QCVN 138:2025/BKHCN
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CẤP
DẤU THỜI GIAN
NATIONAL
TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR TIME-STAMPING SERVICES
MỤC
LỤC
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5. Chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu kỹ thuật
2.1.1. Yêu cầu về mật mã và chữ ký
số
2.1.2. Yêu cầu về thông tin, dữ
liệu
2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư
chữ ký số
2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và thiết
bị mật mã, lưu khóa
2.1.5. Yêu cầu đối với dịch vụ cấp
dấu thời gian
2.2. Yêu cầu về quy trình vận hành
và kiểm soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Lời nói đầu
QCVN 138:2025/BKHCN do Trung tâm
Chứng thực điện tử Quốc gia biên soạn, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Quốc gia thẩm định, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Thông
tư số ..../2025/TT-BKHCN ngày ... tháng .... năm 2025.
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỊCH VỤ CẤP DẤU THỜI GIAN
NATIONAL
TECHNICAL REGULATION ON REQUIREMENTS FOR TIME-STAMPING SERVICES
1. QUY ĐỊNH CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu
kỹ thuật về dịch vụ cấp dấu thời gian, yêu cầu về quy trình vận hành và kiểm
soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian.
1.2. Đối
tượng áp dụng
Quy chuẩn này được áp dụng cho Tổ
chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến
cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian tại Việt Nam.
Quy chuẩn này không áp dụng cho Tổ chức
cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian chuyên dùng công vụ.
1.3. Tài liệu
viện dẫn
[1] PKCS #1 (RFC 3447): "RSA
Cryptography Standard"
[2] ANSI X9.62-2005: "Public
Key Cryptography for the Financial Services Industry: The Elliptic Curve
Digital Signature Algorithm (ECDSA)"
[3] TCVN 7816:2007: "Công nghệ
thông tin - Kỹ thuật mật mã thuật toán mã dữ liệu AES"
[4] FIPS PUB 197: "Advanced
Encryption Standard"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[6] FIPS PUB 202: "SHA-3
Standard: Permutation-Based Hash and Extendable-Output Functions"
[7] RFC 5280: "Internet X.509
Public Key Infrastructure Certificate and Certificate Revocation List (CRL)
Profile"
[8] PKCS #7 (RFC 2630):
"Cryptographic Message Syntax Standard"
[9] PKCS #8 (RFC 5208):
"Private-Key Information Syntax Standard"
[10] PKCS #10 (RFC 2986):
"Certification Request Syntax Standard"
[11] PKCS #11: "Cryptographic
Token Interface Standard"
[12] PKCS #12: "Personal
Information Exchange Syntax Standard"
[13] RFC 3647: "Internet X.509
Public Key Infrastructure - Certificate Policy and Certification Practices
Framework"
[14] RFC 4523: "Lightweight
Directory Access Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509
Certificates"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[16] RFC 4511: "Lightweight
Directory Access Protocol (LDAP): The Protocol"
[17] RFC 4512: "Lightweight
Directory Access Protocol (LDAP): Directory Information Models"
[18] RFC 4513: "Lightweight
Directory Access Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security
Mechanisms"
[19] RFC 2585: "Internet X.509
Public Key Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP"
[20] RFC 6960: "X.509 Internet
Public Key Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP"
[21] FIPS PUB 140-2: "Security
Requirements for Cryptographic Modules"
[22] FIPS PUB 140-3: "Security
Requirements for Cryptographic Modules"
[23] EN 419221-5:2018:
"Protection Profiles for TSP Cryptographic Modules- Part 5: Cryptographic
Module for Trust Services"
[24] RFC 3161: "Internet X.509
Public Key Infrastructure - Time-Stamp Protocol (TSP)"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[26] ETSI EN 319 422:
"Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Time-stamping Protocol
and Time-stamp Token Profiles"
[27] ETSI EN 319 421:
"Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Policy and Security
Requirements for Trust Service Providers Issuing Time-Stamps"
1.4. Giải
thích từ ngữ
1.4.1. Dịch vụ cấp dấu thời
gian: Dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy thực hiện nhằm cấp dấu
thời gian điện tử cho thông điệp dữ liệu, chứng minh thông điệp dữ liệu đã tồn
tại tại một thời điểm xác định và kể từ thời điểm đó chưa bị thay đổi.
1.4.2. Dấu thời gian (Time-stamp
token): Thông điệp dữ liệu được ký số bởi tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu
thời gian, chứa giá trị băm của thông điệp dữ liệu gốc, thời điểm chính xác và
các thông tin cần thiết khác nhằm chứng minh sự tồn tại và tính toàn vẹn của
thông điệp dữ liệu tại thời điểm đó.
1.4.3. Thời điểm cấp dấu thời
gian: Thời điểm chính xác được ghi nhận trong dấu thời gian, được lấy từ
nguồn thời gian đáng tin cậy và được bảo vệ bằng chữ ký số của tổ chức cung cấp
dịch vụ cấp dấu thời gian.
1.4.4. Thiết bị bảo mật phần
cứng: Thiết bị phần cứng chuyên dụng (Hardware Security Module) dùng để
tạo, lưu trữ và quản lý khóa bí mật của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy, bao
gồm tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian, đáp ứng các yêu cầu bảo mật
cao.
1.4.5. Khóa bí mật của tổ chức
cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian: Khóa bí mật trong cặp khóa bất đối xứng
thuộc quyền kiểm soát duy nhất của tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian,
được sử dụng để tạo chữ ký số lên dấu thời gian.
1.4.6. Nguồn thời gian đáng tin
cậy: Nguồn cung cấp thời gian chính xác, có khả năng truy xuất và đồng bộ
với thời gian quốc gia hoặc nguồn thời gian chuẩn quốc tế, được bảo vệ chống
can thiệp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.8. Tổ chức kiểm toán kỹ
thuật: Tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
1.5. Chữ viết
tắt
CA
Certification Authority
Tổ chức chứng thực
CP
Certificate Policy
Chính sách chứng thư
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Certification Practice Statement
Quy chế chứng thực
CRL
Certificate Revocation List
Danh sách chứng thư bị thu hồi
DN
Distinguished Name
Tên phân biệt (trong định danh
X.509)
EAL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp độ đảm bảo đánh giá (trong
đánh giá an toàn thông tin ISO/IEC 15408)
ECDSA
Elliptic Curve Digital Signature
Algorithm
Thuật toán chữ ký số đường cong
Elliptic
ETSI
European Telecommunications
Standards Institute
Viện Tiêu chuẩn Viễn thông Châu
Âu
FIPS
Federal Information Processing
Standards
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HSM
Hardware Security Module
Thiết bị bảo mật phần cứng (thiết
bị lưu và xử lý khóa bí mật)
IETF
Internet Engineering Task Force
Nhóm công tác kỹ thuật Internet
ISO/IEC
International Organization for
Standardization / International Electrotechnical Commission
Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế /
Ủy ban Kỹ thuật điện quốc tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lightweight Directory Access
Protocol
Giao thức truy cập thư mục nhẹ
OCSP
Online Certificate Status
Protocol
Giao thức kiểm tra trạng thái
chứng thư trực tuyến
PKCS
Public-Key Cryptography Standards
Bộ tiêu chuẩn mật mã khóa công
khai
PKI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạ tầng khóa công khai
RA
Registration Authority
Tổ chức đăng ký
RFC
Request for Comments
Tài liệu tiêu chuẩn kỹ thuật do
IETF ban hành
RSA
Rivest-Shamir-Adleman
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SHA
Secure Hash Algorithm
Thuật toán băm an toàn
TSP
Trust Service Provider
Tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy
UTC
Coordinated Universal Time
Giờ Phối hợp Quốc tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ITU-T Recommendation X.509
Khung chuẩn cho chứng thư số
trong hệ thống PKI
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Yêu cầu
kỹ thuật
2.1.1. Yêu cầu về mật mã và chữ
ký số
Sử dụng các kỹ thuật mật mã theo
quy định tại Bảng 1:
Bảng
1 - Yêu cầu về kỹ thuật mật mã
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Mật mã phi đối xứng và chữ ký số
PKCS #1 (RFC 3447)
RSA Cryptography Standard
- Áp dụng một trong hai tiêu
chuẩn.
- Đối với tiêu chuẩn RSA:
+ Tối thiểu phiên bản 2.1;
+ Áp dụng lược đồ RSAES-OAEP để
mã hoá và RSASSA-PSS để ký.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với tiêu chuẩn ECDSA: độ
dài khóa tối thiểu là 256 bit
ANSI X9.62-2005
Public Key Cryptography for the
Financial Services Industry: The Elliptic Curve Digital Signature Algorithm
(ECDSA)
Mật mã đối xứng
TCVN 7816:2007
Công nghệ thông tin - Kỹ thuật
mật mã thuật toán mã dữ liệu AES
Áp dụng một trong hai tiêu chuẩn
FIPS PUB 197
Advanced Encryption Standard
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FIPS PUB 180-4
Secure Hash Standard
Áp dụng một trong các hàm băm
sau:
SHA-256,
SHA-384,
SHA-512,
SHA-512/224,
SHA-512/256,
SHA3-224, SHA3-256, SHA3-384,
SHA3-512, SHAKE128, SHAKE256
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SHA-3 Standard:
Permutation-Based Hash and
Extendable-Output Functions
2.1.2. Yêu cầu về thông tin, dữ
liệu
Định dạng thông tin, dữ liệu đáp
ứng các quy định tại Bảng 2
Bảng
2 - Yêu cầu về thông tin dữ liệu
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Định dạng chứng thư chữ ký số và
danh sách thu hồi chứng thư chữ ký số
RFC 5280
Internet X.509 Public Key Infrastructure
Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile
Cú pháp thông điệp mật mã
PKCS #7
(RFC 2630)
Cryptographic Message Syntax
Standard
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cú pháp thông tin khóa riêng
PKCS #8
(RFC 5208)
Private-Key Information Syntax
Standard
Phiên bản 1.2
Cú pháp yêu cầu chứng thực
PKCS #10
(RFC 2986)
Certification Request Syntax
Standard
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giao diện giao tiếp với các thẻ
mật mã
PKCS #11
Cryptographic token interface
standard
Phiên bản 2.20
Cú pháp trao đổi thông tin cá
nhân
PKCS #12
Personal Information Exchange
Syntax Standard
Phiên bản 1.0
2.1.3. Yêu cầu đối với chứng thư
chữ ký số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
3 - Yêu cầu đối với chứng thư chữ ký số
Loại
Yêu cầu
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Chính sách chứng thư chữ ký số
RFC 3647
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lược đồ Giao thức truy nhập thư
mục
RFC 4523
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509 Certificates
Giao thức truy nhập thư mục
RFC 4510
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP): Technical Specification Road Map
Áp dụng bộ bốn tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP): The Protocol
RFC 4512
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP): Directory Information Models
RFC 4513
Lightweight Directory Access
Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security Mechanisms
Giao thức truyền, nhận chứng thư
chữ ký số và danh sách chứng thư chữ ký số bị thu hồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Internet X.509 Public Key
Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP
Áp dụng một hoặc cả hai giao thức
FTP và HTTP
Giao thức cho kiểm tra trạng thái
chứng thư chữ ký số trực tuyến
RFC 6960
X.509 Internet Public Key
Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP
2.1.4. Yêu cầu đối với HSM và
thiết bị mật mã, lưu khóa
Thiết bị HSM và thiết bị mật mã,
lưu khóa phải đáp ứng các quy định tại Bảng 4:
Bảng
4 - Yêu cầu đối với thiết bị HSM và thẻ mật mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu
chuẩn tham chiếu
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Thiết bị HSM, thiết bị mật mã,
lưu khóa
FIPS PUB 140-2
(tối thiểu mức 3)
Security Requirements for
Cryptographic Modules
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FIPS PUB 140-3
(tối thiểu mức 3)
Security Requirements for
Cryptographic Modules
EN 419221-5:2018
Protection Profiles for TSP
Cryptographic modules - Part 5: Cryptographic Module for Trust Services
2.1.5. Yêu cầu đối với dịch vụ
cấp dấu thời gian
Dịch vụ cấp dấu thời gian phải đáp
ứng các yêu cầu quy định tại bảng 5:
Bảng
5 - Yêu cầu đối với dịch vụ cấp dấu thời gian
Loại
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy
định áp dụng
Ký
hiệu
Tên
tiêu chuẩn
Giao thức cấp dấu thời gian
RFC 3161
Internet X.509 Public Key Infrastructure
- Time-Stamp Protocol (TSP)
Áp dụng bộ tiêu chuẩn:
RFC 3161,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoặc
Tiêu chuẩn ETSI EN 319 422 phiên
bản V1.1.1.
RFC 5816
ESSCertIDv2 Update for RFC 3161
ETSI EN 319 422
Electronic Signatures and
Infrastructures (ESI); Time-stamping protocol and time-stamp token profiles
2.2. Yêu cầu
về quy trình vận hành và kiểm soát
Tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu
thời gian phải triển khai các biện pháp bảo đảm quy trình vận hành và kiểm soát
cung cấp dịch vụ tuân thủ tiêu chuẩn ETSI EN 319 421 (áp dụng phiên bản
V1.2.1).
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Tổ chức cung cấp dịch
vụ cấp dấu thời gian thuộc phạm vi điều chỉnh tại mục 1.1 thực hiện công bố hợp
quy theo quy định và chịu sự kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước theo các
quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 quy định về công
bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư 19/2025/TT-BKHCN ngày 06/10/2025 quy định
kiểm toán kỹ thuật đối với chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy và các quy định
hiện hành.
3.3. Phương tiện, thiết bị
đo: tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật về đo lường.
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
4.1. Trách nhiệm của Tổ chức
đánh giá sự phù hợp
4.1.1. Thực hiện đánh giá sự
phù hợp theo đúng quy định của Quy chuẩn này và thực hiện các nghĩa vụ báo cáo
kết quả hoạt động đánh giá chứng nhận hợp quy đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia theo các quy định hiện hành.
4.1.2. Lưu trữ hồ sơ chứng
nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành
Khoa học và Công nghệ.
4.2. Trách nhiệm của Tổ chức
cung cấp dịch vụ cấp dấu thời gian
4.2.1. Tuân thủ các quy định
trong quy chuẩn kỹ thuật này.
4.2.2. Lưu trữ hồ sơ chứng
nhận theo quy định tại Thông tư số 03/2025/TT-BKHCN ngày 15/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành
Khoa học và Công nghệ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Trung tâm Chứng thực
điện tử Quốc gia tổ chức triển khai hướng dẫn và quản lý theo quy định của Quy
chuẩn kỹ thuật này.
Căn cứ vào quy định quản lý, Trung
tâm Chứng thực điện tử Quốc gia có trách nhiệm đề xuất, kiến nghị Bộ Khoa học
và Công nghệ sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chuẩn kỹ thuật này.
5.2. Trong trường hợp các
quy định pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy chuẩn kỹ thuật
này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn
bản mới. Trong trường hợp các tiêu chuẩn được viện dẫn trong Quy chuẩn này có
sự thay đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và
Công nghệ.