|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Số lượng TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh
vực Người có công
|
29 TTHC
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp Trung
ương
|
01 TTHC
|
|
|
1
|
1.010785
|
Đưa người có công đang được
nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp tỉnh
|
26 TTHC
|
|
|
2
|
1.001257
|
Thủ tục giải quyết một lần đối
với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng
Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang
Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
|
|
3
|
1.004964
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một
lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
|
|
|
4
|
1.010801
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu
đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
|
|
|
5
|
1.010802
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
|
|
|
6
|
1.010803
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
|
|
|
|
7
|
1.010804
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam
anh hùng”
|
|
|
|
8
|
1.010808
|
Giải quyết hưởng thêm một chế
độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
|
|
|
9
|
1.010809
|
Giải quyết chế độ đối với thương
binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
|
|
|
|
10
|
1.010811
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
|
|
|
11
|
1.010814
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và
giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
|
|
|
12
|
1.010816
|
Công nhận và giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
|
|
|
13
|
1.010817
|
Công nhận và giải quyết chế độ
con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
|
|
|
14
|
1.010818
|
Công nhận và giải quyết chế độ
người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày
|
|
|
|
15
|
1.010819
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
|
|
|
16
|
1.010820
|
Giải quyết chế độ người có
công giúp đỡ cách mạng
|
|
|
|
17
|
1.010821
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để
theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
|
|
|
|
18
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi người có
công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
|
|
|
19
|
1.010825
|
Bổ sung tình hình thân nhân
trong hồ sơ liệt sĩ
|
|
|
|
20
|
1.010826
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
|
|
|
|
21
|
1.010827
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng
trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
|
|
|
22
|
1.010828
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ
người có công với cách mạng
|
|
|
|
23
|
1.010829
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện
thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
|
|
|
24
|
1.010830
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ
đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ
theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt
sĩ
|
|
|
|
25
|
2.001157
|
Trợ cấp một lần đối với thanh
niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
|
|
|
26
|
2.002308
|
Giải quyết chế độ mai táng
phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
|
|
|
27
|
2.002307
|
Giải quyết chế độ mai táng
phí đối với cực chiến binh
|
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp xã
|
02 TTHC
|
|
|
28
|
1.013750
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
|
|
|
29
|
1.010833
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của
người có công
|
|
|
|
II
|
Lĩnh
vực Quản lý nhà nước về Hội, Quỹ
|
29 TTHC
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp Trung
ương
|
14 TTHC
|
|
|
1
|
1.012926
|
Công nhận ban vận động thành
lập hội
|
|
|
|
2
|
1.012928
|
Thành lập hội
|
|
|
|
3
|
1.012930
|
Báo cáo tổ chức đại hội thành
lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
|
|
|
4
|
1.012931
|
Thông báo kết quả đại hội và
phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
|
|
|
5
|
1.012936
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất
hội
|
|
|
|
6
|
1.012937
|
Hội tự giải thể
|
|
|
|
7
|
1.012938
|
Cho phép hội hoạt động trở lại
sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
|
|
|
8
|
1.013008
|
Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ
|
|
|
|
9
|
1.013011
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt
động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ
sung hội đồng quản lý quỹ
|
|
|
|
10
|
1.013012
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
|
|
|
11
|
1.013013
|
Cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
|
|
|
|
12
|
1.013014
|
Cho phép quỹ hoạt động trở lại
sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
|
|
|
13
|
1.013015
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
|
|
|
14
|
1.013016
|
Quỹ tự giải thể
|
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp Tỉnh
|
15 TTHC
|
|
|
7
|
1.012927
|
Công nhận ban vận động thành
lập hội
|
|
|
|
8
|
1.012929
|
Thành lập hội
|
|
|
|
9
|
1.012942
|
Báo cáo tổ chức đại hội thành
lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
|
|
|
10
|
1.012943
|
Thông báo kết quả đại hội và phê
duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
|
|
|
11
|
1.012945
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất
hội
|
|
|
|
12
|
1.012946
|
Hội tự giải thể
|
|
|
|
13
|
1.012947
|
Cho phép hội đặt văn phòng đại
diện
|
|
|
|
14
|
1.012948
|
Cho phép hội hoạt động trở lại
sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
|
|
|
15
|
1.013017
|
Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ Quỹ
|
|
|
|
16
|
1.013018
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt
động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ
sung hội đồng quản lý quỹ
|
|
|
|
17
|
1.013019
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ
sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
|
|
|
18
|
1.013020
|
Cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ.
|
|
|
|
19
|
1.013021
|
Cho phép quỹ hoạt động trở lại
sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
|
|
|
20
|
1.013022
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
|
|
|
21
|
1.013023
|
Quỹ tự giải thể
|
|
|
|
III
|
Lĩnh
vực Công tác Thanh niên
|
03 TTHC
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp Tỉnh
|
03 TTHC
|
|
|
1
|
2.001717
|
Thành lập tổ chức thanh niên
xung phong ở cấp tỉnh
|
|
|
|
2
|
1.003999
|
Giải thể tổ chức thanh niên
xung phong ở cấp tỉnh
|
|
|
|
3
|
2.001683
|
Xác nhận phiên hiệu thanh
niên xung phong ở cấp tỉnh
|
|
|
|
IV
|
Lĩnh
vực Lao động, Tiền lương và Bảo hiểm xã hội
|
08 TTHC
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp Tỉnh
|
08 TTHC
|
|
|
1
|
2.001955
|
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp
|
|
|
|
2
|
1.000414
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao động
|
|
|
|
3
|
1.000436
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
|
|
|
4
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
|
|
|
5
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
|
|
|
6
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
|
|
|
7
|
1.009466
|
Thành lập Hội đồng thương lượng
tập thể
|
|
|
|
8
|
1.009467
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng
thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ,
kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.
|
|
|
|
V
|
Lĩnh
vực An toàn lao động
|
08 TTHC
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp Trung
ương
|
6 TTHC
|
|
|
1
|
1.000148
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
|
|
|
|
2
|
1.000183
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên đối với trường hợp bị hỏng hoặc mất
|
|
|
|
3
|
1.000187
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên trong trường hợp hết hạn
|
|
|
|
4
|
1.005451
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng
nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập), hạng C
|
|
|
|
5
|
1.005448
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C
|
|
|
|
6
|
2.000037
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi nội dung chứng chỉ kiểm định viên
|
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp tỉnh
|
02 TTHC
|
|
|
7
|
1.005449
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập)
|
|
|
|
8
|
1.005450
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
|
|
|
|
|
2.000111
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
|
|
|
|
VI
|
Lĩnh
vực Việc làm
|
27 TTHC
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp Trung
ương
|
03 TTHC
|
|
|
1
|
2.000907
|
Cấp giấy phép lao động cho
chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam
|
|
|
|
2
|
2.000902
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam
|
|
|
|
3
|
2.001940
|
Báo cáo chuyên gia khoa học
công nghệ không thuộc diện cấp giấy phép lao động làm việc tại Việt Nam
|
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp Tỉnh
|
24 TTHC
|
|
|
4
|
2.000888
|
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
|
5
|
1.001978
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
|
|
|
6
|
1.001973
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
|
|
|
7
|
1.001966
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
|
|
|
8
|
2.001953
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
|
|
|
9
|
2.000178
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đi)
|
|
|
|
10
|
1.000401
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đến)
|
|
|
|
11
|
1.000362
|
Thông báo về việc tìm kiếm việc
làm hằng tháng
|
|
|
|
12
|
1.001865
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
|
13
|
1.001853
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
|
14
|
1.001823
|
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
|
15
|
1.000105
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
|
|
|
|
16
|
2.000219
|
Đề nghị tuyển người lao động
Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của
nhà thầu
|
|
|
|
17
|
1.000459
|
Xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
|
|
|
18
|
2.000205
|
Cấp giấy phép lao động cho người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
|
|
19
|
2.000192
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
|
|
20
|
1.009874
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
|
21
|
1.009873
|
Thu hồi Giấy pháp hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
|
22
|
1.009811
|
Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
|
|
23
|
1.013718
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
|
|
24
|
1.013719
|
Xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
|
|
25
|
1.013720
|
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
|
|
26
|
1.013721
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
|
|
27
|
1.013722
|
Gia hạn cấp giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
|
|
VII
|
Lĩnh
vực Quản lý lao động ngoài nước
|
14 TTHC
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp Trung
ương
|
07 TTHC
|
|
|
1
|
1.008387
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm việc tại Đài Loan (Trung Quốc)
|
|
|
|
2
|
1.008388
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm việc tại Nhật Bản
|
|
|
|
3
|
1.005131
|
Điều chỉnh thông tin Giấy
phép; Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
|
|
|
4
|
1.010653
|
Đổi Giấy phép hoạt động dịch
vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 74 của Luật
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
|
|
|
5
|
1.010655
|
Đăng ký trực tuyến hợp đồng
lao động và đóng góp vào Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước
|
|
|
|
6
|
1.010656
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm việc nghề hộ lý tại Nhật Bản
|
|
|
|
7
|
2.002027
|
Cấp Giấy phép hoạt động dịch
vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp tỉnh
|
06 TTHC
|
|
|
8
|
1.013727
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập từ 90 ngày trở lên
|
|
|
|
9
|
1.013728
|
Báo cáo đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước
ngoài
|
|
|
|
10
|
1.013729
|
Báo cáo đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công
trình, dự án ở nước ngoài
|
|
|
|
11
|
1.013731
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
|
|
|
12
|
1.005132
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày
|
|
|
|
13
|
1.013733
|
Chuẩn bị nguồn lao động của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
|
|
|
|
TTHC thực hiện ở cấp xã
|
01 TTHC
|
|
|
14
|
1.013734
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết
|
|
|
|
TỔNG
|
118
|
|