QCVN 139:2025/BKHCN
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHỨNG
THỰC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU
NATIONAL
TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR ELECTRONIC REGISTERED DELIVERY
SERVICES
Mục
lục
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5. Chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu kỹ thuật
2.1.1. Yêu cầu đối với kỹ thuật mật
mã và chữ ký số
2.1.2. Yêu cầu đối với thông tin,
dữ liệu
2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư
chữ ký số
2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết
bị mật mã, lưu khóa
2.2. Yêu cầu đối với dịch vụ chứng
thực thông điệp dữ liệu
2.2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với
dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Lời nói đầu
QCVN 139:2025/BKHCN do Trung tâm
Chứng thực điện tử Quốc gia biên soạn, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Quốc gia thẩm định, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Thông
tư số ..../2025/TT- BKHCN ngày ... tháng .... năm 2025.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CHỨNG THỰC THÔNG ĐIỆP DỮ
LIỆU
NATIONAL
TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR ELECTRONIC REGISTERED DELIVERY
SERVICES
1. QUY ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu
kỹ thuật về dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu, yêu cầu về quy trình vận
hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực thông điệp dữ
liệu.
1.2. Đối
tượng áp dụng
Quy chuẩn này được áp dụng cho các
tổ chức, cá nhân có liên quan đến cung cấp dịch vụ chứng thực thông điệp dữ
liệu tại Việt Nam.
Quy chuẩn này không áp dụng cho Tổ
chức cung cấp dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu chuyên dùng công vụ.
1.3. Tài liệu
viện dẫn
[1] ETSI EN 319 401:
"Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); General Policy
Requirements for Trust Service Providers"
[2] ETSI EN 319 102-1:
"Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Procedures for Creation
and Validation of AdES Digital Signatures; Part 1: Creation and
Validation"
[3] ISO 29115: "Information
technology -- Security techniques - Entity authentication assurance
framework"
[4] NIST SP 800-63B: "Digital
Identity Guidelines Authentication and Lifecycle Management"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] ETSI EN 319 532-3:
"Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Registered Electronic
Mail (REM) Services; Part 3: Formats"
[7] IETF RFC 2045:
"Multipurpose Internet Mail Extensions (MIME) Part One: Format of Internet
Message Bodies"
[8] IETF RFC 5322: "Internet
Message Format"
[9] ETSI EN 319 531: “Electronic
Signatures and Infrastructures (ESI); Policy and security requirements for
Registered Electronic Mail Service Providers”
[10] ETSI TS 119 511: “Electronic
Signatures and Infrastructures (ESI); Policy and security requirements for
trust service providers providing long-term preservation of digital signatures
or general data using digital signature techniques”
[11] ISO/IEC 15408 (parts 1 to 3):
"Information technology -- Security techniques -- Evaluation criteria for
IT security"
[12] ISO/IEC 19790:
"Information technology -- Security techniques -- Security requirements
for cryptographic modules"
[13] FIPS PUB 140-2: "Security
Requirements for Cryptographic Modules"
[14] FIPS PUB 140-3: "Security
Requirements for Cryptographic Modules"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[16] ETSI TS 119 312:
"Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Cryptographic Suites”
[17] ETSI TS 119 122-3:
"Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); CAdES digital
signatures; Part 3: Incorporation of Evidence Record Syntax (ERS) mechanisms in
CAdES"
[18] ETSI EN 319 162-1:
"Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Associated Signature
Containers (ASiC); Part 1: Building blocks and ASiC Baseline containers"
[19] ETSI EN 319 411-1:
"Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Policy and security
requirements for Trust Service Providers issuing certificates; Part 1: General
requirements"
[20] ETSI TS 119 512:
"Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Protocols for trust
service providers providing long-term data preservation services"
[21] ISO/IEC 21320-1 (2015):
"Information technology - Document Container File -- Part
1: Core”
[22] ISO 14641-1:2018:
"Electronic archiving -- Part 1: Specifications concerning the design and
the operation of an information system for electronic information
preservation"
[23] ISO 14721:2012: "Space
data and information transfer systems -- Open archival information system
(OAIS) -- Reference model"
[24] ISO 16363:2011: "Space
data and information transfer systems -- Audit and certification of trustworthy
digital repositories"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[26] IETF RFC 3986: "Uniform
Resource Identifier (URI): Generic Syntax"
[27] IETF RFC 4998: "Evidence
Record Syntax (ERS)"
[28] IETF RFC 5280 (2008): Public
Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL)
Profile"
[29] IETF RFC 5816 (2010):
"ESSCertlDv2 Update for RFC 3161"
[30] IETF RFC 6283 (2011):
"Extensible Markup Language Evidence Record Syntax (XMLERS)"
[31] IETF RFC 6960 (2013):
"Online Certificate Status Protocol - OCSP"
1.4. Giải
thích từ ngữ
1.4.1. Dịch vụ chứng thực thông
điệp dữ liệu: Dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy thực hiện nhằm
chứng minh việc gửi, nhận, thời điểm gửi, nhận, tính toàn vẹn và nguồn gốc của
thông điệp dữ liệu giữa người gửi và người nhận.
1.4.2. Thông điệp dữ liệu:
Thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận hoặc lưu trữ bằng phương tiện điện tử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.4. Dịch vụ gửi, nhận thư
điện tử: Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu chuyên biệt dành cho thư
điện tử, cung cấp bằng chứng về việc gửi, việc nhận và tính toàn vẹn của thư
điện tử cùng các phần đính kèm.
1.4.5. Dịch vụ lưu trữ và xác
nhận tính toàn vẹn của thông điệp dữ liệu: Dịch vụ lưu trữ thông điệp dữ
liệu kèm theo các bằng chứng liên quan và cung cấp khả năng xác minh lại tính
toàn vẹn của thông điệp dữ liệu đó trong suốt thời hạn lưu trữ.
1.4.6. Ký số trên thông điệp dữ
liệu để lưu trữ dài hạn: Việc áp dụng chữ ký số và/hoặc dấu thời gian lên
thông điệp dữ liệu và các bằng chứng liên quan nhằm duy trì giá trị pháp lý và
khả năng xác minh được trong thời gian dài, kể cả khi thuật toán hoặc chứng thư
số hết hiệu lực.
1.4.7. Kiểm toán kỹ thuật:
Hoạt động đánh giá độc lập, khách quan đối với hệ thống thông tin, quy trình
cung cấp dịch vụ nhằm xác định việc đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp
dụng, quy chuẩn kỹ thuật, yêu cầu kỹ thuật của chữ ký điện tử bảo đảm an toàn,
chứng thư chữ ký điện tử bảo đảm an toàn, chữ ký số, chứng thư chữ ký số và
dịch vụ tin cậy. Trong đó, tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc áp dụng khi được viện
dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật.
1.4.8. Tổ chức kiểm toán kỹ
thuật: Tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
1.5. Chữ viết
tắt
CA
Certification Authority
Tổ chức chứng thực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Certificate Policy
Chính sách chứng thư
CPS
Certification Practice statement
Quy chế chứng thực
CRL
Certificate Revocation List
Danh sách chứng thư bị thu hồi
DN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phân biệt (trong định danh
X.509)
EAL
Evaluation Assurance Level
Cấp độ đảm bảo đánh giá (trong
đánh giá an toàn thông tin ISO/IEC 15408)
ECDSA
Curve Digital Signature Algorithm
Thuật toán chữ ký số đường cong
Elliptic
ETSI
European Telecommunications
Standards Institute
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FIPS
Federal Information Processing
Standards
Bộ tiêu chuẩn xử lý thông tin
liên bang Hoa Kỳ
HSM
Hardware Security Module
Thiết bị bảo mật phần cứng (thiết
bị lưu và xử lý khóa bí mật)
IETF
Internet Engineering Task Force
Nhóm công tác kỹ thuật Internet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
International Organization for
Standardization / International Electrotechnical Commission
Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế /
Ủy ban Kỹ thuật điện quốc tế
LDAP
Lightweight Directory Access
Protocol
Giao thức truy cập thư mục nhẹ
OCSP
Online Certificate Status
Protocol
Giao thức kiểm tra trạng thái
chứng thư trực tuyến
PKCS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ tiêu chuẩn mật mã khóa công
khai
PKI
Public Key Infrastructure
Hạ tầng khóa công khai
RA
Registration Authority
Tổ chức đăng ký
RFC
Request for Comments
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RSA
Rivest-Shamir-Adleman
Thuật toán mật mã khóa công khai
SHA
Secure Hash Algorithm
Thuật toán băm an toàn
TSP
Trust Service Provider
Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Coordinated Universal Time
Giờ Phối hợp Quốc tế
X.509
ITU-T Recommendation X.509
Khung chuẩn cho chứng thư số
trong hệ thống PKI
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu
kỹ thuật
2.1.1. Yêu cầu đối với kỹ thuật
mật mã và chữ ký số
Sử dụng các kỹ thuật mật mã theo
quy định tại Bảng 1:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Mật mã phi đối xứng và chữ ký số
PKCS #1
(RFC 3447)
RSA Cryptography Standard
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với tiêu chuẩn RSA:
+ Tối thiểu phiên bản 2.1;
+ Áp dụng lược đồ RSAES- OAEP để
mã hoá và RSASSA-PSS để ký.
+ Độ dài khóa tối thiểu là 2048
bit
- Đối với tiêu chuẩn ECDSA: độ dài
khóa tối thiểu là 256 bit
ANSI X9.62- 2005
Public Key Cryptography for the
Financial Services Industry: The Elliptic Curve Digital Signature Algorithm
(ECDSA)
Mật mã đối xứng
TCVN 7816:2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn
FIPS PUB 197
Advanced Encryption Standard
Hàm băm
FIPS PUB 180-4
Secure Hash Standard
Áp dụng một trong các hàm băm
sau:
SHA-256,
SHA-384,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SHA-512/224,
SHA-512/256,
SHA3-224, SHA3-256, SHA3- 384,
SHA3-512, SHAKE128, SHAKE256
FIPS PUB 202
SHA-3 Standard:
Permutation-Based Hash and
Extendable- Output Functions
2.1.2. Yêu cầu đối với thông
tin, dữ liệu
Định dạng thông tin, dữ liệu đáp
ứng các quy định tại Bảng 2:
Bảng
2 - Yêu cầu về thông tin dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Định dạng chứng thư chữ ký số và
danh sách thu hồi chứng thư chữ ký số
RFC 5280
Internet X.509 Public Key
Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PKCS #7
(RFC 2630)
Cryptographic Message Syntax
Standard
Phiên bản 1.5
Cú pháp thông tin khóa riêng
PKCS #8
(RFC 5208)
Private-Key Information Syntax
Standard
Phiên bản 1.2
Cú pháp yêu cầu chứng thực
PKCS #10
(RFC 2986)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiên bản 1.7
Giao diện giao tiếp với các thẻ
mật mã
PKCS #11
Cryptographic token interface
standard
Phiên bản 2.20
Cú pháp trao đổi thông tin cá
nhân
PKCS #12
Personal Information Exchange
Syntax Standard
Phiên bản 1.0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứng thư chữ ký số đáp ứng các quy
định tại Bảng 3:
Bảng
3 - Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Chính sách chứng thư chữ ký số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Internet X.509 Public Key
Infrastructure - Certificate Policy and Certification Practices Framework
Lược đồ Giao thức truy nhập thư
mục
RFC 4523
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509 Certificates
Giao thức truy nhập thư mục
RFC 4510
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP): Technical Specification Road Map
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RFC 4511
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP): The Protocol
RFC 4512
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP): Directory Information Models
RFC 4513
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security Mechanisms
Giao thức truyền, nhận chứng thư
chữ ký số và danh sách chứng thư chữ ký số bị thu hồi
RFC 2585
Internet X.509 Public Key
Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giao thức cho kiểm tra trạng thái
chứng thư chữ ký số trực tuyến
RFC 6960
X.509 Internet Public Key
Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP
2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và
thiết bị mật mã, lưu khóa
Thiết bị HSM và thiết bị mật mã,
lưu khóa phải đáp ứng các quy định tại Bảng 4:
Bảng
4 - Yêu cầu đối với thiết bị HSM và thẻ mật mã
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Thiết bị HSM, thiết bị mật mã,
lưu khóa
FIPS PUB 140-2
(tối thiểu mức 3)
Security Requirements for
Cryptographic Modules
Áp dụng một trong ba tiêu chuẩn.
FIPS PUB 140-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Security Requirements for
Cryptographic Modules
EN 419221-5:2018
(tối thiểu EAL mức 4)
Protection Profiles for TSP
Cryptographic modules - Part 5: Cryptographic Module for Trust Services
2.2. Yêu cầu
đối với dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
2.2.1. Yêu cầu kỹ thuật đối với
dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
Dịch vụ gửi, nhận thông điệp dữ
liệu bảo đảm phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Bảng 5:
Bảng
5 - Yêu cầu đối với dịch vụ gửi, nhận thông điệp dữ liệu bảo đảm
Loại
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Dịch vụ gửi, nhận thông điệp dữ
liệu bảo đảm
ETSI EN 319 522: Part 1
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Electronic Registered Delivery Services; Part 1:
Framework and Architecture
Phiên bản V1.2.1
ETSI EN 319 522: Part 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiên bản V1.2.1
ETSI EN 319 522: Part 3
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Electronic Registered Delivery Services; Part 3:
Formats
Phiên bản V1.2.1
ETSI EN 319 522: Part 4-1
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Electronic Registered Delivery Services; Part 4:
Bindings; Sub-part 1: Message delivery bindings
Phiên bản V1.2.1
ETSI EN 319 522: Part 4-2
Electronic Signatures and Infrastructures
(ESI); Electronic Registered Delivery Services; Part 4: Bindings; Sub-part 2:
Evidence and identification bindings
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dịch vụ gửi, nhận thông điệp dữ
liệu bảo đảm cho thư điện tử
ETSI EN 319 532: Part 1
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Registered Electronic Mail (REM) Services;
Part 1: Framework and
Architecture
Phiên bản V1.1.1
ETSI EN 319 532: Part 2
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Registered Electronic Mail (REM) Services; Part 2:
Semantic contents
Phiên bản V1.1.1
ETSI EN 319 532: Part 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiên bản V1.3.1
ETSI EN 319 532: Part 4
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Registered Electronic Mail (REM) Services; Part 4:
Interoperability Profiles
Phiên bản V1.3.1
Việc Ký số trên thông điệp dữ liệu
để lưu trữ dài hạn phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại Bảng 6:
Bảng
6 - Yêu cầu về ký số trên thông điệp dữ liệu để lưu trữ dài hạn
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
tiêu chuẩn
Giao thức dịch vụ tin cậy bảo
quản dữ liệu dài hạn
ETSI TS 119 512
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Protocols for trust service providers providing
long-term data preservation services
Phiên bản V1.1.1
Bảo mật hệ thống bảo quản dữ liệu
ETSI TS 101 533-1
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Data Preservation Systems Security; Part 1:
Requirements for Implementation and Management
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ETSI TS 101 533-1 phiên bản
V1.3.1;
RFC 4998 và RFC 6283
RFC 4998
Data Preservation Systems
Security;
RFC 6283
Part 1: Requirements for
Implementation and Management
Chính sách về chữ ký số và chữ ký
điện tử
ETSI TS 119 172: Part 1
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Signature Policies; Part 1: Building blocks and table
of contents for human readable signature policy documents
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ETSI TS 119 172: Part 2
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI);
Signature Policies; Part 2: XML
format for signature policies
Phiên bản V1.1.1
ETSI TS 119 172: Part 3
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Signature Policies; Part 3: ASN.1 format for signature
policies
Phiên bản V1.1.1
ETSI TS 119 172: Part 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiên bản V1.1.1
Tạo và xác thực chữ ký số AdES
ETSI EN 319 102-1
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Procedures for Creation and Validation of AdES Digital
Signatures; Part 1: Creation and Validation
Phiên bản V1.4.1
ETSI TS 119 102-2
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Procedures for Creation and Validation of AdES Digital
Signatures; Part 2: Signature Validation Report
Phiên bản V1.4.1
Chữ ký số cho CMS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); CAdES digital signatures; Part 1: Building blocks and
CAdES baseline signatures
Phiên bản V1.3.1
ETSI EN 319 122-2
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); CAdES digital signatures; Part 2: Extended CAdES
signatures
Phiên bản V1.1.1
ETSI TS 119 122-3
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); CAdES digital signatures; Part 3: Incorporation of
Evidence Record Syntax (ERS) mechanisms in CAdES
Phiên bản V1.1.1
Chữ ký số cho PDF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); PAdES digital signatures; Part 1: Building blocks and
PAdES baseline signatures
Áp dụng một trong hai bộ tiêu
chuẩn:
ETSI EN 319 142-1
ETSI EN 319 142-2
Hoặc
ISO 14533- 3:2017
ISO 32000- 1:2008
ISO 32000- 2:2020
ETSI EN 319 142-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 32000- 1:2008
Document management Portable
document format - Part 1: PDF 1.7
ISO 14533- 3:2017
Processes, data elements and
documents in commerce, industry and administration — Long-term signature
formats — Part 3: Long-term signature profiles for PDF Advanced Electronic
Signatures (PAdES)
ISO 32000- 2:2020
Document management Portable
document format - Part 2: PDF 2.0
Chữ ký số cho XML
ETSI EN 319 132-1
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); XAdES digital signatures; Part 1: Building blocks and
XAdES baseline signatures
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ETSI EN 319 132-2
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); XAdES digital signatures; Part 2: Extended XAdES
signatures
Phiên bản V1.1.1
2.2.2. Yêu cầu đối với quy trình
vận hành và kiểm soát
2.2.2.1. Tổ chức cung cấp dịch vụ
gửi, nhận thông điệp dữ liệu bảo đảm phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy
trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của tiêu
chuẩn ETSI EN 319 521.
2.2.2.2. Tổ chức cung cấp dịch vụ
gửi, nhận thư điện tử phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành
và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các quy định của tiêu chuẩn ETSI EN 319
531.
2.2.2.3. Tổ chức cung cấp dịch vụ
lưu trữ và xác nhận tính toàn vẹn của thông điệp dữ liệu phải triển khai các
biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát cung cấp dịch vụ đáp ứng các
quy định của tiêu chuẩn ETSI TS 119 511.
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
3.1. Phương thức đánh giá sự
phù hợp đối với các yêu cầu tại mục 2.2.2 của Quy chuẩn thực hiện theo phương
thức 6 (đánh giá hệ thống quản lý) theo quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN
ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và
phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và Thông tư
19/2025/TT-BKHCN ngày 06 tháng 10 năm 2025 quy định kiểm toán kỹ thuật đối với
chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy và các quy định hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Phương tiện, thiết bị
đo: tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật về đo lường.
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHẢN
4.1. Trách nhiệm của Tổ chức
đánh giá sự phù hợp
4.1.1. Thực hiện đánh giá sự
phù hợp theo đúng quy định của Quy chuẩn này và thực hiện các nghĩa vụ báo cáo
kết quả hoạt động đánh giá chứng nhận hợp quy đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia theo các quy định hiện hành.
4.1.2. Lưu trữ hồ sơ chứng
nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành
Khoa học và Công nghệ.
4.2. Trách nhiệm của Tổ chức
cung cấp dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
4.2.1. Tuân thủ các quy định
trong quy chuẩn kỹ thuật này.
4.2.2. Lưu trữ hồ sơ chứng
nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành
Khoa học và Công nghệ.
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Căn cứ vào quy định quản lý, Trung
tâm Chứng thực điện tử Quốc gia có trách nhiệm đề xuất, kiến nghị Bộ Khoa học
và Công nghệ sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này.
5.2. Trong trường hợp các
quy định pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy chuẩn kỹ thuật
này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn
bản mới. Trong trường hợp các tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có
sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và
Công nghệ.