|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2307/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Tống Thanh Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
29/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2307/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 29
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN MÔI
TRƯỜNG ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022
của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi
hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ
tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1069/QĐ-BXD ngày 14/7/2025
của Bộ Xây dựng về ban hành Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công
trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này
Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu.
(Có Danh mục chi tiết tại Phụ lục I, II, III kèm
theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 20/3/2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu, Quyết định số 570/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (P/h);
- Lưu: VT, Hcc6.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DỊCH VỤ
CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH
LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: 2307/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lai Châu)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Số lượng
|
Phí/ lệ phí
thực hiện
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Không
|
|
TỔNG
|
123
|
4
|
16
|
103
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
99
|
3
|
11
|
85
|
|
I
|
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
|
14
|
2
|
10
|
2
|
|
1
|
1.013223.000.00.00.H35
|
Thủ tục công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ
điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.013235.000.00.00.H35
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.013233.000.00.00.H35
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.013236.000.00.00.H35
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.013231.000.00.00.H35
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.013238.000.00.00.H35
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.013230.000.00.00.H35
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
|
|
x
|
|
|
8
|
1.013239.000.00.00.H35
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây
dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
|
|
x
|
|
|
|
9
|
1.013234.000.00.00.H35
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
|
|
x
|
|
|
|
10
|
1.013224.000.00.00.H35
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng điều chỉnh cho
nhà thầu nước ngoài
|
|
|
x
|
|
|
11
|
1.013222.000.00.00.H35
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài
|
|
|
x
|
|
|
12
|
1.013237.000.00.00.H35
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
|
x
|
|
|
13
|
1.013217.000.00.00.H35
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
|
|
|
x
|
|
|
14
|
1.013219.000.00.00.H35
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây
dựng
|
|
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản
|
7
|
0
|
0
|
7
|
|
1
|
1.012900.000.00.00.H35
|
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất
động sản
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.012901.000.00.00.H35
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất
động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy,
bị hỏng)
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.012902.000.00.00.H35
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất
động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)
|
|
|
|
x
|
|
4
|
1.012903.000.00.00.H35
|
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ
thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây
dựng nhà ở
|
|
|
|
x
|
|
5
|
1.012904.000.00.00.H35
|
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin,
dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
|
x
|
|
6
|
1.013777.000.00.00.H35
|
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự
án bất động sản
|
|
|
|
x
|
|
7
|
1.012905.000.00.00.H35
|
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ
điều kiện được bán, cho thuê mua
|
|
|
|
x
|
|
III
|
Lĩnh vực: Vật liệu xây dựng
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
1
|
1.006871.000.00.00.H35
|
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng
|
|
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
|
16
|
0
|
0
|
16
|
|
1
|
1.013769.000.00.00.H35
|
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản
công
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.012893.000.00.00.H35
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.012892.000.00.00.H35
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với
trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
|
|
|
x
|
|
4
|
1.012897.000.00.00.H35
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với
trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
|
|
|
x
|
|
5
|
1.012898.000.00.00.H35
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với
trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
|
|
|
x
|
|
6
|
1.012882.000.00.00.H35
|
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông
qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết
của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
|
|
|
x
|
|
7
|
1.012883.000.00.00.H35
|
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng
trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
|
|
x
|
|
8
|
1.012884.000.00.00.H35
|
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành
nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng
|
|
|
|
x
|
|
9
|
1.012885.000.00.00.H35
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp
thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung
cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
|
|
|
x
|
|
10
|
1.012886.000.00.00.H35
|
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại
nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
|
|
|
x
|
|
11
|
1.012887.000.00.00.H35
|
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại
điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
|
|
|
x
|
|
12
|
1.012890.000.00.00.H35
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ
chức, cá nhân nước ngoài
|
|
|
|
x
|
|
13
|
1.012894.000.00.00.H35
|
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng
chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
|
|
|
x
|
|
14
|
1.012896.000.00.00.H35
|
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước
đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
|
|
|
|
x
|
|
15
|
1.012895.000.00.00.H35
|
Thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã
hội/ nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
|
|
|
x
|
|
16
|
1.012891.000.00.00.H35
|
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý
của địa phương
|
|
|
|
x
|
|
III
|
Lĩnh vực: Đường bộ
|
44
|
0
|
0
|
44
|
|
1
|
1.001046.000.00.00.H35
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.001061.000.00.00.H35
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.000703.000.00.00.H35
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
|
|
|
x
|
|
4
|
2.002286.000.00.00.H35
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung
của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
|
|
|
x
|
|
5
|
2.002287.000.00.00.H35
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép
|
|
|
|
x
|
|
6
|
2.002285.000.00.00.H35
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
|
|
|
|
x
|
|
7
|
2.002288.000.00.00.H35
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có
gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
|
|
|
x
|
|
8
|
1.013061.000.00.00.H35
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác
|
|
|
|
x
|
|
9
|
1.002798.000.00.00.H35
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa
đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức
giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
|
|
|
x
|
|
10
|
1.002847.000.00.00.H35
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
|
|
|
|
x
|
|
11
|
1.010704.H35
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
|
|
|
|
x
|
|
12
|
1.000321.000.00.00.H35
|
Đăng ký, ngừng khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay
thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và
Campuchia
|
|
|
|
x
|
|
13
|
1.000302.H35
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Campuchia
|
|
|
|
x
|
|
14
|
1.002817.H35
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
|
|
|
|
x
|
|
15
|
1.002829.H35
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
GMS
|
|
|
|
x
|
|
16
|
1 010702H35
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
ASEAN
|
|
|
|
x
|
|
17
|
1 001692H35
|
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông
đường bộ
|
|
|
|
x
|
|
18
|
1.001666.H35
|
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên
an toàn giao thông đường bộ
|
|
|
|
x
|
|
19
|
1.005021.000.00.00.H35
|
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà,
bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô
|
|
|
|
x
|
|
20
|
1.005024.000.00.00.H35
|
Phê duyệt điều chỉnh quy trình vận hành, khai
thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe
ô tô
|
|
|
|
x
|
|
21
|
1.013277.000.00.00.H35
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với
đường bộ không có trong các quy hoạch
|
|
|
|
x
|
|
22
|
1.003276.000.00.00.H35
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào
đường cao tốc
|
|
|
|
x
|
|
23
|
1.000672.000.00.00.H35
|
Công bố lại bến xe khách
|
|
|
|
x
|
|
24
|
1.000660.000.00.00.H35
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
|
|
|
|
|
25
|
2.001034.000.00.00.H35
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
|
|
|
|
x
|
|
26
|
1.002357.000.00.00.H35
|
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
|
|
|
|
x
|
|
27
|
1.002334.000.00.00.H35
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
|
|
|
x
|
|
28
|
1.002381.000.00.00.H35
|
Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ
quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam
|
|
|
|
x
|
|
29
|
1.002374.000.00.00.H35
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc
|
|
|
|
x
|
|
30
|
1.002268.000.00.00.H35
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
|
|
|
|
x
|
|
31
|
1.002861.000.00.00.H35
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Lào
|
|
|
|
x
|
|
32
|
1.001577.000.00.00.H35
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Campuchia
|
|
|
|
x
|
|
33
|
1.002046.000.00.00.H35
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
|
|
|
x
|
|
34
|
1.002286.000.00.00.H35
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào, Campuchia
|
|
|
|
x
|
|
35
|
1.002063.000.00.00.H35
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào
|
|
|
|
x
|
|
36
|
1.001737.000.00.00.H35
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Trung Quốc
|
|
|
|
x
|
|
37
|
1.001666.H35
|
Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thấm tra viên
an toàn giao thông đường bộ
|
|
|
|
x
|
|
38
|
1.001692.H35
|
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông
đường bộ
|
|
|
|
x
|
|
39
|
1.001725.H35
|
Cấp đối chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao
thông đường bộ
|
|
|
|
x
|
|
40
|
1.001717.H35
|
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao
thông đường bộ
|
|
|
|
x
|
|
41
|
1.001023.000.00.00.H35
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Campuchia
|
|
|
|
x
|
|
42
|
1.002877.000.00.00.H35
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
|
|
|
|
x
|
|
43
|
1.002856.000.00.00.H35
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Lào
|
|
|
|
x
|
|
44
|
1.010707.000.00.00.H35
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường
bộ qua biên giới
|
|
|
|
x
|
|
IV
|
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
|
17
|
1
|
0
|
16
|
|
1
|
1.004261.000.00.00.H35
|
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.004259.000.00 00
H35
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.00344.000.00.00.H35
|
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường
hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
4
|
1.002771.000.00.00.H35
|
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm
|
|
|
|
x
|
|
5
|
1.009465.000.00.00.H35
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
|
|
|
x
|
|
6
|
1.009464.000.00.00.H35
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
7
|
1.009459.000.00.00.H35
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia,
luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
|
|
|
x
|
|
8
|
1.009458.000.00.00.H35
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không
còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
|
|
|
x
|
|
9
|
1.009451.000.00.00.H35
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
10
|
1.009450.000.00.00.H35
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
|
|
|
x
|
|
11
|
1.009443.000.00.00.H35
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
|
|
|
x
|
|
12
|
1.0009461.000.00.00.H35
|
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
|
|
|
|
x
|
|
13
|
1.009446.000.00.00.H35
|
Công bố chuyến bến thủy nội địa thành cảng thủy
nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù
hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
14
|
1.009445.000.00.00.H35
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng
thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
15
|
1.004242.000.00.00.H35
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
|
|
x
|
|
x
|
|
16
|
2.001219.000.00.00.H35
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải
|
|
|
|
x
|
|
17
|
1.009442.000.00.00.H35
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường
thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
B
|
CẤP TỈNH, CẤP XÃ
|
11
|
1
|
0
|
10
|
|
I
|
Lĩnh vực: Đường bộ
|
4
|
0
|
0
|
4
|
|
1
|
2.001921.000.00.00.H35
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án
tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính
trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận
gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn,
xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.000314.000.00.00.H35
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang
khai thác
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.013274.000.00.00.H35
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
|
|
|
|
x
|
|
4
|
1.001061.000.00.00.H35
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác
|
|
|
|
x
|
|
II
|
Lĩnh vực: quy hoạch đô thị và nông thôn
|
5
|
0
|
0
|
5
|
|
1
|
1.014155.H35
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do Nhà đầu tư đã được lực chọn để thực hiện dự án
đầu tư tổ chức lập
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.014157.H35
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị
và nông thôn do Nhà đầu tư đã được lực chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức
lập
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.014159.H35
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
|
|
|
|
x
|
|
4
|
1.014156.H35
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do Nhà đầu tư đã được lực chọn để thực hiện dự án
đầu tư tổ chức lập
|
|
|
|
x
|
|
5
|
1.014158.H35
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị
và nông thôn thuộc do Nhà đầu tư đã được lực chọn để thực hiện dự án đầu tư
tổ chức lập
|
|
|
|
x
|
|
II
|
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
|
2
|
1
|
0
|
1
|
|
1
|
1.009447.000.00.00.H35
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1 009444.H35
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
|
C
|
CẤP XÃ
|
13
|
0
|
5
|
8
|
|
I
|
Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
|
6
|
0
|
5
|
1
|
|
1
|
1.013225.000.00.00.H35
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài, hanh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.013229.000.00.00.H35
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ.
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.013232.000.00.00.H35
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III,
cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.013226.000.00.00.H35
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ.
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.013227.000.00.00.H35
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.013228.000.00.00.H35
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ.
|
|
|
|
x
|
|
II
|
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
|
7
|
0
|
0
|
7
|
|
1
|
1.009454.000.00.00.H35
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.009455.000.00.00.H35
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy
nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.009453.000.00.00.H35
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
|
|
|
x
|
|
4
|
1.009452.000.00.00.H35
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy
nội địa
|
|
|
|
x
|
|
5
|
1.003658.000.00.00.H35
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
6
|
2.001218.000.00.00.H35
|
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu
sắc dễ quan sát
|
|
|
|
x
|
|
7
|
2.001217.000.00.00.H35
|
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu
sắc dễ quan sát
|
|
|
|
x
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỊCH VỤ
CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH
LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: 2307/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lai Châu)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Số lượng
|
Phí/lệ phí thực
hiện
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Không
|
|
TỔNG
|
53
|
7
|
|
45
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
40
|
1
|
1
|
38
|
|
I
|
Lĩnh vực: Quản lý chất lượng công trình xây
dựng
|
3
|
0
|
0
|
3
|
|
1
|
1.009794.000.00.00.H35
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công
trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.009788.000.00.00.H35
|
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình
đối với công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.009791.000.00.00.H35
|
Cho ý kiến về việc các công trình hết hạn sử dụng
nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
|
|
|
x
|
|
II
|
Lĩnh vực: Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
4
|
0
|
0
|
4
|
|
1
|
1.011705.000.00.00.H35
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: cấp lần đầu hoặc Giấy
chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có
nhu cầu tiếp tục hoạt động).
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.011711.000.00.00.H35
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điếu kiện
hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm
hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm
trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.011708.000.00.00.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc
bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng).
|
|
|
|
x
|
|
4
|
1.011710.000.00.00.H35
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt
động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã
được cấp)
|
|
|
|
x
|
|
III
|
Lĩnh vực: Đường bộ
|
12
|
0
|
0
|
12
|
|
1
|
1.004993.000.00.00.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.001751.000.00.00.H35
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập
lái
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.001623.000.00.00.H35
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều
chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo
|
|
|
|
x
|
|
4
|
1.001777.000.00.00.H35
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe
tập lái
|
|
|
|
x
|
|
5
|
1.005210.000.00.00.H35
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất,
bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
|
|
|
x
|
|
6
|
1.001765.000.00.00.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
|
|
|
x
|
|
7
|
1.000028.000.00.00.H35
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ
|
|
|
|
x
|
|
IV
|
Lĩnh vực: Nhà ở
|
|
|
|
|
|
1
|
3.000507.H35
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời
giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa
được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản
pháp lý tương đương
|
|
|
|
x
|
|
2
|
3.000508.H35
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư,
quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự
án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
|
|
|
|
x
|
|
3
|
3.000506.H35
|
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu
đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương
|
|
|
|
x
|
|
V
|
Lĩnh vực: Đăng kiểm
|
7
|
0
|
1
|
6
|
|
1
|
1.005091.000.00.00.H35
|
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho
phương tiện thủy nội địa
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.001284.000.00.00.H35
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cho phương tiện thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.001131.000.00.00.H35
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cho phương tiện nhập khẩu
|
|
|
|
x
|
|
4
|
1.001322.000.00.00.H35
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
|
|
|
|
x
|
|
5
|
1.001296.000.00.00.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
|
|
|
|
x
|
|
6
|
1.013105.000.00.00.H35
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
|
x
|
|
7
|
1.013110.000.00.00.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
|
|
x
|
|
VI
|
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
|
11
|
1
|
0
|
10
|
|
1
|
1.005040.H35
|
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo
đường thủy nội địa bổ sung
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.009463.000.00.00.H35
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy
nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và
các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.009460.000.00.00.H35
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không
có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
|
|
|
x
|
|
4
|
1.009449.000.00.00.H35
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
|
|
|
x
|
|
5
|
1.009456.000.00.00.H35
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
|
6
|
1.009448.000.00.00.H35
|
Thiết lập khu neo đậu
|
|
|
|
x
|
|
7
|
2.002001.000.00.00.H35
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
|
|
|
|
x
|
|
8
|
2.001998.000.00.00.H35
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều
kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội
địa
|
|
|
|
x
|
|
9
|
1.006391.000.00.00.H35
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
|
|
|
x
|
|
10
|
1.003640.000.00.00.H35
|
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương
tiện vận tải thủy của Campuchia
|
|
|
|
x
|
|
11
|
1.009462.000.00.00.H35
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy
nội địa
|
|
|
|
x
|
|
VII
|
Lĩnh vực: Du lịch
|
3
|
0
|
0
|
3
|
|
1
|
1.014190.H35
|
Thủ tục cấp biên hiệu phương tiện vận tải khách
du lịch (thẩm quyền của Sở Xây dựng).
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.014191.H35
|
Thủ tục cấp đổi biên hiệu phương tiện vận tải
khách du lịch (thẩm quyền của Sở Xây dựng).
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.014192.H35
|
Thủ tục cấp lại biên hiệu phương tiện vận tải
khách du lịch (thẩm quyền của Sở Xây dựng).
|
|
|
|
x
|
|
B
|
CẤP TỈNH; CẤP XÃ
|
8
|
6
|
0
|
2
|
|
I
|
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
|
8
|
6
|
0
|
2
|
|
1
|
2.001711.000.00.00.H35
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương
tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
|
x
|
|
|
|
2
|
1.004036.000.00.00.H35
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
|
3
|
1.004002.000.00.00.H35
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
x
|
|
|
|
4
|
2.001659.000.00.00.H35
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
|
|
|
x
|
|
5
|
1.003930.000.00.00.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
|
|
|
x
|
|
6
|
1.003970.000.00.00.H35
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
|
x
|
|
|
|
7
|
1.004088.000.00.00.H35
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa
khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
|
8
|
1.004047.000.00.00.H35
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang
khai thác trên đường thủy nội địa
|
|
x
|
|
|
|
C
|
CẤP XÃ
|
5
|
0
|
0
|
5
|
|
I
|
Lĩnh vực: Nhà ở và công sở
|
1
|
0
|
0
|
1
|
|
1
|
1.012888.000.00.00.H35
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
|
|
|
|
x
|
|
II
|
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
|
4
|
0
|
0
|
4
|
|
1
|
2.001215.000.00.00.H35
|
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước lần đầu
|
|
|
|
x
|
|
2
|
2.001214.000.00.00.H35
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước
|
|
|
|
x
|
|
3
|
2.001212.000.00.00.H35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
|
|
|
|
x
|
|
4
|
2.001211.000.00.00.H35
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước
|
|
|
|
x
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: 2307/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lai Châu)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Số lượng
|
Phí/lệ phí thực
hiện
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Không
|
|
TỔNG
|
21
|
2
|
5
|
14
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
21
|
2
|
5
|
14
|
|
I
|
Lĩnh vực: Công chức, viên chức
|
3
|
2
|
0
|
1
|
|
1
|
1.012299.000.00.00.H35
|
Thủ tục thi tuyển viên chức
|
|
x
|
|
|
|
2
|
1.012300.000.00.00.H35
|
Thủ tục xét tuyển viên chức
|
|
x
|
|
|
|
3
|
1.012301.000.00.00.H35
|
Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức
|
|
|
|
x
|
|
II
|
Lĩnh vực: Kinh doanh bất động sản
|
3
|
0
|
0
|
3
|
|
1
|
012906.000.00.00.H35
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.012907.000.00.00.H35
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên
tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
|
|
|
x
|
|
3
|
1.012910.000.00.00.H35
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)
|
|
|
|
x
|
|
III
|
Lĩnh vực: Giám định tư pháp
|
2
|
0
|
0
|
2
|
|
1
|
2.001116.000.00.00.H35
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây
dựng ở địa phương
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.011675.000.00.00.H35
|
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây
dựng ở địa phương
|
|
|
|
x
|
|
IV
|
Lĩnh vực: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
|
6
|
0
|
5
|
1
|
|
1
|
1.008989.000.00.00.H35
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.008991.000.00.00.H35
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.008992.000.00.00.H35
|
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người
nước ngoài ở Việt Nam
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.008993.000.00.00.H35
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của
người nước ngoài ở Việt Nam
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.008891.000.00.00.H35
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.008990.000.00.00.H35
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề
|
|
|
|
x
|
|
V
|
Lĩnh vực: Công sản
|
1
|
0
|
0
|
1
|
|
1
|
1.011769.000.00.00.H35
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh
nghiệp đang quản lý, sử dụng
|
|
|
|
x
|
|
VI
|
Lĩnh vực: Đầu tư bằng vốn hỗ trợ
|
1
|
0
|
0
|
1
|
|
1
|
1.008423.000.00.00.H35
|
Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử
dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ
quản
|
|
|
|
x
|
|
VII
|
Lĩnh vực: Đấu thầu
|
1
|
0
|
0
|
1
|
|
1
|
2.002603.000.00.00.H35
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
|
|
|
x
|
|
VIII
|
Lĩnh vực: Quản lý giá
|
2
|
0
|
0
|
2
|
|
1
|
1.012744.000.00.00.H35
|
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định
giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
|
|
|
x
|
|
2
|
1.003640.000.00.00.H35
|
Hiệp thương giá
|
|
|
|
x
|
|
IX
|
Lĩnh vực: Đường bộ
|
1
|
0
|
0
|
1
|
|
1
|
2.000769.000.00.00.H35
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật
về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông
đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)
|
|
|
|
x
|
|
X
|
Lĩnh vực: Đường thủy nội địa
|
1
|
0
|
0
|
1
|
|
1
|
1.003135.000.00.00.H35
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
|
|
|
x
|
Quyết định 2307/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2307/QĐ-UBND ngày 29/08/2025 phê duyệt danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
27/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2023
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
143
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|