|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
03/2025/TT-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
15/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ từ 01/7/2025
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ.Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ
Theo đó, thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, gồm 12 nhóm hồ sơ, tài liệu.
Trong đó, thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu bưu chính như sau:
- Hồ sơ quy định, quản lý, cơ sở dữ liệu về mã bưu chính quốc gia: Vĩnh viễn;
- Hồ sơ thẩm định cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép bưu chính: 05 năm (Từ năm tổ chức dừng hoạt động);
- Hồ sơ thẩm định cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính: 05 năm (Từ năm tổ chức dừng hoạt động);
- Hồ sơ, tài liệu kiểm tra, giám sát hoạt động của các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính: 10 năm;
- Hồ sơ quản lý về tem bưu chính, mã số tem bưu chính: Vĩnh viễn;
- Hồ sơ về ban hành chương trình đề tài tem bưu chính hàng năm: 10 năm;
- Hồ sơ thiết kế mẫu tem bưu chính: Vĩnh viễn;
- Hồ sơ kiểm tra, giám sát việc sản xuất, kinh doanh, tuyên truyền, trưng bày, triển lãm, hủy, lưu trữ tem bưu chính: Vĩnh viễn;
- Hồ sơ xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác Mạng bưu chính phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước: Vĩnh viễn;
- Hồ sơ khai thác và sử dụng các kho tem bưu chính: 20 năm;
- Hồ sơ quản lý giá cước, chất lượng dịch vụ bưu chính: 10 năm;
Đồng thời, việc áp dụng các quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư 03/2025 được thực hiện như sau:
- Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu dùng để xác định thời hạn lưu trữ đối với các nhóm hồ sơ, tài liệu nêu tại khoản 1 Điều 3 Thông tư 03/2025;
- Mức xác định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu không được thấp hơn mức thời hạn lưu trữ được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 03/2025;
- Đối với hồ sơ, tài liệu chưa được quy định tại Thông tư 03/2025, cơ quan, tổ chức xác định thời hạn lưu trữ căn cứ vào nhóm hồ sơ, tài liệu có nội dung, tính chất tương tự hoặc theo quy định pháp luật có liên quan.
Thông tư 03/2025/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 01/7/2025.
|
BỘ
KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 03/2025/TT-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 15
tháng 5 năm 2025
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU
NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Lưu trữ
ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP
ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của
Chánh Văn phòng Bộ Khoa học và Công nghệ;
Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu
ngành Khoa học và Công nghệ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy
định chi tiết khoản 5 Điều 15 Luật Lưu trữ năm 2024 về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các
đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ; Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương; Cơ quan, tổ chức khoa học và công nghệ tại các
bộ, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
Điều 3.
Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ
1. Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ
lục thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ, gồm 12 nhóm hồ
sơ, tài liệu sau:
Nhóm 1. Hồ sơ, tài liệu chung;
Nhóm 2. Hồ sơ, tài liệu quản lý,
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Nhóm 3. Hồ sơ, tài liệu phát triển
công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Nhóm 4. Hồ sơ, tài liệu sở hữu trí
tuệ;
Nhóm 5. Hồ sơ, tài liệu tiêu chuẩn,
đo lường, chất lượng;
Nhóm 6. Hồ sơ, tài liệu năng lượng
nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân;
Nhóm 7. Hồ sơ, tài liệu bưu chính;
Nhóm 8. Hồ sơ, tài liệu viễn
thông;
Nhóm 9. Hồ sơ, tài liệu tần số vô
tuyến điện;
Nhóm 10. Hồ sơ, tài liệu công nghiệp
công nghệ thông tin, công nghiệp công nghệ số;
Nhóm 11. Hồ sơ, tài liệu ứng dụng
công nghệ thông tin, chuyển đổi số quốc gia.
Nhóm 12. Hồ sơ, tài liệu giao dịch
điện tử;
2. Việc áp dụng các quy định về thời
hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu theo quy định tại Thông tư này được thực hiện như
sau:
a) Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu
dùng để xác định thời hạn lưu trữ đối với các nhóm hồ sơ, tài liệu nêu tại khoản
1 Điều này;
b) Mức xác định thời hạn lưu trữ hồ
sơ, tài liệu không được thấp hơn mức thời hạn lưu trữ được quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Đối với hồ sơ, tài liệu chưa được
quy định tại Thông tư này, cơ quan, tổ chức xác định thời hạn lưu trữ căn cứ
vào nhóm hồ sơ, tài liệu có nội dung, tính chất tương tự hoặc theo quy định
pháp luật có liên quan.
Điều 4.
Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Thông tư số 19/2019/TT-BKHCN ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu
chuyên ngành Khoa học và Công nghệ hết liệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu
lực thi hành.
Điều 5.
Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ
chức khoa học và công nghệ tại các bộ, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức,
cá nhân có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu
có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân phản ánh
về Bộ Khoa học và Công nghệ để kịp thời điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng
Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn
phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Tòa án nhân
dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc
Việt Nam;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ;
- HĐND; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc
TW;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc
TW;
- Cục KTVB&QLXLVPHC (Bộ Tư pháp);
- Công báo Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng;
các đơn vị thuộc Bộ; Cổng thông tin điện tử của Bộ;
- Lưu: VT, VP.
|
BỘ
TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
|
PHỤ LỤC
THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU NGÀNH KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15 tháng 5
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT
|
Tên nhóm tài liệu
|
Thời hạn lưu trữ
|
Ghi chú
|
|
Nhóm 1. Hồ sơ, tài liệu
chung
|
|
1.
|
Hồ sơ, tài
liệu triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước
về khoa học và công nghệ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
2.
|
Hồ sơ,
tài liệu xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về khoa học
và công nghệ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
3.
|
Hồ sơ, tài
liệu xây dựng, ban hành chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển, chương
trình phát triển dài hạn, trung hạn về khoa học và công nghệ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
4.
|
Hồ sơ,
tài liệu xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về
khoa học và công nghệ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
5.
|
Hồ sơ,
tài liệu triển khai thi hành các quy định của pháp luật về khoa học và công
nghệ
|
20 năm
|
|
|
6.
|
Hồ sơ,
tài liệu các cuộc điều tra về khoa học và công nghệ
|
|
|
|
- Báo cáo tổng
kết điều tra
|
Vĩnh viễn
|
|
|
- Tài liệu
khác
|
15 năm
|
|
|
7.
|
Hồ sơ,
tài liệu tổ chức triển lãm, hội chợ về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
- Do cơ quan chủ
trì
|
20 năm
|
|
|
- Do cơ quan phối
hợp
|
10 năm
|
|
|
8.
|
Hồ sơ,
tài liệu tổ chức sàn giao dịch công nghệ
|
20 năm
|
|
|
9.
|
Hồ sơ, tài
liệu tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm khoa học trong nước và quốc tế
|
|
|
|
- Do cơ quan chủ
trì
|
Vĩnh viễn
|
|
|
- Do cơ quan phối
hợp
|
10 năm
|
|
|
10.
|
Hồ sơ,
tài liệu hoạt động Hội đồng sáng kiến, Hội đồng giám định và định giá công nghệ,
… của ngành, cơ quan
|
20 năm
|
|
|
11.
|
Hồ sơ,
tài liệu quản lý, hỗ trợ hoạt động ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
30 năm
|
|
|
12.
|
Công văn trao đổi
chung về các công tác ngành Khoa học và Công nghệ
|
05 năm
|
|
|
13.
|
Văn bản
gửi đến để biết (Thông báo, Báo cáo, Kế hoạch, Quyết định, ...)
|
02 năm
|
|
|
Nhóm 2. Hồ sơ, tài liệu quản
lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
|
14.
|
Hồ sơ,
tài liệu giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
30 năm
|
|
|
15.
|
Hồ sơ, tài
liệu đề xuất, tuyển chọn, đặt hàng, tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công
nghệ
|
|
|
|
- Được
phê duyệt
|
20 năm
|
|
|
- Không được
phê duyệt
|
10 năm
|
|
|
16.
|
Hồ sơ,
tài liệu phê duyệt kết quả tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
|
|
|
- Được
phê duyệt
|
Vĩnh viễn
|
|
|
- Không được
phê duyệt
|
10 năm
|
|
|
17.
|
Hồ sơ,
tài liệu thẩm định, phê duyệt kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
18.
|
Hồ sơ,
tài liệu xây dựng thuyết minh, kế hoạch và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ
|
20 năm
|
|
|
19.
|
Hồ sơ,
tài liệu về ký kết hợp đồng và thanh lý hợp đồng, đôn đốc, kiểm tra việc thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
|
|
|
- Cấp
nhà nước
|
30 năm
|
|
|
- Cấp bộ,
ngành
|
25 năm
|
|
|
- Cấp cơ
sở
|
10 năm
|
|
|
20.
|
Hồ sơ, tài
liệu thực hiện các nội dung phục vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
|
|
|
- Cấp
nhà nước
|
50 năm
|
|
|
- Cấp bộ,
ngành
|
20 năm
|
|
|
- Cấp cơ
sở
|
10 năm
|
|
|
21.
|
Hồ sơ,
tài liệu thực hiện các thí nghiệm, thử nghiệm, thực nghiệm, khảo nghiệm phục
vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
|
|
|
- Cấp
nhà nước
|
30 năm
|
|
|
- Cấp bộ,
ngành
|
20 năm
|
|
|
- Cấp cơ
sở
|
10 năm
|
|
|
22.
|
Hồ sơ,
tài liệu xin ý kiến chuyên gia về các nội dung công việc liên quan đến nhiệm
vụ khoa học và công nghệ
|
10 năm
|
|
|
23.
|
Hồ sơ, tài
liệu điều tra, khảo sát, thu thập số liệu phục vụ nhiệm vụ khoa học và công
nghệ
|
20 năm
|
|
|
24.
|
Báo cáo kết
quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
25.
|
Hồ sơ,
tài liệu nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
26.
|
Hồ sơ,
tài liệu đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
27.
|
Hồ sơ,
tài liệu đăng ký, lưu giữ thông tin về kết quả thực hiện, kết quả ứng dụng
nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
Nhóm 3. Hồ sơ, tài liệu phát
triển công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
28.
|
Hồ sơ,
tài liệu khảo sát, điều tra, đánh giá hoạt động ứng dụng, chuyển giao và đổi
mới công nghệ
|
|
|
|
- Cấp
nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
|
|
- Cấp bộ,
ngành
|
20 năm
|
|
|
- Cấp cơ
sở
|
10 năm
|
|
|
29.
|
Hồ sơ,
tài liệu tổ chức ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
- Cấp
nhà nước
|
30 năm
|
|
|
- Cấp bộ,
ngành
|
20 năm
|
|
|
- Cấp cơ
sở
|
10 năm
|
|
|
30.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam (cấp mới, sửa đổi, bổ sung, gia
hạn, cấp lại)
|
Vĩnh viễn
|
|
|
31.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ (cấp mới,
thay đổi, bổ sung, cấp lại)
|
05 năm
|
Từ năm tổ chức dừng hoạt động
|
|
32.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy chứng nhận hoạt động Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ trong nước
|
05 năm
|
Từ năm tổ chức dừng hoạt động
|
|
33.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao
|
05 năm
|
Từ năm dự án kết thúc
|
|
34.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao (cấp mới, thu hồi)
|
10 năm
|
|
|
35.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp mới,
thay đổi, cấp lại)
|
05 năm
|
Từ năm tổ chức dừng hoạt động
|
|
36.
|
Hồ sơ,
tài liệu đánh giá, thẩm định, có ý kiến về công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra
tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
05 năm
|
Từ năm công nghệ, sản phẩm hết tuổi thọ
|
|
37.
|
Hồ sơ,
tài liệu sản xuất thử nghiệm các sản phẩm vật liệu mới, công nghệ mới, ...
|
05 năm
|
Từ năm công nghệ, sản phẩm hết tuổi thọ
|
|
38.
|
Hồ sơ,
tài liệu thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
|
30 năm
|
|
|
39.
|
Hồ sơ,
tài liệu thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế - xã hội
|
30 năm
|
|
|
40.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
|
05 năm
|
Từ năm kết thúc thỏa thuận trong Hợp đồng chuyển
giao công nghệ
|
|
41.
|
Hồ sơ,
tài liệu chấp thuận chuyển giao công nghệ
|
05 năm
|
Từ năm kết thúc thỏa thuận trong Hợp đồng chuyển
giao công nghệ
|
|
42.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (cấp mới, sửa đổi,
bổ sung, cấp lại)
|
05 năm
|
Từ năm kết thúc thỏa thuận trong Hợp đồng chuyển
giao công nghệ
|
|
43.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp mới, sửa đổi, bổ sung, cấp lại: Giấy chứng nhận công nghệ khuyến
khích chuyển giao, Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công
nghệ, Giấy chứng nhận đủ điều kiện dịch vụ giám định công nghệ
|
30 năm
|
|
|
44.
|
Hồ sơ,
tài liệu xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ
sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư
|
02 năm
|
Từ năm dự án kết thúc
|
|
45.
|
Hồ sơ,
tài liệu xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ
|
20 năm
|
|
|
46.
|
Hồ sơ,
tài liệu thẩm định hoặc đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố
ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, sức khỏe con
người
|
Vĩnh viễn
|
|
|
47.
|
Hồ sơ,
tài liệu thẩm định Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công
nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao
|
20 năm
|
|
|
48.
|
Hồ sơ,
tài liệu cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp
khác
|
10 năm
|
|
|
49.
|
Hồ sơ,
tài liệu chỉ định lần đầu, chỉ định lại, chỉ định bổ sung phạm vi giám định:
Tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng; Tổ
chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư
|
10 năm
|
|
|
50.
|
Hồ sơ,
tài liệu thẩm định hoặc có ý kiến về nội dung chuyển giao công nghệ trong các
chương trình, đề án nghiên cứu khoa học và công nghệ
|
30 năm
|
|
|
51.
|
Hồ sơ,
tài liệu kiểm tra, đánh giá liên quan đến công tác đánh giá, thẩm định, giám
định công nghệ, chuyển giao công nghệ, giám định và nhập khẩu máy móc, thiết
bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
|
10 năm
|
|
|
52.
|
Hồ sơ,
tài liệu xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên
|
20 năm
|
|
|
53.
|
Hồ sơ,
tài liệu thực hiện giám định chất lượng và giá trị máy móc, thiết bị, dây
chuyền công nghệ trong dự án đầu tư
|
10 năm
|
|
|
54.
|
Hồ sơ,
tài liệu đăng ký vay vốn và bảo lãnh vốn từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa
học và công nghệ quốc gia
|
|
|
|
- Được
phê duyệt
|
20 năm
|
|
|
- Không được
phê duyệt
|
03 năm
|
|
|
55.
|
Hồ sơ,
tài liệu hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia
|
|
|
|
- Được
phê duyệt
|
10 năm
|
|
|
- Không được
phê duyệt
|
03 năm
|
|
|
Nhóm 4. Hồ sơ, tài liệu sở hữu
trí tuệ
|
|
56.
|
Hồ sơ,
tài liệu đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp được cấp: Văn bằng bảo hộ,
Giấy chứng nhận
|
|
|
|
- Đối với
sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán
dẫn
|
20 năm
|
Từ năm kết thúc thời hạn bảo hộ
|
|
- Đối với
chỉ dẫn địa lý
|
Vĩnh viễn
|
|
|
57.
|
Hồ sơ,
tài liệu đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp không được cấp văn bằng bảo
hộ
|
|
|
|
- Đối với
trường hợp rút đơn, bỏ đơn
|
05 năm
|
|
|
- Đối với
trường hợp có Quyết định từ chối cấp Văn bằng bảo hộ liên quan đến đơn Sáng
chế, đơn Kiểu dáng công nghiệp, đơn Giải pháp hữu ích
|
25 năm
|
|
|
- Đối với
trường hợp có Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận liên quan đến đơn Nhãn
hiệu
|
05 năm
|
|
|
58.
|
Hồ sơ,
tài liệu đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp
|
20 năm
|
Từ năm kết thúc thời hạn bảo hộ
|
|
59.
|
Hồ sơ,
tài liệu về văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp
|
|
|
|
- Duy trì hiệu
lực về sáng chế
|
20 năm
|
|
|
- Duy trì hiệu
lực về giải pháp hữu ích
|
20 năm
|
Từ năm kết thúc thời hạn bảo hộ
|
|
- Cấp lại;
gia hạn; sửa đổi văn bằng bảo hộ
|
20 năm
|
Từ năm kết thúc thời hạn bảo hộ
|
|
60.
|
Hồ sơ,
tài liệu giải quyết đề nghị, khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp của
người nộp đơn
|
|
|
|
- Được
chấp nhận
|
50 năm
|
|
|
- Không được
chấp nhận
|
15 năm
|
|
|
- Đã rút đơn hoặc
bỏ đơn
|
05 năm
|
|
|
61.
|
Hồ sơ,
tài liệu kiểm tra nghiệp vụ đại diện và giám định sở hữu công nghiệp
|
|
|
|
- Báo cáo kết
quả, danh sách đạt yêu cầu
|
20 năm
|
|
|
- Hồ sơ,
tài liệu dự thi, bài thi, tài liệu tổ chức thi
|
05 năm
|
|
|
62.
|
Hồ sơ,
tài liệu quản lý các tổ chức, cá nhân hành nghề đại diện và giám định sở hữu
công nghiệp
|
70 năm
|
|
|
63.
|
Hồ sơ,
tài liệu giám định về sở hữu trí tuệ
|
30 năm
|
|
|
64.
|
Hồ sơ,
tài liệu định giá tài sản trí tuệ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
65.
|
Hồ sơ,
tài liệu nghiên cứu quy trình tái lập, mô phỏng sáng chế, công nghệ phục vụ
hoạt động giải mã, làm chủ, chuyển giao và đổi mới công nghệ
|
20 năm
|
|
|
66.
|
Hồ sơ,
tài liệu nghiên cứu, đề xuất mô hình quản lý và cơ chế khai thác sáng chế
|
20 năm
|
|
|
67.
|
Quyết định
cấp Giấy chứng nhận/Văn bằng bảo hộ, chuyển nhượng/li-xăng, Duy trì, Gia hạn,
Cấp lại
|
Vĩnh viễn
|
|
|
Nhóm 5. Hồ sơ, tài liệu tiêu
chuẩn, đo lường, chất lượng
|
|
5.1. Tài liệu tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật địa phương
|
|
68.
|
Hồ sơ,
tài liệu xây dựng, thẩm định, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, công bố
tiêu chuẩn quốc gia, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật
địa phương
|
Vĩnh viễn
|
|
|
69.
|
Hồ sơ,
tài liệu tiếp nhận công bố hợp chuẩn, hợp quy
|
10 năm
|
|
|
70.
|
Hồ sơ,
tài liệu đào tạo nghiệp vụ về tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
|
10 năm
|
|
|
71.
|
Hồ sơ của
Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia
|
20 năm
|
|
|
72.
|
Hồ sơ,
tài liệu thông báo, xuất bản, phát hành, phổ biến tiêu chuẩn quốc gia, quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia
|
20 năm
|
|
|
5.2. Hồ sơ, tài liệu mã số mã vạch
|
|
73.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số, mã vạch (cấp mới, cấp lại)
|
06 năm
|
|
|
5.3. Hồ sơ, tài liệu thử nghiệm
|
|
74.
|
Hồ sơ,
tài liệu thử nghiệm, tổ chức chương trình thử nghiệm thành thạo/so sánh liên
phòng, sản xuất mẫu chuẩn thiết bị điện - điện tử, vật liệu công trình xây dựng
(thép, vật liệu xây dựng, cáp điện, ống nước, …)
|
07 năm
|
|
|
75.
|
Hồ sơ,
tài liệu thử nghiệm, tổ chức chương trình thử nghiệm thành thạo/so sánh liên
phòng, sản xuất mẫu chuẩn lĩnh vực hóa học, vi sinh (thực phẩm, hóa chất,
xăng dầu, than khoáng, thuốc bảo vệ thực vật, môi trường, chất thải,…)
|
03 năm
|
|
|
5.4. Hồ sơ, tài liệu đo lường
|
|
76.
|
Hồ sơ,
tài liệu chỉ định tổ chức thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
10 năm
|
|
|
77.
|
Hồ sơ,
tài liệu chứng nhận chuẩn đo lường
|
10 năm
|
|
|
78.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo
lường, tổ chức chương trình thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng trừ lĩnh
vực Dung tích - Lưu lượng và lĩnh vực Điện
|
04 năm
|
|
|
79.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo
lường tổ chức chương trình thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng lĩnh vực
Dung tích - Lưu lượng
|
08 năm
|
|
|
80.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy chứng nhận chuẩn kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn
đo lường tổ chức chương trình thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng lĩnh vực
Điện
|
09 năm
|
|
|
81.
|
Hồ sơ,
tài liệu chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
10 năm
|
|
|
82.
|
Hồ sơ,
tài liệu đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường
|
10 năm
|
|
|
83.
|
Hồ sơ,
tài liệu thử nghiệm phê duyệt mẫu phương tiện đo, chuẩn đo lường
|
15 năm
|
|
|
84.
|
Hồ sơ,
tài liệu phê duyệt mẫu phương tiện đo.
|
25 năm
|
|
|
85.
|
Hồ sơ,
tài liệu phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia.
|
Vĩnh viễn
|
|
|
5.5. Hồ sơ, tài liệu chứng nhận
|
|
86.
|
Hồ sơ,
tài liệu chứng nhận sản phẩm: Điện, điện tử, thang máy, thiết bị nâng, nồi
hơi, thiết bị áp lực, kim loại cơ bản, vật liệu kim loại, bê tông nòng thép ứng
lực chịu áp, khoáng phi kim, xi măng, vôi vữa, gỗ, các sản phẩm từ gỗ, hóa chất,
các sản phẩm hóa chất, thực phẩm
|
06 năm
|
|
|
87.
|
Hồ sơ,
tài liệu chứng nhận thức ăn chăn nuôi
|
05 năm
|
|
|
88.
|
Hồ sơ,
tài liệu các hệ thống quản lý ISO, OSHAS
|
06 năm
|
|
|
5.6. Hồ sơ, tài liệu giám định
|
|
89.
|
Hồ sơ,
tài liệu giám định máy móc thiết bị công nghệ, thiết bị nhập khẩu, an toàn
thiết bị lao động, bảo hộ lao động nhập khẩu, phương tiện giao thông và phụ
tùng, vật liệu kim loại, phế liệu, dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ, điện, điện
tử, thang máy, thiết bị nâng, nồi hơi, thiết bị áp lực, kim loại cơ bản, vật
liệu kim loại, bê tông nòng thép ứng lực chịu áp, khoáng phi kim, xi măng,
vôi vữa, gỗ, các sản phẩm từ gỗ, hóa chất, các sản phẩm hóa chất, thực phẩm,
thức ăn chăn nuôi, …
|
10 năm
|
|
|
5.7. Hồ sơ, tài liệu đánh giá sự phù hợp
|
|
90.
|
Hồ sơ,
tài liệu đăng ký chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp trong nước
|
10 năm
|
|
|
91.
|
Hồ sơ,
tài liệu đăng ký chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài thực hiện
đánh giá sự phù hợp của sản phẩm, hàng hóa theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
|
10 năm
|
|
|
92.
|
Hồ sơ,
tài liệu đăng ký hoạt động thử nghiệm, chứng nhận, giám định, kiểm định và
công nhận (cấp mới, cấp bổ sung, cấp lại)
|
10 năm
|
|
|
93.
|
Hồ sơ,
tài liệu đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu
|
20 năm
|
|
|
94.
|
Hồ sơ,
tài liệu đăng ký sử dụng phụ gia không thông dụng
|
Vĩnh viễn
|
|
|
95.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất
lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
|
10 năm
|
|
|
96.
|
Hồ sơ,
tài liệu công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo chuyên gia đánh giá
hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh
giá sự phù hợp
|
10 năm
|
|
|
97.
|
Hồ sơ,
tài liệu đăng ký sản phẩm mới có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
98.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện thực hiện hoạt động đào tạo kiến thức
quản lý hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn, chuyên gia đánh giá thực
hiện hoạt động tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ
thống hành chính nhà nước
|
06 năm
|
|
|
99.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy xác nhận và cấp thẻ chuyên gia tư vấn đủ điều kiện tư vấn,
đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
06 năm
|
|
|
100.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện thực hiện hoạt động đào tạo về tư vấn,
đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
06 năm
|
|
|
101.
|
Hồ sơ kiểm
tra hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng
theo TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức
thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
05 năm
|
|
|
102.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa xuất
khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (cấp mới, cấp lại,
thu hồi); yêu cầu Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm, hàng hóa
nhập khẩu
|
10 năm
|
|
|
103.
|
Hồ sơ,
tài liệu thực hiện các hợp đồng tư vấn năng suất chất lượng tại doanh nghiệp
|
05 năm
|
|
|
5.8. Hồ sơ, tài liệu kiểm tra nhà nước
|
|
104.
|
Hồ sơ,
tài liệu kiểm tra nhà nước về đo lường, chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
10 năm
|
|
|
Nhóm 6. Hồ sơ, tài liệu năng
lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
105.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Chứng chỉ hành nghề hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử (cấp mới, cấp lại)
|
30 năm
|
|
|
106.
|
Hồ sơ,
tài liệu thẩm định Báo cáo đánh giá an toàn trong hoạt động thăm dò, khai
thác quặng phóng xạ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
107.
|
Hồ sơ,
tài liệu khai báo chất phóng xạ, chất thải phóng xạ
|
10 năm
|
|
|
108.
|
Hồ sơ,
tài liệu khai báo thiết bị bức xạ
|
05 năm
|
|
|
109.
|
Hồ sơ,
tài liệu khai báo vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân
|
10 năm
|
|
|
110.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (cấp mới, sửa đổi, bổ sung,
gia hạn, cấp lại)
|
15 năm
|
|
|
111.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ (cấp mới,
sửa đổi, cấp lại)
|
30 năm
|
|
|
112.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ, Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đào tạo
an toàn bức xạ (cấp mới, cấp lại)
|
30 năm
|
|
|
113.
|
Hồ sơ,
tài liệu kiểm tra, giám sát hoạt động đào tạo an toàn bức xạ của các đơn vị
thực hiện dịch vụ đào tạo an toàn bức xạ
|
10 năm
|
|
|
114.
|
Hồ sơ,
tài liệu phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân
|
|
|
|
- Cấp
nhà nước
|
30 năm
|
|
|
- Cấp tỉnh
|
20 năm
|
|
|
- Cấp cơ
sở
|
15 năm
|
|
|
115.
|
Hồ sơ,
tài liệu về kiểm định thiết bị bức xạ và hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ
|
20 năm
|
|
|
116.
|
Hồ sơ,
tài liệu về quan trắc, cảnh báo phóng xạ, đánh giá tác động môi trường
|
Vĩnh viễn
|
|
|
117.
|
Hồ sơ,
tài liệu về chuẩn đo lường bức xạ, kiểm chuẩn các thiết bị bức xạ và thiết bị
đo lường bức xạ
|
20 năm
|
|
|
118.
|
Hồ sơ,
tài liệu tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật và thực hiện dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng
nguyên tử
|
10 năm
|
|
|
119.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên
tử (cấp mới, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi)
|
15 năm
|
|
|
120.
|
Hồ sơ,
tài liệu phê duyệt dự án đầu tư xây dựng lò phản ứng hạt nhân
|
Vĩnh viễn
|
|
|
121.
|
Hồ sơ,
tài liệu phê duyệt địa điểm lò phản ứng hạt nhân
|
Vĩnh viễn
|
|
|
122.
|
Hồ sơ,
tài liệu cấp phép lò phản ứng hạt nhân
|
|
|
|
- Được cấp
phép
|
Vĩnh viễn
|
|
|
- Không được
cấp phép
|
10 năm
|
|
|
123.
|
Hồ sơ,
tài liệu thu gom và ứng phó sự cố đối với nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và vật
liệu hạt nhân nằm ngoài kiểm soát
|
Vĩnh viễn
|
|
|
124.
|
Hồ sơ,
tài liệu ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân Cấp nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
|
|
125.
|
Hồ sơ kế
hoạch ứng phó sự cố bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
126.
|
Hồ sơ
báo cáo sự cố bức xạ, sự cố an ninh nguồn phóng xạ
|
Vĩnh viễn
|
|
|
127.
|
Hồ sơ
báo cáo đảm bảo an toàn bức xạ đến các cấp cơ quan thẩm quyền
|
Vĩnh viễn
|
|
|
128.
|
Hồ sơ về
liều cá nhân của nhân viên bức xạ
|
30 năm
|
|
|
Nhóm 7. Hồ sơ, tài liệu bưu
chính
|
|
129.
|
Hồ sơ quy
định, quản lý, cơ sở dữ liệu về mã bưu chính quốc gia
|
Vĩnh viễn
|
|
|
130.
|
Hồ sơ thẩm
định cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy phép bưu chính
|
05 năm
|
Từ năm tổ chức dừng hoạt động
|
|
131.
|
Hồ sơ thẩm
định cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính
|
05 năm
|
Từ năm tổ chức dừng hoạt động
|
|
132.
|
Hồ sơ,
tài liệu kiểm tra, giám sát hoạt động của các đơn vị cung ứng dịch vụ bưu
chính
|
10 năm
|
|
|
133.
|
Hồ sơ quản
lý về tem bưu chính, mã số tem bưu chính
|
Vĩnh viễn
|
|
|
134.
|
Hồ sơ về
ban hành chương trình đề tài tem bưu chính hàng năm
|
10 năm
|
|
|
135.
|
Hồ sơ
thiết kế mẫu tem bưu chính
|
Vĩnh viễn
|
|
|
136.
|
Hồ sơ kiểm
tra, giám sát việc sản xuất, kinh doanh, tuyên truyền, trưng bày, triển lãm,
hủy, lưu trữ tem bưu chính
|
Vĩnh viễn
|
|
|
137.
|
Hồ sơ
xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác Mạng bưu chính phục vụ các cơ quan Đảng,
Nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
|
|
138.
|
Hồ sơ
khai thác và sử dụng các kho tem bưu chính
|
20 năm
|
|
|
139.
|
Hồ sơ quản
lý giá cước, chất lượng dịch vụ bưu chính
|
10 năm
|
|
|
Nhóm 8. Hồ sơ, tài liệu viễn
thông
|
|
140.
|
Hồ sơ cấp
các giấy phép về viễn thông (cấp mới, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, đình chỉ,
thu hồi)
|
70 năm
|
|
|
141.
|
Hồ sơ
phân bổ, cấp, gia hạn, đình chỉ, thu hồi mã, số viễn thông
|
70 năm
|
|
|
142.
|
Hồ sơ
tranh chấp về kết nối viễn thông
|
70 năm
|
|
|
143.
|
Hồ sơ cấp
Giấy chứng nhận hợp quy (cấp mới, thu hồi)
|
70 năm
|
|
|
144.
|
Hồ sơ
khai thác mạng viễn thông
|
Vĩnh viễn
|
|
|
145.
|
Hồ sơ về
xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác Mạng viễn thông phục vụ các cơ quan Đảng,
Nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
|
|
146.
|
Hồ sơ kiểm
tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
|
20 năm
|
|
|
147.
|
Hồ sơ quản
lý, giám sát giá cước, khuyến mãi
|
20 năm
|
|
|
148.
|
Hồ sơ
xây dựng, quản lý, vận hành phòng thử nghiệm
|
20 năm
|
|
|
149.
|
Hồ sơ
công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước
|
15 năm
|
|
|
150.
|
Hồ sơ kiểm
định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện
|
05 năm
|
|
|
Nhóm 9. Hồ sơ, tài liệu tần số
vô tuyến điện
|
|
151.
|
Hồ sơ đấu
giá, thi tuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
|
70 năm
|
|
|
152.
|
Hồ sơ cấp Giấy
công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (cấp mới,
cấp đổi)
|
70 năm
|
|
|
153.
|
Hồ sơ cấp Giấy
công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng
hải (cấp mới, cấp đổi)
|
70 năm
|
|
|
154.
|
Hồ sơ đề
án liên quan tới vệ tinh (đề án thay thế vệ tinh Vinasat,…)
|
Vĩnh viễn
|
|
|
155.
|
Hồ sơ phối
hợp tần số, quỹ đạo vệ tinh (được ITU công nhận và ghi vào Bảng tần số chủ)
|
Vĩnh viễn
|
|
|
156.
|
Hồ sơ cấp
Giấy phép Băng tần/tần số và quỹ đạo vệ tinh /Đài trái đất có chức năng điều
khiển vệ tinh (cấp mới, gia hạn, sửa đổi, bổ sung cấp đổi, cấp lại, ngừng,
đình chỉ, thu hồi)
|
30 năm
|
|
|
157.
|
Hồ sơ cấp
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện cho Đài phát thanh truyền
hình (cấp mới, gia hạn, sửa đổi, bổ sung cấp đổi, cấp lại, ngừng, đình chỉ,
thu hồi)
|
20 năm
|
|
|
158.
|
Hồ sơ cấp
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện khác (cấp mới, gia hạn, sửa
đổi, bổ sung cấp đổi, cấp lại, ngừng, đình chỉ, thu hồi)
|
15 năm
|
|
|
159.
|
Hồ sơ xử
lý nhiễu tần số có hại
|
|
|
|
- Vụ việc
phức tạp, quan trọng
|
20 năm
|
|
|
- Vụ việc
đơn giản
|
10 năm
|
|
|
160.
|
Hồ sơ
đăng ký tần số quốc tế - nghiệp vụ mặt đất (phát thanh truyền hình, hàng hải,
hàng không, viba…)
|
20 năm
|
|
|
161.
|
Hồ sơ
đăng ký tần số quốc tế đài trái đất, đài mặt đất
|
20 năm
|
|
|
162.
|
Hồ sơ
liên quan tới các tổ chức quốc tế (Liên minh viễn thông quốc tế,
intersputnik,…)
|
20 năm
|
|
|
163.
|
Hồ sơ phối
hợp tần số vùng biên với các nước (Trung Quốc, Lào, Campuchia)
|
20 năm
|
|
|
164.
|
Hồ sơ cung
cấp các dịch vụ sự nghiệp công chuyên ngành tần số vô tuyến điện
|
20 năm
|
|
|
165.
|
Hồ sơ kiểm
tra định kỳ quy định của pháp luật về tần số vô tuyến điện theo kế hoạch được
phê duyệt
|
20 năm
|
|
|
166.
|
Hồ sơ kiểm
soát tần số, đo tham số kỹ thuật theo chuyên đề/định kỳ/đột xuất
|
10 năm
|
|
|
167.
|
Hồ sơ
báo cáo phát hiện vi phạm về tần số
|
10 năm
|
|
|
168.
|
Hồ sơ kiểm
tra đột xuất dấu hiệu vi phạm về tần số vô tuyến điện hoặc giải quyết nhiễu
có hại
|
20 năm
|
|
|
169.
|
Hồ sơ kiểm
soát đảm bảo an toàn thông tin vô tuyến điện phục vụ sự kiện lớn của Quốc gia
|
10 năm
|
|
|
170.
|
Hồ sơ phối
hợp tần số, quỹ đạo vệ tinh (phục vụ công tác đăng ký, tìm kiếm quỹ đạo vệ
tinh mới)
|
10 năm
|
|
|
171.
|
Hồ sơ liên
quan tới tổ chức, tham gia các hội nghị quốc tế (APG, CPM, AWG, ITU-R,
ASEAN,..)
|
05 năm
|
|
|
172.
|
Hồ sơ cấp
Chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải (cấp mới, gia hạn, cấp đổi, thu hồi)
|
06 năm
|
|
|
173.
|
Hồ sơ
theo dõi, quản lý thiết bị các trạm kiểm soát
|
05 năm
|
Từ năm thiết bị hết tuổi thọ
|
|
Nhóm 10. Hồ sơ, tài liệu công
nghiệp công nghệ thông tin, công nghiệp công
nghệ số
|
|
174.
|
Hồ sơ quản
lý hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hóa công nghệ thông tin, công nghiệp công
nghệ số
|
10 năm
|
|
|
175.
|
Hồ sơ cấp,
gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ, thu hồi các loại giấy phép, giấy chứng nhận,
chứng chỉ về công nghiệp công nghệ thông tin, công nghiệp công nghệ số
|
10 năm
|
|
|
Nhóm 11. Hồ sơ, tài liệu ứng
dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số quốc
gia
|
|
176.
|
Hồ sơ
cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu cuối
|
20 năm
|
Từ năm thiết bị được thay thế
|
|
177.
|
Hồ sơ tư
vấn, thiết kế, xây lắp; chủ trì triển khai các đề án, dự án tích hợp các hệ
thống công nghệ thông tin cho các cơ quan Đảng, Nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
|
|
178.
|
Hồ sơ quản
lý Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”;
|
10 năm
|
Từ năm tổ chức kết thúc hoạt động cung cấp dịch vụ
đăng ký, duy trì tên miền
|
|
179.
|
Hồ sơ quản
lý Nhà đăng ký tên miền quốc tế
|
10 năm
|
Từ năm tổ chức kết thúc hoạt động cung cấp dịch vụ
đăng ký, duy trì tên miền
|
|
180.
|
Hồ sơ quản
lý Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD Registry)
|
10 năm
|
Từ năm tổ chức kết thúc hoạt động cung cấp dịch vụ
đăng ký, duy trì tên miền
|
|
181.
|
Hồ sơ
đăng ký chuyển giao New gTLD
|
20 năm
|
Từ năm tổ chức kết thúc hoạt động cung cấp dịch vụ
đăng ký, duy trì tên miền
|
|
182.
|
Hồ sơ
đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
|
20 năm
|
Từ năm tài nguyên được thu hồi
|
|
183.
|
Hồ sơ
đăng ký phân bổ, cấp địa chỉ Internet, số hiệu mạng
|
20 năm
|
Từ năm tài nguyên được thu hồi
|
|
184.
|
Hồ sơ hoạt
động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
|
|
|
|
- Dài hạn
|
Vĩnh viễn
|
|
|
- Trung hạn
|
30 năm
|
|
|
- Ngắn hạn
|
10 năm
|
|
|
185.
|
Hồ sơ xây
dựng, cập nhật, lưu trữ, quản lý, duy trì, khai thác các cơ sở dữ liệu chuyên
ngành
|
20 năm
|
|
|
186.
|
Hồ sơ
xây dựng, quản lý, quản trị, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống Cổng thông tin điện tử
|
50 năm
|
|
|
187.
|
Hồ sơ quản
lý, khai thác hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin
|
20 năm
|
|
|
188.
|
Hồ sơ xây dựng,
tổ chức thực hiện Khung Kiến trúc Chính phủ điện tử, Chính phủ số Việt Nam
|
50 năm
|
Từ năm có phiên bản mới
|
|
189.
|
Hồ sơ hướng
dẫn về cấu trúc, bố cục, yêu cầu kỹ thuật đối với Cổng thông tin điện tử, Cổng
dịch vụ công
|
50 năm
|
Từ năm có phiên bản mới
|
|
190.
|
Hồ sơ
xây dựng và hướng dẫn Khung tham chiếu công nghệ thông tin và truyền thông
(ICT)
|
20 năm
|
|
|
191.
|
Hồ sơ xây
dựng hệ sinh thái ứng dụng sản phầm và dịch vụ ICT trong đô thị thông minh
|
20 năm
|
|
|
192.
|
Hồ sơ
xây dựng, quản lý và vận hành nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu số
|
20 năm
|
|
|
193.
|
Hồ sơ
đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số
|
10 năm
|
|
|
Nhóm 12. Hồ sơ, tài liệu giao
dịch điện tử
|
|
194.
|
Hồ sơ cấp
Giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy (cấp mới, gia hạn, thay đổi, cấp lại, tạm
đình chỉ, thu hồi)
|
Vĩnh viễn
|
|
|
195.
|
Hồ sơ
xây dựng, quản lý, vận hành và duy trì hoạt động của các hệ thống kỹ thuật phục
vụ công tác quản lý Nhà nước về giao dịch điện tử
|
20 năm
|
|
|
196.
|
Hồ sơ công nhận
tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt Nam
|
20 năm
|
|
|
197.
|
Hồ sơ công nhận
chữ ký điện tử nước ngoài, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt Nam
|
20 năm
|
|
|
198.
|
Hồ sơ xử
lý sự cố trong lĩnh vực giao dịch điện tử
|
20 năm
|
|
|
199.
|
Hồ sơ cấp Chứng thư chữ ký số của các tổ chức cung cấp dịch
vụ tin cậy
|
10 năm
|
|
|
200.
|
Hồ sơ cấp Chứng
nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn
|
10 năm
|
|
Thông tư 03/2025/TT-BKHCN quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/05/2025 quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Khoa học và Công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
30/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
06/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
3.163
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|