện tử của cá nhân.
|
|
11
|
Nhân sự kỹ thuật của Nhà
cung cấp eContract
|
Thực hiện cấu hình kết nối,
tích hợp, đồng bộ dữ liệu, xử lý lỗi tích hợp, theo dõi trạng thái đồng bộ;
thực hiện báo cáo định kỳ/đột xuất theo yêu cầu.
|
2.
Nghiệp vụ
Căn cứ quy định tại Nghị định
số 337/2025/NĐ-CP và Thông tư số 08/2026/TT-BNV, Nền tảng thực hiện tin học
hóa, chuyển đổi số các hoạt động nghiệp vụ bao gồm:
|
TT
|
Tên nghiệp vụ
|
Mô tả
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đồng bộ dữ liệu HĐLĐ điện
tử từ Nhà cung cấp eContract lên Nền tảng
|
Cho phép Nhà cung cấp
eContract gửi dữ liệu HĐLĐ điện tử về Nền tảng như sau:
- Đối với HĐLĐ điện tử: gửi
HĐLĐ điện tử, phụ lục HĐLĐ điện tử và các văn bản điện tử khác liên quan;
thông tin về nội dung chủ yếu của HĐLĐ; thông tin về nhật ký giao dịch HĐLĐ
điện tử (thông tin truy cập, lịch sử thao tác, chuỗi sự kiện giao dịch,
thông điệp dữ liệu, thời điểm xác thực, cùng các dữ liệu kỹ thuật
(metadata) phát sinh trong quá trình khởi tạo, giao kết, sửa đổi, bổ sung,
tạm hoãn, chấm dứt và lưu trữ HĐLĐ điện tử).
- Đối với HĐLĐ điện tử
được chuyển đổi từ HĐLĐ bằng văn bản giấy: gửi HĐLĐ điện tử, phụ lục HĐLĐ điện
tử và các văn bản điện tử khác liên quan; thông tin về nội dung chủ yếu của
HĐLĐ; thông tin về nhật ký chuyển đổi từ HĐLĐ bằng văn bản giấy sang HĐLĐ điện
tử về Nền tảng (tên của hệ thống hoặc phần mềm thực hiện việc chuyển đổi; họ
tên, chức vụ của cá nhân hoặc tên tổ chức thực hiện việc chuyển đổi; ngày,
tháng, năm và giờ hoàn thành việc chuyển đổi tài liệu HĐLĐ; định dạng tệp
tin, dung lượng và số trang tài liệu được chuyển đổi; chữ ký số chuyên dùng
hoặc chữ ký số công cộng của cơ quan, tổ chức thực hiện chuyển đổi kèm theo
dấu thời gian đính kèm vào tệp tin tài liệu chuyển đổi nhằm niêm phong, xác
nhận tính toàn vẹn của tệp tin kể từ thời điểm chuyển đổi xong; trạng
thái hệ thống xác nhận nội dung bản chuyển đổi đã được kiểm tra, đối chiếu
khớp hoàn toàn với bản giấy gốc).
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
2
|
Kiểm tra, xác thực chữ
ký số, dấu thời gian gắn kèm chữ ký số và chứng thực thông điệp dữ liệu HĐLĐ
điện tử
|
Quản lý việc kiểm tra,
xác thực thông tin chữ ký số, dấu thời gian gắn kèm chữ ký số của các chủ
thể giao kết HĐLĐ điện tử; kiểm tra và lưu trữ thông tin chứng thực thông
điệp dữ liệu quá trình giao kết HĐLĐ điện tử từ Nhà cung cấp eContract.
Thông tin kiểm tra là căn cứ để Nền tảng thực hiện cấp ID, bảo đảm tính
xác thực, toàn vẹn, khả năng truy vết và giá trị chứng minh của HĐLĐ điện tử
trong quá trình quản lý, lưu trữ, khai thác.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
3
|
Cấp ID
|
Thực hiện tiếp nhận,
kiểm tra thông tin HĐLĐ điện tử do Nhà cung cấp eContract gửi về và cấp ID
duy nhất cho HĐLĐ điện tử và HĐLĐ điện tử chuyển đổi từ HĐLĐ bằng văn bản giấy
đủ điều kiện theo quy định.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
4
|
Quản lý dữ liệu HĐLĐ điện
tử
|
Quản lý thông tin chủ yếu
của HĐLĐ điện tử theo quy định của pháp luật lao động.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
5
|
Quản lý vòng đời HĐLĐ điện
tử
|
Quản lý dữ liệu phát sinh
trong quá trình thực hiện HĐLĐ điện tử, gồm: phụ lục, văn bản tạm hoãn, văn
bản chấm dứt HĐLĐ được cấp cùng ID của HĐLĐ đó.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
6
|
Quản lý thông tin NSDLĐ
|
Quản lý dữ liệu NSDLĐ
giao kết HĐLĐ điện tử; phục vụ tra cứu, thống kê, đối soát và báo cáo tình
hình sử dụng lao động và các báo cáo khác theo quy định pháp luật lĩnh vực
lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
7
|
Quản lý thông tin NLĐ
|
Quản lý dữ liệu NLĐ giao
kết HĐLĐ điện tử; phục vụ tra cứu, xác thực, thống kê số lượng lao động, biến
động lao động và dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
8
|
Quản lý thông tin Nhà
cung cấp eContract
|
Quản lý danh sách, hồ
sơ, trạng thái kết nối (tạm dừng, khôi phục, chấm dứt kết nối), năng lực
tích hợp, lịch sử đồng bộ của các Nhà cung cấp eContract tham gia kết nối với
Nền tảng.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
9
|
Quản lý kết nối, chia sẻ
dữ liệu với hệ thống thông tin, CSDL khác
|
Quản lý việc kết nối,
liên thông, chia sẻ và khai thác dữ liệu giữa Nền tảng với các hệ thống
thông tin, CSDL của cơ quan nhà nước và các hệ thống thông tin liên quan
theo quy định.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
10
|
Khai thác, tra cứu và
chia sẻ thông tin HĐLĐ điện tử
|
Cho phép NLĐ, NSDLĐ, cơ
quan quản lý nhà nước và tổ chức, cá nhân có thẩm quyền khai thác, tra cứu,
chia sẻ dữ liệu HĐLĐ điện tử theo quy định.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
11
|
Báo cáo tình hình sử dụng
lao động
|
Hỗ trợ NSDLĐ lập và gửi
báo cáo tình hình sử dụng lao động; Ban quản lý khu công nghiệp/khu kinh tế
và Sở Nội vụ tiếp nhận, rà soát, tổng hợp, xác nhận và gửi báo cáo về Bộ
Nội vụ.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
12
|
Tổng hợp báo cáo quản
lý nhà nước về lao động
|
Hỗ trợ Bộ Nội vụ/Sở Nội
vụ tổng hợp các nhóm báo cáo: tình hình sử dụng lao động, cho thuê lại lao
động, đăng ký nội quy lao động và các báo cáo quản lý khác.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
13
|
Quản trị danh mục, người
dùng, phân quyền và nhật ký hệ thống
|
Quản trị danh mục hành
chính, ngành nghề, trình độ chuyên môn, đơn vị, văn bản pháp luật; quản trị
người dùng, vai trò, quyền truy cập; ghi nhận lịch sử truy cập và lịch sử đồng
bộ.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
14
|
Quản trị nội dung thông
tin công khai của Nền tảng
|
Quản trị trang giới thiệu
Nền tảng, tin tức, sự kiện, tài liệu hướng dẫn, thông tin liên hệ, danh sách
Nhà cung cấp eContract để hỗ trợ tổ chức, cá nhân tiếp cận, khai thác nền
tảng.
|
Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
|
15
|
Quản lý vận hành, an
toàn thông tin và xử lý sự cố Nền tảng
|
Quản lý hoạt động vận
hành Nền tảng, bảo đảm an toàn thông tin, kiểm soát truy cập, ghi nhận nhật
ký, xử lý sự cố và duy trì tính liên tục của dịch vụ.
|
Luật An toàn thông tin mạng; Luật An ninh mạng; Nghị định số 337/2025/NĐ-CP; Thông tư số 08/2026/TT-BNV
|
3. Dịch
vụ (Service)
Nền tảng cung cấp các dịch
vụ tiện ích cho người dùng bao gồm:
|
TT
|
Tên dịch vụ
|
Đối tượng sử dụng
|
Mô tả dịch vụ
|
|
1
|
Dịch vụ chia sẻ dữ liệu
phục vụ mục đích giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến HĐLĐ của các cơ
quan nhà nước
|
|
1.1
|
Dịch vụ tra cứu thông
tin HĐLĐ điện tử
|
NLĐ, NSDLĐ, cơ quan quản
lý nhà nước
|
Cho phép người dùng tra
cứu danh sách, tìm kiếm cơ bản/nâng cao, xem chi tiết thông tin HĐLĐ điện tử
theo phạm vi dữ liệu và quyền truy cập được cấp.
|
|
1.2
|
Dịch vụ tải về hồ sơ
HĐLĐ điện tử
|
NLĐ, NSDLĐ, cơ quan quản
lý nhà nước
|
Cho phép tải về file
thông tin HĐLĐ; file HĐLĐ, phụ lục HĐLĐ điện tử, văn bản tạm hoãn, văn bản chấm
dứt HĐLĐ; file bằng chứng chứng thực thông điệp theo quyền sử dụng.
|
|
1.3
|
Dịch vụ chia sẻ thông
tin HĐLĐ điện tử
|
NLĐ, NSDLĐ, cơ quan quản
lý nhà nước
|
Hỗ trợ người dùng chia sẻ
thông tin HĐLĐ điện tử cho bên thứ ba hoặc cơ quan có thẩm quyền theo cơ chế
được kiểm soát, có lưu vết lịch sử chia sẻ.
|
|
2
|
Dịch vụ đồng bộ dữ liệu
với dữ liệu chủ của Nền tảng phục vụ mục đích chuẩn hóa, thống nhất dữ liệu
giữa các CSDL, hệ thống thông tin liên quan trong cơ quan nhà nước
|
|
2.1
|
Dịch vụ tiếp nhận dữ liệu
HĐLĐ điện tử
|
Nhà cung cấp eContract
|
Cung cấp kênh kỹ thuật
để đồng bộ dữ liệu HĐLĐ điện tử lên Nền tảng, bao gồm dữ liệu chủ yếu của
HĐLĐ, file HĐLĐ/phụ lục HĐLĐ đã ký số, file bằng chứng chứng thực thông điệp
dữ liệu và trạng thái xử lý.
|
|
2.2
|
Dịch vụ xác thực thông
tin HĐLĐ điện tử
|
Cơ quan quản lý nhà nước,
NLĐ, NSDLĐ, tổ chức liên quan
|
Hỗ trợ kiểm tra, xác
thực dữ liệu HĐLĐ điện tử, trạng thái hợp đồng, thông tin ký số, bằng chứng
chứng thực thông điệp và tính toàn vẹn của hồ sơ.
|
|
2.3
|
Dịch vụ quản lý Nhà cung
cấp eContract
|
Cơ quan quản lý/vận hành
Nền tảng, Nhà cung cấp eContract
|
Hỗ trợ quản lý hồ sơ Nhà
cung cấp eContract, trạng thái kết nối, thông tin tích hợp, tài liệu hướng dẫn,
lịch sử đồng bộ và chất lượng dữ liệu đồng bộ.
|
|
2.4
|
Dịch vụ hướng dẫn tích hợp
API
|
Nhà cung cấp eContract,
đội ngũ kỹ thuật tích hợp
|
Cung cấp tài liệu kỹ thuật,
mô tả API, quy định định dạng dữ liệu, mã lỗi, luồng tích hợp, môi trường
kiểm thử và hướng dẫn xử lý lỗi.
|
|
3
|
Dịch vụ tổng hợp, thống
kê, phân tích, báo cáo dữ liệu về HĐLĐ điện tử phục vụ quản lý, chỉ đạo, điều
hành của cấp có thẩm quyền; cải cách hành chính, nâng cao năng lực quản trị
công.
|
|
3.1
|
Dịch vụ báo cáo tình
hình sử dụng lao động
|
NSDLĐ, Ban quản lý khu
công nghiệp, khu kinh tế, Sở Nội vụ, Bộ Nội vụ
|
Hỗ trợ tạo kỳ báo cáo,
gửi thông báo, lập báo cáo, tiếp nhận, rà soát, phê duyệt, tổng hợp và gửi
báo cáo theo phân cấp quản lý.
|
|
3.2
|
Dịch vụ thống kê,
dashboard điều hành
|
Lãnh đạo, công chức,
viên chức nghiệp vụ của Bộ Nội vụ, Sở Nội vụ, Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam
|
Cung cấp dashboard,
biểu đồ, chỉ tiêu thống kê về HĐLĐ, NLĐ, NSDLĐ và báo cáo chuyên ngành phục
vụ quản lý nhà nước.
|
|
4
|
Dịch vụ cung cấp dữ
liệu HĐLĐ điện tử cho người dân, doanh nghiệp để phát triển kinh tế số, xã hội
số.
|
|
|
Dịch vụ cung cấp thông
tin HĐLĐ điện tử cho NSDLĐ và NLĐ phục vụ giao dịch điện tử và các hoạt động
có liên quan để phát triển kinh tế số, xã hội số
|
NLĐ, NSDLĐ, tổ chức, cá
nhân liên quan
|
Cung cấp cho NLĐ/NSDLĐ
khả năng tra cứu, xem chi tiết, tải về, chia sẻ và kiểm tra thông tin HĐLĐ
điện tử của mình trên Nền tảng để thực hiện giao dịch điện tử có liên quan đến
HĐLĐ.
|
4. Chức
năng (Functionality)
Nền tảng được triển khai
bao gồm các chức năng sau:
|
TT
|
Tên chức năng
|
Mô tả
|
|
I
|
Phiên bản web-app[1]
|
|
1
|
Đăng nhập, đăng xuất
|
Cho phép người dùng đăng
nhập, đăng xuất hệ thống bằng tài khoản nội bộ hoặc tài khoản định danh điện
tử VNeID theo từng nhóm người dùng.
|
|
2
|
Đăng ký tài khoản dành
cho NSDLĐ
|
Cho phép NSDLĐ là tổ chức
không đăng ký được tài khoản định danh tổ chức theo quy định pháp luật về định
danh và xác thực đăng ký tài khoản thông qua biểu mẫu (form) trên Nền tảng.
|
|
3
|
Quản lý thông tin tài
khoản
|
Hỗ trợ người dùng xem và cập nhật thông
tin tài khoản, quản lý thông tin cá nhân theo quyền.
|
|
4
|
Gửi thông báo từ hệ thống
|
Gửi thông báo khi có
yêu cầu báo cáo mới, trạng thái xử lý báo cáo, kết quả đồng bộ, lỗi tích
hợp hoặc các thông báo nghiệp vụ khác.
|
|
5
|
Hiển thị dữ liệu báo
cáo, thống kê về HĐLĐ điện tử dưới dạng số liệu tổng quan
|
Hiển thị dashboard,
biểu đồ, số liệu tổng hợp về HĐLĐ, NLĐ, NSDLĐ, báo cáo, trạng thái đồng bộ
và các chỉ tiêu quản lý.
|
|
6
|
Quản lý thông tin HĐLĐ
điện tử
|
Cho phép xem danh sách,
tìm kiếm cơ bản/nâng cao, xem chi tiết, cập nhật thông tin, tải về file, chia
sẻ và theo dõi lịch sử cập nhật/chia sẻ HĐLĐ.
|
|
7
|
Quản lý API tích hợp
dành cho Nhà cung cấp eContract
|
Cung cấp và quản lý các
API để tải/đồng bộ/ cập nhật thông tin HĐLĐ điện tử, gửi dữ liệu chủ yếu của
HĐLĐ, file HĐLĐ/phụ lục HĐLĐ, file bằng chứng chứng thực thông điệp dữ liệu
và tra cứu trạng thái xử lý.
|
|
8
|
Kiểm tra thông tin trước
khi cấp ID
|
Sau khi tiếp nhận, Nền tảng
kiểm tra thông tin xác thực định danh của NLĐ, NSDLĐ; kiểm tra dấu thời
gian gắn kèm chữ ký số của các chủ thể giao kết; kiểm tra chứng thực thông
điệp dữ liệu của Nhà cung cấp eContract.
|
|
9
|
Cấp ID
|
Nền tảng tự động cấp một
ID duy nhất đối với HĐLĐ điện tử bảo đảm quy định, không trùng lặp với bất kỳ
HĐLĐ điện tử nào khác.
|
|
10
|
Quản lý trạng thái vòng
đời HĐLĐ điện tử
|
Nền tảng quản lý xuyên
suốt vòng đời HĐLĐ điện tử từ tiếp nhận, kiểm tra, cấp ID, lưu trữ, khai
thác, chia sẻ, phát sinh phụ lục/sửa đổi/bổ sung/tạm hoãn/chấm dứt và lưu
trữ hồ sơ HĐLĐ sau chấm dứt.
|
|
11
|
Tài liệu hướng dẫn tích
hợp
|
Cung cấp tài liệu mô tả
API, luồng tích hợp, định dạng dữ liệu, quy định mã lỗi, yêu cầu bảo mật, mẫu
dữ liệu và hướng dẫn kiểm thử.
|
|
12
|
Quản lý thông tin Nhà
cung cấp eContract
|
Quản lý danh sách, hồ
sơ, trạng thái hoạt động, thông tin kỹ thuật, trạng thái kết nối và lịch sử
đồng bộ của Nhà cung cấp eContract.
|
|
13
|
Quản lý kết nối hệ thống
thông tin, CSDL khác với Nền tảng
|
Quản lý khai báo thông
tin kỹ thuật kết nối, trạng thái kết nối và lịch sử khai thác dữ liệu của các
hệ thống tương ứng.
|
|
14
|
Quản lý thông tin NSDLĐ
|
Quản lý danh sách, hồ
sơ, mã số doanh nghiệp, địa bàn, ngành nghề, quy mô lao động và dữ liệu khác
liên quan đến NSDLĐ.
|
|
15
|
Quản lý thông tin NLĐ
|
Quản lý thông tin NLĐ gắn
với HĐLĐ điện tử, phục vụ tra cứu, đối soát, thống kê và khai thác theo quyền.
|
|
16
|
Báo cáo từ Sở Nội vụ
|
Cho phép Sở Nội vụ lập,
tiếp nhận, rà soát, tổng hợp và gửi các báo cáo quản lý nhà nước (tình
hình sử dụng lao động/tình hình hoạt động cho thuê lại lao động/tình hình
đăng ký nội quy lao động…) đến Bộ Nội vụ.
|
|
17
|
Thống kê số lượng HĐLĐ
điện tử
|
Thống kê số lượng HĐLĐ
điện tử theo loại hợp đồng, trạng thái, thời gian, địa phương, NSDLĐ và các
tiêu chí quản lý khác.
|
|
18
|
Thống kê số lượng NSDLĐ
|
Thống kê số lượng NSDLĐ
theo địa bàn, ngành nghề, trạng thái hoạt động, tình trạng phát sinh HĐLĐ
điện tử.
|
|
19
|
Thống kê số lượng NLĐ
|
Thống kê số lượng NLĐ
theo địa bàn, NSDLĐ, ngành nghề, loại HĐLĐ và các tiêu chí quản lý khác.
|
|
20
|
Quản trị vai trò
|
Cho phép tạo, cập nhật,
phân quyền vai trò người dùng theo nhóm đối tượng và phạm vi khai thác dữ liệu.
|
|
21
|
Quản lý người dùng
|
Quản lý tài khoản người
dùng, trạng thái hoạt động, đơn vị công tác, phân quyền và phạm vi truy cập.
|
|
22
|
Quản lý danh mục
|
Quản trị danh mục tỉnh/thành phố, xã/phường,
trình độ chuyên môn, NSDLĐ, ngành nghề kinh doanh, đơn vị và các danh mục
dùng chung.
|
|
23
|
Quản lý thư viện văn bản
quy phạm pháp luật
|
Quản lý, tra cứu, cập nhật
văn bản quy phạm pháp luật, hướng dẫn nghiệp vụ liên quan đến HĐLĐ điện tử.
|
|
24
|
Lịch sử truy cập và lịch
sử đồng bộ dữ liệu
|
Lưu vết hoạt động đăng
nhập, truy cập, thao tác dữ liệu, lịch sử đồng bộ, lỗi đồng bộ và các hoạt
động quan trọng trên hệ thống.
|
|
25
|
Quản lý menu
|
Cấu hình menu, nhóm chức
năng, hiển thị chức năng theo vai trò và phân quyền người dùng.
|
|
26
|
Quản lý thông tin và nội
dung trang thông tin giới thiệu
|
Hiển thị thông tin giới
thiệu Nền tảng, lợi ích, phạm vi, hướng dẫn sử dụng và các thông tin công
khai. Cho phép quản trị viên cập nhật nội dung trang chủ, tin tức, tài liệu,
liên hệ, thông tin Nhà cung cấp eContract.
|
|
27
|
Quản lý tin tức - sự kiện
|
Quản lý và hiển thị tin
tức, thông báo, sự kiện liên quan đến Nền tảng.
|
|
28
|
Quản lý tài liệu
|
Quản lý tài liệu hướng dẫn
sử dụng, tài liệu tích hợp API, tài liệu nghiệp vụ và văn bản liên quan.
|
|
29
|
Quản lý liên hệ
|
Cung cấp thông tin đầu mối
hỗ trợ, kênh tiếp nhận phản ánh, yêu cầu hỗ trợ và liên hệ tích hợp.
|
|
30
|
Hiển thị thông tin danh
sách Nhà cung cấp eContract
|
Công khai, hiển thị danh
sách Nhà cung cấp eContract đã kết nối với Nền tảng.
|
|
31
|
Quản lý báo cáo từ
NSDLĐ
|
Cho phép NSDLĐ tạo, gửi,
theo dõi trạng thái báo cáo tình hình sử dụng lao động và các báo cáo
khác có liên quan.
|
|
32
|
Quản lý phê duyệt báo
cáo từ NSDLĐ
|
Cho phép Sở Nội vụ/Ban
quản lý khu công nghiệp tiếp nhận, rà soát, phê duyệt, yêu cầu chỉnh sửa và
tổng hợp báo cáo từ NSDLĐ.
|
|
33
|
Báo cáo của Nhà cung cấp
eContract
|
Nền tảng hỗ trợ Nhà cung
cấp eContract báo cáo định kỳ và báo cáo đột xuất về tình hình hoạt động
cung cấp dịch vụ eContract; đồng thời báo cáo kết quả kiểm toán kỹ thuật
cho dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu.
|
|
34
|
Quản lý API tích hợp hệ
thống liên quan khác
|
Xây dựng bộ API sẵn sàng
kết nối với các hệ thống liên quan khác để chia sẻ dữ liệu phục vụ giải
quyết thủ tục hành chính.
|
|
35
|
Báo cáo đối soát giao
dịch đồng bộ từ eContract
|
Nền tảng ghi nhận, lưu
trữ nhật ký (log) lịch sử giao dịch từ các hệ thống eContract gọi vào Nền tảng;
tổng hợp số liệu đối soát theo từng Nhà cung cấp eContract, gồm: tổng số
giao dịch đã tiếp nhận, số giao dịch chưa xử lý, số giao dịch đang xử lý, số
giao dịch đã xử lý thành công, số giao dịch lỗi và thông tin chi tiết lỗi phục
vụ theo dõi, đối soát, xử lý sự cố.
|
|
36
|
Báo cáo danh sách
giao dịch lỗi chờ giải trình
|
Hiển thị báo cáo danh
sách giao dịch lỗi chờ giải trình, hỗ trợ eContract tạo thông tin giải
trình, chờ phê duyệt để được đẩy lại các giao dịch lỗi.
|
|
37
|
Phê duyệt/từ chối đẩy lại
các giao dịch lỗi từ eContract
|
Cho phép cán bộ quản trị
vận hành hệ thống tiếp nhận giải trình, xem, phê duyệt/từ chối các giao dịch
lỗi từ eContract.
|
|
38
|
Báo cáo danh sách
eContract vi phạm
|
Cung cấp báo cáo tổng
hợp vi phạm của eContract vào ngày 01 hằng tháng nhằm mục đích hỗ trợ cán bộ
đánh giá tạm dừng/ngắt kết nối đến Nền tảng.
|
|
39
|
Thông báo tạm dừng/
khôi phục/ngắt kết nối eContract
|
Hệ thống tự động gửi
thông báo tạm dừng/ khôi phục/ngắt kết nối đến email của eContract.
|
|
40
|
Thiết lập chính sách bảo
mật và quản lý nhóm truy cập
|
Thiết lập các chính
sách mật khẩu mạnh (độ dài, ký tự đặc biệt, thời hạn thay đổi), phân vùng an
toàn dữ liệu và giới hạn truy cập theo nhóm vai trò.
|
|
41
|
Quản lý lịch sử lỗi
phát sinh và nhật ký lưu trữ tập trung
|
Tự động ghi nhận toàn bộ
nhật ký (log) lỗi hệ thống để theo dõi, giám sát.
|
|
II
|
Phiên bản mobile-app[2]
|
|
1
|
Đăng nhập, đăng xuất
|
Cho phép người dùng đăng
nhập, đăng xuất hệ thống bằng tài khoản nội bộ hoặc tài khoản định danh điện
tử VNeID theo từng nhóm người dùng.
|
|
2
|
Quên mật khẩu, đổi mật
khẩu
|
Cho phép NSDLĐ chọn quên
mật khẩu để thực hiện lấy lại mật khẩu đăng nhập (trường hợp NSDLĐ không có
tài khoản định danh VNeID). Cho phép NSDLĐ thay đổi mật khẩu đăng nhập.
|
|
3
|
Quản lý thông tin tài
khoản
|
Hỗ trợ người dùng xem và cập nhật thông
tin tài khoản, quản lý thông tin cá nhân theo quyền.
|
|
4
|
Gửi thông báo từ hệ thống
|
Gửi thông báo khi có
yêu cầu báo cáo mới, trạng thái xử lý báo cáo, kết quả đồng bộ, lỗi tích
hợp hoặc các thông báo nghiệp vụ khác.
|
|
5
|
Hiển thị dữ liệu báo
cáo, thống kê về HĐLĐ điện tử dưới dạng số liệu tổng quan theo từng phạm vi
đối tượng sử dụng
|
Hiển thị dashboard,
biểu đồ, số liệu tổng hợp về HĐLĐ, NLĐ, NSDLĐ, báo cáo, trạng thái đồng bộ
và các chỉ tiêu quản lý.
|
|
6
|
Quản lý thông tin HĐLĐ
điện tử
|
Cho phép NSDLĐ, NLĐ xem
danh sách, tìm kiếm cơ bản/nâng cao, xem chi tiết, cập nhật thông tin, tải về
file, chia sẻ và theo dõi lịch sử cập nhật/chia sẻ HĐLĐ.
|
|
7
|
Thống kê số lượng HĐLĐ
điện tử
|
Thống kê số lượng HĐLĐ
điện tử theo loại hợp đồng, trạng thái, thời gian, địa phương, NSDLĐ và các
tiêu chí quản lý khác.
|
|
8
|
Thống kê số lượng NSDLĐ
|
Thống kê số lượng NSDLĐ
theo địa bàn, ngành nghề, trạng thái hoạt động, tình trạng phát sinh HĐLĐ
điện tử.
|
|
9
|
Thống kê số lượng NLĐ
|
Thống kê số lượng NLĐ
theo địa bàn, NSDLĐ, ngành nghề, loại HĐLĐ và các tiêu chí quản lý khác.
|
5.
Tính năng (Feature)
Các đặc điểm, đặc tính của
Nền tảng bao gồm:
|
TT
|
Tên tính năng
|
Mô tả
|
|
1
|
Hỗ trợ đăng nhập một lần
SSO qua VNeID
|
Cho phép tích hợp cơ chế
đăng nhập một lần với các hệ thống định danh VNeID, xác thực dùng chung.
|
|
2
|
Triển khai tập trung
trên hạ tầng Cloud
|
Nền tảng được triển
khai tập trung, có khả năng mở rộng tài nguyên theo nhu cầu sử dụng, đáp ứng
phạm vi triển khai toàn quốc.
|
|
3
|
Kiến trúc dùng chung đa
tổ chức
|
Hỗ trợ nhiều cơ quan,
đơn vị, địa phương cùng sử dụng trên một nền tảng dùng chung nhưng dữ liệu,
phạm vi khai thác và phân quyền được tách biệt theo tổ chức.
|
|
4
|
Phân quyền theo vai trò
và phạm vi dữ liệu
|
Cho phép kiểm soát quyền
truy cập theo vai trò người dùng, cấp quản lý, địa bàn, đơn vị và nhóm nghiệp
vụ.
|
|
5
|
Hỗ trợ đồng bộ theo từng
HĐLĐ điện tử đơn lẻ và theo lô
|
Cho phép gửi dữ liệu từng
HĐLĐ điện tử hoặc gửi theo lô nhiều HĐLĐ, phù hợp với quy mô dữ liệu lớn và đặc
thù vận hành của từng Nhà cung cấp eContract.
|
|
6
|
Chuẩn hóa dữ liệu chủ yếu
của HĐLĐ điện tử theo định dạng trao đổi dữ liệu (JSON/XML)
|
Dữ liệu chủ yếu của HĐLĐ
điện tử được chuẩn hóa theo cấu trúc JSON/XML, có mô tả trường dữ liệu, kiểu
dữ liệu, độ dài, bắt buộc/không bắt buộc, phục vụ kiểm tra và khai thác thống
nhất.
|
|
7
|
Hỗ trợ tiếp nhận file
HĐLĐ điện tử và phụ lục HĐLĐ điện tử
|
Cho phép tiếp nhận, lưu
trữ, quản lý file HĐLĐ/phụ lục HĐLĐ điện tử đã ký số từ Nhà cung cấp
eContract hoặc hệ thống tích hợp.
|
|
8
|
Hỗ trợ tiếp nhận file bằng
chứng chứng thực thông điệp dữ liệu
|
Cho phép tiếp nhận, lưu
trữ, tra cứu file bằng chứng chứng thực thông điệp dữ liệu để phục vụ xác
minh tính hợp lệ, toàn vẹn và nguồn gốc của thông điệp dữ liệu.
|
|
9
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ của dữ liệu đồng bộ
|
Tự động kiểm tra dữ liệu
bắt buộc, định dạng, kiểu dữ liệu, cấu trúc file, trạng thái ký số/chứng thực
và trả kết quả xử lý cho bên tích hợp.
|
|
10
|
Theo dõi trạng thái đồng
bộ dữ liệu
|
Ghi nhận trạng thái tiếp
nhận, xử lý thành công, xử lý lỗi, lỗi định dạng, lỗi nghiệp vụ, lỗi file và
cho phép tra cứu lịch sử đồng bộ.
|
|
11
|
Ghi nhận nhật ký (log)
và truy vết toàn bộ hoạt động
|
Ghi nhận lịch sử đăng nhập,
truy cập, thao tác dữ liệu, đồng bộ, cập nhật, chia sẻ, tải về, xác thực nhằm
phục vụ kiểm tra, giám sát và an toàn thông tin.
|
|
12
|
Tìm kiếm cơ bản và tìm
kiếm nâng cao
|
Hỗ trợ tìm kiếm HĐLĐ điện
tử, NLĐ, NSDLĐ, Nhà cung cấp eContract, báo cáo theo nhiều tiêu chí như mã
số, tên, địa bàn, thời gian, trạng thái, loại HĐLĐ.
|
|
13
|
Dashboard trực quan
|
Hiển thị số liệu thống
kê dưới dạng biểu đồ, bảng tổng hợp, chỉ tiêu nhanh, hỗ trợ lãnh đạo và cán
bộ nghiệp vụ nắm bắt tình hình.
|
|
14
|
Cơ chế thông báo tự động
|
Tự động gửi thông báo đến
người dùng khi có yêu cầu báo cáo, thay đổi trạng thái xử lý, lỗi đồng bộ,
yêu cầu bổ sung dữ liệu hoặc thông tin cần xử lý.
|
|
15
|
Khả năng mở rộng tích hợp
|
Sẵn sàng tích hợp với
các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin liên quan theo nhu cầu quản lý nhà nước
và phạm vi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
16
|
Bảo mật, an toàn thông
tin
|
Áp dụng cơ chế xác thực,
phân quyền, mã hóa, kiểm soát truy cập, lưu vết, giám sát bất thường và
các yêu cầu bảo đảm an toàn thông tin tối thiểu đạt cấp độ 3.
|
|
17
|
Bảo vệ dữ liệu cá nhân
|
Kiểm soát việc khai
thác, chia sẻ, tải về, xác thực thông tin HĐLĐ điện tử; bảo đảm dữ liệu cá
nhân của NLĐ, NSDLĐ chỉ được truy cập theo quyền và mục đích hợp lệ.
|
|
18
|
Hỗ trợ sử dụng trên thiết
bị di động
|
Nền tảng thiết kế giao
diện web tương thích thiết bị di động để người dùng dễ dàng tra cứu, xem chi
tiết, tải về, chia sẻ HĐLĐ điện tử.
|
|
19
|
Hỗ trợ cấu hình danh mục
dùng chung
|
Cho phép quản trị danh mục
hành chính, ngành nghề, trình độ chuyên môn, đơn vị, văn bản quy phạm pháp
luật và các danh mục nghiệp vụ dùng chung.
|
|
20
|
Khả năng tự động tổng hợp
báo cáo tình hình sử dụng lao động từ dữ liệu HĐLĐ điện tử
|
Nền tảng có khả năng tự
động tổng hợp dữ liệu HĐLĐ điện tử đã được đồng bộ để hình thành báo cáo
tình hình sử dụng lao động, hỗ trợ NSDLĐ thực hiện trách nhiệm báo cáo đơn
giản, thuận tiện; hỗ trợ cơ quan quản lý nhà nước khai thác, tổng hợp số liệu
chuyên ngành theo phân cấp.
|
[1] Phần
mềm chạy trực tiếp trên các trình duyệt web (Chrome, Safari, Edge…) mà không cần
tải hay cài đặt vào thiết bị
[2] Phần
mềm được thiết kế để chạy trực tiếp trên thiết bị thông minh như điện thoại di
động hoặc máy tính bảng
Quyết định 583/QĐ-BNV năm 2026 Quy định về phạm vi, nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng của Nền tảng hợp đồng lao động điện tử do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 583/QĐ-BNV ngày 27/05/2026 Quy định về phạm vi, nghiệp vụ, dịch vụ, chức năng, tính năng của Nền tảng hợp đồng lao động điện tử do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
24/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2025
737
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|