|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4193/KH-UBND
|
Kon Tum, ngày 09
tháng 12 năm 2022
|
KẾ HOẠCH
RÀ SOÁT, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG
CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
Thực hiện Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước
giai đoạn 2022 - 2025, Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Kon Tum ban hành Kế hoạch rà
soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trong hệ thống cơ quan hành
chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum, với những nội
dung như sau:
I. PHẠM VI,
ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN
1. Phạm vi thống kê, rà
soát, đơn giản hoá TTHC
- TTHC nội bộ giữa các cơ quan
hành chính nhà nước: TTHC nội bộ giữa các sở, ban ngành và tương đương thuộc
UBND tỉnh với nhau (gọi tắt là cơ quan chuyên môn); giữa UBND tỉnh/cơ quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh với UBND cấp huyện/phòng, ban và tương đương thuộc
UBND cấp huyện, UBND cấp xã tại văn bản do Hội đồng nhân dân, UBND/Chủ tịch
UBND cấp tỉnh ban hành theo thẩm quyền; TTHC nội bộ trong từng cơ quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, UBND huyện, UBND xã.
- Các TTHC không thuộc phạm vi
rà soát của Kế hoạch: TTHC thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; thủ
tục xử lý vi phạm hành chính, thủ tục thanh tra và TTHC có nội dung bí mật nhà
nước; chế độ báo cáo theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày
24/01/2019 của Chính phủ quy định chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước.
2. Đối tượng thực hiện
Thống kê, rà soát, phê duyệt và
thực thi phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ trong tỉnh (gồm: TTHC giữa các cơ
quan hành chính nhà nước các cấp trong tỉnh; giữa UBND tỉnh/các cơ quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh với UBND huyện/phòng, ban chuyên môn thuộc UBND huyện, UBND
xã; TTHC nội bộ trong từng cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, UBND huyện, UBND
xã).
II. MỤC
TIÊU, YÊU CẦU
1. Mục tiêu
a) Về thống kê, công bố, công
khai
- Trước ngày 15/01/2023,
hoàn thành điền biểu mẫu thống kê TTHC nội bộ.
- Trước ngày 01/4/2023,
100% TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban ngành, UBND huyện
cấp huyện, UBND cấp xã được thống kê, công bố (lần đầu) và 100% TTHC nội bộ được
công khai trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh và Trang thông tin điện tử của cơ
quan, đơn vị và địa phương.
b) Về rà soát, phê duyệt phương
án cắt giảm, đơn giản hoá
Trước ngày 01/01/2025,
100% TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban ngành, UBND huyện
cấp, UBND cấp xã được rà soát, đơn giản hoá, bảo đảm đạt tỷ lệ cắt giảm ít nhất
20% TTHC và 20% chi phí tuân thủ TTHC. Trong đó:
- Trước ngày 01/01/2024:
Các sở, ban ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã rà soát và kiến nghị phê duyệt
phương án đơn giản hoá đối với ít nhất 50% TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải
quyết.
- Trước ngày 01/01/2025:
Các sở, ban ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã rà soát và kiến nghị phê duyệt
phương án đơn giản hoá đối với 100% TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết.
2. Yêu cầu
- Các sở, ban ngành, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã xác định rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ là một trong những
nhiệm vụ cải cách TTHC trọng tâm. Kết quả triển khai Kế hoạch này là một trong
các căn cứ để đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cải cách TTHC của các cơ
quan, đơn vị, địa phương trong giai đoạn 2022 - 2025.
- Các sở, ban ngành, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã tổ chức thực hiện đầy đủ, kịp thời, thống nhất, khoa học các
công việc cụ thể được giao tại Kế hoạch, bảo đảm tiến độ, chất lượng và mục
tiêu đề ra.
- Tiêu chí, cách thức, quy
trình thống kê, công bố, công khai, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ giữa các
đơn vị, địa phương và TTHC nội bộ trong 01 cơ quan, đơn vị thực hiện thống nhất
theo hướng dẫn của Văn phòng UBND tỉnh.
III. NỘI
DUNG NHIỆM VỤ
Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Kế hoạch này
IV. KINH PHÍ
THỰC HIỆN
Kinh phí thực hiện từ nguồn
ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm của các cơ
quan, đơn vị, địa phương theo định mức và phân cấp ngân sách hiện hành; khuyến
khích việc huy động từ các nguồn kinh phí ngoài ngân sách nhà nước để thực hiện
theo quy định của pháp luật.
V. TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
1. Các sở, ban ngành; UBND
các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm
- Căn cứ vào Kế hoạch này các sở,
ban ngành, UBND các huyện, thành phố có và UBND các xã, phường, thị trấn có
trách nhiệm xây dựng Kế hoạch cụ thể triển khai thực hiện tại cơ quan, đơn vị,
địa phương trước ngày 20/12/2022; đồng thời tổ chức phổ biến, tuyên truyền hiệu
quả về triển khai thực hiện Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/6/2022 của Thủ tướng
Chính phủ và Kế hoạch này.
- Tổ chức thực hiện thống kê,
rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ theo nguyên tắc: Cơ quan, đơn vị nào chủ trì
tham mưu ban hành văn bản có quy định TTHC nội bộ thì cơ quan, đơn vị đó chủ
trì thống kê, rà soát và đề xuất phương án đơn giản hóa TTHC theo quy định; đồng
thời tập trung tiến hành thống kê, rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ theo đúng
tiến độ của Kế hoạch đề ra.
- Định kỳ báo cáo tình hình kết
quả thực hiện Kế hoạch này lồng ghép trong báo cáo về công tác kiểm soát thủ tục
hành chính, triển khai cơ chế một cửa, một cửa liên thông và thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh có trách nhiệm
- Hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc
các cơ quan, đơn vị triển khai thực hiện Kế hoạch này; rà soát độc lập, kiểm
soát chất lượng, thống kê, rà soát của các cơ quan, đơn vị và đề nghị các cơ
quan, đơn vị hoàn chỉnh kết quả thống kê, rà soát, đề xuất phương án đơn giản
hóa TTHC nội bộ; tỷ lệ cắt giảm và chi phí tuân thủ TTHC nội bộ theo mục tiêu,
tiến độ Kế hoạch đề ra.
- Tổng hợp các khó khăn, vướng
mắc, bất cập trong quá trình triển khai thực hiện của các cơ quan, đơn vị, kịp
thời báo cáo về UBND tỉnh để xem xét, giải quyết.
Trên đây là Kế hoạch rà soát,
đơn giản hóa TTHC nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước giai đoạn
2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum; yêu cầu các cơ quan, đơn vị, địa phương
nghiêm túc triển khai, thực hiện./.
|
Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (để b/cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Các sở, ban ngành (để t/hiện);
- UBND các huyện, thành phố (để t/hiện);
- UBND các xã, phường, thị trấn (để t/hiện);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ CVP, các PCVP;
+ Trung tâm PVHCC tỉnh (để t/hiện);
- Lưu: VT, TTHCC.LHP.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Tuấn
|
PHỤ LỤC 1
NHIỆM VỤ RÀ SOÁT, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
TRONG HỆ THỐNG CƠ QUAN HÀNH HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH KON TUM
(Kèm theo Kế hoạch số 4193/KH-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
|
STT
|
Nội dung thực hiện
|
Cơ quan chủ trì
|
Cơ quan phối hợp
|
Thời gian hoàn thành
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
I
|
Xây dựng và ban hành văn bản
|
|
1
|
Kế hoạch rà soát, đơn giản
hóa TTHC nội bộ
|
Các sở, ban ngành; UBND cấp
huyện, UBND cấp xã
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Trước ngày 20/12/2022
|
Kế hoạch
|
|
2
|
Hướng dẫn, đôn đốc việc thống
kê, công bố, công khai, rà soát, đề xuất phương án đơn giản hoá TTHC nội bộ.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Các sở, ban ngành; UBND cấp
huyện; UBND cấp xã
|
Thường xuyên
|
Các Văn bản đôn đốc và hướng
dẫn
|
|
II
|
Thống kê công bố, công
khai TTHC nội bộ
|
|
1
|
Tổ chức hoàn thành điền biểu mẫu
thống kê TTHC nội bộ và lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, đơn vị
|
Các sở, ban ngành; UBND cấp
huyện; UBND cấp xã
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Trước ngày 15/1/2023
|
Báo cáo kết quả thống kê và gửi
kèm biểu mẫu thống kê TTHC nội bộ
|
|
2
|
Tổng hợp việc thống kê, rà
soát TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Các sở, ban ngành; UBND cấp
huyện; UBND cấp xã
|
Trước ngày 15/2/2023
|
Văn bản góp ý gửi các cơ
quan, đơn vị hoàn thiện biểu mẫu thống kê TTHC nội bộ
|
|
3
|
Xây dựng, lấy ý kiến tham gia
của các tổ chức, cá nhân có liên quan; trình UBND tỉnh dự thảo Quyết định
công bố TTHC nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của cơ quan, đơn vị.
|
Các sở, ban ngành
|
Văn phòng UBND tỉnh; UBND cấp
huyện; UBND cấp xã
|
Trước ngày 01/3/2023
|
Dự thảo Quyết định công bố
TTHC nội bộ
|
|
4
|
Xây dựng trình UBND tỉnh dự
thảo Quyết định công bố TTHC nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước
trên địa bàn tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Các sở, ban ngành; UBND cấp
huyện; UBND cấp xã
|
Trước ngày 01/4/2023
|
Quyết định công bố TTHC nội bộ
|
|
5
|
Công khai TTHC nội bộ trên Cổng
thông tin điện tử tỉnh và Trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị
trên địa bàn tỉnh
|
Các sở, ban ngành; UBND cấp
huyện; UBND cấp xã
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Sau khi Quyết định công bố
TTHC được ban hành
|
TTHC nội bộ được công khai
|
|
III
|
Rà soát, phê duyệt và thực
thi phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ
|
|
1
|
Tổ chức, triển khai thực hiện
rà soát các TTHC nội bộ theo tiêu chí, biểu mẫu quy định
|
Các sở, ban ngành; UBND cấp
huyện; UBND cấp xã
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
- Lần 1: Trước ngày
01/12/2023
- Lần 2: Trước ngày
01/12/2024
|
Biểu mẫu rà soát TTHC nội bộ
|
|
2
|
Xây dựng trình UBND tỉnh ban hành
dự thảo Quyết định phê duyệt phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của cơ quan, đơn vị
|
Các sở, ban ngành
|
Văn phòng UBND tỉnh; UBND cấp
huyện; UBND cấp xã
|
- Lần 1: Trước ngày 01/1/2024
- Lần 2: Trước ngày 01/1/2025
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt
phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ của cơ quan, đơn vị
|
|
3
|
Xây dựng, trình UBND tỉnh ban
hành các văn bản thực thi phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ
|
Các sở, ban ngành
|
Văn phòng UBND tỉnh; UBND cấp
huyện; UBND cấp xã
|
- Lần 1: Trước ngày 01/7/2024
- Lần 2: Trước ngày 01/7/2025
|
Các văn bản thực thi phương
án đơn giản hóa TTHC nội bộ
|
PHỤ LỤC 2
BIỂU MẪU RÀ SOÁT, ĐƠN GIẢN HÓA TTHC NỘI BỘ
(Kèm theo Kế hoạch số 4193/KH-UBND ngày 09 tháng 12 năm
2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
1. Danh mục
biểu mẫu
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
Mẫu
01: Biểu mẫu thống kê TTHC nội bộ
|
|
2
|
Mẫu
02b: Mẫu Quyết định công bố TTHC nội bộ trong tỉnh
|
|
3
|
Mẫu
03: Biểu mẫu rà soát TTHC nội bộ
|
|
4
|
Mẫu
04b: Mẫu Quyết định phê duyệt phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
2. Biểu mẫu
chi tiết
2.1. Mẫu
01: Biểu mẫu thống kê TTHC nội bộ
|
1.
|
Tên TTHC
|
Nhập tên TTHC quy định tại
văn bản. Trường hợp chưa được quy định cụ thể, thống nhất tại các văn bản thì
nhập tên ngắn gọn, thể hiện rõ nội hàm của TTHC.
|
|
2.
|
Đơn vị thống kê
|
Nhập tên đơn vị thuộc bộ,
UBND tỉnh thực hiện thống kê TTHC.
|
|
3.
|
Lĩnh vực
|
Nhập lĩnh vực TTHC có sẵn/ hoặc
nếu chưa có sẵn thì nhập tên theo tiêu chí do bộ, UBND tỉnh tự xác định phù hợp.
|
|
4.
|
Văn bản quy định
|
Nhập đầy đủ các văn bản quy định
TTHC, bao gồm cả văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hành chính.
|
|
5.
|
Trình tự thực hiện
|
□ Có quy định: Nhập các bước
thực hiện TTHC kèm thời gian cụ thể từng bước.
□ Không quy định: Tích chọn
trong trường hợp không có quy định.
|
|
6.
|
Cách thức thực hiện
|
Tích chọn nhiều phương án
trong các phương án sau:
□ Trực tiếp
□ Trực tuyến
□ Qua dịch vụ bưu chính
□ Không quy định (trường hợp
chọn phương án này thì chỉ chọn 1).
|
|
7.
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
□ Có quy định: Nhập từng
thành phần hồ sơ và yêu cầu của hồ sơ (bản chính, bản sao, bản sao công chứng…),
kèm theo số lượng của từng hồ sơ.
□ Không quy định: Tích chọn
trong trường hợp không có quy định.
|
|
8.
|
Thời hạn giải quyết
|
Nhập thời hạn tính từ thời điểm
nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định tới khi nhận được kết quả giải quyết TTHC
theo quy định tại văn bản, ghi rõ đơn vị (ngày, ngày làm việc).
|
|
9.
|
Đối tượng thực hiện
|
Nêu tên cơ quan/ đơn vị/ nhóm
đối tượng đề nghị và nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
|
10.
|
Cơ quan giải quyết
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định:
□ Có quy định: Nhập tên cơ
quan/chức danh người quyết định kết quả TTHC.
□ Không quy định: Tích chọn
trong trường hợp không có quy định.
|
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC:
□ Có quy định: Nhập tên cơ
quan/chức danh người chủ trì tham mưu cho cơ quan quyết định kết quả TTHC.
□ Không quy định: Tích chọn
trong trường hợp không có quy định.
|
|
- Cơ quan phối hợp thực hiện
TTHC:
□ Có quy định: Nhập tên cơ
quan/chức danh người phối hợp tham mưu cho cơ quan quyết định kết quả TTHC.
□ Không quy định: Tích chọn
trong trường hợp không có quy định.
|
|
11.
|
Kết quả thực hiện
|
□ Có quy định: Nhập tên kết
quả thực hiện của TTHC (Quyết định của ...., văn bản chấp thuận của..., ...).
□ Không quy định: Tích chọn
trong trường hợp không có quy định.
|
|
12.
|
Phí, lệ phí
|
□ Có quy định phí/lệ phí: Nhập
số tiền (Đơn vị tính: VNĐ).
□ Không quy định: Tích chọn
trong trường hợp không có quy định.
|
|
13.
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
□ Có quy định: Nhập tên Mẫu
đơn, tờ khai và đính kèm file mẫu đơn/tờ khai.
□ Không quy định: Tích chọn
trong trường hợp không có quy định.
|
|
14.
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC
|
□ Có quy định: Nhập đầy đủ nội
dung từng yêu cầu, điều kiện.
□ Không quy định: Tích chọn
trong trường hợp không có quy định.
|
2.2. Mẫu
02b: Mẫu Quyết định công bố TTHC nội bộ trong tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……./QĐ-UBND
|
…., ngày …. tháng
…. năm 20…
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công bố Thủ Tục hành chính nội bộ trong tỉnh Kon Tum
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
X,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh A.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; UBND các huyện (quận, thị xã, thành
phố); UBND các xã (phường, thị trấn) và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- ….
- Lưu: ….
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, dấu)
Nguyễn Văn A
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG TỈNH KON TUM
(Ban
hành kèm theo Quyết định số ..…./QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Thủ tục a
|
|
|
|
2
|
Thủ tục b
|
|
|
|
n
|
…………………
|
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG TTHC
I. Lĩnh vực….
1. Tên Thủ Tục a
- Trình tự thực hiện: (bao gồm
cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính)
- Cách thức thực hiện:
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thời hạn giải quyết:
- Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
- Phí, lệ phí (nếu có):
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu
có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a):
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có):
- Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
n. Thủ tục n
…….
2.3. Mẫu
03: Biểu mẫu rà soát TTHC nội bộ
|
I. THÔNG TIN CHUNG VÀ TTHC
NỘI BỘ
|
|
1. Tên TTHC
|
- Các TTHC đã được công
khai trên CSDLQG về TTHC sẽ được đồng bộ sang để thực hiện rà soát.
- Các TTHC chưa công khai,
Hệ thống sẽ cho phép nhập mới.
|
|
2. Tên đơn vị rà soát
|
|
3. Lĩnh vực
|
|
4. Văn bản quy định
|
|
II. TÍNH CẦN THIẾT CỦA
TTHC NỘI BỘ
|
|
1. TTHC được đặt ra nhằm đạt
được mục tiêu gì?
|
□ Giải quyết công việc cụ thể
cho cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị thuộc cơ quan hành chính nhà nước;
□ Bảo đảm việc thực thi công
vụ của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong cơ quan
hành chính nhà nước.
□ Khác: (Nêu rõ)
(Có thể tích chọn nhiều
phương án).
|
|
2. Mục tiêu này có được đáp ứng
khi thực hiện TTHC không?
|
□ Có
□ Không (Nêu rõ lý do)
(Tích chọn 01 phương án).
|
|
3. Có biện pháp khác để thay
thế thủ tục hành chính này mà vẫn đảm bảo mục tiêu đặt ra hay không?
|
□ Có
Nếu chọn có thì tích chọn một
trong các phương án:
□ Thay thế bằng chế độ báo
cáo
□ Chuyển sang hậu kiểm
□ Khác: Nêu cụ thể
□ Không
(Nếu chọn có thì bỏ qua mục
III và điền mục IV đề xuất phương án thay thế TTHC bằng biện pháp phù hợp).
|
|
III. SỰ CẦN THIẾT, TÍNH HỢP
LÝ, TÍNH HỢP PHÁP CỦA CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH TTHC NỘI BỘ1
|
|
1. Trình tự thực hiện
TTHC có được quy định đầy đủ, rõ ràng, phù hợp không? Có được quy định cụ thể
các bước, nội dung công việc, trách nhiệm thực hiện của từng bước không?
|
□ Không quy định
□ Có
□ Không
Nếu chọn Không, chọn ít nhất
01 phương án, gồm:
□ Quy định chưa đầy đủ,
□ Quy định chưa rõ ràng,
□ Quy định chưa phù hợp,
□ Quy định chưa cụ thể các
bước,
□ Quy định chưa cụ thể nội
dung công việc, chưa quy định trách nhiệm thực hiện của từng bước.
|
|
2. Cách thức thực hiện
có được quy định đầy đủ, rõ ràng và phù hợp với đối tượng thực hiện, cơ quan
giải quyết TTHC không?
|
□ Không quy định
□ Có
□ Không
Nếu chọn Không, chọn ít nhất
một phương án, gồm:
□ Quy định chưa đầy đủ,
□ Quy định chưa rõ ràng,
□ Quy định chưa phù hợp với
đối tượng thực hiện,
□ Quy định chưa phù hợp với
cơ quan giải quyết.
|
|
3. Hồ sơ có được quy định
rõ ràng và phù hợp về số lượng không? Có được quy định rõ ràng, cụ thể về
tên, quy cách, số lượng của từng thành phần hồ sơ; nội dung thông tin của từng
thành phần hồ sơ có phục vụ cho xem xét, giải quyết TTHC; đã loại trừ hồ sơ
trùng lặp hoặc đã lưu trữ, kết nối, chia sẻ thông tin giữa các cơ quan hay
không? Có quy định về mẫu đơn, tờ khai không và nếu có thì quy định có rõ
ràng, hợp lý không?
|
□ Có
□ Không
Nếu chọn Không, chọn ít nhất
01 phương án, gồm:
□ Quy định số lượng chưa
phù hợp,
□ Chưa quy định rõ ràng, cụ
thể về tên, quy cách, số lượng của từng thành phần hồ sơ,
□ Nội dung thông tin của từng
thành phần hồ sơ chưa phục vụ cho xem xét, giải quyết TTHC,
□ Chưa loại trừ hồ sơ
trùng lặp hoặc đã lưu trữ, kết nối, chia sẻ thông tin giữa các cơ quan,
□ Chưa quy định về mẫu
đơn, tờ khai,
□ Quy định về mẫu đơn, tờ
khai chưa rõ ràng, chưa hợp lý.
□ Quy định chưa rõ ràng về
số lượng,
|
|
4. Thời hạn giải quyết có được
quy định rõ ràng, cụ thể và phù hợp không?
|
□ Không quy định
□ Có
□ Có
□ Không
Nếu chọn Không, chọn ít nhất
01 phương án, gồm:
□ Chưa quy định rõ ràng,
□ Chưa quy định cụ thể,
□ Chưa quy định phù hợp.
|
|
5. Cơ quan thực hiện có được
quy định hợp lý, rõ ràng và cụ thể không?
|
□ Có
□ Không
Nếu chọn Không, chọn ít nhất
01 phương án, gồm:
□ Chưa quy định hợp lý,
□ Chưa quy định rõ ràng,
□ Chưa quy định cụ thể.
|
|
6. Đối tượng thực hiện có thể
thu hẹp hoặc cần mở rộng không?
|
□ Có
Nếu Có, chọn cụ thể 01
trong 02 phương án, gồm:
□ Thu hẹp
□
Mở rộng
Nhập cụ thể phương án:…………..
□ Không
|
|
7. Yêu cầu, điều kiện có cần
thiết không? Có được quy định đầy đủ, rõ ràng, hợp pháp, hợp lý không?
|
□ Không quy định
□ Có
□ Không
Nếu chọn Không, chọn ít nhất
01 phương án, gồm:
□ Không cần thiết,
□ Chưa quy định đầy đủ,
□ Chưa quy định rõ ràng,
□ Quy định chưa hợp pháp,
□ Quy định chưa hợp lý.
|
|
8. Thời hạn có hiệu lực của kết
quả thực hiện có hợp lý không?
|
□ Có
□ Không
Nếu chọn Không, chọn 01
phương án đề xuất, gồm:
□ Không cần quy định thời hạn,
□ Khác: (Nêu cụ thể, VD: 6
tháng; 1 năm; 5 năm …).
|
|
9. Mẫu đơn, tờ khai có cần
thiết, hợp pháp, hợp lý không?
|
□ Không quy định
□ Có
□ Không
Nếu chọn Không, chọn ít nhất
01 phương án, gồm:
□ Không cần thiết,
□ Quy định chưa hợp pháp,
□ Quy định chưa hợp lý.
|
|
10. Mức và cách thức nộp phí/
lệ phí có hợp lý không?
|
□ Không quy định
□ Có
□ Không
Nếu chọn Không, chọn ít nhất
01 phương án đề xuất, gồm:
□ Không cần quy định phí/lệ
phí,
□ Giảm mức phí/lệ phí,
□ Nộp phí/lệ phí trực tuyến.
|
|
IV. PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM,
ĐƠN GIẢN HÓA
|
|
1. Phương án cắt giảm, đơn giản
hóa
|
Nội dung đơn giản hóa (nêu
rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi, bổ sung; thay thế TTHC, mẫu đơn, tờ khai hay
yêu cầu điều kiện để thực hiện TTHC)
a)………………………………………………..…………………………………
Lý
do:…………………………………………..........……………………………
b)……………………………………………………………….………………….
Lý do:………………………………………………..........……………………....
|
|
2. Chi phí tuân thủ tiết kiệm
được2
|
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa: ……. đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau
khi đơn giản hóa: ..…. đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: …… đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: ….
%.
|
|
V. KIẾN NGHỊ THỰC THI
|
|
1. Văn bản cần sửa đổi, bổ
sung
|
Đề nghị nêu rõ tên loại; số,
ký hiệu; ngày, tháng, năm; nêu rõ điều, khoản, điểm quy định của văn bản cần
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ.
|
|
2. Lộ trình thực hiện
|
Nêu rõ thời hạn hoàn thành việc
trình cấp có thẩm quyền văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ.
|
|
|
|
|
___________________
1 Trường hợp một số
bộ phận cấu thành TTHC chưa được quy định tại văn bản, tích chọn ô Không quy định.
2 Việc tính toán chi
phí tuân thủ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP , Thông tư số
02/2017/TT-VPCP và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ.
Mẫu 04b: Mẫu
Quyết định phê duyệt phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-…
|
…., ngày
….tháng….năm …..
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Kon
Tum
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở….,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương
án đơn giản hóa … thủ tục hành chính trong lĩnh vực …………………………..., thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh….. (Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao các Sở,
ngành, các đơn vị có liên quan dự thảo văn bản thực thi phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, ban hành.
Điều 3. Giao Văn phòng Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các vụ, cục/sở, ngành, đơn vị
có liên quan thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Sở,
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTgCP (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ;
- Lưu: VT.
|
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH
(Ký tên, dấu)
Nguyễn Văn A
|
PHƯƠNG
ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH
VỰC………………………
(Ban
hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-…. ngày… tháng… năm… của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Kon Tum)
1. Thủ tục hoặc nhóm thủ tục:
………………………………………………...
1.1. Nội dung đơn giản hóa (nêu
rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi, bổ sung; thay thế TTHC, mẫu đơn, tờ khai hay yêu
cầu điều kiện để thực hiện TTHC)
a)………………………………………………..…………………………………
Lý do:…………………………………………..........……………………………
b)……………………………………………………………….………………….
Lý do:………………………………………………..........……………………....
1.2. Kiến nghị thực thi:
- Nêu rõ điều, khoản, điểm, văn
bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ;
- Lộ trình thực hiện:
1.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước
khi đơn giản hóa: ……. đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi
đơn giản hóa: ..…. đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: …… đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: …. %.
………….
n. Thủ tục hoặc nhóm thủ tục:
………………………………………………...